
C A CHÍNH PH S 61/2003/ N Đ-CP N GÀY 06 THÁNG 6 NĂM 2003Ủ Ủ Ố
QUY Đ NH CH C N ĂNG, NHI M V , QUY N H N VÀỊ Ứ Ệ Ụ Ề Ạ
C C U T CH C C A B K HO CH VÀ Đ U TƠ Ấ Ổ Ứ Ủ Ộ Ế Ạ Ầ Ư
CHÍN H PHỦ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Ngh quy t s 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 c a Qu c h i n cứ ị ế ố ủ ố ộ ướ
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam khoá XI, kỳ h p th nh t quy đ nh danh sách các b vàộ ộ ủ ệ ọ ứ ấ ị ộ
c quan ngang b c a Chính ph ;ơ ộ ủ ủ
Căn c Ngh đ nh s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 c a Chính ph quyứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a b , c quan ngang b ;ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ
Theo đ ngh c a B tr ng B K ho ch và Đ u t và B tr ng B N i v ,ề ị ủ ộ ưở ộ ế ạ ầ ư ộ ưở ộ ộ ụ
NGH Đ NH 61 Ị Ị
Đ i u 1.ề V trí và ch c năngị ứ
B K ho ch và Đ u t là c quan c a Chính ph , th c hi n ch c năng qu n lý nhàộ ế ạ ầ ư ơ ủ ủ ự ệ ứ ả
n c v k ho ch và đ u t , bao g m: tham m u t ng h p v chi n l c, quy ho ch, kướ ề ế ạ ầ ư ồ ư ổ ợ ề ế ượ ạ ế
ho ch phát tri n kinh t - xã h i chung c a c n c, v c ch , chính sách qu n lý kinh tạ ể ế ộ ủ ả ướ ề ơ ế ả ế
chung và m t s lĩnh v c c th , v đ u t trong n c, ngoài n c, khu công nghi p, khuộ ố ự ụ ể ề ầ ư ướ ướ ệ
ch xu t, v qu n lý ngu n h tr phát tri n chính th c (sau đây g i t t ODA), đ u th u,ế ấ ề ả ồ ỗ ợ ể ứ ọ ắ ấ ầ
doanh nghi p, đăng ký kinh doanh trong ph m vi c n c; qu n lý nhà n c các d ch v côngệ ạ ả ướ ả ướ ị ụ
trong các lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý c a B theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ộ ạ ả ủ ộ ị ủ ậ
Đ i u 2.ề Nhi m v và quy n h nệ ụ ề ạ
B K ho ch và Đ u t có trách nhi m th c hi n nhi m v , quy n h n theo quy đ nh t iộ ế ạ ầ ư ệ ự ệ ệ ụ ề ạ ị ạ
Ngh đ nh s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,ị ị ố ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B , c quan ngang b và nh ng nhi m v ,ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ ữ ệ ụ
quy n h n c th sau đây:ề ạ ụ ể
1. Trình Chính ph , Th t ng Chính ph các d án lu t, pháp l nh, các d th o văn b n quyủ ủ ướ ủ ự ậ ệ ự ả ả
ph m pháp lu t khác v lĩnh v c k ho ch và đ u t thu c ph m vi qu n lý nhà n c c aạ ậ ề ự ế ạ ầ ư ộ ạ ả ướ ủ
B ;ộ
2. Trình Chính ph , Th t ng Chính ph chi n l c, quy ho ch t ng th , d án k ho chủ ủ ướ ủ ế ượ ạ ổ ể ự ế ạ
phát tri n kinh t - xã h i c a c n c, vùng lãnh th , k ho ch dài h n, 5 năm và hàng nămể ế ộ ủ ả ướ ổ ế ạ ạ
và các cân đ i ch y u c a n n kinh t qu c dân, trong đó có cân đ i tài chính, ti n t , v nố ủ ế ủ ề ế ố ố ề ệ ố
đ u t xây d ng c b n làm c s cho vi c xây d ng k ho ch tài chính - ngân sách; t ch cầ ư ự ơ ả ơ ở ệ ự ế ạ ổ ứ
công b chi n l c, quy ho ch t ng th phát tri n kinh t - xã h i c a c n c sau khi đ cố ế ượ ạ ổ ể ể ế ộ ủ ả ướ ượ
phê duy t theo quy đ nh;ệ ị
3. Ban hành các quy t đ nh, ch th , thông t trong lĩnh v c k ho ch và đ u t thu cế ị ỉ ị ư ự ế ạ ầ ư ộ
ph m vi qu n lý nhà n c c a B ;ạ ả ướ ủ ộ
4. Ch đ o, h ng d n, ki m tra và ch u trách nhi m th c hi n các văn b n quy ph m phápỉ ạ ướ ẫ ể ị ệ ự ệ ả ạ
lu t; chi n l c, quy ho ch, k ho ch sau khi đ c phê duy t và các văn b n pháp lu t khácậ ế ượ ạ ế ạ ượ ệ ả ậ
thu c ph m vi qu n lý c a B ; thông tin, tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v các lĩnhộ ạ ả ủ ộ ề ổ ế ụ ậ ề
v c thu c ph m vi qu n lý c a B .ự ộ ạ ả ủ ộ

5. V quy ho ch, k ho ch:ề ạ ế ạ
a) Trình Chính ph ch ng trình hành đ ng th c hi n k ho ch phát tri n kinh t - xã h i đãủ ươ ộ ự ệ ế ạ ể ế ộ
đ c Qu c h i thông qua, theo dõi và t ng h p tình hình th c hi n k ho ch hàng tháng, quýượ ố ộ ổ ợ ự ệ ế ạ
đ báo cáo Chính ph , đi u hoà và ph i h p vi c th c hi n các cân đ i ch y u c a n n kinhể ủ ề ố ợ ệ ự ệ ố ủ ế ủ ề
t qu c dân. Ch u trách nhi m đi u hành th c hi n k ho ch v m t s lĩnh v c đ c Chínhế ố ị ệ ề ự ệ ế ạ ề ộ ố ự ượ
ph giao;ủ
b) H ng d n các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh,ướ ẫ ộ ơ ộ ơ ộ ủ ủ ỉ
thành ph tr c thu c Trung ng xây d ng quy ho ch, k ho ch phù h p v i chi n l c, quyố ự ộ ươ ự ạ ế ạ ợ ớ ế ượ
ho ch, k ho ch phát tri n kinh t - xã h i c a c n c và vùng lãnh th đã đ c phê duy t;ạ ế ạ ể ế ộ ủ ả ướ ổ ượ ệ
c) T ng h p quy ho ch, k ho ch phát tri n, k ho ch v b trí v n đ u t cho các lĩnh v c c aổ ợ ạ ế ạ ể ế ạ ề ố ố ầ ư ự ủ
các b , ngành và t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; th m đ nh các quy ho ch phát tri nộ ỉ ố ự ộ ươ ẩ ị ạ ể
ngành, vùng lãnh th c a các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph và t nh, thành phổ ủ ộ ơ ộ ơ ộ ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ng đ trình Th t ng Chính ph phê duy t ho c B thông qua theo phânự ộ ươ ể ủ ướ ủ ệ ặ ộ
c p c a Chính ph ; ấ ủ ủ
d) T ng h p các cân đ i ch y u c a n n kinh t qu c dân: cân đ i tích lũy và tiêu dùng, t ngổ ợ ố ủ ế ủ ề ế ố ố ổ
ph ng ti n thanh toán, cán cân thanh toán qu c t , ngân sách nhà n c, v n đ u t phátươ ệ ố ế ướ ố ầ ư
tri n, d tr nhà n c. Ph i h p v i B Tài chính l p d toán ngân sách nhà n c. ể ự ữ ướ ố ợ ớ ộ ậ ự ướ
6. V đ u t trong n c và ngoài n c:ề ầ ư ướ ướ
a) Trình Chính ph quy ho ch, k ho ch, danh m c các d án đ u t trong n c, các d án thu hútủ ạ ế ạ ụ ự ầ ư ướ ự
v n đ u t n c ngoài và đi u ch nh trong tr ng h p c n thi t;ố ầ ư ướ ề ỉ ườ ợ ầ ế
b) Trình Chính ph k ho ch t ng m c v n đ u t toàn xã h i, t ng m c và c c uủ ế ạ ổ ứ ố ầ ư ộ ổ ứ ơ ấ
theo ngành, lĩnh v c c a v n đ u t thu c ngân sách nhà n c, t ng m c b sung d tr nhàự ủ ố ầ ư ộ ướ ổ ứ ổ ự ữ
n c, t ng m c h tr tín d ng nhà n c, t ng m c v n góp c ph n và liên doanh c a nhàướ ổ ứ ỗ ợ ụ ướ ổ ứ ố ổ ầ ủ
n c, t ng m c bù l , bù giá, b sung v n l u đ ng và th ng xu t, nh p kh u. Ch trì,ướ ổ ứ ỗ ổ ố ư ộ ưở ấ ậ ẩ ủ
ph i h p v i B Tài chính l p ph ng án phân b v n c a ngân sách trung ng trong lĩnhố ợ ớ ộ ậ ươ ổ ố ủ ươ
v c đ u t xây d ng c b n, b sung d tr nhà n c, h tr v n tín d ng nhà n c, v nự ầ ư ự ơ ả ổ ự ữ ướ ỗ ợ ố ụ ướ ố
góp c ph n và liên doanh c a nhà n c, t ng h p v n ch ng trình m c tiêu qu c giaổ ầ ủ ướ ổ ợ ố ươ ụ ố ;
c) T ng h p chung v lĩnh v c đ u t trong n c và ngoài n c; ph i h p v i B Tài chínhổ ợ ề ự ầ ư ướ ướ ố ợ ớ ộ
và các b , ngành liên quan ki m tra, đánh giá hi u qu v n đ u t các công trình xây d ng cộ ể ệ ả ố ầ ư ự ơ
b n; ả
d) Th m đ nh các d án đ u t thu c th m quy n quy t đ nh c a Chính ph , Thẩ ị ự ầ ư ộ ẩ ề ế ị ủ ủ ủ
t ng Chính ph ; c p gi y phép đ u t cho các d án theo th m quy n; th c hi n vi c yướ ủ ấ ấ ầ ư ự ẩ ề ự ệ ệ ủ
quy n c p gi y phép đ u t theo quy đ nh c a Th t ng Chính ph ; th ng nh t qu n lýề ấ ấ ầ ư ị ủ ủ ướ ủ ố ấ ả
vi c c p gi y phép các d án đ u t c a n c ngoài vào Vi t Nam và Vi t Nam ra n cệ ấ ấ ự ầ ư ủ ướ ệ ệ ướ
ngoài;
đ) Làm đ u m i giúp Chính ph qu n lý đ i v i ho t đ ng đ u t trong n c và đ u tầ ố ủ ả ố ớ ạ ộ ầ ư ướ ầ ư
tr c ti p c a n c ngoài vào Vi t Nam, c a Vi t Nam ra n c ngoài; t ch c ho t đ ng xúcự ế ủ ướ ệ ủ ệ ướ ổ ứ ạ ộ
ti n đ u t , h ng d n th t c đ u t ;ế ầ ư ướ ẫ ủ ụ ầ ư
e) H ng d n, theo dõi, ki m tra, x lý các v n đ phát sinh trong quá trình hình thành,ướ ẫ ể ử ấ ề
tri n khai và th c hi n d án đ u t theo th m quy n. Đánh giá k t qu và hi u qu kinh t -ể ự ệ ự ầ ư ẩ ề ế ả ệ ả ế
xã h i c a ho t đ ng đ u t trong n c và đ u t n c ngoài. Làm đ u m i t ch c cácộ ủ ạ ộ ầ ư ướ ầ ư ướ ầ ố ổ ứ
cu c ti p xúc c a Th t ng Chính ph v i các nhà đ u t trong n c cũng nh n cộ ế ủ ủ ướ ủ ớ ầ ư ở ướ ư ở ướ
ngoài.
7. V qu n lý ODA:ề ả

a) Là c quan đ u m i trong vi c thu hút, đi u ph i, qu n lý ODA; ch trì so n th o chi nơ ầ ố ệ ề ố ả ủ ạ ả ế
l c, quy ho ch thu hút và s d ng ODA; h ng d n c quan ch qu n xây d ng danh m cượ ạ ử ụ ướ ẫ ơ ủ ả ự ụ
và n i dung các ch ng trình, d án u tiên v n đ ng ODA; t ng h p danh m c các ch ngộ ươ ự ư ậ ộ ổ ợ ụ ươ
trình, d án s d ng ODA trình Th t ng Chính ph phê duy t;ự ử ụ ủ ướ ủ ệ
b) Ch trì vi c chu n b , t ch c v n đ ng và đi u ph i các ngu n ODA phù h p v iủ ệ ẩ ị ổ ứ ậ ộ ề ố ồ ợ ớ
chi n l c, quy ho ch thu hút, s d ng ODA và danh m c ch ng trình, d án u tiên v nế ượ ạ ử ụ ụ ươ ự ư ậ
đ ng ODA;ộ
c) Chu n b n i dung và ti n hành đàm phán đi u c qu c t khung v ODA; đ i di nẩ ị ộ ế ề ướ ố ế ề ạ ệ
cho Chính ph ký k t Đi u c qu c t khung v ODA v i các Nhà tài tr ;ủ ế ề ướ ố ế ề ớ ợ
d) H ng d n các đ n v , t ch c có liên quan chu n b ch ng trình, d án ODA; chướ ẫ ơ ị ổ ứ ẩ ị ươ ự ủ
trì, ph i h p v i B Tài chính xác đ nh hình th c s d ng v n ODA thu c di n ngân sách nhàố ợ ớ ộ ị ứ ử ụ ố ộ ệ
n c c p phát ho c cho vay l i; th m đ nh trình Th t ng Chính ph phê duy t văn ki nướ ấ ặ ạ ẩ ị ủ ướ ủ ệ ệ
ch ng trình, d án ODA thu c th m quy n phê duy t c a Th t ng Chính ph ; ươ ự ộ ẩ ề ệ ủ ủ ướ ủ
đ) Theo dõi, h tr chu n b n i dung và đàm phán Đi u c qu c t c th v ODAỗ ợ ẩ ị ộ ề ướ ố ế ụ ể ề
v i các Nhà tài tr ; ớ ợ
e) Ch trì, ph i h p v i B Tài chính t ng h p và l p k ho ch gi i ngân v n ODA, kủ ố ợ ớ ộ ổ ợ ậ ế ạ ả ố ế
ho ch v n đ i ng hàng năm đ i v i các ch ng trình d án ODA thu c di n c p phát tạ ố ố ứ ố ớ ươ ự ộ ệ ấ ừ
ngu n ngân sách; tham gia cùng B Tài chính v gi i ngân, c ch tr n , thu h i v n vayồ ộ ề ả ơ ế ả ợ ồ ố
ODA;
f) Ch trì theo dõi và đánh giá các ch ng trình d án ODA; làm đ u m i x lý theoủ ươ ự ầ ố ử
th m quy n ho c ki n ngh Th t ng Chính ph x lý các v n đ có liên quan đ n nhi uẩ ề ặ ế ị ủ ướ ủ ử ấ ề ế ề
b , ngành; đ nh kỳ t ng h p báo cáo v tình hình và hi u qu thu hút, s d ng ODA.ộ ị ổ ợ ề ệ ả ử ụ
8. V qu n lý đ u th u:ề ả ấ ầ
a) Trình Chính ph , Th t ng Chính ph k ho ch đ u th u và k t qu đ u th u các d ánủ ủ ướ ủ ế ạ ấ ầ ế ả ấ ầ ự
thu c th m quy n c a Chính ph , Th t ng Chính ph ; theo dõi vi c t ch c th c hi n cácộ ẩ ề ủ ủ ủ ướ ủ ệ ổ ứ ự ệ
d án đ u th u đã đ c Chính ph phê duy t;ự ấ ầ ượ ủ ệ
b) H ng d n, thanh tra, ki m tra, giám sát, t ng h p vi c th c hi n các quy đ nh c a phápướ ẫ ể ổ ợ ệ ự ệ ị ủ
lu t v đ u th u; qu n lý h th ng thông tin v đ u th u.ậ ề ấ ầ ả ệ ố ề ấ ầ
9. V qu n lý nhà n c các khu công nghi p, các khu ch xu t:ề ả ướ ệ ế ấ
a) Trình Chính ph quy ho ch, k ho ch phát tri n các khu công nghi p, khu ch xu t và cácủ ạ ế ạ ể ệ ế ấ
mô hình khu kinh t t ng t khác trong ph m vi c n c;ế ươ ự ạ ả ướ
b) Th m đ nh và trình Th t ng Chính ph phê duy t quy ho ch t ng th các khu côngẩ ị ủ ướ ủ ệ ạ ổ ể
nghi p, khu ch xu t, vi c thành l p các khu công nghi p, khu ch xu t; h ng d n tri nệ ế ấ ệ ậ ệ ế ấ ướ ẫ ể
khai quy ho ch, k ho ch phát tri n các khu công nghi p, khu ch xu t đã đ c phê duy t;ạ ế ạ ể ệ ế ấ ượ ệ
c) Làm đ u m i h ng d n, ki m tra, t ng h p, báo cáo tình hình đ u t phát tri n và ho tầ ố ướ ẫ ể ổ ợ ầ ư ể ạ
đ ng c a các khu công nghi p, khu ch xu t; ch trì, ph i h p v i các c quan có liên quanộ ủ ệ ế ấ ủ ố ợ ớ ơ
đ xu t v mô hình và c ch qu n lý đ i v i các khu công nghi p, khu ch xu t.ề ấ ề ơ ế ả ố ớ ệ ế ấ
10. V doanh nghi p và đăng ký kinh doanh:ề ệ
a) Ch trì, ph i h p v i các b , ngành liên quan trình Chính ph , Th t ng Chính ph chi nủ ố ợ ớ ộ ủ ủ ướ ủ ế
l c, ch ng trình, k ho ch s p x p, đ i m i, phát tri n doanh nghi p nhà n c; c ch qu nượ ươ ế ạ ắ ế ổ ớ ể ệ ướ ơ ế ả
lý và chính sách h tr đ i v i s p x p doanh nghi p nhà n c và phát tri n doanh nghi p nh vàỗ ợ ố ớ ắ ế ệ ướ ể ệ ỏ
v a thu c các thành ph n kinh t ; th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c v khuy n khích đ u từ ộ ầ ế ự ệ ứ ả ướ ề ế ầ ư
trong n c;ướ
b) Làm đ u m i th m đ nh đ án thành l p, s p x p, t ch c l i doanh nghi p nhàầ ố ẩ ị ề ậ ắ ế ổ ứ ạ ệ
n c theo phân công c a Chính ph ; t ng h p tình hình s p x p, đ i m i, phát tri n doanhướ ủ ủ ổ ợ ắ ế ổ ớ ể

nghi p nhà n c và tình hình phát tri n doanh nghi p c a các thành ph n kinh t khác c a cệ ướ ể ệ ủ ầ ế ủ ả
n c. Làm th ng tr c c a H i đ ng khuy n khích phát tri n doanh nghi p nh và v a;ướ ườ ự ủ ộ ồ ế ể ệ ỏ ừ
c) Th ng nh t qu n lý nhà n c v công tác đăng ký kinh doanh; h ng d n th t cố ấ ả ướ ề ướ ẫ ủ ụ
đăng ký kinh doanh; ki m tra, theo dõi, t ng h p tình hình th c hi n đăng ký kinh doanh và sauể ổ ợ ự ệ
đăng ký kinh doanh c a các doanh nghi p t i các đ a ph ng; x lý các vi ph m, v ng m củ ệ ạ ị ươ ử ạ ướ ắ
trong vi c th c hi n đăng ký kinh doanh thu c th m quy n; t ch c thu th p, l u tr , x lýệ ự ệ ộ ẩ ề ổ ứ ậ ư ữ ử
thông tin v đăng ký kinh doanh trong ph m vi c n c.ề ạ ả ướ
11. T ch c và ch đ o th c hi n k ho ch nghiên c u khoa h c, ng d ng ti n b khoa h c,ổ ứ ỉ ạ ự ệ ế ạ ứ ọ ứ ụ ế ộ ọ
công ngh trong các lĩnh v c k ho ch và đ u t thu c ph m vi qu n lý c a B ;ệ ự ế ạ ầ ư ộ ạ ả ủ ộ
12. Th c hi n h p tác qu c t trong các lĩnh v c k ho ch và đ u t thu c ph m vi qu n lýự ệ ợ ố ế ự ế ạ ầ ư ộ ạ ả
c a B theo quy đ nh c a pháp lu t;ủ ộ ị ủ ậ
13. Qu n lý nhà n c các d ch v công trong các lĩnh v c k ho ch và đ u t thu c ph m viả ướ ị ụ ự ế ạ ầ ư ộ ạ
qu n lý c a B theo quy đ nh pháp lu t; qu n lý và ch đ o ho t đ ng đ i v i các t ch c sả ủ ộ ị ậ ả ỉ ạ ạ ộ ố ớ ổ ứ ự
nghi p thu c B ;ệ ộ ộ
14. Qu n lý nhà n c các ho t đ ng c a h i, t ch c phi Chính ph trong các lĩnh v c kả ướ ạ ộ ủ ộ ổ ứ ủ ự ế
ho ch và đ u t thu c ph m vi qu n lý c a B theo quy đ nh c a pháp lu t;ạ ầ ư ộ ạ ả ủ ộ ị ủ ậ
15. Thanh tra, ki m tra, gi i quy t khi u n i, t cáo, ch ng tham nhũng, tiêu c c và xể ả ế ế ạ ố ố ự ử
lý các vi ph m pháp lu t trong các lĩnh v c k ho ch và đ u t thu c th m quy n c a B ;ạ ậ ự ế ạ ầ ư ộ ẩ ề ủ ộ
16. Quy t đ nh và ch đ o th c hi n ch ng trình c i cách hành chính c a B theo m cế ị ỉ ạ ự ệ ươ ả ủ ộ ụ
tiêu và n i dung, ch ng trình c i cách hành chính nhà n c đã đ c Th t ng Chính phộ ươ ả ướ ượ ủ ướ ủ
phê duy t;ệ
17. Qu n lý v t ch c b máy, biên ch ; ch đ o th c hi n ch đ ti n l ng và cácả ề ổ ứ ộ ế ỉ ạ ự ệ ế ộ ề ươ
ch đ , chính sách đãi ng , khen th ng, k lu t đ i v i cán b , công ch c, viên ch c nhàế ộ ộ ưở ỷ ậ ố ớ ộ ứ ứ
n c thu c B qu n lý; đào t o b i d ng v chuyên môn, nghi p v đ i v i cán b , côngướ ộ ộ ả ạ ồ ưỡ ề ệ ụ ố ớ ộ
ch c, viên ch c trong các lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý c a B ;ứ ứ ự ộ ạ ả ủ ộ
18. Qu n lý tài chính, tài s n đ c giao và t ch c th c hi n ngân sách đ c phân bả ả ượ ổ ứ ự ệ ượ ổ
theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đ i u 3.ề C c u t ch c c a Bơ ấ ổ ứ ủ ộ
a) Các t ch c giúp B tr ng th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c:ổ ứ ộ ưở ự ệ ứ ả ướ
1. V T ng h p kinh t qu c dân;ụ ổ ợ ế ố
2. V Kinh t đ a ph ng và lãnh th ;ụ ế ị ươ ổ
3. V Tài chính, ti n t ;ụ ề ệ
4. V Kinh t công nghi p;ụ ế ệ
5. V Kinh t nông nghi p;ụ ế ệ
6. V Th ng m i và d ch v ;ụ ươ ạ ị ụ
7. V K t c u h t ng và đô th ;ụ ế ấ ạ ầ ị
8. V Qu n lý khu công nghi p và khu ch xu t;ụ ả ệ ế ấ
9. V Th m đ nh và giám sát đ u t ;ụ ẩ ị ầ ư
10. V Qu n lý đ u th u;ụ ả ấ ầ
11. V Kinh t đ i ngo i;ụ ế ố ạ
12. V Qu c phòng - An ninh; ụ ố

13. V Pháp ch ;ụ ế
14. V T ch c cán b ;ụ ổ ứ ộ
15. V Khoa h c, Giáo d c, Tài nguyên và Môi tr ng;ụ ọ ụ ườ
16. V Lao đ ng, Văn hoá, Xã h i;ụ ộ ộ
17. C c Đ u t n c ngoài; ụ ầ ư ướ
18. C c Phát tri n doanh nghi p nh và v a; ụ ể ệ ỏ ừ
19. Thanh tra;
20. Văn phòng.
V Kinh t đ i ngo i, V T ng h p kinh t qu c dân, V Kinh t đ a ph ng và lãnh th ,ụ ế ố ạ ụ ổ ợ ế ố ụ ế ị ươ ổ
Văn phòng đ c l p phòng do B tr ng B K ho ch và Đ u t quy t đ nh sau khi th ngượ ậ ộ ưở ộ ế ạ ầ ư ế ị ố
nh t v i B tr ng B N i v .ấ ớ ộ ưở ộ ộ ụ
b) Các t ch c s nghi p thu c B :ổ ứ ự ệ ộ ộ
1. Vi n Chi n l c phát tri n;ệ ế ượ ể
2. Vi n Nghiên c u qu n lý kinh t Trung ng;ệ ứ ả ế ươ
3. Trung tâm Thông tin kinh t - xã h i qu c gia;ế ộ ố
4. Trung tâm Tin h c;ọ
5. Báo Đ u t ;ầ ư
6. T p chí Kinh t và d báo.ạ ế ự
B tr ng B K ho ch và Đ u t trình Th t ng Chính ph quy t đ nh ch c năng,ộ ưở ộ ế ạ ầ ư ủ ướ ủ ế ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Vi n Chi n l c phát tri n và Vi n Nghiên c uệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ệ ế ượ ể ệ ứ
qu n lý kinh t Trung ng.ả ế ươ
Đ i u 4.ề Hi u l c thi hànhệ ự
Ngh đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo và thay thị ị ệ ự ể ừ ế
Ngh đ nh s 75/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 c a Chính ph v ch c năng, nhi m v ,ị ị ố ủ ủ ề ứ ệ ụ
quy n h n và t ch c b máy B K ho ch và Đ u t và các quy đ nh pháp lu t tr c đâyề ạ ổ ứ ộ ộ ế ạ ầ ư ị ậ ướ
trái v i Ngh đ nh này.ớ ị ị
Đ i u 5.ề Trách nhi m thi hànhệ
B tr ng B K ho ch và Đ u t , các B tr ng, Th tr ng c quan ngang b , Thộ ưở ộ ế ạ ầ ư ộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ
tr ng c quan thu c Chính ph và Ch t ch U ban nhân dân các ưở ơ ộ ủ ủ ị ỷ t nh, thành ph tr c thu cỉ ố ự ộ
Trung ng ch u trách nhi m thi hành Ngh đ nh này.ươ ị ệ ị ị

