CHÍNH PH
________
S : 178/2007/NĐ-CP
C NG H H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
_____________________________________
N i, ngày 03 tháng 12 năm 2007
NGH Đ NH
Quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n
và c c u t ch c c a B , c quan ngang Bơ ơ
___________
CHÍNH PH
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Xét đ ngh c a B tr ng B N i v , ưở
NGH Đ NH :
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi và đ i t ng đi u ch nh ượ
1. Ngh đ nh này quy đ nh chung v ch c năng, nhi m v , quy n h n
c c u t ch c c a B , c quan ngang B ; ch đ làm vi c ơ ơ ế quy n
h n, trách nhi m c a B tr ng, Th tr ng c quan ngang B . ưở ưở ơ
2. Ch c năng, nhi m v , quy n h n c th v qu n lý ngành, lĩnh v c
c a B , c quan ngang B th c hi n theo ngh đ nh quy đ nh ch c năng, ơ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a t ng B , c quan ngang B . ơ ơ
3. Các quy đ nh v c c u t ch c c a B t i Ch ng III Ngh đ nh ơ ươ
này không áp d ng đ i v i c c u t ch c B Qu c phòng và B Công an. ơ
4. Tên c a B , c quan ngang B tên c a các đ n v c a B , c ơ ơ ơ
quan ngang B đ c d ch ti ng n c ngoài đ giao d ch qu c t theo ượ ế ướ ế
h ng d n c a B Ngo i giao.ướ
Đi u 2. V trí và ch c năng
B , c quan ngang B (d i đây g i chung B ) c quan c a ơ ướ ơ
Chính ph , th c hi n ch c năng qu n nhà n c v các ngành, nh v c ướ
đ c giao trong ph m vi c n c; qu n lý nhà n c các d ch v công trongượ ướ ướ
các ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B . ướ
Đi u 3. B tr ng, Th tr ng c quan ngang B ưở ưở ơ
1. B tr ng, Th tr ng c quan ngang B (d i đây g i chung ưở ưở ơ ư
B tr ng) thành viên Chính ph , ng i đ ng đ u lãnh đ o m t ưở ườ
B ; ch u trách nhi m tr c Th t ng Chính ph , tr c Qu c h i v qu n ướ ướ ướ
nhà n c các ngành, lĩnh v c tham gia vào ho t đ ng c a t p thướ
Chính ph ; qu n nhà n c các d ch v công trong ph m vi c n c ướ ướ
các công tác khác đ c giao; th c hi n nhi m v , quy n h n theo quy đ nhượ
t i các Đi u 4, 6, 23, 24, 25, 26, 27, 28 c a Lu t T ch c Chính ph năm
2001, các quy đ nh t i Ngh đ nh này các văn b n pháp lu t khác liên
quan.
2. C p phó c a ng i đ ng đ u B , c quan ngang B (d i đây g i ườ ơ ướ
chung Th tr ng) trách nhi m giúp B tr ng theo dõi, ch đ o m t ưở ưở
s m t công tác theo s phân công c a B tr ng ch u trách nhi m ưở
tr c B tr ng v nhi m v đ c phân công. ướ ưở ượ
Khi B tr ng v ng m t, m t Th tr ng đ c B tr ng y nhi m ư ưở ượ ưở
thay B tr ng gi i quy t công vi c c a B và B tr ng. ưở ế ưở
3. S l ng Th tr ng m i B không quá b n ng i. Tr ng h p ượ ưở ườ ườ
đ c bi t do Th t ng Chính ph quy t đ nh. ướ ế
Ch ng IIươ
NHI M V , QUY N H N C A B B TR NG ƯỞ
Đi u 4. V pháp lu t
1. Trình Chính ph d án lu t, d th o ngh quy t c a Qu c h i, d ế
án pháp l nh, d th o ngh quy t c a y ban Th ng v Qu c h i; d ế ườ
th o ngh quy t, ngh đ nh c a Chính ph theo ch ng trình, k ho ch xây ế ươ ế
d ng pháp lu t hàng năm c a B đã đ c phê duy t các d án, đ án ượ
theo s phân công c a Chính ph , Th t ng Chính ph . ướ
2. Trình Th t ng Chính ph d th o quy t đ nh, ch th các văn ướ ế
b n khác thu c th m quy n ch đ o, đi u hành c a Th t ng Chính ph ướ
theo quy đ nh c a pháp lu t.
3. Ban hành quy t đ nh, ch th , thông t , tiêu chu n, quy chu n, quyế ư
trình, quy ph m, đ nh m c kinh t - k thu t v qu n ngành, lĩnh v c ế
thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B ; h ng d n, ki m tra vi c th c ướ ướ
hi n các văn b n đó.
4. Ch đ o t ch c th c hi n công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo ế
d c pháp lu t thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B . ướ
2
5. Ki m tra các văn b n quy ph m pháp lu t do các B , H i đ ng
nhân dân, y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ban hành ươ
liên quan đ n ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n nhà n c c a B ;ế ướ
n u phát hi n nh ng quy đ nh do các c quan đó ban hành d u hi u tráiế ơ
v i các văn b n quy ph m pháp lu t liên quan đ n ngành, lĩnh v c thu c ế
B qu n lý thì x lý theo quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 5. V chi n l c, quy ho ch, k ho ch ế ượ ế
1. Trình Th t ng Chính ph chi n l c, quy ho ch, k ho ch phát ướ ế ượ ế
tri n dài h n, năm năm, hàng năm các công trình quan tr ng qu c gia
trong ngành, nh v c thu c th m quy n quy t đ nh c a Th t ng Chính ế ướ
ph .
2. Công b chi n l c, quy ho ch, k ho ch phát tri n sau khi đ c ế ượ ế ượ
phê duy t (tr nh ng v n đ thu c m t nhà n c); t ch c ch đ o ướ
h ng d n th c hi n chi n l c, quy ho ch, k ho ch đó.ướ ế ượ ế
3. Th c hi n nhi m v kinh t - h i, an ninh, qu c phòng liên ế
quan đ n ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B .ế ướ
4. Th m đ nh trong ph m vi qu n lý nhà n c c a B v n i dung các ướ
báo cáo nghiên c u ti n kh thi báo cáo nghiên c u kh thi các ch ng ươ
trình, d án, đ án thu c ngành, lĩnh v c c a B ; ch u trách nhi m v n i
dung các báo cáo, d án nêu trên do c quan t ch c c a B th c hi n; ơ
phê duy t quy t đ nh đ u t các d án thu c th m quy n c a B theo ế ư
quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 6. V h p tác qu c t ế
1. Trình Chính ph ch tr ng, bi n pháp m r ng quan h v i n c ươ ướ
ngoài c t ch c qu c t ; đàm phán, ký, phê chu n, phê duy t ho c gia ế
nh p bi n pháp b o đ m th c hi n đi u c qu c t nhân danh Nhà ướ ế
n c ho c nhân danh Chính ph v ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n ư
nhà n c c a B .ướ
2. T ch c đàm phán, ký đi u c qu c t theo u quy n c a c quan ướ ế ơ
Nhà n c th m quy n t ch c th c hi n các đi u c qu c t ướ ướ ế
Vi t Nam thành viên trong ph m vi ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n
lý nhà n c c a B .ướ
3. k t t ch c th c hi n tho thu n qu c t nhân danh B theoế ế
quy đ nh c a pháp lu t.
4. Tham gia các t ch c qu c t theo s phân công c a Chính ph . ế
3
5. T ch c th c hi n ch tr ng, bi n pháp m r ng h p tác qu c t ươ ế
đã đ c Chính ph phê duy t. Th c hi n h p tác qu c t v ngành, lĩnh v cượ ế
theo quy đ nh c a pháp lu t; cho phép các đ n v tr c thu c, các c quan t ơ ơ
ch c n c ngoài do c quan trung ng c p gi y phép ho t đ ng t ch c ướ ơ ươ
h i ngh , h i th o qu c t có n i dung liên quan đ n ngành, lĩnh v c qu n lý ế ế
nhà n c c a B . ướ
6. Ki m tra vi c th c hi n các ch ng trình, d án qu c t tài tr ươ ế
thu c ngành, lĩnh v c do B ph trách; ch đ o t ch c th c hi n các
ch ng trình, d án qu c t tài tr c a B .ươ ế
Đi u 7. V c i cách hành chính
1. Quy t đ nh t ch c th c hi n k ho ch c i cách hành chính c aế ế
B theo ch ng trình, k ho ch c i cách hành chính nhà n c c a Chính ươ ế ướ
ph và s ch đ o c a Th t ng Chính ph . ướ
2. Xây d ng hoàn thi n h th ng th ch , pháp lu t thu c ph m vi ế
qu n lý nhà n c v ngành, lĩnh v c c a B . ướ
3. Xác đ nh rõ và hoàn thi n ch c năng, nhi m v , quy n h n c a B ,
c a các c quan, đ n v tr c thu c B ; th c hi n ki n toàn t ch c b máy ơ ơ
c a B tinh g n, h p lý, gi m đ u m i.
4. Th c hi n phân công, phân c p cho các c quan, đ n v tr c thu c ơ ơ
b o đ m tách rõ qu n lý nhà n c v i ho t đ ng c a doanh nghi p, đ n v ướ ơ
s nghi p nhà n c; trình Chính ph quy t đ nh vi c phân c p nhi m v ư ế
qu n lý nhà n c v ngành, lĩnh v c cho chính quy n đ a ph ng. ướ ươ
5. Quy t đ nh ch đ o vi c th c hi n c i cách th t c hành chính,ế
bao g m soát, t hu b s a đ i theo th m quy n ho c trình c p
th m quy n xem xét, s a đ i, đ n gi n, công khai các lo i th t c hành ơ
chính thu c ngành, lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B . ướ
6. Ch đ o vi c th c hi n các quy đ nh v ch đ t ch , t ch u trách ế
nhi m trong qu n s d ng biên ch , kinh phí qu n hành chính đ i v i ế
các c quan hành chính ch đ t ch , t ch u trách nhi m v th c hi nơ ế
nhi m v , t ch c b máy, biên ch , tài chính đ i v i đ n v s nghi p nhà ế ơ
n c; áp d ng h th ng qu n ch t l ng theo tiêu chu n TCVN ISOư ượ
9001:2000 vào ho t đ ng c a B .
7. Quy t đ nh ch đ o th c hi n đ i m i ph ng th c làm vi c,ế ươ
hi n đ i hoá công s ng d ng công ngh thông tin ph c v ho t đ ng
c a B .
4
8. Báo cáo vi c th c hi n c i cách hành chính trong ph m vi qu n
nhà n c c a B theo quy đ nh.ướ
Đi u 8. V qu n nhà n c các t ch c th c hi n d ch v công ướ
thu c ngành, lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B ư
1. Trình Chính ph ban hành c ch , chính sách v cung ng các d ch ơ ế
v công; v th c hi n h i hoá các ho t đ ng cung ng d ch v công
trong ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B . ướ
2. Trình Th t ng Chính ph v quy ho ch m ng l i t ch c s ướ ướ
nghi p, d ch v công; đi u ki n, tiêu chí thành l p các t ch c s nghi p
nhà n c thu c ngành, lĩnh v c.ướ
3. Ban hành các tiêu chu n, quy chu n k thu t qu c gia, đ nh m c
kinh t - k thu t th i gian th c hi n cung ng các d ch v công thu cế
ngành, lĩnh v c theo th m quy n.
4. H ng d n, ki m tra ướ h tr cho các t ch c th c hi n d ch v
công ho t đ ng trong ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n nhà n c c a ướ
B theo quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 9. V qu nnhà n c đ i v i doanh nghi p, h p tác xã ướ
các lo i hình kinh t t p th , t nhân khác ế ư
1. Đ xu t c ch , chính sách khuy n khích, h tr đ nh h ng ơ ế ế ướ
phát tri n doanh nghi p, h p tác thu c m i thành ph n kinh t trong ế
ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B . ướ
2. H ng d n, ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh đ i v i ngành,ư
ngh kinh doanh, d ch v đi u ki n theo danh m c Chính ph quy đ nh
và x lý vi ph m thu c th m quy n.
3. Thanh tra, ki m soát vi c th c hi n các quy đ nh v b o v môi
tr ng, b o đ m v sinh an toàn th c ph m, an toàn v sinh lao đ ng.ườ
4. Ban hành tiêu chu n c s , quy chu n k thu t qu c gia thu c ơ
ngành, lĩnh v c theo quy đ nh c a pháp lu t; ki m tra, thanh tra, x theo
th m quy n vi ph m vi c th c hi n tiêu chu n ch t l ng hàng hoá ượ
d ch v theo quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 10. V qu n nhà n c đ i v i ho t đ ng c a h i, t ướ
ch c phi Chính ph
1. Công nh n ban v n đ ng v thành l p h i, t ch c phi Chính ph ;
ý ki n b ng văn b n v i B N i v v vi c cho phép thành l p, sápế
5