
CHÍNH PHỦ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố01/2021/NĐ-CP Hà N i, ngày 04 tháng 01 năm 2021ộ
NGH ĐNHỊ Ị
V ĐĂNG KÝ DOANH NGHI PỀ Ệ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t T ch c ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ
Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm 2019;ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 17 tháng 6 năm 2020;ứ ậ ệ
Căn c Lu t Đu t ngày 17 tháng 6 năm 2020;ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t Qu n lý thu ngày 13 tháng 6 năm 2019;ứ ậ ả ế
Căn c Lu t Các t ch c tín d ng ngày 16 tháng 6 năm 2010; ứ ậ ổ ứ ụ
Căn c Lu t s a đi, b sung m t sứ ậ ử ổ ổ ộ ố đi u c a Lu t Các t ch c tín d ng ngày 20 tháng 11 năm 2017;ề ủ ậ ổ ứ ụ
Căn c Lu t Ch ng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;ứ ậ ứ
Căn c Lu t Khoa h c và Công ngh ngày 18 tháng 6 năm 2013;ứ ậ ọ ệ
Căn c Lu t Thi hành án hình s ngày 14 tháng 6 năm 2019;ứ ậ ự
Căn c Lu t Phá s n ngày 19 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ả
Căn c Lu t Giao d ch đi n t ngày 29 tháng 11 năm 2005; ứ ậ ị ệ ử
Căn c Lu t An toàn thông tin m ng ngày 19 tháng 11 năm 2015; ứ ậ ạ
Căn c Lu t An ninh m ng ngày 12 tháng 6 năm 2018;ứ ậ ạ
Theo đ ngh c a B tr ng Bề ị ủ ộ ưở ộ K ho ch và Đu t ;ế ạ ầ ư
Chính ph ban hành Nghủ ị đnh v đăng ký doanh nghi p.ị ề ệ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Ngh đnh này quy đnh chi ti t v h s , trình t , th t c đăng ký doanh nghi p; đăng ký h kinh doanh; quy đnh ị ị ị ế ề ồ ơ ự ủ ụ ệ ộ ị
v C quan đăng ký kinh doanh và qu n lý nhà n c v đăng ký doanh nghi p, đăng ký h kinh doanh.ề ơ ả ướ ề ệ ộ
2. Vi c liên thông th t c đăng ký thành l p doanh nghi p, chi nhánh, văn phòng đi di n, khai trình vi c s d ng ệ ủ ụ ậ ệ ạ ệ ệ ử ụ
lao đng, c p mã s đn v tham gia b o hi m xã h i, đăng ký s d ng hóa đn c a doanh nghi p th c hi n theo ộ ấ ố ơ ị ả ể ộ ử ụ ơ ủ ệ ự ệ
quy đnh t i Ngh đnh c a Chính ph quy đnh v ph i h p, liên thông th t c đăng ký thành l p doanh nghi p, chi ị ạ ị ị ủ ủ ị ề ố ợ ủ ụ ậ ệ
nhánh, văn phòng đi di n, khai trình vi c s d ng lao đng, c p mã s đn v tham gia b o hi m xã h i, đăng ký ạ ệ ệ ử ụ ộ ấ ố ơ ị ả ể ộ
s d ng hóa đn c a doanh nghi p.ử ụ ơ ủ ệ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. T ch c, cá nhân trong n c; t ch c, cá nhân n c ngoài th c hi n đăng ký doanh nghi p theo quy đnh c a ổ ứ ướ ổ ứ ướ ự ệ ệ ị ủ
pháp lu t Vi t Nam.ậ ệ
2. Cá nhân, thành viên h gia đình th c hi n đăng ký h kinh doanh theo quy đnh c a Ngh đnh này.ộ ự ệ ộ ị ủ ị ị
3. C quan đăng ký kinh doanh.ơ
4. C quan qu n lý thu .ơ ả ế
5. T ch c, cá nhân khác liên quan đn vi c đăng ký doanh nghi p, đăng ký h kinh doanh.ổ ứ ế ệ ệ ộ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Nghị đnh này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ị ừ ữ ướ ượ ể ư

1. Đăng ký doanh nghi p là vi c ng i thành l p doanh nghi p đăng ký thông tin v doanh nghi p d ki n thành ệ ệ ườ ậ ệ ề ệ ự ế
l p, doanh nghi p đăng ký nh ng thay đi trong thông tin v đăng ký doanh nghi p v i C quan đăng ký kinh doanh ậ ệ ữ ổ ề ệ ớ ơ
và đc l u gi t i C s d li u qu c gia v đăng ký doanh nghi p. Đăng ký doanh nghi p bao g m đăng ký thànhượ ư ữ ạ ơ ở ữ ệ ố ề ệ ệ ồ
l p doanh nghi p, đăng ký ho t đng chi nhánh, văn phòng đi di n, đa đi m kinh doanh và các nghĩa v đăng ký, ậ ệ ạ ộ ạ ệ ị ể ụ
thông báo khác theo quy đnh c a Ngh đnh này.ị ủ ị ị
2. H th ng thông tin qu c gia v đăng ký doanh nghi p quy đnh t i kho n 19 Đi u 4 Lu t Doanh nghi p là h ệ ố ố ề ệ ị ạ ả ề ậ ệ ệ
th ng thông tin nghi p v chuyên môn v đăng ký doanh nghi p do B K ho ch và Đu t ch trì, ph i h p v i ố ệ ụ ề ệ ộ ế ạ ầ ư ủ ố ợ ớ
các c quan có liên quan xây d ng và v n hành đ g i, nh n, l u tr , hi n th ho c th c hi n các nghi p v khác ơ ự ậ ể ử ậ ư ữ ể ị ặ ự ệ ệ ụ
đi v i d li u đ ph c v công tác đăng ký doanh nghi p.ố ớ ữ ệ ể ụ ụ ệ
3. C s d li u qu c gia v đăng ký doanh nghi p là t p h p d li u v đăng ký doanh nghi p trên ph m vi toàn ơ ở ữ ệ ố ề ệ ậ ợ ữ ệ ề ệ ạ
qu c. Thông tin trong h s đăng ký doanh nghi p và tình tr ng pháp lý c a doanh nghi p l u gi t i C s d li u ố ồ ơ ệ ạ ủ ệ ư ữ ạ ơ ở ữ ệ
qu c gia v đăng ký doanh nghi p có giá tr pháp lý là thông tin g c v doanh nghi p.ố ề ệ ị ố ề ệ
4. Ng i n p h s là ng i có th m quy n ký văn b n đ ngh đăng ký doanh nghi p ho c ng i đc ng i có ườ ộ ồ ơ ườ ẩ ề ả ề ị ệ ặ ườ ượ ườ
th m quy n ký văn b n đ ngh đăng ký doanh nghi p y quy n th c hi n th t c đăng ký doanh nghi p quy đnh ẩ ề ả ề ị ệ ủ ề ự ệ ủ ụ ệ ị
t i Đi u 12 Ngh đnh này.ạ ề ị ị
5. S hóa h s là vi c quét (scan) d li u có s n trên gi y nh m chuy n d li u d ng văn b n gi y sang d ng văn ố ồ ơ ệ ữ ệ ẵ ấ ằ ể ữ ệ ạ ả ấ ạ
b n đi n t .ả ệ ử
Đi u 4. Nguyên t c áp d ng gi i quy t th t c đăng ký doanh nghi pề ắ ụ ả ế ủ ụ ệ
1. Ng i thành l p doanh nghi p ho c doanh nghi p t kê khai h s đăng ký doanh nghi p và ch u trách nhi m ườ ậ ệ ặ ệ ự ồ ơ ệ ị ệ
tr c pháp lu t v tính h p pháp, trung th c và chính xác c a các thông tin kê khai trong h s đăng ký doanh ướ ậ ề ợ ự ủ ồ ơ
nghi p và các báo cáo. ệ
2. Tr ng h p công ty trách nhi m h u h n và công ty c ph n có nhi u h n m t ng i đi di n theo pháp lu t thì ườ ợ ệ ữ ạ ổ ầ ề ơ ộ ườ ạ ệ ậ
ng i đi di n theo pháp lu t th c hi n th t c đăng ký doanh nghi p ph i đm b o và ch u trách nhi m v vi c ườ ạ ệ ậ ự ệ ủ ụ ệ ả ả ả ị ệ ề ệ
th c hi n đúng quy n h n, nghĩa v c a mình theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 12 Lu t Doanh nghi p.ự ệ ề ạ ụ ủ ị ạ ả ề ậ ệ
3. C quan đăng ký kinh doanh ch u trách nhi m v tính h p l c a h s đăng ký doanh nghi p, không ch u trách ơ ị ệ ề ợ ệ ủ ồ ơ ệ ị
nhi m v nh ng vi ph m pháp lu t c a doanh nghi p x y ra tr c và sau khi đăng ký doanh nghi p.ệ ề ữ ạ ậ ủ ệ ả ướ ệ
4. C quan đăng ký kinh doanh không gi i quy t tranh ch p gi a các thành viên, c đông c a công ty v i nhau ho c ơ ả ế ấ ữ ổ ủ ớ ặ
v i t ch c, cá nhân khác ho c gi a doanh nghi p v i t ch c, cá nhân khác.ớ ổ ứ ặ ữ ệ ớ ổ ứ
5. Doanh nghi p không b t bu c ph i đóng d u trong gi y đ ngh đăng ký doanh nghi p, thông báo thay đi n i ệ ắ ộ ả ấ ấ ề ị ệ ổ ộ
dung đăng ký doanh nghi p, ngh quy t, quy t đnh, biên b n h p trong h s đăng ký doanh nghi p. Vi c đóng d uệ ị ế ế ị ả ọ ồ ơ ệ ệ ấ
đi v i các tài li u khác trong h s đăng ký doanh nghi p th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t có liên quan.ố ớ ệ ồ ơ ệ ự ệ ị ủ ậ
Đi u 5. Quy n thành l p doanh nghi p và nghĩa v đăng ký doanh nghi p ề ề ậ ệ ụ ệ
1. Thành l p doanh nghi p theo quy đnh c a pháp lu t là quy n c a cá nhân, t ch c vàậ ệ ị ủ ậ ề ủ ổ ứ đc Nhà n c b o h .ượ ướ ả ộ
2. Ng i thành l p doanh nghi p ho c doanh nghi p có nghĩa v th c hi n đy đ, k p th i nghĩa v v đăng ký ườ ậ ệ ặ ệ ụ ự ệ ầ ủ ị ờ ụ ề
doanh nghi p, công khai thông tin v thành l p và ho t đng c a doanh nghi p theo quy đnh c a Ngh đnh này và ệ ề ậ ạ ộ ủ ệ ị ủ ị ị
các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan.ả ạ ậ
3. Nghiêm c m C quan đăng ký kinh doanh và các c quan khác gây phi n hà đi v i t ch c, cá nhân trong khi ấ ơ ơ ề ố ớ ổ ứ
ti p nh n h s và gi i quy t th t c đăng ký doanh nghi p.ế ậ ồ ơ ả ế ủ ụ ệ
4. Các b , c quan ngang b , H i đng nhân dân vàộ ơ ộ ộ ồ y ban nhân dân các c p không đc ban hành các quy đnh, vănỦ ấ ượ ị
b n v đăng ký doanh nghi p áp d ng riêng cho ngành ho c đa ph ng mình. Nh ng quy đnh v đăng ký doanh ả ề ệ ụ ặ ị ươ ữ ị ề
nghi p do các b , c quan ngang b , H i đng nhân dân và y ban nhân dân các c p ban hành trái v i quy đnh t i ệ ộ ơ ộ ộ ồ Ủ ấ ớ ị ạ
Ngh đnh này không có hi u l c thi hành.ị ị ệ ự
Đi u 6. Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đng chi nhánh, văn phòng ề ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ạ ộ
đi di n, Gi y ch ng nh n đăng ký đa đi m kinh doanhạ ệ ấ ứ ậ ị ể
1. Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đng chi nhánh, văn phòng đi di n, ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ạ ộ ạ ệ
Gi y ch ng nh n đăng ký đa đi m kinh doanh đc c p cho doanh nghi p, chi nhánh, văn phòng đi di n, đa đi mấ ứ ậ ị ể ượ ấ ệ ạ ệ ị ể
kinh doanh c a doanh nghi p. N i dung Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, Gi y ch ng nh n đăng ký ho t ủ ệ ộ ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ạ
đng chi nhánh, văn phòng đi di n, Gi y ch ng nh n đăng ký đa đi m kinh doanh đc ghi trên c s thông tin ộ ạ ệ ấ ứ ậ ị ể ượ ơ ở
trong h s đăng ký doanh nghi p. Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p đng th i là Gi y ch ng nh n đăng ký ồ ơ ệ ấ ứ ậ ệ ồ ờ ấ ứ ậ
thu c a doanh nghi p. Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p không ph i là gi y phép kinh doanh.ế ủ ệ ấ ứ ậ ệ ả ấ

2. Tr ng h p Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đng chi nhánh, văn phòng ườ ợ ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ạ ộ
đi di n, Gi y ch ng nh n đăng ký đa đi m kinh doanh đc l u d i d ng d li u đi n t trong C s d li u ạ ệ ấ ứ ậ ị ể ượ ư ướ ạ ữ ệ ệ ử ơ ở ữ ệ
qu c gia v đăng ký doanh nghi p t i cùng th i đi m có n i dung khác so v i Gi y ch ng nh n đăng ký doanh ố ề ệ ạ ờ ể ộ ớ ấ ứ ậ
nghi p, Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đng chi nhánh, văn phòng đi di n, Gi y ch ng nh n đăng ký đa đi m ệ ấ ứ ậ ạ ộ ạ ệ ấ ứ ậ ị ể
kinh doanh b ng b n gi y thì Gi y ch ng nh n có n i dung đc ghi đúng theo n i dung trong h s đăng ký c a ằ ả ấ ấ ứ ậ ộ ượ ộ ồ ơ ủ
doanh nghi p có giá tr pháp lý.ệ ị
Đi u 7. Ghi ngành, ngh kinh doanhề ề
1. Khi đăng ký thành l p doanh nghi p, khi thông báo b sung, thay đi ngành, ngh kinh doanh ho c khi đ ngh ậ ệ ổ ổ ề ặ ề ị
c p đi sang Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, ng i thành l p doanh nghi p ho c doanh nghi p l a ch n ấ ổ ấ ứ ậ ệ ườ ậ ệ ặ ệ ự ọ
ngành kinh t c p b n trong H th ng ngành kinh t Vi t Nam đ ghi ngành, ngh kinh doanh trong Gi y đ ngh ế ấ ố ệ ố ế ệ ể ề ấ ề ị
đăng ký doanh nghi p, Thông báo thay đi n i dung đăng ký doanh nghi p ho c gi y đ ngh c p đi sang Gi y ệ ổ ộ ệ ặ ấ ề ị ấ ổ ấ
ch ng nh n đăng ký doanh nghi p. C quan đăng ký kinh doanh h ng d n, đi chi u và ghi nh n ngành, ngh kinhứ ậ ệ ơ ướ ẫ ố ế ậ ề
doanh c a doanh nghi p vào C s d li u qu c gia v đăng ký doanh nghi p.ủ ệ ơ ở ữ ệ ố ề ệ
2. N i dung c th c a ngành kinh t c p b n quy đnh t i kho n 1 Đi u này th c hi n theo Quy t đnh c a Th ộ ụ ể ủ ế ấ ố ị ạ ả ề ự ệ ế ị ủ ủ
t ng Chính ph ban hành H th ng ngành kinh t Vi t Nam.ướ ủ ệ ố ế ệ
3. Đi v i nh ng ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki n đc quy đnh t i các văn b n quy ph m pháp lu t ố ớ ữ ề ầ ư ề ệ ượ ị ạ ả ạ ậ
khác thì ngành, ngh kinh doanh đc ghi theo ngành, ngh quy đnh t i các văn b n quy ph m pháp lu t đó.ề ượ ề ị ạ ả ạ ậ
4. Đi v i nh ng ngành, ngh kinh doanh không có trong H th ng ngành kinh t Vi t Nam nh ng đc quy đnh ố ớ ữ ề ệ ố ế ệ ư ượ ị
t i các văn b n quy ph m pháp lu t khác thì ngành, ngh kinh doanh đc ghi theo ngành, ngh quy đnh t i các vănạ ả ạ ậ ề ượ ề ị ạ
b n quy ph m pháp lu t đó.ả ạ ậ
5. Đi v i nh ng ngành, ngh kinh doanh không có trong H th ng ngành kinh t Vi t Nam và ch a đc quy đnh ố ớ ữ ề ệ ố ế ệ ư ượ ị
t i các văn b n quy ph m pháp lu t khác thì C quan đăng ký kinh doanh xem xét ghi nh n ngành, ngh kinh doanh ạ ả ạ ậ ơ ậ ề
này vào C s d li u qu c gia v đăng ký doanh nghi p n u không thu c ngành, ngh c m đu t kinh doanh, ơ ở ữ ệ ố ề ệ ế ộ ề ấ ầ ư
đng th i thông báo cho B K ho ch và Đu t (T ng c c Th ng kê) đ b sung ngành, ngh kinh doanh m i.ồ ờ ộ ế ạ ầ ư ổ ụ ố ể ổ ề ớ
6. Tr ng h p doanh nghi p có nhu c u ghi ngành, ngh kinh doanh chi ti t h n ngành kinh t c p b n thì doanh ườ ợ ệ ầ ề ế ơ ế ấ ố
nghi p l a ch n m t ngành kinh t c p b n trong H th ng ngành kinh t Vi t Nam, sau đó ghi chi ti t ngành, nghệ ự ọ ộ ế ấ ố ệ ố ế ệ ế ề
kinh doanh c a doanh nghi p d i ngành c p b n nh ng ph i đm b o ngành, ngh kinh doanh chi ti t c a doanh ủ ệ ướ ấ ố ư ả ả ả ề ế ủ
nghi p phù h p v i ngành c p b n đã ch n. Trong tr ng h p này, ngành, ngh kinh doanh c a doanh nghi p là ệ ợ ớ ấ ố ọ ườ ợ ề ủ ệ
ngành, ngh kinh doanh chi ti t doanh nghi p đã ghi.ề ế ệ
7. Vi c ghi ngành, ngh kinh doanh quy đnh t i kho n 3, kho n 4 Đi u này th c hi n theo quy đnh t i kho n 6 ệ ề ị ạ ả ả ề ự ệ ị ạ ả
Đi u này, trong đó, ngành, ngh kinh doanh chi ti t đc ghi theo ngành, ngh quy đnh t i các văn b n quy ph m ề ề ế ượ ề ị ạ ả ạ
pháp lu t chuyên ngành.ậ
8. Vi c qu n lý nhà n c đi v i ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki n, ngành, ngh ti p c n th tr ng có ệ ả ướ ố ớ ề ầ ư ề ệ ề ế ậ ị ườ
đi u ki n đi v i nhà đu t n c ngoài và ki m tra vi c ch p hành đi u ki n kinh doanh c a doanh nghi p thu c ề ệ ố ớ ầ ư ướ ể ệ ấ ề ệ ủ ệ ộ
th m quy n c a c quan chuyên ngành theo quy đnh c a pháp lu t chuyên ngành.ẩ ề ủ ơ ị ủ ậ
Đi u 8. Mã s doanh nghi p, mã s đn v ph thu c c a doanh nghi p, mã s đa đi m kinh doanhề ố ệ ố ơ ị ụ ộ ủ ệ ố ị ể
1. M i doanh nghi p đc c p m t mã s duy nh t g i là mã s doanh nghi p. Mã s này đng th i là mã s thu ỗ ệ ượ ấ ộ ố ấ ọ ố ệ ố ồ ờ ố ế
và mã s đn v tham gia b o hi m xã h i c a doanh nghi p.ố ơ ị ả ể ộ ủ ệ
2. Mã s doanh nghi p t n t i trong su t quá trình ho t đng c a doanh nghi p và không đc c p l i cho t ch c, ố ệ ồ ạ ố ạ ộ ủ ệ ượ ấ ạ ổ ứ
cá nhân khác. Khi doanh nghi p ch m d t ho t đng thì mã s doanh nghi p ch m d t hi u l c.ệ ấ ứ ạ ộ ố ệ ấ ứ ệ ự
3. Mã s doanh nghi p đc t o, g i, nh n t đng b i H th ng thông tin qu c gia v đăng ký doanh nghi p, H ố ệ ượ ạ ử ậ ự ộ ở ệ ố ố ề ệ ệ
th ng thông tin đăng ký thu và đc ghi trên Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p.ố ế ượ ấ ứ ậ ệ
4. C quan qu n lý nhà n c th ng nh t s d ng mã s doanh nghi p đ th c hi n công tác qu n lý nhà n c và ơ ả ướ ố ấ ử ụ ố ệ ể ự ệ ả ướ
trao đi thông tin v doanh nghi p.ổ ề ệ
5. Mã s đn v ph thu c c a doanh nghi p đc c p cho chi nhánh, văn phòng đi di n c a doanh nghi p. Mã s ố ơ ị ụ ộ ủ ệ ượ ấ ạ ệ ủ ệ ố
này đng th i là mã s thu c a chi nhánh, văn phòng đi di n.ồ ờ ố ế ủ ạ ệ
6. Mã s đa đi m kinh doanh là mã s g m 5 ch s đc c p theo s th t t 00001 đn 99999. Mã s này ố ị ể ố ồ ữ ố ượ ấ ố ứ ự ừ ế ố
không ph i là mã s thu c a đa đi m kinh doanh.ả ố ế ủ ị ể
7. Tr ng h p doanh nghi p, chi nhánh, văn phòng đi di n b ch m d t hi u l c mã s thu do vi ph m pháp lu t ườ ợ ệ ạ ệ ị ấ ứ ệ ự ố ế ạ ậ
v thu thì doanh nghi p, chi nhánh, văn phòng đi di n không đc s d ng mã s thu trong các giao d ch kinh tề ế ệ ạ ệ ượ ử ụ ố ế ị ế
k t ngày C quan thu thông báo công khai v vi c ch m d t hi u l c mã s thu .ể ừ ơ ế ề ệ ấ ứ ệ ự ố ế

8. Đi v i các chi nhánh, văn phòng đi di n đã thành l p tr c ngày 01 tháng 11 năm 2015 nh ng ch a đc c p ố ớ ạ ệ ậ ướ ư ư ượ ấ
mã s đn v ph thu c, doanh nghi p liên h tr c ti p v i C quan thu đ đc c p mã s thu 13 s , sau đó ố ơ ị ụ ộ ệ ệ ự ế ớ ơ ế ể ượ ấ ố ế ố
th c hi n th t c thay đi n i dung đăng ký ho t đng t i C quan đăng ký kinh doanh theo quy đnh.ự ệ ủ ụ ổ ộ ạ ộ ạ ơ ị
9. Đi v i các doanh nghi p đã đc thành l p và ho t đng theo Gi y phép đu t ho c Gi y ch ng nh n đu t ố ớ ệ ượ ậ ạ ộ ấ ầ ư ặ ấ ứ ậ ầ ư
(đng th i là Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh) ho c các gi y t có giá tr pháp lý t ng đng, Gi y phép ồ ờ ấ ứ ậ ặ ấ ờ ị ươ ươ ấ
thành l p và ho t đng kinh doanh ch ng khoán, mã s doanh nghi p là mã s thu do C quan thu đã c p cho ậ ạ ộ ứ ố ệ ố ế ơ ế ấ
doanh nghi p.ệ
Đi u 9. S l ng h s đăng ký doanh nghi pề ố ượ ồ ơ ệ
1. Ng i thành l p doanh nghi p ho c doanh nghi p n p 01 b h s khi th c hi n th t c đăng ký doanh nghi p. ườ ậ ệ ặ ệ ộ ộ ồ ơ ự ệ ủ ụ ệ
2. C quan đăng ký kinh doanh không đc yêu c u ng i thành l p doanh nghi p ho c doanh nghi p n p thêm h ơ ượ ầ ườ ậ ệ ặ ệ ộ ồ
s ho c gi y t khác ngoài các gi y t trong h s đăng ký doanh nghi p theo quy đnh t i Lu t Doanh nghi p và ơ ặ ấ ờ ấ ờ ồ ơ ệ ị ạ ậ ệ
Ngh đnh này.ị ị
Đi u 10. Ngôn ng s d ng trong h s đăng ký doanh nghi pề ữ ử ụ ồ ơ ệ
1. Các gi y t , tài li u trong h sấ ờ ệ ồ ơ đăng ký doanh nghi p đc l p b ng ti ng Vi t.ệ ượ ậ ằ ế ệ
2. Tr ng h p h sườ ợ ồ ơ đăng ký doanh nghi p có tài li u b ng ti ng n c ngoài thì h s ph i có b n d ch ti ng Vi t ệ ệ ằ ế ướ ồ ơ ả ả ị ế ệ
công ch ng kèm theo tài li u b ng ti ng n c ngoài.ứ ệ ằ ế ướ
3. Tr ng h p gi y t , tài li u trong h sườ ợ ấ ờ ệ ồ ơ đăng ký doanh nghi p đc làm b ng ti ng Vi t và ti ng n c ngoài thìệ ượ ằ ế ệ ế ướ
b n ti ng Vi t đc s d ng đ th c hi n th t c đăng ký doanh nghi p.ả ế ệ ượ ử ụ ể ự ệ ủ ụ ệ
Đi u 11. Gi y t pháp lý c a cá nhân trong h s đăng ký doanh nghi pề ấ ờ ủ ồ ơ ệ
1. Đi v i công dân Vi t Nam: Th căn c c công dân ho c Ch ng minh nhân dân ho c H chi u Vi t Nam còn ố ớ ệ ẻ ướ ặ ứ ặ ộ ế ệ
hi u l c.ệ ự
2. Đi v i ng i n c ngoài: H chi u n c ngoài ho c gi y t có giá tr thay th h chi u n c ngoài còn hi u ố ớ ườ ướ ộ ế ướ ặ ấ ờ ị ế ộ ế ướ ệ
l c.ự
Đi u 12. y quy n th c hi n th t c đăng ký doanh nghi pề Ủ ề ự ệ ủ ụ ệ
Ng i có th m quy n ký văn b n đ ngh đăng ký doanh nghi p có th y quy n cho t ch c, cá nhân khác th c ườ ẩ ề ả ề ị ệ ể ủ ề ổ ứ ự
hi n th t c đăng ký doanh nghi p theo quy đnh sau đây:ệ ủ ụ ệ ị
1. Tr ng h p y quy n cho cá nhân th c hi n th t c đăng ký doanh nghi p, kèm theo h s đăng ký doanh ườ ợ ủ ề ự ệ ủ ụ ệ ồ ơ
nghi p ph i có văn b n y quy n cho cá nhân th c hi n th t c liên quan đn đăng ký doanh nghi p và b n sao ệ ả ả ủ ề ự ệ ủ ụ ế ệ ả
gi y t pháp lý c a cá nhân đc y quy n. Văn b n y quy n này không b t bu c ph i công ch ng, ch ng th c.ấ ờ ủ ượ ủ ề ả ủ ề ắ ộ ả ứ ứ ự
2. Tr ng h p y quy n cho t ch c th c hi n th t c đăng ký doanh nghi p, kèm theo h s đăng ký doanh ườ ợ ủ ề ổ ứ ự ệ ủ ụ ệ ồ ơ
nghi p ph i có b n sao h p đng cung c p d ch v v i t ch c làm d ch v th c hi n th t c liên quan đn đăng kýệ ả ả ợ ồ ấ ị ụ ớ ổ ứ ị ụ ự ệ ủ ụ ế
doanh nghi p, gi y gi i thi u c a t ch c đó cho cá nhân tr c ti p th c hi n th t c liên quan đn đăng ký doanh ệ ấ ớ ệ ủ ổ ứ ự ế ự ệ ủ ụ ế
nghi p và b n sao gi y t pháp lý c a cá nhân ng i đc gi i thi u.ệ ả ấ ờ ủ ườ ượ ớ ệ
3. Tr ng h p y quy n cho đn v cung c p d ch v b u chính công ích th c hi n th t c đăng ký doanh nghi p ườ ợ ủ ề ơ ị ấ ị ụ ư ự ệ ủ ụ ệ
thì khi th c hi n th t c đăng ký doanh nghi p, nhân viên b u chính ph i n p b n sao phi u g i h s theo m u do ự ệ ủ ụ ệ ư ả ộ ả ế ử ồ ơ ẫ
doanh nghi p cung ng d ch v b u chính công ích phát hành có ch ký xác nh n c a nhân viên b u chính và ng i ệ ứ ị ụ ư ữ ậ ủ ư ườ
có th m quy n ký văn b n đ ngh đăng ký doanh nghi p.ẩ ề ả ề ị ệ
4. Tr ng h p y quy n cho đn v cung c p d ch v b u chính không ph i là b u chính công ích th c hi n th t cườ ợ ủ ề ơ ị ấ ị ụ ư ả ư ự ệ ủ ụ
đăng ký doanh nghi p thì vi c y quy n th c hi n theo quy đnh t i kho n 2 Đi u này.ệ ệ ủ ề ự ệ ị ạ ả ề
Đi u 13. C p đăng ký doanh nghi p theo quy trình d phòngề ấ ệ ự
1. C p đăng ký doanh nghi p theo quy trình d phòng là vi c c p đăng ký doanh nghi p không th c hi n thông qua ấ ệ ự ệ ấ ệ ự ệ
H th ng thông tin qu c gia v đăng ký doanh nghi p. Vi c c p đăng ký doanh nghi p theo quy trình d phòng ệ ố ố ề ệ ệ ấ ệ ự
đc áp d ng khi x y ra m t ho c m t s tr ng h p sau đây:ượ ụ ả ộ ặ ộ ố ườ ợ
a) H th ng thông tin qu c gia vệ ố ố ề đăng ký doanh nghi p đang trong quá trình xây d ng, nâng c p;ệ ự ấ
b) H th ng thông tin qu c gia vệ ố ố ề đăng ký doanh nghi p g p s c k thu t;ệ ặ ự ố ỹ ậ
c) Chi n tranh, b o lo n, thiên tai và tr ng h p b t kh kháng khác.ế ạ ạ ườ ợ ấ ả

Căn c vào th i gian d ki n kh c ph c s c ho c nâng c p H th ng thông tin qu c gia vứ ờ ự ế ắ ụ ự ố ặ ấ ệ ố ố ề đăng ký doanh
nghi p, tr tr ng h p b t kh kháng, B K ho ch vàệ ừ ườ ợ ấ ả ộ ế ạ Đu t thông báo tr c cho C quan đăng ký kinh doanh đầ ư ướ ơ ể
th c hi n vi c c p đăng ký doanh nghi p theo quy trình d phòng.ự ệ ệ ấ ệ ự
2. Vi c ph i h p gi i quy t th t c c p đăng ký doanh nghi p theo quy trình d phòng gi a C quan đăng ký kinh ệ ố ợ ả ế ủ ụ ấ ệ ự ữ ơ
doanh và C quan thu th c hi n theo quy trình luân chuy n h s b ng b n gi y.ơ ế ự ệ ể ồ ơ ằ ả ấ
3. Trong th i h n 15 ngày làm vi c k t ngày k t thúc vi c c p đăng ký doanh nghi p theo quy trình d phòng, C ờ ạ ệ ể ừ ế ệ ấ ệ ự ơ
quan đăng ký kinh doanh ph i c p nh t d li u, thông tin m i đã c p cho doanh nghi p vào C s d li u qu c gia ả ậ ậ ữ ệ ớ ấ ệ ơ ở ữ ệ ố
v đăng ký doanh nghi p.ề ệ
Ch ng IIươ
NHI M V , QUY N H N C A C QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ QU N LÝỆ Ụ Ề Ạ Ủ Ơ Ả
NHÀ N C V ĐĂNG KÝ DOANH NGHI P, ĐĂNG KÝ H KINH DOANHƯỚ Ề Ệ Ộ
Đi u 14. C quan đăng ký kinh doanhề ơ
1. C quan đăng ký kinh doanh đc t ch c t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây g i chung là c p ơ ượ ổ ứ ở ỉ ố ự ộ ươ ọ ấ
t nh) và qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i chung là c p huy n), bao g m:ỉ ở ậ ệ ị ố ộ ỉ ọ ấ ệ ồ
a) c p t nh: Phòng Đăng ký kinh doanh thu c S K ho ch và Đu t (sau đây g i chung là Phòng Đăng ký kinh Ở ấ ỉ ộ ở ế ạ ầ ư ọ
doanh).
Phòng Đăng ký kinh doanh có th t ch c các đi m đ ti p nh n h s và tr k t qu thu c Phòng Đăng ký kinh ể ổ ứ ể ể ế ậ ồ ơ ả ế ả ộ
doanh t i các đa đi m khác nhau trên đa bàn c p t nh;ạ ị ể ị ấ ỉ
b) c p huy n: Phòng Tài chính - K ho ch thu c y ban nhân dân c p huy n (sau đây g i chung là C quan đăng Ở ấ ệ ế ạ ộ Ủ ấ ệ ọ ơ
ký kinh doanh c p huy n).ấ ệ
2. C quan đăng ký kinh doanh có tài kho n và con d u riêng.ơ ả ấ
Đi u 15. Nhi m v , quy n h n c a Phòng Đăng ký kinh doanhề ệ ụ ề ạ ủ
1. Phòng đăng ký kinh doanh tr c ti p nh n h s đăng ký doanh nghi p; ch u trách nhi m v tính h p l c a h s ự ế ậ ồ ơ ệ ị ệ ề ợ ệ ủ ồ ơ
đăng ký doanh nghi p; c p ho c t ch i c p đăng ký doanh nghi p. ệ ấ ặ ừ ố ấ ệ
2. H ng d n doanh nghi p và ng i thành l p doanh nghi p v h s , trình t , th t c đăng ký doanh nghi p; ướ ẫ ệ ườ ậ ệ ề ồ ơ ự ủ ụ ệ
h ng d n C quan đăng ký kinh doanh c p huy n v h s , trình t , th t c đăng ký h kinh doanh.ướ ẫ ơ ấ ệ ề ồ ơ ự ủ ụ ộ
3. Ph i h p xây d ng, qu n lý, v n hành H th ng thông tin qu c gia v đăng ký doanh nghi p; th c hi n vi c ố ợ ự ả ậ ệ ố ố ề ệ ự ệ ệ
chu n hóa d li u, c p nh t d li u đăng ký doanh nghi p t i đa ph ng vào C s d li u qu c gia v đăng ký ẩ ữ ệ ậ ậ ữ ệ ệ ạ ị ươ ơ ở ữ ệ ố ề
doanh nghi p.ệ
4. Cung c p thông tin v đăng ký doanh nghi p l u gi t i C s d li u qu c gia v đăng ký doanh nghi p trong ấ ề ệ ư ữ ạ ơ ở ữ ệ ố ề ệ
ph m vi đa ph ng qu n lý cho y ban nhân dân c p t nh, C quan qu n lý thu t i đa ph ng và theo yêu c u ạ ị ươ ả Ủ ấ ỉ ơ ả ế ạ ị ươ ầ
c a C quan phòng, ch ng r a ti n thu c Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam, các c quan có liên quan và các t ch c, ủ ơ ố ử ề ộ ướ ệ ơ ổ ứ
cá nhân theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
5. Yêu c u doanh nghi p báo cáo v vi c tuân th các quy đnh c a Lu t Doanh nghi p theo quy đnh t i đi m c ầ ệ ề ệ ủ ị ủ ậ ệ ị ạ ể
kho n 1 Đi u 216 Lu t Doanh nghi p.ả ề ậ ệ
6. Tr c ti p ho c đ ngh c quan nhà n c có th m quy n ki m tra, giám sát doanh nghi p theo n i dung trong h ự ế ặ ề ị ơ ướ ẩ ề ể ệ ộ ồ
s đăng ký doanh nghi p.ơ ệ
7. Ki m tra, giám sát C quan đăng ký kinh doanh c p huy n trong vi c th c hi n nhi m v , quy n h n v đăng ký ể ơ ấ ệ ệ ự ệ ệ ụ ề ạ ề
h kinh doanh.ộ
8. Yêu c u doanh nghi p t m ng ng kinh doanh ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki n, ngành ngh ti p c n ầ ệ ạ ừ ề ầ ư ề ệ ề ế ậ
th tr ng có đi u ki n đi v i nhà đu t n c ngoài theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 67 Ngh đnh này.ị ườ ề ệ ố ớ ầ ư ướ ị ạ ả ề ị ị
9. Thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đng chi nhánh, văn phòng đi ồ ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ạ ộ ạ
di n theo quy đnh pháp lu t.ệ ị ậ
10. Đăng ký kinh doanh cho t ch c, cá nhân khác theo quy đnh c a pháp lu t.ổ ứ ị ủ ậ
Đi u 16. Nhi m v , quy n h n c a C quan đăng ký kinh doanh c p huy nề ệ ụ ề ạ ủ ơ ấ ệ
1. Tr c ti p nh n h s đăng ký h kinh doanh; xem xét tính h p l c a h s và c p ho c t ch i c p đăng ký h ự ế ậ ồ ơ ộ ợ ệ ủ ồ ơ ấ ặ ừ ố ấ ộ
kinh doanh.

