CHÍNH PH
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
-------
S: 107/2008/NĐ-CP Hà Ni, ngày 22 tháng 09 năm 2008
NGH ĐỊNH
QUY ĐỊNH X PHT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI ĐẦU CƠ, GĂM HÀNG,
TĂNG GIÁ QUÁ MC, ĐƯA TIN THT THIT, BUÔN LU VÀ GIAN LN
THƯƠNG MI
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Thương mi ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn c Pháp lnh Giá ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Căn c Pháp lnh X lý vi phm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002 và Pháp lnh sa
đổi, b sung mt s điu ca Pháp lnh X lý vi phm hành chính ngày 02 tháng 4 năm
2008;
Xét đề ngh ca B trưởng B Công Thương,
NGH ĐỊNH:
Chương I.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
1. Ngh định này quy định v x pht hành chính đối vi:
a) Hành vi đầu cơ hàng hóa; găm hàng; tăng giá quá mc; đưa tin tht thit v th trường,
giá c hàng hóa, dch v;
b) Hành vi vi phm v kê khai giá, đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dch v;
c) Hành vi xut lu hoc vn chuyn trái phép thóc, go, xăng, du, lâm sn, khoáng sn
qua biên gii;
d) Hành vi gian ln v đo lường, đóng gói hàng hóa và cht lượng hàng hoá, dch v.
2. Vic x pht hành chính đối vi các hành vi vi phm quy định ti Điu 4, Điu 5, Điu
6 và Điu 7 Ngh định này ch được áp dng:
a) Đối vi hàng hóa, dch v thuc danh mc bình n giá theo quy định ca Chính ph,
quyết định ca Th tướng Chính ph được công b áp dng trong phm vi c nước và các
hàng hoá, dch v khác theo quyết định ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh được công
b áp dng trong phm vi địa phương;
b) Trong trường hp th trường có biến động bt thường v cung cu, giá c hàng hóa,
dch v do thiên tai, ho hon, dch bnh, chiến tranh hoc din biến bt thường khác khi
được Th tướng Chính ph hoc B trưởng B Tài chính quyết định công b áp dng các
bin pháp bình n giá trong phm vi c nước, tng khu vc hoc được Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định công b áp dng các bin pháp bình n giá trong phm vi
địa phương.
3. Các v vi phm v đầu cơ hàng hóa, xut lu hoc vn chuyn trái phép xăng, du,
thóc go, lâm sn, khoáng sn qua biên gii quy định ti Điu 4, Điu 10 và Điu 11
Ngh định này nếu hàng hóa vi phm có giá tr t 100.000.000 đồng tr lên có du hiu
ti phm thì phi chuyn h sơ cho cơ quan t tng hình s có thm quyn để truy cu
trách nhim hình s. Trường hp cơ quan t tng hình s có quyết định không truy cu
trách nhim hình s thì vic x pht hành chính đưc thc hin theo quy định ti Điu 4,
Điu 10 và Điu 11 Ngh định này.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Cá nhân, t chc Vit Nam có hành vi vi phm hành chính quy định ti Ngh định này.
2. Cá nhân, t chc nước ngoài có hành vi vi phm hành chính quy định ti Ngh định
này trên lãnh th Vit Nam, tr trường hp Điu ước quc tế mà Vit Nam là thành viên
có quy định khác.
3. Người chưa thành niên có hành vi vi phm hành chính quy định ti Ngh định này thì
x pht theo quy định ti đim a khon 1 Điu 6 và khon 1 Điu 7 Pháp lnh X lý vi
phm hành chính năm 2002.
Điu 3. Áp dng các quy định x pht vi phm hành chính
Nguyên tc x pht; các tình tiết gim nh hoc tăng nng; thi hiu và thi hn x pht;
thi hn được coi là chưa b x pht; cách tính thi hn, thi hiu; áp dng các hình thc
x pht vi phm hành chính và bin pháp khc phc hu qu; trách nhim ca người có
thm quyn trong vic x pht vi phm hành chính được thc hin theo quy định ca
Pháp lnh X lý vi phm hành chính năm 2002 và Pháp lnh sa đổi, b sung mt s
điu ca Pháp lnh X lý vi phm hành chính năm 2008.
Chương II.
CÁC HÀNH VI VI PHM HÀNH CHÍNH, HÌNH THC VÀ MC X PHT
Điu 4. X pht đối vi hành vi đầu cơ hàng hóa
1. Đối vi hành vi li dng tình hình khan hiếm hàng hóa hoc to ra s khan hiếm hàng
hóa gi to trên th trường để mua vét, mua gom hàng hóa thuc danh mc bình n giá
theo quy định ca pháp lut ngoài hàng hóa quy định ti khon 2 Điu này nhm bán li
thu li bt chính b x pht như sau:
a) Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu hàng hóa mua vét, mua gom có
giá tr 20.000.000 đồng;
b) Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu hàng hóa mua vét, mua gom có
giá tr t trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng;
c) Pht tin t 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng nếu hàng hóá mua vét, mua gom có
giá tr t trên 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng;
d) Pht tin t 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu hàng hóa mua vét, mua gom có
giá tr t trên 80.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
đ) Pht tin 35.000.000 đồng nếu hàng hóa mua vét, mua gom có giá tr t 100.000.000
đồng tr lên mà không phi truy cu trách nhim hình s.
2. Đối vi hành vi li dng tình hình khan hiếm hàng hóa hoc to ra s khan hiếm hàng
hóa gi to trên th trường để mua vét, mua gom hàng hóa là xăng, du, xi măng, thép xây
dng, khí hóa lng, phân bón hoá hc nhm bán li thu li bt chính b x pht như sau:
a) Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu hàng hoá mua vét, mua gom
giá tr 50.000.000 đồng;
b) Pht tin t 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng nếu hàng hoá mua vét, mua gom có
giá tr t trên 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng;
c) Pht tin t 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu hàng hoá mua vét, mua gom có
giá tr t trên 80.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
d) Pht tin 35.000.000 đồng nếu hàng hóa mua vét, mua gom có giá tr t 100.000.000
đồng tr lên mà không phi truy cu trách nhim hình s.
3. Pht tin gp hai ln mc tin pht quy định ti khon 1 và khon 2 Điu này đối vi
các trường hp sau đây:
a) Hành vi vi phm là ca doanh nghip, chi nhánh kinh doanh ti Vit Nam;
b) Hành vi vi phm là ca cá nhân, doanh nghip, chi nhánh không đăng ký kinh doanh
hoc được phép kinh doanh loi hàng hóa mua vét, mua gom.
4. Hình thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:
a) Tch thu hàng hóa đối vi vi phm quy định ti Điu này;
b) Tch thu s tin thu li do vi phm hành chính đối vi vi phm quy định ti Điu này;
c) Tước quyn s dng đến mười hai tháng giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh, các
loi giy phép kinh doanh được cp hoc tước quyn s dng không có thi hn trên
mười hai tháng tr lên trong trường hp vi phm nhiu ln hoc tái phm đối vi vi phm
quy định ti Điu này.
Điu 5. X pht đối vi hành vi găm hàng
1. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi h kinh doanh có mt trong
các hành vi găm hàng sau đây mà không có lý do chính đáng:
a) Ct gim địa đim bán hàng;
b) Ct gim phương thc bán hàng (t bán buôn sang bán l) khác vi thi gian trước đó;
c) Quy định, niêm yết, bán hàng theo định lượng, đối tượng mua hàng khác vi thi gian
trước đó;
d) Ct gim thi gian bán hàng, thi gian cung ng hàng hoá khác vi thi gian trước đó.
2. Pht tin t 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối vi h kinh doanh có mt trong
các hành vi găm hàng sau đây mà không có lý do chính đáng:
a) Ct gim lượng hàng hóa bán ra th trường;
b) Ngng bán hàng hóa ra th trường.
3. Pht tin t 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối vi h kinh doanh có mt trong
các hành vi găm hàng sau đây mà không có lý do chính đáng:
a) Không m ca hàng, địa đim giao dch kinh doanh để bán hàng;
b) Có m ca hàng, địa đim giao dch kinh doanh nhưng không bán hàng.
4. Pht tin t 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối vi h kinh doanh có hành vi
găm hàng trong kho vượt quá 150% so vi lượng hàng hóa tn kho trung bình ca ba
tháng lin k trước đó.
5. Pht tin gp hai ln mc tin pht quy định t khon 1 đến khon 4 Điu này đối vi
các trường hp sau đây:
a) Hành vi vi phm là ca người sn xut, chế biến, đóng gói, lp ráp, sang chiết, np,
nhp khu hàng hóa;
b) Hành vi vi phm là ca doanh nghip, chi nhánh kinh doanh ti Vit Nam;
c) Hành vi vi phm là ca siêu th, trung tâm thương mi hoc cơ s phân phi hàng hóa
hin đại khác.
6. Hình thc x pht b sung:
a) Tch thu hàng hoá đối vi vi phm quy định ti khon 4 Điu này;
b) Tước quyn s dng đến mười hai tháng giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh, các
loi giy phép kinh doanh được cp hoc tước quyn s dng không có thi hn trên
mười hai tháng tr lên trong trường hp vi phm nhiu ln hoc tái phm đối vi vi phm
quy định ti Điu này.
Điu 6. X pht đối vi hành vi tăng giá quá mc
1. Pht cnh cáo hoc pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối vi hành vi tăng
giá bán hàng, phí dch v t 20% tr lên so vi mc giá đã kê khai hoc đăng ký vi cơ
quan qun lý nhà nước có thm quyn nhm thu li bt chính nếu hàng hoá, dch v
giá tr đến 5.000.000 đồng.
2. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi hành vi vi phm quy định ti
khon 1 Điu này nếu hàng hóa, dch v có giá tr t trên 5.000.000 đồng đến 10.000.000
đồng.
3. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi hành vi vi phm quy định ti
khon 1 Điu này nếu hàng hóa, dch v có giá tr t trên 10.000.000 đồng đến
20.000.000 đồng.
4. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối vi hành vi vi phm quy định ti
khon 1 Điu này nếu hàng hóa, dch v có giá tr t trên 20.000.000 đồng đến
50.000.000 đồng.
5. Pht tin t 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi vi phm quy định ti
khon 1 Điu này nếu hàng hóa, dch v có giá tr t trên 50.000.000 đồng đến
80.000.000 đồng.
6. Pht tin t 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối vi hành vi vi phm quy định
ti khon 1 Điu này nếu hàng hóa, dch v có giá tr t trên 80.000.000 đồng đến
100.000.000 đồng