CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 123/2011/NĐ-CP Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2011
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHI TIT THI HÀNH MT SỐ ĐIU CA LUT SỬA ĐỔI, B SUNG
MT SĐIỀU CA LUT KINH DOANH BO HIM VÀ SỬA ĐỔI, B SUNG
MT SĐIỀU CA NGHỊ ĐỊNH S 45/2007/NĐ-CP NGÀY 27 TNG 3 NĂM
2007 CA CHÍNH PHQUY ĐỊNH CHI TIT THI NH MT SĐIỀU CA
LUT KINH DOANH BO HIM
CHÍNH PH
Căn cứ Lut T chc Chính phngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Lut Kinh doanh bo him ngày 09 tháng 12 năm 2000;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt số điều ca Lut Kinh doanh bo him ngày 24 tháng
11 năm 2010;
Xét đ ngh ca Bộ trưởng B Tài chính,
NGHỊ ĐỊNH:
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phm vi áp dng
Ngh định này quy đnh chi tiết thi hành mt số điều ca Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Lut Kinh doanh bo him và sửa đổi, b sung mt sđiu ca Ngh đnh s
45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mt
sđiu ca Lut Kinh doanh bo hiểm (sau đây gọi tt là Ngh định 45/2007/NĐ-CP).
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Ngh đnh này áp dụng đối vi hoạt động kinh doanh bo him (bao gm hoạt động
cung cp dch v bo him và dch v môi gii bo him qua biên gii ti Vit Nam),
hoạt động kinh doanh tái bo him, hoạt động môi gii bo him và hoạt động đại bo
him.
2. Ngh đnh này không áp dụng đối vi bo him xã hi, bo him y tế, bo him tin
gi và các loi bo him khác do Nhà nước thc hin không mang tính kinh doanh.
Chương 2.
QUY ĐỊNH C TH
MC 1. CUNG CP VÀ S DNG DCH V BO HIM QUA BIÊN GII
Điều 3. Đối tượng cung cp và s dng dch v bo him, môi gii bo him qua
biên gii
1. Đối tượng cung cp dch v bo him, môi gii bo him qua biên giới (sau đây gọi
cung cp dch v bo him qua biên gii) là doanh nghip bo him, doanh nghip môi
gii bo him nước ngoài tr s chính ti quc gia mà Vit Nam và quc gia đó đã ký
kết các điều ước quc tế v thương mi đó có thỏa thun v cung cp dch v bo him
qua biên gii ti Vit Nam.
2. Đối tượng s dng dch v bo him cung cp qua biên gii là doanh nghiệp đã thành
lp Vit Nam s hu của nhà đầu tư nước ngoài trên 49% vốn điu lệ và người nưc
ngoài làm vic ti Vit Nam.
3. Các dch v tái bo him, bo him hàng hi quc tế, bo him hàng không quc tế,
môi gii tái bo him quc tế, dch vụ tư vấn, dch vtính toán, đánh giá rủi ro và gii
quyết bồi thường thc hiện theo quy đnh ca pháp lut hin hành và thông l quc tế.
4. Bo him nhân th và bo him sc khe không áp dụng các quy đnh v cung cp
s dng dch v bo him qua biên gii ti Nghị định này.
Điều 4. Các điều kin cung cp dch v bo him qua biên gii
Doanh nghip bo him, doanh nghip môi gii bo hiểm nước ngoài cung cp dch v
bo him qua biên gii ti Vit Nam phải đáp ứng các điu kin sau:
1. Các điều kin chung:
a) Có Giy phép của cơ quan quản lý nhà nước v bo hiểm nước ngoài nơi doanh nghiệp
đóng tr s chính cho phép thc hin các nghip v bo him d kiến cung cp qua biên
gii ti Vit Nam và chng minh doanh nghiệp đang hoạt động hp pháp ít nhất 10 năm
tính ti thi điểm cung cp dch v bo him qua biên gii ti Vit Nam;
b) Có văn bn của cơ quan quản lý nhà nước v bo him nước ngoài nơi doanh nghiệp
đóng tr s chính cho phép cung cp dch v bo him qua biên gii ti Vit Namxác
nhn không vi phm c quy đnh v hoạt đng kinh doanh bo him, môi gii bo him
các quy định pháp lut khác của nước ngoài trong vòng 3 năm liên tục trước năm cung
cp dch v bo him qua biên gii ti Vit Nam.
2. Các điều kin về năng lực tài chính:
a) Có tng tài sn ti thiểu tương đương 2 t đô la M đối vi doanh nghip bo him
nước ngoài; ti thiểu tương đương 100 triệu đô la Mỹ đối vi doanh nghip môi gii bo
hiểm nước ngoài vào năm i chính trước năm cung cấp dch v bo him qua biên gii
ti Vit Nam;
b) Doanh nghip bo him nước ngoài được xếp hng ti thiu “BBB+” theo Standard &
Poor’s hoc Fitch, “B++” theo A.M.Best, “Baa1” theo Moody’s hoc các kết qu xếp
hạng tương đương ca các t chc có chức năng, kinh nghiệm xếp hng khác tại năm tài
chính trước năm cung cp dch v bo him qua biên gii ti Vit Nam;
c) Hoạt đng kinh doanh có lãi trong 3 năm tài chính liên tục trước năm cung cấp dch v
bo him qua biên gii ti Vit Nam.
3. Các điều kin v khả năng xử tn tht:
a) Doanh nghip bo hiểm nước ngoài phi ký qu ti thiu 100 t đồng Vit Nam ti
ngân hàng được cp Giy phép thành lp và hoạt động ti Việt Nam và có thư bảo lãnh
thanh toán ca ngân hàng đó cam kết thanh toán trong trường hp trách nhim ca các
hp đồng bo him cung cp qua biên gii ti Việt Nam vưt quá mc ký qu bt buc.
Tin qu chỉ được s dng để đáp ứng các cam kết đối vi bên mua bo him khi
doanh nghip bo hiểm nước ngoài mt khả năng thanh toán theo quyết định của cơ quan
nhà nước có thm quyền nước ngoài nơi doanh nghiệp đặt tr s chính. Tin ký quỹ được
hưởng lãi theo tha thun vi ngân hàng nơi ký qu. Doanh nghip bo him nước ngoài
được rút toàn b tin ký qu khi chm dt trách nhiệm đối vi các hp đồng cung cp
dch v bo him qua biên gii ti Vit Nam;
b) Doanh nghip bo him nước ngoài phi có quy trình gii quyết bồi thường trong đó
u th tc, trình t x lý tn tht thi hn tr tin bi thường cho bên mua bo
him ti Vit Nam. Trong mi tng hp, doanh nghip bo him nước ngoài hoặc đại
diện được y quyn phi có mt tại nơi xảy ra tn tht trong thi hn bốn mươi tám giờ
k t thời điểm nhận được thông báo tn tht. Thi hn gii quyết bồi thường ti đa theo
quy định tại Điều 29 Lut Kinh doanh bo him;
c) Doanh nghip môi gii bo him nước ngoài phi mua bo him trách nhim ngh
nghip môi gii bo him cho trách nhim cung cp dch v môi gii bo him qua biên
gii ti Vit Nam.
Điều 5. Phương thc thc hin cung cp dch v bo him qua biên gii ti Vit
Nam
1. Doanh nghip bo him nước ngoài khi cung cp dch v bo him qua biên gii ti
Vit Nam phi thc hin thông qua doanh nghip môi gii bo him đưc cp Giy phép
thành lp và hoạt động ti Vit Nam.
2. Doanh nghip môi gii bo him nước ngoài cung cp dch v bo him qua biên gii
ti Vit Nam phi môi gii cho doanh nghip bo him hoc chi nhánh doanh nghip bo
him phi nhân th nước ngoài được cp Giy phép thành lp và hoạt động ti Vit Nam.
Điều 6. Trách nhim của đối tượng cung cp dch v bo him qua biên gii
1. Cung cp cho doanh nghip bo him, doanh nghip môi gii bo him, chi nhánh
doanh nghip bo him phi nhân thnước ngoài được cp Giy phép thành lp và hot
động ti Vit Nam tham gia vào quá trình cung cp dch v bo him qua biên gii
theo quy đnh ti Điều 5 Nghị đnh này các tài liu chứng minh đáp ứng các điều kin
cung cp dch v bo him qua biên giới theo quy đnh tại Điều 4 Nghị định này.
2. Trong thi hn 120 ngày k t ny kết thúc năm i chính, gửi cho Bi chính báo
cáo tài cnh của năm trước lin kxác nhn ca t chc kim toán độc lập và văn bản
nhn xét ca cơ quan quản lý nhà nước v bo hiểm nước ngoàii doanh nghiệp đóng
tr s chính v tình hình thc hiện các quy định pháp lut ca doanh nghip.
3. Np thuế và thc hin các nghĩa vụ tài chính khác có liên quan đến vic cung cp dch
v bo him qua biên gii ti Việt Nam theo quy đnh ca pháp lut hin hành v thuế.
Điều 7. Trách nhim của các đối tưng liên quan đến vic cung cp dch v bo
him qua biên gii
Doanh nghip bo him, doanh nghip môi gii bo him, chi nhánh doanh nghip bo
him phi nhân th nước ngoài được cp Giy phép thành lp hoạt động ti Vit Nam
tham gia cung cp dch v bo him qua biên giới theo quy định tại Điều 5 Ngh định này
các trách nhim sau:
1. Lưu gi các tài liu chng minh đối tượng cung cp dch v bo him qua biên gii ti
Vit Nam mà mình cùng tham gia cung cp bo hiểm đáp ứng điu kiện theo quy đnh ti
Điều 4 Nghị đnh này và cung cấp cho cơ quan chức năng khi được yêu cu.
2. Hàng quý, báo cáo B Tài chính vic tham gia cung cp dch v bo him qua biên
gii thc hin trong k ti Vit Nam trong thi hn 30 ngày k t ny kết thúc quý. Mu
o cáo do B Tài chính quy định.
MC 2. CHI NHÁNH DOANH NGHIP BO HIM PHI NHÂN THỌ NƯỚC
NGOÀI
Điều 8. Tư cách pháp lý ca chi nhánh doanh nghip bo him phi nhân thọ nước
ngoài
Chi nhánh doanh nghip bo him phi nhân thnước ngoài là đơn vị ph thuc ca
doanh nghip bo him phi nhân th ớc ngoài, không có tư cách pháp nhân, được
doanh nghip bo him phi nhân th c ngoài bảo đảm và chu trách nhim v mi
nghĩa vụ, cam kết ca chi nhánh ti Vit Nam.
Điều 9. Điều kin cp Giy phép thành lp và hoạt động ca chi nhánh doanh
nghip bo him phi nhân thọ nước ngoài
Doanh nghip bo him phi nhân th nước ngoài mun thành lp chi nhánh ti Vit Nam
phải đáp ứng các điều kin sau:
1. Điều kiện đối vi doanh nghip bo him phi nhân thọ nước ngoài:
a) Có tr s chính ti quc gia mà Vit Nam và quc gia đó đã ký kết các điều ước quc
tế vthương mi trong đó có tha thun v thành lp chi nhánh doanh nghip bo him
phi nhân thọ nước ngoài ti Vit Nam;
b) Đang hoạt động kinh doanh bo him phi nhân th hp pháp ít nhất 10 năm ti nước
nơi doanh nghiệp đóng trụ s chính tính ti thời điểm np h sơ xin cấp Giy pp thành
lp và hoạt động chi nhánh ti Vit Nam;
c) Có tng tài sn ti thiểu tương đương 2 t đô la M vào năm i chính tớc năm nộp
hồ sơ xin cp Giy phép thành lp và hoạt động chi nhánh ti Vit Nam;
d) Hoạt động kinh doanh lãi trong 3 năm tài chính liên tục trước năm nộp h sơ xin
cp Giy phép thành lp và hoạt động chi nhánh ti Vit Nam;
đ) Không vi phm nghiêm trng các quy đnh v hoạt động kinh doanh bo him và các
quy định pháp lut khác ca nước nơi doanh nghiệp đóng trụ s chính trong vòng 3 năm
lin knăm nộp hồ sơ xin cp Giy phép thành lp hoạt động chi nhánh ti Vit Nam;
e) Được cơ quan quản nhà nước v bo him nước ngoài nơi doanh nghiệp đóng trụ s
chính cho phép tnh lp chi nhánh ti Vit Nam đ hoạt động trong phm vi các nghip
v bo him mà doanh nghiệp được phép kinh doanh; không hn chế vic doanh nghip
bo him phi nhân thọ nước ngoài b sung vn cp cho chi nhánh ti Vit Nambo
đảm giám sát toàn b hoạt động ca doanh nghip phi nhân thọ nước ngoài;
g) Cơ quan quản lý nhà nước v bo hiểm nước ngoài nơi doanh nghiệp đóng tr s chính
đã ký kết Biên bn tha thun hp tác vi B Tài cnh Vit Nam v qun lý, giám sát
hoạt động ca chi nhánh doanh nghip bo him phi nhân thọ nước ngoài ti Vit Nam;
h) Doanh nghip bo him phi nhân thnước ngoài văn bản cam kết chu trách nhim
v mi nghĩa v và cam kết ca chi nhánh ti Việt Nam và có n bản y quyn cho
Giám đốc chi nhánh là người chu trách nhiệm trước pháp lut Vit Nam v toàn b các
hoạt động ca chi nhánh;
i) Có hsơ xin cp Giy phép thành lp và hoạt động theo quy đnh ti Điều 10 Ngh
đnh này.
2. Điều kiện đối với chi nhánh được thành lp ti Vit Nam: