CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: 38/2011/NĐ-CP Nội, ngày 26 tháng 05 năm 2011
NGHỊ ĐỊNH
SỬA ĐỔI, B SUNG MT SỐ ĐIỀU QUY ĐNH V TH TC HÀNH
CHÍNH CA NGHỊ ĐNH SỐ 181/2004/NĐ-CP NGÀY 29 THÁNG 10 NĂM
2004, NGHỊ ĐỊNH SỐ 149/2004/NĐ-CP NGÀY 27 THÁNG 7 NĂM 2004 VÀ
NGHỊ ĐỊNH SỐ 160/2005/NĐ-CP NGÀY 27 THÁNG 12 NĂM 2005
CHÍNH PH
Căn cứ Lut T chc Chính phngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998;
Căn cứ Lut Khoáng sản ngày 20 tháng 3m 1996 và Luật sửa đổi, b sung mt
s điều ca Lut Khoáng sản ngày 14 tháng 6m 2005;
Xét đ ngh ca Btrưởng BTài nguyên và Môi trường,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Sa đổi, b sung Điều 123 ca Nghđịnh s 181/2004/NĐ-CP ngày 29
tháng 10 năm 2004 của Chính ph v thi hành Luật Đất đai như sau:
“Điều 123. Trình t, th tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối vi hgia đình,
cá nhân
1. Việc giao đất trồng y hàng m, đất m mui cho hgia đình, nhân trc
tiếp sn xut nông nghip, làm muối được thc hiện theo quy đnh sau:
a) Hgia đình, nhân nộp đơn đề nghị giao đất, thuê đt ti y ban nhân dân xã,
phường, th trấn (sau đây gi chung y ban nhân dân cp xã) nơi đất; trong
đơn phi ghi rõ yêu cu v diện tích đt s dng.
y ban nhân dân cp lập phương án giao đt chung cho tt c các trường hp
được giao đất tại địa phương; lập Hi đồng tư vấn giao đất của địa phương gồm có
Ch tch hoc Phó Ch tch y ban nhân dân là Ch tch Hội đồng; các thành viên
gồm đại din ca Mt trn T quc Việt Nam, đi din ca Hội Nông dân, trưng
các điểm dân thuộc địa phương và cán bộ địa chính (sau đây gọi Hội đồng tư
vấn giao đất) để xem xét và đề xut ý kiến đối với các trường hợp được giao đất.
b) Căn c vào ý kiến ca Hội đồng vấn giao đt, y ban nhân dân cp hoàn
chỉnh phương án giao đất, niêm yết công khai danh sách các trưng hợp được giao
đất ti tr s y ban nhân dân cp trong thi hn by (07) ngày làm vic và t
chc tiếp nhn ý kiến đóng góp của nhân dân, công khai ý kiến phn hi tại nơi đã
niêm yết danh sách; hoàn chỉnh phương án giao đất trình Hội đồng nhân dân cùng
cấp thông qua trước khi gửi đến Phòng Tài nguyên và Môi trường để thẩm định
trình y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tỉnh (sau đây gọi
chung là y ban nhân dân cp huyn) xét duyt.
Hgửi Phòng Tài nguyên và Môi trường gồm: Đơn đề nghgiao đt ca h gia
đình, nhân; biên bản xét giao đất ca Hi đồng vấn giao đất; danh sách công
khai các trưng hợp được giao đất; tng hp ý kiến ca nhân dân bn tng hp
ý kiến phn hi (nếu có); phương án giao đất đã hoàn thin Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân cp xã, t trình ca y ban nhân dân cp gi y ban nhân dân
cp huyn, Phòng Tài nguyên và Môi trường.
c) Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhim thẩm định phương án giao đt;
trình y ban nhân dân cùng cp quyết định giao đất; chđạo Văn phòng đăng
quyn s dụng đất thc hin vic giao đất trên thực địa và cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất (sau đây
gi là Giy chng nhn).
Thi gian thc hin các công việc quy định ti điểm này không quá ba ơi (30)
ngày m vic k t ngày Phòng Tài nguyên Môi trưng cp huyn nhận đủ h
theo quy định cho ti ngày người s dụng đất nhận được Giy chng nhn.
Trong đó, thời gian thc hin các công vic ti Phòng Tài nguyên Môi trường
không quá hai mươi (20) ngày m việc tại Văn phòng đăng quyền s dng
đất không quá mười (10) ngày làm vic k t ngày nhn h từ Phòng Tài
nguyên và Môi trường chuyển đến.
2. Việc giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu m, đất rng sn xuất, đất rng phòng
hộ, đất vùng đệm ca rừng đặc dụng, đất nuôi trng thy sản, đất nông nghip
khác đối vi hộ gia đình, cá nhân được thc hiện theo quy đnh sau:
a) Hgia đình, cá nhân nộp đơn đ nghgiao đất, thuê đất ti y ban nhân dân cp
xã nơi có đất; trong đơn phải ghi rõ yêu cu v diện tích đất s dng.
Đối với trường hợp đ nghgiao đất, thuê đất để nuôi trng thy sn thì phi
phương án hoc d án nuôi trng thy sản được quan quản thy sn cp
huyn thẩm định phi bn cam kết bo vmôi trường hoặc báo cáo đánh giá
tác động môi trường theo quy đnh ca pháp lut về môi trường.
b) y ban nhân dân cp trách nhim thm tra, ghi ý kiến xác nhận vào đơn
đề nghgiao đất, thuê đt v nhu cu s dụng đất ca h gia đình, nhân đối vi
trường hợp đđiều kin và gửi đến Phòng Tài nguyên Môi trường. Thi gian
hoàn thành công vic nêu tại đim này không quá by (7) ngày làm vic.
c) Phòng Tài nguyên và Môi trường trách nhim thẩm tra các trường hợp đề
nghgiao đất, thuê đất; xác minh thực đa khi cn thiết, trình y ban nhân dân cp
huyn quyết định giao đất, cho thuê đt; ch đạo Văn phòng đăng quyn s
dụng đất thc hin các công vic nêu tại điểm d khon này và trình cp Giy
chng nhn; ký hợp đồng thuê đất đối với trường hp được thuê đất. Thi gian
hoàn thành công vic nêu tại điểm này không quá hai mươi (20) ngày làm việc.
d) Văn phòng đăng ký quyn s dụng đất trách nhim m trích lc bản đđịa
chính hoặc trích đo địa chính khu đất đối với i chưa bản đồ địa chính, trích
sao h địa chính, in Giy chng nhn gửi đến Phòng Tài nguyên Môi
trường. Thi gian hoàn thành công vic nêu tại điểm này không quá mười (10)
ngày làm vic.
3. Tiêu chuẩn để hgia đình, nhân được giao đất nông nghip theo th tưu
tiên cho h gia đình, nhân không đất sn xut, thiếu đất sn xut nông
nghip theo bình quân diện tích đt nông nghip ti xã.
Điều 2. Sửa đổi, b sung mt sđiu ca Nghđịnh s149/2004/NĐ-CP ngày 27
tháng 7 năm 2004 ca Chính phquy định vic cấp phép thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên nước, xnước thi vào nguồn nước:
1. Khoản 3 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“3. Thi hn ca giy phép khai thác, s dụng nước dưới đất không quá mười m
(15) năm và được xem xét gia hn nhiu ln, mi ln gia hạn không quá mười (10)
năm. Đi với trường hp nguồn nước đảm bo khai thác ổn định lâu dài, thi hn
ti thiu ca giy phép khai thác, s dụng nước dưới đất là năm (05) năm.”
2. Đim e, khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bsung như sau:
“c) Bn sao chng thc hoc bn sao chp kèm theo bản chính để đối chiếu
hoc bn sao chp xác nhn của quan, tổ chức đăng cấp phép ca mt
trong các loi giy tliên quan đến quyn s dụng đất nơi đt giếng khai thác như
sau:
- Giy chng nhn quyn s dụng đất.
- Các giy t hp l khác v quyn s dng đất theo quy định ca pháp lut vđất
đai.
Trường hợp đất nơi đặt giếng khai thác không thuc quyn s dụng đất ca t
chức, nhân đề ngh cp phép thì phải văn bn tha thun cho s dụng đất
gia t chc, cá nhân khai thác vi t chức, cá nhân đang có quyn s dụng đất.
Điều 3. Sửa đổi, b sung mt sđiu ca Nghđịnh s160/2005/NĐ-CP ngày 27
tháng 12 năm 2005 ca Chính phquy định chi tiết hướng dn thi hành Lut
Khoáng sn và Lut sửa đổi, b sung mt số điu ca Lut Khoáng sn:
1. Đim c khoản 1 Điều 60 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Bn sao chng thc hoc bn sao chp kèm theo bản chính để đối chiếu
hoc bn sao chp xác nhn của quan, tổ chức đăng ký cấp phép đi với văn
bn xác nhn vcách pháp nhân ca t chc xin cp giấy phép thăm dò khoáng
sn t chức trong nước hoc giấy phép đầu (nếu có) đi vi t chc xin cp
giấy phép thăm dò khoáng sn t chức nước ngoài hoc t chc liên doanh
bên nước ngoài”.
2. B sung khoản 7 Điều 60 như sau: