Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự CHÍNH PHỦ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ố ộ Hà N i, ngày 18 tháng 07 năm 2017 S : 83/2017/NĐCP
Ị Ị NGH Đ NH
Ứ Ạ Ề Ị QUY Đ NH V CÔNG TÁC C U N N, C U H C A L C L NG PHÒNG CHÁY VÀ Ứ Ộ Ủ Ự ƯỢ Ữ CH A CHÁY
ậ ổ ứ ủ ứ Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ữ ậ ậ ử ổ ổ ộ ố áy ngày 29 tháng 6 năm 2001; Lu t s a đ i, b sung m t s ứ ề ủ ữ ậ Căn c Lu t phòng cháy và ch a ch đi u c a Lu t phòng cháy và ch a cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;
ư ụ ứ Căn c Lu t tr ả ậ ưng mua, tr ng d ng tài s n ngày 03 tháng 6 năm 2008;
ứ ậ Căn c Lu t Công an nhân dân ngày 27 tháng 11 năm 2014;
ứ ủ Ủ ố ố ộ ề ệ ứ ạ ề ị ị ị ườ ự ượ ứ ộ ủ l c l ụ ng v ng ữ Căn c Công văn s 97/UBTVQH14QPAN ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a y ban th Qu c h i v vi c ban hành Ngh đ nh quy đ nh v công tác c u n n, c u h c a phòng cháy và ch a cháy;
ị ủ ộ ưở ề ộ Theo đ ngh c a B tr ng B Công an;
ứ ộ ủ ự ượ ứ ạ ủ ề ị ị ị ng phòng ch áy Chính ph ban hành Ngh đ nh quy đ nh v công tác c u n n, c u h c a l c l ữ và ch a cháy.
ươ Ch ng I
Ị QUY Đ NH CHUNG
ề ề ạ ỉ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
ị ị ề ố ị ự ượ ứ ạ ng và ho t đ ng c u n n, c u h c a l c l ệ ề ạ ộ ả ả ắc, quan h phệ ứ ộ ủ ự ượ ng phòng ủ ơ ệ ối hợp, b o đ m đi u ki n và trách nhi m c a c ữ ổ ứ Ngh đ nh này quy đ nh v b trí l c l cháy và ch a cháy; nguyên t quan, t ch c, cá nhân có liên quan.
ố ượ ề ụ Đi u 2. Đ i t ng áp d ng
ị ổ ứ ạ ộ ư ị ệ ố ớ ơ ợ ch c, h gia đình, cá nhân ho t đ ng, c trú trên lãnh ủ ố ế ệ ộ mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành t Nam; tr ị ề ướ ụ c qu c t ề ướ ụ Ngh đ nh này áp d ng đ i v i c quan, t ườ ổ th Vi ng h p đi u viên có quy đ nh khác thì áp d ng đi u ộ ộ ố ế đó. c qu c t
ề ả Đi u 3. Gi i thích t ừ ữ ng
ị ượ ư ể ị Trong Ngh đ nh này, các t ừ ữ ướ ng d i đây đ c hi u nh sau:
ứ ạ ườ ị ạ ọ ế ứ ỏ ỏ i b n n kh i nguy hi m đe d a đ n s c kh e, tính m ng c a ườ ị ạ ị ể ố ế ậ i ti p c n ng
ệ ứ ộ ự ượ ị ị ứ ạ ạ ỏ ệ ườ ị ạ ỏ ườ ị ạ ỏ ị ư ị i b n n kh i v trí nguy hi m và các bi n pháp khác đ a ng ạ ủ ứ ạ ộ 1. C u n n là ho t đ ng c u ng ươ ố ở l ồ ạ ự ố ọ ng i b n n, b trí ph h do s c , tai n n, bao g m: Phát hi n, đ nh v , m ệ ọ ế ố ặ ứ ạ ụ ự ượ ụ đe d a tính ti n, d ng c , l c l ng c u n n, c u h ; xác đ nh, ngăn ch n, lo i b các y u t ứ ộ ư ấ ơ ầ ế ứ ạ ng c u n n, c u h ; t m ng, s c kh e ng ban đ u, s v n bi n pháp y t i b n n và l c l ế ườ ị ạ ệ ể ư ứ i b n n đ n v trí c u; đ a ng an toàn.
ể ng ti n, tài s n kh i nguy hi m do s c , tai n n, bao g m: ệ ươ ồ ụ ự ả ệ ỏ ả ị ạ ụ ng ti n, d ng c , l c ng ti n, tài s n b n n, b trí ph ặ ự ố ươ ể ế ố ố nguy hi m đe d a an toàn ng c u n n, c u h ; xác đ nh, ngăn ch n, lo i b các y u t ứ ạ ứ ươ ở ố ế ậ i ti p c n ph ị ỏ ạ ỏ ự ượ ươ ứ ạ ệ ng ti n, tài ạ ệ ọ ươ ng c u n n, c u h ; đ a ph ị ươ ư ể ệ ệ ạ ộ ứ ộ 2. C u h là ho t đ ng c u ph ị ị ệ Phát hi n, đ nh v , m l ứ ộ ứ ạ ượ l ả ệ ph ng ti n, tài s n và s c kh e, tính m ng l c l ỏ ị ả s n kh i v trí nguy hi m và các bi n pháp khác đ a ph ứ ộ ư ế ả ng ti n, tài s n đ n v trí an toàn.
ự ệ ậ ặ ộ i, đ ng v t gây ra, xâm ph m ho c đe d a ự ố ạ ườ ạ ỏ ườ ư ỏ ủ ặ ọ ạ ươ i, làm h y ho i, h h ng ho c đe d a an toàn ph ọ ệ ng ti n, tài ạ 3. S c , tai n n là s vi c do thiên nhiên, con ng ứ tính m ng, s c kh e con ng s n.ả
ằ ạ ừ ự ố ạ ừ ề ệ ồ ề ụ ỹ ườ ể ị ệ ố ớ ẩ ả ự ố ự ả ạ ạ ứ ộ ậ ố ứ ạ ươ ạ ấ ấ ng án c u n n, c u h ; t p hu n, hu n ng án, k ho ch và t ề ự ậ ch c th c t p, di n t p ph ệ ụ ề ứ ạ ế ồ ưỡ ươ ệ ạ ộ ự 4. Phòng ng a s c , tai n n là các ho t đ ng nh m lo i tr nguyên nhân, đi u ki n gây ra s ậ ạ ổ ế ố thoát c , tai n n, bao g m: Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t, k năng phòng tránh, ả ệ ề ả ẩ ạ ươ ề ị i, ph ng n n; th m đ nh, th m duy t, ki m đ nh v các đi u ki n b o đ m an toàn cho ng ế ị ể ế ị ệ ươ ệ t b , tài s n đ i v i nhà, công trình, ph ti n, thi ng ti n, thi t b ; theo dõi, giám sát, ki m tra, ề ả ệ ử thanh tra, x lý vi ph m v b o đ m đi u ki n an toàn, phòng, ch ng s c , tai n n; xây d ng ễ ậ ổ ứ ph ứ ộ ng nghi p v v c u n n, c u h . luy n, b i d
ệ ệ ệ ụ ở ạ ự ượ ườ ươ ạ ạ ợ ọ ng m i, doanh tr i l c l ng vũ trang và các ệ ừ ọ ơ ở g i chung cho công ty, nhà máy, xí nghi p, kho tàng, tr s làm vi c, b nh vi n, 5. C s là t ạ tr ng h c, r p hát, khách s n, ch , trung tâm th công trình khác.
ứ ạ ạ ộ ứ ộ ề ắ Đi u 4. Nguyên t c ho t đ ng c u n n, c u h
ứ ạ i b n n; th c hi n ngay các bi n pháp b o đ m an toàn tính m ng, s c ả ủ ươ ườ ị ạ Ư 1. u tiên c u ng ệ ỏ kh e, ph ứ ự ườ ị ạ ng ti n, tài s n c a ng ệ ệ ự ượ i b n n và l c l ả ả ứ ộ ứ ạ ng c u n n, c u h .
ạ ộ ệ ề ả ấ ờ ố ị ỉ ả ả 2. B o đ m nhanh chóng, k p th i, hi u qu và th ng nh t trong ch huy, đi u hành ho t đ ng ứ ộ ứ ạ c u n n, c u h .
ệ ạ ủ ế ỗ ố ng, ph ng ti n t i ch là ch y u, l c l ng chuyên trách làm nòng c t, huy ổ ự ượ ứ ạ ươ ấ ự ượ 3. L y l c l ự ượ ợ ộ đ ng t ng h p các l c l ứ ộ ng và nhân dân tham gia c u n n, c u h .
ứ ộ ủ ự ượ ứ ạ ạ ộ ề ạ ữ Đi u 5. Ph m vi ho t đ ng c u n n, c u h c a l c l ng phòng cháy và ch a cháy
ứ ộ ố ớ ứ ạ ự ố ữ ự ệ ự ượ ng phòng cháy và ch a cháy th c hi n công tác c u n n, c u h đ i v i các s c , tai 1. L c l ạ ướ n n d i đây:
ạ ố a) S ự c , tai n n cháy;
ự ố ạ ổ b) S c , tai n n n ;
ạ ậ ự ố ổ ế ị ố c) S c , tai n n s p, đ nhà, công trình, thi t b , máy móc, cây c i;
ạ ạ ở ấ ự ố d) S c , tai n n s t l đ t, đá;
ự ố ạ ườ ị ắ ẹ ướ ế ị i b m c k t trong nhà; công trình; trên cao; d i sâu; trong thi t b ; đ) S c , tai n n có ng trong hang, hầm; công trình ngầm;
ự ố ườ ộ ườ ườ ủ ộ ị ầ ạ e) S c , tai n n giao thông đ ng b , đ ắ ng s t, đ ng th y n i đ a khi có yêu c u;
ố ướ ạ ướ ế ồ ướ ố ướ ắ ạ g) Tai n n đu i n c t ố i sông, su i, thác n c, h , ao, gi ng n c, h sâu có n c, bãi t m;
ự ố ạ ạ ơ ị ả h) S c , tai n n t i khu du l ch, khu vui ch i gi i trí;
ự ố ủ ạ ậ ị i) S c , tai n n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
ị ả ề ự ố ư ế ạ ị ị ố ể ạ ề ứ ủ ạ ộ ứ ế ọ ự ố ế ứ ộ ườ ứ ạ ìm ki m c u n n (sau đây vi ng b , đ ị ệ ạ ị ố ề ự ủ ứ i; ứ ạ ị ị ụ ủ ộ ị ộ ướ ả ủ ộ ị ườ ể ả ộ ườ ủ ậ ả ch c c a B Giao thông v n t ự c c ng, c ng bi n th c ự ố ạ ạ i kho n 1 Đi u này là s c , tai n n ch a đ n m c quy đ nh t 2. Các s c , tai n n quy đ nh t i ả ủ ị đi m d kho n 3 Đi u 6 Ngh đ nh s 30/2017/NĐCP ngày 21 tháng 3 năm 2017 c a Chính ph ổ ứ ị ch c, ho t đ ng ng phó s c , thiên tai và t t g n là quy đ nh t ắ ố ị ự Ngh đ nh s 30/2017/NĐCP); c u n n, c u h trong lĩnh v c giao thông đ ng s t i Ngh đ nh s 12/2017/NĐCP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính th c hi n theo quy đ nh t ơ ấ ổ ứ ủ ệ ị ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ứ ạ ứ ộ c u n n c u h trên đ ủ ị ệ hi n theo quy đ nh c a Th t ạ ế ng th y n i đ a, b n th y n i đ a, vùng n ủ ủ ướ ng Chính ph .
ề ấ Đi u 6. Các hành vi nghiêm c m
ứ ế ạ ỏ ườ ươ i, an toàn ph ệ ng ti n, ự ố ể ụ ợ ả ể 1. Gây s c , tai n n, gây nguy hi m đ n tính m ng, s c kh e con ng tài s n đ tr c l ạ i.
ả ố ạ ứ ạ ạ ộ ừ ở 2. C n tr , ch ng l ứ ộ i các ho t đ ng phòng ng a, c u n n, c u h .
ự ố ạ ố ả 3. C ý báo tin s c , tai n n gi .
ủ ể ươ ế ị ứ ạ ứ ộ ý thay đ i, di chuy n ph ệ ng ti n, thi t b c u n n, c u h , ạ ố ể ỉ ẫ ể ổ ự ư ỏ 4. H y ho i, c ý làm h h ng, t ứ ộ ề ứ ạ bi n báo, bi n ch d n v c u n n, c u h .
ạ ướ ề ợ ủ i ích c a Nhà n c, quy n, l i ích ợ h p pháp ổ ứ ứ ạ ợ ụ 5. L i d ng công tác c u n n, c u h xâm ph m l ơ ở ộ ủ ơ c a c quan, t ợ ứ ộ ch c, c s , h gia đình và cá nhân.
ươ Ch ng II
Ừ Ự Ố Ị Ứ Ứ Ạ Ẩ Ạ Ộ PHÒNG NG A S C , TAI N N VÀ CÔNG TÁC CHU N B C U N N, C U H
ứ ề ứ ạ ổ ế ứ ộ ụ ế ề ề Đi u 7. Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c ki n th c v c u n n, c u h
ơ ề ề ế ậ ch c tuyên truy n, ph ổ bi n pháp lu t ứ ộ ườ ế ệ ộ ổ ứ ế 1. Các c quan thông tin, truy n thông có trách nhi m t ứ ề ứ ạ và ki n th c v c u n n, c u h th ng xuyên, r ng rãi đ n toàn dân.
ổ ứ ệ ộ ổ ứ ầ ơ i đ ng đ u c quan, t ch c, c s và h gia đình có trách nhi m t ườ ứ ụ ổ ế ậ ơ ở ứ ề ứ ạ ớ ừ ợ ứ ộ ến th c v c u n n, c u h phù h p v i t ng đ i t ề ch c tuyên truy n, ả ố ượ ng qu n 2. Ng giáo d c, ph bi n pháp lu t và ki lý.
ớ ộ ố ợ ộ ạ ế ẩ ợ ứ ỹ ề ứ ạ ả ị ớ ừ ạ ự ứ ộ ạ ổ ế ứ ể ồ ụ ơ ả ươ ị ụ ạ ậ ậ ủ ì, ph i h p v i B Công an xây d ng và th m đ nh n i dung, ổ ng ph bi n ki n th c, k năng c b n v c u n n, c u h , phù h p v i t ng l a tu i ạ ộ ng trình gi ng d y, ho t đ ng ngo i khóa trong i Lu t ph bi n, giáo d c pháp lu t cho phù ng và c s giáo d c khác theo quy đ nh t ườ ớ ừ ọ ộ ụ 3. B Giáo d c và Đào t o ch tr ổ ế ờ ượ th i l ủ ọ c a h c sinh, sinh viên đ l ng ghép vào ch ơ ở nhà tr ọ ấ ợ h p v i t ng c p h c, ngành h c.
ơ ữ ứ ộ ổ ứ ề ch c tuyên truy n, h ng ướ ạ ứ ộ
ứ trào toàn dân tham gia c u ứ n n, c u ữ ng phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành ộ ơ ở ự ượ ứ ề ứ ạ ổ ứ ứ ề ướ ế i lao đ ng trong c s ; l c l ch c tuyên truy n, h ng ộ ứ ộ ậ ứ ề ứ ạ ứ ạ ứ ộ ế ộ ị ứ ạ ả 4. C quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h t ứ ạ ự ứ ề ế ẫ d n ki n th c v công tác c u n n, c u h , xây d ng phong ữ ộ ự ượ ng phòng cháy và ch a cháy c s , l c l h ; l c l ứ ộ ẫ ề ổ ứ ng d n ki n th c v c u n n, c u h cho cán b , công ch c, viên ch c tuyên truy n, h t ướ ơ ở ự ượ ườ ứ ch c, nhân viên, ng ng dân phòng t ẫ d n ki n th c v c u n n, c u h , v n đ ng nhân dân tham gia c u n n, c u h trên đ a bàn.
ừ ự ố ể ề ị ươ ạ ố ớ Đi u 8. Phòng ng a s c , tai n n đ i v i nhà, công trình, đ a đi m, ph ệ ng ti n, thi ế ị t b
ừ ự ố ệ ạ ồ 1. Các bi n pháp phòng ng a s c , tai n n bao g m:
ủ ộ ệ ệ ố ớ ừ ự ố ệ ng ti n, thi ử ụ ả ữ ự ẩ ự ẩ ạ ươ ự ữ ủ ậ ị ế ị t b , ph i ch đ ng th c hi n các bi n pháp phòng a) Đ i v i nhà, công trình, ph ề ử ng a s c , tai n n khi xây d ng, s d ng, s a ch a theo quy chu n, tiêu chu n v xây d ng, giao thông, phòng cháy và ch a cháy và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.
ố ướ ễ ượ ễ ể ố ự c, d ngã xu ng v c, h sâu, đi m d tr ặ ự ễ ả Ở khu v c d x y ra đu i n ể ả ố ể ấ ể ả ể ả ả b) khác ph i có bi n c nh báo nguy hi m, bi n c m ho c có các gi ể t ngã nguy hi m ả i pháp đ b o đ m an toàn.
Ở ồ ư ể ả ể ấ ự ả c) ộ khu v c phát sinh, t n d khói, khí đ c ph i có bi n c nh báo, bi n c m.
ễ ạ ở ự ể ể ả ể ấ ả ặ thì ph i có bi n c nh báo, bi n c m ho c các ở khu v c, đ a đi m d s t l ả ạ ộ ể ả ả d) Khi ho t đ ng gi ị i pháp đ b o đ m an toàn.
ơ ấ ộ ạ ả ố ệ ả ả ệ ậ ự ỹ ẩ ẩ ỉ ế ứ đ) N i ch a hóa ch t đ c h i ph i b trí, s p x p và th c hi n các bi n pháp b o đ m an toàn, ố phòng ch ng cháy, n ắ ổ, rò r theo quy chu n, ti êu chu n k thu t.
ạ ộ ế ị ụ ả ộ ứ ạ ậ ự ụ ả ả ề ả ệ ầ ứ ộ t b , d ng c b o h , c u n n, c u h ị , an toàn giao ủ ậ ậ ả e) Xe ô tô ho t đ ng kinh doanh v n t i ph i có các thi ự ả ban đ u, khi tham gia giao thông ph i th c hi n các quy đ nh v b o đ m tr t t ị thông theo quy đ nh c a pháp lu t.
ơ ở ể ề ệ ặ ổ ị ươ ươ ả ơ ớ ng ti n giao thông c gi ệ ng ti n, thi ầ i có yêu c u đ c bi ế ị t b phòng cháy, ch a ị ả ứ ạ ứ ộ ố ủ ể ệ ậ g) Các c s có nguy hi m v cháy, n , ph ả b o đ m an toàn phòng cháy, ch a cháy ph i trang b ph cháy, c u n n, c u h , b trí l ệ ề t v ữ ố thoát hi m, bi n pháp an toàn theo quy đ nh c a pháp lu t. ữ i
ế ị ầ ự ệ ng ti n, thi t b khác, c n t ứ ộ ố ị ươ trang b ph ợ t b , d ng ạ ể ế ị ủ ố ớ h) Đ i v i các công trình, ph ụ ứ ạ c c u n n, c u h , b trí l ộ đ ng c a các công trình, ph ươ ế ị ụ ệ ng ti n, thi ố thoát hi m, các bi n pháp an toàn phù h p v i đi u ki n ho t ệ ề ớ i ệ ươ ng ti n, thi ệ t b đó.
ị ấ ng ti n, y ban nhân dân xã, ph ổ ứ ng, th tr n trong ph m vi ệ ệ Ủ ệ ự ệ ị ủ ươ ình có trách nhi m t ườ ch c th c hi n các bi n pháp quy đ nh t ạ ạ i ề ầ ơ ở ườ ứ i đ ng đ u c s , ch ph 2. Ng ệ ạ ủ ề ụ nhi m v , quy n h n c a m ả kho n 1 Đi u này.
ễ ậ ự ươ ế ạ ứ ộ ủ ự ạ ng án, k ho ch c ứu n n, c u h c a l c ự ậ ữ ề Đi u 9. Xây d ng, th c t p, di n t p ph ượ l ng phòng cháy và ch a cháy
ươ ứ ạ ứ ộ ả ả ơ ả ả ầ ộ 1. Ph ng án c u n n, c u h ph i b o đ m các yêu c u và n i dung c b n sau đây:
ặ ự ố ề ệ ể ả ạ c tính ch t, đ c đi m nguy hi m khi x y ra s c , tai n n và các đi u ki n liên quan ấ ứ ạ ượ ạ ộ ể a) Nêu đ ứ ộ ế đ n ho t đ ng c u n n, c u h ;
ố ứ ạ ạ ặ ố ủ ự ố ộ ố ế ự ố ạ ự ố ả ể ả ạ ả
b) Đề ra tình hu ng s c , tai n n ph c t p nh t và m t s tình hu ng s c , tai n n đ c tr ng ư ấ ứ ộ ể khác có th x y ra; kh năng x y ra các nguy hi m ti p theo c a s c , tai n n theo các m c đ khác nhau;
ự ượ ươ ệ ỉ ề ậ ỹ ch c ch huy, bi n pháp k ớ ừ ng, ph ệ ứ ộ ợ ử ụ ổ ứ ệ ng ti n, t ụ ụ ứ ạ ộ u ứ h và các công vi c ph c v c u n n, c u h phù h p v i t ng ế ế ạ ủ ự ố ạ ả ộ ạ c) Đ ra k ho ch huy đ ng, s d ng l c l ậ ứ ạ thu t, chi n thu t c u n n, c ố giai đo n c a tình hu ng s c , tai n n x y ra.
ứ ạ ứ ộ ự ự ế ệ ạ 2. Xây d ng k ho ch th c hi n công tác c u n n, c u h
ứ ộ ồ ứ ạ ơ ả ự ế ệ ạ ộ K ho ch th c hi n công tác c u n n, c u h g m các n i dung c b n sau:
ị ề ự ượ ẩ ứ ạ a) Chu n b v l c l ứ ộ ng làm công tác c u n n, c u h ;
ứ ộ ể ặ ợ ớ ệ ng ti n, thi ươ ị ẩ b) Chu n b v ph ổ ứ quan, t ị ề ươ ơ ở ch c, c s và đ a ph ủ ơ ế ị ứ ạ t b c u n n, c u h phù h p v i tình hình đ c đi m c a c ng;
ụ ơ ế ố ợ ệ ể ổ ứ ứ ự ố ạ ớ ố ch c ng phó v i các tình hu ng s c , tai n n c) Phân công nhi m v , c ch ph i h p đ t ể ả có th x y ra;
ứ ạ ạ ộ ả ả ứ ộ d) Kinh phí b o đ m cho ho t đ ng c u n n, c u h ;
ệ ổ ứ ể ệ ố đ) Ki m tra, đôn đ c vi c t ự ch c th c hi n.
ự ệ ươ ứ ạ ứ ộ ế ạ 3. Trách nhi m xây d ng ph ng án, k ho ch c u n n, c u h
ầ ơ ở ườ ứ ổ ứ ệ i đ ng đ u c s có trách nhi m t ứ ộ ủ ạ ỉ ạ ch c, ch đ o xây ợ ườ ng h p ủ ị Ủ ươ ạ ấ ứ ạ ị ả ứ ạ ứ ộ ơ ở ạ ề ả ị a) Ch t ch y ban nhân dân các c p, ng ế ự d ng ph ị quy đ nh t ộ ng án, k ho ch c u n n, c u h thu c ph m vi qu n lý c a mình trong tr ươ i kho n 1 Đi u 13 Ngh đ nh này (ph ng án c u n n, c u h c s );
ự ệ ả ế ứ ạ ợ ữ ứ ộ ứ ộ ị ạ ả ị ề i kho n 2 Đi u 13 Ngh đ nh ng h p quy đ nh t ứ ộ ủ ơ ạ ứ ạ ườ ả ứ ạ ị ứ ươ ữ ng án c u n n, c u h c a c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u ơ b) C quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h có trách nhi m xây d ng ứ ạ ươ ng án, k ho ch c u n n, c u h trong tr ph này (ph h ).ộ
ử ị ờ ỉ ứ ộ ượ ổ ng án, k ho ch c u n n, c u h đ ể ả ứ ạ ạ ạ ự ố ạ ộ ế ể ế ề ệ ươ ổ ề c b sung, ch nh s a k p th i khi có thay đ i v 4. Ph ấ ứ ặ tính ch t, đ c đi m s c , tai n n có th x y ra và các đi u ki n liên quan đ n ho t đ ng c u ứ ộ ạ n n, c u h .
ể ạ ả ạ ế ự c xây d ng theo quy đ nh t ề ng án, k ho ch c u n n, c u h đ i đi m a kho n 3 Đi u c l u h s và sao g i cho c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ; ứ ạ ử ứ ạ ị ể ị ữ c xây d ng theo quy đ nh t ứ ộ ứ ạ ề ả i đi m b kho n 3 Đi u ứ ộ ượ ơ ả ứ ộ ượ ả ạ ơ ạ ứ ạ ữ 5 . Ph này đ ươ ph này đ ươ ượ ư ồ ơ ạ ế ng án, k ho ch c u n n, c u h đ ả ượ c qu n lý t ự ứ ộ i c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h .
ế ộ ệ ổ ứ ễ ậ ự ậ ươ ứ ộ 6. Ch đ và trách nhi m t ch c th c t p, di n t p ph ứ ạ ng án c u n n, c u h
ươ ứ ạ ứ ộ ượ ự ị ể ề ượ c ng án c u n n, c u h đ ấ ễ ậ ự ậ ạ c xây d ng theo quy đ nh t ấ ộ ầ ộ ả i đi m a kho n 3 Đi u này đ ầ a) Ph ổ ứ t ch c th c t p, di n t p ít nh t hai năm m t l n và đ t xu t khi có yêu c u;
ươ ứ ạ ứ ộ ượ ự ể ề ượ c ng án c u n n, c u h đ ấ ễ ậ ự ậ c xây d ng theo quy đ nh t ộ ầ ỗ ị ộ ạ ấ ả i đi m b kho n 3 Đi u này đ ầ b) Ph ổ ứ t ch c th c t p, di n t p ít nh t m i năm m t l n và đ t xu t khi có yêu c u;
ủ ị Ủ ệ ổ ầ ơ ườ ứ i đ ng đ u c quan, t ươ ễ ậ ự ậ ch c, c s , Ch t ch y ban nhân dân các c p có trách nhi m t ạ ơ ở ứ ạ ứ ộ ả ộ c) Ng ứ ch c th c t p, di n t p ph ổ ứ ấ ng án c u n n, c u h thu c ph m vi qu n lý;
ệ ổ ủ ưở ự ậ ơ ễ ậ ứ ạ ạ ữ ứ ộ ứ ạ ươ ứ ộ ả d) Th tr ch c th c t p, di n t p ph ứ ộ ng c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h có trách nhi m t ả ng án c u n n, c u h thu c ph m vi qu n lý.
ơ ứ ộ ữ ệ ả ướ ẫ ể ng d n, ki m ứ ạ ươ ễ ậ ự ậ ệ ố 7. C quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h có trách nhi m h ự tra, đôn đ c vi c xây d ng, th c t p, di n t p ph ứ ạ ng án c u n n, c u h ứ ộ.
ệ ẩ ươ ứ ộ ề 8. Th m quy n phê duy t ph ứ ạ ng án c u n n, c u h
ủ ị Ủ ấ ườ ứ ầ ơ ở ệ ệ ươ i đ ng đ u c s có trách nhi m phê duy t ph ng ứ ạ a) Ch t ch y ban nhân dân các c p, ng ứ ộ ơ ở án c u n n, c u h c s ;
ươ ứ ộ ủ ơ ứ ạ ữ ả ứ ạ ng án c u n n, c u h c a c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, ố ớ b) Đ i v i ph ứ ộ c u h :
ữ ứ ạ ấ ỉ ả ứ ạ ươ ả ng án c u n n, c u h s d ng l c l ứ ộ ệ ng ti n, thi ng, ph ị ứ ạ ả ộ ứ ộ ế ị ủ ươ ệ ng ti n, thi ệ ợ ộ ệ ng ti n, thi ng, ph ộ ng phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h thu c Công an c p t nh phê ế ị ủ t b c a C nh sát phòng ự ợ ườ ng h p có huy đ ng l c ứ ạ ng án c u n n, c u h do ươ ế ị t b ủ ị Ủ ự ượ ạ ng Công an khác thì ph ng h p có huy đ ng l c l ứ ộ ứ ạ ươ ng án c u n n, c u h do Ch t ch y ban nhân ưở Tr ứ ộ ử ụ ươ ệ duy t ph ộ ữ ứ ộ cháy, ch a cháy và c u n n, c u h thu c ph m vi đ a bàn qu n lý; tr ươ ự ượ ượ ng, ph l t b c a các l c l ấ ỉ ự ượ ườ ố Giám đ c Công an c p t nh phê duy t; tr ổ ứ ị ơ ủ c a các c quan, t ch c trên đ a bàn thì ph ệ ấ dân cùng c p phê duy t;
ưở ng phòng C nh sát phòng cháy và ch a cháy thu c C nh sát phòng cháy và ch a cháy c p ệ ứ ạ ươ ả ứ ạ ự ượ ả ươ ữ ng, ph ng h p có huy ch c ữ ấ ả ộ ế ị ủ ự ượ t b c a C nh ng, ph ng án c u n n, c u h s d ng l c l ườ ả ạ ợ ị ơ ủ ng Công an khác, c a các c quan, t ứ ạ ế ị ủ ệ ng ti n, thi ả ệ ủ ị Ủ ứ ộ ộ ấ ươ ữ ứ ộ ử ụ ộ ứ ộ ự ượ ổ ứ t b c a các l c l ng án c u n n, c u h do Ch t ch y ban nhân ệ Tr ệ ỉ ng ti n, thi t nh phê duy t ph sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h thu c ph m vi đ a bàn qu n lý; tr ươ ộ đ ng l c l ị trên đ a bàn thu c c p huy n qu n lý thì ph ệ ấ dân c p huy n phê duy t;
ươ ệ ị ả ữ ứ ộ ng án c u n n, c u h có t b c a các đ n v C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u ố ả ự ượ ộ ự ợ ộ ươ u ứ h tr c thu c; tr ng, ph ứ ự t b c a các l c ủ ị ơ ch c trên đ a bàn thu c c p t nh qu n lý thì do Ch t ch ứ ạ ữ ươ ế ị ủ ệ ng ti n, thi ộ ấ ỉ ả ệ ặ Giám đ c C nh sát phòng cháy và ch a cháy c p t nh phê duy t ph ử ụ s d ng l c l n n, cạ ượ l Ủ y ban nhân dân c p t nh ho c ng ấ ỉ ơ ế ị ủ ệ ng ti n, thi ự ượ ườ ng h p có huy đ ng l c l ị ổ ứ ề ườ ượ ủ c y quy n phê duy t; ng, ph ộ ủ ng Công an khác, c a các c quan, t ấ ỉ i đ
ươ ệ ưở ứ ộ ự ượ ả ộ ữ ng C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h phê duy t ph ệ ng ti n, thi ứ ng án c u ữ ng phòng cháy, ch a cháy ươ ươ ng, ph ỉ ứ ạ ố ự ụ ụ C c tr ạ n n, c u h có huy đ ng l c l ứ ộ và c u n n, c u h và Công an nhi ứ ạ ứ ộ ế ị ủ ự ượ t b c a l c l ộ ều t nh, thành ph tr c thu c trung ng.
ị ự ượ ề ẩ ươ ế ị ứ ạ ứ ộ Đi u 10. Chu n b l c l ng, ph ệ ng ti n, thi t b c u n n, c u h
ứ ộ ổ ứ ự ượ ươ ch c l c l ng, ph ệ ng ti n, ứ ộ ự ẵ ờ 1. C quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h t thi ữ ả ứ ạ ứ ạ ng tr c s n sàng c u n n, c u h 24/24 gi ơ ế ị ườ t b th .
ữ ự ượ ố ươ ng phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành b trí l c l ng, ph ệ ng ti n, thi ế ị t b ự ứ ạ ứ ộ 2. L c l ườ th ự ượ ng tr c c u n n, c u h 24/24 gi ờ .
ự ượ ơ ở ị ự ượ ẩ ươ ế ng phòng cháy và ch a cháy c s , dân phòng chu n b l c l ng, ph ệ ng ti n, thi t ữ ứ ộ ứ ạ ầ 3. L c l ị ẵ b s n sàng tham gia c u n n, c u h khi có yêu c u.
ồ ưỡ ề ạ ệ ấ ướ ứ ề ứ ạ ứ ộ ế ẫ Đi u 11. Đào t o, b i d ng, hu n luy n, h ng d n ki n th c v c u n n, c u h
ữ ạ ồ ạ c đào t o, b i ả ệ ng ấ ổ ự ầ ả ượ ứ ộ ỹ ban đ u, s c u ng ự ượ C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c ư ng, hu n luy n v pháp lu t, chuyên môn nghi p v c u n n, c u h , k năng tham m u, t ườ ị ạ i b n n; ế ầ v n bi n pháp y t ụ ứ ạ ứ ộ ư ấ ế ị ụ ơ ứ ỹ ươ ứ ộ u ứ n n, c u h ph i đ ệ ụ ứ ạ ế ệ ứ ộ t b , d ng c c u n n, c u h và các k năng c n thi ậ ứ ạ ệ ng ti n, thi t 1. L c l ưỡ ề d ệ ứ ch c th c hi n công tác c u n n, c u h , t ử ụ ỹ k năng s d ng các ph khác.
ơ ở ự ượ ữ ng phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành, phòng cháy và ch a cháy c s , l c l ưỡ ệ ụ ầ ệ ề ậ ượ ồi d c b ấn luy n v pháp lu t, chuyên môn nghi p v c n thi ng ế ề ứ t v c u ữ ng, hu ự ượ L c l dân phòng đ ứ ộ ạ n n, c u h .
ị ườ ị ấ ượ ướ ẫ ỹ ng, th tr n đ c h ng d n k năng thoát ế ề ứ ạ ứ ầ ể ế ư ộ Cá nhân, h gia đình c trú trên đ a bàn xã, ph ứ ộ t v c u n n, c u h . hi m, ki n th c c n thi
ệ ổ ứ ồ ưỡ ự ạ ệ ụ ứ ạ ứ ệ ấ ệ ch c và th c hi n đào t o, b i d ng, hu n luy n nghi p v c u n n, c u 2. Trách nhi m t hộ
ứ ộ ạ ự ượ ng phòng cháy và ch a cháy do Tr ụ ữ ủ ề ứ ạ ữ ệ ạ ọ ơ ở ệ ạ ả ườ ng a) Vi c đào t o công tác c u n n, c u h cho l c l ệ Đ i h c Phòng cháy và ch a cháy và các c s giáo d c, đào t o có đ đi u ki n đ m nhi m;
ả ồ ưỡ ộ ộ ữ u ứ h B Công an b i d ệ ứ ộ ự ượ ứ ạ ụ ệ ụ ứ ạ ứ ạ ng Công an nhân dân, l c l ứ ạ ấ ng, hu n luy n ữ ả ứ ộ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h , ự ượ ứ ộ ng c u n n, c u h trong toàn l c l ữ ự ượ ơ ở b) C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c nghi p v c u n n, c u h cho l c l ự ượ l c l ữ ch a cháy chuyên ngành, phòng cháy và ch a cháy c s và l c l ng phòng cháy và ị ượ ề c đ ngh ; ự ượ ng khác khi đ
ả ứ ộ ấ ỉ ứ ạ ồ ấ ỉ ữ ự ượ ấ ả ự ượ ữ ứ ộ ền qu n lý, l c l c) C quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h c p t nh, Công an c p t nh b i ệ ưỡ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy d ơ ở ứ ộ và c u n n, c u h thu c quy ng dân phòng, phòng cháy và ch a cháy c s , ự ượ ng khác khi đ l c l ơ ữ ệ ụ ứ ạ ng, hu n luy n nghi p v c u n n, c u h cho l c l ộ ả ứ ạ ị ượ ề c đ ngh ;
ườ ọ ể ấ ứ ộ ế ề ứ ạ ự ượ thoát hi m, ki n th c c ị ấ ng, th tr n (g i chung là c p xã) có trách nhi m t ứ ần thi t v c u n n, c u h cho l c l ệ ẫ ổ ứ ướ ng d n ch c h ng dân phòng và cho cá ế ị Ủ d) y ban nhân dân xã, ph ỹ k năng ộ nhân, h gia đình trên đ a bàn;
ườ ứ ổ ứ ệ ệ ch c, c s có trách nhi m t ơ ở ự ượ ữ ấ ổ ứ ồ ưỡ ng, hu n luy n ch c b i d ng phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành, phòng ữ ầ ơ i đ ng đ u c quan, t đ) Ng ứ ộ ệ ụ ề ứ ạ nghi p v v c u n n, c u h cho l c l ơ ở cháy và ch a cháy c s .
ồ ưỡ ờ ệ ụ ứ ạ ứ ộ ệ ấ 3. Th i gian b i d ng, hu n luy n nghi p v c u n n, c u h
ờ ồ ưỡ ấ ự ượ ả ng C nh sát phòng ệ ứ ộ ị ệ ụ ứ ạ ứ ộ ng, hu n luy n nghi p v c u n n, c u h cho l c l a) Th i gian b i d ộ ộ ưở ứ ạ ữ ng B Công an quy đ nh; cháy, ch a cháy và c u n n, c u h do B tr
ồ ưỡ ệ ụ ứ ạ ứ ộ ự ượ ệ ấ ng, hu n luy n nghi p v c u n n, c u h cho các l c l ng phòng cháy ờ ữ b) Th i gian b i d và ch a cháy khác:
ệ ụ ứ ạ ứ ộ ầ ầ ừ ệ ấ ờ ờ ế ờ Th i gian hu n luy n nghi p v c u n n, c u h l n đ u t 32 gi đ n 48 gi ;
ồ ưỡ ờ ệ ụ ứ ạ ứ ộ ố ề ổ ể ờ Th i gian b i d ng b sung hàng năm v nghi p v c u n n, c u h t i thi u là 16 gi ;
ờ ấ ệ ụ ứ ạ ứ ệ ề ậ ứ ộ c c p ch ng nh n hu n luy n v nghi p v c u n n, c u h ấ ố ể ệ ạ ể ượ ấ i đ đ Th i gian hu n luy n l ờ ạ ử ụ ế sau khi gi y này h t th i h n s d ng t i thi u là 32 gi ấ ờ .
ứ ộ ề ổ ổ ứ ớ ơ ở ổ ứ ớ ồ ưỡ ồ ưỡ ệ ệ ấ ấ ơ ị ủ ả ị ch c l p b i d ch c l p b i d ệ ụ ứ ạ ng, hu n luy n v nghi p v c u n n, c u h do c quan, t ệ ng, hu n luy n ch u trách nhi m chi tr theo quy đ nh c a pháp 4. Kinh phí t ứ ch c, c s t lu t.ậ
ệ ụ ứ ạ ồ ơ ề ứ ộ ị ấ ứ ệ ậ ấ 5. H s đ ngh c p ch ng nh n hu n luy n nghi p v c u n n, c u h
ố ớ ơ ổ ứ ơ ở ồ ơ ồ a) Đ i v i c quan, t ch c, c s , h s g m:
ề ả ị Văn b n đ ngh ;
ậ ủ ơ ở ứ ỏ ế ấ ệ ở c p huy n tr ị ự ớ ườ Danh sách trích ngang lý l ch; gi y khám s c kh e có xác nh n c a c s y t ủ lên c a ng i đăng ký d l p hu ấ ấn luy n.ệ
ầ ượ ệ ụ ứ ạ ứ ệ ệ ấ ấ ấ ậ c hu n luy n và xin c p ch ng nh n hu n luy n nghi p v c u n n, b) Cá nhân có nhu c u đ ứ ộ ồ ơ ồ c u h , h s g m:
ệ ụ ứ ạ ề ệ ấ ị ứ ộ Đ ngh hu n luy n nghi p v c u n n, c u h ;
ơ ế ị S y u lý l ch;
ậ ủ ơ ở ứ ấ ỏ ế ấ ở Gi y khám s c kh e có xác nh n c a c s y t ệ c p huy n tr lên.
ủ ụ ấ ổ ấ ạ ệ ụ ứ ạ ứ ậ ấ 6. Th t c c p, đ i, c p l ệ i ch ng nh n hu n luy n nghi p v c u n n, c ứu hộ
ệ ụ ứ ạ ồ ưỡ ứ ộ ệ i đã hoàn thành ch ườ ả ể ươ ầ ng trình b i d ượ ấ ấ ậ ạ a) Ng ế k t qu ki m tra đ t yêu c u th ng, hu n luy n nghi p v c u n n, c u h và có ứ c c p ch ng nh n; ì đ
ứ ộ ị ư ỏ ệ ụ ứ ạ ệ ậ ấ ượ ổ ị c đ i, b ườ b) Tr ấ m t thì đ ứ ợ ng h p ch ng nh n hu n luy n nghi p v c u n n, c u h b h h ng thì đ ượ ấ ạ c c p l i.
ệ ụ ứ ạ ứ ộ ệ ấ ậ ổi, c p l ấ ạ ế ặ ể ừ ậ ượ ề ả ạ ầ ngày có k t qu ki m tra đ t yêu c u ho c k t ứ i ch ng nh n hu n luy n nghi p v c u n n, c u h là 05 ngày làm ị ả ể c văn b n đ ngh ngày nh n đ ờ ạ ấ Th i h n c p, đ ể ừ ệ vi c, k t ổ ấ ạ xin đ i, c p l i.
ứ ệ ụ ứ ạ ứ ộ ữ ả ơ ị ử ụ ậ ứ ạ ả ướ ệ ấ ứ ộ ể ừ ả ượ ờ ạ ẩ ấ ế ấ 7. Ch ng nh n hu n luy n nghi p v c u n n, c u h do c quan C nh sát phòng cháy, ch a ạ ề ấ cháy và c u n n, c u h có th m quy n c p và có giá tr s d ng trên ph m vi c n c trong ệ ạ ể ượ ấ ờ ạ c c p i đ đ ngày c p. H t th i h n này, ph i đ th i h n 05 năm, k t c hu n luy n l
ứ ậ ớ ừ ườ ổ ị ạ ợ ng h p đã đ ượ ồ ưỡ c b i d ng b sung hàng năm theo quy đ nh t i ấ ể ề Gi y ch ng nh n m i, tr tr ả đi m b kho n 3 Đi u này.
ụ ể ươ ị ồ ưỡ ệ ấ ng B Công an quy đ nh c th ch ộ ng trình, n i dung b i d ệ ng, hu n luy n nghi p ộ ộ ưở 8. B tr ứ ộ ụ ứ ạ v c u n n, c u h .
ề ứ ạ ả ả ứ ộ ề ể ệ ề Đi u 12. Ki m tra các đi u ki n b o đ m an toàn v c u n n, c u h
ủ ị Ủ ơ ở ườ ứng đ u c quan, t i đ ổ ứ ch c, c s trong ph m vi ỳ ấ ạ ủ ầ ơ ệ ệ ề ị ạ ấ ự ể ệ ặ ộ ệ ề ứ ề ệ ạ ả ki m tra các ươ ng ả ứ ạ ế ạ 1. Ch t ch y ban nhân dân các c p, ng ụ ch c năng, nhi m v , quy n h n c a mình có trách nhi m đ nh k ho c đ t xu t t ổ ự ố ề đi u ki n b o đ m an toàn v cháy, n , s c , tai n n khác và các đi u ki n, bi n pháp, ph ứ ộ án, k ho ch c u n n, c u h .
ơ ứ ạ ứ ề ứ ộ ệ ữ ị ể ỳ ị ị ả ạ ủ ả ệ ả ề ứ ộ ố ớ ạ ố ượ ấ ệ ả ứ ạ ươ ế ẩ ạ ộ ệ 2. C quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h trong ph m vi ch c năng, nhi m ụ v , quy n h n c a mình và theo Ngh đ nh này có trách nhi m đ nh k ho c đ t xu t ki m tra ổ ự ố các đi u ki n b o đ m an toàn v cháy, n , s c , tai n n khác và các đi u ki n, bi n pháp, ph ạ ặ ộ ệ ề ề ng thu c th m quy n qu n lý ề ng án, k ho ch c u n n, c u h đ i v i các đ i t .
ả ạ ả ả ị i kho n 1 và kho n 2 Đi u này ph i đ ạ ả ượ ậ ế ệ ợ ị ư ề c l p thành biên b n và l u ơ ở ng h p qua ki m tra phát hi n vi ph m, s h , thi u sót thì ph i x lý theo quy đ nh ờ ạ ậ ả ử ắ ụ ệ ế ầ ạ ể ệ 3. Vi c ki m tra quy đ nh t ể ồ ơ ườ h s ; tr ế ủ c a pháp lu t và yêu c u có bi n pháp, k ho ch, th i h n và cam k t kh c ph c.
ơ ổ ứ ầ ủ ơ ự ệ ệ ch c, c s đ c ki m tra có trách nhi m th c hi n các yêu c u c a c quan ơ ở ượ ả ề ể ạ ị 4. C quan, t ki m tra theo quy đ nh t ể i kho n 3 Đi u này.
ươ Ch ng III
Ạ Ộ Ứ Ạ Ộ Ứ HO T Đ NG C U N N, C U H
ứ ạ ứ ộ ự ề ệ Đi u 13. Phân công th c hi n công tác c u n n, c u h
ạ ả ự ố ộ ổ ứ ự ượ ch c, l c l ng dân ữ ự ổ ứ ứ ạ ứ ộ ế ề ễ ạ ế ự ố, tai n n. N u s c ơ ở ơ ơ ở ự ượ ữ ng phòng cháy và ch a cháy chuyên ng phòng cháy và ch a cháy c s , l c l ứ ộ ồ ờ ch c c u n n, c u h , đ ng th i báo cho c quan C nh sát phòng ễn t v di n bi n s c ầ ơ ơ ả ế ự ố, tai n n di ữ ạ ả ả t ứ ạ t quá kh năng c a mình thì yêu c u c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy ứ ộ ế ử ứ ạ 1. Ngay khi s c , tai n n x y ra thì cá nhân, h gia đình, c s , c quan, t ự ượ phòng, l c l ệ ngành có trách nhi m t ữ cháy, ch a cháy và c u n n, c u h bi biến ph c t p, v ủ ượ ứ ạ và c u n n, c u h đ n x lý.
ơ ả ữ ch c th c ứ ạ ả ứ ộ ủ ự ượ ứ ộ ự ố ị t quá kh năng c a các l c l ệ ổ ứ ng quy đ nh t ự ạ i ệ ứ ạ ề ả 2. C quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h có trách nhi m t ạ ượ hi n c u n n, c u h khi s c , tai n n v kho n 1 Đi u này.
ự ượ ả ng quy đ nh t ả i kho n 1 ứ ộ ủ ự ố ị ạ ứ ạ ứ ạ Ứ ế ố ệ ứ ạ ề ề ệ ố ự ố ạ ượ 3. Khi s c , tai n n v t quá kh năng c u n n, c u h c a các l c l Ủ ả và kho n 2 Đi u này thì y ban Qu c gia ng phó s c , thiên tai và Tìm ki m C u n n có ứ ộ ự trách nhi m đi u ph i th c hi n c u n n, c u h .
ề ứ ạ ế ộ ứ ộ ử ề ế ậ Đi u 14. Ch đ thông tin, ti p nh n và x lý tin báo v c u n n, c u h
ề ự ố ả ượ ự ượ ứ ộ ờ ị ứ ạ ặ ơ ạ ị ng ả i Đi u 23 Ngh đ nh này ho c c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c báo k p th i cho các l c l ữ ơ ầ ề ố ệ ươ ề ạ ặ ấ ị ạ ầ ứ ạ 1. Thông tin v s c , tai n n c n c u n n, c u h ph i đ ị ị quy đ nh t ứ ộ c u h theo s đi n tho i 114 ho c chính quy n đ a ph ng, Công an n i g n nh t.
ậ ế ứ ộ ự ố ơ ế ị ề ề ả ạ ứ ộ ch c c u n n, c u h theo quy đ nh t ạ ị ậ i ị i Đi u 13 Ngh ạ ầ ứ ạ ể ổ ứ ứ ạ ạ ử ậ ổ 2. Khi ti p nh n tin báo s c , tai n n c n c u n n, c u h thì c quan ti p nh n quy đ nh t kho n 1. Đi u này x lý thông tin đ t ự ố ị đ nh này và ghi s nh n tin báo s c , tai n n.
ự ượ ộ ề ươ ứ ạ ứ ộ ệ ả Đi u 15. Huy đ ng l c l ng, ph ng ti n, tài s n tham gia c u n n, c u h
ộ ẩ ả ủ ơ ả ủ ơ ng, ph i, ph ươ ươ ệ ủ ổ ứ ạ ườ ượ ưở ề ư ễ ệ ệ ố ế ch c qu c t ổ ứ ơ ở ch c, c s , cá nhân ng ti n, tài s n c a c quan, t ơ ạ ệ ạ ng ti n, tài s n c a c quan đ i di n ngo i giao, c ng quy n u đãi, mi n và ng c h i đ ừ ạ ề ự ượ 1. Th m quy n huy đ ng l c l ứ ạ ứ ộ ừ ườ tham gia c u n n, c u h , tr ng ự ơ quan lãnh s , c quan đ i di n c a t ự ặ tr ngo i giao ho c lãnh s :
ấ ượ ộ c huy đ ng l c l ả ủ ơ ng ti n, tài s n c a c ươ ự ượ ng, ph ủ ả ủ ị Ủ ổ ứ ạ ộ ị a) Ch t ch y ban nhân dân các c p đ ơ ở quan, t ệ ch c, c s , cá nhân trên đ a bàn thu c ph m vi qu n lý c a mình;
ả ứ ộ ở ị ứ ạ ươ ng c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ng huy ữ ả ủ ự ượ đ a ph ữ ươ ả ơ ng, ph ề ủ ưở ự ượ ộ ữ ệ ng ti n, tài s n c a l c l ự ượ ạ ơ ở ươ ườ ệ ị ứ ạ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, ữ ng dân phòng, phòng cháy và ch a cháy c s , phòng cháy và ch a ả ủ ng ti n, tài s n c a i, ph ả ấ ầ ổ ứ b) Th tr ộ đ ng l c l ứ ộ c u h thu c quy n, l c l cháy chuyên ngành trong ph m vi đ a bàn qu n lý c a mình và ng ơ c quan, t ch c, cá nhân khác khi xét th y c n thi ủ ế t;
ả ụ ứ ộ ượ ự ng C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h đ ộ c huy đ ng l c ứ ạ ứ ộ ự ượ ữ ứ ạ ơ ở ươ ệ i, ph ng dân phòng, phòng cháy và ả ủ ơ ng ti n, tài s n c a c ổ ứ ấ ầ ế ụ ưở c) C c tr ữ ả ượ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h , l c l l ườ ữ ữ ch a cháy c s , phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành và ng quan, t ch c, cá nhân khác khi xét th y c n thi t.
ườ ươ ứ ạ ứ ộ ệ ả ơ ổ ng ti n, tài s n tham gia c u n n, c u h thì c quan, t ộ c huy đ ng ng ả ượ ơ ở i, ph ấ 2. Khi đ ứ ch c, c s , cá nhân ph i ch p hành ngay.
ộ ứ ộ ượ ứ ạ ự ệ ệ c th c hi n ấ ố ươ ườ ườ ả ả ộ ợ ầ i, ph ờ i nói ho c văn b n. Tr ấ ng ti n, tài s n tham gia c u n n, c u h đ ng h p huy đ ng b ng l ộ ằ ườ ườ ủ ệ ả ờ i, ph ng ti n, tài s n đó ph i có văn b n ượ i đã huy đ ng ng ơ ở ử ế ơ ổ ứ ộ 3. Yêu c u huy đ ng ng ặ ằ b ng l ứ ơ bách ch m d t, c quan c a ng ộ ề ệ v vi c huy đ ng g i đ n c quan, t i nói thì ngay sau khi tình hu ng c p ả ươ ch c, c s , cá nhân đ ả c huy đ ng.
ứ ộ ả ươ ứ ạ ả ượ ứ ộ ườ ộ ị ấ ượ ồ ả ượ ườ ợ ủ ế c hoàn tr ngay sau khi k t ậ ị ng theo quy đ nh c a Lu t ể ứ ạ c huy đ ng đ c u n n, c u h ph i đ ư ỏ ng h p b m t, h h ng thì đ c b i th ả ư ụ ư ệ 4. Ph ng ti n, tài s n đ thúc c u n n, c u h ; tr tr ng mua, tr ng d ng tài s n.
ề ườ ứ ộ ỉ Đi u 16. Ng ứ ạ i ch huy c u n n, c u h
ứ ộ ạ ữ ấ ừ ấ ả ườ ứ ụ ả ứ ụ ứ ộ i có ch c v cao nh t c a c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h có ứ ỉ ườ ứu n n, c u h , ng ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c i ch huy c u ặ ộ ở ườ ượ ỉ i đ i có ch c v cao nh t t c p ch huy đ i tr lên ho c là ng c ấ ủ ơ ứ ộ ứ ạ ữ ạ ủ ự ố ề ố ớ ự ượ 1. Đ i v i l c l ạ n n, c u h ph i là ng ườ ng ặ ạ ơ ả m t t ả i n i x y ra s c , tai n n y quy n.
ợ ự ố ườ ả ứ ng h p s c , tai n n x y ra mà c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u ứ ộ ư ế ị ạ ườ ả ứ ộ ượ ỉ ữ ư ị 2. Trong tr ạ n n, c u h ch a đ n k p thì ng ơ ứ ạ i ch huy c u n n, c u h đ c quy đ nh nh sau:
ả ự ố ườ ứ c quan, t ỉ ầ ơ i đ ng đ u c quan, t ổ ứ ơ ở ch c, c s nào thì ng ợ ng h p ng ộ ưở ỉ ầ ơ i đ ng đ u c quan, t ặ ơ ở ườ ứ ữ ng Đ i phòng cháy và ch a cháy c s ho c ng ổ ứ ch c, ơ ở ch c, c s ườ ượ c i đ ỉ a) Khi s c , tai n n x y ra ườ ơ ở c s đó là ng ặ ắ v ng m t thì ng ề ủ y quy n là ng ở ơ ạ ổ ứ ứ ộ ườ ứ ạ i ch huy c u n n, c u h ; tr ườ ộ i ch huy là Đ i tr ứ ộ ứ ạ ườ i ch huy c u n n, c u h ;
Ủ ạ ấ nhân dân c p xã là ng ỉ i ch ộ ườ ặ y ban ộ ưở ắng m t thì Đ i tr ng Đ i dân phòng ho c ỉ ả b) Khi s c , tai n n x y ra huy c u n n, c u h ; tr ng ự ố ứ ạ ườ ượ ủ i đ ứ ộ ườ ề c y quy n là ng ấ ở ị ủ ị đ a bàn c p xã thì Ch t ch ặ ợ ườ i này v ng h p ng ứ ộ ứ ạ ườ i ch huy c u n n, c u h ;
ộ ưở ệ ứ ộ ị ỉ ng Đ i phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành ch u trách nhi m ch huy vi c c u ứ ộ ố ớ ữ ạ ủ ả ộ c) Đ i tr ạ n n, c u h đ i v i các s c ệ ạ ự ố, tai n n thu c ph m vi qu n lý c a mình;
ườ ứ ệ ứ ạ ị ứ ạ ệ ầ ị ỉ i đ ng đ u đ n v c u n n, c u h chuyên trách ch u trách nhi m ch huy vi c c u n n, ủ ạ ả ứ ộ ơ d) Ng ạ ự ố, tai n n trong ph m vi qu n lý c a mình. ứ ộ ố ớ c u h đ i v i các s c
ơ ặ ạ ơ ả i n i x y ra s c , ứ ộ ả ứ ạ ạ ự ố ỉ ề ề ỉ i ch huy c u n n, c u h quy đ nh t ữ ứ ộ ủ ơ ị ả ườ ứ ộ ị ị ả ườ ữ ứ ỉ ứ ạ i ch huy c a đ n v C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c i kho n 2 Đi u này bàn giao quy n ch huy ạ u ứ n n, c u 3. Khi đ n v C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h có m t t ạ tai n n thì ng ứ ạ c u n n, c u h cho ng h .ộ
ề ạ ủ ườ ự ượ ạ ỉ i ch huy v c ề ứu n n, c u h c a ứ ộ ủ l c l ng
ề ụ ệ Đi u 17. Nhi m v , quy n h n c a ng ữ phòng cháy và ch a cháy
ự ượ ứ ạ ự ượ ứ ạ ứ ứ ộ ng c u n n, c u h và các l c l ng khác tham gia c u n n, c u ườ 1. T ch c và ch huy l c l ộ ạ h t ổ ứ ệ i hi n tr ỉ ng.
ứ ạ ứ ộ ấ ầ ỉ ế ụ ệ t và phân công nhi m v cho các ỉ ậ 2. Thành l p Ban Ch huy c u n n, c u h khi xét th y c n thi thành viên Ban Ch huy.
ự ượ ề ệ ạ ậ ươ ướ ươ ệ ẩ ả ng ti n, tài s n theo th m quy n; quy t đ nh và t ng ng i v t, di chuy n ph ả ị ạ ộ ệ ự ch c th c hi n ổ ứ ng ti n, tài s n; quy t đ nh và t ch c ề ổ ứ ế ị ị ự ệ ệ ả ạ ị ộ 3. Huy đ ng l c l ng, ph phá d ỡ nhà, công trình, ch th c hi n các bi n pháp, ho t đ ng quy đ nh t ế ị ể ả i kho n 1 và kho n 2 Đi u 3 Ngh đ nh này.
ế ộ ả ứ ề ễ ề ế ế ấ
ự ẩ ệ 4. Th c hi n ch đ thông tin, báo cáo c p có th m quy n v tình hình, di n bi n, k t qu c u ứ ộ ạ n n, c u h .
ổ ứ ụ ụ ứ ậ ầ ậ ỹ ị ư ưở t ng và t ch c công tác h u c n, k thu t ph c v c u ệ ự 5. Th c hi n công tác chính tr , t ứ ộ ạ n n, c u h .
ứ ạ ạ ộ ế ị ế ứ ộ 6. Quy t đ nh k t thúc ho t đ ng c u n n, c u h .
ổ ứ ứ ộ ấ ạ ề ự ố, tai n n và ạ ộ ệ ứ ạ 7. T ch c rút kinh nghi m công tác c u n n, c u h ; cung c p thông tin v s c ứ ộ ứ ạ ho t đ ng c u n n, c u h .
ứ ạ ứ ộ ệ ề ố ợ Đi u 18. Trách nhi m ph i h p trong c u n n, c u h
ệ ặ ệ ng tham gia c u n n, c u h có trách nhi m ph i h p, hi p đ ng ch t ch , đ xu t ồ ủ ự ỉ ạ ố ợ ả ệ ẽ ề ỉ ả ờ ấ i pháp c u n n, c u h k p th i và có hi u qu ; tuân th s ch đ o, ch huy ứ ạ ứ ạ ứ ạ ề ự ượ ứ ộ Các l c l ứ ộ ị ệ các bi n pháp, gi ứ ộ đi u hành trong quá trình c u n n, c u h .
ề ả ả ề ư ườ ươ ệ ượ u Ư tiên và b o đ m quy n u tiên cho ng i, ph ng ti n đ ộ c huy đ ng tham ứ ạ ứ ộ Đi u 19. gia c u n n, c u h
ệ ươ ậ ươ ủ ơ c phát tín hi u u tiên theo quy đ nh c a pháp lu t. Ng ứ ộ ng ti n giao thông c a c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ng ti n tham gia giao ữ i và ph ứ ạ ệ ứ ộ ườ ệ ươ ủ ệ ả ả ủ ụ ứ ạ ng ti n đi làm nhi m v c u n n, c u h ph i nhanh ườ 1. Ph ị ệ ư ượ đ thông khi th y tín hi u u tiên c a ph ườ chóng nh ệ ư ng. ấ ng đ
ươ ổ ứ ượ ch c và cá nhân đ ộ ủ ơ ề ư ứ ộ ượ ư ự ứ ạ ng b c a c quan, t ng quy n u tiên trong khu v c c u n n, c u h ; đ ộ c huy đ ng làm c u ườ ệ 2. Ph ng ti n giao thông c gi ụ ứ ạ ệ nhi m v c u n n, c u h đ ầ tiên qua c u, phà và đ ơ ớ ườ i đ ứ ộ ượ ưở c h ư ễ ượ c mi n phí l u thông trên đ ng.
ả ự ượ ụ ữ ệ , an ng C nh sát giao thông và các l c l ệ ả ả ậ ự ộ ượ ư ươ ự ượ ng khác khi làm nhi m v gi ệ ứ ạ ng ti n c u n n, c ng, ph gìn tr t t u ứ h đ c l u ự ượ 3. L c l toàn giao thông có trách nhi m b o đ m cho l c l thông nhanh nh t.ấ
ề ứ ộ ủ ự ượ ứ ạ ử ụ ể ệ ng phòng ờ ệ ữ Đi u 20. C hi u, bi n hi u và băng s d ng trong c u n n, c u h c a l c l cháy và ch a cháy
ờ ệ ứ ạ ứ ộ ờ ệ ứ ạ ỉ ứ ộ 1. C hi u c u n n, c u h , c hi u Ban Ch huy c u n n, c u h .
ứ ạ ỉ ứ ộ 2. Băng ch huy c u n n, c u h .
ể ả ớ ự ứ ạ 3. Bi n báo, d i băng phân ranh gi ứ ộ i khu v c c u n n, c u h .
ự ứ ạ ể ứ ộ 4. Bi n báo khu v c c u n n, c u h .
ế ấ ế ượ ử ụ ỡ c s d ng quy n quy t đ nh phá d nhà, công trình, ề ướ t đ ể ả ề ạ ế ị ứ ộ Đi u 21. Tình th c p thi ạ ậ ch ng ng i v t và di chuy n tài s n khi c ứu n n, c u h
ươ ở ố ế ậ ặ ầ i ti p c n ng ặ ế ườ ị ạ ự ườ ị ạ ố i b n n, b trí l c l ạ ỏ ăn ch n, lo i b các y u t ứ ộ ự ượ ệ ng ti n, thi ng, ph ứ ạ ọ ố đe d a tính m ng, s c kh e ng ỡ ượ ng c u n n, c u h mà không còn cách nào khác thì đ ụ ứ ạ ế ị ụ t b , d ng c c u n n, ỏ i b n n và l c ướ c phá d nhà, công trình, ch ng ạ ậ ầ Khi c n m l c u ứ h ho c c n ng ộ ứ ạ ượ l ng i v t và di chuy ển tài s n.ả
ề ạ
ứ ạ ạ ệ ổ ứ ụ ở ơ ở ủ ố ế ạ ơ ự ơ Đi u 22. C u n n, c u h trong tr s c quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s , c quan đ i di n t ơ ệ c a thành viên các c quan này ứ ộ ch c qu c t và nhà
ả ự ượ ứ ạ ữ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h c a Vi t Nam đ ứ ộ ủ ầ ệ ự ồ ể ứ ạ ượ ủ ặ ụ c vào tr ườ i ườ ượ ủ ề ủ ơ ặ ầ ơ 1. L c l ứ ộ ở ủ s c a các c quan sau đây đ c u n n, c u h khi có yêu c u ho c có s đ ng ý c a ng ứ đ ng đ u ho c ng c y quy n c a các c quan này: i đ
ụ ở ủ ơ ệ ạ ạ a) Tr s c a c quan đ i di n ngo i giao;
ụ ở ủ ơ ị ướ ỉ ượ ự ứ ầ ơ ệ ủ ự ủ ữ ự ệ ệ ế ớ b) Tr s c a c quan lãnh s c a nh ng n t Nam hi p đ nh lãnh s , trong đó c ký k t v i Vi ự ồ ụ ở ơ ướ ở ạ ủ ị c vào tr s c quan lãnh s khi có s đ ng ý c a i ch đ c s t có quy đ nh nhà ch c trách n ự ướ ử ạ ạ ầ ơ ườ ứ ự ườ ứ c c lãnh s i đ ng đ u c quan đ i di n ngo i giao n i đ ng đ u c quan lãnh s , ng ng ệ ườ ộ ặ ho c ng i trên y nhi m; c m t trong hai ng ườ ượ i đ
ệ ủ ổ ứ ụ ở ơ ố ế ạ ộ ệ ố c) Tr s c quan đ i di n c a t ch c qu c t thu c h th ng Liên h ợp qu c;ố
ụ ở ơ ủ ề ướ ố ế ữ ụ ở ủ ổ ứ ố ế ổ ứ ủ ườ ứ ạ c qu c t c vào tr s c a t ệ ố ợ ố liên chính ph ngoài h th ng Liên h p qu c mà ỉ ướ ở ạ ứ c s t i ch ườ ượ ầ ổ ứ c i đ ị ch c này có quy đ nh nhà ch c trách n ặ i đ ng đ u t ch c đó ho c ng ệ ủ ổ ứ d) Tr s c quan đ i di n c a t ch c qu c t ệ t Nam và t gi a Vi trong đi u ượ ự ồ đ ch c khi có s đ ng ý c a ng ệ ủ y nhi m.
ả ự ượ ứ ộ ủ ứ ạ ữ ệ ổ ứ ố ế ị t Nam đ ả ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h c a Vi ạ ườ ứ không quy đ nh t ự ồ ch c qu c t ặ ầ ủ ặ ạ ần có yêu c u ho c có s đ ng ý c a ng ệ ụ ượ c vào tr ể ề i kho n 1 Đi u này đ ườ ầ i đ ng đ u ho c ng i ề ủ ơ ị 2. L c l ự ơ ở ơ s c quan lãnh s , c quan đ i di n t ứ ộ ứ ạ c u n n, c u h mà không c ượ ủ đ c y quy n c a c quan đó theo quy đ nh.
ả ữ ở ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h c a Vi ứ ộ ứ ộ ủ ặ ứ ạ ượ ầ ượ ệ c vào nhà t Nam đ ữ ủ ự ồ c yêu c u ho c có s đ ng ý c a nh ng ể ứ ạ ười sau đây đ c u n n, c u h khi đ ườ ự ượ 3. L c l ữ ủ c a nh ng ng i đó: ng
ủ ứ ứ ạ ả ạ c a viên ch c ngo i giao, thành viên gia đình c a viên ch c ngo i giao không ph i là ệ ả ọ t Nam; nhân viên hành chính, k thu t và thành viên gia đình h không ph i là công ệ ặ ả ườ ạ ệ ỹ ườ ở ủ a) Nhà công dân Vi dân Vi t Nam ho c không ph i là ng i th i Vi t Nam; ậ ng trú t
ự ứ ệ ả t Nam ho c không ph i là ng i ệ ả ướ ử ườ ự ệ ị i Vi ở ủ ạ ng trú t ứ ệ t Nam; n u trong Hi p đ nh lãnh s gi a Vi ỉ ượ ủ ế ướ ở ạ c s t ự ồ ướ ử ầ ơ ệ ạ i ch đ ự i đ ng đ u c quan lãnh s , ng ườ ộ c vào nhà i đ ng đ ủ ệ b) Nhà ườ th ị đ nh nhà ch c trách n ườ ứ ng ặ ho c ng ặ c a viên ch c lãnh s không ph i là công dân Vi ự ữ t Nam và n c c lãnh s có quy ự ứ ở ủ c a viên ch c lãnh s khi có s đ ng ý c a ườ ứ ự ạ ơ ầu c quan đ i di n ngo i giao n c c lãnh s i trên y nhi m. c m t trong hai ng ườ ượ i đ
ả ự ượ ượ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h c a Vi t Nam đ ở ứ ộ ủ ổ ứ ứ ạ ệ ủ ệ ố ế ch c qu c t ầ ữ ự ơ ề ạ ể ứ ạ ượ ạ ả c vào nhà ộ ố không thu c đ i ặ ầ ứ ộ i kho n 3 Đi u này đ c u n n, c u h mà không c n có yêu c u ho c ng đ ự ồ ủ 4. L c l ơ ủ c a các thành viên c quan lãnh s , c quan đ i di n c a các t ị ượ t c quy đ nh t có s đ ng ý c a các thành viên đó.
ề ạ ộ ố ượ ượ ị ạ ng đ c quy đ nh t ể i các đi m b, c, d ộ ả ề ể ả 5. B Ngo i giao thông báo cho B Công an v các đ i t kho n 1 và đi m b kho n 3 Đi u này.
ươ Ch ng IV
Ự ƯỢ Ố Ụ Ệ Ề Ứ Ứ Ộ Ạ NHI M V , QUY N H N VÀ B TRÍ L C L Ạ NG C U N N, C U H
ự ượ ề ứ ạ ứ ộ ữ Đi u 23. L c l ng phòng cháy và ch a cháy làm công tác c u n n, c u h
ự ượ ứ ạ ả 1. L c l ứ ộ ữ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h .
ự ượ 2. L c l ữ ng phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành.
ự ượ ữ 3. L c l ơ ở ng phòng cháy và ch a cháy c s .
ự ượ 4. L c l ng dân phòng,
ứ ộ ủ ự ượ ạ ứ ạ ệ ả ng C nh sát phòng cháy, ụ ứ ạ ề ữ Đi u 24. Nhi m v , quy n h n c u n n, c u h c a l c l ch a cháy và c u n n, c ề ứu hộ
Ở ấ ươ 1. c p trung ng:
ộ ưở ự ệ ả ộ ướ ề ứ ạ ẩ ộ ng B Công an th c hi n qu n lý nhà n c v c u n n, c u ứ h theo th m a) Giúp B tr quy n;ề
ừ ự ố ậ ề ạ ấ ủ ươ ng, chính sách, pháp lu t v phòng ng a s c , tai n n và ư ề b) Tham m u, đ xu t các ch tr ứ ộ ứ ạ c u n n, c u h ;
ỉ ạ ự ượ ự ữ ệ ệ ả ng phòng cháy và ch a cháy th c hi n các bi n pháp, gi ề i pháp v phòng ừ ổ ứ ứ ạ c) Ch đ o l c l ng a và t ch c c u n n, c u ứ h ;ộ
ỉ ứ ộ ố ớ ườ ứ ạ ợ ầ ệ ủ ự ượ ố ự ộ ộ ữ ườ ươ ng h p c n huy đ ng ng ề ỉ ng phòng cháy và ch a cháy nhi u t nh, thành ph tr c thu c trung ươ i, ph ng ng tham ỉ ạ d) Ch đ o, ch huy công tác c u n n, c u h đ i v i tr ti n c a l c l gia;
ướ ổ ế ụ ứ ệ ề ậ ế ứ ạ ứ ộ ậ ứ ộ ự ổ ứ ạ ễ ậ ự ậ ươ ẫ đ) H ng d n công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t, ki n th c và các bi n pháp, ỹ ứ ạ k năng c u n n, c u h ; xây d ng phong trào toàn dân tham gia c u n n, c u h ; l p và t ứ ch c th c t p, di n t p ph ứ ộ ng án c u n n, c u h ;
ấ ế ộ ự ệ ề ứ ạ ng, th c hi n ch đ chính sách v c u n n, ổ ứ ự ượ ch c l c l ữ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ; h ng, hu n luy n, t ả ệ ụ ứ ạ ự ượ ứ ộ ệ ề ẫ ứ ộ ướ ứ ạ ng d n v ữ ng phòng cháy và ch a cháy và ổ ứ ồ ưỡ e) T ch c b i d ứ ộ ố ớ ự ượ c u h đ i v i l c l ậ pháp lu t, chuyên môn nghi p v c u n n, c u h cho l c l Công an các c p;ấ
ể ả ạ ố ế ậ ề ứ ạ ứ ử ạ i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph m pháp lu t v c u n n, c u ủ ậ ị ế g) Ki m tra, thanh tra, gi ộ h theo quy đ nh c a pháp lu t;
ố ế ề ứ ạ ự ệ ợ h) Th c hi n h p tác qu c t ứ ộ v c u n n, c u h ;
ề ự ố ứ ạ ự ệ ạ ố ứ ộ i) Th c hi n công tác th ng kê v s c , tai n n và c u n n, c u h ;
ế ổ ứ ổ ế ứ ứ ệ ọ ụ ch c nghiên c u, ph bi n và ng d ng khoa h c, công ngh trong công ơ ế ổ ứ ạ k) S k t, t ng k t, t ứ ộ tác c u n n, c u h .
Ở ấ ỉ 2. c p t nh :
ủ ị Ủ ự ệ ấ ả ướ ề ứ ạ ứ ộ c v c u n n, c u h theo ề ẩ a) Giúp Ch t ch y ban nhân dân cùng c p th c hi n qu n lý nhà n th m quy n;
ấ ủ ươ ừ ự ố ậ ề ạ ng, chính sách, pháp lu t v phòng ng a s c , tai n n và ạ ư ề b) Tham m u, đ xu t các ch tr ứ ộ c u ứ n n, c u h ;
ự ề ệ ệ ộ ả i pháp ng phòng cháy và ch a cháy thu c quy n th c hi n các bi n pháp, gi ổ ứ ứ ạ ạ ự ượ c) Ch ỉ đ o l c l ừ ề v phòng ng a và t ữ ứ ộ ch c c u n n, c u h ;
ỉ ứ ộ ố ớ ườ ứ ạ ườ ộ ng ng h p c n huy đ ng ng ố ệ ủ ự ượ i, ph ộ ỉ ữ ậ ươ ệ ấ ộ ọ ươ ỉ ạ d) Ch đ o, ch huy công tác c u n n, c u h đ i v i tr ệ ti n c a l c l ng phòng cháy và ch a cháy nhiêu huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh, ố ự thành ph tr c thu c trung ợ ầ ị ng tham gia (g i chung là c p huy n);
ầ ố ế ạ ầ ứ ạ ứ ộ ự ử ậ ứ ộ ố ớ ự ố ả ứ ạ ự ố ị ị ệ ề đ) Là đ u m i ti p nh n và x lý thông tin v các s c , tai n n c n c u n n, c u h ; th c hi n ượ ạ công tác c u n n, c u h đ i v i các s c , tai n n x y ra trên đ a bàn và ngoài đ a bàn khi đ c huy đ ng;ộ
ướ ổ ế ứ ụ ệ ề ậ ế ứ ạ ẫ ứ ạ ứ ộ ứ ộ ự ị e) H ng d n công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t, ki n th c và các bi n pháp, ỹ k năng c u n n, c u h ; xây d ng phong trào toàn dân tham gia c u n n, c u h trên đ a bàn;
ấ ệ ế ộ ng, hu n luy n, t ả ề ề ứ ạ ng, th c hi n ch đ chính sách v c u n n, ứ ộ ạ ứ ệ ứ ạ ừ ự ố ả ộ ứ ạ ệ ậ ấ ng phòng cháy và ch a cháy thu c ph m vi qu n lý và Công an c p huy n; l p và ươ ạ ổ ứ ồ ưỡ ự g) T ch c b i d ứ ộ ố ớ ự ượ c u h đ i v i l c l ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h thu c quy n; ẫ ướ ậ ề h ự ượ ộ h cho l c l ự ậ ổ ứ ch c th c t p, di t ổ ứ ự ượ ch c l c l ữ ệ ụ ề ng d n v pháp lu t, chuyên môn nghi p v v phòng ng a s c , tai n n và c u n n, c u ộ ạ ứ ộ ứu n n, c u h ; ữ ng án c ậ ễn t p ph
ể ả ạ ố ế ậ ề ứ ạ ử ứ ạ i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph m pháp lu t v c u n n, c u ủ ậ ị ế h) Ki m tra, thanh tra, gi ộ h theo quy đ nh c a pháp lu t;
ề ự ố ứ ạ ự ệ ạ ố ứ ộ i) Th c hi n công tác th ng kê v s c , tai n n và c u n n, c u h ;
ổ ứ ổ ế ứ ứ ệ ọ ụ ch c nghiên c u, ph bi n và ng d ng khoa h c, công ngh trong công k tế , t ơ ế ổ k) S k t, t ng ứ ộ ứ ạ tác c u n n, c u h ;
ỗ ợ ố ế ề ứ ạ ự ệ ầ l) Th c hi n h tr qu c t ứ ộ v c u n n, c u h khi có yêu c u.
Ở ấ ệ 3. c p huy n:
ủ ị Ủ ự ệ ấ ả ướ ề ứ ạ ứ ộ c v c u n n, c u h theo ề ẩ a) Giúp Ch t ch y ban nhân dân cùng c p th c hi n qu n lý nhà n th m quy n;
ấ ủ ươ ừ ự ố ậ ề ạ ng, chính sách, pháp lu t v phòng ng a s c , tai n n và ư ề b) Tham m u, đ xu t các ch tr ứ ộ ứ ạ c u n n, c u h ;
ự ề ệ ệ ộ ả i pháp ng phòng cháy và ch a cháy thu c quy n th c hi n các bi n pháp, gi ổ ứ ứ ạ ỉ ạ ự ượ c) Ch đ o l c l ừ ề v phòng ng a và t ch c c u n n, c ữ u ứ h ;ộ
ứ ộ ố ớ ườ ứ ạ ỉ ợ ầ ộ ườ ươ ng h p c n huy đ ng ng i, ph ng ệ ủ ự ượ ữ ấ ỉ ạ d) Ch đ o, ch huy công tác c u n n, c u h đ i v i tr ti n c a l c l ng phòng cháy và ch a cháy c p xã;
ầ ố ế ạ ầ ứ ạ ứ ộ ử ự ậ ứ ộ ố ớ ự ố ả ứ ạ ự ố ị ị ệ ề đ) Là đ u m i ti p nh n và x lý thông tin v các s c , tai n n c n c u n n, c u h ; th c hi n ượ ạ công tác c u n n, c u h đ i v i các s c , tai n n x y ra trên đ a bàn và ngoài đ a bàn khi đ c huy đ ng;ộ
ướ ổ ế ứ ụ ề ệ ậ ế ứ ạ ẫ ứ ạ ứ ộ ứ ộ ự ị e) H ng d n công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t, ki n th c và các bi n pháp, ỹ k năng c u n n, c u h ; xây d ng phong trào toàn dân tham gia c u n n, c u h trên đ a bàn;
ổ ứ ồ ưỡ ấ ế ộ ệ ệ ng, hu n luy n, t ổ ứ ự ượ ch c l c l ự ệ ụ ề ạ ậ ề ứ ạ ng, th c hi n ch đ chính sách v c u n n, ừ ự ố ứ ả ữ ấ ng d n v pháp lu t, chuyên môn nghi p v v phòng ng a s c , tai n n và c u ng phòng cháy và ch a cháy thu c ph m vi qu n lý và Công an c p xã; ễ ậ ươ ứ ạ g) T ch c b i d ẫ ề ứ ộ ướ c u h ; h ự ượ ứ ộ ạ n n, c u h cho l c l ự ậ ổ ứ ậ l p và t ch c th c t p, di n t p ph ộ ạ ứ ộ ng án c u n n, c u h ;
ể ả ạ ố ế ậ ề ứ ạ ứ ử ạ i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph m pháp lu t v c u n n, c u ủ ậ ị ế h) Ki m tra, thanh tra, gi ộ h theo quy đ nh c a pháp lu t;
ề ự ố ứ ạ ự ệ ạ ố ứ ộ i) Th c hi n công tác th ng kê v s c , tai n n và c u n n, c u h ;
ơ ế ổ ứ ạ ế ề ứ ộ k) S k t, t ng k t v công tác c u n n, c u h .
ự ượ ứ ộ ủ ứ ạ ữ ả ng c u n n, c u h c a C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c ứu ề ạ ố Đi u 25. B trí l c l ứ ộ n n, c u h
ạ ộ 1. T i B Công an:
ự ượ ứ ộ ủ ứ ạ ứ ạ ụ ữ ả L c l ứ ộ ng c u n n, c u h c a C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ;
ự ượ ứ ộ ủ ứ ạ ứ ạ L c l ứ ộ ng c u n n, c u h c a Phòng Công tác c u n n, c u h ;
ự ượ ứ ộ ủ ứ ạ ứ ạ ề ữ ứ L c l ứ ộ ng c u n n, c u h c a Trung tâm ng phó v ch a cháy và c u n n, c u h ;
ự ượ ứ ộ ủ ứ ạ ứ ạ ữ ệ ấ L c l ng c u n n, c u h c a Trung tâm hu n luy n ch a cháy và c u n n, c u ứ h .ộ
ấ ỉ ữ ạ ả 2. T i Công an, C nh sát phòng cháy và ch a cháy c p t nh
ượ ộ ủ ấ ỉ a) L c ự l ứ ạ ng c u n n, c u ứ h c a Công an c p t nh:
ả Đ i, Tộ ứ ộ ổ C nh sát c u n n, c u h ; ứ ạ
ự ượ ứ ộ ủ ứ ạ ứ ạ ữ ả L c l ứ ộ ng c u n n, c u h c a Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h .
ự ượ ứ ạ ả ứ ộ ấ ỉ ứ ạ ữ b) L c l ứ ộ ủ ng c u n n, c u h c a C nh sát ph òng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h c p t nh:
ứ ạ ổ ả ộ ứ ộ Đ i, T C nh sát c u n n, c u h ;
ứ ộ ứ ạ Phòng C u n n, c u h ;
ự ượ ứ ộ ủ ứ ạ ấ ỉ ữ ả L c l ng c u n n, c u h c a C nh sát phòng cháy và ch a cháy c p t nh.
ự ượ ề ườ ự ứ ạ ứ ộ Đi u 26. L c l ng th ng tr c c u n n, c u h
ứ ạ ứ ộ ự ượ ữ ườ ự ứ ả ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h là l c l ng th ng tr c c u ứ ộ ị ị ự ượ L c l ạ n n, c u h theo Ngh đ nh này.
ề ứ ộ ủ ự ượ ạ ứ ạ ụ ệ ề ữ ng phòng cháy và ch a cháy ơ ở ữ Đi u 27. Nhi m v , quy n h n c u n n, c u h c a l c l chuyên ngành, phòng cháy và ch a cháy c s
ườ ứ ầ ơ ở ự ề ứ ạ ứ ộ ề ệ ả ẩ 1. Giúp ng i đ ng đ u c s th c hi n qu n lý v c u n n, c u h theo th m quy n.
ự ệ ệ ả ừ ề ổ ứ ứ ạ 2. Th c hi n các bi n pháp, gi i pháp v phòng ng a và t ứ ộ ch c c u n n, c u h .
ứ ộ ố ớ ứ ạ ự ố ạ ạ ả ả ộ ộ ự 3. Th c hi n công tác c u n n, c u h đ i v i các s c , tai n n x y ra thu c ph m vi qu n lý và khi đ ệ ượ c huy đ ng.
ứ ạ ụ ứ ệ ậ ỹ ổ ế ả ộ ứ ế ề 4. Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t, ki n th c và các bi n pháp, k năng c u n n, c u ạ ộ h thu c ph m vi qu n lý.
ứ ộ ậ ề ứ ạ ệ ấ ự ng, hu n luy n, đ xu t ch đ chính sách v c u n n, c u h ; l p và t ứ ổ ch c th c ấ ươ ề ứ ạ ồ ưỡ 5. B i d ễ ậ ậ t p, di n t p ph ế ộ ứ ộ ng án c u n n, c u h .
ề ự ố ứ ạ ự ệ ạ ố ứ ộ 6. Th c hi n công tác th ng kê v s c , tai n n và c u n n, c u h .
ơ ế ổ ứ ạ ế ề ứ ộ 7. S k t, t ng k t v công tác c u n n, c u h .
ứ ộ ủ ự ượ ạ ứ ạ ụ ề ệ ề Đi u 28. Nhi m v , quy n h n c u n n, c u h c a l c l ng dân phòng
ứ ộ ậ ổ ứ ự ậ ch c th c t p, ệ ứ ạ ề ủ ị Ủ ươ ứ ạ ự ẩ 1. Giúp Ch t ch y ban nhân dân c p xã th c hi n c u n n, c u h , l p và t ễ ậ di n t p ph ấ ứ ộ ng án c u n n, c u h theo th m quy n.
ự ệ ệ ả ừ ề ổ ứ ứ ạ 2. Th c hi n các bi n pháp, gi i pháp v phòng ng a và t ứ ộ ch c c u n n, c u h .
ứ ộ ố ớ ứ ạ ự ố ệ ả ạ ị ượ c ự 3. Th c hi n công tác c u n n, c u h đ i v i các s c , tai n n x y ra trên đ a bàn và khi đ huy đ ng.ộ
ứ ạ ụ ứ ệ ế ậ ỹ ứ iáo d c pháp lu t, ki n th c và các bi n pháp, k năng c u n n, c u ộ ề ổ ế 4. Tuyên truy n, ph bi n, g ạ ộ h thu c ph m vi qu n l ả ý.
ươ Ch ng V
Ạ Ộ Ứ Ạ Ả Ả Ệ Ề B O Đ M ĐI U KI N CHO HO T Đ NG C U N N, C U H C A L C L Ộ Ủ Ự ƯỢ NG Ữ Ứ PHÒNG CHÁY VÀ CH A CHÁY
ử ụ ả ươ ế ị ứ ạ ứ ộ ủ ự ệ ng ti n, thi t b c u n n, c u h c a l c ữ ề Đi u 29. Trang b , qu n lý và s d ng ph ượ l ị ng phòng cháy và ch a cháy
ị ươ ế ị ứ ạ 1. Trang b ph ệ ng ti n, thi ứ ộ t b c u n n, c u h :
ứ ạ ữ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h đ c trang b ph ầ ứ ộ ượ ụ ụ ả ụ ứ ạ ị ươ ệ ứ ộ ụ ự ượ ệ ng ti n, a) L c l ế ị ụ ụ ứ thi t b , d ng c c u n n, c u h và trang ph c chuyên dùng ph c v yêu c u, nhi m v c u ứ ộ ạ n n, c u h ;
ươ ữ ệ ng ti n, thi t b , d ng c c u n n, c u h c a l c l ụ ứ ạ ổ ứ ế ị ụ ơ ơ ở ơ ở ớ ứ ộ ủ ự ượ ợ ứ ộ ạ ơ ch c, c s trang b phù h p v i tính ch t, đ c đi m ho t ầ ủ ị ứ ạ ấ ả b) Ph chuyên ngành, c s do c quan, t ộ đ ng, s n xu t, kinh doanh và yêu c u c a công tác c u n n, c u h t ng phòng cháy và ch a cháy ặ ấ i c quan, t ể ạ ơ ở ổ ứ ch c, c s ;
ươ ệ ng ti n, thi ị ứ ộ ủ ự ượ ể ế ị ụ ớ ấ ạ ụ ứ ạ t b , d ng c c u n n, c u h c a l c l ả ặ ấ ợ ị ứ ạ ề ị ả ứ ộ Ủ c) Ph ng dân phòng do y ban nhân dân ấ c p xã trang b phù h p v i tính ch t, đ c đi m v đ a lý, s n xu t, kinh doanh, sinh ho t và yêu ầ ủ c u c a công tác c u n n, c u h trên đ a bàn qu n lý.
ệ ươ ứ ộ ủ ự ứ ạ ể ụ ụ ả ử ụ ậ ả ả ng ti n chuyên dùng và ph ng phòng cháy và ch a cháy ph i đ ệ ng ti n khác ph c v cho công tác c u n n, c u h c a l c c qu n lý, b o qu n, v n chuy n, s d ng theo quy ữ ướ ẫ ủ ủ ậ 2. Ph ượ l ị đ nh c a pháp lu t và h ươ ả ượ ộ ng d n c a B Công an.
ứ ạ ứ ả c nghiên c u, s n xu t trong ng ti n chuyên dùng cho công tác c u n n, c u h đ ả ứ ộ ượ ớ ợ ấ ượ ả ả ậ ẩ ỹ ấ ẩ ng và phù h p v i tiêu chu n, quy chu n k thu t ươ c hay nh p kh u ph i b o đ m ch t l ề ệ ậ ệ ủ ệ 3. Ph ẩ ướ n và đi u ki n c a Vi t Nam.
ơ ở ậ ứ ạ ả ả ụ ụ ứ ộ ề ấ Đi u 30. B o đ m c s v t ch t ph c v công tác c u n n, c u h
ả ơ ở ậ ự ượ ữ ấ c b o đ m c s v t ch t cho l c l ướ ả ệ ứ ạ ả ấ ụ ở ươ ệ ụ ứ ộ ề ư ạ ậ ỹ ứ ạ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, ệ ồ ng ti n, t b , trang ph c c u n n, c u h , thông tin liên l c, k thu t nghi p v , quy n u tiên và các ệ ậ 1. Nhà n ứ ộ ứ ộ ự c u h th c hi n công tác c u n n, c u h , bao g m đ t đai, tr s , công trình; ph ế ị ụ ứ ạ thi ậ ỹ ấ ề đi u ki n v t ch t, k thu t khác.
ơ ở ậ ổ ứ ơ ở ả ả ch c, c s có trách nhi m b o đ m c s , v t ch t và các ệ ứ ạ ứ ộ ạ ơ ụ ụ ợ ầ ơ i đ ng đ u c quan, t ế ị t b phù h p ph c v cho công tác c u n n, c u h t ấ ổ ứ i c quan, t ơ ở ch c, c s ườ ứ 2. Ng ệ ươ ng ti n, thi ph ả do mình qu n lý.
ườ ố ớ ộ ớ ối v i ng ề ộ ộ ữ ứ ộ i tham gia c u n n, c u h và đ i v i cán b , ộ ộ dân phòng, đ i phòng cháy và ch a cháy c s và đ i phòng cháy và ch a cháy ứ ạ ơ ở ứ ộ ữ ứ ạ ạ ộ ế ộ Đi u 31. Ch đ , chính sách đ đ i viên đ i chuyên ngành khi tham gia các ho t đ ng c u n n, c u h
ộ ứ ạ ộ ộ ộ ộ ơ ở ạ ứ ộ
ộ ượ ưở c h ữ ữ ậ ử ổ ị ữ ổ ố ị t thi hành m t s đi u c a Lu t phòng cháy và ộ ố ề ủ ậ ế ộ ố ề ủ ị ậ ữ ữ ổ ứ ộ ườ ượ c huy đ ng tham gia c u n n, c u h , cán b , đ i viên Đ i dân phòng, Đ i phòng Ng i đ ữ ữ cháy và ch a cháy c s và Đ i phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành khi tham gia các ho t ứ ạ ộ ư ế ộ đ ng c u n n, c u h thì đ ng các ch đ , chính sách nh khi tham gia ch a cháy quy ộ ố ậ ạ ị i Lu t phòng cháy và ch a cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001, Lu t s a đ i, b sung m t s đ nh t ậ ề ủ đi u c a Lu t phòng cháy và ch a cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013 và Ngh đ nh s 79/2014/NĐ CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 quy đ nh chi ti ậ ử ổ ch a cháy và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t phòng cháy và ch a cháy.
ề ố ớ ạ
ế ộ ộ ự ượ ọ ứ ộ ự ế ứ ạ ệ ả ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h th c hi n công ứ ộ Đi u 32. Ch đ , chính sách đ i v i sĩ quan, h sĩ quan, chi n sĩ, h c viên, công nhân Công ữ an thu c l c l ứ ạ tác c u n n, c u h
ọ ạ ế ộ ự ượ ả ữ ứ ạ c h ượ ng các ch đ đ nh l ế ệ ậ ng các ch đ , chính sách nh đ i v i ế ộ ể ệ ặ ề ặ ng C nh sát phòng cháy, ố ớ ị ế ộ ng ch đ , chính sách theo quy đ nh đ i v i ượ ưở ế ộ ị ng ăn cao, c h ư ố ớ ứ ộ ượ ưở c h ọ ộ ạ t n ng nh c, i làm các ngành, ngh , công vi c n ng nh c, đ c h i, nguy hi m và đ c bi ệ ặ ủ ộ ạ ị Sĩ quan, h sĩ quan, chi n sĩ, h c viên, công nhân Công an thu c l c l ệ ượ ưở ứ ộ ch a cháy và c u n n, c u h ngoài vi c đ ạ ả sĩ quan, h sĩ quan, chi n sĩ C nh sát nhân dân còn đ ứ ạ ồ ưỡ ng khi t p luy n, khi c u n n, c u h ; đ b i d ọ ườ ng ậ nguy hiểm, đ c h i theo quy đ nh c a pháp lu t.
ế ộ ố ớ ề ườ ụ ự ứ ạ ứ ộ ệ Đi u 33. Ch đ đ i v i ng i làm nhi m v tr c c u n n, c u h
ứ ưở 1. M c h ng
ắ ầ ừ ứ ờ ng ch đ tr c ban đêm (b t đ u t 22 gi ) theo m c c h ứ ộ ượ ưở ề ả ị ị ườ ự ứ ạ i tr c c u n n, c u h đ ạ ng quy đ nh t ạ ộ ứ ứ ạ ổ ứ ự ố Ng ưở h ị đ nh t ế ộ ự ố ị i kho n 1 Đi u 18 Ngh đ nh s 30/2017/NĐCP ngày 21 tháng 3 năm 2017 quy ế n tai và tìm ki m c u n n. ch c, ho t đ ng ng phó s c , thiê
ố ượ ườ ự ứ ạ ứ ộ ủ ự ượ ộ ưở ữ ng ng ng phòng cháy và ch a cháy do B tr ng i tr c c u n n, c u h c a l c l ị 2. S l ộ B Công an quy đ nh.
ự ứ ạ ạ ộ ứ ạ ứ ụ ứ ạ ữ ệ ự ệ ứ ộ ủ ự ượ c tính vào ngân sách chi ho t đ ng th ả ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, ườ ng xuyên th c hi n nhi m v c u n n, c u 3. Chi phí cho tr c c u n n, c u h c a l c l ứ ộ ượ c u h đ ộ ộ ủ h c a B Công an.
ứ ộ ủ ự ượ ự ứ ạ ượ ữ ng phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành đ c ạ ộ ườ Chi phí cho tr c c u n n, c u h c a l c l tính vào kinh phí chi ho t đ ng th ủ ơ ở ng xuyên c a c s .
ế ộ ố ớ ề ụ ứ ạ ứ ộ ộ Đi u 34. Ch đ đ i v i ng ườ ượ i đ ệ c huy đ ng làm nhi m v c u n n, c u h
ưở ườ ừ ộ ngân sách nhà n ng t ế ị ẩ ướ ủ ấ ề ả ị ị ượ ề ượ ưở ố i đi m a và b kho n 1 Đi u 19 Ngh đ nh s 30/2017/NĐCP. ự ệ c huy đ ng th c hi n ế ộ ng ch đ theo c h ấ C p nào ươ ng l i không h ứ ộ ụ ứ ạ ạ ng quy đ nh t ả ấ ể ả ờ 1. Ng c trong th i gian đ ệ nhi m v c u n n, c u h theo quy t đ nh c a c p có th m quy n đ ị ứ ưở m c h ả ộ huy đ ng thì c p đó b o đ m chi tr .
ừ ệ ờ ộ ng l ng t ngân sách nhà n ế ị ườ ượ ưở i đ c h ụ ứ ạ ệ ươ ứ ộ ả ẩ ụ ấ ươ ướ ủ ấ ả ng và các kho n ph c p, đ ộ ạ ụ ấ ườ ự ệ ơ ượ ng đ c h i và n i có ph c p khu v c, đ ượ ự c huy đ ng th c hi n ổ ứ ơ ề ượ ơ ch c n i c c quan, t ườ ụ ấ ng c thanh toán ph c p đi đ ượ ưở c h ng 2. Ng c, trong th i gian đ ệ nhi m v c u n n, c u h theo quy t đ nh c a c p có th m quy n đ ườ i đó làm vi c tr nguyên l ng ề và ti n tàu xe, khi làm vi c trong môi tr ế ộ ệ theo ch đ hi n hành.
ả ượ ạ ộ ườ ủ ơ c tính vào ngân sách chi ho t đ ng th ng xuyên c a c quan, Chi phí cho các kho n nói trên đ ị ơ đ n v .
ộ ệ ộ c huy đ ng th c hi n nhi m v c u n n, c u h theo ế ủ ấ ế ị ẩ ệ ị ứ ộ ề ả ự ế ộ 3. Cán b , chi n sĩ Công an nhân dân đ quy t đ nh c a c p có th m quy n đ ượ ề ượ ưở c h ụ ứ ạ ạ i kho n 1 Đi u này. ng ch đ theo quy đ nh t
ề ố ớ ữ ườ ứ ộ ị ố ứ ạ i tham gia c u n n, c u h b m đau, ạ ế ộ Đi u 35. Ch đ , chính sách đ i v i nh ng ng ế tai n n và ch t
ứ ạ ườ ượ ạ ủ ộ c ể ụ ế ắ ầ ạ ộ ị ộ ượ ừ ệ ệ ợ ườ ng h p sau đây thì đ ậ ề ả ng ch đ v m đau, tai n n lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng, b o hi m ự ộ c huy đ ng, b t đ u đi th c hi n nhi m v đ n ứ ộ ị ố ộ khi đ ơ ư i tham gia c u n n, c u h b m đau, tai n n trong các tr 1. Ng ế ộ ề ố ưở h ệ xã h i và an toàn, v sinh lao đ ng (t ề ế khi hoàn thành, v đ n n i c trú):
ị ố ự ệ ụ ạ ơ ệ ả ờ i n i làm vi c k ể c trong và ngoài gi hành ạ ế ị ệ ẩ ủ ấ ề a) B m đau, tai n n trong th c hi n nhi m v t chính theo quy t đ nh c a c p có th m quy n;
ố ậ ủ ệ ơ ng đi và v t ề ừ ơ ở ế n i ụ đ n n i làm nhi m v khi có xác nh n c a ạ b) B ị m đau, tai n n trên đ ươ ị ề chính quy n đ a ph ườ ơ ư ng n i c trú;
ả ế ộ ố ự ủ ử ụ ỏ ấ ấ ế ặ ử ụ ố ớ tr i quy t ch đ m đau đ i v i ề ợ ng h p do t ấ ạ ứ ụ ị ị ố ủ ủ ủ ề ấ ị ị ấ ủ ử ổ ố ấ ụ ề ấ ổ ị ị ấ ủ ủ ụ ề ườ h y ho i s c kh e, do s d ng c) Không gi ch t kích thích ho c s d ng ch t ma túy, ti n ch t ma túy theo danh m c ban hành kèm theo ụ Ngh đ nh s 82/2013/NĐCP ngày 19 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph ban hành các danh m c ch t ma túy và ti n ch t và Ngh đ nh s 126/2015/NĐCP ngày 09 tháng 12 năm 2015 c a Chính ố ph s a đ i, b sung danh m c các ch t ma túy và ti n ch t ban hành kèm theo Ngh đ nh s 82/2013/NĐCP ngày 19 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph ban hành các danh m c ch t ma túy và ấ ti n ch t ma túy.
ố ớ ạ ị ạ ự ề ệ ả i kho n 1 Đi u này th c hi n ề ả ố ị ị ế ộ 2. Ch đ , chính sách đ i v i ng ạ theo quy đ nh t ườ ị ố i b m đau, tai n n quy đ nh t ị i kho n 2 Đi u 20 Ngh đ nh s 30/2017/NĐCP.
ế ộ ả ạ ướ ả ả ị ố 3. Kinh phí chi tr các ch đ khi b m đau, tai n n do ngân sách nhà n c b o đ m.
ế ề ế ể ể ả i tham gia b o hi m y t qu ỹ b o hi m y t ữ ệ ỹ ả ộ ắ ả ộ ể ể ả ả ộ ố ớ 4. Đ i v i ng ườ ố ớ đ i v i ng ườ ả chi tr ; , ti n khám ch a b nh do ế ộ i tham gia b o hi m xã h i b t bu c do qu b o hi m xã h i chi tr các ch đ .
ố ớ ế ộ ề Đi u 36. Ch đ , chính sách đ i v i ng ườ ị ươ i b th ng, hy sinh
ứ ạ ả ủ ướ ườ i tham gia c u n n, c u h khi làm nhi m v c u ng ưở ượ i, c u tài s n c a Nhà n ư ế ộ ứ ộ ng, hy sinh thì đ ệ c xem xét đ ụ ứ ể h ườ ứ ủ c, c a ng các ch đ , chính sách u đãi theo ị ươ ậ ị Ng ế nhân dân, n u b th ủ quy đ nh c a pháp lu t.
ứ ạ ả ả ứ ộ ồ ề Đi u 37. Ngu n tài chính b o đ m cho công tác c u n n, c u h
ứ ộ ứ ạ ả ả ồ ồ 1. Ngu n tài chính b o đ m cho công tác c u n n, c u h bao g m:
a) Ngân sách nhà n c;ướ
ậ ứ ộ ớ ổ ứ ặ ả ươ ỏ các h p đ ng ho c th a thu n c u h v i t ch c, cá nhân có tài s n, ph ng ồ ị ủ ậ ợ ừ ồ b) Ngu n thu t ệ ầ ứ ộ ti n c n c u h theo quy đ nh c a pháp lu t;
ề ả ả ả ả ủ ổ ứ ch c, cá nhân và các ủ ơ ị ể ậ ủ ồ c) Các kho n đ n bù c a c quan b o hi m; các kho n chi tr c a t ngu n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t;
ợ ủ ủ c, các t ch c, cá nhân n c ngoài ổ ứ ổ ứ ạ ộ ứ ạ ự ả d) Các kho n tài tr , h tr , vi n tr c a Chính ph các n ướ và đóng góp t ợ ỗ ợ ệ ệ ủ nguy n c a các t ch c, cá nhân trong n ướ ướ ứ ộ c cho ho t đ ng c u n n, c u h .
ướ ế ề ệ ướ ạ c khuy n khích và t o đi u ki n thu n l ự ự ệ ổ ứ ậ ợ ể i đ các t ệ ươ ch c, cá nhân trong n ạ ộ c và ứ ạ ả c ngoài t nguy n đóng góp nhân l c, kinh phí, ph ng ti n, tài s n cho ho t đ ng c u n n, 2. Nhà n ướ n ứ ộ c u h .
ừ ệ ủ ậ ị ướ ả ướ ậ ầ ư ả ướ ự ẫ ệ 3. Vi c qu n lý ngu n kinh phí t sách nhà n ồ c, Lu t đ u t ngân sách nhà n công và các văn b n h c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t ngân ng d n thi hành.
ứ ạ ứ ộ ề Đi u 38. Kinh phí chi cho công tác c u n n, c u h
ứ ộ ủ ự ượ ứ ạ ứ ạ ữ ng phòng cháy, ch a cháy và c u n n, ồ 1. Kinh phí chi cho công tác c u n n, c u h c a l c l ứ ộ c u h bao g m:
ầ ư ầ ư ơ ả ệ ng ti n, thi ế ị t b xây d ng c b n; chi mua s m ph ậ ồ ể phát tri n g m: Chi đ u t ơ ở ậ ắ ứ ạ ự ụ ụ ứ ộ ấ ỹ ươ a) Chi đ u t ứ ộ ứ ạ c u n n, c u h và c s v t ch t k thu t ph c v công tác c u n n, c u h ;
ự ồ ưỡ ứ ạ ạ ứ ộ ỗ ợ ấ
ự ượ ủ ườ ng xuyên c a các l c l ng ự ứ ộ ng c u n n, c u h ; chi th c ng, hu n luy n l c l ệ v đ t xu t phát sinh liên quan đ n ho t đ ng c u n n, c u h ; chi h tr các ứ ạ t h i do các nguyên nhân khách ứ ạ ấ ế ứ ộ ụ ứ ạ ổ ế ệ ạ ậ ề ệ ạ ộ ạ ộ ồ b) Chi s nghi p g m: Chi cho ho t đ ng và duy trì ho t đ ng th ệ ự ượ ứ ạ ứ ộ c u n n, c u h ; chi cho đào t o, b i d ạ ộ ệ ụ ộ hi n các nhi m ị ạ ộ ổ ứ ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng c u n n, c u h mà b thi t ứ ộ ề quan; chi cho công tác tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v công tác c u n n, c u h .
ơ ổ ứ ướ ộ c; h gia đình, cá nhân, t c ch c không th h ổ ệ ng ngân sách nhà n ả ự ả ứ ạ ạ ộ 2. C quan, t ngoài đóng trên lãnh th Vi ụ ưở t Nam t ổ ứ ướ ch c n ứ ộ b o đ m kinh phí cho ho t đ ng c u n n, c u h .
ươ Ch ng VI
Ả ƯỚ Ề Ứ Ứ Ạ Ộ QU N LÝ NHÀ N C V C U N N, C U H
ề ệ ả ướ ề ứ ạ ứ ộ Đi u 39. Trách nhi m qu n lý nhà n c v c u n n, c u h
ủ ố ả ấ ướ ề ứ ạ 1. Chính ph th ng nh t qu n lý nhà n ứ ộ c v c u n n, c u h .
ộ ệ ướ ủ ự ệ ả ướ ề ứ ạ ứ c Chính ph th c hi n qu n lý nhà n c v c u n n, c u ị 2. B Công an ch u trách nhi m tr h .ộ
ủ ộ ề ệ Đi u 40. Trách nhi m c a B Công an
ề ậ ề ổ ề ặ ả ẩ ứ ộ ủ ự ượ ấ ạ ộ ứ ữ 1. Đ xu t ban hành ho c ban hành theo th m quy n các văn b n quy ph m pháp lu t v t ứ ạ ch c ho t đ ng c u n n, c u h c a l c l ạ ng phòng cháy và ch a cháy.
ổ ứ ự ệ ứ ộ ủ ự ứ ạ ế ạ c, quy ho ch, k ho ch c u n n, c u h c a l c ữ ự 2. Xây d ng và t ượ l ạ ế ượ ch c th c hi n chi n l ố ạ ng phòng cháy và ch a cháy trên ph m vi toàn qu c.
ệ ổ ứ ự ệ ướ ng chuyên trách, kiêm nhi m làm công tác ả ự ượ ẫ ng d n vi c t ứ ộ ủ ự ượ ự ượ ch c xây d ng l c l ữ ng phòng cháy và ch a cháy v các l c l ng trong Công an nhân ề ứ ạ ể ụ ứ ộ ộ ổ ứ ạ ch c đào t o và tuy n d ng cán b chuyên môn v c u n n, c u h trong Công an nhân ỉ ạ 3. Ch đ o, h ứ ạ c u n n, c u h c a l c l dân; t dân.
ạ ộ ổ ứ ứ ạ ự ệ ng d n, ch đ o vi c xây d ng l c l ị ươ ứ ộ ướ ổ ứ ụ ẫ ườ ự ượ ệ ỉ ạ ự ẵ ệ ch c th ứ ộ ễ ậ ứ ạ ứ ộ ủ ự ch c th c t p, di n t p ph ng, ụ ự ng tr c s n sàng th c hi n nhi m v ng án c u n n, c u h c a l c t b , trang ph c và t ự ậ ổ ứ ự ượ ủ 4. Ch trì t trang b ph ứ ạ c u n n, c u h ; xây d ng và t ượ l ch c ho t đ ng c u n n, c u h ; h ế ị ệ ng ti n, thi ự ữ ng phòng cháy và ch a cháy và các l c l ươ ng khác trong Công an nhân dân.
ủ ộ ơ ộ ơ ớ ộ ị ươ ứ ề ứ ủ ổ ế ổ ứ ề ế ề ơ ng, c ch c công tác tuyên truy n, ph bi n ki n th c v c u ố ợ 5. Ch trì, ph i h p v i các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , các đ a ph ấ quan thông t n báo chí, truy n thông t ứ ộ ạ n n, c u h .
ự ổ ứ ị ươ ầ ư ng ti n c u n n, c u h cho l c ệ ự ch c th c hi n d án đ u t ữ ứ ộ ụ ứ ạ ứ ộ ủ ự ượ ứ ng phòng cháy và ự ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ; quy đ nh c th danh m c, tiêu ẩ ữ ệ ứ ạ trang b ph ụ ể ị ứ ộ ụ ứ ạ t b , trang ph c c u n n, c u h c a l c l ứ ộ ủ ự ượ ệ ươ ng ti n, thi ẫ ế ị ụ ứ ạ ữ ị ng phòng cháy và ch a cháy, ứ ạ ờ ệ ử ụ ể ệ ự 6. Xây d ng và t ả ượ l ị chu n, đ nh m c ph ch a cháy; quy đ nh m u trang ph c c u n n, c u h c a l c l ứ ộ quy cách c hi u, bi n hi u và băng s d ng trong c u n n, c u h .
ổ ứ ứ ự ứ ạ ọ ỹ ụ ế ộ 7. T ch c nghiên c u và ứ ộ ứng d ng ti n b khoa h c k thu t trong lĩnh v c c u n n, c u h . ậ
ứ ộ ủ ự ứ ạ ề ả 8. T ch c h th ng thông tin qu n lý, ch huy đi u hành ho t đ ng c u n n, c u h c a l c ượ l ỉ ổ ứ ệ ố ự ượ ữ ng phòng cháy và ch a cháy và các l c l ạ ộ ng khác trong Công an nhân dân.
ổ ứ ố ế ế ch c qu c t ứ ộ ủ ự ượ ạ ộ ề ệ ự v ho t đ ng c u n n, c u h c a l c l ặ , ký k t ho c tham gia các đi u ữ ng phòng cháy và ch a cháy; th c hi n ủ ệ ứ ạ ế ạ ộ ố ế ứ ộ ề ẩ ề ấ 9. Đ xu t và trình Chính ph vi c tham gia các t ố ế ề ướ c qu c t ạ ộ các ho t đ ng qu c t ứ ạ liên quan đ n ho t đ ng c u n n, c u h theo th m quy n.
ẫ ướ ộ ố ố ự ủ Ủ ỳ ộ ộ ơ ệ ấ ề ế ộ ươ ự ứ ộ ủ ự ượ ỉ ứ ạ ữ ậ ướ ủ ủ ề ẩ ị ộ ơ 10. H ng d n, đôn đ c các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân ộ ng th c hi n ch đ báo cáo đ nh k , đ t xu t v công các t nh, thành ph tr c thu c trung ợ ình hình báo cáo Chính tác c u n n, c u h c a l c l ậ ổ ứ ơ ế ổ ơ ph và các c quan nhà n ị ng phòng cháy và ch a cháy; t p h p t c có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t; t ch c s k t, t ng
ề ấ ưở ứ ộ ủ ự ượ ứ ạ ề ữ ng v công tác c u n n, c u h c a l c l ng phòng cháy và ch a ế k t và đ xu t khen th cháy.
ớ ủ ộ ơ ủ Ủ ộ ố ự ử ể ộ ng t ươ ừ ự ố ạ ứ ạ ụ ụ ệ ề ị ứ ộ ủ ộ ơ ố ợ 11. Ch trì, ph i h p v i các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân ổ ứ ỉ ch c thanh tra, ki m tra và x lý vi ph m quy đ nh các t nh, thành ph tr c thu c trung ả ạ ề ả v b o đ m an toàn, phòng ng a s c , tai n n, các đi u ki n ph c v công tác c u n n, c u h ị theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ
ứ ộ ủ ự ượ ụ ứ ạ ị ả ng C nh sát phòng cháy, ứ ộ ệ ấ ữ ụ ể ứ 12. Quy đ nh c th ch c năng, nhi m v c u n n, c u h c a l c l ứ ạ ch a cháy và c u n n, c u h các c p.
ứ ạ ứ ộ ụ ủ ự ệ ệ ế 13. Th c hi n các nhi m v khác liên quan đ n công tác c u n n, c u h do Chính ph giao.
ộ ơ ộ ơ ủ ộ ệ ề ủ Đi u 41. Trách nhi m c a các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph
ứ ạ ổ ứ ậ ề ủ ự ệ ị ứ ộ 1. T ch c th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v công tác c u n n, c u h .
ứ ộ ủ ộ ứ ạ ạ ộ ề ệ ả ả ơ ị 2. B o đ m các đi u ki n cho ho t đ ng c u n n, c u h c a b , ngành, đ n v mình.
ứ ạ ứ ề ổ ế ự ề ế ệ ụ ộ ổ ứ ỉ ạ ch c th c hi n công tác tuyên truy n, ph bi n ki n th c v công tác c u n n, 3. Ch đ o và t ạ ứ ộ c u h thu c ph m vi ph trách.
ị ứ ơ ở ơ ng phòng cháy và ch a cháy chuyên ngành, c s theo ứ ộ ủ ộ ự ượ ế ữ ứ ạ ỉ ạ ố ả ể 4. Ch đ o các đ n v ch c năng, l c l dõi, th ng kê, báo cáo tình hình, k t qu tri n khai công tác c u n n, c u h c a b , ngành mình.
ề ệ ấ ủ Ủ Đi u 42. Trách nhi m c a y ban nhân dân các c p
ổ ế ự ế ệ ứ ộ ử ứ ộ ạ ị ậ ề ươ ạ ứ ề ứ ạ ch c tuyên truy n, ph bi n ki n th c v c u n n, c u h và th c hi n các quy ề ng; x lý các hành vi vi ph m v i đ a ph ề áp lu t v công tác c u n n, c u h t ứ ộ ứ ạ ề ẩ ỉ ạ ổ ứ 1. Ch đ o t ủ ị đ nh c a ph ứ ạ c u n n, c u h theo th m quy n.
ệ ứ ng c u n n, c u h ; đ u t ạ ộ kinh phí trang b ph ộ ứ ộ ị ươ ạ ng ti n c u ả ứ ạ ệ ổ ứ ự ượ ỉ ạ 2. Ch đ o vi c t ch c l c l ủ ự ượ ứ ộ ạ n n, c u h và duy trì ho t đ ng c a l c l ứ ộ ầ ư ứ ạ ng c u n n, c u h thu c ph m vi qu n lý.
ị ệ ụ ề ạ ổ ứ ồ ưỡ ch c b i d ự ậ ổ ứ ng, hu n luy n nghi p v v công tác c u n n, c u h ; ứ ạ ứ ạ ứ ộ ạ ị ứ ộ ươ ấ ễ ậ ươ ệ ch c th c t p, di n t p ph ng án c u n n, c u h t i đ a ph ng và ỳ 3. Đ nh k hàng năm t ự ế xây d ng k ho ch và t ị ơ đ n v mình.
ủ ệ ị ổ ứ ứ ạ ứ ộ ạ ộ ụ ạ ộ ị 4. Ch u trách nhi m ch trì t ch c ho t đ ng c u n n, c u h thu c ph m vi đ a bàn ph trách.
ổ ứ ơ ế ổ ứ ạ ề ệ ế ệ ả ạ ứ ộ ế ộ ố ự 5. T ch c s k t, t ng k t và th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo v công tác c u n n, c u h trong ph m vi trách nhi m qu n lý.
ươ Ch ng VII
Ề Ả ĐI U KHO N THI HÀNH
ứ ộ ủ ự ượ ứ ạ ẫ ề ể ề ữ Đi u 43. Bi u m u v công tác c u n n, c u h c a l c l ng phòng cháy và ch a cháy
ẫ ướ ể ị ị 1. Ban hành kèm theo Ngh đ nh này các bi u m u d i đây:
ệ ụ ứ ạ ứ ộ ữ ề ệ ấ ị a) Đ ngh hu n luy n nghi p v phòng cháy, ch a cháy, c u n n, c u h (M ố ẫu s 01);
ệ ụ ứ ạ ứ ộ ứ ữ ệ ấ ậ b) Ch ng nh n hu n luy n nghi p v phòng cháy, ch a cháy, c u n n, c u h (M ố ẫu s 02);
ứ ạ ứ ộ ữ ể ề ả c) Biên b n ki m tra v phòng cháy, ch a cháy, c u n n, c u h (M ố ẫu s 03);
ươ ứ ộ ủ ơ ở ứ ạ d) Ph ng án c u n n, c u h c a c s (M ố ẫu s 04);
ươ ứ ộ ủ ứ ạ ứ ạ ứ ộ ữ ả ng án c u n n, c u h c a C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h (M ẫu số đ) Ph 05);
ổ ứ ấ ộ 2. Giao B Công an t ch c in n, phát hành M ố ẫu s 02.
ườ ứ ấ ơ ở ả ố ả ố ả ị ả ch c, c s b o đ m kinh phí, t ẫu s 01, 03, 04, 05 quy đ nh t ấ ổ ứ ch c in n, c p phát, qu n lý, ề ạ i kho n 1 Đi u này cho đ i ả ộ Ng ướ h ượ t ổ ứ ầ ơ i đ ng đ u c quan, t ẫ ử ụ ể ng d n s d ng các bi u M ạ ng thu c ph m vi qu n lý.
ậ ụ ệ ằ ừ ậ ứ ệ ệ ụ “Gi y ch ng nh n hu n luy n nghi p v phòng cháy và ch a cháy” b ng c m ữ ấ ệ ụ “Ch ng nh n hu n luy n nghi p v phòng cháy, ch a cháy, c u n n, c u h ” t ề ữ ứ ộ ạ ủ ấ ấ ố ị ị ị t ứ ạ ủ ậ ử ổ ộ ố ề ữ ậ ổ ữ ậ ụ 3. Thay c m t ả ứ ừ i kho n 3 t ế Đi u 34 Ngh đ nh s 79/2014/NĐCP ngày 31 tháng 7 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti ộ ố ề ủ thi hành m t s đi u c a Lu t phòng cháy và ch a cháy và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u ủ c a Lu t phòng cháy và ch a cháy.
ề ệ ự Đi u 44. Hi u l c thi hành
ị ị ệ ự ế ị ừ ố ứ ạ ị ứ ộ ệ ự ữ ị ủ ng phòng cháy và ch a cháy h t hi u l c k t ngày Ngh đ nh này có hi u l c thi ngày 04 tháng 10 năm 2017; Quy t đ nh s 44/2012/QĐ 1. Ngh đ nh này có hi u l c thi hành t ề ủ ủ ướ ng Chính ph quy đ nh v công tác c u n n, c u h TTg ngày 15 tháng 10 năm 2012 c a Th t ị ệ ự ể ừ ế ủ ự ượ c a l c l hành.
ậ ệ ụ ệ c c p theo quy đ nh ữ ủ ế ố ứ ị i Ngh đ nh s 79/20 ấ 14/NĐCP ngày 31 tháng 7 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti ậ ử ổ ậ ị ộ ố ề ủ ữ ổ ờ ạ ế ụ ế ế ậ ượ ấ 2. Giấy ch ng nh n hu n luy n nghi p v phòng cháy và ch a cháy đã đ ị ị ủ ạ t t thi ộ ố ề ủ ữ hành m t s đi u c a Lu t phòng cháy và ch a cháy và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a ị ị ử ụ Lu t phòng cháy, ch a cháy ti p t c có giá tr s d ng đ n khi h t th i h n theo quy đ nh.
ệ ề Đi u 45. Trách nhi m thi hành
ộ ưở ị ị ể ệ ố ộ 1. B tr ng B Công an có trách nhi m ki m tra, đôn đ c thi hành Ngh đ nh này.
ộ ưở ủ ộ ng, Th tr ng c quan ngang b , Th tr ộ ươ ủ ị ị ủ ưở ng và các t ơ ng c quan thu c Chính ph , Ch t ch ổ ứ ch c, cá nhân có liên quan ch u ộ ủ ưở y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ị ệ ị ơ 2. Các B tr Ủ ố ự ỉ trách nhi m thi hành Ngh đ nh này./.
TM. CHÍNH PHỦ Ủ ƯỚ TH T NG ơ
ươ
ủ ướ
ậ ư ng, các Phó Th t ơ
ả ng Đ ng; ủ ướ ộ ơ
ộ
N i nh n: Ban Bí th Trung Th t Các b , ộ c quan
ủ ng Chính ph ; ủ ngang b , c quan thu c Chính ph ;
ộ
ươ
ng;
ả
ỉ ươ
ố ự ủ
ng và các Ban c a Đ ng;
ổ
ễ Nguy n Xuân Phúc
ủ
c; Ủ
ộ ồ
ố ộ
ủ ị ộ ố ộ ố
ố
i cao;
ệ ể
c;
Ủ
ể
ươ
Ủ
ệ
t Nam;
ệ ặ ậ ủ
ươ
ơ
ổ
ụ ụ
ơ
ư
HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c trung Văn phòng Trung ư Văn phòng T ng Bí th ; ướ Văn phòng Ch t ch n H i đ ng dân t c và các y ban c a Qu c h i; Văn phòng Qu c h i; Tòa án nhân dân t i cao; ể Vi n ki m sát nhân dân t ướ Ki m toán nhà n ố y ban Giám sát tài chính Qu c gia; Ngân hàng Chính sách xã h i;ộ t Nam; Ngân hàng Phát tri n Vi ổ ố ng M t tr n T qu c Vi y ban trung ể C quan trung ng c a các đoàn th ; VPCP: BTCN, các PCN, Tr lợ ý TTg, TGĐ C ng TTĐT, ộ ị ự các V , C c, đ n v tr c thu c, Công báo; L u: VT, NC (2b). PC
205
Ụ Ụ PH L C
ủ ố ị ị ủ (Kèm theo Ngh đ nh s 83/2017/NĐCP ngày 18 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph )
ệ ụ ứ ạ ứ ộ ề ệ ấ ị Mẫu s 01ố Đ ngh hu n luy n nghi p v c u n n, c u h
ệ ụ ứ ạ ữ ệ ậ ấ Mẫu s 02ố ứ Ch ng nh n hu n luy n nghi p v phòng cháy, ch a cháy, c u n n, c u hứ ộ
ứ ạ ứ ộ ữ ể ề ả Mẫu s 03ố Biên b n ki m tra v phòng cháy, ch a cháy, c u n n, c u h
ươ ứ ộ ủ ơ ở ứ ạ Mẫu s 04ố Ph ng án c u n n, c u h c a c s
ươ ứ ộ ủ ứ ạ ữ ả Mẫu s 05ố ứ ng án c u n n, c u h c a C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u ứ ộ Ph ạ n n, c u h
ẫ ố M u s 01
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ệ Ụ Ứ Ứ Ạ Ấ Ệ Ề Ị Ộ Đ NGH HU N LUY N NGHI P V C U N N, C U H
ệ ầ ấ ầ ấ ạ (Hu n luy n l n đ u: □ C p l i: )□
Kính g i: ử …………………(1)…………………………….
Tên tôi là: ............................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................................
ố S CMND/H ộ chi u:ế ……………………………………….. Ngày c p:ấ ...................................
N i c p: ơ ấ ...............................................................................................................................
ề Ngh nghi p: ệ .......................................................................................................................
ệ ơ ườ N i làm vi c/th ng trú: .....................................................................................................
ố ệ S đi n tho i: ạ ......................................................................................................................
ệ ụ ự ớ ệ ấ Tôi xin đăng ký tham d l p hu n luy n nghi p v (2) ......................................................
............................................................................................................................................
ề ổ ứ ủ ớ ấ ọ ị ầ ủ Tôi xin ch p hành đ y đ các quy đ nh v t ch c c a l p h c./.
…….., ngày ….. tháng ….. năm ….. ườ Ng i đăng ký ọ (Ký, ghi rõ h tên)
ủ ơ ổ ứ ớ ệ ấ ch c l p hu n luy n. Ghi chú: (1) Ghi tên c quan ch trì t
ộ ệ ụ ề ự ấ ứ ạ ữ ệ (2) Ghi n i dung đăng ký tham d hu n luy n nghi p v v : Phòng cháy, ch a cháy; c u n n, ứ ộ c u h .
ẫ ố M u s 02
Ứ Ậ Ấ Ệ
Ứ Ữ Ạ Ộ Ệ Ụ CH NG NH N HU N LUY N NGHI P V Ứ PHÒNG CHÁY, CH A CHÁY, C U N N, C U H
ặ ướ M t tr c:
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ứ Ậ
Ệ Ứ Ữ Ạ Ộ Ệ Ụ Ấ CH NG NH N HU N LUY N NGHI P V Ứ PHÒNG CHÁY, CH A CHÁY, C U N N, C U H
S :ố ……………….
ặ M t sau:
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự (1) (2) C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ữ ấ ....(4), ngày …. tháng,..năm.... ………...(5).................... (Ch ký, d u)
ứ ặ ướ ướ ệ x 65 mm: M t tr c 90 c có khung vi ấ ề ộ ậ ề ắ ặ ỏ ơ ền kép màu Ghi chú: Ch ng nh n hu n luy n có kích th vàng, đ đ m 2pt, n n gi y màu đ ; m t sau có khung vi n đ n màu xanh, n n gi y màu tr ng, ở ữ ậ ề ố ấ ấ ồ gi a có hoa văn tr ng đ ng.
ự ế ứ ậ ấ ộ ượ c ủ ả ị ứ ụ ơ ệ ườ ấ ơ (1) Tên c quan ch qu n tr c ti p; (2) Tên c quan c p gi y ch ng nh n); (3) N i dung đ ủ hu n luy n; (4) Đ a danh; (5) Ch c v , tên c a ng ấ i ký.
ẫ ố M u s 03
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ……(1)…… …….(2)…… C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ể
Ứ Ạ Ề Ả Ữ Ộ BIÊN B N KI M TRA Ứ V PHÒNG CHÁY, CH A CHÁY, C U N N, C U H
(3)……………………………………….
H iồ …… gi ờ …… ngày ……. tháng ……. năm ........ , t i ạ …………………………….
ị Đ a ch : ỉ ................................................................................................................................
Chúng tôi g m:ồ
ạ Đ i di n: ệ ………………………………
Ông/bà: …………………………………………………….. Ch c v : ứ ụ ..................................
Ông/bà: …………………………………………………….. Ch c v : ứ ụ ..................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ế ể Đã ti n hành ki m tra đ i v i ố ớ ..............................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
ạ Đ i di n ệ ...............................................................................................................................
Ông/bà: …………………………………………………….. Ch c v : ứ ụ ..................................
Ông/bà: …………………………………………………….. Ch c v : ứ ụ ..................................
ả ể ư ế Tình hình và k t qu ki m tra nh sau:
(4) .......................................................................................................................................
............................................................................................................................................
ồ ượ ậ ồ …… đ ờ….. ngày ... tháng …… năm …….., g m trang ữ ọ ạ ườ ả ậ ọ c l p i cùng nghe, công nh n đúng 01 b n, đã đ c l i cho m i ng ướ ấ ả ượ ậ c l p xong h i .... gi Biên b n đ ỗ ả thành ... b n, m i bên liên quan gi và nh t trí ký tên d i đây.
Ạ Ạ Ệ Ạ
Ệ Ơ Ở Đ I DI N C S (5)
Ệ Ơ Ị Đ I DI N Đ N V LIÊN QUAN (5) Ể Đ I DI N ĐOÀN KI M TRA (5)
ủ ơ ổ ứ ủ ch c c a ng ủ ơ ở ấ ề ấ ườ ầ ầ ể ề ế ủ ừ ể ậ ấ ự ế ề ể ấ ầ ậ ơ ể i ch trì ki m tra; Ghi chú: (1) Tên c quan c p trên tr c ti p; (2) Tên c quan, t ồ ơ ể ộ (3) Ghi n i dung ki m tra v v n đ gì; (4) Ghi ph n trình bày c a c s , ph n ki m tra h s , ị ế ề ự ế ộ , n i dung ki m tra c a t ng v n đ , nh n xét đánh giá v ki n ngh k t ph n ki m tra th c t ọ lu n; (5) Ký, ghi rõ h tên, đóng d u.
ẫ ố M u s 04
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ƯƠ Ộ Ủ Ơ Ở Ạ PH NG ÁN C U N N, C U H C A C S ư Ứ Ứ ộ ộ (L u hành n i b )
Tên c s : ơ ở (1) .......................................................................................................................
ị Đ a ch : ỉ ...............................................................................................................................
ệ Đi n tho i: ạ ..........................................................................................................................
ấ ả ơ C quan c p trên qu n lý tr c ti p: ự ế ...................................................................................
ệ Đi n tho i: ạ .........................................................................................................................
….., tháng ... năm ....
Ể Ủ Ơ Ở(2) Ơ Ồ Ặ Ằ Ổ S Đ M T B NG T NG TH C A C S
Ứ Ứ Ạ Ặ Ể Ộ Ế A. Đ C ĐI M CÓ LIÊN QUAN Đ N CÔNG TÁC C U N N, C U H
(3)
ị ị I. V trí đ a lý:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
II. Giao thông bên trong và bên ngoài:(4)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ứ ạ ứ ộ (5) ế ể ặ ấ III. Tính ch t, đ c đi m có liên quan đ n công tác c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ổ ứ ự ượ ứ ộ ạ ứ ạ ỗ (6) IV. T ch c l c l ng c u n n, c u h t i ch :
ổ ứ ự ượ 1. T ch c l c l ng:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ự ượ ườ ự ứ ạ 2. L c l ng th ứ ộ ng tr c c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ươ ệ ứ ạ V. Ph ng ti n c u n n, c u h c a c s ứ ộ ủ ơ ở:(7)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ƯƠ Ộ Ố Ự Ố Ố Ử Ạ B. PH NG ÁN X LÝ M T S TÌNH HU NG S C , TAI N N
ươ ứ ộ ứ ạ ử ố I. Ph ấ ứ ạ ng án x lý tình hu ng c u n n, c u h ph c t p nh t
ả ị ự ố ạ (8) ố 1. Gi đ nh tình hu ng s c , tai n n:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ứ ạ ổ ứ ứ ộ (9) ể 2. T ch c tri n khai c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ơ ồ ể ự ượ ươ ệ ử ứ ạ ấ (10) 3. S đ tri n khai l c l ng, ph ố ng ti n x lý tình hu ng ph c t p nh t:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ệ ụ ủ ỉ ả i ch khi l c l ng C nh sát phòng cháy, ứ ạ i ch huy c u n n, c u h t ệ ứ ộ ế ứ ộ ạ ườ ể ứ ạ ữ ườ 4. Nhi m v c a ng ứ ạ ch a cháy và c u n n, c u h đ n hi n tr ự ượ ỗ ứ ộ (11) ng đ c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ươ ứ ạ ử II. Ph ố ng án x lý các tình hu ng c u n n, c u h đ ứ ộ ặc tr ng:ư (12)
ố 1. Tình hu ng 1:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ố 2. Tình hu ng 2:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ố Tình hu ng ...:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Ổ Ử Ỉ ƯƠ Ứ Ứ Ộ (13) C. B SUNG, CH NH S A PH Ạ NG ÁN C U N N, C U H :
ộ ườ Ng TT ổ ử ỉ ườ ươ ươ Ngày, tháng, năm N i dung b sung, ch nh s a Ng ph ự i xây d ng ng án ký ệ i phê duy t ng án ký ph
2 3 4 5 1
Ự Ậ Ọ ƯƠ Ứ Ứ Ộ (14) D. THEO DÕI H C VÀ TH C T P PH Ạ NG ÁN C U N N, C U H :
ả Ngày, tháng, năm ậ Nh n xét, đánh giá k t quế ộ N i dung, hình ự ứ ọ th c h c, th c t pậ Tình hu ngố ự ố ai s c , t n nạ ự ượ ng, L c l ươ ệ ng ti n ph tham gia
……., ngày ….. tháng…...năm……. ……., ngày ….. tháng…...năm……. ƯỜ ƯƠ Ệ ƯƠ I PHÊ DUY T PH NG ÁN NG NG I ƯỜ XÂY D NGỰ PH NG ÁN
ấ ọ ọ (15).......................... (Ký, ghi rõ h tên và đóng d u) (16).......................... (Ký, ghi rõ h tên)
ƯỚ Ẫ ƯƠ Ứ Ứ Ạ Ộ H NG D N GHI PH NG ÁN C U N N, C U H
ươ ứ ộ ứ ạ ể ố ng án c u n n, c u h có th co giãn s trang ụ ứ ộ ộ tùy theo m c đ n i dung c Chú ý: Mẫu ph th .ể
ủ ơ ở ươ ơ ớ ặ ệ ệ ả ng ti n giao thông c gi i đ c bi t theo văn b n giao ủ ơ ở 1. Tên c a c s : Ghi tên c a c s , ph ị d ch hành chính.
ơ ồ ặ ằ ổ ử ụ ướ ủ ể ể ệ ể C n th hi n rõ kích th ị ị ầ ườ ng giao thông; v trí và kích th c, tên g i, đ c đi m s d ng c a các ng giao thông; v trí và ọ ặ ướ ườ c đ ể ử ụ ạ ơ 2. S đ m t b ng t ng th : ạ h ng m c, nhà, công trình, đ ướ h ụ ng các l ối thoát n n (có th s d ng kh ổ gi y lấ ớn h n A4).
ơ ồ ặ ắ ứ ố ớ ơ ở ặ ằ ể ả ầ ầ Đ i v i c s là nhà cao t ng ph i có thêm s đ m t c t đ ng và m t b ng t ng đi n hình.
ị ị ự ậ khu v c nào, cách trung tâm qu n, huy n... bao ơ ở ằ ở ơ ượ ị c v trí c s n m ố ườ ố ướ ế 3. V trí đ a lý: Ghi s l nhiêu km; các công trình, đ ng ph .... ti p giáp theo b n h ng Đông, Tây, Nam, B ệ ắc.
ế ườ ưở ữ ộ ả ng, nh ng tác đ ng nh h ứ ạ ữ ả ế ơ ể ệ ư ả ả ở ạ ặ ế ng đ n 4. Giao thông bên trong và bên ngoài: Ghi rõ các tuy n đ ứ ộ vi c l u thông, kho ng cách đ n c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ộ ộ ị qu n lý đ a bàn s t i; đ c đi m giao thông n i b .
ứ ạ ể ế ế ấ ặ ứ ộ ố ầ ể ặ ằ ặ ố ự ụ ệ ạ 5. Tính ch t, đ c đi m có liên quan đ n công tác c u n n, c u h : Ghi rõ đ c đi m ki n trúc, ạ ố ơ xây d ng và b trí các h ng m c công trình (s đ n nguyên, s t ng, di n tích m t b ng, lo i
ấ ấ ầ ộ ự ủ i th ư ườ ụ ể ế ứ ạ ơ ỏ ng, c t, tr n, sàn, mái...; phân tích tính ch t ố ườ ng xuyên có ươ ườ ng i, ph ự ả ạ ả ủ ế ậ ệ ủ ệ v t li u c a các c u ki n xây d ng ch y u nh t ườ ạ ử ụ ạ ộ ho t đ ng, công năng s d ng c a các h ng m c công trình liên quan, s ng ặ m t...; d báo, đánh giá các nguy c gây nguy hi m đ n s c kh e, tính m ng con ng ự ố ệ ti n, tài s n khi s c , tai n n x y ra.
ổ ứ ự ượ ứ ạ ườ ươ ị ố ộ ứ ạ ng, v trí b trí ph ệ làm vi c, ng ả ị ứ ộ ạ ng c u n n, c u h t ủ ụ i ph trách; ch ng lo i, s l ệ ứ ạ ộ ệ ạ ể 6. T ch c l c l ờ ngoài gi ỉ ố ứ ộ c u h (ch th ng kê ph ươ ượ l ỗ ứ ộ i ch : Ghi rõ s đ i viên c u n n, c u h trong và ệ ứ ạ ố ạ ố ượ ng ti n c u n n, ự ấ ượ ứ ộ ả ươ ng ti n c u n n, c u h đ m b o ch t l ng theo quy đ nh); l c ổ ỗ i ch có th huy đ ng b sung. ng ti n t ng, ph
ủ ị ươ ng ti n c u n n, c u h c a c s : Ghi rõ ch ng lo i, s l ng, v trí b trí ph ệ ng ti n ứ ộ ả ấ ượ ạ ố ượ ả ứ ộ ỉ ố ứ ộ ủ ơ ở ươ ệ ứ ng ti n c u n ạn, c u h đ m b o ch t l ố ng theo quy ệ ứ ạ ươ 7. Ph ứ ạ c u n n, c u h (ch th ng kê ph ị đ nh).
ố ạ ự ố ạ đ nh tình hu ng s c , tai n n: Gi t ộ ề ự ượ ươ ệ ể ờ ớ ả ng và ph ể ả ả ự ố ưở ự ế ế ố ự ố ệ ứ ạ ứ ộ ầ ả c. Ghi rõ th i đi m x y ra s c , tai n n, ữ ả ế ệ ấ ng ti n m i có th ả ứ ộ ư ạ ệ ả ị đ nh tình hu ng s c , tai n n có th x y ra làm thi ứ ạ i và tài s n, gây khó khăn, ph c t p cho vi c c u n n, c u h c n ph i huy đ ng ể x lý đ ạ ượ ử ễ ng tác ự ch c c u n n, c u h nh : Tình tr ng công trình, nhà, c u ki n xây d ng, h ệ i vi c t ườ ự ế ố ượ ườ ị ạ ầ ị ị ả ị 8. Gi ạ ề ườ h i v ng nhi u l c l nguyên nhân; tình tr ng sau khi x y ra; d ki n di n bi n ti p theo và nh ng nh h ớ ộ đ ng t th ngố đ ạ ệ ổ ứ ứ ạ ng h m...; d ki n s l ng và đ nh v trí ng i b n n.
ể ườ ệ ụ ủ ệ ệ ể ươ ườ i, ẫ ng d n ng ỉ ủ ừ i ch huy, c a t ng ng ứ ạ ứ ộ ướ ế ả ng ti n, tài s n; đón ti p các l c l ậ ầ ứ ạ ệ ổ ứ ứ ch c c u ng ề ẩ ệ ứ ộ ả ự ượ ệ ự ả ể c c p có th m quy n huy đ ng đ n c u n n, c u h ; đ m b o h u c n và th c hi n các ứ ộ ổ ứ 9. T ch c tri n khai c u n n, c u h : Ghi rõ nhi m v c a ng ắ ậ ộ ừ t ng b ph n trong vi c báo tin, c t đi n, tri n khai các bi n pháp c u n n, c u h , h ườ ứ ạ i, c u và di chuy n ph thoát n n và t ộ ượ ấ ế ứ ạ đ ứ ộ ụ ụ ứ ạ ạ ộ ho t đ ng ph c v c u n n, c u h khác.
ươ ơ ồ ể ố ổ ng, ph ạ ứ ả ẽ ặ ằ ấ ứ ạ ng ti n x lý tình hu ng ph c t p nh t: V m t b ng t ng ặ ắt đ ng); các công ệ ử ớ ướ ầng ph i có thêm m t c ủ ạ ạ ng gió ch đ o; giao thông bên trong và bên ngoài ườ ị ạ ị ả ể ứ ạ ữ ứ ộ ị ự ượ c công trình, kho ng cách gi a các h ng m c công trình; v trí ng ươ ệ ẽ ụ ỉ i b n n; ng ti n đ c u n n, c u h ; v trí ban ch huy... các ký hi u, hình v trên ệ ị ự ượ 10. S đ tri n khai l c l ự ố ự ả ể th khu v c x y ra s c , tai n n (riêng v i nhà cao t ố, sông, h ... giáp ranh; h ồ ườ ng ph trình, đ ướ ế (n u có); kích th b ố trí l c l ng, ph ấ ơ ồ ố s đ th ng nh t theo quy đ nh.
ệ ườ ụ ủ ỗ i ch khi l c l ứ ộ ự ượ ng C nh sát phòng cháy, ữ ả ộ ụ ệ ỉ ự ệ ế ệ ệ ế ườ i ỗ ầ ứ ộ ả ứ ạ ỉ i ch huy c u n n, c u h t ứ ộ ặ ể ứ ạ ứ ộ ạ ứ ạ ộ ơ ả ớ ứ ộ ự ố ứ ạ ề ứ ạ ứ ộ ệ ầ ả
ứ ộ ạ 11. Nhi m v c a ng ứ ạ ữ ch a cháy và c u n n, c u h có m t đ c u n n, c u h : Ghi rõ nh ng n i dung nhi m v mà ứ ạ ườ i ch c n th c hi n, trong đó chú ý đ n vi c báo cáo tình hình i ch huy c u n n, c u h t ng ạ ữ ề ự ố v s c , tai n n, công tác c u n n, c u h đang ti n hành và nh ng vi c liên quan v i ng ứ ạ ỉ ứ ạ ữ ứ ộ ch huy c u n n, c u h thu c c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h khi ỉ ứ ộ ến s c , tai ữ ườ ủ ự ượ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h đ ng i ch huy c a l c l ụ ế ụ ụ ế ả ệ ạ n n, nhi m v ti p t c tham gia c u n n, c u h và b o đ m các đi u ki n c n thi t khác ph c ứ ộ ụ ứ ạ v c u n n, c u h .
ố ử ứ ạ ứ ộ ặ ự ố ả ị ng án x lý các tình hu ng c u n n, c u h đ c tr ng: Gi ở ừ ụ t ng khu v c, h ng m c công trình có nguy c x y ra s c ự ạ ứ ộ ố ượ ượ ắ ố ộ ể ư ơ ả ắ ố ứ ự t theo th t ì, ố ình hu ng s c , tai đ nh t ự ố, tai n n khác nhau và ạ ố ế ứ ự “Tình hu ng ch c c u n n, c u h cũng khác nhau; các tình hu ng s p x p theo th t ươ ự ượ ng ng, ph và s l ng l c l ắ ộ ở ị v trí nào; n i dung tóm t t ứ ạ ơ ở ượ ộ ụ ơ ả ủ ệ ủ ệ ậ ộ ở ộ ộ ỉ ươ 12. Ph ạ ả n n x y ra ệ ổ ứ ứ ạ vi c t ừ ộ c ghi tóm t 1, 2, 3...”; n i dung t ng tình hu ng đ ố ậ ầ ti n c a các b ph n c n huy đ ng và b trí tri n khai làm g nhi m v c b n c a ch huy và đ i viên các b ph n trong c s đ c huy đ ng c u n n,
ươ ự ư ơ ồ ứ ạ ứ ạ ự ố ấ ạ ng t nh tình hu ống s c , tai n n ph c t p nh t và có s đ c u n n, ứ ộ c u h (cách ghi t ứ ộ c u h kèm theo).
ỉ ươ ứ ạ ườ ổ ợ ng án c u n n, c u h : Ghi rõ tr
ng h p thay đ i có liên quan đ n ổ ơ ả ế ưở ươ ươ ườ ả ế ng án ng án ả ế ạ ị ứ ộ ử ổ 13. B sung, ch nh s a ph ứ ư ế ứ ộ ư ộ ệ ổ ứ ứ ạ ch c c u n n, c u h nh ng ch a đ n m c làm thay đ i c b n n i dung ph vi c t ộ ổ ớ ơ ả ợ ứ ộ ứ ạ ng h p có thay đ i l n c b n làm nh h c u n n, c u h . Tr ng đ n n i dung ph ự thì ph i ti n hành xây d ng l i theo quy đ nh.
ự ậ ươ ự ệ ứ ộ ng án c u n n, c u h : Ghi rõ vi c đã t ự ượ ơ ồ ố ự ố ng án, có s đ b trí l c l ổ ứ ọ ươ ng, ph ch c h c và th c ệ ng ti n đã ứ ạ ươ ứ ạ ứ ộ ọ 14. Theo dõi h c và th c t p ph ậ ạ ố t p các tình hu ng s c , tai n n trong ph ươ ự ậ ng án c u n n, c u h này. th c t p và đính kèm vào ph
ứ ườ ệ ươ ứ ạ 15. Ch c danh ng i phê duy t ph ứ ộ ng án c u n n, c u h .
ườ ự ươ ứ ạ ứ 16. Ch c danh n g ệ i có trách nhi m xây d ng ph ứ ộ ng án c u n n, c u h .
ẫ ố M u s 05
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
………………………………………… (*)
……………………………………….(**)
(2)
ấ ươ (1) C p ph ệ ê duy t ph ng án:
ƯƠ Ộ Ứ Ạ PH NG ÁN C U N N, C U H Ữ Ứ Ứ Ủ Ạ Ả Ộ Ứ C A C NH SÁT PHÒNG CHÁY, CH A CHÁY VÀ C U N N, C U H
Tên c s : ơ ở (3) ........................................................................................................................
ị Đ a ch : ỉ ................................................................................................................................
ệ Đi n tho i: ạ ...........................................................................................................................
ấ ả ơ C quan qu n lý c p trên tr c ti p: ự ế ....................................................................................
ệ Đi n tho i: ạ ...........................................................................................................................
ứ ạ ứ ộ ị ả ữ ả ơ ị Đ n v C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h qu n lý đ a bàn:
.............................................................................................................................................
...., tháng ... năm ....
Ặ Ể Ứ Ạ Ộ A. Đ C ĐI M CÓ LIÊN QUAN Đ Ứ ẾN CÔNG TÁC C U N N, C U H
(4)
ị ị I. V trí đ a lý:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
II. Giao thông bên trong và bên ngoài:(5)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ứ ạ ứ ộ (6) ế ể ấ ặ III. Tính ch t, đ c đi m có liên quan đ n công tác c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ổ ứ ự ượ ứ ộ ạ ứ ạ ỗ (7) IV. T ch c l c l ng c u n n, c u h t i ch :
ổ ứ ự ượ 1. T ch c l c l ng:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ự ượ ườ ự ứ ạ 2. L c l ng th ứ ộ ng tr c c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ươ ệ ứ ạ V. Ph ng ti n c u n n, c u h c a c s ứ ộ ủ ơ ở:(8)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Ứ Ạ Ạ Ấ
NG ÁN X LÝ TÌNH HU NG S C , TAI N N PH C T P NH T CÓ HUY Ự ƯỢ Ự Ố Ủ Ố Ệ ƯƠ Ổ Ứ Ề Ơ Ị Ơ NG TI N C A NHI U Đ N V , C QUAN, T CH C Ử NG, PH
ƯƠ B. PH Ộ Đ NG L C L THAM GIA
ả ị ứ ạ ự ố ố ạ ấ (9) I. Gi đ nh tình hu ng s c , tai n n ph c t p nh t:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ậ ứ ạ ứ ộ (10) ế ậ ỹ II. Chi n thu t, k thu t c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ự ượ ươ ệ ứ ạ ứ ộ (11) III. Tính toán l c l ng, ph ng ti n c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
(12)
ự ượ ươ ệ ự ế ộ IV. L c l ng, ph ng ti n d ki n huy đ ng:
ệ TT Đ n v đ c huy ạ Đi n tho i Ghi chú
ơ ị ượ đ ngộ
ố ườ i S ng ượ c huy đ đ ngộ ố ượ S l ạ lo i ph ượ đ ủ ng, ch ng ệ ươ ng ti n ộ c huy đ ng
ứ ạ ổ ứ ể ứ ộ V. T ch c tri n khai c u n n, c u h :
ụ ủ ự ượ ệ ạ ỗ (13) 1. Nhi m v c a l c l ng t i ch :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ụ ụ ể ủ ự ượ ệ ứ ạ ứ ộ (14) ả 2. Nhi m v c th c a l c l ữ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h :
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
(15)
ự ượ ệ ụ ủ 3. Nhi m v c a các l c l ng khác:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ươ ứ ộ ứ ạ ự ố ố ạ ơ ồ ố ự ượ ng, ph ệ ng ti n đ ể c u n n, c u h tình hu ng s c , tai n n ứ ạ ấ (16) VI. S đ b trí l c l ph c t p nh t:
Ộ Ố Ộ Ặ Ố Ử Ứ Ư Ứ Ạ NG ÁN X LÝ M T S TÌNH HU NG C U N N, C U H Đ C TR NG
ƯƠ C. PH KHÁC:(17)
ố 1. Tình hu ng 1:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ố 2. Tình hu ng 2:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ố Tình hu ng ...:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Ổ Ử Ỉ ƯƠ Ứ Ứ Ộ (18) D. B SUNG, CH NH S A PH Ạ NG ÁN C U N N, C U H :
ộ ườ Ng TT ổ ử ỉ ườ ươ ươ Ngày, tháng, năm N i dung b sung, ch nh s a Ng ph ự i xây d ng ng án ký ệ i phê duy t ng án ký ph
1 2 3 4 5
Ự Ậ Ọ ƯƠ Ứ Ứ Ộ (19) E. THEO DÕI H C VÀ TH C T P PH Ạ NG ÁN C U N N, C U H :
ậ ự ạ ả Ngày, tháng, năm Nh n xét, đánh giá k t quế ộ N i dung, hình Tình hu ng số ự ứ ọ th c h c, th c ố c , tai n n t pậ ự ượ ng, L c l ươ ệ ng ti n ph tham gia
……., ngày ….. tháng…...năm……. ……., ngày ….. tháng…...năm……. ƯỜ ƯƠ Ệ ƯƠ I PHÊ DUY T PH NG ÁN NG NG I ƯỜ XÂY D NGỰ PH NG ÁN
ấ ọ ọ (20).......................... (Ký, ghi rõ h tên và đóng d u) (21).......................... (Ký, ghi rõ h tên)
ƯỚ Ẫ ƯƠ Ứ Ứ Ạ Ộ H NG D N GHI PH NG ÁN C U N N, C U H
ươ ứ ộ ộ ứ ộ ứ ạ ể ố ụ ng án c u n n, c u h có th co giãn s trang tùy theo m c đ n i dung c Chú ý: Mẫu ph thể.
ủ ả ấ ủ ơ ự ơ ươ ứ ạ (*) Ghi tên c quan ch qu n c p trên c a c quan xây d ng ph ứ ộ ng án c u n n, c u h .
ự ơ ươ ứ ạ (**) Ghi tên c quan xây d ng ph ứ ộ ng án c u n n, c u h .
ố ớ ươ ậ ị ố ng án thu c đ “M t”, “T i ự ượ ụ ộ ộ ng án khi ph bi n nhi m v cho các l c l ậ ng khác ổ ế ị ươ ể ả ấ ậ ộ ậ ố 1. Đ m t: Đóng d u “M t”, “T i m t” theo quy đ nh. Đ i v i ph ượ ộ ả ệ ậ m t” ph i trích l c n i dung trong ph ự ậ ổ ứ ch c th c t p tình hu và khi t ậ ống đ b o m t theo quy đ nh.
ấ ệ ứ ạ ứ ộ ng án: Ghi “UB” đ i v i ph ng án c u n n, c u h do Ch t ch y ban ấ ỉ ủ ị Ủ ứ ố ớ ưở ữ ụ ệ ả ươ ụ ng C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u ấ ỉ ứ ộ ặ ả ố ố ữ ứ ạ ng phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, ấ ỉ ệ ự ế ấ ườ ệ ươ 2. C p phê duy t ph nhân dân c p t nh phê duy t; “C” do C c tr ệ ạ n n, c u h phê duy t; do Giám đ c Công an c p t nh ho c Giám đ c C nh sát phòng cháy và ưở ả ệ ữ ch a cháy c p t nh phê duy t; “P” do Tr ạ ợ ứ ộ ng h p còn l i ghi tr c ti p c p phê duy t. c u h phê duy t; các tr
ủ ơ ở ả ị 3. Ghi tên c a c s theo văn b n giao d ch hành chính.
ị ị ự ậ khu v c nào, cách trung tâm qu n, huy n... bao ơ ở ằ ở ơ ượ ị c v trí c s n m ố ườ ố ướ ế ệ ắ 4. V trí đ a lý: Ghi s l nhiêu km; các công trình, đ ng ph .... ti p giáp theo b n h ng Đông, Tây, Nam, B c.
ế ườ ưở ữ ộ ả ng, nh ng tác đ ng nh h ứ ạ ữ ả ế ơ ể ệ ư ả ả ở ạ ặ ế ng đ n 5. Giao thông bên trong và bên ngoài: Ghi rõ các tuy n đ ứ ộ vi c l u thông, kho ng cách đ n c quan C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ộ ộ ị i; đ c đi m giao thông n i b . qu n lý đ a bàn s t
ấ ế ể ứ ạ ế ặ ặ ố ể ặ ằ ụ ệ ứ ộ ố ầ ầ ấ ộ ự ủ i th ư ườ ụ ể ế ứ ạ ơ ỏ ng, c t, tr n, sàn, mái...; phân tích tính ch t ố ườ ng xuyên có ươ ườ ng i, ph ự ả ạ ả 6. Tính ch t, đ c đi m có liên quan đ n công tác c u n n, c u h : Ghi rõ đ c đi m ki n trúc, ạ ố ơ ạ ự xây d ng và b trí các h ng m c công trình (s đ n nguyên, s t ng, di n tích m t b ng, lo i ủ ế ậ ệ ủ ấ ệ v t li u c a các c u ki n xây d ng ch y u nh t ạ ộ ườ ạ ử ụ ho t đ ng, công năng s d ng c a các h ng m c công trình liên quan, s ng ặ m t...; d báo, đánh giá các nguy c gây nguy hi m đ n s c kh e, tính m ng con ng ự ố ệ ti n, tài s n khi s c , tai n n x y ra.
ổ ứ ự ượ ứ ạ ườ ươ ị ố ộ ứ ạ ng, v trí b trí ph ệ làm vi c, ng ả ị ứ ộ ạ ng c u n n, c u h t ủ ụ i ph trách; ch ng lo i, s l ệ ứ ạ ộ ệ ạ ể 7. T ch c l c l ờ ngoài gi ỉ ố ứ ộ c u h (ch th ng kê ph ươ ượ l ỗ ứ ộ i ch : Ghi rõ s đ i viên c u n n, c u h trong và ạ ố ượ ệ ứ ạ ố ng ti n c u n n, ự ấ ượ ứ ộ ả ươ ng ti n c u n n, c u h đ m b o ch t l ng theo quy đ nh); l c ổ ỗ i ch có th huy đ ng b sung. ng ti n t ng, ph
ủ ị ươ ng ti n c u n n, c u h c a c s : Ghi rõ ch ng lo i, s l ng, v trí b trí ph ệ ng ti n ệ ứ ạ ứ ộ ả ấ ượ ạ ố ượ ả ứ ộ ỉ ố ứ ộ ủ ơ ở ươ ng ti n c u n n, c u h đ m b o ch t l ố ng theo quy ệ ứ ạ ươ 8. Ph ứ ạ c u n n, c u h (ch th ng kê ph ị đ nh).
ố ạ ự ố ứ ạ ả ị ấ ố
đ nh tình hu ng s c , tai n n ph c t p nh t: Gi i v ạ ứ ộ ể ờ ề ự ượ ệ ng ti n m i có th x lý đ c. Ghi rõ th i đi m ả ng và ph ế ế ạ ạ ể ử ự ế tr ng sau khi x y ra; d ki n di n bi n ti p theo và ch c c u n n, c u h nh : Tình tr ng công trình, nhà, ị ầ i vi c t ườ ự ế ố ượ ộ ệ ố ườ ị ạ ị ả ị ể ự ố 9. Gi đ nh tình hu ng s c , tai n n có th ả ệ ứ ạ ứ ạ ệ ạ ề ườ à tài s n, gây khó khăn, ph c t p cho vi c c u n n, c u h mà x y ra làm thi t h i v ng ượ ớ ả ộ ầ c n ph i huy đ ng nhi u l c l ả ự ố ễ ả x y ra s c , tai n n, nguyên nhân; tình ứ ộ ư ớ ả những nh h ưở ng tác đ ng t ự ệ ấ c u ki n xây d ng, h th ng đ ươ ạ ệ ổ ứ ứ ạ ng h m...; d ki n s l ng và đ nh v trí ng i b n n.
ậ ế ỹ ứ ệ ươ ươ ề ế ậ ỹ ấ ủ ự ố ậ ng ti n đ ra chi n thu t, k thu t, ph ứ ộ ng, ph ả ứ ạ ợ ậ ứ ạ ả ạ 10. Chi n thu t, k thu t c u n n, c u h : Căn c vào quy mô, tính ch t c a s c , tai n n (gi ự ượ ộ ị ng pháp, đ nh) và kh năng huy đ ng l c l ứ ộ ệ bi n pháp c u n n, c u h phù h p.
ệ ứ ạ ứ ộ ng, ph ỹ ự ượ ứ ộ ể ứ ộ ầ ổ ứ ấ ủ ự ố ng, ch c các ơ ở ng ti n c u n n, c u h : Trên c s quy mô, tính ch t c a s c , ự ế ố ượ ng l c l t đ c u n n, c u h và t ệ ế ể ứ ạ ươ ế ị ụ ướ ứ ộ ả ườ ứ ứ ự ượ 11. Tính toán l c l ạ ế ậ tai n n, chi n thu t, k thu t c u n n, c u h đ tính toán, d ki n s l ệ ươ ph ng ti n, thi t b , d ng c c u n n, c u h c n thi ạ ộ trinh sát, h ho t đ ng ươ ậ ứ ạ ụ ứ ạ ạ ẫ thoát n n, c u ng ng ti n, tài s n. i, c u ph ng d n
ệ ự ế ế ả ầ ủ ố ượ ươ ươ ộ ệ ự ế ứ ộ ơ ả ươ ự ượ ng ti n c u n n, c u h c b n, thi ự ế ở ứ ng ti n d ki n huy đ ng: Căn c vào k t qu tính toán, d ki n ộ ng ti n d ki n huy đ ng. Chú ý ghi đ y đ s l ng ph ng, ph ế ị ộ ế ị ả ệ ứ ạ t b b o h cá nhân, thi ể (11) đ ệ ươ ng ti n ạ t b thông tin liên l c ươ ế ị ầ ế ự ượ 12. L c l ng, ph ả ghi vào b ng l c l ơ ớ i, ph c gi và các ph ệ ng ti n, thi t b c n thi t khác.
ệ ụ ủ ự ượ ụ ứ ạ ứ ộ ẽ ệ ng t t nhi m v c u n n, c u h s phân công cho ạ ứ ạ ỗ ỗ ng c u n n, c u h t ỉ ườ ắ ự ượ i ch huy và l c l ặ ủ ơ ở ể ứ ạ ữ ắ ậ i ch , cho nhân viên chuyên môn v k thu t ả khu v c ế ứ i ch : Ghi tóm t ứ ộ ạ ạ ộ ấ i n m rõ đ c đi m, tính ch t ho t đ ng c a c s có trách nhi m h ứ ộ ể ố ợ ế ạ ộ ự ượ ớ ụ ụ ạ ộ ệ ứ ạ ượ ứ ạ ệ ể ứ ộ ả ộ ố 13. Nhi m v c a l c l ườ ng ặ ho c ng sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h tri n khai ho t đ ng c u n n, c u h , ụ nguy hi m, nhi m v thông tin liên l c, ph i h p v i các l c l ả ạ n n, c u h , b o đ m m t s yêu c u c ề ỹ ướ ẫ ng d n C nh ứ ộ ở ự ộ ng đ c huy đ ng đ n c u ứ ộ t ph c v ho t đ ng c u n n, c u h . ạ ầ ần thi
ả ữ ứ ạ ứ ộ ng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h : Ghi rõ ệ ụ ủ ứ ộ ổ ứ ứ ạ ch c ộ ộ ươ ườ ệ ỉ ử ậ ế ng ti n đ n hi n tr ạ ng s c , tai n n, ch huy và t ư ứ ộ ậ ứ ạ ư ụ ứ ạ ẫ thoát n n, t ệ ệ ạ ộ ể ạ ậ ứ ạ ứ ộ ươ ệ ệ ạ ụ ụ ể ủ ự ượ 14. Nhi m v c th c a l c l ệ ệ ỉ ộ ự nhi m v c a cán b tr c ch huy trong vi c nh n và x lý tin báo c u n n, c u h , t ự ố ệ ề ự ượ ổ ứ ng, ph đi u đ ng, huy đ ng l c l ch c ượ ố l ỉ ậ ứ ạ ỉ ụ ệ ch huy c u n n, c u h (thành l p Ban ch huy, Ban tham m u s ng thành viên, nhi m v ỹ ứ ộ ậ ủ ế trinh sát nắm tình hình, tham m u chi n thu t, k thu t c u n n, c u h , c a các thành viên...), ự ự ượ ổ, nhóm (hay khu v c), đ ng th i có phân công nhi m v ệ ờ ồ ươ ố ng ti n theo các t ng, ph b trí l c l c thụ ể đ ể th c hi n các ho t đ ng h ườ ứ ổ ứ thoát n n, c u ng ướ ệ ự ch c i, c u ng d n ế ự ả ph ng ti n, tài s n và tri n khai th c hi n các bi n pháp chi n thu t c u n n, c u h theo ừ t ng giai đo n.
ệ ự ượ ự ượ ụ ơ ả ẽ ng khác: Ghi rõ nhi m v c b n s phân công cho các l c l ự ế ứ ạ ạ ộ ệ ụ ủ 15. Nhi m v c a các l c l ộ ượ đ ứ ộ ế ứ ạ đ n c u n n, c u h theo quy trình t ệ ng ứ ộ ự c huy đ ng tham gia tr c ti p c u n n, c u h và th c hi n các ho t đ ng khác có liên quan ứ ộ ổ ứ ứ ạ ch c c u n n, c u h .
ươ ơ ồ ể ẽ ặ ằ ố ổ ng, ph ạ ấ ặ ắ ứ ả ệ ử ớ ướ ng gió ch đ o; giao thông bên trong và bên ngoài ườ ị ạ ầ ủ ạ ạ ị c công trình, kho ng cách gi a các h ng m c công trình; v trí ng ươ ả ể ứ ạ ữ ứ ộ ị ự ượ ụ ỉ ệ ẽ i b n n; ng ti n đ c u n n, c u h ; v trí ban ch huy... các ký hi u, hình v trên ệ ị ứ ạ ự ượ 16. S đ tri n khai l c l ng ti n x lý tình hu ng ph c t p nh t: V m t b ng t ng ự ố ự ả ể th khu v c x y ra s c , tai n n (riêng v i nhà cao t ng ph i có thêm m t c t đ ng); các công ố ồ ườ trình, đ ng ph , sông, h ... giáp ranh; h (nếu có); kích th ướ ố ng, ph b trí l c l ấ ơ ồ ố s đ th ng nh t theo quy đ nh.
ố ử ứ ạ ứ ộ ặ ự ố ả ị ng án x lý các tình hu ng c u n n, c u h đ c tr ng: Gi ở ừ ụ ạ ự ứ ộ ạ ch c c u n n, c u h cũng khác nhau; các tình hu ng s p x p theo th t ượ ừ ắ ố ư ơ ả ắ ố ứ ự t theo th t c ghi tóm t ố ượ ắ ở ị ể ự ượ ự ư ứ ạ ứ ộ ố đ nh tình hu ng s c , tai ự ố t ng khu v c, h ng m c công trình có nguy c x y ra s c , tai n n khác nhau và ứ ự “Tình hu ng ố ế ươ ự ượ ng, ph ng l c l ng và s l ụ ơ ả ủ ệ ộ v trí nào; n i dung tóm t t nhi m v c b n c a ạ ự ố ố ươ nh tình hu ng s c , tai n n c huy đ ng c u n n, c u h (cách ghi t ng t ộ ượ ng đ ấ ứ ộ ươ 17. Ph ả ạ n n x y ra ệ ổ ứ ứ ạ vi c t ộ 1, 2, 3...”; n i dung t ng tình hu ng đ ố ệ ầ ti n c n huy đ ng và b trí tri n khai làm gì, ộ các l c l ơ ồ ứ ạ ứ ạ ph c t p nh t và có s đ c u n n, c u h kèm theo).
ỉ ươ ứ ạ ườ ổ ợ ng án c u n n, c u h : Ghi rõ tr
ng h p thay đ i có liên quan đ n ổ ơ ả ế ưở ươ ươ ườ ả ế ng án ng án ả ế ạ ị ứ ộ ử ổ 18. B sung, ch nh s a ph ộ ứ ộ ư ứ ư ế ệ ổ ứ ứ ạ ch c c u n n, c u h nh ng ch a đ n m c làm thay đ i c b n n i dung ph vi c t ộ ổ ớ ơ ả ợ ứ ộ ứ ạ ng h p có thay đ i l n c b n làm nh h c u n n, c u h . Tr ng đ n n i dung ph ự thì ph i ti n hành xây d ng l i theo quy đ nh.
ự ậ ươ ự ự ố ơ ồ b ố trí l c l ổ ứ ọ ươ ng, ph ch c h c và th c ệ ng ti n đã ứ ạ ươ ứ ạ ọ ệ ứ ộ ng án c u n n, c u h : Ghi rõ vi c đã t 19. Theo dõi h c và th c t p ph ậ ạ ự ượ ố ng án, có s đ t p các tình hu ng s c , tai n n trong ph ứ ộ ươ ự ậ ng án c u n n, c u h này. th c t p và đính kèm vào ph
ứ ườ ệ ươ ứ ạ 20. Ch c danh ng i phê duy t ph ứ ộ ng án c u n n, c u h ,
ứ ườ ự ươ ứ ạ 21. Ch c danh ng ệ i có trách nhi m xây d ng ph ứ ộ ng án c u n n, c u h .

