CHÍNH PH
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 95/2013/NĐ-CP Hà Ni, ngày 22 tháng 08 năm 2013
NGH ĐỊNH
QUY ĐỊNH X PHT VI PHM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, BO
HIM XÃ HỘI VÀ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC NƯỚC NGOÀI
THEO HỢP ĐỒNG
Căn cứ Lut t chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Lut x lý vi phm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ B lut lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Lut Bo him xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật người lao động Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng ngày 29 tháng 11
năm 2006;
Theo đề ngh ca B trưng B Lao động - Thương binh và Xã hi;
Chính ph ban hành Ngh định quy định x pht vi phm hành chính trong lĩnh vực lao động,
bo him xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng,
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Ngh đnh này quy đnh v hành vi vi phm, hình thc x pht, mc x pht, bin pháp khc
phc hu qu, thm quyn x pht, th tc x pht vi phm hành chính trong lĩnh vực lao động,
bo him xã hi và đưa người lao đng Vit Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng.
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Người s dụng lao động.
2. Người lao động.
3. Các cá nhân, t chc có hành vi vi phạm hành chính theo quy đnh ti Ngh đnh này.
Điều 3. Quy định v pht tiền đi vi vi phm hành chính trong lĩnh vực lao động, bo
him xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng
1. Mc pht tin quy đnh đối vi các hành vi vi phm quy định ti Chương II, Chương III và
Chương IV của Ngh đnh này mc phạt đối vi cá nhân, tr trường hp quy định ti Khon 1
Khoản 2 Điu 4, Khon 2, Khon 4 và Khon 6 Điều 9, Khon 6 và Khoản 7 Điều 17 và các
điều t Điều 29 đến Điều 34 Ngh đnh này. Mc pht tiền đối vi t chc bng 02 ln mc pht
tiền đối vinhân.
2. Thm quyn x pht vi phạm hành cnh quy định tại Chương VI của Ngh đnh này là thm
quyn x phạt đối vớinhân. Trong trường hp pht tin, thm quyn x phạt đối vi t chc
bng 02 ln thm quyn x phạt đối vi cá nhân.
Chương 2.
HÀNH VI VI PHM, HÌNH THC X PHT VÀ BIN PHÁP KHC PHC HU QU
ĐỐI VI HÀNH VI VI PHM TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG
Điều 4. Vi phạm quy định v dch v vic làm
1. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi phm vi mi người lao đng đối vi
t chc dch v vic làm có hành vi thu p dch v việc làm vượt quá mức quy đnh theo mt
trong các mức sau đây:
a) Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi thông tin sai s tht hoc
gây nhm ln v v trí vic làm;
b) Pht tin t 45.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối vi hành vi hoạt đng dch v vic làm
mà không có giy phép hoạt đng dch v việc làm do cơ quan có thẩm quyn cp hoc s dng
Giy phép hoạt động dch v vic làm hết hn.
2. Bin pháp khc phc hu qu:
a) Buc tr lại cho người lao đng khon phí dch v việc làm đã thu của người lao đng cao hơn
mức quy định đối vi hành vi vi phạm quy đnh ti Khoản 1 Điu này;
b) Buc np li p dch v vic làm đã thu của người lao đng vào ngân sách nhà nước đối vi
vi phm quy đnh ti Khoản 3 Điu này.
Điều 5. Vi phạm quy định v giao kết hợp đồng lao động
1. Pht tiền người s dụng lao động khimt trong các hành vi: Không giao kết hợp đồng lao
động bng văn bản đối ving vic c định có thi hn trên 3 tháng; không giao kết đúng loi
hp đồng lao động vi người lao động theo quy định tại Điều 22 ca B luật lao động theo mt
trong các mức sau đây:
a) T 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng vi vi phm t 01 người đến 10 người lao động;
b) T 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng vi vi phm t 11 người đến 50 người lao đng;
c) T 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng vi vi phm t 51 người đến 100 người lao đng;
d) T 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng vi vi phm t 101 người đến 300 người lao động;
đ) T 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng vi vi phm t 301 người lao động tr lên.
2. Pht tin t 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người s dụng lao động có mt
trong các hành vi sau đây:
a) Gi bn chính giy t tùy thân, văn bằng, chng ch của người lao đng;
b) Buộc người lao động thc hin bin pháp bảo đảm bng tin hoc tài sn khác cho vic thc
hin hp đồng lao động.
3. Bin pháp khc phc hu qu:
a) Buc tr li bn chính giy t tùy tn, văn bằng, chng ch đã gi của nời lao động đối vi
hành vi vi phm quy đnh ti Đim a Khoản 2 Điu này;
b) Buc tr li s tin hoc tài sn đã gi của người lao động cng vi khon tin lãi ca s tin
đã gi của người lao động tính theo lãi sut tối đa áp dụng đối vi tin gi không k hn do
Ngân hàng Nhà nưc Vit Nam công b ti thời điểm x pht đối vi hành vi vi phm quy đnh
tại Điểm b Khoản 2 Điu này.
Điều 6. Vi phạm quy định v th vic
1. Pht cnh cáo hoc pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người s dng lao
động yêu cu th việc đối vi người lao động làm vic theo hp đồng lao động theo mùa v.
2. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người s dng lao động có mt trong
các hành vi sau đây:
a) Yêu cầu người lao động th vic quá 01 ln;
b) Th vic quá thời gian quy đnh;
c) Tr lương cho người lao động trong thi gian th vic thấp hơn 85% mức lương của công vic
đó.
3. Bin pháp khc phc hu qu: Buc tr đủ 100% tin lương cho người lao động trong thi
gian th việc đối vi hành vi vi phm quy đnh ti Khoản 1, Điểm b và Điểm c Khoản 2 Điu
này.
Điều 7. Vi phạm quy định v thc hin hợp đồng lao động
1. Pht cnh cáo hoc pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người s dng lao
động không thông báo bằng văn bản cho người lao động biết trước ít nhất 15 ngày, trước ngày
hp đồng lao động xác đnh thi hn hết hn.
2. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với người s dng lao động có mt trong
các hành vi sau đây:
a) B t người lao động làm vic địa điểm khác với địa điểm làm việc đã tha thun trong hp
đồng lao động, tr trường hợp quy đnh tại Điều 31 ca B luật lao động;
b) Không nhn li người lao động tr li làm vic sau khi hết thi hn tm hoãn thc hin hp
đồng lao động, tr trường hợp người s dụng lao động và nời lao động có tha thun kc.
3. Bin pháp khc phc hu qu: Buc tr lương cho người lao động trong nhng ngày không
nhận người lao động tr li làm vic sau khi hết thi hn tm hoãn thc hin hợp đồng lao động
đối vi hành vi vi phạm quy đnh tại Điểm b Khoản 2 Điu này.
Điều 8. Vi phạm quy định v sửa đổi, b sung, chm dt hợp đồng lao động
1. Pht tiền người s dụng lao động có mt trong các hành vi: Không tr hoc tr không đủ tin
tr cp thôi vic, tr cp mt việc làm cho người lao động theo thi hn quy định ti Khon 2
Điều 47 ca B luật lao động; không hoàn thành th tc xác nhn và tr li nhng giy t khác
đã gi của người lao động sau khi chm dt hợp đng lao động theo quy đnh ti Khoản 3 Điu
47 ca B luật lao động theo mt trong các mức sau đây:
a) T 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng vi vi phm t 01 người đến 10 người lao động;
b) T 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng vi vi phm t 11 người đến 50 người lao đng;
c) T 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng vi vi phm t 51 người đến 100 người lao đng;
d) T 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng vi vi phm t 101 người đến 300 người lao động;
đ) T 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng vi vi phm t 301 người lao động tr lên.
2. Bin pháp khc phc hu qu:
a) Buc tr đủ tin tr cp thôi vic, tr cp mt việc làm cho người lao đng cng vi khon
tin tính theo lãi sut ti đa áp dụng đối vi tin gi không k hn do Ngân hàng Nhà nước Vit
Nam công b ti thời điểm x pht ca s tin tr cp thôi vic, tr cp mt vic làm đối vi
hành vi không tr hoc tr không đầy đủ tin tr cp thôi vic, tr cp mt việc làm cho người
lao động quy đnh ti Khon 1 Điu này;
b) Buc hoàn thành th tc xác nhn và tr li nhng giy t khác đã gi cho người lao đng đối
vi hành vi không hoàn thành th tc xác nhn và tr li nhng giy t khác đã gi của người lao
động sau khi chm dt hp đồng lao động theo quy đnh ti Khon 1 Điu này.
Điều 9. Vi phạm quy định v cho thuê li lao động
1. Pht cnh cáo hoc pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối vi bên thuê li lao
động có mt trong các hành vi sau đây:
a) Không thông báo, hướng dẫn cho người lao động thuê li biết nội quy lao động và các quy chế
khác ca doanh nghip;
b) Phân biệt đối x v điều kin làm việc đối vi người lao đng thuê li so với người lao động
ca doanh nghip.
2. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi doanh nghip hoạt động cho thuê li
lao động có mt trong các hành vi sau đây:
a) Không lp h ghi rõ s lao động đã cho thuê li, bên thuê lại lao động, phí cho thuê li lao
động hoặc không báo cáo cơ quan quản lý nhà nước v lao đng cp tnh;
b) Không thông báo hoc thông báo sai s thật cho người lao động biết ni dung ca hợp đồng
cho thuê lại lao động.
3. Pht tin bên thli lao động khi mt trong các hành vi: Chuyển người lao động đã thuê
lại cho người s dụng lao đng khác; thu phí đi vi người lao động thuê li; s dng ni lao
động thli làmng vic không thuc Danh mc công vic được thc hin cho thuê li lao
động; s dụng người lao động thlại vượt quá thi hn cho thli lao động theo mt trong các
mức sau đây:
a) T 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng vi vi phm t 01 người đến 10 người lao đng;
b) T 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng vi vi phm t 11 người đến 50 người lao động;
c) T 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng vi vi phm t 51 người đến 100 người lao động;
d) T 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng vi vi phm t 101 người đến 300 người lao động;
đ) T 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng vi vi phm t 301 người lao động tr lên.
4. Pht tin doanh nghip cho thuê li lao đng có mt trong các hành vi: Tr lương cho người
lao động thuê li thấp hơn tiền lương của người lao động cùng trình độ, làm cùng công vic
hoc công vic giá tr như nhau của bên thuê lại lao động; thc hin vic cho thuê li
không có s đồng ý của người lao động theo mt trong các mức sau đây:
a) T 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng vi vi phm t 01 người đến 10 người lao động;