CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 97/2011/NĐ-CP Hà Nội, ngày 21 tháng 10 năm 2011
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH V THANH TRA VIÊN VÀ CNG TÁC VIÊN THANH TRA
CHÍNH PH
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Lut Cán b, công chc ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Lut Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Xét đ ngh ca Tng Thanh tra Chính ph,
NGHỊ ĐỊNH
Chương 1.
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Ngh đnh này quy đnh v:
1. Tiêu chunc ngch thanh tra viên; vic b nhim, min nhiệm; điều kin bảo đm
hoạt động đi vi thanh tra viên.
2. Tiêu chun, nhim v, quyn hn ca cng tác viên thanh tra; việc trưng tp và chế độ,
chính sách đối vi cng tác viên thanh tra.
Điều 2. Trách nhim ca thanh tra viên, cng tác viên thanh tra
1. Thanh tra viên phải gương mẫu trong vic chp hành pháp lut, không ngng phn đấu
rèn luyện để đáp ứng tu chun theo yêu cu; có li sng lành mnhtôn trng các quy
tc sinh hot công cng; trách nhim hc tp, nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên
môn, nghip v thanh tra.
2. Trong quá trình thanh tra, thanh tra viên, cng tác viên thanh tra phi thc hin nhim
v theo s phân công ca Trưởng đoàn thanh tra; phải tuân thủ các quy định ca pháp
lut và chu trách nhiệm trước pháp lut v thc hin nhim vụ được giao; thanh tra viên
còn phi chu trách nhiệm trước người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan quản
trc tiếp v vic thc hin nhim vụ được giao.
Điều 3. Nhng vic thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra không đưc làm
1. Thanh tra viên không được làm nhng việc sau đây:
a) Nhng vic mà pháp lut v cán b, công chc, pháp lut v phòng, chng tham nhũng
các quy định khác ca pháp lut có liên quan quy định không được làm;
b) Các hành vi b nghiêm cm ti Điều 13 Lut Thanh tra;
c) Tiến hành thanh tra khi không có quyết định thanh tra hoặc văn bản phân công ca cp
có thm quyn;
d) Thông đng với đối tượng thanh tra và những người liên quan trong v vic thanh
tra để làm sai lch kết qu thanh tra;
đ) Lợi dng chc v, quyn hn thanh tra để bao che cho đối tượng thanh tra và nhng
người liên quan.
2. Thanh tra viên, cng tác viên thanh tra không được tham gia Đoàn thanh tra, tiến hành
thanh tra độc lp hoc phi t chi tham gia Đoàn thanh tra, tiến hành thanh tra độc lp
trong trường hp v (hoc chng), con, b, m, anh, ch, em rut ca nh, ca v (hoc
ca chồng) là đối tượng thanh tra hoc gi chc v lãnh đạo, qun trong cơ quan, t
chức là đối tượng thanh tra.
Điều 4. Trách nhim qun lý, s dng thanh tra viên, cng tác viên thanh tra
1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan thanh tra nhà nước có trách nhim qun lý, s
dụng, đào to, bồi dưỡng, thc hin chế độ tin lương và các chế độ, chính sách đãi ng,
khen thưởng, k luật đối vi thanh tra viên theo quy đnh ca pháp lut.
2. Cơ quan thanh tra nhà nước trưng tp cng tác viên thanh tra có trách nhim s dng
cng tác viên thanh tra theo đúng chuyên môn, nghiệp v, phù hp vi yêu cu, nhim v
thanh tra; qun và s dng cng tác viên thanh tra trong thời gian trưng tp; thc hin
chế độ, chính sách đối vi cng tác viên thanh tra theo quy đnh.
Chương 2.
THANH TRA VIÊN
MC 1. TIÊU CHUN CÁC NGCH THANH TRA
Điều 5. Thanh tra viên
1. Thanh tra viên là công chc, s quan Quân đội nhân dân, s quan Công an nhân dân
được b nhim vào ngch thanh tra để thc hin nhim v thanh tra và các nhim v khác
theo s phânng ca Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nưc.
2. Thanh tra viên công chc phi có các tiêu chuẩn chung quy đnh ti khoản 1 Điu 32
Lut Thanh tra và các tiêu chun nghip v c th tại các điều 6, 7 và 8 ca Nghị định
này.
3. Thanh tra viên là sỹ quan Quân đội nhân dân, s quan Công an nhân dân phi có các
tiêu chuẩn chung quy đnh ti khoản 1 Điều 32 Luật Thanh tra và Điều 9 ca Ngh định
này.
4. Thanh tra viên có các ngch t thấp đến cao như sau:
a) Thanh tra viên;
b) Thanh tra viên chính;
c) Thanh tra viên cao cp.
Điều 6. Tiêu chun ngch thanh tra viên
1. Chc trách:
Thanh tra viên là công chc chuyên môn nghip v của cơ quan thanh tra nhà nước, thc
hin quyết định thanh tra và các nhim v kc của cơ quan thanh tra nnước. Thanh
tra viên được giao ch t thanh tra các v vic có quy mô và tính cht phc tp trung
bình; khi tiến hành thanh tra phi tuân th pháp lut, chu trách nhiệm trước pháp lut
Th trưởng cơ quan quản lý trc tiếp v nhim vụ được giao.
2. Nhim v:
a) Tham gia xây dng kế hoch, t chc thc hin các v vic thanh tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo, chng tham nhũng được giao;
b) Trc tiếp thc hin hoc t chc vic phi hp với các cơ quan, đơn vị liên quan
tiến hành thu thp chng c, h sơ có liên quan đến v vic thanh tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo, chng tham nhũng được giao;
c) Lp biên bn, viết báo cáo kết qu thanh tra, làm rõ tng ni dung đã thanh tra, xác
đnh rõnh cht, mức độ vi phm, nguyên nhân, trách nhim; kiến ngh bin pháp gii
quyết;
d) T chc rút kinh nghim vic thc hinc cuc thanh tra được giao;
đ) Trong quá trình thanh tra, thc hin nhim v, quyn hạn quy định tại Điều 47 và Điều
54 Lut Thanh tra;
e) Thc hin các nhim v khác do Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nưc giao.
3. Năng lc:
a) Am hiu chtrương, đường li, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước để vn
dng vào hot động thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng, chng tham nhũng;
b) Nắm được nguyên tc, chế độ, chính sách, quy đnh của Nhà nước v qun lý kinh tế,
văn hóa, xã hi;
c) Am hiu tình hình kinh tế - xã hi;
d) Nắm được quy trình nghip v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo; có khả năng thực
hin nhim vụ được giao;
đ) Có khnăng phân tích, tổng hp, đánh giá tình hình hoạt động qun lý cấp cơ sở.
4. Yêu cu trình độ, thâm niên công tác:
a) Có bng tt nghiệp đại hc tr lên phù hp vi chuyên môn thuc ngành, lĩnh vực
đang công tác;
b) Có văn bng hoc chng ch bi dưỡng nghip v ngch thanh tra viên;
c) Có văn bằng hoc chng ch bi dưỡng nghip v qun lý nhà nước ngch chuyên
viên;
d) Có văn bằng hoc chng ch ngoi ng trình độ B tr lên thuc 01 trong 05 th tiếng:
Anh, Pháp, Nga, Trung Quc, Đức. Đối ving chc công tác tại các địa phương ở
vùng min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng biên gii, hải đảo có s dng tiếng dân tc thiu
s phc v trc tiếp cho công tác thì được thay thế chng ch ngoi ng bng chng ch
tiếng dân tc thiu sdo cơ quan có thẩm quyn cp hoc Thủ trưởng cơ quan thanh tra
nơi công chức đó công tác xác nhn;
đ) S dng thành tho tin học văn phòng hoc có chng ch tin hc văn phòng;
e) Có thi gian ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra (không k thi gian tp s, th vic).
Trường hp là cán b, công chc, viên chc, s quan Quân đội nhân dân, s quan Công
an nhân dân công tác ở cơ quan, t chức, đơn vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra nhà
nước t phi thi gian ít nht 05 năm giữ ngch công chc, viên chc, cấp hàm tương
đương ngch thanh tra viên.
Điều 7. Tiêu chun ngch thanh tra viên chính
1. Chc trách:
Thanh tra viên chính công chc chuyên môn nghip v của quan thanh tra nhà nưc,
thc hin quyết đnh thanh tra và các nhim v khác của cơ quan thanh tra nnưc.
Thanh tra viên chính được giao ch trì hoc tham gia thanh tra các v vic có quy mô
rng, tình tiết phc tạp, liên quan đến nhiu lĩnh vực; khi tiến hành thanh tra phi tuân
th pháp lut, chu trách nhim trước pháp lut và Thủ trưởng cơ quan qun trc tiếp
v nhim vụ được giao.
2. Nhim v:
a) Ch t hoc tham gia xây dng kế hoch, t chc thc hin các v vic thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo, chng tham nhũng được giao;
b) Trc tiếp thc hin hoc t chc vic phi hp với các cơ quan, đơn vị liên quan
tiến hành thu thp chng c, h sơ có liên quan đến v vic thanh tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo, chng tham nhũng được giao;
c) Xây dng báo cáo kết qu thanh tra, kết lun thanh tra, làm rõ tng ni dung đã thanh
tra; xác đnh rõ tính cht, mức độ vi phm, nguyên nhân, trách nhim; kiến ngh bin
pháp gii quyết để chn chnh hoạt động qun trong phm vi ngành hoặc đa phương;
d) T chức đánh giá, rút kinh nghim vic thc hin các cuộc thanh tra được giao;
đ) Tham gia xây dng các quy trình nghip v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo,
chng tham nhũng; trực tiếp hoc tham gia bi dưỡng chuyên môn nghip v cho thanh
tra viên;
e) Trong quá trình thanh tra, thc hin nhim v, quyn hạn quy đnh tại Điều 47 và Điều
54 Lut Thanh tra;
g) Thc hin các nhim v khác do Thủ trưởng cơ quan thanh tra nnưc giao.
3. Năng lc:
a) Nm vng chtrương, đường li, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, thc
tin hoạt động qun lý nhà nước và qun kinh tế, n hóa, xã hi, đề xut và t chc
thc hin có hiu qu các cuc thanh tra đưc giao;
b) Nm vng nguyên tc, chế độ, chính sách, quy đnh của Nhà nưc trong qun kinh
tế, văn hóa, xã hi;
c) Am hiu sâu tình hình kinh tế - xã hi;