
NGH QUY TỊ Ế
C A CHÍNH PH S 11/2008/NQ-CP NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 2008 Ủ Ủ Ố
V VI C ĐI U CH NH QUY HO CH S D NG Đ T Đ N NĂM 2010 Ề Ệ Ề Ỉ Ạ Ử Ụ Ấ Ế
VÀ K HO CH S D NG Đ T 5 NĂM (2006 - 2010) C A T NH HÒA BÌNHẾ Ạ Ử Ụ Ấ Ủ Ỉ
CHÍNH PHỦ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; ứ ậ ấ
Xét đ ngh c a y ban nhân dân t nh Hòa Bình (T trình s 1382/TTr-UBND ngày 06ề ị ủ ủ ỉ ờ ố
th ng 8 năm 2007), c a B Tài nguyên và Môi tr ng (T trình s 43/TTr-BTNMT ngày 12ỏ ủ ộ ườ ờ ố
tháng 10 năm 2007),
QUY T NGH :Ế Ị
Đi u 1.ề Xét duy t đi u ch nh quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 c a t nh Hòaệ ề ỉ ạ ử ụ ấ ế ủ ỉ
Bình v i các ch tiêu sau:ớ ỉ
1. Di n tích, c c u các lo i đ t ệ ơ ấ ạ ấ
STT Lo i đ tạ ấ Hi n tr ngệ ạ
năm 2005
Đi u ch nhề ỉ
quy ho chạ
đ n năm 2010ế
Di n tíchệ
(ha)
C c uơ ấ
%
Di n tíchệ
(ha)
C c uơ ấ
%
T NG DI N TÍCH Đ T T NHIÊNỔ Ệ Ấ Ự 468.419 100,00 468.419 100,00
1 Đ T NÔNG NGHI PẤ Ệ 297.632 63,54 334.402 71,39
1.1 Đ t s n xu t nông nghi pấ ả ấ ệ 55.697 55.912
1.1.1 Đ t tr ng cây hàng nămấ ồ 48.207 47.157
1.1.1.1 Đ t tr ng lúaấ ồ 29.449 29.463
1.1.1.1.1 Đ t chuyên tr ng lúa nấ ồ cướ 18.924 19.555
1.1.1.1.2 Đ t tr ng lúa nấ ồ c còn l iướ ạ 10.488 9.870
1.1.1.1.3 Đ t tr ng lúa nấ ồ ngươ 37 37
1.1.1.2 Đ t tr ng cây hàng năm còn l iấ ồ ạ 18.757 17.694
1.1.2 Đ t tr ng cây lâu nămấ ồ 7.490 8.756
1.2 Đ t lâm nghi pấ ệ 240.475 276.343
1.2.1 Đ t r ng s n xu tấ ừ ả ấ 89.618 109.237
1.2.1.1 Đ t có r ng t nhiên s n xu t ấ ừ ự ả ấ 38.478 32.914
1.2.1.2 Đ t có r ng tr ng s n xu tấ ừ ồ ả ấ 40.312 43.053
1.2.1.3 Đ t khoanh nuôi ph c h i r ng s nấ ụ ồ ừ ả
xu tấ2.205 1.776
1.2.1.4 Đ t tr ng r ng s n xu tấ ồ ừ ả ấ 8.623 31.494
1.2.2 Đ t r ng phòng hấ ừ ộ 132.033 140.758
1.2.2.1 Đ t có r ng t nhiên phòng h ấ ừ ự ộ 88.730 94.208
1.2.2.2 Đ t có r ng tr ng phòng hấ ừ ồ ộ 20.464 20.682
1.2.2.3 Đ t khoanh nuôi ph c h i r ng phòngấ ụ ồ ừ
hộ17.822 18.362
1.2.2.4 Đ t tr ng r ng phòng hấ ồ ừ ộ 5.016 7.506
1.2.3 Đ t r ng đ c d ngấ ừ ặ ụ 18.824 26.348

1.2.3.1 Đ t có r ng t nhiên đ c d ng ấ ừ ự ặ ụ 18.017 19.591
1.2.3.2 Đ t có r ng tr ng đ c d ngấ ừ ồ ặ ụ 616 616
1.2.3.3 Đ t khoanh nuôi ph c h i r ng đ cấ ụ ồ ừ ặ
d ngụ187 3.087
1.2.3.4 Đ t tr ng r ng đ c d ngấ ồ ừ ặ ụ 4 3.055
1.3 Đ t nuôi tr ng thu s nấ ồ ỷ ả 1.244 1.927
1.4 Đ t nông nghi p khácấ ệ 216 220
2 Đ T PHI NÔNG NGHI PẤ Ệ 57.690 12,32 64.591 13,79
2.1 Đ t ấ ở 20.406 23.533
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ 19.250 19.753
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị 1.156 3.780
2.2 Đ t chuyên dùngấ16.660 20.703
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trình sấ ụ ở ơ ự
nghi pệ465 569
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố 3.618 3.796
2.2.2.1 Đ t qu c phòngấ ố 3.571 3.717
2.2.2.2 Đ t an ninhấ47 79
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nôngấ ả ấ
nghi pệ1.788 3.977
2.2.3.1 Đ t khu công nghi pấ ệ 9 1.672
2.2.3.2 Đ t c s s n xu t, kinh doanhấ ơ ở ả ấ 1.324 1.751
2.2.3.3 Đ t cho ho t đ ng khoáng s nấ ạ ộ ả 145 210
2.2.3.4 Đ t s n xu t v t li u xây d ng, g mấ ả ấ ậ ệ ự ố
sứ311 344
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ 10.789 12.361
2.2.4.1 Đ t giao thôngấ6.306 7.570
2.2.4.2 Đ t thu l iấ ỷ ợ 2.350 2.359
2.2.4.3 Đ t đ chuy n d n năng lấ ể ể ẫ ng, truy nượ ề
thông 99 105
2.2.4.4 Đ t c s văn hóaấ ơ ở 61 96
2.2.4.5 Đ t c s y tấ ơ ở ế 76 83
2.2.4.6 Đ t c s giáo d c - đào t oấ ơ ở ụ ạ 1.505 1.611
2.2.4.7 Đ t c s th d c - th thaoấ ơ ở ể ụ ể 274 301
2.2.4.8 Đ t chấ ợ 37 52
2.2.4.9 Đ t có di tích, danh th ng ấ ắ 56 121
2.2.4.10 Đ t bãi th i, x lý ch t th iấ ả ử ấ ả 26 62
2.3 Đ t tôn giáo, tín ngấngưỡ 8 15
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị 1.990 2.124
2.5 Đ t sông, su i và m t nấ ố ặ c chuyênướ
dùng 18.586 18.156
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ 40 60
3 Đ T CHẤA S D NGƯ Ử Ụ 113.097 24,14 69.426 14,82
3.1 Đ t b ng chấ ằ a s d ngư ử ụ 5.022 2.631
3.2 Đ t đ i núi chấ ồ a s d ngư ử ụ 89.186 48.868
3.3 Núi đá không có r ng câyừ18.890 17.927
2

2. Di n tích chuy n m c đích s d ng đ t ệ ể ụ ử ụ ấ
Đ n v tính: haơ ị
STT LO I Đ TẠ Ấ Di n tíchệ
1 Đ T NÔNG NGHI P CHUY N SANG Đ T PHI NÔNG NGHI P Ấ Ệ Ể Ấ Ệ 6.172
1.1 Đ t s n xu t nông nghi pấ ả ấ ệ 3.757
1.1.1 Đ t tr ng cây hàng nămấ ồ 3.267
Trong đó: đ t chuyên tr ng lúa nấ ồ cướ 237
1.1.2 Đ t tr ng cây lâu nămấ ồ 490
1.2 Đ t lâm nghi pấ ệ 2.376
1.2.1 Đ t r ng s n xu tấ ừ ả ấ 2.186
1.2.2 Đ t r ng phòng hấ ừ ộ 190
1.3 Đ t nuôi tr ng thu s nấ ồ ỷ ả 39
1.4 Đ t nông nghi p khácấ ệ 0
2CHUY N Đ I C C U S D NG Đ T TRONG N I B Đ T NÔNGỂ Ổ Ơ Ấ Ử Ụ Ấ Ộ Ộ Ấ
NGHI PỆ119
2.1 Đ t chuyên tr ng lúa nấ ồ c chuy n sang đ t tr ng cây lâu nămướ ể ấ ồ 12
2.2 Đ t chuyên tr ng lúa nấ ồ c chuy n sang đ t nuôi tr ng thu s nướ ể ấ ồ ỷ ả 2
2.3 Đ t r ng s n xu t chuy n sang đ t nông nghi p không ph i r ngấ ừ ả ấ ể ấ ệ ả ừ 105
3
Đ T PHI NÔNG NGHI P KHÔNG THU TI N S D NGĐ TẤ Ệ Ề Ử Ụ Ấ
CHUY N SANG Đ T PHI NÔNG NGHI P CÓTHU TI N S D NGỂ Ấ Ệ Ề Ử Ụ
Đ T KHÔNG PH I Đ T Ấ Ả Ấ Ở 25
3.1 Đ t công trình s nghi p không kinh doanhấ ự ệ 0
3.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố 18
3.3 Đ t có m c đích công c ng không thu ti n s d ng đ tấ ụ ộ ề ử ụ ấ 1
3.4 Đ t sông, su i và m t nấ ố ặ c chuyên dùngướ 6
4Đ T PHI NÔNG NGHI P KHÔNG PH I Đ T CHUY N SANG Đ TẤ Ệ Ả Ấ Ở Ể Ấ
Ở33
4.1 Đ t chuyên dùngấ28
4.1.1 Đ t tr s c quan, công trình s nghi pấ ụ ở ơ ự ệ 0
4.1.2 Đ t qu c phòngấ ố 0
4.1.3 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ 28
4.2 Đ t sông, su i và m t nấ ố ặ c chuyên dùng ướ 4
4.3 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ 1
3. Di n tích đ t ph i thu h iệ ấ ả ồ
Đ n v tính: haơ ị
STT Lo i đ t thu h iạ ấ ồ Di n tíchệ
1 Đ T NÔNG NGHI PẤ Ệ 6.172
1.1 Đ t s n xu t nông nghi pấ ả ấ ệ 3.757
1.1.1 Đ t tr ng cây hàng nămấ ồ 3.267
Trong đó: đ t chuyên tr ng lúa nấ ồ cướ 237
1.1.2 Đ t tr ng cây lâu nămấ ồ 490
1.2 Đ t lâm nghi pấ ệ 2.376
1.2.1 Đ t r ng s n xu tấ ừ ả ấ 2.186
1.2.2 Đ t r ng phòng hấ ừ ộ 190
1.2.3 Đ t r ng đ c d ngấ ừ ặ ụ 0
1.3 Đ t nuôi tr ng thu s nấ ồ ỷ ả 39
1.4 Đ t nông nghi p khácấ ệ 0
3

2 Đ T PHI NÔNG NGHI PẤ Ệ 460
2.1 Đ t ấ ở 77
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ 69
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị 8
2.2 Đ t chuyên dùngấ326
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trình s nghi pấ ụ ở ơ ự ệ 2
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố 18
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi pấ ả ấ ệ 93
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ 212
2.3 Đ t tôn giáo, tín ngấ ư ngỡ0
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị 2
2.5 Đ t sông, su i và m t nấ ố ặ c chuyên dùngướ 54
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ 1
C ngộ7.269
4. Di n tích đ t ch a s d ng đ a vào s d ng cho các m c đíchệ ấ ư ử ụ ư ử ụ ụ
Đ n v tính: haơ ị
STT M c đích s d ngụ ử ụ Di n tíchệ
1 Đ T NÔNG NGHI PẤ Ệ 42.210
1.1 Đ t s n xu t nông nghi pấ ả ấ ệ 4.010
1.1.1 Đ t tr ng cây hàng nămấ ồ 3.239
Trong đó: đ t tr ng lúaấ ồ 10
1.1.2 Đ t tr ng cây lâu nămấ ồ 771
1.2 Đ t lâm nghi pấ ệ 38.190
1.2.1 Đ t r ng s n xu tấ ừ ả ấ 29.152
1.2.2 Đ t r ng phòng hấ ừ ộ 7.261
1.2.3 Đ t r ng đ c d ngấ ừ ặ ụ 1.777
1.3 Đ t nuôi tr ng thu s nấ ồ ỷ ả 10
1.4 Đ t nông nghi p khácấ ệ 0
2 Đ T PHI NÔNG NGHI PẤ Ệ 1.461
2.1 Đ t ấ ở 950
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ 19
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị 931
2.2 Đ t chuyên dùngấ286
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trình s nghi pấ ụ ở ơ ự ệ 2
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố 6
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi pấ ả ấ ệ 134
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ 144
2.3 Đ t tôn giáo, tín ngấngưỡ 1
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị 104
2.5 Đ t sông, su i và m t nấ ố ặ c chuyên dùng ướ 120
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ 0
C ngộ43.671
(V trí các lo i đ t trong đi u ch nh quy ho ch s d ng đ t đ c th hi n trên b nị ạ ấ ề ỉ ạ ử ụ ấ ượ ể ệ ả
đ đi u ch nh quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010, t l 1/100.000 do y ban nhân dânồ ề ỉ ạ ử ụ ấ ế ỷ ệ Ủ
t nh Hòa Bình xác l p ngày 05 tháng 9 năm 2007).ỉ ậ
Đi u 2.ề Xét duy t k ho ch s d ng đ t 5 năm (2006 - 2010) c a t nh Hòa Bình v iệ ế ạ ử ụ ấ ủ ỉ ớ
các ch tiêu sau:ỉ
4

1. Ch tiêu di n tích các lo i đ t trong kỳ k ho chỉ ệ ạ ấ ế ạ
Đ n v tính: haơ ị
STT Ch tiêuỉNăm
hi nệ
tr ngạ
2005
Di n tích đ n nămệ ế
Năm
2006 (đã
th cự
hi n)ệ
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
T NG DI N TÍCH Đ TỔ Ệ Ấ
T NHIÊNỰ468.419 468.419 468.419 468.419 468.419 468.419
1 Đ T NÔNG NGHI PẤ Ệ 297.632 307.611 312.960 318.754 327.184 334.402
1.1 Đ t s n xu t nôngấ ả ấ
nghi pệ55.697 57.871 56.712 56.079 55.945 55.912
1.1.1 Đ t tr ng cây hàng nămấ ồ 48.207 50.149 48.943 48.260 48.026 47.157
1.1.1.1 Đ t tr ng lúaấ ồ 29.449 29.704 29.621 29.550 29.505 29.463
1.1.1.1.1 Đ t chuyên tr ng lúa nấ ồ -
cướ 18.924 19.735 19.651 19.611 19.578 19.555
1.1.1.1.2 Đ t tr ng lúa nấ ồ c còn l iớ ạ 10.488 9.932 9.932 9.902 9.889 9.870
1.1.1.1.3 Đ t tr ng lúa nấ ồ ngươ 37 37 37 37 37 37
1.1.1.2 Đ t tr ng cây hàng nămấ ồ
còn l iạ18.757 20.445 19.322 18.709 18.522 17.694
1.1.2 Đ t tr ng cây lâu nămấ ồ 7.490 7.722 7.769 7.819 7.918 8.756
1.2 Đ t lâm nghi pấ ệ 240.475 248.209 254.588 260.867 269.267 276.343
1.2.1 Đ t r ng s n xu tấ ừ ả ấ 89.618 87.980 93.125 98.926 105.130 109.237
1.2.1.1 Đ t có r ng t nhiên s nấ ừ ự ả
xu t ấ38.478 33.607 33.423 33.334 33.324 32.914
1.2.1.2 Đ t có r ng tr ng s nấ ừ ồ ả
xu tấ40.312 44.603 43.125 43.096 43.077 43.053
1.2.1.3 Đ t khoanh nuôi ph cấ ụ
h i r ng s n xu tồ ừ ả ấ 2.205 1.910 1.836 1.778 1.776 1.776
1.2.1.4 Đ t tr ng r ng s n xu tấ ồ ừ ả ấ 8.623 7.861 14.740 20.718 26.953 31.494
1.2.2 Đ t r ng phòng hấ ừ ộ 132.033 136.931 136.892 137.369 138.790 140.758
1.2.2.1 Đ t có r ng t nhiênấ ừ ự
phòng h ộ88.730 94.309 94.302 94.295 94.221 94.208
1.2.2.2 Đ t có r ng tr ng phòngấ ừ ồ
hộ20.464 20.734 20.710 20.698 20.694 20.682
1.2.2.3 Đ t khoanh nuôi ph cấ ụ
h i r ng phòng hồ ừ ộ 17.822 17.875 17.869 17.866 17.866 18.362
1.2.2.4 Đ t tr ng r ng phòng hấ ồ ừ ộ 5.016 4.013 4.010 4.510 6.009 7.506
1.2.3 Đ t r ng đ c d ngấ ừ ặ ụ 18.824 23.297 24.571 24.571 25.348 26.348
1.2.3.1 Đ t có r ng t nhiên đ cấ ừ ự ặ
d ng ụ18.017 19.591 19.591 19.591 19.591 19.591
1.2.3.2 Đ t có r ng tr ng đ cấ ừ ồ ặ
d ngụ616 616 616 616 616 616
1.2.3.3 Đ t khoanh nuôi ph cấ ụ
h i r ng đ c d ngồ ừ ặ ụ 187 3.087 3.087 3.087 3.087 3.087
1.2.3.4 Đ t tr ng r ng đ c d ngấ ồ ừ ặ ụ 4 4 1.278 1.278 2.055 3.055
1.3 Đ t nuôi tr ng thu s nấ ồ ỷ ả 1.244 1.315 1.439 1.588 1.752 1.927
1.4 Đ t nông nghi p khácấ ệ 216 217 221 220 220 220
2 Đ T PHI NÔNGẤ
NGHI PỆ57.690 58.689 60.369 61.472 61.692 64.591
5

