13
TP CHÍ KHOA HC, Đại hc Huế, S 55, 2009
NGHIÊN CU KH NĂNG THAY TH MT PHN PHÂN ĐẠM VÔ CƠ
BNG MT S CH PHM (PHÂN) SINH HC CHO CÂY DƯA LEO
(Cucumis sativus L.) TRÊN ĐẤT THT NH V XUÂN 2009 TI QUNG TR
Tr
n Th
L
, Nguy
n H
ng Ph
ươ
ng
Tr
ư
ng
Đ
i h
c Nông Lâm,
Đ
i h
c Hu
ế
TÓM TT
Thí nghi
m
đư
c th
c hi
n t
i Th
Đ
ông Hà, Qu
ng Tr
v
Xuân 2009. Tnghi
m
s
d
ng phân Wehg (OM: 5%; B: 0,6%; NaOH: 0,7%; Ch
t béo: 0,03%) V
ư
n Sinh Thái
(acid amin: 104 g/l; Zn: 9,72 g/l; B: 5,82 g/l; Mo: 4,74 g/l; Cu: 2,8; Pb: 0,009 g/l; Cr: 0,002 g/l,
g
m 8 công th
c (75 kgN, 35 kgN, 35 kgN+4,5 lWehg, 35 kgN+5 lWehg, 35 kgN+5,5 lWehg; 35
kgN + 300 ml VST; 35 kgN+450 mlVST; 35 kgN+600 mlVST, tính trên 1 ha)
đư
c th
nghi
m
đ
tìm hi
u
nh h
ư
ngc
a chúng
đế
n sinh tr
ư
ng, phát tri
n và n
ă
ng su
t c
a gi
ng d
ư
a leo F1
Amata 765 m hi
u kh
n
ă
ng thay th
ế
c
a 2 lo
i phân trên cho 50% l
ư
ng N c
ơ
. K
ế
t
qu
thí nghi
m cho th
y:
m
c bón 35 kgN, t
ng s
hoa/cây, t
ng s
hoa cái/cây, t
ng s
qu
/cây, n
ă
ng su
t lý thuy
ế
t và n
ă
ng su
t th
c thu
đ
u có k
ế
t qu
th
p h
ơ
n các ng th
c khác;
M
c 75 kgN, 35 kgN + 5 lWehg, 35 kgN + 600 mlVST thì s
hoa cái/cây, s
qu
h
u hi
u/cây, t
l
đ
u qu
, n
ă
ng su
t thuy
ế
t n
ă
ng su
t th
c thu t
ươ
ng
đươ
ng nhau. S
qu
h
u hi
u cao
nh
t 2,8 qu
/cây (75 kgN), ti
ế
p theo 2,73 qu
/cây (35 kgN + 600 mlVST ), 2,67 qu
/cây (35 kgN
+ 5 lWehg) th
p nh
t 2,13 qu
/cây (35kgN). K
ế
t qu
thu
đư
c t
ươ
ng t
v
i n
ă
ng su
t
thuy
ế
t và n
ă
ng su
t th
c thu. N
ă
ng su
t th
c thu cao nh
t 14,96 t
n/ha (75 kgN) ti
ế
p
đế
n 14,65
t
n/ha (35 kgN + 600 mlVST ), 14,48 t
n/ha (35 kgN + 5 lWehg) và th
p nh
t 12,57 t
n/ha (35
kgN). Thí nghi
m c
ũ
ng cho th
y, các lo
i phân bón không
nh h
ư
ng
đế
n các ch
tiêu nh
ư
:
chi
u dài trái,
đư
ng kính trái và tr
ng l
ư
ng trái d
ư
a leo.
T
khoá: Amata 765, phân
đ
m, phân Wehg, phân V
ư
n Sinh Thái, Phân tích chi phí
l
i nhu
n, Qu
ng Tr
.
1. Đặt vn đề
Dưa leo (Cucumis sativus L.) ngun gc vùng nhit đới m châu Phi, châu
M, Nam Châu Á (n Độ, Malaca, Nam Trung Quc). Dưa leo giá tr dinh dưỡng
cao, được s dng ph biến trong ba ăn hàng ngày ca nhiu dân tc trên thế gii. Trái
dưa leo cha 96% nước 100 g trái tươi cho 14 calo; 0,7 mg protein; 24 mg calcium;
vitamin A 20 IU; vitamin C 12 mg; vitamin B1 0,024 mg; vitamin B2 0,075 mg
14
niacin 0,3 mg. Dưa leo được biết đến như mt cht li tiu t nhiên vy, th
dùng như mt loi thuc ci thin chng tiu. Nh hàm lượng kali cao 50 80
mg/100 g, dưa leo có th rt hu ích cho c người cao và thp huyết áp [8].
Dưa leo loi rau ăn qu ngn ngày, nhưng mang li hiu qu kinh tế cao cho
người sn xut. Ngoài ra, dưa leo thi gian thu hoch dài, liên tc, nên vic đảm bo
thi gian cách ly sau khi s dng thuc bo v thc vt bón thúc phân đạm vào thi
k ra hoa, đu qu khó khăn. Theo kết qu điu tra ca Trn Khc Thi cng s
(2004-2005) (3) các vùng trng dưa trng đim cho thy tn dư v nitrat, vi sinh vt
gây hi (E.coliSalmonella) còn khá cao trong sn phm.
Qung Tr là mt tnh thuc Bc Trung B, nm trong vùng khí hu nhit đới m
gió mùa. Theo định hướng, mc tiêu, quy hoch phát trin nông, lâm, nghip, thu sn
Qung Tr đến năm 2010, tm nhìn 2020 thì vn đề đang được quan tâm hin nay, đặc
bit các vùng ven đô ca 2 th Đông Qung Tr vic hình thành mt s
vùng sn xut rau sch, có giá tr dinh dưỡng cao để đáp ng ngày càng cao nhu cu ca
người tiêu dùng trong tnh. Trong vòng 10 năm (1998 2008), din tích rau tnh Qung
Tr tăng lên hơn 2.300 ha (t 2.157 ha năm 1998 lên 4.552 ha năm 2008), sn lượng
tăng lên hơn 22.000 tn. Trong đó din tích cây h bu bí, mướp tăng lên gp 2 ln, sn
lượng cũng tăng lên gn 3 ln (t 2.475,80 t năm 1998 lên 9.350,60 t năm 1997). So
vi din ch sn lượng rau ca c nước thì còn khá khiêm tn, song so vi địa bàn
tnh thì đây là mt kết qu đáng khích l. Để được nhng kết qu trên thì quan trng
nht đó vic quy hoch, m rng din tích sn xut rau cũng như vic ng dng các
bin pháp k thut canh tác như: bón phân, s dng ging mi, đối vi dưa leo s
dng các ging lai F1, s dng các tiến b k thut mi vào sn xut góp phn nâng cao
năng sut và sn lượng dưa leo.
Hin nay, các sn phm rau qu trên th trường được đánh giá độ an toàn da
trên 4 tiêu chí là không cha các vi sinh vt gây bnh, hàm lưng các kim loi nng, dư
lượng nitrat, dư lượng thuc bo v thc vt không vượt quá mc tiêu chun cho phép.
Vi thói quen bón phân không chng mc, không cân đối hp lý, ch quan tâm đến
đặc đim hình thái bên ngoài ca cây sao cho cây tht xanh, mướt mt trong nhng
nguyên nhân dn đến bón dư tha đạm, dư lượng nitrat vượt quá tiêu chun cho phép.
Vi vic ng dng các thành tu ca công ngh hin nay, trên th trường xut hin rt
nhiu loi phân bón lá, có kh năng thay thế được mt phn phân đạm cơ, đã được
kho nghim và cp phép s dng. Đểth giúp người nông dân có thói quen sn xut
rau theo hướng an toàn, bn vng, chúng tôi th nghim tác dng ca 2 loi phân Wehg
Vườn Sinh Thái nhm nghiên cu nh hưởng ca chúng đối vi sinh trưởng, phát
trin, năng sut ca dưa leo, kh năng thay thế ca chúng cho 50% lượng N cơ cũng
như tìm hiu vai trò ca phân đạm đối vi dưa leo.
15
2. Vt liu và phương pháp nghiên cu
2.1. Đối tượng và ni dung nghiên cu
Ging dưa leo s dng trong thí nghim là ging dưa leo F1 Amata 765, ngun
gc Thái Lan do công ty TNHH Trang Nông nhp khu. Đây là loi ging được s dng
ph biến tnh Qung Tr (t l s dng >98%).
- Phân bón s dng trong thí nghim:
+ Phân Wehg: Thành phn ch yếu (%): OM: 5; B: 0,6; NaOH: 0,7; Cht béo:
0,03, pH: 11,5 ca Công ty Thế gii Thông minh (M), do Công ty Hưng Nghip phân
phi độc quyn Min Trung.
+ Vườn sinh thái: Thành phn (g/l): Acid amin: 104; Zn: 9,72; B: 5,82; Mo:
4,74; Cu: 2,8; Pb: 0,009; Cr: 0,002, pHKCl 4,3 ca Công ty HH K thut Vườn Sinh Thái
– TP. Nam Ninh – Trung Quc, do Công ty Trung Vit nhp khu và phân phi.
Hai loi phân bón trên đu nm trong danh mc phân bón ti Quyết định s
102/2007/QĐ-BNN ngày 11/12/2007 ca B nông nghip & PTNT v vic ban hành b
sung danh mc các loi phân bón được phép sn sut, kinh doanh Vit Nam.
2.2. Phương pháp nghiên cu
Thí nghim được tiến hành trên đất tht nh trong v Xuân 2009 khu quy
hoch rau an toàn cht lượng, th Đông Hà, Qung Tr, được b trí theo kiu khi
hoàn toàn ngu nghiên (RCB), nhc li 3 ln. Tnghim gm 8 công thc như sau:
(Tính cho 1 ha)
Công thc 1 (CT1): (nn 1) 20 tn phân chung + 500 kg vôi + 70 kg N + 100
kg K2O + 40 kg P2O5.
Công thc 2 (CT2): (nn 2) 20 tn phân chung + 500 kg vôi + 35 kg N + 100
kg K2O + 40 kg P2O5
Công thc 3 (CT3): nn 2 + 4 lít chế phm sinh hc Wegh (Wegh)
Công thc 4 (CT4): nn 2 + 4,5 lít chế phm hu cơ sinh hc Wegh
Công thc 5 (CT5): nn 2 + 5 lít chế phm hu cơ sinh hc Wegh
Công thc 6 (CT6): nn 2 + 300ml chế phm hu cơ vi sinh (Vườn Sinh thái:
VST)
Công thc 7 (CT7): nn 2 + 450ml chế phm hu cơ vi sinh
Công thc 8 (CT8): nn 2 + 600ml chế phm hu cơ vi sinh
16
3. Kết qu và tho lun
3.1. Đặc đim sinh trưởng ca ging dưa leo Amata 765 qua các công thc thí
nghim
- Chiu dài thân chính: Chiu cao thân chính không s sai khác ý nghĩa
gia các công thc thí nghim, cao nht 218,67 cm (CT6) thp nht 197,33 cm
(CT3). Điu y tương đối phù hp vi kết qu ca Q. M. Kamran đng tác gi
(2006) khi nghiên cu nh hưởng ca các liu lượng N khác nhau, mc bón 40 kgN
và 80 kgN thì không nh hưởng đến chiu dài thân chính. Theo Phu (1996) thì chiu cao
thân dưa leo ch tăng cao hơn hn so vi đối chng khi bón N mc 100 kgN/ha.
- S lá/ thân chính: S lá/thân chính dao động t 19,9 đến 22,8 lá/cây, không
có s sai khác có ý nghĩa gia các công thc thí nghim.
- S cành cp 1: Kết qu cho thy s cành cp 1 dao động t 4,27 đến 5,07
cành/cây. s sai khác ý nghĩa gia các công thc s dng 70 kgN (CT1) 35
kgN+ 600 ml chế phm hu cơ vi sinh (CT8) so vi công thc đối chng ch s dng 35
kgN (CT2).
B
ng 1.
nh h
ư
ng c
a các m
c và các lo
i phân khác nhau
đế
n chi
u cao thân chính, s
lá/thân chính, kh
n
ă
ng phân cành c
a gi
ng Amata 765
Kh năng phân cành
Ch tiêu
Công
thc
Chiu dài
thân
chính (cm)
S lá/thân
chính (lá)
Cành
cp 1
Cành
cp 2 Tng s cành
CT1 207,67a ± 9,84
20,80a ± 1,27
4,93ab ± 0,29 0 4,93ab ± 0,29
CT2 197,33a ± 4,63
19,9a ± 0,26 4,27c ± 0,07 0 4,27c ± 0,07
CT3 201,33a ± 9,40
22,20a ± 0,96
4,30bc ± 0,15 0 4,30bc ± 0,15
CT4 208,33a ± 8,69
21,93a ± 0,67
4,57abc ± 0,12
0 4,57abc ± 0,12
CT5 210,67a ± 5,33
22,30a ± 0,99
4,50abc ± 0,29
0 4,50abc ± 0,29
CT6 218,67a ± 10,41
21,67a ± 1,44
4,87abc ± 0,37
0 4,87abc ± 0,37
CT7 212,33a ± 16,19
21,9a ± 0,46 4,80abc ± 0,12
0 4,80abc ± 0,12
CT8 213,67a ± 8,68
21,13a ± 0,31
5,07ab ± 0,13 0 5,07ab ± 0,13
LSD0,05 ns ns 0,65 0,65
17
3.2. Biu hin gii tính kh năng ra hoa, đậu qu ca ging dưa chut
Amata 765 qua các công thc thí nghim
- Tng s hoa/cây, s hoa đực/cây, s hoa cái/cây: Tng s hoa/cây dao động t
46,28 đến 54,67 hoa, tng s hoa đực/cây dao động t 39,53 đến 46,97 hoa, tng s hoa
cái/cây dao động t 6,75 đến 7,72 hoa. Kết qu thí nghim ghi nhn s sai khác v tng
s hoa/cây, tng s hoa đực/ cây và tng s hoa cái/ cây ca các công thc 70 kgN
(CT1), 35 kgN + 600 ml CPHCVS (CT8) và 35 kgN + 5l Wehg (CT5) so vi công thc
gim 50%N (CT2). Tuy nhiên, t l hoa cái không s sai khác gia c công thc.
Điu này chng t t l đực/cái trên cây ch yếu là do yếu t di truyn quyết định, là ch
tiêu có tương quan cht đối vi ging. Nhiu kết qu nghiên cu cho thy các ging dưa
leo khác nhau thì có t l hoa cái/cây là tương đối khác nhau.
- Tng s qu/cây: Tng s qu/cây dao động t 4,13 đến 5,53 qu, s sai
khác nhau gia các công thc mc xác sut 95%. Tng s qu/cây cao nht công
thc 1 (70 kgN) vi 5,53 qu/cây tương đương công thc 4, 5, 6 7, nhưng li cao
hơn hn công thc 2 3. Q.M.Kamran đồng tác gi (2006) cho rng s qu nh
hưởng rt ln bi vic s dng phân bón, s qu cao nht khi s dng phân N vi mc
80 kgN/ha và cao hơn hn các mc 20, 40, 60 và 100 kgN/ha [8].
- T l đậu qu: T l đậu qu ca các công thc thí nghim dao động t 60,08%
đến 72,09%. Cao nht công thc 7 (35 kgN + 450 ml) vi 72,64%, tiếp theo công
thc 1 (70 kgN) vi 72,09%, thp nht là công thc 2 vi t l đậu qu 60,08%.
T l qu thương phm (%): Ch tiêu này phn ánh kh năng hình thành qu hu
hiu ca các công thc. T l qu thương phm càng cao thì ha hn năng sut qu
thương phm càng ln. Tuy nhiên, t l qu thương phm không có tương quan cht vi
năng sut thc thu thương phm khi so sánh gia các công thc. Bi vì, t l qu hu
hiu cao chưa chc đã phn ánh s lượng qu hu hiu/cây cao, do còn ph thuc vào
mu s là tng s qu/cây. T l qu hu hiu ca các công thc thí nghim dao động t
47,58% đến 57,72%, không có s sai khác có ý nghĩa gia các công thc thí nghim.
B
ng 2.
nh h
ư
ng c
a các m
c và các lo
i phân bón
đế
n bi
u hi
n gi
i tính và kh
n
ă
ng ra
hoa,
đ
u qu
c
a gi
ng d
ư
a chu
t Amata 765
Ch
tiêu
Công
th
c
T
ng s
hoa/cây(
cây)
T
ng s
hoa
đ
c/cây
(hoa)
T
ng s
hoa
cái/cây
(hoa)
T
l
hoa
cái/cây
(%)
T
ng s
qu
/cây
(qu
)
T
ng s
qu
th
ươ
ng
ph
m/
cây
(qu
)
T
l
đ
u qu
(%)
T
l
qu
th
ươ
ng
ph
m
(%)
CT1 53,90a 46,18a 7,72a 14,16a 5,53a 2,80a 72,09a 50,62a
CT2 46,28b 39,53b 6,75b 14,96a 4,13c 2,13b 60,08b 51,50a