
THPT Nguy n Vi t Xuân D ng Th Hi nễ ế ươ ị ề
L ng ươ
Ngày so n: ạBu iổ
1
Ngày gi ng:ả
ÔN T P: L P CTHH, PHÂN LO I CH T VÀ G I TÊNẬ Ậ Ạ Ấ Ọ
A. Các ki n th c c n nh :ế ứ ầ ớ
I. Các nguyên t hóa h c th ng g p:ố ọ ườ ặ
Tên KHHH Nguyên tử
kh iốHoá tr th ng g pị ườ ặ
Kim lo iạ
Liti Li 7
I
Kali K 39
Natri Na 23
B cạAg 108
Bari Ba 137
II
Canxi Ca 40
Magie Mg 24
Mangan Mn 55
K mẽZn 65
Đ ngồCu 64
Thu ngânỷHg 201
S tắFe 56 II,III
Nhôm Al 27 III
Phi kim
Hidro H 1
I
Flo F 19
Clo Cl 35,5
Brôm Br 80
Iôt I 127
Oxi O 16 II
Cacbon C 12 II, IV
L u huỳnhưS 32 IV, VI
NitơN 14 I, II, III, IV, V
Phôtpho P 31 III, V
1

THPT Nguy n Vi t Xuân D ng Th Hi nễ ế ươ ị ề
L ng ươ
II. Các nhóm nguyên t th ng g p:ử ườ ặ
1. Nhóm amôni: (NH4) - hóa tr Iị
2. Nhóm hiđrôxit: -OH
3. Các g c axit:ố
•-F : florua
•-Cl : clorua
•-Br : brômua
•-I : iôtua D u “-” th hi n các g c axit đó hóa tr Iấ ể ệ ố ị
•-NO3 : nit rat ơ
•- NO2 : nit ritơ
•- CH3COO : axetat
•-AlO2: aluminat
•=CO3 : cacbonat
•=SO4 : sunfat
•=SO3 : sunfit D u “=” th hi n các g c axit đó hóa tr IIấ ể ệ ố ị
•= SiO3 : silicat
•= S : sunfua
•= ZnO2 : zincat
•≡PO4 : phôtphat ( hóa tr III )ị
Chú ý:
1.Ngoài ra chúng ta còn có thêm 1 s g c axit khác nh :ố ố ư
•- HCO3 : hiđrôcacbonat
•- HSO3 : hiđrôsunfit
•- HSO4 : hiđrôsunfat
2.Các ti p đ u ng th ng g p:ế ầ ữ ườ ặ
1- mono, 2-đi, 3-tri, 4-tetra, 5-penta…..
III. Dãy ho t đ ng hóa h c c a kim lo i:ạ ộ ọ ủ ạ
Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Hg, Au
IV. Cách tính phân t kh i:ử ố
Phân t kh i = T ng nguyên t kh i c a các nguyên t trong phân tử ố ổ ử ố ủ ử ử
VD: O2 = 16×2 = 32
Fe2O3 = 56×2 + 16×3 =160
Cu(NO3)2 = 64 + (14+16×3)×2= 188
Áp d ngụ:
Tính phân t kh i các phân t sau: Nử ố ử 2, CO2, H2SO4, Al(OH)3, ZnSO4, NaHCO3, Mg3(PO4)2,
NaNO3
2

THPT Nguy n Vi t Xuân D ng Th Hi nễ ế ươ ị ề
L ng ươ
B. L p CTHH d a vào hóa tr đã bi tậ ự ị ế
Qui t c: Trong CTHH tích ch s và hóa tr c a nguyên t (nhóm nguyên t ) này b ng tích ch sắ ỉ ố ị ủ ố ử ằ ỉ ố
và hóa tr c a nguyên t ( nhóm nguyên t ) kia.ị ủ ố ử
a b
AxBy trong đó: a, b là hóa tr c a A, Bị ủ
x, y là ch s nguyên t c a A, Bỉ ố ử ủ
Ta có: x.a = y.b
Áp d ngụ :
L p CTHH c a h p ch t g m: ậ ủ ợ ấ ồ
•S và O bi t S hoá tr IV, O hóa tr IIế ị ị
•Al và g c NOố3 bi t Al hóa tr III, g c NOế ị ố 3 hóa tr Iị
•Cu và g c SOố4
•Fe và O bi t Fe hóa tr IIế ị
•N và O bi t N hóa tr IVế ị
•C và O bi t C hóa tr IIế ị
•Zn và g c POố4
•Ca và g c OH ố
•Nhóm NH4 và g c NOố3
C. Tìm hóa tr c a 1 nguyên t khi bi t CTHHị ủ ố ế
1. Ví dụ : Tìm hóa tr c a C trong các h p ch t: ị ủ ợ ấ
a. CO b.CO2
Gi i:ả a. G i a là hóa tr c a C trong h p ch t COọ ị ủ ợ ấ
Theo QTHT: a.I = II.1 → a= II
V y trong h p ch t CO, Cacbon hóa tr IIậ ợ ấ ị
b. G i a là hóa tr c a C trong h p ch t COọ ị ủ ợ ấ 2
Theo QTHT: a.I = II.2 → a= IV
V y trong h p ch t COậ ợ ấ 2, Cacbon hóa tr IVị
2. Áp d ng:ụ
Bài 1: Tìm hóa tr c a N trong các h p ch t sau: Nị ủ ợ ấ 2O, NO2, N2O3, N2O5, NH3
Bài 2: Tìm hoá tr các nguyên t sau trong h p ch t bi t O hóa tr II.ị ố ợ ấ ế ị
CO2, P2O5, SO3, CuO, Fe2O3, Cl2O7
D. Phân lo i ch tạ ấ
I. Đ n ch t:ơ ấ (Là nh ng ch t đ c t o nên t 1 lo i nguyên t hóa h c.)ữ ấ ượ ạ ừ ạ ố ọ
1. Nh ng đ n ch t phân t c u t o t 2 nguyên t : Oữ ơ ấ ử ấ ạ ừ ử 2, H2, N2, F2, Cl2, Br2, I2
2. Nh ng đ n ch t còn l i phân t c u t o t 1 nguyên t (hay phân t chính là nguyên t ):ữ ơ ấ ạ ử ấ ạ ừ ử ử ử
VD: Cu, Al, Fe, Zn……
II. H p ch t:ợ ấ (Là nh ng ch t đ c t o nên t 2 lo i nguyên t hóa h c tr lên)ữ ấ ượ ạ ừ ạ ố ọ ở
THCS chia h p ch t thành 4 lo i c b n nh sau: Ở ợ ấ ạ ơ ả ư
Oxit
Axit
3

THPT Nguy n Vi t Xuân D ng Th Hi nễ ế ươ ị ề
L ng ươ
Bazơ
Mu iố
Oxit Axit BazơMu iố
VD
FeO, Fe2O3, SO2, SO3,
Al2O3
HCl, H2SO4,
HNO3
NaOH, Fe(OH)2NaCl, CuSO4,
FeCl2
C uấ
t oạ
Oxit là h p ch t đ c t oợ ấ ượ ạ
b i kim lo i ho c phi kimở ạ ặ
v i oxi ( ph i có oxi )ớ ả
Axit là h p ch tợ ấ
do H liên k t v iế ớ
g c axit ( ph i cóố ả
H )
Baz là h p ch tơ ợ ấ
do kim lo i liênạ
k t v i nhómế ớ
OH
Mu i là h p ch tố ợ ấ
do kim lo i liênạ
k t v i g c axitế ớ ố
Tên g iọ
Tên kim lo i ( phi kim )ạ
+ oxit
- N u kim lo i có nhi uế ạ ề
hóa tr thì khi g i tên ph iị ọ ả
kèm theo hóa tr phía sauị
VD: FeO : s t (II) oxitắ
Fe2O3 : s t (III)ắ
oxit
- N u phi kim có nhi uế ề
hóa tr thì khi g i tên ph iị ọ ả
thêm ti p đ u ng phíaế ầ ữ
sau
VD:
SO2 : l u huỳnh điôxitư
SO3 : l u huỳnh trioxitư
Axit + tên g cố
axit
- Axit mà g cố
axit không có O
thì có đuôi
“hiđric”
- Axit mà g cố
axit còn có O thì
có đuôi “ic”
Tên kim lo i +ạ
hiđrôxit
( chú ý kim lo iạ
nhi u hóa tr )ề ị
Tên kim lo i +ạ
tên g c mu iố ố
( chú ý kim lo iạ
nhi u hóa tr )ề ị
Chú ý: G cố
amôni + g c axitố
cũng t o nênạ
mu i ố
VD: NH4NO3
amôni nitrat
Áp
d ngụ
G i tên: CaO, CuO, CO,ọ
CO2, NO, NO2, P2O5
G i tên: HCl,ọ
HF, HBr, H2S,
HNO3, H2SO4,
H3PO4
G i tên: NaOH,ọ
Cu(OH)2,
Fe(OH)2, Fe(OH)
G i tên: Naọ2SO4,
CuCl2
E. Luy n t p:ệ ậ
Bài 1: Đ c tên các ch t sau và phân đúng nhóm ch tọ ấ ấ
K2O, FeO, CO2, N2O5, H2SO3, Zn(OH)2, (NH4)2SO4, AgNO3, FeCl3, H2SO4, HNO3
Bài 2: L p đúng CTHH các ch t sau và phân đúng nhóm ch t:ậ ấ ấ
Amôni clorua, Natri hiđrocacbonat, Nhôm sunfat, Nhôm hiđroxit, Axit cacbonic, Canxi cacbonat
Magie oxit, K m phôtphat, Axit nitr , Axit nitric, Bari hiđrosunfat ,Axit sunfuric, Axit sunfurẽ ơ ơ
Amôni phôtphat.
Bài 3: Có 1 s CTHH đ c vi t nh sau: FeOH, NaO, CaO, CuCl, NaClố ượ ế ư 2, FeCl2, Al2O, HSO3.
Hãy ch ra nh ng CTHH sai và s a l i cho đúng.ỉ ữ ử ạ
Bài 4: X và Y t o 2 h p ch t v i O và H l n l t là XO, YHạ ợ ấ ớ ầ ượ 3. Tìm CTHH t o b i X và Yạ ở
4

THPT Nguy n Vi t Xuân D ng Th Hi nễ ế ươ ị ề
L ng ươ
Ngày so n: ạBu iổ
2
Ngày gi ng:ả
ÔN T P: TÍNH CH T HÓA H C CÁC H P CH T VÔ C : OXIT - AXITẬ Ấ Ọ Ợ Ấ Ơ
I. Tính ch t hóa h c Oxit:ấ ọ
1. Phân lo i oxit:ạ
•Oxit axit
•Oxit bazơ
•Oxit trung tính: CO, NO… Là nh ng oxit không tác v i ki m ho c axit sinh ra Mu iữ ớ ề ặ ố
•Oxit l ng tính: Alưỡ 2O3, ZnO, Cr2O3….
2. Tính ch t hóa h c:ấ ọ
Oxit bazơOxit axit
VD CaO, FeO, Al2O3
Nh n xét: Oxit baz = kim lo i + Oậ ơ ạ CO2, P2O5, SO2, SO3
Nh n xét: Oxit axit = phi kim + Oậ
Tác
d ng v iụ ớ
n cướ
Oxit baz c a kim lo i m nhơ ủ ạ ạ + n cướ
→
dd baz tan( ki m) t ng ngơ ề ươ ứ
(Nh ng oxit khác không p đ c v iữ ư ượ ớ
n c vì baz t ng ng không tan)ướ ơ ươ ứ
Áp d ng: ụ
Hoàn thành ptp c a các ch t sau v iư ủ ấ ớ
n c, g i tên s n ph m t o thành: CaO,ướ ọ ả ẩ ạ
Na2O, CuO, K2O, FeO, BaO
Oxit axit + n c ướ
→
axit t ng ngươ ứ
(tr SiOừ2)
Áp d ng:ụ
Hoàn thành ptp c a các ch t sau v iư ủ ấ ớ
n c, g i tên s n ph m t o thành:ướ ọ ả ẩ ạ
P2O5, CO2, SO2, SO3
Tác
d ng v iụ ớ
axit
Oxit baz + Axit ơ
→
Mu i + Hố2O
Áp d ng: ụ
Hoàn thành ptp c a các ch t sau v iư ủ ấ ớ
axit, g i tên s n ph m t o thànhọ ả ẩ ạ
CuO + HCl
Na2O + H2SO4 ( ph n ng trao đ i)ả ứ ổ
BaO + H3PO4
Fe2O3 + HNO3
Không ph n ngả ứ
Tác
d ng v iụ ớ
dd ki mề
Không ph n ngả ứ Oxit axit + dd ki m ề
→
mu i axit ố
mu i trung hoà ố
t ng ng tuỳ theo t lươ ứ ỉ ệ
Áp d ng:ụ
5

