QUY MÔ CHI TIÊU
CÔNG VÀ HIU QU
PHÂN B
Ch ng 2ươ
MÔN H C
PHÂN TÍCH CHI TIÊU CÔNG
NI DUNG CHƯƠNG 2
III NHÂN T NH H NG Đ N HI U QU PHÂN B ƯỞ
I. QUY MÔ CHI TIÊU CÔNG
II. HI U QU PHÂN B
I. QUY MÔ CHI TIÊU CÔNG
I.1. Khái ni m
Quy (theo cách hi u thông th ng): mang ý nghĩa m t s bao ườ
quát,t ng th , nghĩa là kích th c (dài, r ng, sâu, h p, ngang), đ l n ướ
(to, nh , trung nh), kh i l ng… hay s phát tri n c a m t v n đ nào ượ
đó (phát tri n m t cách l n m nh, ch m ch p…..)…
Quy mô chi tiêu công: Là ch tiêu th hi n t ng s ti n mà Chính ph chi ra
trong m t năm ho c m t giai đo n (5năm, 10 năm..) đ cung c p các hàng
hóa và d ch v công.
I.2 Các nhân t nh h ng t i quy mô chi tiêu công ưở
CÂN Đ I NGÂN SÁCH NHÀ N C NĂM 2012 ƯỚ
I. QUY MÔ CHI TIÊU CÔNG
STT Ch tiêuD toán
năm 2012
A T NG THU CÂN Đ I NGÂN SÁCH NHÀ N C ƯỚ 740.500
1 Thu n i đ a 494.600
2 Thu t d u thô 87.000
3 Thu cân đ i t ho t đ ng xu t nh p kh u 153.900
4 Thu vi n tr 5.000
BTHU CHUY N NGU N NSTW NĂM 2011 SANG NĂM
2012 22.400
C T NG CHI CÂN Đ I NGÂN SÁCH NHÀ N C ƯỚ 903.100
1 Chi đ u t phát tri n ư 180.000
2 Chi tr n và vi n tr 100.000
3 Chi th ng xuyênườ 542.000
4 Chi th c hi n c i cách ti n l ng ươ 59.300
5 Chi b sung qu d tr tài chính 100
6 D phòng21.700
D B I CHI NGÂN SÁCH NHÀ N C ƯỚ 140.200
T l b i chi so GDP 4,8%
I2. Các nhân t nh h ng t i quy mô chi tiêu công ưở
Đi u ki n môi tr ng kinh t ườ ế
Trình đ s n xu t càng cao càng đòi h i cao v ch t l ng quy k t ượ ế
c u h t ng
Môi tr ng chính tr ườ
Tham nhũng và ngân sách
Hi u qu c a b máy thu thu quan h t v i quy chi tiêu Chính ế
ph
C c u dân sơ
T p quán xã h i
I. QUY MÔ CHI TIÊU CÔNG