L I M ĐU
T lâu vi c s d ng mu i ăn ngoài v n đ nêm n m làm tăng ế
thêm đ đm đà cho b a ăn, mu i còn đc xem là ch t b o qu n ượ
mà x a kia con ng i ch a hi u rõ b n ch t c a nó. Nó chính là ư ườ ư
m t d ng s khai v s d ng hóa ch t trong ch bi n và b o qu n ơ ế ế
th c ph m.
Đn đu th k 19, khi b t đu có ngành công nghi p hoá h c, ế ế
ng i ta m i b t đu t ngườ h p ch t màu aniline (1856). Sau đó r t
nhi u ch t màu t ng h p khác ra đi. Đi v i các h ng li u cũng ươ
th , đu tiên ng i ta chi t xu t t th c v t, r i đem phân tích và ế ườ ế
t ng h p l i b ng hoá h c. T i năm 1990 tr vanille, tinh d u
chanh, cam, b c hà đc chi t xu t t th c v t, còn các ch t h ng ượ ế ươ
li u khác đem s d ng trong th c ph m đu đã đc t ng h p. ượ
Vi c s n xu t th c ph m quy mô công nghi p và hi n đ, đã ạị
đòi h i ph i có nhi u ch t ph gia, đ làm d dàng cho ch bi n ế ế
th c ph m. Do v y hóa ch t ngày càng đc s d ng ph bi n ượ ế
không ch trong quy mô nhà x ng mà ngay c trong m i b p ăn gia ưở ế
đình chúng ta. Và t đây có nh ng quan đi m khác nhau quanh vi c
s d ng hóa ch t trong ch bi n th c ph m đã đc nêu ra. T ng ế ế ượ ươ
t nh thu c trong phòng và tr b nh thì hóa ch t s d ng trong ch ư ế
bi n th c ph m cũng có nh ng đc thù riêng c nó, và t đó khái ế
ni m PH GIA TH C PH M (Food additives) đc ra đi.ượ
CH NG 1. GI I THI U CHUNG V PH GIA TH CƯƠ
PH M
1.1 Đnh nghĩa ph gia th c ph m
Theo FAO/WHO, ph gia th c ph m là b t c ch t gì, thông
th ng b n thân nó không đc s d ng nh m t th c ph m, ườ ượ ư ư
không là m t thành ph n đc tr ng c a th c ph m, dù có hay không ư
có giá tr dinh d ng, đc c ý đa vào th c ph m nh m đt m c ưỡ ượ ư
đích k thu t trong ch bi n, x lý, đóng gói… khi ch t đó ho c s n ế ế
ph m c a nó tr thành m t c u ph n (hay có nh h ng đn tính ưở ế
ch t) c a th c ph m đó.
Theo B Y T Vi t Nam ế , ph gia th c ph m là nh ng ch t
không đc coi là th c ph m hay m t thành ph n ch y u c a th cượ ế
ph m, có ít ho c không có giá tr dinh d ng, đc ch đng cho ưỡ ượ
vào th c ph m v i m t m c đích đáp ng đáp ng yêu c u công ư
ngh trong quá trình s n xu t, ch bi n, x lý, bao gói, v n chuy n, ế ế
b o qu n th c ph m. Ph gia th c ph m không bao g m các ch t ô
nhi m ho c các ch t b sung vào th c ph m v i m c đích tăng
thêm giá tr dinh d ng c a th c ph m. ưỡ
Tóm l i ph gia th c ph m: ư
Không ph i là th c ph m,
Là các ch ph m t nhiên ho c t ng h p,ế
Đc đa vào th c ph m m t cách c ý đ th c hi n nh ng ượ ư
m c đích k thu t nh t đnh,
L u l i trong th c ph m d ng nguyên th ho c d n xu t ư
nh ng v n đm b o an toàn cho ng i s d ng.ư ườ
1.2M t s ch t không ph i là ph gia th c ph m
1.2.1 Ch t h tr k thu t
Các ch t không ph i th c ph m, các ch ph m t nhiên ho c ế
t ng h p. Các ch t đa vào th c ph m m t cách c ý đ th c hi n ư
nh ng m c đích k thu t nh t đnh.
Ví d nh các ch t t y tr ng Natri bisulfit (Na ư 2S2O3) th ng s ườ
d ng trong m t mãng c u, m t d a. Ho c các ch t nh SO ư 2, CO2,
N2, HCl, NaOH đm đc dung trong th y phân bã bánh d u trong
s n xu t tàu v y u…
1.2.2 Ch t b sung dinh d ng ưỡ
Nh ng ch t đc c ý b sung vào th c ph m nh m duy trì ho c ượ
gia tăng giá tr v dinh d ng c a th c ph m đã b m t đi trong quá ưỡ
trình ch bi n, ho c gia công k thu t (vitamin B, C, D, E, ch t ế ế
khoáng Ca, P…), và tùy theo nhu c u c a t ng lo i s n ph m,
l ng m t đi mà b sung m t cách phù h p.ượ
1.2.3 Ch t t p nhi m
Nh ng ch t không c ý cho vào th ph m nh ng v n hi n di n ư
do b nhi m t quá trình s n xu t ch bi n cũng nh gia công k ế ế ư
thu t (bao bì kim lo i).
1.2.4Ch t hóa h c công nghi p
Nh ng ch t không c ý cho vào th c ph m nh ng v n hi n di n ư
do t n t i trong quá trình tr ng tr t, chăn nuôi nh thu c tr sâu, ư
n c th i.ướ
1.3S khác bi t gi a ph gia t nhiên và t ng h p
V c b n mà nói không có s khác bi t gi a hai lo i ph gia ơ
trên, xét v m t hóa h c cũng không có s khác bi t l n, tuy nhiên
ngoài các ch t ph gia đc chi t xu t t mô đng th c v t, s n ượ ế
xu t b ng vi sinh v t… và nh ng ch t ph gia ch t ph gia không
có trong thiên nhiên thì b t bu c ph i đc t ng h p hay ph i ch . ượ ế
Các ch t ph gia nhân t o s n xu t đòi h i kinh t l n h n, có đ ế ơ
tinh khi t cao h n, và luôn n đnh v ch t l ng so v i m t s b nế ơ ượ
sao t nhiên c a chúng. Đi u quan tr ng là ph gia đó có đc s ượ
d ng hay không và li u l ng là bao nhiêu thì đc phép s d ng. ượ ượ
1.4Vai trò c a ch t ph gia th c ph m
1.4.1 V m t công ngh
S d ng ch t ph gia góp ph n c i thi n quy trình công ngh ,
làm đn gi n h n các công đo n trong quá trình ch bi n, t đó làm ơ ơ ế ế
tăng s l ng và ch t l ng th c ph m, đng th i rút ng n th i ượ ượ
gian trong quá trình s n xu t.
S d ng ch t ph gia làm tăng giá tr c a th c ph m v m t công
ngh nh đ m m, đ x p, đ dai, s đng nh t và n đnh,…c a ư
s n ph m.
S d ng ph gia v i m c đích thay th m t s các nguyên li u ế
đt ti n có tác d ng làm gi m giá thành c a s n ph m.
1.4.2V m t s n ph m
1.4.2.1Tăng giá tr c m quan
Làm tăng giá tr c a th c ph m v m t c m quan, thông qua vi c
s d ng ch t t o gel, ch t nhũ hóa,…
Làm tăng s c h p d n c a th c ph m đi v i ng i tiêu dùng, ư
cung c p nhi u lo i s n ph m đa d ng và phong phú nh m đáp ng
nhu c u c a ng i tiêu dùng, b ng cách s d ng các ch t t o màu, ườ
mùi v cũng nh các ch t n đnh c u trúc… ư
1.4.2.2An toàn khi s d ng
S d ng ph gia ch ng vi sinh v t đ ngăn ch n ng đc th c ăn
t các lo i vi sinh v t khác nhau.
S d ng ch t ch ng oxy hóa đ ngăn ch n vi c hình thành đc t
ti m n c a s oxy hóa s n ph m và gi giá tr dinh d ng có trong ưỡ
s n ph m nh vitamin, lipid,.. ư
S d ng nh ng ph gia b sung dinh d ng góp ph n ngăn c n ưỡ
s thi u h t v dinh d ng. ế ưỡ
1.4.2.3Góp ph n đa d ng hóa s n ph m
Ph gia giúp kh năng tách pha, tăng đ b n c u trúc gel,…nh
đó có th đa d ng hóa s n ph m khác nhau nh m t qu đông, ư
n c qu đc,…ướ
S d ng các ch t ph gia làm tăng kh năng phát tri n c a nhi u
lo i th c ph m ti n l i, th c ăn nhanh, th c ăn có ít năng l ng ượ
(dành cho ng i béo phì), và các th c ph m thay th khác nhau. Các ườ ế
ph gia cho phép nh ng th c ăn này đc ch bi n s n nh ng v n ượ ế ế ư
gi đc h ng v , c u trúc và giá tr dinh d ng có th ch p nh n ượ ươ ưỡ
đc.ượ
S d ng các ch t ph gia thay th cho phép t o ra các s n ph m ế
có giá tr cung c p năng l ng phù h p v i nhi u đi t ng khác ượ ươ
nhau.
CH NG 2: CÁC CH T PH GIAƯƠ
2.1 Các ch t màu
2.1.1 Ch t màu t nhiên
Ch t màu t nhiên ch y ếu th ng g p trong các nguyên li uườ
th c v t , đc chia làmượ ba nhóm chính:
Flavanoid làm hoa qu có màu đ và màu tím.
Carotenoid có màu vàng.
Chlorophyll s c t xanh lá cây.
T t c các s c t này là nh ng h p ch t hoá h c ph c t p và
đc t o nên trong quá trình s ng thích ng v i các lo i th c v t.ượ
M c đ b n c a chúng r t khác nhau và trong quá trình b o qu n,
chế biến nhi t và các gia công khác s b thay đi đi theo nh ng
cách khác nhau. Vì v y lúc d ng t i s n ph m th ng có màu ươ ườ
s c đp, sau khi ch ế biến màu s c b kém đi m t ph n ho c có khi
m t h n. Đi u đó làm cho giá tr m t hàng và giá tri s d ng gi m
đi và v h p d n bên ngoài c a th c ăn s b kém.
Trong công nghi p th c ph m c n ph i tìm ra các bi n pháp gi
cho th c ph m có màu s c đp. Đi u này có th đt đc b ng ượ
nh ng cách sau :