TR NG ĐI H C C N TH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỜ Ơ
TRUNG TÂM GIÁO D C QU C PHÒNG Đc L p- T Do- H nh Phúc
QUY ĐNH
Đi v i Sinh viên h c GDQP và AN t i trung tâm Hòa An
1. V TRÍ MÔN H C.
- Giáo d c qu c phòng - an ninh là môn h c chính khóa, b t bu c đi v i h c
sinh các tr ng ườ trung h c ph thông , trung c p chuyên nghi p; sinh viên các tr ng ườ
cao đng, đi h c; là m t n i dung c b n trong xây d ng n n qu c phòng toàn dân, ơ
an ninh nhân dân.
- Giáo d c qu c phòng - an ninh góp ph n giáo d c toàn di n cho h c sinh, sinh
viên v lòng yêu n c, yêu ch nghĩa xã h i, ni m t hào và s trân tr ng đi v i truy n ướ
th ng đu tranh ch ng ngo i xâm c a dân t c, c a các l c l ng vũ trang nhân dân Vi t ượ
Nam; có ý th c c nh giác tr c âm m u th đo n c a các th l c thù đch; có ki n th c ướ ư ế ế
c b n v đng l i quân s c a Đng và công tác qu n lý nhà n c v qu c phòng, anơ ườ ướ
ninh; có k năng quân s đ tham gia vào s nghi p xây d ng, c ng c n n qu c phòng
toàn dân, an ninh nhân dân, s n sàng b o v T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa.
2. M C TIÊU ĐÀO T O
a. M c tiêu chung.
- Trang b cho sinh viên ki n th c c b n v đng l i quân s , công tácế ơ ườ
qu c phòng, an ninh c a Đng và Nhà n c; nh ng k năng quân s , an ninh c n ướ
thi t nh m đáp ng yêu c u xây d ng, c ng c l c l ng vũ trang nhân dân, s n sàngế ượ
tham gia l c l ng dân quân t v , d b đng viên và làm nghĩa v quân s , gi gìn ượ
tr t t , an toàn xã h i, s n sàng b o v T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa.
b. M c tiêu c th .
- V ki n th c: Có ki n th c c b n v đng l i quân s c a Đng trong s ế ế ơ ườ
nghi p b o v T qu c; các quan đi m c a Đng v xây d ng n n qu c phòng toàn dân,
chi n tranh nhân nhân, an ninh nhân dân; đu tranh, phòng ch ng chi n l c ế ế ượ “di n bi n hòa ế
bình b o lo n l t đ c a các th l c thù đch v i cách m ng Vi t Nam trong tình hình m i. ế
- V k năng: Thu n th c trong thao tác các k năng quân s c n thi t, bi t s ế ế
d ng m t s lo i vũ khí b binh, thành th o trong s d ng súng ti u liên AK, CKC.
- V thái đ: Rèn luy n ph m ch t, b n lĩnh chính tr v ng vàng, yêu
n c, yêu CNXH; xây d ng tác phong nhanh nh n; hình thành n p s ng có k lu tướ ế
trong sinh ho t t p th , ý th c c ng đng tr ng, l p và khi ra công tác. ườ
3. N I DUNG, TH I GIAN, ĐÁNH GIÁ K T QU .
3.1 N i dung môn h c GDQP -AN đc phân chia thành 3 h c ph nượ
3.1.1. H c ph n GDQP-AN 1: Đng l i quân s c a Đng ườ
Mã h c ph n: QP003
S tín ch : 03 tín ch
Th i gian: 45 ti t lý thuy t ế ế
3.1.2. H c ph n GDQP-AN 2: Công tác qu c phòng, an ninh
Mã h c ph n: QP004
S tín ch : 02 tín ch
Th i gian: 30 ti t lý thuy t ế ế
3.1.3. H c ph n GDQP-AN 3: Quân s chung và chi n thu t, k thu t b n súng ế
ti u liên AK (CKC)
Mã h c ph n: QP005
S tín ch : 03 tín ch
Th i gian: 75 ti t ế(30 ti t lý thuy t, 45 ti t th c hành)ế ế ế
3.2. Th i gian h c
M i h c ph n GDQP-AN s đc ượ t ch c d y, h c và đánh giá k t qu h c ế
t p trong th i gian 1 tu n
3.3. Đi m h c ph n, đi m môn h c và đi u ki n c p ch ng ch
3.3.1. Đi m h c ph n GDQP-AN: m i h c ph n s có đi m h c ph n . Đi m h c
ph n là t ng đi m đc tính t các đi m thành ph n bao g m: ượ đi m chuyên c n x
10% + đi m ki m tra gi a k x 30% + đi m thi k t thúc h c ph n x 60%. ế Đi m
h c ph n s đc làm tròn đn m t ch s th p phân. Đi m h c ph n đc công ượ ế ượ
b và nh p vào h th ng qu n lý đi m theo thang đi m 10. H c ph n s đc tính ượ
tích lũy khi đt t đi m 4 tr lên. H th ng qu n lý đi m quy đôi điêm h c ph n2 2
(thang đi m 10) thanh điêm ch va điêm h c ph n 2 ư 2 (thang đi m 4) nh sau:ư
Đi m h c ph n
(thang đi m 10)Đi m ch Đi m h c ph n
(thang đi m 4)
9,0 – 10,0 A 4,0
8,0 – 8,9 B+ 3,5
7,0 – 7,9 B 3,0
6,5 – 6,9 C+ 2,5
5,5 – 6,4 C 2,0
5,0 – 5,4 D+ 1,5
4,0 – 4,9 D 1,0
0,0 – 3,9 F 0,0
3.3.2. Đi m trung bình chung các h c ph n GDQP-AN (ĐTBC GDQP-AN): là đi m
trung bình chung có tr ng s c a đi m 3 h c ph n GDQP-AN (theo thang
đi m 10), làm tròn đn m t ch s th p phân và đc tính ế ượ nh sau: ư
ĐTBC GDQP-AN = (GDQP-AN 1 x 3 + GDQP-AN 2 x 2 + GDQP-AN 3 x 3)/8
3.3.3. Đi u ki n đ c p Ch ng ch GDQP-AN: sinh viên đc c p Ch ng ch ượ
GDQP-AN khi đi m trung bình chung các h c ph n GDQP-AN ph i đt t 5
đi m tr lên và t i th i đi m c p ch ng ch sinh viên không b truy c u trách
nhi m hình s . Ch ng ch GDQP-AN là m t trong nh ng đi u ki n đ xét
công nh n sinh viên t t nghi p.
Chú ý:
* Đi m c a các h c ph n GDQP-AN đc tính là đã tích lũy khi đt k t qu ượ ế
t đi m 4 tr lên (theo thang đi m 10), nh ng n u đi m trung bình chung các h cư ế
ph n GDQP-AN ch a đt t 5 đi m tr lên thì sinh viên ph i đăng ký h c và thi l i ư
m t hay các h c ph n đ c i thi n đi m trung bình chung các h c ph n GDQP-
AN.
* Sau khi thi k t thúc h c ph n t 2-3 tu n. K t qu s đc thông báo trênế ế ượ
Website Trung tâm GDQP-AN Đi h c C n Th : ơ http://dec.ctu.edu.vn
* Sinh viên đ đi m hoàn thành môn h c đc c p ch ng ch GDQP. Cán b l p ượ
đn liên h th y: ế Nguy n C ng Hòa (SĐT: 0989973277) vào th 5 hàng tu n t i Phòng
Đào t o Tr ng đi h c C n Th (Khu 2) đ c p ch ng ch GDQP. Sinh viên liên h ườ ơ
chuy n b ng đi m và các m t c a công tác đào t o g p th y Mai Th Tu nế (SĐT:
0938770579) vào th 5 hàng tu n t i Phòng Đào t o Tr ng đi h c C n Th (Khu 2). ườ ơ
4. NH NG QUY ĐNH CHUNG KHI H C MÔN H C GDQP .
+ Th i gian:
-Xe Nhà tr ng đa sinh viên t Khu 2/ĐHCT đn TT GDQP Khu Hòa Anườ ư ế
trong ngày tr c ngày đu tiên c a đt h c, ngày cu i cùng c a đt h c xe tr ngướ ườ
đón sinh viên v l i khu 2/ĐHCT (L ch đa, đón Sinh viên đã đc đăng trên m c ư ượ
Thông báo c a trang đi n t Tr ng đi h c C n Th đa ch ư ơ http://ctu.edu.vn).
-Th i gian h c t p, sinh ho t t i Trung tâm th c hi n theo Th i gian bi u nh sau: ư
BU IN I DUNG CÔNG VI C TH I GIAN
(Phút)
T GI ĐN
GI
HI U L NH
(K ng)
BU I
SÁNG
Báo th c bu i sáng 05.30(CN không BT) 3 h i dài
Th d c bu i sáng 30 05.30 – 06.00
V sinh cá nhân, s p x p n i ế
v30 06.00 – 06.30
Ăn sáng 30 06.30 – 07.00 9 ti ngế
Ki m tra sáng10 07.00 – 07.10
Chu n b h c t p 20 07.10 – 07.30
H c t p bu i sáng 90 07.30 – 09.00 1 h i 3 ti ng ế
Ngh gi i lao 30 09.00 – 09.30 3 ti ngế
Ti p t c h c t p bu i sángế 90 09.30 – 11.00 9 ti ngế
BU I
TR AƯ
Ăn tr aư30 11.00 – 11.30 9 ti ngế
Ngh tr a ư 105 11.30 – 13.15
BU I Báo th c bu i chi u 13.15 3 h i dài
Chu n b h c t p 15 13.15 – 13.30
CHI
U
H c t p bu i chi u 75 13.30 – 14.45 1 h i 3 ti ng ế
Ngh gi i lao 30 14.45 – 15.15 3 ti ngế
Ti p t c h c t p bu i chi uế 45 15.15 – 16.00 9 ti ngế
B o qu n vũ khí, Th thao
chi u, Lao đng 60 16.00 – 17.00
V sinh cá nhân30 17.00 – 17.30
Ăn chi u30 17.30 – 18.00 9 ti ngế
BU I
T I
Sinh ho t Ti u đi, Trung đi,
Đi đi 30 18.00 – 18.30
Chu n b h c t p bu i t i 30 18.30 – 19.00
H c t p bu i t i 55 19.00 – 19.55 1 h i 3 ti ng ế
Ngh gi i lao 15 19.55 – 20.10 3 ti ngế
Ti p t c h c t p bu i t iế 50 20.10 – 21.00 9 ti ngế
Đi m danh, đi m quân s 15 21.00 – 21.15
Chu n b đi ng 45 21.45 – 22.00
T t đèn đi ng 22.00(T7: 23.00) 3 h i dài
SÁNG
TH
HAI
Báo th c bu i sáng 05.30 3 h i dài
V sinh cá nhân, s p x p n i ế
v30 05.30 – 06.00
Ăn sáng 30 06.00 – 06.30 9 ti ngế
Chào c45 06.30 – 07.15 1 h i 9 ti ng ế
Chu n b h c t p 15 07.15 – 07.30
H c t p bu i sáng 210 07.30 – 11.00 1 h i 3 ti ng ế
-Sinh viên ph i tham gia đy đ và ch p hành nghiêm ch nh m i ch đ đã ế
xác đnh trong th i gian bi u.
+ Tài li u – Giáo trình:
-M i Sinh viên s đc m n 1 b Giáo trình GDQP-ANg m 02 cu n không ượ ượ
tính phí.
-Ngoài ra Sinh viên có th tham kh o thêm tài li u trên các Website c a
Trung tâm Giáo d c Qu c phòng Tr ng đi h c C n Th đa ch ườ ơ
http://dec.ctu.edu.vn; c a V Giáo d c Qu c phòng – B Giáo d c và Đào t o…
+ Trang ph c:
* Đ phù h p v i đc thù môn h c GDQP-AN Trung tâm GDQP tr ng ườ
đi h c C n Th s cho Sinh viên m n trang ph c (Có tính phí b o qu n) g m: ơ ượ
02 b quân ph c c a Quân đi.
01 mũ tai bèo.
01 b Mùng, m n, chi u, g i. ế
* Trong su t quá trình h c t p sinh viên đn l p ph i m c quân ph c, mang gi y, ế
đeo b ng tên, sinh viên không m c đng ph c s không đc vào l p và b coi là v ng m t. ượ
* Trang ph c và tài li u là tài s n c a nhà n c giao cho sinh viên s d ng. Sinh ướ
viên có trách nhi m gi gìn, b o qu n, không đc vi t v lên đng ph c và giáo trình. ượ ế
* Trong bu i nh p h c đu khóa cán b l p đn kho c a TTGDQP-AN đ ế
liên h m n trang ph c và giáo trình cho l p mình (Ký Nh n vào s m n). ượ ượ
- Cán b l p phát cho t ng sinh viên và yêu c u sinh viên ký nh n vào
danh sách đ có c s thu h i. ơ
* Cách mang m c: Ki u quân ph c nam: M c áo b trong qu n
Ki u quân ph c n : M c áo không b trong qu n.
Chú ý: N có th m c đc ki u quân ph c nam, nh ng nam không m c ượ ư
ki u quân ph c n
* Cu i đt h c sinh viên có trách nhi m tr giáo trình và trang ph c đã
m n cho cán b l p. Cán b l p thu, ki m tra và tr l i cho TTGDQP-ANượ
ngay sau bu i h c cu i cùng c a đt h c.
* X lý vi ph m.
Sinh viên làm m t, làm h ng trang ph c, giáo trình và các trang thi t b c a ế
Trung tâm s ph i b i th ng b ng giá tr th c t là: ườ ế
Qu n áo: 400.000đ/b .
01 mũ tai bèo: 50.000đ/chi c.ế
Giáo trình GDQP-AN t p 1: 30.000đ/cu n.
Giáo trình GDQP-AN t p 2: 30.000đ/cu n.
Mùng: 85.000 đ/cái
M n:225.000 đ/cái
Chi u: ế55.000 đ/chi cế
G i:75.000 đ/cái
Thau gi t: 45.000 đ/Cái
Xô: 45.000 đ/Cái.
Ca múc n c: ư 6.000 đ/Cái.
Ch i bông c : 28.000 đ/Cái
Hót rác: 10.000 đ/Cái
Bàn ch i v sinh toalet: 12.000 đ/Cái
* Đi đi nào không tr đ trang ph c và giáo trình s không đc công ư
nh n k t qu môn h c. ế
* Sinh viên không tr quân ph c và giáo trình s b thông báo v khoa và
đn v qu n lý SV.ơ
* Sinh viên c ý không tr quân ph c và giáo trình s b x lý theo qui
đnh c a pháp lu t.
+ Ch p hành quy đnh khi s d ng VK, trang thi t b , v t ch t d y ế
h c:
- Sinh viên ph i tuy t đi ch p hành các quy đnh, quy t c b o đm an
toàn v ng i và vũ khí trang thi t b . ườ ế