
B XÂY D NGỘ Ự
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1148/QĐ-BXD Hà N i, ngày 12 tháng 11 năm 2013ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH GI A C QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ N CỀ Ệ Ố Ủ Ụ Ữ Ơ ƯỚ
V I NHAU CÓ LIÊN QUAN Đ N T CH C, CÁ NHÂN VÀ DOANH NGHI P THU CỚ Ế Ổ Ứ Ệ Ộ
PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B XÂY D NGẠ Ứ Ả Ủ Ộ Ự
B TR NG B XÂY D NGỘ ƯỞ Ộ Ự
Căn c Ngh đ nh s 62/2013/NĐ-CP ngàứ ị ị ố y 25/06/2013 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi mủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ự
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 c a Chính ph v ki m soát th t c hànhứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ ụ
chính;
Căn c Ngh đ nh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 c a Chính ph v s a đ i, b sung m t sứ ị ị ố ủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố
đi u c a các Ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính;ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Xét đ ngh c a C c tr ng C c Qu n lý ho t đ ng xây d ng, C c tr ng C c Qu n lý nhà vàề ị ủ ụ ưở ụ ả ạ ộ ự ụ ưở ụ ả
th tr ng b t đ ng s n, C c tr ng C c H t ng k thu t và Chánh Văn phòng B ,ị ườ ấ ộ ả ụ ưở ụ ạ ầ ỹ ậ ộ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đ nh này các th t c hành chính gi a c quan hành chính nhàố ế ị ủ ụ ữ ơ
n c v i nhau có liên quan đ n t ch c, cá nhân và doanh nghi p thu c ph m vi ch c năng qu nướ ớ ế ổ ứ ệ ộ ạ ứ ả
lý c a B Xây d ng. ủ ộ ự (Chi ti t n i dung th t c hành chính t i Ph l c kèm theo Quy t đ nhế ộ ủ ụ ạ ụ ụ ế ị
này).
Đi u 2.ề C c Qu n lý ho t đ ng xây d ng, C c Qu n lý nhà và th tr ng b t đ ng s n, C cụ ả ạ ộ ự ụ ả ị ườ ấ ộ ả ụ
H t ng k thu t và các đạ ầ ỹ ậ ơn v có liên quan đ n th t c hành chính ch u trách nhi m v n iị ế ủ ụ ị ệ ề ộ
dung công b và các tài li u có liên quan; Chánh Văn phòng B ch u trách nhi m t ch c c pố ệ ộ ị ệ ổ ứ ậ
nh t h s th t c hành chính đã đ c công b t i Quy t đ nh này vào c s d li u qu c giaậ ồ ơ ủ ụ ượ ố ạ ế ị ơ ở ữ ệ ố
v th t c hành chính.ề ủ ụ
Đi u 3.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. Chánh Văn phòng B , Th tr ngế ị ệ ự ể ừ ộ ủ ưở
các đ n v và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ơ ị ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh đi u 3;ư ề
- B T pháp;ộ ư
- Website B Xây d ng;ộ ự
- L u: VT, Phòng KSTT.ư
B TR NGỘ ƯỞ
Tr nh Đình Dũngị

PH L CỤ Ụ
TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B XÂY D NGỦ Ụ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ự
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 1148/QĐ-BXD ngày 12 tháng 11 năm 2013 c a B tr ng Bủ ộ ưở ộ
Xây d ng)ự
PH N IẦ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH GI A C QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ N CỤ Ủ Ụ Ữ Ơ ƯỚ
V I NHAU CÓ LIÊN QUAN Đ N T CH C, CÁ NHÂN VÀ DOANH NGHI P THU CỚ Ế Ổ Ứ Ệ Ộ
PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B XÂY D NGẠ Ứ Ả Ủ Ộ Ự
TT Tên th tủ ục hành chính Lĩnh v cựC quan th c hi nơ ự ệ
I. Th t c hành chính c p trung ngủ ụ ấ ươ
1 Th t c l y ý ki n các c quan c pủ ụ ấ ế ơ ở ấ
trung ng có liên quan đ n d án đươ ế ự ể
th m đ nh d ánẩ ị ự
Xây d ngựCác c quan cơ ấp B cóộ
liên quan đ n d ánế ự
2 Th t c l y ý ki n v thi t k c sủ ụ ấ ế ề ế ế ơ ở
đ i vố ới d án đ u t xây d ng côngự ầ ư ự
trình (quan tr ng qu c gia và nhóm A)ọ ố
trong ph m vi đô th do c quan nhàạ ị ơ
n c có th m quy n phê duy tướ ẩ ề ệ
Xây d ngựB Xây d ng, B Côngộ ự ộ
th ng, B Giao thôngươ ộ
v n t i, B Nông nghi pậ ả ộ ệ
và Phát tri n nông thônể
3 Th t c l y ý ki n c a m t s c quanủ ụ ấ ế ủ ộ ố ơ
liên quan khi th c hi n quy trình ch pự ệ ấ
thu n ch tr ng đ u t d án phátậ ủ ươ ầ ư ự
tri n nhà (không phân bi t ngu n v nể ở ệ ồ ố
đ u t và quy mô s d ng đ t) có sầ ư ử ụ ấ ố
l ng nhà t 2.500 căn tr lênượ ở ừ ở
Nhà ởB Xây d ng, B Tàiộ ự ộ
nguyên và Môi tr ng,ườ
B Tài chính, B Kộ ộ ế
ho ch và Đ u tạ ầ ư
4 Th t c lủ ụ ấy ý ki n c a m t s c quanế ủ ộ ố ơ
liên quan khi th c hi n quy trình l p,ự ệ ậ
th m đ nh, phê duy t d án phát tri nẩ ị ệ ự ể
nhà công v do B Công an, Bở ụ ộ ộ
Qu c phòng quy t đ nh đ u tố ế ị ầ ư
Nhà ởB Tài nguyên và ộMôi
tr ng, B Tài chính, Bườ ộ ộ
K ho ch và Đ u tế ạ ầ ư
5 Th t c ủ ụ l y ý ki n ấ ế c a m t sủ ộ ố c quanơ
liên quan khi th c hi n quy trình l p,ự ệ ậ
th m đ nh, phê duy t d án phát tri nẩ ị ệ ự ể
nhà công v do Th t ng Chính phở ụ ủ ướ ủ
quy t đ nh đ u tế ị ầ ư
Nhà ởB Tài nguyên và Môiộ
tr ng, B Tài chính, Bườ ộ ộ
K ho ch và Đ u tế ạ ầ ư
6 Th t c thông báo đ đ a lên Websiteủ ụ ể ư
c a B Xây d ng các thông tin có liênủ ộ ự
quan v ng i Vi t Nam đ nh c ề ườ ệ ị ư ở
n c ngoài s h u nhà t i Vi t Namướ ở ữ ở ạ ệ
ho c chuy n quy n s h u nhà choặ ể ề ở ữ ở
ng i khácườ
Nhà ởB Xây d ngộ ự

7 Th t c l y ý ki n thủ ụ ấ ế ỏa thu n c a Bậ ủ ộ
Xây d ng đ i v i các d án đ u t xâyự ố ớ ự ầ ư
d ng công trình thoát n c có tính ch tự ướ ấ
t p trung c a các đô th lo i 4 tr lênậ ủ ị ạ ở
H tạ ầng kỹ
thu t đô thậ ị B Xây d ngộ ự
8 Th t c l y ý ki n th a thu n c a Bủ ụ ấ ế ỏ ậ ủ ộ
Xây d ng đ i v i các d án đ u t xâyự ố ớ ự ầ ư
d ng công trình c p n cự ấ ướ
H tạ ầng kỹ
thu t đô thậ ị B Xây d ngộ ự
9 Th t c phê duy t l a ch n nhà đủ ụ ệ ự ọ ầu tư
tham gia th c hi n d án x lý ch tự ệ ự ử ấ
th i r n thu c th m quy n c a Thả ắ ộ ẩ ề ủ ủ
t ng Chính phướ ủ
H tạ ầng kỹ
thu t đô thậ ị Th t ng Chính phủ ướ ủ
II. Th t c hành chính c p t nhủ ụ ấ ỉ
1 Th t c l y ý ki n các c quan củ ụ ấ ế ơ ấp
t nh có liên quan đ n d án đ thỉ ế ự ể ẩm
đ nh d ánị ự
Xây d ngựCác c quan qu n lý nhàơ ả
n c c p t nh có liênướ ấ ỉ
quan đ n d ánế ự
2 L y ý ki n vấ ế thi t k ề ế ế c s đơ ở i ốv iớ
các d án đ u t xây dự ầ ư ựng công trình
(d án nhóm B,C) trong ph m vi đô thự ạ ị
do c quan nhà n c có th m quy nơ ướ ẩ ề
phê duy t.ệ
Xây d ngựS Xây d ng, S Côngở ự ở
th ng, S Giao thôngươ ở
v n t i, S Nông nghi pậ ả ở ệ
và Phát tri n nông thônể
3 Th t c l y ý ki n c a m t s c quanủ ụ ấ ế ủ ộ ố ơ
liên quan khi th c hi n quy trình ch pự ệ ấ
thu n đ u t d án phát tri n nhà ậ ầ ư ự ể ở
b ng ngu n v n ngân sách trung ngằ ồ ố ươ
(tr tr ng h p d án do Th t ngừ ườ ợ ự ủ ướ
Chính ph quy t đ nh đ u t )ủ ế ị ầ ư
Nhà ởS Tài nguyên và Môiở
tr ng, S Tài chính, Sườ ở ở
K ho ch và Đ u t ,ế ạ ầ ư
UBND c p huy n n i cóấ ệ ơ
d án, S Quy ho chự ở ạ
ki n trúcế
4 Th t c l y ý ki n c a m t sủ ụ ấ ế ủ ộ ốc quanơ
liên quan khi th c hi n quy trình ch pự ệ ấ
thu n đ u t d án phát tri n nhà ậ ầ ư ự ể ở
b ng ngu n v n không ph i t ngânằ ồ ố ả ừ
sách nhà n c có sướ ốl ng nhà tượ ở ừ
500 đ n d i 2.500 căn (tr ng h pế ướ ườ ợ
không ph i đ u th u l a ch n ch đ uả ấ ầ ự ọ ủ ầ
t d án)ư ự
Nhà ởS Tài nguyên và Môiở
tr ng, S Tài chính, Sườ ở ở
K ho ch và Đ u t ,ế ạ ầ ư
UBND c p huy n n i cóấ ệ ơ
d án, S Quy ho chự ở ạ
ki n trúcế
5 Th t c l y ý ki n c a m t ủ ụ ấ ế ủ ộ s ốc quanơ
liên quan khi th c hi n quy trình th mự ệ ẩ
đ nh, phê duy t d án phát tri n nhà ị ệ ự ể ở
b ng ngu n v n ngân sách nhà n c cóằ ồ ố ướ
m c v n t 30 t đ ng tr lên (khôngứ ố ừ ỷ ồ ở
tính ti n s d ng đ t)ề ử ụ ấ
Nhà ởS Tài nguyên và Môiở
tr ng, S Tài chính, Sườ ở ở
K ho ch và Đ u t ,ế ạ ầ ư
UBND c p huy n n i cóấ ệ ơ
d án, S Quy ho chự ở ạ
ki n trúcế
6 Th t c l y ý ki n c a m t s c quanủ ụ ấ ế ủ ộ ố ơ
liên quan khi th c hi n quy trình l p,ự ệ ậ
th m đ nh, phê duy t d án phát tri nẩ ị ệ ự ể
nhà công v do UBND c p t nh quy tở ụ ấ ỉ ế
đ nh đ u tị ầ ư
Nhà ởCác c quan có liên quanơ
c p t nhấ ỉ
7 Th t c thuê nhà công vủ ụ ở ụ Nhà ởB Công an, B Quộ ộ ốc
phòng; đ n v đ c giaoơ ị ượ

qu n lý v n hành nhà ả ậ ở
công vụ
8 Th t c thủ ụ ẩm đ nh và phê duy tị ệ
ph ng án giá n c s chươ ướ ạ H t ng kạ ầ ỹ
thu tậUBND c p t nhấ ỉ
9 Th t c tủ ụ hẩm đ nh và phê duy tị ệ
ph ng án phí thoát n cươ ướ H t ng kạ ầ ỹ
thu tậUBND c p t nhấ ỉ
10 Th t c phê duy t l a ch n nhà đ u tủ ụ ệ ự ọ ầ ư
tham gia th c hi n d án x lý ch tự ệ ự ử ấ
th i r n thu c thả ắ ộ ẩm quy n c a UBNDề ủ
c p t nhấ ỉ
H t ng kạ ầ ỹ
thu tậUBND c p t nhấ ỉ
1 Th t c l y ý ki n c a các c quan liênủ ụ ấ ế ủ ơ
quan đ i v i quy trình th m đ nh, phêố ớ ẩ ị
duy t d án phát tri n nhà công vệ ự ể ở ụ
do UBND c p t nh quy t đ nh đ u tấ ỉ ế ị ầ ư
(tr ng h p đ c Ch t ch UBND c pườ ợ ượ ủ ị ấ
t nh y quy n quy t đ nh đ u t đỉ ủ ề ế ị ầ ư ối
v i d án d i 30 t đ ng)ớ ự ướ ỷ ồ
Nhà ởS Tài nguyên và Môiở
tr ng, S Tài chính; Sườ ở ở
K ho ch và Đ u t vàế ạ ầ ư
các c quan liên quanơ
khác
2 Th t c l y ý ki n c a m t s c quanủ ụ ấ ế ủ ộ ố ơ
liên quan khi th c hi n quy trình th mự ệ ẩ
đ nh, phê duy t d án phát tri n nhà ị ệ ự ể ở
b ng ngu n v n ngân sách nhà n c cóằ ồ ố ướ
m c v n d i 30 t đ ng (không tínhứ ố ướ ỷ ồ
ti n s d ng đ t)ề ử ụ ấ
Nhà ởS Tài nguyên và Môiở
tr ng, S Tài chính; Sườ ở ở
K ho ch và Đ u t vàế ạ ầ ư
các c quan liên quanơ
khác
3 Th t c l y ý ki n c a m t s c quanủ ụ ấ ế ủ ộ ố ơ
liên quan khi th c hi n quy trình ch pự ệ ấ
thu n đ u t d án phát tri n nhà ậ ầ ư ự ể ở
b ng ngu n v n không ph i t ngânằ ồ ố ả ừ
sách nhà n c có s l ng nhà d iướ ố ượ ở ướ
500 căn
Nhà ởS Tài nguyên và Môiở
tr ng, S Tài chính; Sườ ở ở
K ho ch và Đ u t vàế ạ ầ ư
các c quan liên quanơ
khác
PH N IIẦ
N I DUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNH GI A CÁC C QUANỘ Ụ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ Ữ Ơ
HÀNH CHÍNH NHÀ N C V I NHAU CÓ LIÊN QUAN Đ N T CH C, CÁ NHÂN VÀƯỚ Ớ Ế Ổ Ứ
DOANH NGHI P THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B XÂY D NGỆ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ự
I. Th t c hành chính c p trung ngủ ụ ấ ươ
1. L y ý ki n các c quan c p trung ng có liên quan đ n d án đ th m đ nh d ánấ ế ơ ở ấ ươ ế ự ể ẩ ị ự
1.1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
Đ n v đ u m i th m đ nh d án c a ng i quy t đ nh đ u t có trách nhi m g i h s d ánơ ị ầ ố ẩ ị ự ủ ườ ế ị ầ ư ệ ử ồ ơ ự
đ l y ý ki n c a c quan qu n lý ngành, c quan qu n lý nhà n c v xây d ng và các c quanể ấ ế ủ ơ ả ơ ả ướ ề ự ơ
khác liên quan đ n d án đ th m đ nh d án.ế ự ể ẩ ị ự
1.2. Cách th c th c hi n:ứ ự ệ

G i tr c ti p ho c qua đ ng b u đi nử ự ế ặ ườ ư ệ
1.3. Thành ph n, s l ng b h s :ầ ố ượ ộ ồ ơ
a) Thành ph n h s :ầ ồ ơ
- Công văn đ ngh các c quan liên quan cho ý ki n v d ánề ị ơ ế ề ự
- B h s d án do ch đ u t g i th m đ nh, bao g m:ộ ồ ơ ự ủ ầ ư ử ẩ ị ồ
+ T trình th m đ nh d án;ờ ẩ ị ự
+ D án bao g m ph n thuy t minh và thi t k c s ;ự ồ ầ ế ế ế ơ ở
+ Các văn b n pháp lý có liên quan.ả
b) S l ng b h s :ố ượ ộ ồ ơ 01 (b )ộ
1.4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
Th i gian xem xét cho ý ki n c a các c quan liên quan:ờ ế ủ ơ
- Không quá 45 ngày làm vi c đ i v i d án quan tr ng qu c gia, k t ngày nh n đ c h sệ ố ớ ự ọ ố ể ừ ậ ượ ồ ơ
d án;ự
- Không quá 20 ngày làm vi c đ i v i d án nhóm A, k t ngày nh n đ c h s d án;ệ ố ớ ự ể ừ ậ ượ ồ ơ ự
- Không quá 15 ngày làm vi c đ i v i d án nhóm B, k t ngày nh n đ c h s d án;ệ ố ớ ự ể ừ ậ ượ ồ ơ ự
- Không quá 10 ngày làm vi c đ i v i d án nhóm ệ ố ớ ự C, k t ngày nh n đ c h s d án.ể ừ ậ ượ ồ ơ ự
Quá th i h n nêu trên, n u các c quan liên quan không có ý ki n thì đ c coi nh là đ ng ý vàờ ạ ế ơ ế ượ ư ồ
ch u trách nhi m v lĩnh v c qu n lý c a mình.ị ệ ề ự ả ủ
1.5. Đ i t ng th c hi n th t c hành chính:ố ượ ự ệ ủ ụ
Đ n v đ u m i c a ng i quy t đ nh đ u t bao g m:ơ ị ầ ố ủ ườ ế ị ầ ư ồ
- C quan c p b : đ n v đ u m i là đ n v chuyên môn tr c thu c ng i quy t đ nh đ u t ;ơ ấ ộ ơ ị ầ ố ơ ị ự ộ ườ ế ị ầ ư
- C p t nh: S K ho ch và Đ u t ;ấ ỉ ở ế ạ ầ ư
- C p huy n: đ n v có ch c năng qu n lý k ho ch ngân sách thu c huy n;ấ ệ ơ ị ứ ả ế ạ ộ ệ
- C p xã: đ n v có ch c năng qu n lý k ho ch ngân sách thu c xã.ấ ơ ị ứ ả ế ạ ộ
1.6. C quan th c hi n th t c hành chính:ơ ự ệ ủ ụ
Các c quan qu n lý nhà n c c p trung ng có liên quan đ n d án theo t ng tình hu ng cơ ả ướ ở ấ ươ ế ự ừ ố ụ
th .ể
1.7. K t qu th c hi n th t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ

