
BỘ XÂY DỰNG
_______
Số: 2506/QĐ-BXD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quyết định số 810/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại cảng biển Việt
Nam
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ tại cảng biển Việt Nam và Thông tư số
31/2024/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 12/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ tại cảng biển Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quyết định số 810/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 7 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại cảng biển
Việt Nam, như sau:
“Điều 7. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất,
quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất
Đơn vị tính: USD/container
Loại container
Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet O O
Có hàng 63 73
Rỗng 39 48
2. Container 40 feet O O
Có hàng 94 107
Rỗng 59 68
3. Container trên 40 feet O O
Có hàng 103 119
Rỗng 66 75
2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển
Đơn vị tính: USD/container
Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet O O
Có hàng 37 44
Rỗng 23 29
2. Container 40 feet O O
Có hàng 56 64
Rỗng 35 41
3. Container trên 40 feet O O
Có hàng 62 72
Rỗng 39 45
3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối
với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích
Đơn vị tính: USD/container
Loại container
Khung giá dịch vụ
Sà lan ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Container 20 feet O O
Có hàng 9 17
Rỗng 9 17
2. Container 40 feet O O
Có hàng 14 25
Rỗng 14 25
3. Container trên 40 feet O O
Có hàng 14 25
Rỗng 14 25
Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Điều 7 của Quyết định số 810/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại cảng biển Việt Nam.
3. Chánh Văn phòng Bộ Xây dựng, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy
Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
O
Nơi nhận:
- Như Khoản 3 Điều 2;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Công Thương, Tư pháp;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, VT&ATGT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
d

