
B GIAO THÔNG V NỘ Ậ
T IẢ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố2000/QĐ-BGTVT Hà N iộ, ngày 21 tháng 10 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ VI C RA N C NGOÀI GI I QUY T VI C RIÊNG ĐIẾ Ả Ệ ƯỚ Ả Ế Ệ Ố
V I CÔNG CH C, VIÊN CH C, NG I LAO ĐNG THU C B GIAO THÔNG V N T IỚ Ứ Ứ ƯỜ Ộ Ộ Ộ Ậ Ả
B TR NG B GIAO THÔNG V N T IỘ ƯỞ Ộ Ậ Ả
Căn c B lu t Lao đng s 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012;ứ ộ ậ ộ ố
Căn c Lu t cán b , công ch c s 22/2008/QH12 ngày 13/11/2008;ứ ậ ộ ứ ố
Căn c Lu t viên ch c s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010;ứ ậ ứ ố
Căn c Ngh đnh s 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi mứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a Giao thông v n t i;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ậ ả
Căn c Ngh đnh s 136/2007/NĐ-CP ngày 17/8/2007 c a Chính ph v xu t nh p c nh c a ứ ị ị ố ủ ủ ề ấ ậ ả ủ
công dân Vi t Nam và Ngh đnh 94/2015/NĐ-CP ngày 11/6/2015 c a Chính ph s a đi, b ệ ị ị ủ ủ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Ngh đnh s 136/2007/NĐ-CP;ộ ố ề ủ ị ị ố
Xét đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b ,ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch qu n lý vi c ra n c ngoài gi i quy t vi c ế ị ế ả ệ ướ ả ế ệ
riêng đi v i công ch c, viên ch c, ng i lao đng thu c B Giao thông v n t i.ố ớ ứ ứ ườ ộ ộ ộ ậ ả
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Bãi b các quy đnh v vi c ngh ra n c ngoài vì vi c riêng t i Quy đnh v th m quy n và ỏ ị ề ệ ỉ ướ ệ ạ ị ề ẩ ề
trình t , th t c gi i quy t vi c ngh h ng năm, ngh m đau, ngh thai s n, ngh do tai n n lao ự ủ ụ ả ế ệ ỉ ằ ỉ ố ỉ ả ỉ ạ
đng, ngh do b nh ngh nghi p, ngh vi c riêng không h ng l ng, ngh ra n c ngoài vì vi cộ ỉ ệ ề ệ ỉ ệ ưở ươ ỉ ướ ệ
riêng B Giao thông v n t i ban hành kèm theo Quy t đnh s 527/QĐ-BGTVT ngày ở ộ ậ ả ế ị ố
24/02/2016 c a B tr ng B Giao thông v n t i.ủ ộ ưở ộ ậ ả
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , V tr ng các V , Th tr ng các đn v ộ ộ ụ ưở ụ ủ ưở ơ ị
thu c B ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ộ ộ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
B TR NGỘ ƯỞ

- Nh Đi u 3;ư ề
- Đng ả ủy B GTVT;ộ
- Các Th tr ng;ứ ưở
- Công đoàn GTVT Vi t Nam;ệ
- Công đoàn CQ B ;ộ
- L u: VT, TCCB.ưNguy n Văn Thễ ể
QUY CHẾ
QU N LÝ VI C RA N C NGOÀI GI I QUY T VI C RIÊNG ĐI V I CÔNG CH C,Ả Ệ ƯỚ Ả Ế Ệ Ố Ớ Ứ
VIÊN CH C, NG I LAO ĐNG THU C B GIAO THÔNG V N T IỨ ƯỜ Ộ Ộ Ộ Ậ Ả
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị ố2000/QĐ-BGTVT ngày 21/10/2019 c a B tr ng B Giaoủ ộ ưở ộ
thông v n t i)ậ ả
Ch ng 1ươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy ch này quy đnh v trình t , th t c, th m quy n cho phép ra n c ngoài gi i quy t ế ị ề ự ủ ụ ẩ ề ướ ả ế
vi c riêng và nghĩa v , trách nhi m khi ra n c ngoài đ gi i quy t vi c riêng đệ ụ ệ ướ ể ả ế ệ ối v i công ớ
ch c, viên ch c, ng i lao đng (sau đây g i là ng i lao đng), bao g m:ứ ứ ườ ộ ọ ườ ộ ồ
a) Th tr ng, Phó Ch t ch chuyên trách y ban An toàn giao thông Qu c gia;ứ ưở ủ ị Ủ ố
b) Công ch c, viên ch c và lao đng h p đng theo Ngh đnh s 68/2000/NĐ-CP ngày ứ ứ ộ ợ ồ ị ị ố
17/11/2000 c a Chính ph làm vi c t i:ủ ủ ệ ạ
- C quan tham m u giúp vi c B tr ng (g m: V , Văn phòng B , Thanh tra B , Văn phòng ơ ư ệ ộ ưở ồ ụ ộ ộ
Ban Cán s đng, Văn phòng Đng - Đoàn thự ả ả ể);
- C quan hành chính, đn v s nghi p tr c thu c B , Văn phòng y ban An toàn giao thông ơ ơ ị ự ệ ự ộ ộ Ủ
quốc gia, Văn phòng Qu b o trì đng b Trung ng (sau đây g i chung là đn v tr c thu c ỹ ả ườ ộ ươ ọ ơ ị ự ộ
B ).ộ
c) Ng i qu n lý doanh nghi p và ng i lao đng t i doanh nghi p là công ty trách nhi m h u ườ ả ệ ườ ộ ạ ệ ệ ữ
h n m t thành viên mà Nhà n c n m gi 100% v n đi u l do B làm đi di n ch s h u; ạ ộ ướ ắ ữ ố ề ệ ộ ạ ệ ủ ở ữ
Ng i đi di n ph n v n nhà n c t i doanh nghi p có v n góp c a Nhà n c do B làm đi ườ ạ ệ ầ ố ướ ạ ệ ố ủ ướ ộ ạ
di n ch s h u.ệ ủ ở ữ
2. Ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng là vi c ng i lao đng ra n c ngoài vì m c đích cá nhânướ ả ế ệ ệ ườ ộ ướ ụ
không liên quan đn ho t đng công v , ngh nghi p, ch c v , ch c danh mà ng i đó đang ế ạ ộ ụ ề ệ ứ ụ ứ ườ
đm nhi m trong c quan, đn v đ du l ch, thăm thân, ch a b nh ho c các m c đích cá nhân ả ệ ơ ơ ị ể ị ữ ệ ặ ụ
h p pháp khác b ng kinh phí do cá nhân t chi tr .ợ ằ ự ả
Đi u 2. Nguyên t c th c hi nề ắ ự ệ
1. Ng i lao đng có nhu c u ra n c ngoài đ gi i quy t vi c riêng ph i xin phép b ng Đn ườ ộ ầ ướ ể ả ế ệ ả ằ ơ
g i c p có th m quy n xem xét, gi i quy t và ch đc xu t c nh khi đã đc c p có th m ử ấ ẩ ề ả ế ỉ ượ ấ ả ượ ấ ẩ

quy n đng ý (tr tr ng h p đc bi t c n gi i quy t vi c riêng có tính ch t kh n c p thì ph i ề ồ ừ ườ ợ ặ ệ ầ ả ế ệ ấ ẩ ấ ả
báo cáo c p tr c ti p qu n lý).ấ ự ế ả
2. Vi c cho phép ng i lao đng ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng ph i th ng nh t v i th m ệ ườ ộ ướ ả ế ệ ả ố ấ ớ ẩ
quy n qu n lý ng i lao đngề ả ườ ộ và phân c p tấ ại Quy ch này; phát huy tính ch đng và g n tráchế ủ ộ ắ
nhi m c a Th tr ng các c quan, đn v tr c thu c B trong vi c xem xét, cho phép ng i laoệ ủ ủ ưở ơ ơ ị ự ộ ộ ệ ườ
đng ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng; vi c ch p hành Quy ch này là m t trong nh ng tiêu ộ ướ ả ế ệ ệ ấ ế ộ ữ
chí đ đánh giá, x p lo i thi đua khen th ng hàng năm để ế ạ ưở ối v i t ch c, cá nhân.ớ ổ ứ
3. Ng i lao đng đi n c ngoài v vi c riêng có trách nhi m tuân th pháp lu t Vi t Nam, ườ ộ ướ ề ệ ệ ủ ậ ệ
pháp lu t và thông l qu c t , b o đm an ninh qu c gia, tr t t an toàn xã h i, b o v bí m t ậ ệ ố ế ả ả ố ậ ự ộ ả ệ ậ
Nhà n c. Đng viên khi ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng còn ph i tuân th các quy đnh v ướ ả ướ ả ế ệ ả ủ ị ề
b o v chính tr n i b Đng, th c hi n các nhi m v c a đng viên và báo cáo theo quy đnh.ả ệ ị ộ ộ ả ự ệ ệ ụ ủ ả ị
4. T ng s ngày ra n c ngoài đ gi i quy t vi c riêng trong năm (g m c Th B y, Ch Nh t ổ ố ướ ể ả ế ệ ồ ả ứ ả ủ ậ
và Ngày l ) đi v i m i ng i lao đng không v t quá s ngày đc ngh theo ch đ c a nămễ ố ớ ỗ ườ ộ ượ ố ượ ỉ ế ộ ủ
đó (đc c ng thêm ngày ngh Th B y, Ch Nh t, ngh L , T t trùng k ngh ).ượ ộ ỉ ứ ả ủ ậ ỉ ễ ế ỳ ỉ
Tr ng h p đc bi t, c n ngh g p phép, ngh không h ng l ng đ ra n c ngoài gi i quy t ườ ợ ặ ệ ầ ỉ ộ ỉ ưở ươ ể ướ ả ế
vi c riêng thì ph i đc c p có th m quy n xem xét, đng ý tr c khi đi. H n ch ra n c ệ ả ượ ấ ẩ ề ồ ướ ạ ế ướ
ngoài gi i quy t vi c riêng vào nh ng d p c quan, đn v c n t p trung làm vi c đ hoàn thành ả ế ệ ữ ị ơ ơ ị ầ ậ ệ ể
nhi m v đc giao.ệ ụ ượ
Tr ng h p ng i lao đng có m t trong các vi ph m nêu t i Đi u 3 Quy ch này ho c ra n c ườ ợ ườ ộ ộ ạ ạ ề ế ặ ướ
ngoài gi i quy t vi c riêng khi không đc s đng ý c a c quan có th m quy n ph i vi t b nả ế ệ ượ ự ồ ủ ơ ẩ ề ả ế ả
t ng trình, ki m đi m và tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m s b x lý k lu t theo quy đnh ườ ể ể ấ ứ ộ ạ ẽ ị ử ỷ ậ ị
c a pháp lu t hi n hành.ủ ậ ệ
Đi u 3. Nh ng vi c ng i lao đng không đc làm khi ra n c ngoài gi i quy t vi c ề ữ ệ ườ ộ ượ ướ ả ế ệ
riêng
1. Nh n l i m i, nh n tài tr kinh phí ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng c a t ch c, cá nhân ậ ờ ờ ậ ợ ướ ả ế ệ ủ ổ ứ
có liên quan đn ph m vi công vi c đang đm nhi m.ế ạ ệ ả ệ
2. S d ng h chi u ngo i giao, h chi u công v đ ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng.ử ụ ộ ế ạ ộ ế ụ ể ướ ả ế ệ
3. n c ngoài quá s ngày đc c p có th m quy n cho phép. Tr ng h p do nguyên nhân Ở ướ ố ượ ấ ẩ ề ườ ợ
b t kh kháng ph i kéo dài th i gian l i n c ngoài quá s ngày đã đc phê duy t thì ph i ấ ả ả ờ ở ạ ướ ố ượ ệ ả
k p th i báo cáo và nghiêm ch nh ch p hành ý ki n ch đo c a c p có th m quy n (quy đnh t i ị ờ ỉ ấ ế ỉ ạ ủ ấ ẩ ề ị ạ
Đi u 5 Quy ch này).ề ế
4. Vi ph m quy đnh c a pháp lu t, c a B Giao thông v n t i v b o v bí m t nhà n c, bí ạ ị ủ ậ ủ ộ ậ ả ề ả ệ ậ ướ
m t công tác và các quy đnh khác c a Đng và pháp lu t.ậ ị ủ ả ậ
5. Có các c ch , l i nói, hành vi làm t n h i đn uy tín, hình nh c a đt n c và con ng i ử ỉ ờ ổ ạ ế ả ủ ấ ướ ườ
Vi t Nam.ệ
Đi u 4. Nh ng tr ng h p ch a cho phép ra n c ngoài gi i quy t vi c riêngề ữ ườ ợ ư ướ ả ế ệ

C quan có th m quy n ch a xem xét cho phép ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng đi v i ơ ẩ ề ư ướ ả ế ệ ố ớ
nh ng tr ng h p:ữ ườ ợ
1. Các tr ng h p ch a đc xu t c nh theo quy đnh t i Đi u 21 Ngh đnh s 136/2007/NĐ-ườ ợ ư ượ ấ ả ị ạ ề ị ị ố
CP ngày 17/8/2007 c a Chính ph và các tr ng h p khác theo quy đnh c a pháp lu t.ủ ủ ườ ợ ị ủ ậ
2. Đang th c hi n vi c ki m đi m trách nhi m cá nhân do có liên quan đn vi c th c hi n ự ệ ệ ể ể ệ ế ệ ự ệ
nhi m v , công v .ệ ụ ụ
3. Đang trong th i gian xem xét x lý k lu t.ờ ử ỷ ậ
4. Tr ng h p khác do c p có th m quy n xem xét quy t đnh.ườ ợ ấ ẩ ề ế ị
Ch ng 2ươ
TH M QUY N, TRÁCH NHI M VÀ TH T C CHO PHÉP RA N C NGOÀI GI IẨ Ề Ệ Ủ Ụ ƯỚ Ả
QUY T VI C RIÊNGẾ Ệ
Đi u 5. Th m quy n ký văn b n cho phép ng i lao đng ra n c ngoài gi i quy t vi c ề ẩ ề ả ườ ộ ướ ả ế ệ
riêng
1. B tr ng quy t đnh đi v i Th tr ng; Phó Ch t ch chuyên trách y ban An toàn giao ộ ưở ế ị ố ớ ứ ưở ủ ị Ủ
thông Qu c gia; ng i đng đu c quan tham m u giúp vi c B tr ng và đn v tr c thu c ố ườ ứ ầ ơ ư ệ ộ ưở ơ ị ự ộ
B (tr tr ng h p quy đnh t i kho n 6 Đi u này); Ch t ch H i đng thành viên, Ch t ch ộ ừ ườ ợ ị ạ ả ề ủ ị ộ ồ ủ ị
công ty c a doanh nghi p là công ty trách nhi m h u h n m t thành viên mà Nhà n c n m gi ủ ệ ệ ữ ạ ộ ướ ắ ữ
100% v n đi u l do B làm đi di n ch s h u.ố ề ệ ộ ạ ệ ủ ở ữ
2. Th tr ng quy t đnh đi v i ng i lao đng t i các đn v đc B tr ng phân công ph ứ ưở ế ị ố ớ ườ ộ ạ ơ ị ượ ộ ưở ụ
trách, theo dõi, bao g m:ồ
a) C p phó và công ch c c quan tham m u giúp vi c B tr ng;ấ ứ ơ ư ệ ộ ưở
b) C p phó các đn v tr c thu c B , K toán tr ng đn v s nghi p tr c thu c B (tr ấ ơ ị ự ộ ộ ế ưở ơ ị ự ệ ự ộ ộ ừ
tr ng h p quy đnh t i kho n 6 Đi u này);ườ ợ ị ạ ả ề
c) Thành viên H i đng thành viên và Ki m soát viên t i doanh nghi p là công ty trách nhi m ộ ồ ể ạ ệ ệ
h u h n m t thành viên mà Nhà n c n m gi 100% v n đi u l do B làm đi di n ch s ữ ạ ộ ướ ắ ữ ố ề ệ ộ ạ ệ ủ ở
h u;ữ
d) Ng i đi di n ph n v n nhà n c t i doanh nghi p có v n góp c a Nhà n c do B làm ườ ạ ệ ầ ố ướ ạ ệ ố ủ ướ ộ
đi di n ch s h u.ạ ệ ủ ở ữ
3. Th tr ng theo dõi, ch đo ho t đng c a C quan B quy t đnh đi v i c p phó và công ứ ưở ỉ ạ ạ ộ ủ ơ ộ ế ị ố ớ ấ
ch c c a c quan, đn v do B tr ng tr c ti p ph trách, theo dõi theo phân công nhi m v ứ ủ ơ ơ ị ộ ưở ự ế ụ ệ ụ
Lãnh đo B .ạ ộ
4. Chánh Văn phòng B quy t đnh đi v i lao đng h p đng theo Ngh đnh s 68/2000/NĐ-CPộ ế ị ố ớ ộ ợ ồ ị ị ố
ngày 17/11/2000 c a Chính ph t i Văn phòng B .ủ ủ ạ ộ

5. Ng i đng đu các đn v tr c thu c B , H i đng thành viên, Ch t ch Công ty quy t đnh ườ ứ ầ ơ ị ự ộ ộ ộ ồ ủ ị ế ị
vi c ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng đi v i ng i lao đng thu c th m quy n qu n lý t i ệ ướ ả ế ệ ố ớ ườ ộ ộ ẩ ề ả ạ
đn v mình.ơ ị
6. H i đng tr ng các tr ng Đi h c, H c vi n quy t đnh đi v i Ch t ch H i đng ộ ồ ườ ườ ạ ọ ọ ệ ế ị ố ớ ủ ị ộ ồ
tr ng, Hi u tr ng, Phó Hi u tr ng và ng i lao đng thu c th m quy n qu n lý t i đn v ườ ệ ưở ệ ưở ườ ộ ộ ẩ ề ả ạ ơ ị
mình.
Đi u 6. Trách nhi m c a Th tr ng c quan, đn về ệ ủ ủ ưở ơ ơ ị
1. Căn c yêu c u nhi m v c a đn v đ xem xét, gi i quy t theo th m quy n ho c đ ngh ứ ầ ệ ụ ủ ơ ị ể ả ế ẩ ề ặ ề ị
c p có th m quy n xem xét, gi i quy t Đn xin ra n c ngoài gi i quy tấ ẩ ề ả ế ơ ướ ả ế vi c riêng c a ng i ệ ủ ườ
lao đng nh ng ph i b o đm không nh h ng đn vi c hoàn thành nhi m v c a đn v .ộ ư ả ả ả ả ưở ế ệ ệ ụ ủ ơ ị
2. Không gi i quy t ho c không đ ngh c p có th m quy n xem xét, gi i quy t đi v i:ả ế ặ ề ị ấ ẩ ề ả ế ố ớ
a) Các tr ng h p ch a cho phép ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng theo quy đnh t i Đi u 4 ườ ợ ư ướ ả ế ệ ị ạ ề
Quy ch này;ế
b) Các tr ng h p do c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đn công tác đang đm nhi m c a ườ ợ ơ ổ ứ ế ả ệ ủ
ng i lao đng m i ho c tài tr kinh phí cho vi c ra n c ngoài đườ ộ ờ ặ ợ ệ ướ ểgi i quy t vi c riêng;ả ế ệ
c) Các tr ng h p khác theo quy đnh c a pháp lu t.ườ ợ ị ủ ậ
3. Nêu rõ lý do các tr ng h p không gi i quy t Đn xin ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng ườ ợ ả ế ơ ướ ả ế ệ
c a ng i lao đng.ủ ườ ộ
4. Theo dõi quá trình ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng c a ng i lao đng; sau th i h n đc ướ ả ế ệ ủ ườ ộ ờ ạ ượ
cho phép, n u ng i lao đng không đn làm vi c mà không có lý do chính đáng thì ph i xem ế ườ ộ ế ệ ả
xét, x lý trách nhi m theo quy đnh.ử ệ ị
5. Ch u trách nhi m tr c pháp lu t và tr c B tr ng v vi c xem xét, gi i quy t ho c đ ị ệ ướ ậ ướ ộ ưở ề ệ ả ế ặ ề
ngh cho ng i lao đng ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng theo th m quy n.ị ườ ộ ướ ả ế ệ ẩ ề
Đi u 7. Thành ph n h s xin ra n c ngoài gi i quy t vi c riêngề ầ ồ ơ ướ ả ế ệ
1. Đn xin ra n c ngoài gi i quy t vi c riêng (theo Mơ ướ ả ế ệ ẫu M01) kèm theo ch ng trình , đi l i ươ ở ạ
và ti p xúc n c ngoài d ki n (theo Mế ở ướ ự ế ẫu M02) và các gi y t có liên quan nh th m i, th ấ ờ ư ư ờ ư
b o lãnh... (n u có) ho c ch ng trình du l ch. Nả ế ặ ươ ị ếu các văn b n nêu trên vi t b ng ti ng n c ả ế ằ ế ướ
ngoài ph i kèm theo b n d ch b ng ti ng Vi t c a t ch c, c quan có ch c năng d ch thu t.ả ả ị ằ ế ệ ủ ổ ứ ơ ứ ị ậ
2. Công văn đ ngh c a đn v (theo Mề ị ủ ơ ị ẫu M03).
3. Ý ki n c a ế ủ C p y đi v i Đng viên.ấ ủ ố ớ ả
Đi u 8. Trình t , th t c gi i quy tề ự ủ ụ ả ế
1. Đi v i ng i lao đng thu c th m quy n quy t đnh c a B tr ng, Th tr ngố ớ ườ ộ ộ ẩ ề ế ị ủ ộ ưở ứ ưở

