
QUY T Đ NHẾ Ị
C A TH T NG CHÍNH PH S 32/2007/QĐ-TTg NGÀY 05 THÁNG 03 NĂM 2007Ủ Ủ ƯỚ Ủ Ố
V VI C CHO VAY V N PHÁT TRI N S N XU TẾ Ệ Ố Ể Ả Ấ
Đ I V I H Đ NG BÀO DÂN T C THI U S Đ C BI T KHÓ KHĂNỐ Ớ Ộ Ồ Ộ Ế Ố Ặ Ệ
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Xét đ ngh c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân t c,ề ị ủ ộ ưở ủ ệ Ủ ộ
QUY T Đ NH :Ế Ị
Đi u 1.ề Th c hi n vi c cho vay v n đ i v i h đ ng bào dân t c thi u s đ c bi tự ệ ệ ố ố ớ ộ ồ ộ ể ố ặ ệ
khó khăn đ phát tri n s n xu t, n đ nh đ i s ng, s m v t qua đói nghèo.ể ể ả ấ ổ ị ờ ố ớ ượ
1. Đ i t ng đ c vay v nố ượ ượ ố
H đ ng bào dân t c thi u s (k c các h có v ho c ch ng là ng i dân t c thi uộ ồ ộ ể ố ể ả ộ ợ ặ ồ ườ ộ ể
s ) s ng các xã (xã, ph ng, th tr n) thu c vùng khó khăn quy đ nh t i Quy t đ nh số ố ở ườ ị ấ ộ ị ạ ế ị ố
30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hànhủ ủ ướ ủ ề ệ
Danh m c các đ n v hành chính thu c vùng khó khăn, có đ 3 tiêu chí:ụ ơ ị ộ ủ
a) Có m c thu nh p bình quân đ u ng i d i 60.000 đ ng/tháng;ứ ậ ầ ườ ướ ồ
b) T ng giá tr tài s n c a h không quá 3 tri u đ ng (không tính giá tr quy n sổ ị ả ủ ộ ệ ồ ị ề ử
d ng đ t, giá tr các lán tr i trên n ng r y, nhà đ c Nhà n c và các t ch c h tr );ụ ấ ị ạ ươ ẫ ở ượ ướ ổ ứ ỗ ợ
c) Có ph ng h ng s n xu t nh ng thi u ho c không có v n s n xu t.ươ ướ ả ấ ư ế ặ ố ả ấ
2. Nguyên t c cho vay v nắ ố
a) Vi c xem xét h đ ng bào dân t c thi u s đ c bi t khó khăn d c th c hi n trênệ ộ ồ ộ ể ố ặ ệ ượ ự ệ
c s bình xét công khai, dân ch , đúng đ i t ng c s và đ c l p danh sách theo t ngơ ở ủ ố ượ ở ơ ở ượ ậ ừ
xã; hàng năm danh sách này đ c rà soát đ b sung và đ a ra kh i danh sách nh ng hượ ể ổ ư ỏ ữ ộ
không còn thu c đ i t ng;ộ ố ượ
b) Vi c cho vay ph i d a trên các ph ng án s n xu t và cam k t c th c a t ng hệ ả ự ươ ả ấ ế ụ ể ủ ừ ộ
ho c nhóm h g n v i vi c h ng d n cách làm ăn c a chính quy n và các t ch c chính trặ ộ ắ ớ ệ ướ ẫ ủ ề ổ ứ ị
- xã h i các c p; u tiên nh ng h khó khăn h n đ c vay v n tr c;ộ ấ ư ữ ộ ơ ượ ố ướ
c) Ngân hàng Chính sách xã h i th c hi n vi c cho vay và có th u thác t ng ph nộ ự ệ ệ ể ỷ ừ ầ
cho các t ch c chính tr - xã h i c p c s trong vi c cho vay v n và thu h i n .ổ ứ ị ộ ấ ơ ở ệ ố ồ ợ
3. Th i gian th c hi n giai đo n 1 t năm 2007 đ n năm 2010.ờ ự ệ ạ ừ ế
Năm 2010 th c hi n vi c t ng k t, đánh giá k t qu th c hi n và đi u ch nh, b sungự ệ ệ ổ ế ế ả ự ệ ề ỉ ổ
chính sách cho phù h p v i các giai đo n ti p theo.ợ ớ ạ ế

Đi u 2.ề N i dung chính sách cho vayộ
1. Đi u ki n đ c vay v nề ệ ượ ố
a) Các h đ ng bào dân t c thi u s đ c bi t khó khăn quy đ nh t i kho n 1 Đi u 1ộ ồ ộ ể ố ặ ệ ị ạ ả ề
Quy t đ nh này, có n i c trú h p pháp, có trong danh sách do y ban nhân dân xã l p vàế ị ơ ư ợ Ủ ậ
đ c y ban nhân dân huy n phê duy t;ượ Ủ ệ ệ
b) Có ph ng án s d ng v n vay vào s n xu t kinh doanh đ c chính quy n cùngươ ử ụ ố ả ấ ượ ề
các t ch c chính tr - xã h i c a thôn, b n xác nh n ho c h tr gia đình l p.ổ ứ ị ộ ủ ả ậ ặ ỗ ợ ậ
2. Hình th c và m c vay v nứ ứ ố
a) Có th vay m t l n ho c nhi u l n;ể ộ ầ ặ ề ầ
b) T ng m c vay các l n không quá 5 tri u đ ng/h ; không ph i dùng tài s n b oổ ứ ầ ệ ồ ộ ả ả ả
đ m và đ c mi n l phí làm th t c hành chính trong vi c vay v n.ả ượ ễ ệ ủ ụ ệ ố
Tr ng h p các h có nhu c u vay v n ngoài m c quy đ nh trên, thì áp d ng chínhườ ợ ộ ầ ố ứ ị ụ
sách cho vay h nghèo quy đ nh t i Ngh đ nh s 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002ộ ị ạ ị ị ố
c a Chính ph v tín d ng đ i v i ng i nghèo và các đ i t ng chính sách khác.ủ ủ ề ụ ố ớ ườ ố ượ
3. Th i h n cho vay căn c vào m c đích s d ng v n vay, kh năng tr n c a hờ ạ ứ ụ ử ụ ố ả ả ợ ủ ộ
vay v n và do Ngân hàng Chính sách xã h i quy đ nh. Tr ng h p đ n h n tr n , nh ng hố ộ ị ườ ợ ế ạ ả ợ ữ ộ
vay v n thu c di n h đ c bi t khó khăn và có nhu c u ti p t c s d ng v n vay thì Ngânẫ ộ ệ ộ ặ ệ ầ ế ụ ử ụ ố
hàng Chính sách xã h i xem xét cho gia h n n .ộ ạ ợ
4. Lãi xu t cho vay b ng 0%.ấ ằ
5. X lý r i roử ủ
Đ i v i các h g p r i ro do thiên tai, ho ho n, d ch b nh ho c các khó khăn b tố ớ ộ ặ ủ ả ạ ị ệ ặ ấ
kh kháng khác không tr đ c n , y ban nhân dân xã l p Biên b n xác nh n g i Ngânả ả ượ ợ Ủ ậ ả ậ ử
hàng Chính sách xã h i huy n t ng h p báo cáo y ban nhân dân huy n phê duy t đ g iộ ệ ổ ợ Ủ ệ ệ ể ử
Ngân hàng Chính sách xã h i t nh t ng h p trình y ban nhân dân t nh xem xét, quy t đ nhộ ỉ ổ ợ Ủ ỉ ế ị
xóa n .ợ
Đi u 3.ề V ngu n v nề ồ ố
1. Đ i v i các đ a ph ng ch a t cân đ i đ c ngân sách: ngân sách trung ng c pố ớ ị ươ ư ự ố ượ ươ ấ
v n cho Ngân hàng Chính sách xã h i đ th c hi n vi c cho vay theo Quy t đ nh này.ố ộ ể ự ệ ệ ế ị
2. Đ i v i các đ a ph ng t cân đ i đ c ngân sách: kinh phí th c hi n đ c tínhố ớ ị ươ ự ố ượ ự ệ ượ
vào ngân sách đ a ph ng. Hàng năm y ban nhân dân các c p b trí kho n kinh phí này trongị ươ Ủ ấ ố ả
d toán ngân sách đ a ph ng trình H i đ ng nhân dân phê duy t và chuy n cho Ngân hàngự ị ươ ộ ồ ệ ể
Chính sách xã h i th c hi n vi c cho vay v n.ộ ự ệ ệ ố
Đi u 4.ề T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
1. y ban Dân t c có trách nhi m:Ủ ộ ệ

a) Ch trì, ph i h p v i các B , ngành, c quan liên quan ban hành Thông t h ngủ ố ợ ớ ộ ơ ư ướ
d n th c hi n Quy t đ nh này;ẫ ự ệ ế ị
b) Ch trì hàng năm rà soát, b sung, xây d ng k ho ch nhu c u v n g i B Kủ ổ ự ế ạ ầ ố ử ộ ế
ho ch và Đ u t , B Tài chính đ t ng h p vào d toán ngân sách nhà n c hàng năm; riêngạ ầ ư ộ ể ổ ợ ự ướ
năm 2007, giao hai B : K ho ch và Đ u t , Tài chính tìm ngu n v n đ xu t v i Thộ ế ạ ầ ư ồ ố ề ấ ớ ủ
t ng Chính ph xem xét, quy t đinh;ướ ủ ế
c) Ch trì, ph i h p v i các B , ngành liên quan ki m tra, giám sát vi c th c hi nủ ố ợ ớ ộ ể ệ ự ệ
chính sách vay v n và t ng h p báo cáo Th t ng Chính ph hàng năm.ố ổ ợ ủ ướ ủ
2. Ngân hàng Chính sách xã h i:ộ
a) Trách nhi m:ệ
- H ng d n quy trình và th t c cho vay b o đ m đ n gi n, rõ ràng, d th c hi n;ướ ẫ ủ ụ ả ả ơ ả ễ ự ệ
th c hi n cho vay v n, thu h i n , tham m u cho y ban nhân dân các c p x lý r i ro;ự ệ ố ồ ợ ư Ủ ấ ử ủ
- L p k ho ch ti n đ gi i ngân g i B Tài chính (đ ng g i B K ho ch và Đ uậ ế ạ ế ộ ả ử ộ ồ ử ộ ế ạ ầ
t , y ban Dân t c đ ph i h p);ư Ủ ộ ề ố ợ
- Đ nh kỳ 6 tháng báo cáo k t qu th c hi n v i Th t ng Chính ph (đ ng g i yị ế ả ự ệ ớ ủ ướ ủ ồ ử Ủ
ban Dân t c, B K ho ch và Đ u t , B Tài chính).ộ ộ ế ạ ầ ư ộ
b) Quy n l i: đ c c p bù chi phí qu n lý b ng 0,3% d n bình quân hàng năm.ề ợ ượ ấ ả ằ ư ợ
3. B K ho ch và Đ u t có trách nhi m: ch trì, ph i h p v i B Tài chính, y banộ ế ạ ầ ư ệ ủ ố ợ ớ ộ Ủ
Dân t c xây d ng k ho ch v n, trình Th t ng Chính ph .ộ ự ế ạ ố ủ ướ ủ
4. B Tài chính có trách nhi m: c p v n và chi phí qu n lý cho Ngân hàng Chính sáchộ ệ ấ ố ả
xã h i theo ti n đ th c hi n.ộ ế ộ ự ệ
5. y ban nhân dân t nh ch u trách nhi m tr c ti p, toàn di n vi c ch đ o, t ch cỦ ỉ ị ệ ự ế ệ ệ ỉ ạ ổ ứ
th c hi n cho vay và thu h i n t i đ a ph ng, c th :ự ệ ồ ợ ạ ị ươ ụ ể
a) C th hoá các văn b n h ng d n sát h p v i tình hình c a đ a ph ng (n u c nụ ể ả ướ ẫ ợ ớ ủ ị ươ ế ầ
thi t);ế
b) Ch đ o l ng ghép ngu n v n th c hi n các chính sách khác trên đ a bàn (Ch ngỉ ạ ồ ồ ố ự ệ ị ươ
trình 134, Ch ng trình 135, chính sách tr giá tr c c, khuy n nông, khuy n lâm...) nh mươ ợ ợ ướ ế ế ằ
tăng hi u q a vi c s d ng v n vay và h n ch r i ro;ệ ủ ệ ử ụ ố ạ ế ủ
c) Phân công trách nhi m cho các c quan, đ n v (S , ban, ngành, các t ch c đoànệ ơ ơ ị ở ổ ứ
th ...) c a t nh th c hi n các nhi m v liên quan đ n vi c t ch c h ng d n cho các h vayể ủ ỉ ự ệ ệ ụ ế ệ ổ ứ ướ ẫ ộ
v n cách làm ăn, cách s d ng v n vay có hi u qu và tr đ c n cho Ngân hàng Chínhố ử ụ ố ệ ả ả ượ ợ
sách xã h i; c quan công tác dân t c t i đ a ph ng là c quan th ng tr c tham m u giúpộ ơ ộ ạ ị ươ ơ ườ ự ư
y ban nhân dân các c p t ch c th c hi n chính sách vay v n này;Ủ ấ ổ ứ ự ệ ố
d) Ra Quy t đ nh xóa n theo đ ngh c a y ban nhân dân huy n do Chi nhánh Ngânế ị ợ ề ị ủ Ủ ệ
hàng Chính sách xã h i t nh trình;ộ ỉ

đ) Ki m tra, đánh giá tình hình th c hi n vi c cho vay và s d ng v n t i đ a ph ngể ự ệ ệ ử ự ố ạ ị ươ
và báo cáo y ban Dân t c theo quy đ nh.Ủ ộ ị
6. y ban nhân dân huy n có trách nhi m:Ủ ệ ệ
a) Ch đ o y ban nhân dân xã và h tr Ngân hàng Chính sách xã h i t ch c th cỉ ạ Ủ ỗ ợ ộ ổ ứ ự
hi n vi c cho vay và thu h i n ;ệ ệ ồ ợ
b) Phê duy t danh sách đ i t ng th h ng và di n đ c vay hàng năm c a t ng xãệ ố ượ ụ ưở ệ ượ ủ ừ
đ báo cáo y ban nhân dân t nh;ể Ủ ỉ
c) Th m đ nh báo cáo tình hình r i ro trong s d ng v n vay c a các xã g i Chi nhánhẩ ị ủ ử ụ ố ủ ử
Ngân hàng Chính sách xã h i t nh đ t ng h p trình y ban nhân dân t nh ra quy t đ nh x lý;ộ ỉ ể ổ ợ Ủ ỉ ế ị ử
d) Đ nh kỳ 6 tháng báo cáo k t qu th c hi n v i y ban nhân dân tình.ị ế ả ự ệ ớ Ủ
7. y ban nhân dân xã có trách nhi m:Ủ ệ
a) Ph bi n r ng rãi đ n toàn dân các văn b n quy đ nh, h ng d n th c hi n vi cổ ế ộ ế ả ị ướ ẫ ự ệ ệ
cho vay v n đ i v i h đ ng bào dân t c thi u s đ c bi t khó khăn; t ch c bình xét côngố ố ớ ộ ồ ộ ể ố ặ ệ ổ ứ
khai, x p lo i u tiên, l p danh sách đ i t ng th h ng hàng năm g i y ban nhân dânế ạ ư ậ ố ượ ụ ưở ử Ủ
huy n phê duy t và phân công t ch c, cá nhân tr c ti p giúp đ , h ng d n h đ ng bàoệ ệ ổ ứ ự ế ỡ ướ ẫ ộ ồ
dân t c thi u s đ c bi t khó khăn cách làm ăn, xoá đói gi m nghèo g i y ban nhân dânộ ể ố ặ ệ ả ử Ủ
huy n phê duy t;ệ ệ
b) H tr Ngân hàng Chính sách xã h i trong vi c gi i ngân; th ng xuyên theo dõi,ỗ ợ ộ ệ ả ườ
ki m tra đôn đ c và h tr các h trong quá trình s d ng v n và hoàn tr v n vay;ể ố ỗ ợ ộ ử ụ ố ả ố
c) Ch đ o Ban Ch đ o Ch ng trình xoá đói, gi m nghèo c p xã ph i h p v i các tỉ ạ ỉ ạ ươ ả ấ ố ợ ớ ổ
ch c chính tr - xã h i giám sát vi c bình xét h đ ng bào dân t c thi u s đ c bi t khó khănứ ị ộ ệ ộ ồ ộ ể ố ặ ệ
đ c vay v n b o đ m dân ch , công khai, xác nh n danh sách h vay v n; ph i h p v i tượ ố ả ả ủ ậ ộ ố ố ợ ớ ổ
ch c cho vay, t ti t ki m và vay v n ki m tra vi c s d ng v n vay và đôn đ c thu h i n ;ứ ổ ế ệ ố ể ệ ử ụ ố ố ồ ợ
d) Đ nh kỳ 6 tháng báo cáo k t qu th c hi n v i y ban nhân dân huy n.ị ế ả ự ệ ớ Ủ ệ
Đi u 5.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ế ị ệ ự ể ừ
Bãi b Quy t đ nh s l66/2001/QĐ-UBDT ngày 05 tháng 9 năm 2001 c a B tr ng, Chỏ ế ị ố ủ ộ ưở ủ
nhi m y ban Dân t c và Mi n núi v ban hành Quy đ nh tiêu chí h dân t c thi u s đ cệ Ủ ộ ề ề ị ộ ộ ể ố ặ
bi t khó khăn và Thông t liên t ch s 912/2001/ TTLT/UBDTMN/BTC/BKHĐT ngày 16ệ ư ị ố
tháng 1 thăm 2001 c a liên t ch y ban Dân t c và Mi n núi - B Tài chính - B K ho ch vàủ ị Ủ ộ ề ộ ộ ế ạ
Đ u t h ng d n th c hi n chính sách h tr h dân t c thi u s đ c bi t khó khăn.ầ ư ướ ẫ ự ệ ỗ ợ ộ ộ ể ố ặ ệ
Đi u 6.ề Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu cộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ ộ
Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Ch t chủ ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ ủ ị
H i đ ng qu n tr , T ng Giám đ c Ngân hàng Chính sách xã h i ch u trách nhi m thi hànhộ ồ ả ị ổ ố ộ ị ệ
Quy t đinh này./. ế
TH T NGỦ ƯỚ
Nguy n T n Dũngễ ấ

