
QUY T Đ NHẾ Ị
C AỦ B TÀI CHÍNH ỘS 50/2006/QĐ-BTCỐ NGÀY 22 THÁNG 9 NĂM 2006
QUY Đ NH M C THU, CH Đ THU, N P, QU N LÝ VÀ S D NG Ị Ứ Ế Ộ Ộ Ả Ử Ụ
L PHÍ C P TH ABTC C A DOANH NHÂN APECỆ Ấ Ẻ Ủ
B TR NG B TÀI CHÍNHỘ ƯỞ Ộ
Căn c Pháp l nh phí và l phí s 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001;ứ ệ ệ ố
Căn c Ngh đ nh 57/2002/NĐ-CP ngày 31/6/2002 và Ngh đ nh 24/2006/NĐ-CP ngàyứ ị ị ị ị
06/3/2006 s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh 57/2002/NĐ-CP c a Chính ph quyử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ủ ủ
đ nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí, l phí;ị ế ệ ệ
Căn c Quy t đ nh s 45/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 2 năm 2006 c a Th t ngứ ế ị ố ủ ủ ướ
Chính ph ban hành Quy ch v vi c c p và qu n lý th đi l i c a Doanh nhân APEC;ủ ế ề ệ ấ ả ẻ ạ ủ
Sau khi th ng nh t ý ki n v i B Công an, B Ngo i giao, B Th ng m i;ố ấ ế ớ ộ ộ ạ ộ ươ ạ
Theo đ ngh c a V tr ng V I, V tr ng V Chính sách thu , Chánh Vănề ị ủ ụ ưở ụ ụ ưở ụ ế
phòng B ,ộ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1ề. Đ i t ng n p l phí.ố ượ ộ ệ
Các đ i t ng tham gia Ch ng trình ABTC ph i n p l phí c p th ABTC đ cố ượ ươ ả ộ ệ ấ ẻ ượ
quy đ nh t i Đi u 6 Quy ch v vi c c p và qu n lý th đi l i c a doanh nhân APEC banị ạ ề ế ề ệ ấ ả ẻ ạ ủ
hành kèm theo Quy t đ nh s 45/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 2 năm 2006 c a Th t ngế ị ố ủ ủ ướ
Chính ph bao g m:ủ ồ
1. Doanh nhân Vi t Nam đang làm vi c t i các doanh nghi p Nhà n c:ệ ệ ạ ệ ướ
a) Ch t ch H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c t ng công ty tr c thu c Th t ngủ ị ộ ồ ả ị ổ ố ổ ự ộ ủ ướ
Chính ph (T ng công ty 91);ủ ổ
b) T ng giám đ c, Phó t ng giám đ c, Giám đ c, Phó giám đ c các doanh nghi p,ổ ố ổ ố ố ố ệ
khu công nghi p, khu ch xu t c a Vi t Nam; Giám đ c, Phó giám đ c Ngân hàng Vi tệ ế ấ ủ ệ ố ố ệ
Nam ho c Giám đ c, Phó giám đ c chi nhánh Ngân hàng Vi t Nam;ặ ố ố ệ
c) K toán tr ng ho c Tr ng, Phó phòng các doanh nghi p, khu công nghi p, khuế ưở ặ ưở ệ ệ
ch xu t, Ngân hàng, Chi nhánh ngân hàng Vi t Nam tr lên.ế ấ ệ ở
2. Doanh nhân Vi t Nam đang làm vi c t i các doanh nghi p đ c thành l p theoệ ệ ạ ệ ượ ậ
Lu t Doanh nghi p, Lu t H p tác xã và Lu t Đ u t t i Vi t Nam:ậ ệ ậ ợ ậ ầ ư ạ ệ
a) T ng giám đ c, Phó t ng giám đ c, Giám đ c, Phó giám đ c các doanh nghi p;ổ ố ổ ố ố ố ệ
K toán tr ng ho c ng i có ch c danh Tr ng phòng trong các doanh nghi p ngoàiế ưở ặ ườ ứ ưở ệ
qu c doanh;ố
b) Ch t ch, Phó ch t ch H i đ ng qu n tr công ty c ph n; Ch t ch, Phó ch t chủ ị ủ ị ộ ồ ả ị ổ ầ ủ ị ủ ị
H i đ ng thành viên, Ch t ch, Phó ch t ch công ty Trách nhi m h u h n; Ch t ch, Phóộ ồ ủ ị ủ ị ệ ữ ạ ủ ị
ch t ch ban qu n tr h p tác xã, Ch nhi m h p tác xã.ủ ị ả ị ợ ủ ệ ợ
3. Các tr ng h p khác:ườ ợ
a) Lãnh đ o các ngành kinh t , Th tr ng c p B , Ch t ch y ban nhân dân cácạ ế ủ ưở ấ ộ ủ ị Ủ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng tr c ti p qu n lý chuyên ngành v các ho t đ ngỉ ố ự ộ ươ ự ế ả ề ạ ộ
c a các doanh nghi p Vi t Nam có nhi m v tham d các cu c h p, h i ngh và các ho tủ ệ ệ ệ ụ ự ộ ọ ộ ị ạ
đ ng v h p tác, phát tri n kinh t c a APEC; ộ ề ợ ể ế ủ

b) Công ch c, Viên ch c nhà n c có nhi m v tham d các cu c h p, h i ngh ,ứ ứ ướ ệ ụ ự ộ ọ ộ ị
h i th o và các ho t đ ng kinh t khác c a APEC. Tr ng , phó c quan đ i di n th ngộ ả ạ ộ ế ủ ưở ơ ạ ệ ươ
m i Vi t Nam t i các n c và vùng lãnh th thành viên tham gia Ch ng trình APEC; ạ ệ ạ ướ ổ ươ
c) Các đ i t ng khác theo quy đ nh t i Kho n 4, Đi u 6 Quy ch v vi c c p vàố ượ ị ạ ả ề ế ề ệ ấ
qu n lý th đi l i c a Doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quy t đ nh s 45/2006/QĐ-ả ẻ ạ ủ ế ị ố
TTg ngày 28/02/2006 c a Th t ng Chính ph .ủ ủ ướ ủ
Đi u 2ề. M c thu l phí ứ ệ
M c thu l phí c p th ABTC cho Doanh nhân Vi t Nam quy đ nh nh sau:ứ ệ ấ ẻ ệ ị ư
1. Th c p l n đ u: 1.200.000 đ ng (M t tri u hai trăm ngàn đ ng);ẻ ấ ầ ầ ồ ộ ệ ồ
2. Th c p l i: 1.000.000 đ ng (M t tri u đ ng);ẻ ấ ạ ồ ộ ệ ồ
M c thu đ c niêm y t công khai t i n i thu l phí.ứ ượ ế ạ ơ ệ
Đi u 3.ề C quan thu l phíơ ệ
C quan qu n lý xu t, nh p c nh B Công an th c hi n vi c c p th ABTC và thuơ ả ấ ậ ả ộ ự ệ ệ ấ ẻ
l phí ngay sau khi ti p nh n đ y đ h s đ ngh c p th c a các đ i t ng đ c c pệ ế ậ ầ ủ ồ ơ ề ị ấ ẻ ủ ố ượ ượ ấ
th theo quy đ nh t i Đi u 1 c a Quy t đ nh này.ẻ ị ạ ề ủ ế ị
Đi u 4.ề Qu n lý, s d ng ngu n thu l phíả ử ụ ồ ệ
L phí c p th ABTC là kho n thu c a ngân sách Nhà n c, đ c qu n lý, sệ ấ ẻ ả ủ ướ ượ ả ử
d ng nh sau:ụ ư
1. C quan thu l phí quy đ nh t i Đi u 3 Quy t đ nh này đ c trích 30% trên t ngơ ệ ị ạ ề ế ị ượ ổ
s ti n thu v l phí đ chi phí cho vi c th c hi n các ho t đ ng thu l phí theo ch đố ề ề ệ ể ệ ự ệ ạ ộ ệ ế ộ
quy đ nh.ị
2. T ng s ti n l phí thu đ c, sau khi tr s ti n đ c trích theo quy đ nh t iổ ố ề ệ ượ ừ ố ề ượ ị ạ
kho n 1 Đi u này, s còn l i (70%) c quan thu l phí ph i n p vào ngân sách Nhà n cả ề ố ạ ơ ệ ả ộ ướ
(ch ng 009A, lo i 13, kho n 07, m c 045, ti u m c 03 c a M c l c ngân sách Nhàươ ạ ả ụ ể ụ ủ ụ ụ
n c). ướ
Đi u 5ề.
1. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ế ị ệ ự ể ừ
2. C quan thu l phí có trách nhi m đăng ký, kê khai, thu, n p, qu n lý, s d ngơ ệ ệ ộ ả ử ụ
ngu n thu l phí theo quy đ nh t i Thông t s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a Bồ ệ ị ạ ư ố ủ ộ
Tài chính h ng d n th c hi n các quy đ nh pháp lu t v phí và l phí và Thông t sướ ẫ ự ệ ị ậ ề ệ ư ố
45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 c a B Tài chính s a đ i, b sung Thông t sủ ộ ử ổ ổ ư ố
63/2002/TT-BTC.
3. Trong quá trình tri n khai, th c hi n, n u có v ng m c, đ ngh các t ch c, cáể ự ệ ế ướ ắ ề ị ổ ứ
nhân ph n ánh v B Tài chính đ nghiên c u h ng d n, b sung./.ả ề ộ ể ứ ướ ẫ ổ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Văn Táầ

