
B XÂY D NGỘ Ự
––––
S : ố04/2006/QĐ-BXD
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
––––––––––––––––––––––––
Hà N i, ngày 28 tháng 02 năm 2006ộ
QUY T Đ NH Ế Ị
V vi c ban hành TCXDVN 364 : 2006 "Tiêu chu n k thu t đo và x lý sề ệ ẩ ỹ ậ ử ố
li u GPS trong tr c đ a công trình"ệ ắ ị
B TR NG B XÂY D NGỘ ƯỞ Ộ Ự
- Căn c Ngh đ nh s 36 / 2003 / NĐ-CP ngày 4 / 4 / 2003 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng;ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ự
- Xét đ ngh c a V tr ng V Khoa h c Công ngh ,ề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo quy t đ nh này 01 Tiêu chu n xây d ng Vi tế ị ẩ ự ệ
Nam :
TCXDVN 364 : 2006 "Tiêu chu n k thu t đo và x lý s li u GPS trongẩ ỹ ậ ử ố ệ
tr c đ a công trình" ắ ị
Đi u 2. ềQuy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng công báoế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềChánh văn phòng B , V tr ng V Khoa h c Công ngh và Thộ ụ ưở ụ ọ ệ ủ
tr ng các đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này ./.ưở ơ ị ị ệ ế ị
N i nh nơ ậ :
- Nh đi u 3ư ề
- VP Chính Phủ
- Công báo
- B T phápộ ư
- V Pháp chụ ế
- L u VP&V KHCNư ụ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
(đã ký)
Nguy n Văn Liênễ

TCXDVN TIÊU CHU N XÂY D NG VI T NAMẨ Ự Ệ
TCXDVN 364: 2006
Tiêu chu n k thu t đo và x lý ẩ ỹ ậ ử
s li u gps trong tr c đ a công trìnhố ệ ắ ị
The technical specification for Engineering survey - GPS
monitoring and porocessing
TCXDVN 364 : 2006 "Ti u chu n k thu t đo và x lý s li u GPS trong Tr c đ aờ ẩ ỹ ậ ử ố ệ ắ ị
công tr nh"do B Xõy d ng ban hành theo quy t đ nh s ỡ ộ ự ế ị ố 04/2006/QĐ-BXD ngày 28
tháng 02 năm 2006.
2
Hà Nội -2006

TCXDVN TIÊU CHU N XÂY D NG VI T NAMẨ Ự Ệ
Tiêu chu n k thu t đo và x lý s li u GPS trong tr c đ a côngẩ ỹ ậ ử ố ệ ắ ị
tr nh.ỡ
The technical specification for Engineering survey - GPS monitoring and porocessing
1. Ph m vi p d ngạ ỏ ụ
Tiêu chu n này qui đ nh các yêu c u k thu t v vi c đo và x lý s li u GPS khiẩ ị ầ ỹ ậ ề ệ ử ố ệ
thành l p l i kh o sát công tr nh, l i kh ng ch m t b ng ph c v thi công và quanậ ướ ả ỡ ướ ố ế ặ ằ ụ ụ
tr c chuy n d ch ngang c ng tr nh. ắ ể ị ụ ỡ
2. Đ nh nghĩa các thu t ngị ậ ữ
- Ca đo: (Observation session) - Quóng th i gian thu t n hi u li n t c tr n tr m đoờ ớ ệ ờ ụ ờ ạ
t lúc b t máy đ n lúc t t máy;ừ ậ ế ắ
- Đo đ ng b (Simultaneous observation) - Tr s đo c a 2 máy thu tr lên thu tínồ ộ ị ố ủ ở
hi u c a c ng m t v tinh;ệ ủ ự ộ ệ
- Vũng đo đ ng b (Simultaneous observation loop) - Vũng kh p c a c c v c tồ ộ ộ ủ ỏ ộ ơ
do 3 máy đo cùng ca tr lên h p thành;ở ợ
- Vũng kh p đ c l p: (Independent observation loop) - Vũng kh p c a c c vectộ ộ ậ ộ ủ ỏ ơ
c nh đ c l p h p thành;ạ ộ ậ ợ
- Đ cao ăngten: ( Antenna hetght) - Đ cao tính t tâm trung b nh c a pha ăng tenộ ộ ừ ỡ ủ
thu đ n tâm m c;ế ố
- L ch v tinh: (Ephemeris) - Giá tr t a đ trên qu đ o c a v tinh các th iị ệ ị ọ ộ ỹ ạ ủ ệ ở ờ
đi m khác nhau. L ch v tinh đ c phát d i hai lo i: l ch v tinh qu ng bá và l ch vể ị ệ ượ ướ ạ ị ệ ả ị ệ
tinh chính x c; ỏ
- L ch v tinh qu ng bá: (Broadeast Ephemeris) - Tín hi u vô tuy n do v tinh phátị ệ ả ệ ế ệ
ra ch a thông tin d báo tham s qu đ o c a v tinh th i gian nào đó;ứ ự ố ỹ ạ ủ ệ ở ờ
- L ch v tinh chính xác: (Precise Ephemeris) - Tham s qu đ o v tinh do m tị ệ ố ỹ ạ ệ ộ
vài tr m theo d i x c đ nh qua x lý t ng h p dùng vào đ nh v v tinh chính xác;ạ ừ ỏ ị ử ổ ợ ị ị ệ
- Véc t c nh đ n: (Single baseline)-Véc t c nh tính t m t c p ăng ten thu 2ơ ạ ơ ơ ạ ừ ộ ặ ở
đi m b t kỳ cùng ca đo.ể ấ
- T h p véc t c nh đ c l p: (Multiple baseline) - m-ổ ợ ơ ạ ộ ậ 1 véc t c nh đ c l p đ cơ ạ ộ ậ ượ
gi i t m-ả ừ 1 ph ng tr nh tr đo b t kỳ khi đo đ ng b v i m máy thu;ươ ỡ ị ấ ồ ộ ớ
- Hi u pha b c m t (sai phân b c 1): (Single differential) - Hi u tr đo pha đ nệ ậ ộ ậ ệ ị ế
cùng m t v tinh c a 2 tr m đo GPS cùng ca đo.ộ ệ ủ ạ
- Hi u pha b c hai (sai phõn b c 2): (Double differential) - Hi u c a 2 pha b cệ ậ ậ ệ ủ ậ
m t c a hai v tinh đo đ c t 2 tr m đo GPS cùng ca đo;ộ ủ ệ ượ ừ ạ
- Hi u pha b c 3 (sai phân b c 3): ((Tripel differential) - Hi u c a hai hi u phaệ ậ ậ ệ ủ ệ
b c hai c a hai tr m đo đ n m t c p v tinh hai th i đi m khác nhau;ậ ủ ạ ế ộ ặ ệ ở ờ ể
- T l lo i b s li u: (Percentage of data rejection) - T l gi a s l ng tr đoỷ ệ ạ ỏ ố ệ ỷ ệ ữ ố ượ ị
lo i b và s l ng tr đo c n có.ạ ỏ ố ượ ị ầ
3

TCXDVN TIÊU CHU N XÂY D NG VI T NAMẨ Ự Ệ
3. Quy đ nh chung ị
3.1 Vi c đo GPS trong tr c đ a công trình c n đ c ti n hành theo m t ph ng ánệ ắ ị ầ ượ ế ộ ươ
k thu t đã đ c phê duy t nh m xác đ nh chính xác các giá tr t a đ đi mỹ ậ ượ ệ ằ ị ị ọ ộ ể
GPS ph c v cho vi c thành l p l i tr c đ a công trình trong th i gian ng nụ ụ ệ ậ ướ ắ ị ờ ắ
và d t hi u qu kinh t cao;ạ ệ ả ế
3.2 Đo GPS trong tr c đ a công trình đ c ti n hành theo các trình t sau: ắ ị ượ ế ự
- Thu th p tài li u g c và s li u g c;ậ ệ ố ố ệ ố
- Ch n h th ng t a đ và th i gian;ọ ệ ố ọ ộ ờ
- L p ph ng án k thu t và trình duy t;ậ ươ ỹ ậ ệ
- Ch n đi m và chôn m c;ọ ể ố
- L a ch n máy móc và thi t bự ọ ế ị
- Đo ng m;ắ
- Ghi s đo ngo i nghi p;ổ ạ ệ
- X lý s li u;ử ố ệ
- Báo cáo t ng k t và n p thành qu .ổ ế ộ ả
3.3 Các c p đo và ph ng pháp đo GPS nêu trong ph ng án k thu t đ c ch nấ ươ ươ ỹ ậ ượ ọ
tuỳ thu c vào yêu c u đ chính xác xác đ nh đ i l ng c n b trí, đ i l ngộ ầ ộ ị ạ ượ ầ ố ạ ượ
d ch chuy n và đ c đi m c a t ng đ i t ng công trình.ị ể ặ ể ủ ừ ố ượ
3.4 Khi s d ng k t h p công ngh GPS và toàn đ c đi n t trong vi c l p l iử ụ ế ợ ệ ạ ệ ử ệ ậ ướ
kh ng ch thi công và quan tr c chuy n d ch bi n d ng công trình c n thamố ế ắ ể ị ế ạ ầ
kh o thêm Tiêu chu n "Công tác tr c đ a trong xây d ng nhà và công trình –ả ẩ ắ ị ự
Yêu c u chung". ầ
4. H th ng t a đ và th i gianệ ố ọ ộ ờ
4.1 H th ng t a đ ệ ố ọ ộ
4.1.1 Đo GPS s d ng h th ng t a đ toàn c u WGS – 84 (H t a đ tr c đ aử ụ ệ ố ọ ộ ầ ệ ọ ộ ắ ị
Qu c t ) khi có yêu c u s d ng h t a đ HN-72 ho c h t a đ nào khácố ế ầ ử ụ ệ ọ ộ ặ ệ ọ ộ
thì ph i tính chuy n t a đ . Các tham s hình h c c b n c a Elipxoid toànả ể ọ ộ ố ọ ơ ả ủ
c u và Elipxoid tham kh o c a các h t a đ ph i phù h p v i quy đ nh ầ ả ủ ệ ọ ộ ả ợ ớ ị ở
b ng 1. ảH t a đ VN-2000 có các tham s hình h c c b n c a Elipxoidệ ọ ộ ố ọ ơ ả ủ
hoàn toàn gi ng v i h t a đ tr c đ a Qu c t WGS – 84.ố ớ ệ ọ ộ ắ ị ố ế
4.1.2 Khi đo GPS có yêu c u s d ng h t a đ đ a ph ng ho c h t a đ đ c l pầ ử ụ ệ ọ ộ ị ươ ặ ệ ọ ộ ộ ậ
thì ph i tính chuy n đ iả ể ổ t a đ và c n ph i có các tham s k thu t sau:ọ ộ ầ ả ố ỹ ậ
-Tham s hình h c c a Elipxoid tham kh o;ố ọ ủ ả
- Đ kinh c a kinh tuy n gi a múi chi u;ộ ủ ế ữ ế
- H ng s c ng vào tung đ , hoành đ ; ằ ố ộ ộ ộ
- Đ cao th ng c a m t chi u;ộ ườ ủ ặ ế
- T a đ đi m kh i tính và ph ng v kh i tọ ộ ể ở ươ ị ở ính;
4.1.3 Khi tính chuy n t h t a đ tr c đ a Qu c t c a l i GPS sang h t a để ừ ệ ọ ộ ắ ị ố ế ủ ướ ệ ọ ộ
khu v c, c n ph i đ m b o yêu c u : Bình sai l i GPS trong h t a đự ầ ả ả ả ầ ướ ệ ọ ộ
vuông góc ph ng theo phép chi u Gauss (Ko = 1),có kinh tuy n tr c Lo cáchẳ ế ế ụ
khu đo không quá 20 km. Nếu s d ng phép chi u UTM 6 đ (Ko = 0.9996) thìử ụ ế ộ
4

TCXDVN TIÊU CHU N XÂY D NG VI T NAMẨ Ự Ệ
kinh tuy n tr c cách khu đo trong gi i h n 160km đ n 200km. N u s d ngế ụ ớ ạ ế ế ử ụ
phép chi u UTM 3 đ (Ko = 0.9999) thì kinh tuy n tr c cách khu đo trong gi iế ộ ế ụ ớ
h n 70km đ n 110km. Khi ch n phép chi u Gauss ph i s d ng Ellipxoidạ ế ọ ế ả ử ụ
Krasovxky, còn n u dùng phép chi u UTM thì s d ng Ellipxoid WGS – 84.ế ế ử ụ
B ng 1 - Tham s hình h c c b n ả ố ọ ơ ả
Elipxoid toàn c uầElipxoid tham kh oả
H t a đệ ọ ộ
Tham s ốWGS - 84 HN-72
Bán tr c l n a(m)ụ ớ 6378137 6378245
Bán tr c nh b (m)ụ ỏ 6356752.3142 6356863.019
Đ z t ộ ẹ α1/298.257223563 1/298.3
Bình ph ng đ l ch tâm th nh tươ ộ ệ ứ ấ
e2
0.00669437999013 0.0066934216
Bình ph ng đ l ch tâm th haiươ ộ ệ ứ
e'2
0.006739496742227 0.0067385254
4.1.4 Khi tính chuy n đ i đ cao đo GPS thể ổ ộ ành đ cao th ng thì c n ph i s d ngộ ườ ầ ả ử ụ
h đ cao nhà n c v i đi m g c đ cao qu c gia.ệ ộ ướ ớ ể ố ộ ố
4.1.5 Th i gian trong đo GPS đ c s d ng là th i gian qu c t UTC. Khi mu nờ ượ ử ụ ờ ố ế ố
dùng gi Vi t Nam thì ph i ti n hành chuy n đ i (gi Hà N i = gi GPS +ờ ệ ả ế ể ổ ờ ộ ờ
7).
5. Thi t k k thu t l i GPSế ế ỹ ậ ướ
5.1. Phân c p h ng l i GPSấ ạ ướ
5.1.1 D a vào chi u dài trung bình gi a 2 đi m lân c n và đ chính xác c a nó, l iự ề ữ ể ậ ộ ủ ướ
GPS đ c chia thành các h ng II, III, IV và các c p 1. Khi thành l p l i cóượ ạ ấ ậ ướ
th th c hi n theo ph ng án tu n t bao ể ự ệ ươ ầ ự g m t t c các c p, h ng ho c l iồ ấ ả ấ ạ ặ ướ
v t c p, l i cùng m t c p, h ng. ượ ấ ướ ộ ấ ạ
5.1.2 Đ chính xác chi u dài gi a hai đi m lân c n c a các c p l i GPS đ c tínhộ ề ữ ể ậ ủ ấ ướ ượ
theo công th cứ
σ
262 ).10.( Dba −
+=
(5.1)
Đ cộhính xác ph ng v c a c nh đ c tính theo công th c:ươ ị ủ ạ ượ ứ
2
2
2
D
q
pm ′′
+
′′
=
α
(5.2)
Trong đó:
a - sai s c đ nh (mm);ố ố ị
b - h s sai s t l ệ ố ố ỷ ệ
5

