B TÀI CHÍNH
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 10/2008/QĐ-BTC Hà Ni, ngày 12 tháng 02 năm 2008
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY CH QUN LÝ TÀI CHÍNH QU XÃ HI, QU T
THIN
B TRƯỞNG B TÀI CHÍNH
Căn c Ngh định s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài chính;
Căn c Ngh định s 148/2007/NĐ-CP ngày 25/9/2007 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế qun lý tài chính qu xã hi, qu t
thin”.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng công báo và
thay thế Quyết định s 56/2000/QĐ-BTC ngày 19/4/2000 ca B trưởng B Tài chính v
vic ban hành Quy chế qun lý tài chính qu xã hi, qu t thin.
Điu 3. Ch tch Hi đồng qun lý Qu, Giám đốc các qu xã hi, qu t thin chu trách
nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th tướng Chính ph, các Phó TTCP;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Quc hi;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Văn phòng Chính ph;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Toà án nhân dân ti cao;
- Kim toán Nhà nước;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th;
- HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuc TW;
- S Tài chính, S Lao động-TBXH, Kho bc Nhà nước các tnh, thành ph
trc thuc TW;
- Cc Kim tra văn bn QPPL (B Tư pháp);
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tun
- Công báo;
- Website Chính ph; website B Tài chính;
- Lưu: VT, V HCSN.
QUY CH
QUN LÝ TÀI CHÍNH QU XÃ HI, QU T THIN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 10/2008/QĐ-BTC ngày 12 tháng 02 năm 2008 ca B
trưởng B Tài chính)
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi áp dng
Quy chế này áp dng đối vi qu xã hi, qu t thin được thành lp theo quy định ca
Ngh định s 148/2007/NĐ-CP ngày 25/9/2007 ca Chính ph v t chc, hot động ca
qu xã hi, qu t thin và các văn bn hướng dn Ngh định (sau đây gi tt là qu).
Điu 2. Nguyên tc hot động và qun lý tài chính ca qu
1. Qu thành lp và hot động không vì mc đích li nhun, theo nguyên tc t nguyn,
t to vn, t trang tri các chi phí và chu trách nhim trước pháp lut v hot động ca
mình.
2. Qu có tư cách pháp nhân, có con du riêng, được phép m tài khon ti Ngân hàng
hoc Kho bc nhà nước để thc hin các giao dch.
3. Qu thc hin thu, chi, quyết toán theo quy định ca Lut Kế toán và các văn bn
hướng dn Lut. Năm tài chính ca qu được tính t ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng
12 hàng năm.
4. Qu phi công khai tình hình huy động, qun lý, s dng qu và báo cáo tình hình thc
hin công khai tài chính theo quy định ti Quyết định s 192/2004/QĐ-TTg ngày
16/11/2004 ca Th tướng Chính ph v vic ban hành Quy chế công khai tài chính đối
vi các cp ngân sách nhà nước, các đơn v d toán ngân sách, các t chc được ngân
sách nhà nước h tr, các d án đầu tư xây dng cơ bn có s dng vn ngân sách nhà
nước h tr, các doanh nghip nhà nước, các qu có ngun t ngân sách nhà nước và các
qu có ngun t các khon đóng góp ca nhân dân và các văn bn hướng dn ca B Tài
chính: Thông tư s 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 hướng dn thc hin quy chế công
khai tài chính đối vi các cp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thc hin
công khai tài chính và Thông tư s 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 hướng dn thc
hin công khai tài chính đối vi các đơn v d toán ngân sách, các t chc được ngân
sách nhà nước h tr.
5. Không được li dng hot động ca qu để thu li cho cá nhân và hot động trái vi
các quy định ti Quyết định này và pháp lut có liên quan.
Chương 2:
QUN LÝ TÀI CHÍNH QU
Điu 3. Ngun vn ca qu
1. Ngun vn ca qu bao gm:
a) Vn góp bng tin đồng Vit Nam và tài sn được quy đổi ra tin đồng Vit Nam (bao
gm: hin vt, ngoi t, giy t có giá, các quyn tài sn và các loi tài sn khác) ca các
cá nhân, t chc dưới hình thc hp đồng, hiến tng, di chúc ca người để li tài sn hoc
các hình thc khác vào qu. Cá nhân, t chc đã góp tài sn vào qu không còn quyn s
hu và trách nhim dân s vi tài sn đó. Đối vi tài sn là tr s, trang thiết b, công
ngh, quyn tài sn,… được định giá bi t chc thm định giá được thành lp theo quy
định ca pháp lut.
b) Các khon sinh li t vn góp ca qu.
c) Ngun vn hp pháp khác.
2. S dng ngun vn:
Ngun vn ca qu được s dng để đảm bo hot động ban đầu ca qu, làm vn đối
ng cho các d án ca qu khi thành lp và chi cho các nhim v phù hp vi điu l ca
qu.
Điu 4. Ngun thu ca qu
1. Thu t đóng góp t nguyn, tài tr hp pháp ca t chc, cá nhân trong nước và ngoài
nước phù hp vi các quy định ca pháp lut.
2. Thu t hot động cung cp dch v, hoc các hot động khác theo quy định ca pháp
lut.
3. Kinh phí do ngân sách nhà nước cp (nếu có), bao gm:
a) Thc hin các nhim v do cơ quan nhà nước giao;
b) Thc hin các dch v công, đề tài nghiên cu khoa hc, các chương trình mc tiêu, đề
án do Nhà nước đặt hàng.
c) Thu t lãi tin gi, lãi trái phiếu Chính ph.
d) Các khon thu hp pháp khác (nếu có).
Điu 5. S dng qu
1. Qu được s dng vào nhng hot động sau:
a) Chi tài tr, bao gm:
- Tài tr cho các chương trình, các đề án nhm mc đích nhân đạo, t thin, khuyến khích
phát trin văn hoá, giáo dc, y tế, th dc - th thao, khoa hc và các mc đích xã hi
khác vì s phát trin cng đồng theo điu l qu;
- Tài tr theo s u nhim ca cá nhân, t chc và thc hin các d án tài trđịa ch
theo quy định ca pháp lut;
- Tài tr cho t chc, cá nhân nhng hot động phù hp vi mc đích ca qu;
b) Chi thc hin các nhim v do cơ quan Nhà nước giao;
c) Chi thc hin các dch v công, đề tài nghiên cu khoa hc, các chương trình mc tiêu,
đề án do Nhà nước đặt hàng;
d) Chi cho hot động qun lý qu;
đ) Mua trái phiếu Chính ph, gi tiết kim đối vi tin nhàn ri ca qu (không bao gm
kinh phí ngân sách nhà nước cp, nếu có).
2. Toàn b tài sn huy động vào qu phi s dng đúng mc đích, đối tượng, tiết kim và
hiu qu:
a) Đối vi khon tài tr, quyên góp, ng h khc phc hu qu do lũ lt, thiên tai, ho
hon, các bnh nhân mc bnh him nghèo và cu tr khn cp khác, phi đảm bo 100%
s tin và hàng cu tr được h tr cho đối tượng ngay sau khi nhn.
b) Đối vi các khon tài tr có mc đích, mc tiêu phi được thc hin đúng theo yêu cu
ca nhà tài tr.
c) Đối vi ngun huy động không thuc đim a, b khon này, phi đảm bo gii ngân ti
thiu 70% (by mươi phn trăm) ngun vn huy động được trong năm tài chính, phù hp
vi các mc tiêu hot động ca qu; trường hp không gii ngân hết 70% cn gii trình
rõ trong báo cáo tài chính năm gi cơ quan cho phép thành lp qu và cơ quan qun lý
nhà nước v tài chính cùng cp. Nếu trong s kinh phí chưa gii ngân hết có ngun do
ngân sách nhà nước cp thì được xem xét để chuyn sang thc hin vào năm tiếp theo sau
khi có ý kiến thng nht ca cơ quan tài chính cùng cp vi cơ quan có thm quyn cho
phép thành lp qu.
d) Qu được thành lp t các ngun tài sn hiến tng hoc theo hp đồng, di chúc mà
không t chc quyên góp, nhn tài tr và không phi thc hin theo mc đích, mc tiêu
hiến tng theo hp đồng, di chúc thì hàng năm phi dành ti thiu 5% (năm phn trăm)
tng s tài sn để tài tr cho các chương trình, d án phù hp vi mc đích hot động ca
qu.
Điu 6. Chi hot động qun lý qu
1. Ni dung chi hot động qun lý qu bao gm:
a) Chi tin lương và các khon ph cp cho b máy qun lý qu;
b) Chi bo him xã hi, bo him y tế và các khon đóng góp theo quy định;
c) Chi thuê tr s làm vic (nếu có);
d) Chi mua sm, sa cha vt tư văn phòng, tài sn phc v hot động ca qu;
đ) Chi thanh toán dch v công cng (tin đin, đin thoi, internet, nước, nhiên liu, v
sinh, môi trường…);
e) Chi các khon công tác phí phát sinh khi đi làm các nhim v vn động, tiếp nhn, vn
chuyn, phân phi tin, hàng cu tr;
g) Chi cho các hot động liên quan đến vic thc hin các nhim v chung trong quá
trình vn động, tiếp nhn, vn chuyn, phân phi tin, hàng cu tr (tin thuê kho, bến
bãi; chi phí đóng thùng, vn chuyn hàng hoá; chi phí chuyn tin; chi phí liên quan đến
phân b tin, hàng cu tr v.v..);
h) Các khon chi khác có liên quan đến hot động ca qu.
2. Định mc chi hot động qun lý qu:
Căn c định mc, tiêu chun chi tiêu hin hành ca Nhà nước, Hi đồng qun lý qu quy
định c th t l chi cho công tác qun lý qu, mc trích ti đa 5% (năm phn trăm) trên
tng s thu hàng năm ca qu (không bao gm các khon: tài tr bng hin vt, tài tr
ca Nhà nước để thc hin các dch v công, đề tài nghiên cu khoa hc, các chương
trình mc tiêu, đề án do Nhà nước đặt hàng). Trường hp nhu cu chi thc tế cho công
tác qun lý vượt quá 5% trên tng s thu hàng năm ca qu, Hi đồng qun lý qu quy
định mc chi hot động qun lý qu trong năm sau khi có ý kiến ca U ban nhân dân
cùng cp (đối vi qu địa phương) và B Tài chính (đối vi qu Trung ương).
Điu 7. Qun lý tài chính qu
1. Qu phi t chc công tác kế toán, thng kê theo đúng quy định ca Lut kế toán, Lut
thng kê và các văn bn hướng dn thc hin Lut hin hành: