B TÀI CHÍNH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1099/QĐ-BTC Hà N i, ngày 26 tháng 06 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH CHI TIÊU N I B TH C HI N CH Đ T CH , T CH U
TRÁCH NHI M V S D NG KINH PHÍ QU N LÝ HÀNH CHÍNH ĐI V I C QUAN Ơ
B TÀI CHÍNH
B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
Căn c Ngh đnh s 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 c a Chính ph quy đnh ch ế
đ t ch , t ch u trách nhi m v s d ng kinh phí qu n lý hành chính đi v i các c quan nhà ơ
n c;ướ
Căn c Ngh đnh s 117/2013/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph s a đi, b
sung m t s đi u c a Ngh đnh s 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 c a Chính ph quy đnh
ch đ t ch , t ch u trách nhi m v s d ng biên ch và kinh phí qu n lý hành chính đi v i ế ế
các c quan hành chính;ơ
Căn c Ngh đnh s 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Căn c Thông t liên t ch s 71/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 30 tháng 5 năm 2014 c a B Tài ư
chính - B N i v quy đnh ch đ t ch , t ch u trách nhi m, v s d ng kinh phí qu n lý ế
hành chính đi v i các c quan nhà n c; ơ ướ
Căn c Quy t đnh s 2286/QĐ-BTC ngày 05 tháng 9 năm 2014 c a B tr ng B Tài chính ban ế ưở
hành Quy đnh ch đ t ch , t ch u trách nhi m v s d ng biên ch và kinh phí qu n lý hành ế ế
chính đi v i các đn v thu c B Tài chính; ơ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c K ho ch - Tài chính, Th tr ng các đn v thu c B Tài ưở ế ưở ơ
chính,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch chi tiêu n i b th c hi n ch đ t ch , t ế ế ế
ch u trách nhi m v s d ng kinh phí qu n lý hành chính đi v i C quan B Tài chính. ơ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký và thay th Quy t đnh s 3288/QĐ-ế ế ế
BTC ngày 22/12/2014 c a B tr ng B Tài chính ban hành Quy ch chi tiêu n i b th c hi n ưở ế
ch đ t ch , t ch u trách nhi m v qu n lý kinh phí qu n lý hành chính đi v i C quan B ế ơ
Tài chính.
Đi u 3. C c tr ng C c K ho ch - Tài chính, Chánh Văn phòng B , Ch t ch Công đoàn B ưở ế
Tài chính và Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ưở ơ ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Các đn v thu c C quan B ;ơ ơ
- KBNN n i giao d ch;ơ
- L u: VT, KHTC (40b)ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Hu nh Quang H i
QUY CH CHI TIÊU N I B
TH C HI N CH Đ T CH , T CH U TRÁCH NHI M V S D NG KINH PHÍ QU N
LÝ HÀNH CHÍNH ĐI V I C QUAN B TÀI CHÍNH Ơ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 1099/QĐ-BTC ngày 26/06/2019 c a B tr ng B Tài chính)ế ưở
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ng ượ
1. Ph m vi đi u ch nh
1.1. Quy ch chi tiêu n i b quy đnh vi c qu n lý, s d ng, thanh toán, quy t toán ngu n kinh ế ế
phí qu n lý hành chính đc ngân sách nhà n c giao th c hi n ch đ t ch đi v i C quan ượ ướ ế ơ
B Tài chính (giao d toán t i C c K ho ch - Tài chính, đn v d toán c p III). ế ơ
1.2. Vi c phân b , qu n lý, s d ng ngu n kinh phí ngân sách nhà n c giao hàng năm không ướ
th c hi n ch đ t ch , kinh phí đ th c hi n m t s nhi m v theo quy t đnh c a c quan ế ế ơ
th m quy n và v n đu t xây d ng đc th c hi n theo quy đnh hi n hành c a Nhà n c và ư ượ ướ
c a B Tài chính; g m:
a) Chi s a ch a l n, mua s m tài s n c đnh, g m:
- Kinh phí mua xe ô tô ph c v công tác;
- Kinh phí s a ch a l n tr s , mua s m tài s n c đnh có giá tr l n mà kinh phí th ng xuyên ườ
không đáp ng đc và đã đc c p có th m quy n phê duy t theo k ho ch; ượ ượ ế
- Kinh phí th c hi n đ án trang c p thi t b và ph ng ti n làm vi c; công ngh thông tin đc ế ươ ượ
c p có th m quy n phê duy t (n u có). ế
b) Chi đóng niên li m cho các t ch c qu c t , v n đi ng các d án theo hi p đnh (n u có). ế ế
c) Chi th c hi n các nhi m v đc c p có th m quy n giao: ượ
- Kinh phí th c hi n các nhi m v đt xu t đc c p có th m quy n giao sau th i đi m đn v ượ ơ
đã đc giao kinh phí th c hi n ch đ t ch ;ượ ế
- Kinh phí b trí đ th c hi n các nhi m v đc thù nh : Kinh phí h tr , b i d ng, ph c p ư ưỡ
cho t ch c, cá nhân ngoài đn v theo ch đ c a Nhà n c quy đnh; ơ ế ướ
- Kinh phí t ch c các h i ngh , h i th o qu c t đc b trí kinh phí riêng; kinh phí th c hi n ế ượ
các Đ án, Ch ng trình đc c p có th m quy n phê duy t. ươ ượ
d) Chi th c hi n các nhi m v đc thù đn th i đi m l p d toán ch a xác đnh đc kh i ế ư ượ
l ng công vi c, ch a có tiêu chu n, ch đ đnh m c quy đnh c a c quan có th m quy n.ượ ư ế ơ
đ) Kinh phí th c hi n tinh gi n biên ch . ế
e) Kinh phí th c hi n các ch ng trình m c tiêu qu c gia. ươ
g) Kinh phí đào t o, b i d ng cán b , công ch c. ưỡ
h) Kinh phí nghiên c u khoa h c, kinh phí s nghi p kinh t , kinh phí s nghi p môi tr ng, ế ườ
kinh phí s nghi p b o đm xã h i, kinh phí s nghi p khác theo quy đnh t ng lĩnh v c (n u ế
có), kinh phí th c hi n các n i dung không th ng xuyên khác. ườ
i) V n đu t xây d ng theo d án đc phê duy t. ư ượ
2. Đi t ng áp d ng ượ
Các V , Văn phòng B , Thanh tra B , Văn phòng Đng y, Văn phòng Công đoàn, Văn phòng
Đoàn Thanh niên C quan B Tài chính, C c K ho ch - Tài chính và các C c thu c B đc ơ ế ượ
b trí kinh phí chi ho t đng trong d toán chi ngân sách nhà n c đc giao hàng năm t i C c ướ ượ
K ho ch - Tài chính theo quy t đnh c a B tr ng B Tài chính (sau đây g i t t là các đn v ế ế ưở ơ
thu c C quan B ); cán b , công ch c (vi t t t là CBCC), nhân viên, lao đng h p đng (g i t t ơ ế
là ng i lao đng) t i các đn v thu c C quan B Tài chính;ườ ơ ơ
Đi v i các C c thu c B là đn v d toán đc l p, khi th c hi n thanh quy t toán các kho n ơ ế
kinh phí chi t p trung t i C quan B , nh : chi đoàn đi công tác ng n h n t i n c ngoài (đoàn ơ ư ướ
ra); chi đón ti p các đoàn khách n c ngoài vào làm vi c (đoàn vào); chi b sung thu nh p tăng ế ướ
thêm t kinh phí qu n lý hành chính giao th c hi n t ch ti t ki n đc;... áp d ng th c hi n ế ượ
theo các quy đnh t i Quy ch này. ế
Đi u 2. M c tiêu th c hi n Quy ch ế
1. T o đi u ki n ch đng trong vi c qu n lý, s d ng kinh phí qu n lý hành chính đc giao ượ
hi u qu , hoàn thành t t nhi m v đc giao. ượ
2. Thúc đy vi c th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí trong vi c s d ng kinh phí. Nâng cao hi u ế
su t lao đng, hi u qu s d ng kinh phí qu n lý hành chính, tăng thu nh p cho CBCC và ng i ườ
lao đng.
3. Đm b o tài s n công đc qu n lý, s d ng ti t ki m, đúng m c đích, đúng đi t ng và ượ ế ượ
hi u qu .
4. Th c hi n quy n t ch , đng th i g n v i trách nhi m c a Th tr ng đn v và công ch c ưở ơ
trong vi c th c hi n nhi m v đc giao theo quy đnh c a pháp lu t. ượ
Đi u 3. Nguyên t c xây d ng và th c hi n Quy ch ế
1. B o đm các đn v , CBCC và ng i lao đng hoàn thành t t nhi m v đc giao. ơ ườ ượ
2. Các n i dung, m c chi c a Quy ch không đc v t tiêu chu n, ch đ c a Nhà n c, c a ế ượ ượ ế ướ
B Tài chính hi n hành.
Đi v i các ho t đng đc thù ch a đc quy đnh t i các văn b n pháp lu t thì đc quy đnh ư ượ ượ
t i Quy ch cho phù h p v i ho t đng đc thù c a C quan B trên c s v n d ng quy t đnh ế ơ ơ ế
m c chi t ng ng v i các công vi c c a các lĩnh v c t ng t đã quy đnh t i các văn b n quy ươ ươ
ph m pháp lu t, nh ng không đc v t đnh m c chi đã quy đnh. ư ư ượ
3. Th c hi n công khai, dân ch và b o đm quy n l i h p pháp c a công ch c.
4. Th c hi n Quy ch chi tiêu n i b , các đn v thu c C quan B , CBCC, ng i lao đng ph i ế ơ ơ ườ
tuân th ch đ ch ng t k toán theo quy đnh c a Nhà n c, c a B Tài chính hi n hành và ế ế ướ
t i Quy ch này. ế
Đi u 4. Căn c xây d ng Quy ch ế
1. H th ng tiêu chu n, đnh m c chi và ch đ qu n lý, s d ng kinh phí qu n lý hành chính ế
hi n hành c a Nhà n c và c a B Tài chính. ướ
2. Ch c năng, nhi m v , t ch c b máy và đc đi m tình hình th c hi n nhi m v chuyên môn
đc giao c a các đn v thu c C quan B .ượ ơ ơ
3. D toán chi ngân sách Nhà n c giao hàng năm th c hi n ch đ t ch tài chính. ướ ế
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C TH
M c I. NGU N KINH PHÍ VÀ CÁC N I DUNG CHI TH C HI N CH Đ T CH
Đi u 5. Ngu n kinh phí th c hi n ch đ t ch ế
1. Kinh phí ngân sách nhà n c giao;ướ
2. Các kho n phí đc đ l i theo ch đ quy đnh; ượ ế
3. Các kho n thu h p pháp khác theo quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 6. Các n i dung chi th c hi n ch đ t ch ế
1. Ti n l ng; ươ
2. Ti n công;
3. Ph c p l ng; ươ
4. Các kho n đóng góp theo l ng; ươ
5. Khen th ng;ưở
6. Phúc l i t p th ;
7. Các kho n thanh toán khác cho cá nhân theo quy đnh;
8. Các kho n thanh toán d ch v công c ng (đi n, n c, v sinh môi tr ng,...); ướ ườ
9. Chi v t t văn phòng (văn phòng ph m; công c , d ng c văn phòng,...); ư
10. Chi thông tin, tuyên truy n, liên l c (c c phí đi n tho i, c c phí b u chính, sách, báo, t p ướ ướ ư
chí,...);
11. Chi h i ngh (tài li u, thuê h i tr ng,...); ườ
12. Công tác phí (chi phí đi l i, ph c p l u trú, thuê phòng ngh ,...); ư
13. Chi phí thuê m n (thuê lao đng bên ngoài; thuê m n khác);ướ ướ
14. Chi cho các đoàn đi công tác n c ngoài và đón các đoàn khách n c ngoài vào Vi t Nam;ướ ướ
15. Chi mua s m tài s n, trang thi t b , ph ng ti n làm vi c; s a ch a th ng xuyên tài s n ế ươ ườ
(ngoài kinh phí giao không t ch đ s a ch a l n, mua s m tài s n c đnh);
16. Chi phí nghi p v chuyên môn (v t t ph c v nhi m v chuyên môn, phiên d ch, biên d ch ư
tài li u, xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t,...);
17. Chi h tr ho t đng c a các t ch c Đng, đoàn th ;
18. Các kho n chi ho t đng th ng xuyên khác (các kho n phí và l phí, b o hi m ph ng ườ ươ
ti n,...).
M c II. M C CHI, PH NG TH C, TH I GIAN VÀ QUY TRÌNH TH C HI N ƯƠ
Đi u 7. Chi thanh toán cá nhân
1. Ti n l ng, ti n công: ươ
1.1. Ti n l ng, ti n công c a CBCC, ng i lao đng đc th c hi n theo quy đnh hi n hành ươ ườ ượ
c a Nhà n c. ướ