BỘ CÔNG THƢƠNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12083 /QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 31 thảng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Định mức dự toán xây dựng

mỏ than hầm lò - Phần Xây dựng

BỘ TRƢỞNG BỘ CÔNG THƢƠNG

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ

quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thƣơng;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính

phủ về quản lý chi phí đầu tƣ xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tƣ số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây

dựng hƣớng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tƣ xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Tổng cục trƣởng Tổng cục Năng lƣợng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này tập “Định mức dự toán xây dựng mỏ

than hầm lò - Phần Xây dựng”.

Điều 2. Tập Định mức này thay thế cho tập “Định mức dự toán chuyên ngành xây dựng cơ bản mỏ than hầm lò” đã đƣợc ban hành tại Quyết định số 47/2001/QĐ- BCN ngày 24 tháng 10 năm 2001 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thƣơng) để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tƣ xây dựng công trình mỏ than hầm lò. Trong quá trình sử dụng, nếu có điểm nào chƣa phù hợp thì phản ánh kịp thời cho Bộ Công Thƣơng xem xét điều chỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Xây dựng, Lao động-Thƣơng binh và Xã hội;

- Các Vụ: Kế hoạch, Tài chính; - Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt

Nam,

- Tổng công ty Đông Bắc; - Công ty cổ phần Tƣ vấn đầu tƣ mỏ và công

nghiệp-Vinacomin;

Nơi nhận: - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tƣ, Tài chính,

- Lƣu: VT, TCNL.

BỘ CÔNG THƢƠNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG MỎ THAN HẦM LÒ (PHẦN XÂY DỰNG) (Ban hành kèm theo Quyết định số 12083/QĐ-BCT ngày 31/12/20014)

NĂM 2014

3

THUYẾT MINH VÀ HƢỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG MỎ THAN HẦM LÒ (PHẦN XÂY DỰNG)

Định mức dự toán xây dựng mỏ than hầm lò - Phần xây dựng (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lƣợng công tác xây dựng nhƣ 100m3 đào lò, 1m3 bê tông, 1 tấn cốt thép, 1 mét đƣờng xe … từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Định mức dự toán đƣợc lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu, mức độ cơ giới hoá chung, trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng mỏ than hầm lò (vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến …).

Định mức xây dựng trong lò đƣợc tính cho ca làm việc 07 giờ, trong đó đã bao gồm 01 giờ để thực hiện các công việc giao nhận ca trên mặt bằng mỏ, nhận và trả bảo hộ lao động, mang vác dụng vụ lao động từ ngoài lò bằng đến mặt bằng thi công.

1. Nội dung định mức dự toán Định mức dự toán bao gồm: - Mức hao phí vật liệu: Là số lƣợng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phƣơng tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lƣợng công tác xây dựng.

Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công.

Riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do đội dôi của cát.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lƣợng công tác xây

dựng và công nhân phục vụ xây dựng.

Số lƣợng ngày công lao động đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện hoàn thành một đơn vị khối lƣợng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc và thu dọn hiện trƣờng thi công.

Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia

thực hiện một đơn vị công tác xây dựng. - Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị

phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lƣợng công tác xây dựng.

2. Kết cấu của tập định mức dự toán Tập định mức dự toán đƣợc trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng

đƣợc mã hoá thống nhất theo hệ 02 chữ cái và 06 chữ số bao gồm các chƣơng sau:

Chƣơng 1: Công tác đào lò bằng nổ mìn Chƣơng 2: Công tác đào lò không nổ mìn Chƣơng 3: Công tác chống giữ lò bằng vì ba đoạn Chƣơng 4: Công tác chống giữ lò bằng vì neo và bê tông phun

4

Chƣơng 5: Công tác đổ bê tông tại chỗ Chƣơng 6: Công tác gia cố và sửa chữa lò Chƣơng 7: Công tác làm đƣờng xe và rãnh nƣớc Chƣơng 8: Công tác lắp đặt hệ thống điện Chƣơng 9: Công tác lắp đặt ống và phụ kiện Chƣơng 10: Các công tác xây dựng khác Chƣơng 11: Công tác vận chuyển Chƣơng 12: Công tác sản xuất cấu kiện tại hiện trƣờng. Mỗi loại định mức đƣợc trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và đƣợc xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện các công tác xây dựng đó.

Các thành phần hao phí trong định mức dự toán đƣợc xác định theo nguyên tắc sau: - Mức hao phí vật liệu chính đƣợc tính bằng số lƣợng hiện vật phù hợp với đơn vị tính

của vật liệu.

- Mức hao phí vật liệu khác đƣợc tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên chi phí vật liệu

chính.

- Mức hao phí lao động chính và phụ đƣợc tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình

quân của công nhân trực tiếp xây dựng.

- Mức hao phí máy và thiết bị thi công chính đƣợc tính bằng số lƣợng ca máy sử dụng. - Mức hao phí máy thi công khác đƣợc tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên chi phí sử

dụng máy thi công chính.

3. Hƣớng dẫn áp dụng Định mức dự toán đƣợc áp dụng để xác định nhu cầu vật liệu, lao động, máy thi công; lập đơn giá xây dựng mới hoặc cải tạo mỏ than hầm lò; làm cơ sở xác định chi phí xây dựng, tổng mức đầu tƣ của dự án, quản lý chi phí đầu tƣ xây dựng và cải tạo mỏ than hầm lò.

Ngoài thuyết minh và hƣớng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chƣơng mục của Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hƣớng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

Định mức tại chƣơng 12 chỉ dùng để xác định giá vật liệu đối với những kết cấu đƣợc

sản xuất tại hiện trƣờng xây dựng.

5

BẢNG PHÂN LOẠI ĐẤT ĐÁ THEO ĐỘ KIÊN CỐ

Tên đất

Nhóm đất

Trọng lƣợng 1m3 đất nguyên thổ

Hệ số nở rời

Hệ số kiên cố của đất đá

I

10-11

2700-2900

2,2

8-9

2700-2900

2

Cát kết thạch anh hạt nhỏ nguyên khối, đá vôi cứng phun trào, đá cẩm thạch cứng Cuội kết cứng, cát kết cứng, pirit, đolomit và đá vôi cứng

II

7

2600-2800

2

Xepen tinit, grafit và xienit hạt lớn

6

2800

2

Sét kết cứng và elеvrоlit, đá phiến sét cát, xiđerit, magezit, xepen tinit hoạt thạch, đã vôi chắc

III

5

2500

2

Granit, gơnai, xienit và các loại đá nguyên khối và đá phun trào, khoáng hoá mạnh hoặc phong hoá

2

2200-2300

4-5

Đá vôi macnơ, cát kết sét, đá phiến có mica, đolomit

3

2000

1,8

Đá phiến sét và đá phiến than cứng vừa, antraxit cứng chắc, macnơ đặc, đá phiến cát yếu, đá vôi và đolomit phong hoá rất yếu

IV

2

1400-1500

1,8

Antraxit, than đá cứng. Cuội kết và cát kết yếu, alevolit và sét kết cứng vừa

V

1400-2000

1,4

1,5-2

Than đá cứng vừa và than nâu cứng. Đá phiến sét yếu, gezơ chắc, đá vôi và phong hoá rất yếu

VI

1200-1950

1,4-1,8

1,1-1,5

Than đá mềm, than nâu. Hoàng thổ rắn hoá, macnơ mềm, sét cacbonat, thạch cao xốp, sét vụn nặng.

Ghi chú:

Độ kiên cố của đất đá đƣợc xác định bằng công thức

f =

(KG/cm2)

Trong đó: là khả năng chịu nén, kéo, uốn tức thời trên một đơn vị diện tích của đất đá,

KG/cm2.

6

Chƣơng 1 CÔNG TÁC ĐÀO LÒ BẰNG NỔ MÌN

Thuyết minh chung và quy định áp dụng Định mức đào lò bằng nổ mìn quy định cho 100 m3 nguyên thổ đƣợc xác định theo kích thƣớc lò khi đào theo thiết kế và thuốc nổ nhũ tƣơng dạng thỏi đƣờng kính 36mm loại NTLT sức công phá 280 cm3 để đào lò có hệ số kiên cố f ≤ 3 và NTLĐ sức công phá 320 cm3 để đào lò có hệ số kiên cố f > 3 .

Máy khoan lỗ mìn có các thông số kỹ thuật chủ yếu sau:

- Búa khoan cầm tay: công suất động cơ 1,2 kW, tốc độ quay (340 ÷700) vòng/phút, f≤4. - Búa khoan có giá đỡ: tiêu hao khí nén 4,86 m3/phút, tần suất đập 37 Hz, lực đập 60 jun; f>4. - Máy khoan xúc 37 kW dung tích gầu 0,6m3 và máy khoan xúc 75kW dung tích gầu 1,2m3 lắp búa khoan thuỷ lực 11kW, tần suất đập 100 Hz, lực đập 110 Jun. - Xe khoan tự hành 75kW lắp búa khoan thuỷ lực 15kW, tần suất đập 60 Hz, lực đập 240 Jun. Đất đá sau nổ mìn đƣợc xúc lên phƣơng tiện vận chuyển bằng thủ công, máy xúc gầu thuận 0,32m3 (75m3/h), máy xúc gầu lật hông 0,6m3 (50m3/h), máy khoan xúc dung tích gầu loại 0,6m3 (50m3/h) và loại 1.2m3 (100m3/h), máy cào thuỷ lực 100m3/giờ.

Cự ly trao đổi goòng khi đào lò ngang nhƣ sau:

- Kéo goòng có tải bằng tời điện và đẩy thủ công goòng không tải trong phạm vi 400 mét đối với lò có tiết diện đào đến 12,0 m2 khi sử dụng goòng 1,0m3 và đến 13,6 m2 khi sử dụng goòng 3,3m3. - Kéo goòng có tải bằng tời điện và đẩy thủ công goòng không tải trong phạm vi 40 mét đối với lò có tiết diện đào trên 12,0 m2 khi sử dụng goòng 1,0m3 và trên 13,6 m2 khi sử dụng goòng 3,3m3.

Cự ly trao đổi goòng khi đào lò thƣợng và lò hạ nhƣ sau:

- Trao đổi goòng có tải và không tải ở lò hạ bằng tời điện trong phạm vi 200 mét. - Kéo goòng có tải bằng tời điện và đẩy bộ goòng không tải trong phạm vi 40 mét ở lò ngang đầu lò hạ hoặc lò ngang chân lò thƣợng.

Hao phí ca máy phƣơng tiện trong định mức công tác đào lò vận chuyển bằng băng chuyền (máng cào, băng tải) mới tính đến máng cào chuyển tải dài 80 mét đặt gần gƣơng. Hao phí ca máy băng chuyền đƣợc bổ sung (nếu có) khi lập dự toán và tính bằng số ca máy của máng cào chuyển tải theo định mức. Riêng đối với lò thƣợng hoặc lò hạ, tuyến máng cào sát gƣơng có tổng chiều dài đến 200 mét.

Định mức đào lò thƣợng trên 22 độ quy định cho phƣơng thức vận chuyển bằng đạp máng thủ công xuống phƣơng tiện ở lò ngang chân. Mức hao phí cầu máng trƣợt quy định cho chiều dài lắp đặt máng đến 200 mét.

Định mức đào lò hạ đƣợc tính tƣơng ứng với điều kiện lƣu lƣợng nƣớc ngầm thoát ra trong thi công đến 6,0 m3/giờ. Trƣờng hợp lƣu lƣợng nƣớc thoát ra lớn hơn thì mức hao phí nhân công và máy thi công của các mức tƣơng ứng đƣợc nhân với hệ số điều chỉnh sau:

6,01÷13

13,01÷20

Trên 20

Lƣu lƣợng nƣớc ngầm (m3/giờ) Hệ số điều chỉnh

1,11

1,25

1,33

7

Định mức công tác đào lò bằng nổ mìn chƣa tính đến các hao phí liên quan đến việc lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển máy và thiết bị thi công ( trừ việc di chuyển trong phạm vi mặt bằng xây dựng từ nơi tập kết an toàn đến gƣơng lò) và hao phí ca máy quạt thông gió, bơm thoát nƣớc cụ bộ đối với các trƣờng hợp không sử dụng đƣợc hệ thống thông gió và thoát nƣớc chung của mỏ.

Thành phần công việc Nhận ca và ký sổ nhật lệnh theo quy định. Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, dụng

cụ.

Định vị hƣớng đào lò, khoan lỗ mìn theo hộ chiếu khoan nổ, thông lỗ và làm sạch, kiểm

tra lỗ và nghiệm thu lỗ khoan, di chuyển thiết bị, dụng cụ về nơi an toàn theo quy định.

Vận chuyển vật liệu nổ và bua từ nơi tập kết trong lò vào gƣơng, thông báo và đặt cảnh giới, nạp thuốc và bua, đấu dây, nổ mìn, kiểm tra sau nổ mìn và xử lý các sự cố (nếu có) trƣớc khi tiến hành công việc xúc.

Chọc đá om, tu sửa biên lò theo thiết kế, chọn lọc và phá đá quá cỡ. Dịch chuyển cầu tạm hoặc máng cào, máng trƣợt, xúc gom đống và lên phƣơng tiện, trao đổi goòng có tải và không tải (đối với vận tải bằng goòng), vận hành các thiết bị vận chuyển trong phạm vi gƣơng đào. Tháo lắp và dịch chuyển vì chống bảo hiểm theo hộ chiếu chống.

Thu dọn máy móc, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, làm vệ sinh nơi làm việc, ghi vào sổ giao

nhận ca theo quy định và giao ca.

AA.100000 ĐÀO LÒ NGANG AA.101100 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10111 Vật liệu

cái 1,20 2,56 3,15 7,20 20,44 45,06 Mũi khoan d43mm

cái 0,43 1,10 3,62 Cần khoan d38x2,0m

cái 4,29 8,27 12,83 Cần khoan S22x1,8m

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 103,4 172,3 180,9 226,5 320,2 356,7

Kíp vi sai điện cái 149,3 238,6 235,0 310,8 431,5 471,5

Dây điện nổ mìn m 155,3 170,8 196,7 251,6 313,4 370,4

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (6,3÷8,0) m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 307,0 367,0 429,1 503,6 559,2 600,5

Máy thi công

5,1 13,0 17,4 14,5 26,5 38,2 ca

42,8 51,4 60,9 73,4 80,5 85,3 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 42,8 51,4 60,9 73,4 80,5 85,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

8

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10112 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,38 0,98 3,22 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,83 7,39 11,47

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8

Kíp vi sai điện cái 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5

Dây điện nổ mìn m 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0) m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 297,8 356,2 416,9 490,5 544,1 583,7

Máy thi công

4,5 11,5 15,4 12,9 23,7 34,1 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 42,2 50,7 60,0 72,4 79,4 84,1 ca

Tời điện 5,5kW 42,2 50,7 60,0 72,4 79,4 84,1 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10113

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 219,0 266,7 334,0 408,0 455,8 489,5

Máy thi công

4,3 10,9 14,6 12,3 22,5 32,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 30,0 37,1 47,8 60,1 66,8 71,2 ca

Tời điện 5,5kW 30,0 37,1 47,8 60,1 66,8 71,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

9

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10114 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 214,7 261,8 328,8 402,7 449,5 482,4

Máy thi công

3,8 9,7 13,0 10,8 19,7 28,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 30,0 37,1 47,8 60,1 66,8 71,2 ca

Tời điện 5,5kW 30,0 37,1 47,8 60,1 66,8 71,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10115

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0) m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 209,3 254,9 314,2 386,0 430,0 460,5

Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 29,7 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Tời điện 5,5kW 29,7 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

10

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10116 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 208,4 253,9 313,1 384,8 428,4 458,6

Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 29,7 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Tời điện 5,5kW 29,7 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10117 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 207,2 252,6 311,8 383,5 427,1 457,2

Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 29,7 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Tời điện 5,5kW 29,7 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

11

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10118 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x1,5m 2,32 4,43 6,85 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 140,4 138,9 196,7 271,7 297,5 cái

Dây điện nổ mìn 36,7 39,9 45,1 64,9 80,3 93,3 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 206,1 251,5 310,6 382,3 425,8 455,8

Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

29,7 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 29,7 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

AA.101200 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ GOÒNG 3,3 M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10121 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,15 2,44 3,02 6,88 19,53 43,07 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,41 1,05 3,47 cái

Cần khoan S22x1,8m 4,10 7,90 12,26 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 98,8 164,7 173,0 216,2 305,8 340,7 kg

Kíp vi sai điện cái 142,9 227,9 225,0 296,9 412,3 450,8

Dây điện nổ mìn m 141,9 156,1 179,8 229,2 285,9 337,8

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (7,1÷8,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 239,8 292,3 352,1 424,0 476,0 514,2

Máy thi công

4,9 12,4 16,6 13,8 25,3 36,5 ca

32,0 39,4 48,5 60,6 67,2 71,6 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 32,0 39,4 48,5 60,6 67,2 71,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

12

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10122 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,38 0,98 3,22 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,83 7,39 11,47

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8

Kíp vi sai điện cái 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5

Dây điện nổ mìn m 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 233,7 285,0 343,6 414,7 465,3 502,4

Máy thi công

4,5 11,5 15,4 12,9 23,7 34,1 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 31,6 38,8 47,8 59,7 66,3 70,6 ca

Tời điện 5,5kW 31,6 38,8 47,8 59,7 66,3 70,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10123

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 206,2 252,5 318,8 392,3 439,4 472,7

Máy thi công

4,3 10,9 14,6 12,3 22,5 32,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 27,9 34,7 45,3 57,5 64,1 68,4 ca

Tời điện 5,5kW 27,9 34,7 45,3 57,5 64,1 68,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

13

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10124 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 201,8 247,5 313,6 387,0 433,1 465,5

Máy thi công

3,8 9,7 13,0 10,8 19,7 28,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 27,9 34,7 45,3 57,5 64,1 68,4 ca

Tời điện 5,5kW 27,9 34,7 45,3 57,5 64,1 68,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10125

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 196,6 240,8 299,5 370,8 414,2 444,2

Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 27,6 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Tời điện 5,5kW 27,6 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

14

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10126 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 195,7 239,8 298,4 369,6 412,6 442,2

Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 27,6 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Tời điện 5,5kW 27,6 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10127 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 194,5 238,5 297,1 368,2 411,2 440,8

Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 27,6 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Tời điện 5,5kW 27,6 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

15

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10128 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x1,5m 2,32 4,43 6,85 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 140,4 138,9 196,7 271,7 297,5 cái

Dây điện nổ mìn 36,7 39,9 45,1 64,9 80,3 93,3 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 193,4 237,4 295,9 367,0 410,0 439,5

Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

27,6 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 Tời điện 5,5kW 27,6 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

AA.101300 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ BĂNG CHUYỀN Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10131 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,14 2,43 2,99 6,83 19,35 42,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,41 1,05 3,44 cái

Cần khoan S22x1,8m 4,06 7,83 12,14 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 98,1 163,5 171,7 214,6 303,1 337,7 kg

Kíp vi sai điện cái 141,4 226,4 222,9 294,6 408,5 446,2

Dây điện nổ mìn 139,8 153,7 177,0 225,8 280,8 331,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (7,3÷8,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 157,1 192,4 240,5 288,7 327,1 356,2

Máy thi công

Búa khoan d43mm 4,8 12,3 16,5 13,7 25,1 36,1 ca

Máng cào 18,5kW 21,9 27,4 36,0 45,7 51,0 54,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

16

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị Hệ số kiên cố f≤4 f≤6 f≤8

f≤10 f≤2 f≤3

1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 0,38 0,98 3,22

3,83

1,0 1,0 1,0 1,0

Đào lò ngang sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 cái cái 7,39 11,47 cái 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8 kg cái 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 m 1,0 % 1,0 công 152,5 186,9 232,7 279,9 317,1 345,1

4,5 11,5 15,4 12,9 21,6 27,0 35,2 44,7 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca % 23,7 49,9 1,0 34,1 53,2 1,0

0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 0,34 0,88 2,88

3,43

1,0 1,0 1,0

Đào lò ngang sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 cái cái 6,62 10,28 cái kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 cái 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m 1,0 1,0 % 1,0 công 147,1 178,9 223,1 271,0 304,2 328,3

4,3 10,9 14,6 12,3 21,6 27,0 35,2 44,7 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca % 22,5 49,9 1,0 32,4 53,2 1,0

0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 0,30 0,78 2,55

3,02 5,81

1,0 1,0 1,0

Đào lò ngang sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 cái cái 9,02 cái kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 cái 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m 1,0 1,0 % 1,0 công 142,8 174,0 217,9 265,7 297,9 321,2

ca ca %

AA.10132 AA.10133 AA.10134 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác 9,7 13,0 10,8 3,8 21,6 27,0 35,2 44,7 1,0 1,0 4 1 1,0 3 1,0 2 19,7 49,9 1,0 5 28,4 53,2 1,0 6

17

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤6 f≤8

f≤2 f≤3 Hệ số kiên cố f≤4 f≤10

0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29

5,28 2,72

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

Đào lò ngang sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 1,0 1,0 1,0 công 138,2 168,0 206,9 253,4 283,4 304,5

9,6 12,8 10,7 3,8 21,4 26,7 34,1 43,3 1,0 1,0 1,0 1,0 19,8 48,2 1,0 28,5 51,5 1,0 ca ca %

0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 0,26 0,67 2,18

4,90 2,56

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

Đào lò ngang sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 7,58 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 1,0 1,0 1,0 công 137,3 167,0 205,8 252,2 281,8 302,6

9,2 12,2 10,1 3,7 21,4 26,7 34,1 43,3 1,0 1,0 1,0 1,0 18,4 48,2 1,0 26,4 51,5 1,0 ca ca %

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

4,66 2,43

1,0 cái cái cái kg cái m %

Đào lò ngang sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 97,7 113,4 44,7 48,5 54,9 78,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 công 136,1 165,8 204,5 250,9 280,4 301,2

ca ca %

AA.10135 AA.10136 AA.10137 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác 9,6 12,8 10,7 3,8 21,4 26,7 34,1 43,3 1,0 1,0 4 1 1,0 3 1,0 2 19,4 48,2 1,0 5 27,8 51,5 1,0 6

18

Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 0,24 0,60 1,97

4,43 2,32

80,3 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

Đào lò ngang sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2

6,85 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 88,0 140,4 138,9 196,7 271,7 297,5 93,3 36,7 39,9 45,1 64,9 1,0 1,0 1,0 1,0 công 135,0 164,6 203,3 249,7 279,1 299,9

ca ca %

AA.10138 9,2 12,2 10,2 3,7 21,4 26,7 34,1 43,3 1,0 1,0 4 1 1,0 3 1,0 2 18,4 48,2 1,0 5 26,5 51,5 1,0 6 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác

AA.101400 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,32M3, GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

1,02 2,17 2,69 6,21 17,60 38,81 0,37 0,94 3,09

3,69

0,05 1,0 1,0

Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (9,1÷10,0) m2 cái cái 7,12 11,05 cái kg 88,1 146,9 154,2 194,8 275,7 307,3 cái 127,1 202,9 200,7 232,0 322,0 352,0 112,8 124,1 142,9 161,3 201,5 238,1 m 0,05 0,03 0,04 0,04 0,05 cái 1,0 1,0 1,0 1,0 % công 117,2 132,7 139,6 142,3 156,8 170,5

ca ca ca ca %

AA.10141 4,3 11,0 14,8 12,5 18,6 20,7 21,3 22,0 18,6 20,7 21,3 22,0 18,6 20,7 21,3 22,0 1,0 1,0 4 1 1,0 3 1,0 2 22,8 22,9 22,9 22,9 1,0 5 32,9 23,6 23,6 23,6 1,0 6 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác

19

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10142 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 215,3 299,3 327,3

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 139,1 174,6 206,3 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 70,1 78,6 82,7 84,3 93,2 101,7 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

4,3 10,9 14,6 12,3 22,5 32,4 ca

7,8 8,6 9,2 8,9 9,6 9,9 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3 7,8 8,6 9,2 8,9 9,6 9,9 ca

Tời điện 5,5kW 7,8 8,6 9,2 8,9 9,6 9,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10143

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 190,0 262,7 287,3

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 108,8 134,4 158,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 69,3 77,5 82,9 84,6 92,8 100,6 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,8 9,7 13,0 10,8 19,7 28,4 ca

8,7 9,6 10,3 10,6 11,0 11,4 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3 8,7 9,6 10,3 10,6 11,0 11,4 ca

Tời điện 5,5kW 8,7 9,6 10,3 10,6 11,0 11,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

20

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10144 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 65,4 72,6 76,4 78,3 84,9 91,1 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

8,6 9,5 9,9 10,3 10,7 11,0 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3 8,6 9,5 9,9 10,3 10,7 11,0 ca

Tời điện 5,5kW 8,6 9,5 9,9 10,3 10,7 11,0 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10145 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 66,6 73,8 77,6 79,5 85,8 91,8 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3 9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Tời điện 5,5kW 9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

21

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10146 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 97,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 65,3 72,5 76,3 78,1 84,4 90,4 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3 9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Tời điện 5,5kW 9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10147 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,32 4,43 6,85

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 140,4 138,9 168,6 232,9 255,0 cái

Dây điện nổ mìn 36,7 39,9 45,1 55,6 68,8 79,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 64,2 71,4 75,1 76,9 83,2 89,0 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3 9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Tời điện 5,5kW 9,1 10,1 10,5 10,9 11,3 11,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

22

AA.101500 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁYXÚC 0,32M3 VÀ GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10151 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,02 2,17 2,69 6,21 17,60 38,81 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,37 0,94 3,09 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,69 7,12 11,05 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 88,1 146,9 154,2 194,8 275,7 307,3 kg

Kíp vi sai điện cái 127,1 202,9 200,7 232,0 322,0 352,0

Dây điện nổ mìn m 112,8 124,1 142,9 161,3 201,5 238,1

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 79,4 90,7 96,4 97,6 110,3 122,5 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (9,1÷10,0)m2 Máy thi công

4,3 11,0 14,8 12,5 22,8 32,9 ca

9,2 10,2 10,5 10,8 11,3 11,6 ca

9,2 10,2 10,5 10,8 11,3 11,6 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 9,2 10,2 10,5 10,8 11,3 11,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10152 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,43 6,62 10,28 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 kg

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 215,3 299,3 327,3

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 139,1 174,6 206,3 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 62,6 70,2 74,1 75,4 83,9 92,1 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

4,3 10,9 14,6 12,3 22,5 32,4 ca

5,9 6,6 6,7 7,0 7,3 7,5 ca

5,9 6,6 6,7 7,0 7,3 7,5 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,9 6,6 6,7 7,0 7,3 7,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

23

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10153 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 190,0 262,7 287,3

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 108,8 134,4 158,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 60,9 68,2 73,0 74,3 82,1 89,5 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,8 9,7 13,0 10,8 19,7 28,4 ca

6,6 7,3 7,8 8,1 8,4 8,6 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 6,6 7,3 7,8 8,1 8,4 8,6 ca

Tời điện 5,5kW 6,6 7,3 7,8 8,1 8,4 8,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10154 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 57,1 63,3 66,7 68,3 74,5 80,4 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

6,5 7,2 7,5 7,8 8,1 8,4 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 6,5 7,2 7,5 7,8 8,1 8,4 ca

Tời điện 5,5kW 6,5 7,2 7,5 7,8 8,1 8,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

24

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10155 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 57,8 64,0 67,4 68,9 74,8 80,4 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

Tời điện 5,5kW 6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10156 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 97,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 56,5 62,7 66,1 67,6 73,4 79,0 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 3,8 ca

6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

Tời điện 5,5kW 6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

25

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10157 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x1,8m 2,32 4,43 6,85 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 140,4 138,9 168,6 232,9 255,0 cái

Dây điện nổ mìn 36,7 39,9 45,1 55,6 68,8 79,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 55,4 61,6 64,9 66,4 72,2 77,7 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 6,9 7,6 8,0 8,2 8,6 8,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

AA.101600 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,32M3, BĂNG CHUYỀN Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10161 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,82 1,75 2,16 4,97 14,03 30,94 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,29 0,76 2,49 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,96 5,68 8,81 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 71,1 118,5 124,4 156,3 219,7 244,8 kg

Kíp vi sai điện cái 102,1 163,6 161,4 186,0 256,7 280,7

Dây điện nổ mìn 73,4 80,7 93,0 103,8 127,9 151,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 59,1 66,3 69,8 71,1 78,6 85,8 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (13,4÷16,0)m2 Máy thi công

3,7 9,4 12,6 10,6 19,3 27,8 ca

6,4 7,0 7,3 7,5 7,8 8,1 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,32m3 Máng cào 18,5kW 6,4 7,0 7,3 7,5 7,8 8,1 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

26

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10162 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 59,0 65,5 69,0 70,7 77,0 82,9 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2

Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

Máy xúc 0,32m3 7,0 7,7 8,1 8,4 8,7 9,0 ca

Máng cào 18,5kW 7,0 7,7 8,1 8,4 8,7 9,0 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10163 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 Kíp vi sai điện cái

55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 Dây điện nổ mìn m

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác %

Nhân công bậc 3,5/6 công 59,8 66,3 69,8 71,4 77,4 83,1 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

Máy xúc 0,32m3 7,4 8,2 8,6 8,9 9,2 9,5 ca

Máng cào 18,5kW 7,4 8,2 8,6 8,9 9,2 9,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

27

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10164 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 97,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 58,6 65,0 68,5 70,1 76,0 81,7 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

Máy xúc 0,32m3 7,4 8,2 8,6 8,9 9,2 9,5 ca

Máng cào 18,5kW 7,4 8,2 8,6 8,9 9,2 9,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10165

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,32 4,43 6,85

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

88,0 140,4 138,9 168,6 232,9 255,0 Kíp vi sai điện cái

36,7 39,9 45,1 55,6 68,8 79,9 Dây điện nổ mìn m

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác %

Nhân công bậc 3,5/6 công 57,5 63,9 67,3 68,9 74,8 80,4 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,32m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2

Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

Máy xúc 0,32m3 7,4 8,2 8,6 8,9 9,2 9,5 ca

Máng cào 18,5kW 7,4 8,2 8,6 8,9 9,2 9,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

28

AA.101700 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3, GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10171 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,33 0,85 2,80 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện cái 115,0 184,3 181,4 208,7 289,3 316,7

Dây điện nổ mìn 92,8 102,0 117,5 131,0 163,0 192,6 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 51,8 58,2 62,3 63,2 71,0 78,6 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 Máy thi công

4,2 10,6 14,2 11,9 21,7 31,3 ca

7,0 7,7 8,6 8,3 8,9 9,2 ca

7,0 7,7 8,6 8,3 8,9 9,2 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 7,0 7,7 8,6 8,3 8,9 9,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10172 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 190,0 262,7 287,3

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 108,8 134,4 158,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 48,6 54,6 58,4 59,2 66,4 73,4 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,8 9,7 13,0 10,8 19,7 28,4 ca

7,0 7,7 8,3 8,6 8,9 9,2 ca

7,0 7,7 8,3 8,6 8,9 9,2 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 7,0 7,7 8,3 8,6 8,9 9,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

29

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10173 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 44,9 49,8 52,6 53,7 59,4 64,8 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Tời điện 5,5kW 6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10174 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 44,1 48,8 51,5 52,5 57,8 62,8 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Tời điện 5,5kW 6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

30

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10175 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 97,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 42,8 47,5 50,2 51,1 56,4 61,4 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Tời điện 5,5kW 6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10176 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,32 4,43 6,85

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 140,4 138,9 168,6 232,9 255,0 cái

Dây điện nổ mìn 36,7 39,9 45,1 55,6 68,8 79,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 41,7 46,4 49,1 49,9 55,1 60,1 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Tời điện 5,5kW 6,9 7,7 8,0 8,3 8,6 8,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

31

AA.101800 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3, BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10181 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện cái 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3

Dây điện nổ mìn m 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 40,4 44,8 47,4 48,2 53,7 58,9 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

Máy thi công

ca Búa khoan d43mm 3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5

ca 6,0 Máy xúc 0,6m3 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8

ca 6,0 Máng cào 18,5kW 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác

Vật liệu AA.10182

cái Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63

cái Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18

Cần khoan S22x1,8m cái 2,56 4,90 7,58

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5

cái Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3

m Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 39,5 43,8 46,2 47,1 52,1 57,0 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

Máy thi công

ca Búa khoan d43mm 3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4

ca Máy xúc 0,6m3 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0

ca Máng cào 18,5kW 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5 6

32

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10183 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện cái 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4

Dây điện nổ mìn m 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 97,2

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 38,3 42,5 44,9 45,7 50,7 55,6 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

Máy thi công

ca Búa khoan d43mm 3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8

ca Máy xúc 0,6m3 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0

ca Máng cào 18,5kW 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác 1,0

Vật liệu AA.10184

cái Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04

cái Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97

Cần khoan S22x1,8m cái 2,32 4,43 6,85

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8

cái 88,0 140,4 138,9 168,6 232,9 255,0 Kíp vi sai điện

m 36,7 39,9 45,1 55,6 68,8 79,9 Dây điện nổ mìn

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác

Nhân công bậc 3,5/6 công 37,2 41,4 43,8 44,5 49,4 54,2 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2

Máy thi công

ca Búa khoan d43mm 3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5

ca Máy xúc 0,6m3 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0

ca Máng cào 18,5kW 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5 6

33

AA.101900 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 1,2M3, GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10191 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,33 0,85 2,80 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện cái 100,6 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4

Dây điện nổ mìn 81,2 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 46,4 52,2 55,9 56,6 64,2 71,6 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 Máy thi công

4,2 10,6 14,2 11,9 21,7 31,3 ca

4,4 4,8 5,2 5,3 5,6 5,7 ca

4,4 4,8 5,2 5,3 5,6 5,7 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 4,4 4,8 5,2 5,3 5,6 5,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10192 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 91,9 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 67,4 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 43,2 48,6 52,0 52,7 59,6 66,3 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,8 9,7 13,0 10,8 19,7 28,4 ca

4,4 4,8 5,2 5,3 5,6 5,7 ca

4,4 4,8 5,2 5,3 5,6 5,7 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 4,4 4,8 5,2 5,3 5,6 5,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

34

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10193 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 39,6 44,0 46,5 47,4 52,8 58,0 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Tời điện 5,5kW 4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10194 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 38,8 43,0 45,4 46,2 51,2 56,0 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Tời điện 5,5kW 4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

35

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10195 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 cái

Dây điện nổ mìn 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 85,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 37,5 41,7 44,0 44,8 49,8 54,6 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Tời điện 5,5kW 4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10196 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,32 4,43 6,85

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 80,7 128,7 127,3 147,5 203,8 223,1 cái

Dây điện nổ mìn 33,7 36,5 41,3 48,7 60,2 69,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 36,4 40,5 42,9 43,6 48,5 53,3 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Tời điện 5,5kW 4,3 4,8 5,0 5,2 5,4 5,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

36

AA.102000 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY CÀO 100M3/H, GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10201 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,33 0,85 2,80 cái

Cần khoan S22x2,2m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện cái 100,6 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4

Dây điện nổ mìn 81,2 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 50,7 57,0 61,0 61,9 69,7 77,3

Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 Máy thi công

4,2 10,6 14,2 11,9 21,7 31,3 ca

6,5 7,2 7,7 8,0 8,3 8,6 ca

6,5 7,2 7,7 8,0 8,3 8,6 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 6,5 7,2 7,7 8,0 8,3 8,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10202

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,2m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 91,9 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 67,4 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 47,5 53,4 57,2 58,0 65,1 72,0

Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,8 9,7 13,0 10,8 19,7 28,4 ca

6,5 7,2 7,7 8,0 8,3 8,6 ca

6,5 7,2 7,7 8,0 8,3 8,6 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 6,5 7,2 7,7 8,0 8,3 8,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

37

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10203 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 43,9 48,7 51,5 52,5 58,1 63,5 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 8,3 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 8,3 ca

Tời điện 5,5kW 6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 8,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10204

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 43,0 47,7 50,3 51,3 56,5 61,5 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 3,7 ca

6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 ca 8,3

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 ca 8,3

Tời điện 5,5kW 6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 ca 8,3

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % 1,0

1 2 3 4 5 6

38

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10205 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 cái

Dây điện nổ mìn 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 85,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 41,8 46,4 49,0 49,9 55,1 60,1 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 8,3 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 8,3 ca

Tời điện 5,5kW 6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 8,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10206

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,32 4,43 6,85

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 80,7 128,7 127,3 147,5 203,8 223,1 cái

Dây điện nổ mìn 33,7 36,5 41,3 48,7 60,2 69,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 40,7 45,3 47,9 48,7 53,8 58,8 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Máy thi công

9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 3,7 ca

6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 ca 8,3

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 ca 8,3

Tời điện 5,5kW 6,4 7,1 7,5 7,7 8,0 ca 8,3

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % 1,0

1 2 3 4 5 6

39

AA.102100 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY CÀO 100M3/H, GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10211 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,33 0,85 2,80 cái

Cần khoan S22x2,2m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện cái 100,6 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4

Dây điện nổ mìn 81,2 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 37,7 42,6 45,6 45,9 53,1 60,1

Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 Máy thi công

4,2 10,6 14,2 11,9 21,7 31,3 ca

4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0 ca

4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10212

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,2m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 91,9 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 67,4 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 34,5 39,0 41,7 42,0 48,5 54,9

Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,8 9,7 13,0 10,8 19,7 28,4 ca

4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0 ca

4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 4,6 5,1 5,4 5,6 5,8 6,0 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

40

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10213 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 40,1 44,5 47,4 48,2 53,7 58,9 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Tời điện 5,5kW 4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10214

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 39,3 43,5 46,2 47,0 52,1 57,0 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Tời điện 5,5kW 4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

41

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10215 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 cái

Dây điện nổ mìn 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 85,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 37,9 42,1 44,5 45,3 50,3 55,1 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Tời điện 5,5kW 4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10216

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,32 4,43 6,85

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 80,7 128,7 127,3 147,5 203,8 223,1 cái

Dây điện nổ mìn 33,7 36,5 41,3 48,7 60,2 69,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 36,8 41,0 43,4 44,1 49,0 53,8 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Máy thi công

3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Tời điện 5,5kW 4,5 5,0 5,2 5,4 5,6 5,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

42

AA.102200 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY CÀO 100M3/H, BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10221 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 39,1 43,4 45,9 46,8 52,2 57,3 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2 Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,8 9,6 12,8 10,7 19,8 28,5 ca

Máy cào 100m3/h 4,1 4,5 4,7 4,9 5,1 ca 5,2

Máng cào 18,5kW 4,1 4,5 4,7 4,9 5,1 ca 5,2

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác % 1,0

AA.10222 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 38,3 42,4 44,8 45,6 50,6 55,4 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,7 9,2 12,2 10,1 18,4 26,4 ca

Máy cào 100m3/h 4,1 4,5 4,7 4,9 5,1 ca 5,2

Máng cào 18,5kW 4,1 4,5 4,7 4,9 5,1 ca 5,2

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % 1,0

1 2 3 4 5 6

43

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10223 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 cái

Dây điện nổ mìn 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 85,1 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 37,0 41,1 43,5 44,2 49,2 54,0 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,8 9,6 12,8 10,7 19,4 27,8 ca

Máy cào 100m3/h 4,1 4,5 4,7 4,9 5,1 ca 5,2

Máng cào 18,5kW 4,1 4,5 4,7 4,9 5,1 ca 5,2

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác % 1,0

Vật liệu AA.10224

Mũi khoan d43mm 0,67 1,39 1,71 3,90 10,95 24,04 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,24 0,60 1,97 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,32 4,43 6,85

Thuốc nổ nhũ tƣơng 60,0 100,0 105,0 132,2 186,5 207,8 kg

Kíp vi sai điện 80,7 128,7 127,3 147,5 203,8 223,1 cái

Dây điện nổ mìn 33,7 36,5 41,3 48,7 60,2 69,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 35,9 40,0 42,3 43,0 47,9 52,7 Đào lò ngang sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (30,1÷40,0)m2 Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,7 9,2 12,2 10,2 18,4 26,5 ca

Máy cào 100m3/h 4,1 4,5 4,7 4,9 5,1 ca 5,2

Máng cào 18,5kW 4,1 4,5 4,7 4,9 5,1 ca 5,2

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % 1,0

1 2 3 4 5 6

44

AA.102300 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG MÁY KHOAN XÚC, GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10231 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,19 2,33 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,11 1,73 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,32 6,40 9,94

Thuốc nổ nhũ tƣơng 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4 cái

Dây điện nổ mìn 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 57,9 62,0 62,9 70,7 78,3

Máy thi công

11,1 11,8 13,4 16,6 18,8 ca

Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 7,7 8,2 8,5 8,8 9,1 ca

Tời điện 5,5kW 7,7 8,2 8,5 8,8 9,1 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10232 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 54,3 58,1 59,0 66,1 73,1

Máy thi công

10,7 11,5 12,9 15,9 17,9 ca

Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 7,7 8,2 8,5 8,8 9,1 ca

Tời điện 5,5kW 7,7 8,2 8,5 8,8 9,1 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

45

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Công tác xây lắp f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10233 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 49,6 52,4 53,5 59,1 64,5

Máy thi công

10,4 10,9 12,2 14,9 16,8 ca

Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 7,6 7,9 8,2 8,5 8,8 ca

Tời điện 5,5kW 7,6 7,9 8,2 8,5 8,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10234 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 48,6 51,3 52,3 57,5 62,6

Máy thi công

10,2 10,7 12,0 14,5 16,2 ca

Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 7,6 7,9 8,2 8,5 8,8 ca

Tời điện 5,5kW 7,6 7,9 8,2 8,5 8,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

46

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10235 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,88 1,71 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,82 1,27 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 134,7 132,7 140,6 194,9 213,1 cái

Dây điện nổ mìn 44,5 50,3 53,5 67,0 77,8 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 47,3 49,9 50,9 56,1 61,1

Máy thi công

10,1 10,6 11,8 14,2 15,8 ca

7,6 7,9 8,2 8,5 8,8 ca

Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 7,6 7,9 8,2 8,5 8,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

2 1 4 5

3 AA.102400 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG MÁY KHOAN XÚC, GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10241 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,19 2,33 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,11 1,73 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4 cái

Dây điện nổ mìn 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 51,8 55,4 56,1 63,6 71,0

Máy thi công

8,0 8,5 10,0 13,0 15,1 ca

4,6 4,9 5,1 5,3 5,4 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 4,6 4,9 5,1 5,3 5,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

47

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10242 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 48,1 51,5 52,1 59,0 65,7

Máy thi công

7,7 8,2 9,5 11,6 14,2 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 4,6 4,9 5,1 5,3 5,4 ca

Tời điện 5,5kW 4,6 4,9 5,1 5,3 5,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10243

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 43,5 46,0 46,8 52,2 57,4

Máy thi công

7,3 7,7 8,9 11,5 13,2 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 4,5 4,7 4,9 5,1 5,3 ca

Tời điện 5,5kW 4,5 4,7 4,9 5,1 5,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

48

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10244 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 42,5 44,9 45,7 50,7 55,5

Máy thi công

7,2 7,5 8,7 11,0 12,7 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 4,5 4,7 4,9 5,1 5,3 ca

Tời điện 5,5kW 4,5 4,7 4,9 5,1 5,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10245 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,88 1,71 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,82 1,27 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 134,7 132,7 140,6 194,9 213,1 cái

Dây điện nổ mìn 44,5 50,3 53,5 67,0 77,8 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 41,2 43,5 44,3 49,2 54,0

Máy thi công

7,0 7,4 8,5 10,7 12,3 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 4,5 4,7 4,9 5,1 5,3 ca

Tời điện 5,5kW 4,5 4,7 4,9 5,1 5,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

49

AA.102500 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG MÁY KHOAN XÚC, BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 Hệ số kiên cố f≤6 f≤8 f≤4

f≤10

4,57 13,05 28,74

0,97 0,91 1,91 1,42

5,28

8,18 2,72 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 94,9 112,2 76,1 64,3 1,0 1,0 1,0 1,0 58,5 53,3 47,9 44,4 74,0 1,0 47,0 Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2 cái cái cái kg cái m % công

7,8 5,0 1,0 8,2 5,2 1,0 9,4 5,4 1,0 12,0 5,6 1,0 13,8 5,8 1,0 ca ca %

4,30 12,11 26,63

0,93 0,87 1,82 1,35

4,90

7,58 2,56 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 92,7 65,2 54,8 1,0 1,0 1,0 56,6 46,7 43,4 62,0 1,0 45,9 79,9 1,0 51,7 Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 cái cái cái kg cái m % công

7,7 5,0 1,0 8,0 5,2 1,0 9,2 5,4 1,0 11,6 5,6 1,0 13,2 5,8 1,0 ca ca %

4,08 11,51 25,25

0,88 0,82 1,71 1,27

4,66

7,19 2,43 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 134,7 132,7 140,6 194,9 213,1 77,8 53,5 44,5 1,0 1,0 1,0 55,2 45,3 42,1 50,3 1,0 44,6 67,0 1,0 50,3 Đào lò ngang sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 cái cái cái kg cái m % công

ca ca % Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Máy khoan xúc 37kW Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Máy khoan xúc 37kW Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Máy khoan xúc 37kW Máng cào 18,5kW Máy khác AA.10251 AA.10252 AA.10253 7,5 5,0 1,0 1 7,9 5,2 1,0 2 9,0 5,4 1,0 3 11,3 5,6 1,0 4 12,8 5,8 1,0 5

50

AA.102600 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10261 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,34 2,64 6,35 17,97 39,62 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,26 1,97 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,78 7,27 11,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng 150,7 158,3 199,4 281,7 313,9 kg

Kíp vi sai điện 182,5 180,0 203,4 281,7 308,0 cái

Dây điện nổ mìn 114,3 131,7 144,8 180,2 213,0 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng máy xe khoan 1 cần và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 360,1 421,6 496,3 550,5 590,5

Máy thi công

3,6 3,8 5,2 8,0 9,9 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 50,7 60,0 72,4 79,4 84,1 ca

Tời điện 5,5kW 50,7 60,0 72,4 79,4 84,1 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10262 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,22 2,40 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,15 1,79 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 kg

Kíp vi sai điện 166,3 163,8 184,6 256,6 280,6 cái

Dây điện nổ mìn 94,7 109,1 119,2 149,7 176,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 364,4 424,0 499,2 549,2 585,2

Máy thi công

3,3 3,5 4,7 7,3 9,0 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 37,1 47,8 60,1 66,8 71,2 ca

Tời điện 5,5kW 37,1 47,8 60,1 66,8 71,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

51

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10263 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 282,0 349,4 424,5 471,7 505,0

Máy thi công

2,9 3,1 4,2 6,4 7,9 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 37,1 47,8 60,1 66,8 71,2 ca

Tời điện 5,5kW 37,1 47,8 60,1 66,8 71,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10264

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 297,4 364,6 441,1 487,2 519,3

Máy thi công

2,6 2,8 3,7 5,8 7,2 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Tời điện 5,5kW 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

52

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10265 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 292,6 352,5 426,5 470,8 501,7

Máy thi công

2,5 2,6 3,5 5,4 6,6 ca

36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 36,7 46,3 58,1 64,6 68,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

AA.102700 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10271 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,34 2,64 6,35 17,97 39,62 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,26 1,97 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,78 7,27 11,28 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 150,7 158,3 199,4 281,7 313,9 kg

Kíp vi sai điện 182,5 180,0 203,4 281,7 308,0 cái

Dây điện nổ mìn 114,3 131,7 144,8 180,2 213,0 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 287,7 347,1 419,1 470,3 507,7

Máy thi công

3,6 3,8 5,2 8,0 9,9 ca

38,8 47,8 59,7 66,3 70,6 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 38,8 47,8 59,7 66,3 70,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

53

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10272 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,22 2,40 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,15 1,79 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 kg

Kíp vi sai điện 166,3 163,8 184,6 256,6 280,6 cái

Dây điện nổ mìn 94,7 109,1 119,2 149,7 176,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 276,9 334,0 405,7 452,3 485,5

Máy thi công

3,3 3,5 4,7 7,3 9,0 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 34,7 45,3 57,5 64,1 68,4 ca

Tời điện 5,5kW 34,7 45,3 57,5 64,1 68,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10273 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 247,4 313,4 386,8 433,0 465,4

Máy thi công

2,9 3,1 4,2 6,4 7,9 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 34,7 45,3 57,5 64,1 68,4 ca

Tời điện 5,5kW 34,7 45,3 57,5 64,1 68,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

54

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10274 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 242,8 308,2 381,9 426,6 457,4

Máy thi công

2,6 2,8 3,7 5,8 7,2 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Tời điện 5,5kW 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.10275 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 239,7 298,3 369,5 412,5 442,1

Máy thi công

2,5 2,6 3,5 5,4 6,6 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Tời điện 5,5kW 34,4 43,8 55,6 62,0 66,2 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

55

AA.102800 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10281 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,12 5,08 14,32 31,61 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,80 9,00

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,0 127,1 159,6 224,7 250,4 kg

cái Kíp vi sai điện 146,3 144,4 162,9 224,6 245,7

m Dây điện nổ mìn 73,7 84,9 92,8 114,7 135,6

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền. Tiết diện đào (12,6÷16,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 175,7 221,7 270,6 303,4 327,0

Máy thi công

ca Xe khoan 1 cần 2,9 3,1 4,2 6,4 7,9

ca Máng cào 18,5kW 27,0 35,2 44,7 49,9 53,2

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Vật liệu AA.10282

cái Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74

cái Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8

cái 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 Kíp vi sai điện

m 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 Dây điện nổ mìn

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 169,3 212,5 260,6 291,3 313,1

Máy thi công

ca Xe khoan 1 cần 2,6 2,8 3,7 5,8 7,2

ca Máng cào 18,5kW 26,7 34,1 43,3 48,2 51,5

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

56

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10283 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 Kíp vi sai điện cái

54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 Dây điện nổ mìn m

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác % Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 168,3 211,4 259,4 289,8 311,1

Máy thi công

59,4 47,3 38,6 34,5 32,1 Xe khoan 1 cần ca

Máng cào 18,5kW 26,7 34,1 43,3 48,2 51,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

AA.102900 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY XÚC 0,32M3, GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10291 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,31 2,58 6,21 17,60 38,81 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,22 1,92 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,69 7,12 11,05 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 146,9 154,2 194,8 275,7 307,3 kg

Kíp vi sai điện 177,5 175,6 198,9 276,0 301,7 cái

Dây điện nổ mìn 108,6 125,0 138,2 172,7 204,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 132,6 139,5 142,2 156,7 170,4

Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (9,1÷10,0)m2 Máy thi công

3,54 3,73 5,07 7,88 9,67 ca

20,7 21,3 22,0 22,9 23,6 ca

20,7 21,3 22,0 22,9 23,6 ca

Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 20,7 21,3 22,0 22,9 23,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

57

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10292 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,22 2,40 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,15 1,79 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 kg

cái 166,3 163,8 184,6 256,6 280,6 Kíp vi sai điện

m 94,7 109,1 119,2 149,7 176,9 Dây điện nổ mìn

cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 Cầu tạm (2x1,2)m

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác

Nhân công bậc 3,5/6 công 78,5 82,6 84,2 93,0 101,5 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

ca 3,32 3,48 4,70 7,32 8,99

ca 8,65 8,90 9,22 9,57 9,88

ca 8,65 8,90 9,22 9,57 9,88 Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3

ca 8,65 8,90 9,22 9,57 9,88 Tời điện 5,5kW

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác

AA.10293 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

cái 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 Kíp vi sai điện

m 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 Dây điện nổ mìn

cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 Cầu tạm (2x1,2)m

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác

Nhân công bậc 3,5/6 công 77,4 82,8 84,5 92,6 100,4 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

ca 2,93 3,08 4,15 6,43 7,89

ca 9,61 10,27 10,63 11,04 11,40

ca 9,61 10,27 10,63 11,04 11,40 Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3

ca 9,61 10,27 10,63 11,04 11,40 Tời điện 5,5kW

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác

1 2 3 4 5

58

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10294 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

cái 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 Kíp vi sai điện

m 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 Dây điện nổ mìn

cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 Cầu tạm (2x1,2)m

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác

Nhân công bậc 3,5/6 công 72,4 76,3 78,2 84,8 91,0 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

ca 2,63 2,76 3,74 5,84 7,16

ca 9,51 9,93 10,29 10,68 11,03

ca 9,51 9,93 10,29 10,68 11,03 Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3

ca 9,51 9,93 10,29 10,68 11,03 Tời điện 5,5kW

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác

AA.10295 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

cái 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 Kíp vi sai điện

m 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 Dây điện nổ mìn

cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 Cầu tạm (2x1,2)m

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác

Nhân công bậc 3,5/6 công 73,7 77,5 79,4 85,7 91,7 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

ca 2,52 2,63 3,52 5,42 6,63

ca 10,07 10,52 10,89 11,31 11,68

ca 10,07 10,52 10,89 11,31 11,68 Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 1,0m3

ca 10,07 10,52 10,89 11,31 11,68 Tời điện 5,5kW

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác

1 2 3 4 5

59

AA.103000 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY XÚC 0,32M3, GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10301 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,31 2,58 6,21 17,60 38,81 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,22 1,92 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,69 7,12 11,05 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 146,9 154,2 194,8 275,7 307,3 kg

Kíp vi sai điện 177,5 175,6 198,9 276,0 301,7 cái

Dây điện nổ mìn 108,6 125,0 138,2 172,7 204,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 90,6 96,3 97,5 110,2 122,4

Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (9,1÷10,0)m2 Máy thi công

3,54 3,73 5,07 7,88 9,67 ca

10,17 10,46 10,84 11,26 11,62 ca

10,17 10,46 10,84 11,26 11,62 ca

Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 10,17 10,46 10,84 11,26 11,62 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10302

Mũi khoan d43mm 1,22 2,40 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,15 1,79 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,43 6,62 10,28 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 kg

Kíp vi sai điện 166,3 163,8 184,6 256,6 280,6 cái

Dây điện nổ mìn 94,7 109,1 119,2 149,7 176,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 70,1 74,0 75,2 83,8 91,9

Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

3,32 3,48 4,70 7,32 8,99 ca

6,55 6,74 6,98 7,25 7,48 ca

6,55 6,74 6,98 7,25 7,48 ca

Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 6,55 6,74 6,98 7,25 7,48 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

60

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10303 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 68,1 72,8 74,2 81,9 89,4 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

2,93 3,08 4,15 6,43 7,89 ca

7,28 7,77 8,05 8,36 8,63 ca

Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 7,28 7,77 8,05 8,36 8,63 ca

Tời điện 5,5kW 7,28 7,77 8,05 8,36 8,63 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10304

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 63,2 66,6 68,2 74,4 80,3 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

2,63 2,76 3,74 5,84 7,16 ca

7,20 7,52 7,79 8,09 8,35 ca

Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 7,20 7,52 7,79 8,09 8,35 ca

Tời điện 5,5kW 7,20 7,52 7,79 8,09 8,35 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

61

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 Hệ số kiên cố f≤6 f≤8 f≤4 f≤10

4,30 12,11 26,63

0,93 0,87 1,82 1,35

4,90

7,58 2,56 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 92,7 65,2 54,8 0,05 0,05 0,04 1,0 1,0 1,0 80,3 68,8 63,9 79,9 0,05 1,0 74,7 62,0 0,04 1,0 67,3

cái cái cái kg cái m cái % công Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và xe goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,5)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 6,63 8,84 8,84 8,84 1,0 5 2,63 7,97 7,97 7,97 1,0 2 2,52 7,63 7,63 7,63 1,0 1 3,52 8,25 8,25 8,25 1,0 3 5,42 8,57 8,57 8,57 1,0 4

AA.10305 AA.103100 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY XÚC 0,32M3 VÀ BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 Hệ số kiên cố f≤6 f≤8 f≤4 f≤10

4,97 14,03 30,94

1,05 0,99 2,07 1,54

5,68

8,81 2,96 118,5 124,4 156,3 219,7 244,8 143,1 141,3 159,4 220,0 240,6 88,9 109,6 129,6 70,6 1,0 1,0 1,0 1,0 85,7 78,4 71,0 66,1 81,3 1,0 69,6

cái cái cái kg cái m % công Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (13,4÷16,0)m2

ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Xe khoan 1 cần Máy xúc 0,32m3 Máng cào 18,5kW Máy khác 2,85 7,05 7,05 1,0 1 3,00 7,25 7,25 1,0 2 4,06 7,51 7,51 1,0 3 6,28 7,80 7,80 1,0 4 7,71 8,05 8,05 1,0 5 AA.10311

62

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10312 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8

Kíp vi sai điện cái 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 65,4 68,9 70,5 76,9 82,8 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

Xe khoan 1 cần 2,63 2,76 3,74 5,84 7,16 ca

Máy xúc 0,32m3 7,75 8,09 8,38 8,70 8,98 ca

Máng cào 18,5kW 7,75 8,09 8,38 8,70 8,98 ca

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác %

Vật liệu AA.10313

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5

Kíp vi sai điện cái 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 66,2 69,7 71,3 77,3 83,0 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy xúc 0,32m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

Xe khoan 1 cần 2,52 2,63 3,52 5,42 6,63 ca

Máy xúc 0,32m3 8,20 8,57 8,87 9,22 9,51 ca

Máng cào 18,5kW 8,20 8,57 8,87 9,22 9,51 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

63

AA.103200 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10321 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,19 2,33 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,11 1,73 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4 cái

Dây điện nổ mìn 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 57,0 61,0 61,9 69,7 77,3

Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1cần, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 Máy thi công

3,22 3,37 4,56 7,08 8,70 ca

7,22 7,72 7,99 8,30 8,57 ca

7,22 7,72 7,99 8,30 8,57 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 7,22 7,72 7,99 8,30 8,57 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10322

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 53,4 57,2 58,0 65,1 72,0

Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

2,93 3,08 4,15 6,43 7,89 ca

7,22 7,72 7,99 8,30 8,57 ca

7,22 7,72 7,99 8,30 8,57 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 7,22 7,72 7,99 8,30 8,57 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

64

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10323 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 Kíp vi sai điện cái

64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 Dây điện nổ mìn m

0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 Cầu tạm (2x1,2)m cái

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác %

Nhân công bậc 3,5/6 công 48,7 51,5 52,5 58,1 63,5 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

2,63 2,76 3,74 5,84 7,16 ca

7,15 7,47 7,73 8,03 8,29 ca

7,15 7,47 7,73 8,03 8,29 Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 ca

7,15 7,47 7,73 8,03 8,29 Tời điện 5,5kW ca

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác %

AA.10324 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 Kíp vi sai điện cái

54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 Dây điện nổ mìn m

0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 Cầu tạm (2x1,2)m cái

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác %

Nhân công bậc 3,5/6 công 47,7 50,3 51,3 56,5 61,5 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

2,52 2,63 3,52 5,42 6,63 ca

7,15 7,47 7,73 8,03 8,29 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 7,15 7,47 7,73 8,03 8,29 ca

Tời điện 5,5kW 7,15 7,47 7,73 8,03 8,29 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

65

AA.103300 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10331 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,19 2,33 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,11 1,73 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4 cái

Dây điện nổ mìn 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 52,7 56,4 57,1 64,7 72,1

Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 Máy thi công

3,22 3,37 4,56 7,08 8,70 ca

5,07 5,41 5,61 5,82 6,01 ca

5,07 5,41 5,61 5,82 6,01 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,07 5,41 5,61 5,82 6,01 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10332

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 49,1 52,5 53,2 60,1 66,9

Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

2,93 3,08 4,15 6,43 7,89 ca

5,07 5,41 5,61 5,82 6,01 ca

5,07 5,41 5,61 5,82 6,01 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,07 5,41 5,61 5,82 6,01 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

66

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10333 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 44,4 47,0 47,9 53,3 58,5 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

2,63 2,76 3,74 5,84 7,16 ca

5,01 5,24 5,42 5,63 5,81 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 5,01 5,24 5,42 5,63 5,81 ca

Tời điện 5,5kW 5,01 5,24 5,42 5,63 5,81 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10334

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 43,4 45,9 46,7 51,7 56,6 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

2,52 2,63 3,52 5,42 6,63 ca

5,01 5,24 5,42 5,63 5,81 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 5,01 5,24 5,42 5,63 5,81 ca

Tời điện 5,5kW 5,01 5,24 5,42 5,63 5,81 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

67

AA.103400 ĐÀO LÒ NGANG SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.10341 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 43,4 45,9 46,8 52,2 57,3 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2 Máy thi công

2,63 2,76 3,74 5,84 7,16 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h 4,51 4,71 4,88 5,07 5,23 ca

Máng cào 18,5kW 4,51 4,71 4,88 5,07 5,23 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.10342

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 42,4 44,8 45,6 50,6 55,4 Đào lò ngang sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

2,52 2,63 3,52 5,42 6,63 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h 4,51 4,71 4,88 5,07 5,23 ca

Máng cào 18,5kW 4,51 4,71 4,88 5,07 5,23 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

68

AA.200000 ĐÀO LÒ HẠ

AA.210000 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ

AA.211100 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

7,20 20,44 45,06

1,20 2,56 3,15 0,43 1,10 3,62

4,29

0,05 1,0 0,05 1,0

cái cái cái 8,27 12,83 kg 103,4 172,3 180,9 226,5 320,2 356,7 cái 149,3 238,6 235,0 310,8 431,5 471,5 155,3 170,8 196,7 251,6 313,4 370,4 m 0,03 0,04 0,04 cái 0,05 1,0 1,0 1,0 1,0 % công 342,2 412,3 508,3 605,4 673,6 723,2 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (6,3÷8,0)m2

ca ca ca ca % 5,3 13,4 17,9 41,7 50,5 63,4 41,7 50,5 63,4 41,7 50,5 63,4 1,0 1,0 1,0 14,9 77,4 77,4 77,4 1,0 27,3 85,2 85,2 85,2 1,0 39,4 90,5 90,5 90,5 1,0

6,44 18,26 40,28

1,06 2,27 2,80 0,38 0,98 3,22

3,83

0,05 1,0 0,05 1,0

cái cái 7,39 11,47 cái kg 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8 cái 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 m 0,05 0,03 0,04 0,04 cái 1,0 1,0 1,0 1,0 % công 332,5 400,8 491,2 586,4 651,9 699,3 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2

AA.21111 AA.21112 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác ca ca ca ca % 4,7 11,8 15,9 41,1 49,8 62,0 41,1 49,8 62,0 41,1 49,8 62,0 1,0 1,0 1,0 13,3 75,7 75,7 75,7 1,0 24,4 83,3 83,3 83,3 1,0 35,2 88,5 88,5 88,5 1,0

1 2 3 4 5 6

69

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

AA.21113 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 327,0 392,7 481,5 577,4 638,7 682,1 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

4,4 11,3 15,1 12,6 23,2 33,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 41,1 49,8 62,0 75,7 83,3 88,5 ca

Tời điện 5,5kW 41,1 49,8 62,0 75,7 83,3 88,5 ca

Tời điện 15kW 41,1 49,8 62,0 75,7 83,3 88,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21114

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 322,7 387,7 476,2 572,0 632,4 674,9 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,9 10,0 13,4 11,1 20,3 29,3 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 41,1 49,8 62,0 75,7 83,3 88,5 ca

Tời điện 5,5kW 41,1 49,8 62,0 75,7 83,3 88,5 ca

Tời điện 15kW 41,1 49,8 62,0 75,7 83,3 88,5 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

70

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

AA.21115 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 316,2 379,5 456,8 549,8 606,9 646,6 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,9 9,9 13,2 11,1 20,4 29,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 40,7 49,3 60,0 73,2 80,6 85,6 ca

Tời điện 5,5kW 40,7 49,3 60,0 73,2 80,6 85,6 ca

Tời điện 15kW 40,7 49,3 60,0 73,2 80,6 85,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21116

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 315,3 378,5 455,7 548,6 605,3 644,7 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,8 9,5 12,6 10,4 18,9 27,2 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 40,7 49,3 60,0 73,2 80,6 85,6 ca

Tời điện 5,5kW 40,7 49,3 60,0 73,2 80,6 85,6 ca

Tời điện 15kW 40,7 49,3 60,0 73,2 80,6 85,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

71

Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

4,08 11,51 25,25

0,70 1,46 1,79 0,25 0,63 2,06

4,66 2,43

78,0 0,05 1,0 cái cái cái kg cái m cái %

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 97,7 113,4 44,7 48,5 54,9 0,05 0,05 0,03 0,04 0,04 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 công 314,1 377,2 454,4 547,2 603,9 643,2 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác 4,0 9,9 13,2 40,7 49,3 60,0 40,7 49,3 60,0 40,7 49,3 60,0 1,0 1,0 1,0 3 2 1 11,0 73,2 73,2 73,2 1,0 4 20,0 80,6 80,6 80,6 1,0 5 28,7 85,6 85,6 85,6 1,0 6 AA.21117

AA.211200 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

6,88 19,53 43,07

1,15 2,44 3,02 0,41 1,05 3,47

4,10

cái cái cái kg cái m cái % 0,05 1,0 0,05 1,0

7,90 12,26 98,8 164,7 173,0 216,2 305,8 340,7 142,9 227,9 225,0 296,9 412,3 450,8 141,9 156,1 179,8 229,2 285,9 337,8 0,05 0,03 0,04 0,04 1,0 1,0 1,0 1,0 công 279,8 343,0 433,6 528,2 592,8 639,4 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (7,0÷8,0)m2

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,5)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác ca ca ca ca % 5,0 12,8 17,1 33,1 40,9 53,1 33,1 40,9 53,1 33,1 40,9 53,1 1,0 1,0 1,0 14,3 66,7 66,7 66,7 1,0 26,1 74,2 74,2 74,2 1,0 37,6 79,0 79,0 79,0 1,0 AA.21121

1 2 3 4 5 6

72

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

AA.21122 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,38 0,98 3,22 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,83 7,39 11,47

Thuốc nổ nhũ tƣơng 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8 kg

Kíp vi sai điện 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5 cái

Dây điện nổ mìn 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 273,1 334,9 420,9 513,5 576,2 621,2 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Máy thi công

4,7 11,8 15,9 13,3 24,4 35,2 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Tời điện 5,5kW 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Tời điện 15kW 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21123

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 kg

Kíp vi sai điện 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7 cái

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 267,7 326,8 411,1 504,5 563,0 604,0 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

4,4 11,3 15,1 12,6 23,2 33,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Tời điện 5,5kW 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Tời điện 15kW 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

73

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

AA.21124 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5 cái

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 263,3 321,8 405,8 499,1 556,7 596,7 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,9 10,0 13,4 11,1 20,3 29,3 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Tời điện 5,5kW 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Tời điện 15kW 32,7 40,4 52,0 65,2 72,5 77,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21125

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 257,4 314,3 388,7 479,2 533,6 571,0 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,9 9,9 13,2 11,1 20,4 29,4 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Tời điện 5,5kW 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Tời điện 15kW 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

74

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤4 f≤6

AA.21126 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 256,6 313,3 387,6 478,0 532,0 569,1 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,8 9,5 12,6 10,4 18,9 27,2 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Tời điện 5,5kW 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Tời điện 15kW 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21127

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 255,3 312,0 386,3 476,7 530,6 567,6 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

4,0 9,9 13,2 11,0 20,0 28,7 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3 m3 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Tời điện 5,5kW 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Tời điện 15kW 32,3 39,9 50,3 63,1 70,2 74,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

75

AA.211300 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21131 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,14 2,43 2,99 6,83 19,35 42,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,41 1,05 3,44 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 4,06 7,83 12,14

Thuốc nổ nhũ tƣơng 98,1 163,5 171,7 214,6 303,1 337,7 kg

Kíp vi sai điện 141,4 226,4 222,9 294,6 408,5 446,2 cái

Dây điện nổ mìn 139,8 153,7 177,0 225,8 280,8 331,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (7,3÷8,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 212,6 262,0 332,4 405,4 457,7 495,9

Máy thi công

Búa khoan d43mm 5,0 12,7 17,0 14,1 25,9 37,3 ca

Máng cào 18,5kW 47,2 58,9 77,5 91,4 102,0 108,9 ca

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác %

AA.21132 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,38 0,98 3,22 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,83 7,39 11,47

Thuốc nổ nhũ tƣơng 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8 kg

Kíp vi sai điện 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5 cái

Dây điện nổ mìn 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 207,3 255,6 322,5 394,0 444,7 481,7

Máy thi công

Búa khoan d43mm 4,7 11,8 15,9 13,3 24,4 35,2 ca

Máng cào 18,5kW 46,5 58,0 75,8 96,3 107,5 114,8 ca

Máy khác 1,0 1 1,0 2 1,0 3 1,0 4 1,0 5 1,0 6 %

76

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Công tác xây lắp f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21133 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 201,9 247,5 312,8 385,0 431,6 464,5

Máy thi công

Búa khoan d43mm 4,4 11,3 15,1 12,6 23,2 33,4 ca

Máng cào 18,5kW 46,5 58,0 75,8 96,3 107,5 114,8 ca

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác %

AA.21134 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 197,5 242,5 307,5 379,6 425,2 457,3

Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,9 10,0 13,4 11,1 20,3 29,3 ca

Máng cào 18,5kW 46,5 58,0 75,8 96,3 107,5 114,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

77

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21135 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 192,3 235,8 293,6 363,6 406,5 436,1

Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,9 9,9 13,2 11,1 20,4 29,4 ca

Máng cào 18,5kW 46,0 57,5 73,3 93,2 104,0 111,0 ca

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác %

Vật liệu AA.21136

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 191,5 234,8 292,4 362,4 404,8 434,1

Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,8 9,5 12,6 10,4 18,9 27,2 ca

Máng cào 18,5kW 46,0 57,5 73,3 93,2 104,0 111,0 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

78

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21137 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,5m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 190,2 233,5 291,1 361,0 403,5 432,7 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

Máy thi công

Búa khoan d43mm 4,0 9,9 13,2 11,0 20,0 28,7 ca

Máng cào 18,5kW 46,0 57,5 73,3 93,2 104,0 111,0 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

2 3 6 4 5 1

AA.211400 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21141 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,14 2,43 2,99 6,83 19,35 42,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,41 1,05 3,44 cái

Cần khoan S22x1,8m 4,06 7,83 12,14 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 98,1 163,5 171,7 214,6 303,1 337,7 kg

Kíp vi sai điện cái 141,4 226,4 222,9 294,6 408,5 446,2

Dây điện nổ mìn 139,8 153,7 177,0 225,8 280,8 331,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 287,7 351,9 443,3 538,5 603,5 650,3

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (7,3÷8,0)m2 Búa khoan d43mm 5,0 12,7 17,0 14,1 25,9 37,3 ca

53,4 65,7 84,9 106,2 117,9 125,6 ca

26,7 32,9 42,5 53,1 58,9 62,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 26,7 32,9 42,5 53,1 58,9 62,8 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

79

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21142 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,38 0,98 3,22 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,83 7,39 11,47

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8

Kíp vi sai điện cái 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5

Dây điện nổ mìn 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 281,4 344,2 430,9 524,1 587,3 632,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Búa khoan d43mm 4,7 11,8 15,9 13,3 24,4 35,2 ca

52,6 64,8 83,1 103,9 115,3 122,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 26,3 32,4 41,5 51,9 57,6 61,4 ca

Tời điện 5,5kW 26,3 32,4 41,5 51,9 57,6 61,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21143 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 275,9 336,1 421,2 515,1 574,2 615,5

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Búa khoan d43mm 4,4 11,3 15,1 12,6 23,2 33,4 ca

52,6 64,8 83,1 103,9 115,3 122,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 26,3 32,4 41,5 51,9 57,6 61,4 ca

Tời điện 5,5kW 26,3 32,4 41,5 51,9 57,6 61,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

80

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21144 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 271,6 331,1 415,9 509,7 567,8 608,3

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Búa khoan d43mm 3,9 10,0 13,4 11,1 20,3 29,3 ca

52,6 64,8 83,1 103,9 115,3 122,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 26,3 32,4 41,5 51,9 57,6 61,4 ca

Tời điện 5,5kW 26,3 32,4 41,5 51,9 57,6 61,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21145 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 265,6 323,5 398,5 489,5 544,4 582,2

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Búa khoan d43mm 3,9 9,9 13,2 11,1 20,4 29,4 ca

52,1 64,2 80,4 100,5 111,5 118,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 26,0 32,1 40,2 50,2 55,8 59,4 ca

Tời điện 5,5kW 26,0 32,1 40,2 50,2 55,8 59,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

81

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21146 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 264,7 322,4 397,3 488,3 542,8 580,2

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Búa khoan d43mm 3,8 9,5 12,6 10,4 18,9 27,2 ca

52,1 64,2 80,4 100,5 111,5 118,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 26,0 32,1 40,2 50,2 55,8 59,4 ca

Tời điện 5,5kW 26,0 32,1 40,2 50,2 55,8 59,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21147 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 263,5 321,2 396,0 487,0 541,4 578,8

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Búa khoan d43mm 4,0 9,9 13,2 11,0 20,0 28,7 ca

52,1 64,2 80,4 100,5 111,5 118,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 26,0 32,1 40,2 50,2 55,8 59,4 ca

Tời điện 5,5kW 26,0 32,1 40,2 50,2 55,8 59,4 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

82

AA.211500 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21151 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,14 2,43 2,99 6,83 19,35 42,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,41 1,05 3,44 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 4,06 7,83 12,14

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 98,1 163,5 171,7 214,6 303,1 337,7

Kíp vi sai điện cái 141,4 226,4 222,9 294,6 408,5 446,2

Dây điện nổ mìn 139,8 153,7 177,0 225,8 280,8 331,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 268,2 330,2 419,9 514,3 578,4 624,4

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (7,3÷8,0)m2 Búa khoan d43mm 5,0 12,7 17,0 14,1 25,9 37,3 ca

49,0 60,9 79,7 100,8 112,3 119,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 24,5 30,5 39,9 50,4 56,2 59,9 ca

Tời điện 5,5kW 24,5 30,5 39,9 50,4 56,2 59,9 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21152 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,38 0,98 3,22 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,83 7,39 11,47

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8

Kíp vi sai điện cái 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5

Dây điện nổ mìn 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 262,1 322,8 408,1 500,5 562,8 607,4

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Búa khoan d43mm 4,7 11,8 15,9 13,3 24,4 35,2 ca

48,4 60,1 78,0 98,6 109,8 117,2 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 24,2 30,0 39,0 49,3 54,9 58,6 ca

Tời điện 5,5kW 24,2 30,0 39,0 49,3 54,9 58,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

83

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21153 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 256,7 314,7 398,4 491,5 549,6 590,2

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Búa khoan d43mm 4,4 11,3 15,1 12,6 23,2 33,4 ca

48,4 60,1 78,0 98,6 109,8 117,2 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 24,2 30,0 39,0 49,3 54,9 58,6 ca

Tời điện 5,5kW 24,2 30,0 39,0 49,3 54,9 58,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21154 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 252,3 309,7 393,1 486,1 543,3 583,0

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Búa khoan d43mm 3,9 10,0 13,4 11,1 20,3 29,3 ca

48,4 60,1 78,0 98,6 109,8 117,2 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 24,2 30,0 39,0 49,3 54,9 58,6 ca

Tời điện 5,5kW 24,2 30,0 39,0 49,3 54,9 58,6 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

84

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21155 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 246,5 302,3 376,4 466,7 520,7 557,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Búa khoan d43mm 3,9 9,9 13,2 11,1 20,4 29,4 ca

47,9 59,5 75,5 95,4 106,3 113,4 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 23,9 29,7 37,7 47,7 53,1 56,7 ca

Tời điện 5,5kW 23,9 29,7 37,7 47,7 53,1 56,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21156 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 245,7 301,3 375,3 465,5 519,1 555,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Búa khoan d43mm 3,8 9,5 12,6 10,4 18,9 27,2 ca

47,9 59,5 75,5 95,4 106,3 113,4 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 23,9 29,7 37,7 47,7 53,1 56,7 ca

Tời điện 5,5kW 23,9 29,7 37,7 47,7 53,1 56,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

85

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

2,43 4,66

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 1,0 1,0 1,0 công 244,4 300,0 373,9 464,1 517,7 554,3

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 28,7 9,9 13,2 11,0 20,0 4,0 47,9 59,5 75,5 95,4 106,3 113,4 56,7 23,9 29,7 37,7 47,7 53,1 56,7 23,9 29,7 37,7 47,7 53,1 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 4 1,0 2

AA.21157 AA.211600 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3 VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 0,33 0,85 2,80

3,32 6,40

1,0 1,0

cái cái 9,94 cái kg 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 cái 115,0 184,3 181,4 208,7 289,3 316,7 92,8 102,0 117,5 131,0 163,0 192,6 m 0,05 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 cái 1,0 1,0 1,0 1,0 % công 82,8 92,7 99,2 101,4 110,9 120,0

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2

ca ca ca ca ca % 4,3 10,9 14,6 12,2 22,4 15,0 16,6 17,7 18,3 19,1 15,0 16,6 17,7 18,3 19,1 15,0 16,6 17,7 18,3 19,1 15,0 16,6 17,7 18,3 19,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 32,3 19,7 19,7 19,7 19,7 1,0 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác AA.21161

1 2 3 4 5 6

86

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21162 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 190,0 262,7 287,3

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 108,8 134,4 158,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 79,6 89,1 95,3 97,4 106,2 114,6

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 3,9 10,0 13,4 11,1 20,3 29,3 ca

15,0 16,6 17,7 18,3 19,1 19,7 ca

15,0 16,6 17,7 18,3 19,1 19,7 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 15,0 16,6 17,7 18,3 19,1 19,7 ca

Tời điện 15kW 15,0 16,6 17,7 18,3 19,1 19,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21163

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,8m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 75,6 83,9 88,3 90,6 97,8 104,6

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 3,9 9,9 13,2 11,1 20,4 29,4 ca

14,8 16,4 17,1 17,8 18,4 19,0 ca

14,8 16,4 17,1 17,8 18,4 19,0 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 14,8 16,4 17,1 17,8 18,4 19,0 ca

Tời điện 15kW 14,8 16,4 17,1 17,8 18,4 19,0 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

87

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21164 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 74,7 82,9 87,2 89,4 96,2 102,6

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 3,8 9,5 12,6 10,4 18,9 27,2 ca

14,8 16,4 17,1 17,8 18,4 19,0 ca

14,8 16,4 17,1 17,8 18,4 19,0 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 14,8 16,4 17,1 17,8 18,4 19,0 ca

Tời điện 15kW 14,8 16,4 17,1 17,8 18,4 19,0 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21165

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,8m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 97,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 73,5 81,6 85,8 88,0 94,8 101,2

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷25,0)m2 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 ca

14,80 16,42 17,14 17,75 18,44 19,03 ca

14,80 16,42 17,14 17,75 18,44 19,03 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 14,80 16,42 17,14 17,75 18,44 19,03 ca

Tời điện 15kW 14,80 16,42 17,14 17,75 18,44 19,03 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

88

AA.21170 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3 VÀ BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21171 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 45,3 50,4 53,3 54,3 60,1 65,7 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2 Máy thi công

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 4,71 5,23 5,46 5,66 5,87 6,06 ca

Máng cào 18,5kW 9,43 10,46 10,92 11,31 11,75 12,13 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21172 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 44,5 49,4 52,1 53,1 58,5 63,7 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 4,71 5,23 5,46 5,66 5,87 6,06 ca

Máng cào 18,5kW 9,43 10,46 10,92 11,31 11,75 12,13 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

89

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

2,43 4,66

1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 97,2 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 1,0 1,0 1,0 1,0 công 43,2 48,1 50,8 51,7 57,1 62,3 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào 18,5kW Máy khác 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 4,71 5,23 5,46 5,66 5,87 6,06 9,43 10,46 10,92 11,31 11,75 12,13 1,0 1,0 6 1 1,0 4 1,0 3 1,0 5 1,0 2 ca ca ca % AA.21173

AA.211800 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3 VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29

2,72 5,28

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 1,0 1,0 94,7

1,0 công 68,5 76,1 79,4 81,4 88,3

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

ca ca ca ca ca %

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 9,45 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 14,91 16,54 17,03 17,63 18,31 18,90 9,45 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 9,45 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 4 1,0 2 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác AA.21181

90

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21182 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 67,6 75,0 78,3 80,2 86,7 92,8

Máy thi công

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 9,45 ca

14,91 16,54 17,03 17,63 18,31 18,90 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 9,45 ca

Tời điện 5,5kW 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 9,45 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21183

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 97,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 66,4 73,8 77,0 78,8 85,3 91,3

Máy thi công

3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 ca

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 9,45 ca

14,91 16,54 17,03 17,63 18,31 18,90 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 9,45 ca

Tời điện 5,5kW 7,46 8,27 8,51 8,82 9,16 9,45 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

91

AA.211900 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3 VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21191 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,8m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 59,1 65,7 68,8 70,4 76,8 82,9

Máy thi công

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 ca

5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 7,08 ca Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

11,18 12,40 12,76 13,22 13,73 14,17 ca

5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 7,08 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 7,08 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21192 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 58,3 64,7 67,6 69,2 75,2 80,9

Máy thi công

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 7,08 ca Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

11,18 12,40 12,76 13,22 13,73 14,17 ca

5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 7,08 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 7,08 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

92

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

2,43 4,66

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 97,2 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 1,0 1,0 1,0 1,0 công 57,0 63,4 66,3 67,8 73,8 79,5

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 7,08 11,18 12,40 12,76 13,22 13,73 14,17 7,08 5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 7,08 5,59 6,20 6,38 6,61 6,86 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 ca ca ca ca ca % 1,0 4 1,0 2

AA.21193 AA.212000 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 1,2M3 VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 0,33 0,85 2,80

3,32 6,40

1,0 1,0

cái cái 9,94 cái kg 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 cái 100,6 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4 81,2 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m 0,05 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 cái 1,0 1,0 1,0 1,0 % công 58,2 65,5 70,2 71,3 79,6 87,7

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2

ca ca ca ca ca %

AA.21201 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,5)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác 4,29 10,93 14,62 12,24 22,38 32,31 8,96 6,81 7,56 8,07 8,36 8,68 8,96 6,81 7,56 8,07 8,36 8,68 8,96 6,81 7,56 8,07 8,36 8,68 8,96 6,81 7,56 8,07 8,36 8,68 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 4 1,0 2

93

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21202 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 91,9 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 67,4 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 55,0 61,9 66,2 67,3 75,0 82,4

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32 ca

6,81 7,56 8,07 8,36 8,68 8,96 ca

6,81 7,56 8,07 8,36 8,68 8,96 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 6,81 7,56 8,07 8,36 8,68 8,96 ca

Tời điện 15kW 6,81 7,56 8,07 8,36 8,68 8,96 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21203

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 51,3 57,0 60,2 61,5 67,6 73,4

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 ca

6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Tời điện 15kW 6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

94

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21204 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 50,5 56,0 59,1 60,3 66,0 71,4

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Tời điện 15kW 6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21205

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 cái

Dây điện nổ mìn 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 85,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 49,2 54,7 57,7 58,9 64,6 70,0

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 1,2m3 và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 ca

6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Búa khoan d43mm Máy xúc 1,2m3 Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Tời điện 15kW 6,74 7,48 7,81 8,09 8,40 8,67 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

95

AA.212100 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21211 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,33 0,85 2,80 cái

Cần khoan S22x2,2m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện cái 100,6 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4

Dây điện nổ mìn 81,2 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 82,4 92,3 98,7 100,9 110,4 119,4

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 4,29 10,93 14,62 12,24 22,38 32,31 ca

14,85 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54 ca

14,85 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 14,85 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54 ca

Tời điện 15kW 14,85 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21212 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,2m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 91,9 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 67,4 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 79,2 88,6 94,8 96,9 105,7 114,1

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32 ca

14,85 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54 ca

14,85 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 14,85 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54 ca

Tời điện 15kW 14,85 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

96

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21213 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 75,2 83,5 87,8 90,1 97,3 104,1

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 ca

14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 ca

14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 ca

Tời điện 15kW 14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21214

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 74,3 82,5 86,7 88,9 95,7 102,1

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 ca

14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 ca

Tời điện 15kW 14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

97

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Công tác xây lắp

f≤8 f≤4 f≤3 f≤2 f≤10

f≤6 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

2,43 4,66

cái cái cái kg cái m cái % 1,0 1,0

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 85,1 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 0,05 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 1,0 1,0 1,0 1,0 công 73,1 81,2 85,4 87,5 94,3 100,7

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

ca ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 14,70 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91 1,0 6 1,0 1 1,0 3 1,0 4 1,0 2 1,0 5

AA.21215 AA.212200 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị

f≤8 f≤4 f≤3 f≤2 f≤10

f≤6 0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 0,33 0,85 2,80

3,32 6,40

1,0 1,0

cái cái 9,94 cái kg 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 cái 100,6 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4 81,2 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m 0,05 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 cái 1,0 1,0 1,0 1,0 % 60,8 công 37,8 42,8 45,9 46,2 53,6

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 3,3 m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2

ca ca ca ca ca %

4,29 10,93 14,62 12,24 22,38 32,31 9,40 7,14 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40 7,14 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40 7,14 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40 7,14 7,92 8,46 8,77 9,10 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 4 1,0 2 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,2m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,5)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác AA.21221

98

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 0,30 0,78 2,55

3,02 5,81

1,0 1,0 cái cái cái kg cái m cái %

9,02 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 91,9 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 67,4 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 0,05 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 1,0 1,0 1,0 1,0 công 34,6 39,2 42,0 42,2 48,9 55,5

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 3,3 m3. Tiết diện đào (12,6÷16,0)m2

3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32 9,40 7,14 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40 7,14 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40 7,14 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40 7,14 7,92 8,46 8,77 9,10 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca ca ca %

0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29

2,72 5,28

1,0 1,0 cái cái cái kg cái m cái %

8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 0,05 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 1,0 1,0 1,0 1,0 công 52,5 58,3 62,2 63,5 69,7 75,6

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 3,3 m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2

ca ca ca ca ca %

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 9,09 7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 4 1,0 2 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,2m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,5)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,5)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác AA.21222 AA.21223

99

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21224 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 51,7 57,3 61,0 62,3 68,1 73,6

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 3,3 m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 ca

7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 ca

Tời điện 15kW 7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21225

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 cái

Dây điện nổ mìn 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 85,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 50,2 55,8 58,8 60,1 65,8 71,2

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và trục tải goòng 3,3 m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 ca

7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 ca

7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 ca

Tời điện 15kW 7,07 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

100

AA.212300 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ BĂNG CHUYỀN

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21231 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 43,6 48,4 51,2 52,2 57,9 63,4

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

3,9 9,9 13,2 11,1 20,4 29,4 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h 4,2 4,6 4,8 5,0 5,2 5,4 ca

Máng cào 18,5kW 8,3 9,2 9,6 10,0 10,4 10,7 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21232 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 42,7 47,4 50,1 51,0 56,3 61,5

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h 4,16 4,62 4,82 5,00 5,19 5,36 ca

Máng cào 18,5kW 8,33 9,24 9,65 9,99 10,38 10,71 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

101

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

2,43 4,66

1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 85,1 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 1,0 1,0 1,0 1,0 công 41,5 46,1 48,7 49,6 54,9 60,0 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

ca ca ca %

AA.21233 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 4,16 4,62 4,82 5,00 5,19 5,36 8,33 9,24 9,65 9,99 10,38 10,71 1,0 1,0 6 1 1,0 3 1,0 4 1,0 2 1,0 5 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW Máy khác

AA.212400 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29

2,72 5,28

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 1,0 1,0 91,8

1,0 công 66,2 73,5 76,8 78,7 85,5

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

AA.21241 3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 8,89 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 14,04 15,57 16,02 16,59 17,24 17,79 8,89 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 4 1,0 2 ca ca ca ca ca % Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác

102

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21242 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 65,3 72,5 75,7 77,5 83,9 89,9

Máy thi công

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 ca

14,04 15,57 16,02 16,59 17,24 17,79 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 ca

Tời điện 5,5kW 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21243

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x2,0m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 cái

Dây điện nổ mìn 41,0 44,5 50,3 58,5 73,3 85,1 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 64,0 71,2 74,3 76,1 82,4 88,4

Máy thi công

3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 ca

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 ca

14,04 15,57 16,02 16,59 17,24 17,79 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 ca

Tời điện 5,5kW 7,02 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

103

AA.212500 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21251 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 88,0 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 58,4 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 56,4 62,7 65,7 67,2 73,5 79,5

Máy thi công

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 ca

5,07 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 ca Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

10,13 11,24 11,57 11,98 12,44 12,84 ca

5,07 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,07 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21252 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x2,0m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 88,7 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 50,5 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 55,6 61,7 64,5 66,0 71,9 77,5

Máy thi công

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

5,07 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 ca Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

10,13 11,24 11,57 11,98 12,44 12,84 ca

5,07 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 ca

Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,07 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

104

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤8 f≤10 Hệ số kiên cố f≤6 f≤4

0,70 0,25

1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,63 2,06

1,0 1,0

2,43 4,66 7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 84,0 134,7 132,7 153,8 213,1 233,1 44,5 50,3 58,5 73,3 85,1 41,0 1,0 1,0 1,0 1,0 60,4 63,2 64,6 70,5 76,1 54,3

cái cái cái kg cái m % công

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng búa khoan, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

ca ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 3,96 5,07 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 10,13 11,24 11,57 11,98 12,44 12,84 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 5,07 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 5,07 1,0 1,0 1,0 1,0 6 4 2 1 1,0 3 1,0 5

AA.21253 AA.212600 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG MÁY KHOAN XÚC VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị Hệ số kiên cố f≤6 f≤8 f≤4 f≤3 f≤10

AA.21261 cái 1,19 2,33 5,58 15,82 34,91

cái 1,11 1,73

6,40

0,05 1,0

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 cái kg cái m cái % công 9,94 3,32 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 0,05 0,05 0,04 0,04 1,0 1,0 1,0 1,0 99,5 101,6 111,1 120,2 92,9

ca ca ca ca % Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác 20,18 21,52 23,52 27,18 29,79 16,70 17,84 18,48 19,19 19,81 16,70 17,84 18,48 19,19 19,81 16,70 17,84 18,48 19,19 19,81 1,0 5 1,0 2 1,0 4 1,0 1

1,0 3

105

Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Đơn vị Mã hiệu Công tác xây lắp Hệ số kiên cố f≤6 f≤4 f≤8 f≤3 f≤10

cái 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 AA.21262

cái 1,01 1,58

5,81

9,02 3,02 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 93,2 115,2 136,2 74,1 0,05 0,04 0,05 0,05 1,0 1,0 1,0 1,0 97,7 106,5 114,9 89,3 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 cái kg cái m cái % công 85,3 0,04 1,0 95,5

ca ca ca ca % 21,2 23,07 26,44 28,87 19,87 16,70 17,84 18,48 19,19 19,81 16,70 17,84 18,48 19,19 19,81 16,70 17,84 18,48 19,19 19,81 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

cái 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 AA.21263

cái 0,91 1,42

5,28

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 cái kg cái m cái % công 74,0 0,04 1,0 88,5 8,18 2,72 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 94,9 112,2 76,1 64,3 0,05 0,05 0,04 0,05 1,0 1,0 1,0 1,0 98,1 104,9 90,8 84,2

ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác 19,37 20,27 22,01 25,15 27,38 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 1,0 1,0 5 3 1,0 4 1,0 1 1,0 2

106

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Công tác xây lắp f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21264 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 83,2 87,4 89,7 96,5 102,9 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

19,26 20,13 21,77 24,68 26,78 ca

Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 ca

Tời điện 5,5kW 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 ca

Tời điện 15kW 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21265 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,88 1,71 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,82 1,27 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 134,7 132,7 140,6 194,9 213,1 cái

Dây điện nổ mìn 44,5 50,3 53,5 67,0 77,8 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 81,9 86,1 88,3 95,1 101,4 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 1,0 m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

19,11 19,97 21,57 24,38 26,38 ca

Máy khoan xúc 37kW Xe goòng 1,0m3 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 ca

Tời điện 5,5kW 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 ca

Tời điện 15kW 16,53 17,26 17,88 18,57 19,16 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

107

AA.212700 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG MÁY KHOAN XÚC VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21271 Vật liệu

2,33 5,58 15,82 34,91 1,19 Mũi khoan d43mm cái

1,11 1,73 Cần khoan d32x1,83m cái

Cần khoan d32x2,43m 3,32 6,40 9,94 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4 cái

Dây điện nổ mìn 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 64,9 69,5 70,6 79,0 87,0

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0) m2 10,84 11,55 13,19 16,45 18,72 ca

7,37 7,87 8,15 8,46 8,74 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 7,37 7,87 8,15 8,46 8,74 ca

Tời điện 15kW 7,37 7,87 8,15 8,46 8,74 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21272 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 61,3 65,6 66,7 74,3 81,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0) m2 10,53 11,23 12,74 15,71 17,79 ca

7,37 7,87 8,15 8,46 8,74 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 7,37 7,87 8,15 8,46 8,74 ca

Tời điện 15kW 7,37 7,87 8,15 8,46 8,74 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

108

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21273 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 56,4 59,6 60,9 66,9 72,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0) m2 10,13 10,62 12,02 14,78 16,67 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Tời điện 5,5kW 7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Tời điện 15kW 7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21274 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 55,4 58,5 59,7 65,3 70,8

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0) m2 10,02 10,48 11,77 14,31 16,07 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Tời điện 5,5kW 7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Tời điện 15kW 7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

109

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21275 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,71 4,08 11,51 25,25 0,88 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,82 1,27 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 134,7 132,7 140,6 194,9 213,1 cái

Dây điện nổ mìn 44,5 50,3 53,5 67,0 77,8 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 54,1 57,1 58,3 63,9 69,3

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0) m2 9,87 10,32 11,57 14,00 15,67 ca

7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Máy khoan xúc 75kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Tời điện 15kW 7,29 7,61 7,88 8,19 8,45 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

AA.212800 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG MÁY KHOAN XÚC VÀ BĂNG CHUYỀN Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21281 Vật liệu

1,91 4,57 13,05 28,74 0,97 Mũi khoan d43mm cái

0,91 1,42 Cần khoan d32x1,83m cái

Cần khoan d32x2,43m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 49,9 52,8 53,8 59,6 65,2 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0) m2 Máy thi công

Máy khoan xúc 37kW 7,96 8,35 9,67 12,34 14,15 ca

Máng cào 18,5kW 10,24 10,69 11,07 11,50 11,87 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

110

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21282 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

cái Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4

m Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 48,9 51,7 52,6 58,0 63,2

Máy thi công

ca Máy khoan xúc 37kW 7,85 8,21 9,43 11,87 13,55

ca Máng cào 18,5kW 10,24 10,69 11,07 11,50 11,87

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Vật liệu AA.21283

cái Mũi khoan d43mm 0,88 1,71 4,08 11,51 25,25

cái Cần khoan d32x1,83m 0,82 1,27

cái Cần khoan d32x2,43m 2,43 4,66 7,19

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3

cái 134,7 132,7 140,6 194,9 213,1 Kíp vi sai điện

m 44,5 50,3 53,5 67,0 77,8 Dây điện nổ mìn

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Nhân công bậc 3,5/6 công 47,6 50,3 51,2 56,6 61,8

Máy thi công

ca Máy khoan xúc 37kW 7,70 8,05 9,22 11,56 13,15

ca Máng cào 18,5kW 10,24 10,69 11,07 11,50 11,87

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

111

AA.212900 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG MÁY KHOAN XÚC VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f ≤ 3 f ≤ 4 f ≤ 6 f ≤ 8 f ≤ 10

AA.21291 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8

Kíp vi sai điện cái 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4

Dây điện nổ mìn m 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 75,7 79,1 81,0 87,9 94,3

Máy thi công

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2 Máy khoan xúc 37kW ca 11,06 11,47 12,89 15,69 17,61

ca 16,44 16,92 17,52 18,20 18,78

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 8,22 8,46 8,76 9,10 9,39 ca

Tời điện 5,5kW 8,22 8,46 8,76 9,10 9,39 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21292

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5

Kíp vi sai điện cái 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 74,7 77,9 79,8 86,3 92,4

Máy thi công

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy khoan xúc 37kW ca 10,95 11,33 12,65 15,21 17,01

ca 16,44 16,92 17,52 18,20 18,78

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 ca 8,22 8,46 8,76 9,10 9,39

Tời điện 5,5kW ca 8,22 8,46 8,76 9,10 9,39

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

112

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f ≤ 3 f ≤ 4 f ≤ 6 f ≤ 8 f ≤ 10

AA.21293 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,71 4,08 11,51 25,25 0,88 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,82 1,27 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 134,7 132,7 140,6 194,9 213,1 cái

Dây điện nổ mìn 44,5 50,3 53,5 67,0 77,8 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 73,4 76,6 78,4 84,9 90,9

Máy thi công

Máy khoan xúc 37kW 10,80 11,16 12,45 14,91 16,61 ca

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0) m2 16,44 16,92 17,52 18,20 18,78 ca

8,22 8,46 8,76 9,10 9,39 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 8,22 8,46 8,76 9,10 9,39 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

4 2 5 1 3

AA.213000 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG MÁY KHOAN XÚC VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21301 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,91 4,57 13,05 28,74 0,97 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,72 5,28 8,18 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 59,0 61,9 63,2 69,4 75,3

Máy thi công

Máy khoan xúc 37kW 8,95 9,29 10,64 13,35 15,19 ca

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0) m2 12,21 12,57 13,02 13,52 13,95 ca

6,11 6,28 6,51 6,76 6,98 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 6,11 6,28 6,51 6,76 6,98 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

113

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21302 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 58,0 60,8 62,1 67,8 73,3

Máy thi công

Máy khoan xúc 37kW 8,84 9,15 10,40 12,88 14,59 ca Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0) m2 12,21 12,57 13,02 13,52 13,95 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 6,11 6,28 6,51 6,76 6,98 ca

Tời điện 5,5kW 6,11 6,28 6,51 6,76 6,98 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21303 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,88 1,71 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,82 1,27 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 134,7 132,7 140,6 194,9 213,1 cái

Dây điện nổ mìn 44,5 50,3 53,5 67,0 77,8 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 56,7 59,4 60,7 66,4 71,9

Máy thi công

Máy khoan xúc 37kW 8,68 8,99 10,20 12,57 14,20 ca Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng máy khoan xúc và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0) m2 12,21 12,57 13,02 13,52 13,95 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 6,11 6,28 6,51 6,76 6,98 ca

Tời điện 5,5kW 6,11 6,28 6,51 6,76 6,98 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

114

AA.213100 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21311 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 2,64 6,35 17,97 39,62 1,34 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,97 1,26 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,78 7,27 11,28 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 150,7 158,3 199,4 281,7 313,9 kg

Kíp vi sai điện 182,5 180,0 203,4 281,7 308,0 cái

Dây điện nổ mìn 114,3 131,7 144,8 180,2 213,0 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 405,3 500,7 598,1 664,8 713,0

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Máy thi công

3,75 3,94 5,35 8,29 10,18 ca

49,77 62,01 75,66 83,33 88,47 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 49,77 62,01 75,66 83,33 88,47 ca

Tời điện 15kW 49,77 62,01 75,66 83,33 88,47 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21312

Mũi khoan d43mm 2,40 5,76 16,36 36,09 1,22 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,79 1,15 cái

Cần khoan d32x2,43m 3,43 6,62 10,28 cái

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

166,3 163,8 184,6 256,6 280,6 cái Kíp vi sai điện

94,7 109,1 119,2 149,7 176,9 m Dây điện nổ mìn

0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái Cầu tạm (2x1,2)m

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 % Vật liệu khác

Nhân công bậc 3,5/6 công 409,0 498,1 594,9 656,6 700,3

Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

ca 3,42 3,59 4,85 7,55 9,27

ca 49,77 62,01 75,66 83,33 88,47

ca Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 49,77 62,01 75,66 83,33 88,47

ca Tời điện 15kW 49,77 62,01 75,66 83,33 88,47

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

115

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21313 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 2,13 5,08 14,36 31,68 1,08 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,58 1,01 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 408,0 496,8 593,8 654,6 697,5 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,02 3,18 4,28 6,62 8,14 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 49,77 62,01 75,66 83,33 88,47 ca

Tời điện 5,5kW 49,77 62,01 75,66 83,33 88,47 ca

Tời điện 15kW 49,77 62,01 75,66 83,33 88,47 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21314

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 423,4 512,0 610,3 669,9 711,6 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

2,71 2,84 3,85 6,02 7,38 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 49,26 60,00 73,20 80,63 85,59 ca

Tời điện 5,5kW 49,26 60,00 73,20 80,63 85,59 ca

Tời điện 15kW 49,26 60,00 73,20 80,63 85,59 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

116

Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Hệ số kiên cố f≤6 f≤4 f≤8 f≤10 f≤3

4,30 12,11 26,63

0,93 0,87 1,82 1,35

2,56 4,90

62,0 0,04 1,0 79,9 0,05 1,0 65,2 0,05 1,0

7,58 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 92,7 54,8 0,05 0,04 1,0 1,0 417,2 495,1 590,2 647,7 687,8

cái cái cái kg cái m cái % công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 3,62 5,59 2,71

ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Xe khoan 1 cần Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác 2,60 6,84 49,26 60,00 73,20 80,63 85,59 49,26 60,00 73,20 80,63 85,59 49,26 60,00 73,20 80,63 85,59 1,0 5 1,0 2 1,0 1 1,0 3 1,0 4 AA.21315

AA.213200 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Hệ số kiên cố f≤6 f≤4 f≤8 f≤10 f≤3

6,35 17,97 39,62

1,34 1,26 2,64 1,97

3,78

0,04 1,0 0,05 1,0 0,05 1,0

7,27 11,28 150,7 158,3 199,4 281,7 313,9 182,5 180,0 203,4 281,7 308,0 114,3 131,7 144,8 180,2 213,0 0,05 0,04 1,0 1,0 338,3 428,5 523,2 587,1 632,8

cái cái cái kg cái m cái % công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 5,35 3,94

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,5)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác ca ca ca ca % 8,29 10,18 3,75 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 AA.21321

1 2 3 4 5

117

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 Hệ số kiên cố f≤6 f≤4 f≤8 f≤10

AA.21322 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 2,40 5,76 16,36 36,09 1,22 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,79 1,15 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 kg

Kíp vi sai điện 166,3 163,8 184,6 256,6 280,6 cái

Dây điện nổ mìn 94,7 109,1 119,2 149,7 176,9 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 326,7 411,0 504,3 562,9 603,8 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

3,42 3,59 4,85 7,55 9,27 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 ca

Tời điện 5,5kW 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 ca

Tời điện 15kW 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21323

Mũi khoan d43mm 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3 cái

Dây điện nổ mìn 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 321,7 405,7 499,0 556,6 596,6 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,02 3,18 4,28 6,62 8,14 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 ca

Tời điện 5,5kW 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 ca

Tời điện 15kW 40,36 51,95 65,25 72,52 77,30 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

118

Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 Hệ số kiên cố f≤6 f≤4 f≤8 f≤10

AA.21324 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 317,1 400,4 493,9 550,0 588,5 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

2,71 2,84 3,85 6,02 7,38 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 39,95 50,27 63,13 70,16 74,79 ca

Tời điện 5,5kW 39,95 50,27 63,13 70,16 74,79 ca

Tời điện 15kW 39,95 50,27 63,13 70,16 74,79 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21325

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 313,2 387,5 477,9 531,9 568,9 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

2,60 2,71 3,62 5,59 6,84 ca

Xe khoan 1 cần Xe goòng 3,3m3 39,95 50,27 63,13 70,16 74,79 ca

Tời điện 5,5kW 39,95 50,27 63,13 70,16 74,79 ca

Tời điện 15kW 39,95 50,27 63,13 70,16 74,79 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

119

AA.213300 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN VÀ BĂNG CHUYỀN Đơn vị tính:100m3

Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị Hệ số kiên cố f≤6 f≤4 f≤8 f≤3

f≤10

5,08 14,32 31,61

1,08 1,01 2,12 1,58

3,02 5,80

84,9 1,0

9,00 121,0 127,1 159,6 224,7 250,4 146,3 144,4 162,9 224,6 245,7 92,8 114,7 135,6 73,7 1,0 1,0 1,0 1,0 245,2 313,3 387,1 433,6 466,2 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền. Tiết diện đào (12,6÷16,0)m2 cái cái cái kg cái m % công

ca ca % 3,01 58,0 1,0 3,16 75,8 1,0 4,28 8,12 6,61 96,3 107,5 114,8 1,0 1,0 1,0

4,57 13,05 28,74

0,97 0,91 1,91 1,42

2,72 5,28

74,0 1,0

8,18 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 83,2 103,8 122,7 64,3 1,0 1,0 1,0 1,0 237,7 302,1 374,4 418,6 449,0 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 cái cái cái kg cái m % công

ca ca % 2,71 57,5 1,0 2,84 73,3 1,0 3,85 7,38 6,02 93,2 104,0 111,0 1,0 1,0 1,0

4,30 12,11 26,63

0,93 0,87 1,82 1,35

2,56 4,90

62,0 1,0 71,3 1,0

7,58 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 87,4 101,4 54,8 1,0 1,0 1,0 236,7 300,9 373,2 416,9 447,1 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 cái cái cái kg cái m % công

ca ca %

AA.21331 AA.21332 AA.21333 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Xe khoan 1 cần Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Xe khoan 1 cần Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Xe khoan 1 cần Máng cào 18,5kW Máy khác 2,60 57,5 1,0 1 2,71 73,3 1,0 2 3,62 6,84 5,59 93,2 104,0 111,0 1,0 1,0 1,0 5 4 3

120

AA.213400 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21341 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,12 5,08 14,32 31,61 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,80 9,00

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,0 127,1 159,6 224,7 250,4 kg

Kíp vi sai điện 146,3 144,4 162,9 224,6 245,7 cái

Dây điện nổ mìn 73,7 84,9 92,8 114,7 135,6 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 335,0 424,2 520,2 579,4 620,6

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,6÷16,0)m2 Xe khoan 1 cần 3,01 3,16 4,28 6,61 8,12 ca

64,8 83,1 103,9 115,3 122,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 32,42 41,53 51,93 57,64 61,41 ca

Tời điện 5,5kW 32,42 41,53 51,93 57,64 61,41 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21342 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 326,3 410,5 504,6 561,1 600,0

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Xe khoan 1 cần 2,71 2,84 3,85 6,02 7,38 ca

64,2 80,4 100,5 111,5 118,8 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 32,09 40,18 50,24 55,77 59,41 ca

Tời điện 5,5kW 32,09 40,18 50,24 55,77 59,41 ca

Máy khác 1,0 1 1,0 2 1,0 3 1,0 4 1,0 5 %

121

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

4,30 12,11 26,63

0,93 0,87 1,82 1,35

4,90

62,0 1,0

7,58 2,56 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 87,4 101,4 71,3 54,8 1,0 1,0 1,0 1,0 325,3 409,4 503,4 559,5 598,1

cái cái cái kg cái m % công

3,62 5,59 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

AA.21343 2,60 2,71 6,84 80,4 100,5 111,5 118,8 64,2 32,09 40,18 50,24 55,77 59,41 32,09 40,18 50,24 55,77 59,41 1,0 5 1,0 2 1,0 3 1,0 1 1,0 4 ca ca ca ca % Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d32x1,83m Cần khoan d32x2,43m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Xe khoan 1 cần Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác

AA.213500 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21351 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,08 2,12 5,08 14,32 31,61 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,01 1,58 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,80 9,00

Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,0 127,1 159,6 224,7 250,4 kg

Kíp vi sai điện 146,3 144,4 162,9 224,6 245,7 cái

Dây điện nổ mìn 73,7 84,9 92,8 114,7 135,6 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 313,4 400,9 496,0 554,3 594,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,6÷16,0)m2 Xe khoan 1 cần 3,01 3,16 4,28 6,61 8,12 ca

60,1 78,0 98,6 109,8 117,2 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 30,05 38,99 49,30 54,92 58,59 ca

Tời điện 5,5kW 30,05 38,99 49,30 54,92 58,59 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

122

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21352 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 161,3 223,8 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 83,2 103,8 122,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 305,0 387,7 481,0 536,6 574,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Xe khoan 1 cần 2,71 2,84 3,85 6,02 7,38 ca

59,5 75,5 95,4 106,3 113,4 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 29,74 37,73 47,70 53,13 56,69 ca

Tời điện 5,5kW 29,74 37,73 47,70 53,13 56,69 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

AA.21353 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 161,3 223,1 244,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 71,3 87,4 101,4 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 304,0 386,5 479,8 535,0 572,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Xe khoan 1 cần 2,60 2,71 3,62 5,59 6,84 ca

59,5 75,5 95,4 106,3 113,4 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3 m3 29,74 37,73 47,70 53,13 56,69 ca

Tời điện 5,5kW 29,74 37,73 47,70 53,13 56,69 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

123

AA.213600 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21361 Vật liệu

2,33 5,58 15,82 34,91 1,19 Mũi khoan d43mm cái

1,73 1,11 Cần khoan d32x1,83m cái

3,32 6,40 9,94 Cần khoan d32x2,43m cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện cái 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4

Dây điện nổ mìn m 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1

Cầu tạm (2x1,2)m cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 92,3 98,7 100,9 110,4 119,4

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100 m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 ca 3,32 3,48 4,70 7,30 8,97

ca 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54

ca 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW ca 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54

Tời điện 15kW ca 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Vật liệu AA.21362

Mũi khoan d43mm cái 2,13 5,08 14,36 31,68 1,08

Cần khoan d32x1,83m cái 1,58 1,01

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3

Dây điện nổ mìn m 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2

Cầu tạm (2x1,2)m cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 88,6 94,8 96,9 105,7 114,1

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100 m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 ca 3,02 3,18 4,28 6,62 8,14

ca 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54

ca 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW ca 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54

Tời điện 15kW ca 16,48 17,60 18,23 18,93 19,54

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

124

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21363 Vật liệu

1,91 4,57 13,05 28,74 0,97 Mũi khoan d43mm cái

1,42 0,91 Cần khoan d32x1,83m cái

2,72 5,28 8,18 Cần khoan d32x2,43m cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện cái 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4

Dây điện nổ mìn m 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2

Cầu tạm (2x1,2)m cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 83,5 87,8 90,1 97,3 104,1

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100 m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 ca 2,71 2,84 3,85 6,02 7,38

ca 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91

ca 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW ca 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91

Tời điện 15kW ca 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

AA.21364 Vật liệu

Mũi khoan d43mm cái 1,82 4,30 12,11 26,63 0,93

Cần khoan d32x1,83m cái 1,35 0,87

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5

Kíp vi sai điện cái 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4

Dây điện nổ mìn m 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7

Cầu tạm (2x1,2)m cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 82,5 86,7 88,9 95,7 102,1

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100 m3/h và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 ca 2,60 2,71 3,62 5,59 6,84

ca 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91

ca 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW ca 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91

Tời điện 15kW ca 16,31 17,03 17,64 18,32 18,91

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

125

AA.213700 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21371 Vật liệu

2,33 5,58 15,82 34,91 1,19 Mũi khoan d43mm cái

1,73 1,11 Cần khoan d32x1,83m cái

3,32 6,40 9,94 Cần khoan d32x2,43m cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 kg

Kíp vi sai điện cái 161,3 158,8 178,9 248,0 271,4

Dây điện nổ mìn m 89,3 102,8 112,3 139,7 165,1

Cầu tạm (2x1,5)m cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 66,6 71,3 72,5 80,9 89,0

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100 m3/h và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2 ca 3,48 3,32 4,70 7,30 8,97

ca 8,46 7,92 8,77 9,10 9,40

ca 8,46 7,92 8,77 9,10 9,40

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3 m3 Tời điện 5,5kW ca 8,46 7,92 8,77 9,10 9,40

Tời điện 15kW ca 8,46 7,92 8,77 9,10 9,40

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

AA.21372 Vật liệu

Mũi khoan d43mm cái 1,08 2,13 5,08 14,36 31,68

Cần khoan d32x1,83m cái 1,58 1,01

Cần khoan d32x2,43m cái 3,02 5,81 9,02

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 146,9 145,0 162,9 225,1 246,3

Dây điện nổ mìn m 74,1 85,3 93,2 115,2 136,2

Cầu tạm (2x1,5)m cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 63,0 67,4 68,5 76,2 83,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100 m3/h và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 ca 3,02 3,18 4,28 6,62 8,14

ca 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40

ca 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW ca 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40

Tời điện 15kW ca 7,92 8,46 8,77 9,10 9,40

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

126

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21373 Vật liệu

1,91 4,57 13,05 28,74 0,97 Mũi khoan d43mm cái

1,42 0,91 Cần khoan d32x1,83m cái

2,72 5,28 8,18 Cần khoan d32x2,43m cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện cái 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4

Dây điện nổ mìn m 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2

Cầu tạm (2x1,5)m cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 58,1 61,3 62,7 68,8 74,6

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100 m3/h và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 ca 2,84 2,71 3,85 6,02 7,38

ca 8,19 7,84 8,48 8,81 9,09

ca 8,19 7,84 8,48 8,81 9,09

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW ca 8,19 7,84 8,48 8,81 9,09

Tời điện 15kW ca 8,19 7,84 8,48 8,81 9,09

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

AA.21374 Vật liệu

Mũi khoan d43mm cái 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63

Cần khoan d32x1,83m cái 1,35 0,87

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5

Kíp vi sai điện cái 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4

Dây điện nổ mìn m 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7

Cầu tạm (2x1,5)m cái 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 57,1 60,2 61,5 67,2 72,7

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100 m3/h và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 ca 2,60 2,71 3,62 5,59 6,84

ca 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09

ca 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW ca 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09

Tời điện 15kW ca 7,84 8,19 8,48 8,81 9,09

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

127

AA.213800 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ BĂNG CHUYỀN Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21381 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,91 1,42 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 48,4 51,2 52,2 57,9 63,4 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2 Máy thi công

2,71 2,84 3,85 6,02 7,38 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h 4,62 4,82 5,00 5,19 5,36 ca

Máng cào 18,5kW 9,24 9,65 9,99 10,38 10,71 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.21382

Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35 cái

Cần khoan d32x2,43m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4 cái

Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 47,4 50,1 51,0 56,3 61,5 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

2,60 2,71 3,62 5,59 6,84 ca

Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h 4,62 4,82 5,00 5,19 5,36 ca

Máng cào 18,5kW 9,24 9,65 9,99 10,38 10,71 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

128

AA.213900 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21391 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,91 4,57 13,05 28,74 0,97 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,42 0,91 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,72 5,28 8,18 cái

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8

cái Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4

m Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 48,4 51,2 52,2 57,9 63,4

Máy thi công

ca 2,71 2,84 3,85 6,02 7,38

ca 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

ca 15,57 16,02 16,59 17,24 17,79

ca 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89

ca Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Vật liệu AA.21392

cái Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63

cái Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35

cái Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5

cái Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4

m Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 47,4 50,1 51,0 56,3 61,5

Máy thi công

ca 2,60 2,71 3,62 5,59 6,84

ca 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

ca Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW 15,57 16,02 16,59 17,24 17,79

ca 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89

ca 7,79 8,01 8,30 8,62 8,89

% Tời điện 5,5kW Xe goòng 1,0 m3 Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

129

AA.214000 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 10 ĐỘ SỬ DỤNG XE KHOAN 1 CẦN, MÁY CÀO 100M3/H VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.21401 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,97 1,91 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d32x1,83m 1,42 0,91 cái

Cần khoan d32x2,43m 2,72 5,28 8,18 cái

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8

cái Kíp vi sai điện 141,3 139,3 147,4 204,6 223,4

m Dây điện nổ mìn 64,3 74,0 76,1 94,9 112,2

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 48,4 51,2 52,2 57,9 63,4

Máy thi công

ca 2,71 2,84 3,85 6,02 7,38

ca 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

ca 11,24 11,57 11,98 12,44 12,84

ca 5,78 5,99 6,22 6,42 5,62

ca Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,78 5,99 6,22 6,42 5,62

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Vật liệu AA.21402

cái Mũi khoan d43mm 0,93 1,82 4,30 12,11 26,63

cái Cần khoan d32x1,83m 0,87 1,35

cái Cần khoan d32x2,43m 2,56 4,90 7,58

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5

cái Kíp vi sai điện 142,0 140,0 147,4 204,0 223,4

m Dây điện nổ mìn 54,8 62,0 65,2 79,9 92,7

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 47,4 50,1 51,0 56,3 61,5

Máy thi công

ca 2,60 2,71 3,62 5,59 6,84

ca 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42 Đào lò hạ dốc đến 10 độ sử dụng xe khoan 1 cần, máy cào 100m3/h và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

ca 11,24 11,57 11,98 12,44 12,84

ca 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42

ca Xe khoan 1 cần Máy cào 100m3/h Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 5,62 5,78 5,99 6,22 6,42

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5

AA.220000 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ

130

AA.221100 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22111 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,20 2,56 3,15 7,20 20,44 45,06 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,43 1,10 3,62 cái

Cần khoan S22x1,8m 4,29 8,27 12,83 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 103,4 172,3 180,9 226,5 320,2 356,7 kg

Kíp vi sai điện 149,3 238,6 235,0 310,8 431,5 471,5 cái

Dây điện nổ mìn 155,3 170,8 196,7 251,6 313,4 370,4 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 361,5 434,9 535,1 636,4 707,0 758,4

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (6,3÷8,0)m2 Máy thi công

5,26 13,36 17,89 14,92 27,32 39,38 ca

44,48 53,70 67,24 81,79 90,00 95,50 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 44,48 53,70 67,24 81,79 90,00 95,50 ca

Tời điện 15kW 44,48 53,70 67,24 81,79 90,00 95,50 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.22112

cái Mũi khoan d43mm 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28

cái Cần khoan d38x2,0m 0,38 0,98 3,22

cái Cần khoan S22x1,8m 3,83 7,39 11,47

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8

cái Kíp vi sai điện 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5

m Dây điện nổ mìn 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9

cái Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 351,6 423,1 517,5 616,7 684,6 733,8

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Máy thi công

ca 4,65 11,84 15,88 13,34 24,40 35,20

ca 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39

ca Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39

ca Tời điện 15kW 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5 6

131

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22113 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 kg

Kíp vi sai điện 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7 cái

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 346,1 415,0 507,8 607,6 671,5 716,6 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

4,42 11,27 15,08 12,63 23,15 33,40 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39 ca

Tời điện 5,5kW 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39 ca

Tời điện 15kW 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.22114

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

Kíp vi sai điện 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5 cái

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 341,8 410,0 502,5 602,3 665,1 709,3 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39 ca

Tời điện 5,5kW 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39 ca

Tời điện 15kW 43,87 52,96 65,76 79,99 88,01 93,39 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

132

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22115 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 335,1 401,6 482,2 579,0 638,6 680,0 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 ca

Tời điện 5,5kW 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 ca

Tời điện 15kW 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.22116

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Cầu tạm (2x1,2)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 334,2 400,6 481,1 577,9 637,0 678,0 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 ca

Tời điện 5,5kW 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 ca

Tời điện 15kW 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

133

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2

f≤4 f≤3 f≤10 f≤8

f≤6 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

1,0 1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m cái %

2,43 4,66 7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 1,0 1,0 công 333,0 399,3 479,8 576,5 635,6 676,6 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

ca ca ca ca %

AA.22117 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 43,42 52,42 63,62 77,39 85,16 90,36 1,0 6 1,0 1 1,0 2 1,0 3 1,0 4 1,0 5

AA.221200 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22121 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,15 2,44 3,02 6,88 19,53 43,07 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,41 1,05 3,47 cái

Cần khoan S22x1,8m 4,10 7,90 12,26 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 98,8 164,7 173,0 216,2 305,8 340,7 kg

Kíp vi sai điện 142,9 227,9 225,0 296,9 412,3 450,8 cái

Dây điện nổ mìn 141,9 156,1 179,8 229,2 285,9 337,8 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 291,2 356,8 450,9 549,3 616,1 664,1

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (7,0÷8,0)m2 Máy thi công

5,03 12,76 17,13 14,26 26,10 37,64 ca

34,74 42,89 55,60 69,74 77,48 82,58 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW 34,74 42,89 55,60 69,74 77,48 82,58 ca

Tời điện 15kW 34,74 42,89 55,60 69,74 77,48 82,58 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5

6 134

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22122 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,38 0,98 3,22 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,83 7,39 11,47

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8

Kíp vi sai điện cái 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5

Dây điện nổ mìn m 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 284,3 348,5 437,8 534,1 598,9 645,3 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 Máy thi công

4,65 11,84 15,88 13,34 24,40 35,20 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Tời điện 5,5kW 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Tời điện 15kW 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.22123

Mũi khoan d43mm 0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,34 0,88 2,88 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,43 6,62 10,28

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0

Kíp vi sai điện cái 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7

Dây điện nổ mìn 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 278,9 340,4 428,1 525,1 585,8 628,1 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 Máy thi công

4,42 11,27 15,08 12,63 23,15 33,40 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Tời điện 5,5kW 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Tời điện 15kW 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

135

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22124 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x1,8m cái 3,02 5,81 9,02

Thuốc nổ nhũ tƣơng kg 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0

Kíp vi sai điện cái 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5

Dây điện nổ mìn 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 274,5 335,4 422,8 519,8 579,4 620,9 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 Máy thi công

3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Tời điện 5,5kW 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Tời điện 15kW 34,26 42,31 54,38 68,20 75,77 80,75 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.22125

Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,72 5,28 8,18

Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 kg

Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 268,5 327,8 405,1 499,2 555,6 594,4 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 Máy thi công

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Tời điện 5,5kW 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Tời điện 15kW 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

136

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22126 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,56 4,90 7,58

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 cái

Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 267,7 326,8 404,0 498,0 554,0 592,4 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 Máy thi công

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Tời điện 5,5kW 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Tời điện 15kW 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Vật liệu AA.22127

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,5m cái 2,43 4,66 7,19

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 m

Cầu tạm (2x1,5)m 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 cái

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 266,4 325,5 402,7 496,6 552,6 591,0 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và trục tải goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2 Máy thi công

3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 ca

Búa khoan d43mm Xe goòng 3,3m3 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Tời điện 5,5kW 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Tời điện 15kW 33,91 41,87 52,61 65,99 73,31 78,13 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

137

AA.221300 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ BĂNG CHUYỀN Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2

f≤4 f≤3 f≤10 f≤8

f≤6 1,14 2,43 2,99 6,83 19,35 42,63 0,41 1,05 3,44

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0 1,0

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (7,3÷8,0)m2 4,06 7,83 12,14 98,1 163,5 171,7 214,6 303,1 337,7 141,4 226,4 222,9 294,6 408,5 446,2 139,8 153,7 177,0 225,8 280,8 331,9 1,0 1,0 công 219,0 270,0 342,9 418,8 472,6 511,9

4,98 12,68 16,96 14,15 25,86 37,26 49,0 61,1 80,5 102,3 114,2 121,9 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca %

1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 0,38 0,98 3,22

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0 1,0

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2 3,83 7,39 11,47 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 1,0 1,0 công 213,6 263,4 332,7 407,0 459,3 497,3

4,65 11,84 15,88 13,34 24,40 35,20 48,3 60,3 78,7 100,1 111,7 119,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca %

0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 0,34 0,88 2,88

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2 3,43 6,62 10,28 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 1,0 1,0 1,0 công 208,2 255,3 323,0 398,0 446,2 480,1

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác 4,42 11,27 15,08 12,63 23,15 33,40 48,3 60,3 78,7 100,1 111,7 119,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca % AA.22131 AA.22132 AA.22133

1 2 3 4 5 6

138

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2

f≤4 f≤3 f≤10 f≤8

f≤6 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 0,30 0,78 2,55

3,02 5,81

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 9,02 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 1,0 1,0 1,0 công 203,8 250,3 317,7 392,7 439,8 472,9

3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32 48,3 60,3 78,7 100,1 111,7 119,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca %

0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29

2,72 5,28

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 1,0 1,0 1,0 công 198,5 243,5 303,5 376,2 420,6 451,2

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 47,8 59,7 76,2 96,8 108,0 115,3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca %

0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 0,26 0,67 2,18

2,56 4,90

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 7,58 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 1,0 1,0 1,0 công 197,7 242,5 302,4 375,1 419,0 449,2

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Máy khác 3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 47,8 59,7 76,2 96,8 108,0 115,3 1,0 1,0 6 1 1,0 5 1,0 2 1,0 3 1,0 4 ca ca % AA.22134 AA.22135 AA.22136

139

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22137 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06 cái

Cần khoan S22x1,5m 2,43 4,66 7,19 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 kg

Kíp vi sai điện 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 cái

Dây điện nổ mìn 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 196,4 241,3 301,0 373,7 417,6 447,8 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

Máy thi công

Búa khoan d43mm 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 ca

Máng cào 18,5kW 47,8 59,7 76,2 96,8 108,0 115,3 ca

Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

1 2 3 4 5 6

AA.221400 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22141 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 1,14 2,43 2,99 6,83 19,35 42,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,41 1,05 3,44 cái

Cần khoan S22x1,8m 4,06 7,83 12,14 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 98,1 163,5 171,7 214,6 303,1 337,7 kg

Kíp vi sai điện 141,4 226,4 222,9 294,6 408,5 446,2 cái

Dây điện nổ mìn 139,8 153,7 177,0 225,8 280,8 331,9 m

Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 %

Nhân công bậc 3,5/6 công 295,9 362,1 456,8 555,7 622,7 670,8

Máy thi công

Búa khoan d43mm 4,98 12,68 16,96 14,15 25,86 37,26 ca Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (7,3÷8,0)m2

55,2 68,0 87,9 110,0 122,2 130,1 ca

27,6 34,0 44,0 55,0 61,1 65,1 ca

Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 27,6 34,0 44,0 55,0 61,1 65,1 ca

Máy khác 1,0 1 1,0 2 1,0 3 1,0 4 1,0 5 1,0 6 %

140

Đơn vị tính:100m3 Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤4 f≤3 f≤10 f≤8

f≤6 1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 0,38 0,98 3,22

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0 1,0

3,83 7,39 11,47 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 1,0 1,0 công 289,5 354,3 444,1 540,9 606,1 652,7

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2

ca ca ca ca % 4,65 11,84 15,88 13,34 24,40 35,20 54,4 67,1 86,0 107,6 119,5 127,3 63,6 27,2 33,5 43,0 53,8 59,7 63,6 27,2 33,5 43,0 53,8 59,7 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 0,34 0,88 2,88

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0

3,43 6,62 10,28 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 1,0 1,0 1,0 công 284,0 346,2 434,4 531,9 592,9 635,6

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2

ca ca ca ca % 4,42 11,27 15,08 12,63 23,15 33,40 54,4 67,1 86,0 107,6 119,5 127,3 63,6 27,2 33,5 43,0 53,8 59,7 63,6 27,2 33,5 43,0 53,8 59,7 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 0,30 0,78 2,55 3,02 5,81

cái cái cái kg cái m % 1,0 1,0 1,0

9,02 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 1,0 1,0 1,0 công 279,7 341,2 429,1 526,6 586,6 628,3

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2

AA.22142 AA.22143 AA.22144 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác ca ca ca ca % 3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32 54,4 67,1 86,0 107,6 119,5 127,3 63,6 27,2 33,5 43,0 53,8 59,7 63,6 27,2 33,5 43,0 53,8 59,7 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 2 1,0 4

141

Đơn vị tính:100m3 Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤4 f≤3 f≤10 f≤8

f≤6 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29 2,72 5,28

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 1,0 1,0 1,0 công 273,6 333,5 411,3 505,8 562,6 601,6

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 53,9 66,4 83,2 104,1 115,6 123,1 61,6 26,9 33,2 41,6 52,1 57,8 61,6 26,9 33,2 41,6 52,1 57,8 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca ca %

0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 0,26 0,67 2,18 2,56 4,90

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

7,58 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 1,0 1,0 1,0 công 272,8 332,5 410,1 504,6 561,0 599,6

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 53,9 66,4 83,2 104,1 115,6 123,1 61,6 26,9 33,2 41,6 52,1 57,8 61,6 26,9 33,2 41,6 52,1 57,8 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca ca %

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06 2,43 4,66

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 1,0 1,0 1,0 công 271,5 331,2 408,8 503,2 559,6 598,2

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

AA.22145 AA.22146 AA.22147 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 53,9 66,4 83,2 104,1 115,6 123,1 61,6 26,9 33,2 41,6 52,1 57,8 61,6 26,9 33,2 41,6 52,1 57,8 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 2 1,0 4 ca ca ca ca %

142

AA.221500 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 3,3M3 Đơn vị tính:100m3 Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤10 f≤8

f≤6 1,14 2,43 2,99 6,83 19,35 42,63 0,41 1,05 3,44

1,0 1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

4,06 7,83 12,14 98,1 163,5 171,7 214,6 303,1 337,7 141,4 226,4 222,9 294,6 408,5 446,2 139,8 153,7 177,0 225,8 280,8 331,9 1,0 1,0 công 276,4 340,5 433,5 531,5 597,6 644,9

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (7,3÷8,0)m2

4,98 12,68 16,96 14,15 25,86 37,26 50,9 63,2 82,8 104,7 116,6 124,4 62,2 25,4 31,6 41,4 52,3 58,3 62,2 25,4 31,6 41,4 52,3 58,3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca ca %

1,06 2,27 2,80 6,44 18,26 40,28 0,38 0,98 3,22

1,0 1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

3,83 7,39 11,47 91,8 152,9 160,6 202,2 286,1 318,8 132,1 211,4 208,6 277,7 385,4 421,5 122,3 134,5 154,9 200,4 250,3 295,9 1,0 1,0 công 270,2 332,9 421,3 517,3 581,5 627,4

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (8,1÷10,0)m2

4,65 11,84 15,88 13,34 24,40 35,20 50,2 62,3 80,9 102,4 114,0 121,6 60,8 25,1 31,2 40,5 51,2 57,0 60,8 25,1 31,2 40,5 51,2 57,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca ca %

0,96 2,04 2,51 5,76 16,36 36,09 0,34 0,88 2,88

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

3,43 6,62 10,28 82,3 137,2 144,1 180,9 256,7 286,0 118,6 190,0 187,1 248,5 345,4 377,7 98,4 108,3 124,7 160,5 201,5 238,1 1,0 1,0 1,0 công 264,8 324,8 411,6 508,3 568,4 610,2

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (10,1÷12,0)m2

ca ca ca ca % AA.22151 AA.22152 AA.22153 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 1,0 4 1,0 2

4,42 11,27 15,08 12,63 23,15 33,40 50,2 62,3 80,9 102,4 114,0 121,6 60,8 25,1 31,2 40,5 51,2 57,0 60,8 25,1 31,2 40,5 51,2 57,0 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 143

Đơn vị tính:100m3 Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤4 f≤3 f≤10 f≤8

f≤6 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 0,30 0,78 2,55 3,02 5,81

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

9,02 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 105,0 167,9 165,7 219,2 303,1 331,5 77,0 84,7 97,5 125,5 155,1 183,3 1,0 1,0 1,0 công 260,4 319,9 406,3 502,9 562,1 603,0

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2

3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32 50,2 62,3 80,9 102,4 114,0 121,6 60,8 25,1 31,2 40,5 51,2 57,0 60,8 25,1 31,2 40,5 51,2 57,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca ca %

0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29 2,72 5,28

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 96,0 154,2 152,0 215,0 298,3 325,8 63,7 70,1 80,7 110,9 138,4 163,6 1,0 1,0 1,0 công 254,6 312,3 389,2 482,9 538,8 577,1

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 49,6 61,7 78,3 99,0 110,3 117,7 58,8 24,8 30,9 39,1 49,5 55,2 58,8 24,8 30,9 39,1 49,5 55,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca ca %

0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 0,26 0,67 2,18 2,56 4,90

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

7,58 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 96,7 154,9 152,7 215,0 297,5 325,8 55,0 59,8 67,6 95,1 116,5 135,3 1,0 1,0 1,0 công 253,7 311,3 388,1 481,7 537,2 575,1

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

ca ca ca ca % AA.22154 AA.22155 AA.22156 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 49,6 61,7 78,3 99,0 110,3 117,7 58,8 24,8 30,9 39,1 49,5 55,2 58,8 24,8 30,9 39,1 49,5 55,2 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 2 1,0 4

144

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

2,43 4,66

1,0 1,0 1,0 cái cái cái kg cái m %

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 205,0 284,2 310,8 44,7 48,5 54,9 78,0 97,7 113,4 1,0 1,0 1,0 công 252,5 310,0 386,7 480,4 535,8 573,7

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

ca ca ca ca %

3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 49,6 61,7 78,3 99,0 110,3 117,7 58,8 24,8 30,9 39,1 49,5 55,2 58,8 24,8 30,9 39,1 49,5 55,2 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 4 1,0 2 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,5m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máng cào 18,5kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác AA.22157

AA.221600 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3 VÀ TRỤC TẢI GOÒNG 1,0M3 Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,93 1,98 2,43 5,58 15,82 34,91 0,33 0,85 2,80

3,32 6,40

1,0 1,0

cái cái cái kg cái m cái % công

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (10,6÷12,0)m2

ca ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x2,0m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Cầu tạm (2x1,2)m Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Tời điện 15kW Máy khác 1,0 2 1,0 4 AA.22161

9,94 79,9 133,2 139,9 175,6 248,0 276,3 115,0 184,3 181,4 208,7 289,3 316,7 92,8 102,0 117,5 131,0 163,0 192,6 0,05 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 1,0 1,0 1,0 1,0 87,2 97,7 104,5 106,9 116,6 125,8 4,29 10,93 14,62 12,24 22,38 32,31 21,6 16,4 18,2 19,5 20,2 21,0 21,6 16,4 18,2 19,5 20,2 21,0 21,6 16,4 18,2 19,5 20,2 21,0 21,6 16,4 18,2 19,5 20,2 21,0 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 145

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22162 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,85 1,80 2,22 5,08 14,36 31,68 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,30 0,78 2,55 cái

Cần khoan S22x2,0m 3,02 5,81 9,02 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 72,8 121,3 127,4 160,0 225,2 251,0 kg

cái 105,0 167,9 165,7 190,0 262,7 287,3 Kíp vi sai điện

m 77,0 84,7 97,5 108,8 134,4 158,9 Dây điện nổ mìn

cái 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 Cầu tạm (2x1,2)m

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác

Nhân công bậc 3,5/6 công 84,0 94,0 100,6 102,9 111,9 120,5

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (12,1÷16,0)m2 ca 3,91 9,95 13,36 11,15 20,32 29,32

ca 16,4 18,2 19,5 20,2 21,0 21,6

ca 16,4 18,2 19,5 20,2 21,0 21,6

ca 16,4 18,2 19,5 20,2 21,0 21,6 Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW

ca 16,4 18,2 19,5 20,2 21,0 21,6 Tời điện 15kW

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác

Vật liệu AA.22163

cái Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74

cái Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29

cái Cần khoan S22x1,8m 2,72 5,28 8,18

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8

cái 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 Kíp vi sai điện

m 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 Dây điện nổ mìn

cái 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05 Cầu tạm (2x1,2)m

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác

Nhân công bậc 3,5/6 công 80,0 88,8 93,4 95,9 103,3 110,3

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (16,1÷20,0)m2 ca 3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36

ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9 Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW

ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9 Tời điện 15kW

% 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Máy khác

1 2 3 4 5 6

146

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22164 Vật liệu

Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 cái

Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18 cái

Cần khoan S22x1,8m 2,56 4,90 7,58 cái

Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 kg

Kíp vi sai điện cái 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3

Dây điện nổ mìn m 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9

Cầu tạm (2x1,2)m cái 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 79,2 87,8 92,3 94,7 101,7 108,3

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2 ca 3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20

ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

Tời điện 15kW ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Vật liệu AA.22165

cái Mũi khoan d43mm 0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25

cái Cần khoan d38x2,0m 0,25 0,63 2,06

cái Cần khoan S22x1,8m 2,43 4,66 7,19

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3

Kíp vi sai điện cái 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4

Dây điện nổ mìn m 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 97,2

Cầu tạm (2x1,2)m cái 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 0,05

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 77,9 86,5 91,0 93,3 100,3 106,9

Máy thi công Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và trục tải goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷25,0)m2 ca 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66

ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

Tời điện 15kW ca 16,3 18,1 18,9 19,5 20,3 20,9

Máy khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5 6

147

AA.221700 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3 VÀ BĂNG CHUYỀN Đơn vị tính:100m3 Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤10 f≤8

f≤6 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29 2,72 5,28

1,0 1,0 8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 1,0 1,0 1,0 1,0 66,1 45,7 50,7 53,6 54,7 60,5 cái cái cái kg cái m % công Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 4,83 5,36 5,59 5,79 6,02 6,21 9,65 10,71 11,19 11,58 12,03 12,42 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca %

0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63 0,26 0,67 2,18 2,56 4,90

1,0 1,0 7,58 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9 1,0 1,0 1,0 1,0 64,1 44,8 49,7 52,5 53,5 58,9 cái cái cái kg cái m % công Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20 4,83 5,36 5,59 5,79 6,02 6,21 9,65 10,71 11,19 11,58 12,03 12,42 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca %

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06 2,43 4,66

1,0 1,0 7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 97,2 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 1,0 1,0 1,0 1,0 62,7 43,6 48,4 51,2 52,1 57,5 cái cái cái kg cái m % công Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

AA.22171 AA.22172 AA.22173 Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào (1x18,5)kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào (1x18,5)kW Máy khác Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào (1x18,5)kW Máy khác 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 4,83 5,36 5,59 5,79 6,02 6,21 9,65 10,71 11,19 11,58 12,03 12,42 1,0 1,0 6 1 1,0 5 1,0 2 1,0 4 1,0 3 ca ca ca %

148

AA.221800 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3 VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 1,0M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

AA.22181 Vật liệu

cái Mũi khoan d43mm 0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74

cái Cần khoan d38x2,0m 0,27 0,70 2,29

cái Cần khoan S22x1,8m 2,72 5,28 8,18

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8

cái Kíp vi sai điện 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3

m Dây điện nổ mìn 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 69,0 76,7 80,1 82,1 89,0 95,4

Máy thi công

ca 3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36

ca 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 9,60 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

ca 15,14 16,80 17,29 17,90 18,60 19,19

ca 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 9,60

ca Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6 m3 Máng cào (1x18,5)kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 9,60

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

AA.22182 Vật liệu

cái Mũi khoan d43mm 0,74 1,55 1,90 4,30 12,11 26,63

cái Cần khoan d38x2,0m 0,26 0,67 2,18

cái Cần khoan S22x1,8m 2,56 4,90 7,58

kg Thuốc nổ nhũ tƣơng 66,0 109,9 115,4 144,9 204,2 227,5

cái Kíp vi sai điện 96,7 154,9 152,7 184,3 255,0 279,3

m Dây điện nổ mìn 55,0 59,8 67,6 81,5 99,8 115,9

% Vật liệu khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công bậc 3,5/6 công 68,2 75,7 78,9 80,9 87,3 93,5

Máy thi công

ca 3,77 9,47 12,59 10,42 18,92 27,20

ca 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 9,60 Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (20,1÷25,0)m2

ca 15,14 16,80 17,29 17,90 18,60 19,19

ca 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 9,60

ca Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6 m3 Máng cào (1x18,5)kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 9,60

% Máy khác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1 2 3 4 5 6

149

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Mã hiệu Thành phần hao phí Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,70 1,46 1,79 4,08 11,51 25,25 0,25 0,63 2,06

2,43 4,66

1,0 1,0

7,19 62,6 104,4 109,6 137,9 195,0 217,3 91,6 146,9 144,7 175,7 243,6 266,4 97,2 44,7 48,5 54,9 66,9 83,7 1,0 1,0 1,0 1,0 92,1 66,9 74,4 77,6 79,5 86,0

cái cái cái kg cái m % công

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 1,0m3. Tiết diện đào (25,1÷30,0)m2

ca ca ca ca ca %

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6 m3 Máng cào (1x18,5)kW Xe goòng 1,0m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 3,96 9,94 13,19 10,98 19,97 28,66 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 9,60 15,14 16,80 17,29 17,90 18,60 19,19 9,60 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 9,60 7,57 8,40 8,64 8,95 9,30 1,0 1,0 1,0 1,0 6 5 3 1 1,0 2 1,0 4

AA.22183 AA.221900 ĐÀO LÒ HẠ DỐC ĐẾN 16 ĐỘ SỬ DỤNG BÚA KHOAN, MÁY XÚC 0,6M3 VÀ BĂNG CHUYỀN CHUYỂN TIẾP LÊN GOÒNG 3,3M3

Đơn vị tính:100m3

Hệ số kiên cố Thành phần hao phí Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị f≤2 f≤3 f≤4 f≤6 f≤8 f≤10

0,76 1,61 1,99 4,57 13,05 28,74 0,27 0,70 2,29

2,72 5,28

1,0 1,0

8,18 65,7 109,4 114,9 144,5 204,4 227,8 96,0 154,2 152,0 184,3 255,7 279,3 63,7 70,1 80,7 95,1 118,6 140,2 1,0 1,0 1,0 1,0 83,6 59,7 66,3 69,4 71,0 77,5

cái cái cái kg cái m % công

Đào lò hạ dốc đến 16 độ sử dụng búa khoan, máy xúc 0,6m3 và băng chuyền chuyển tiếp lên goòng 3,3m3. Tiết diện đào (15,7÷20,0)m2

Vật liệu Mũi khoan d43mm Cần khoan d38x2,0m Cần khoan S22x1,8m Thuốc nổ nhũ tƣơng Kíp vi sai điện Dây điện nổ mìn Vật liệu khác Nhân công bậc 3,5/6 Máy thi công Búa khoan d43mm Máy xúc 0,6m3 Máng cào (1x18,5)kW Xe goòng 3,3m3 Tời điện 5,5kW Máy khác 3,88 9,85 13,21 11,07 20,38 29,36 7,23 5,70 6,33 6,51 6,74 7,00 11,41 12,66 13,02 13,49 14,01 14,46 7,23 5,70 6,33 6,51 6,74 7,00 7,23 5,70 6,33 6,51 6,74 7,00 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ca ca ca ca ca % AA.22191

1 2 3 4 5 6

150