BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1816/QĐ-BNNMT Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2026
'
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế,
Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
r
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Vụ Pháp chế;
- Cục Chuyển đổi số;
- Văn phòng Bộ;
- Lưu: VT. KHCN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
r
PHỤ LỤC:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ
GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số YY/QĐ-BNNMT ngày YYthángY Ynăm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN
TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
STT Mã số
TTHC
Tên quy trình nội bộ
giải quyết TTHC
Quyết định
công bố
TTHC
Lĩnh vực Cơ quan thực
hiện Ghi chú
1. 1.013673 Cấp Giấy xác nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thực
phẩm, thức ăn chăn nuôi
Quyết định số
375/QĐ-
BNNMT ngày
29/01/2026
Bảo tồn thiên
nhiên và đa
dạng sinh
học
Vụ Khoa học
và Công nghệ
r
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
A. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện
sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC: 1.013673)
1. Sơ đồ khung:
2. Mô tả
2.1. Bước 1. Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (NNMT)
bằng một trong các hình thức: trực tiếp tại BPMC hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
+ Mô tả: BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức, cá nhân; kiểm tra thành phần, số lượng hồ
sơ (HS) theo quy định; trả HS trong trường hợp HS không đầy đủ thành phần; nếu HS đầy đủ lập
phiếu tiếp nhận HS và chuyển HS tới Lãnh đạo Vụ KHCN phân công chuyên viên xử lý HS.
+ LĐ Vụ phân công xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ do Chuyên
viên (CV) tiếp nhận tại BPMC.
+ Xem xét tính hợp lệ của Hồ sơ: chuyên viên xử lý HS sau khi nhận được HS đầy đủ, chuyên
viên xử lý HS kiểm tra nội dung và sự phù hợp của HS. Dự thảo văn bản trình LĐ Vụ thông báo
cho tổ chức, cá nhân đăng ký về việc chấp nhận nếu HS hợp lệ hoặc trả HS cho tổ chức, cá nhân
nếu không hợp lệ.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.2. Bước 2. Đăng tải Báo cáo Tóm tắt đánh giá rủi ro lên Trang thông tin điện tử của Bộ
NNMT để lấy ý kiến rộng rãi
- CV xử lý trực tiếp: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và tổ
chức, cá nhân hoàn thành nghĩa vụ tài chính, đăng tải Báo cáo Tóm tắt đánh giá rủi ro trên Trang
thông tin điện tử của Bộ NNMT để lấy ý kiến rộng rãi; tổng hợp và gửi Hội đồng. Cụ thể:
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: thời gian lấy ý kiến công
chúng tối đa 20 ngày làm việc, kể từ ngày thông tin được đăng tải.
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: thời gian lấy ý kiến công chúng
tối đa 10 ngày làm việc, kể từ ngày thông tin được đăng tải.
- Thời gian giải quyết:
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: 23 ngày làm việc.
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: 13 ngày làm việc.
2.3. Bước 3. Thành lập Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen
- Trình Quyết định thành lập Hội đồng:
+ CV xử lý: dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ Vụ: xem xét dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng của chuyên viên xử lý hồ sơ; trường
hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng để trình
LĐ BNNMT xem xét, quyết định.
+ VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng.
+ VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
2.4. Bước 4. Họp Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen
- Tổ chức họp Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen. Cụ thể:
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: trong thời hạn 67 ngày làm
việc kể từ ngày thành lập Hội đồng
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: trong thời hạn 17 ngày làm
việc kể từ ngày thành lập Hội đồng.
Hội đồng hoàn thành Báo cáo thẩm định theo quy định tại Mẫu số 29 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP để đánh giá hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận.
- Trường hợp Hội đồng đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin:
+ CV xử lý: dự thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin, trình LĐ
Vụ xem xét ký ban hành.
+ LĐ Vụ: xem xét dự thảo văn bản của chuyên viên xử lý hồ sơ; trường hợp thống nhất với các
nội dung trình, ký ban hành văn bản.
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: 72 ngày làm việc.
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: 22 ngày làm việc.