TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1909/QĐ-TTg Hà N i, ngày 12 tháng 11 năm 2021
QUY T ĐNH
V VI C PHÊ DUY T CHI N L C PHÁT TRI N VĂN HÓA ĐN NĂM 2030 ƯỢ
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi , b sung m t s đi u
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 ươ tháng 11 năm
2019;
Căn c K t lu n ế s 76-KL/TW ngày 04 tháng 6 năm 2020 c a B Chính tr khóa XIII v ti p t c ế
th c hi n ngh quy t s 33-NQ/TW c a Ban Ch p hành Trung ng ế ươ Đng khoá XI v xây d ng
và phát tri n văn hóa, con ng i Vi t Nam đáp ng yêu c u phát tri n b n v ng ườ đt n c;ướ
Căn c Ngh quy t s ế 102/NQ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 c a Chính ph ban hành Ch ng ươ
trình hành đng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 33-NQ/TW ngày 09 tháng 6 năm 2014 ế
c a Ban Ch p hành Trung ng Đng khóa ươ XI v xây d ng và phát tri n văn hóa, con ng i ườ
Vi t Nam đáp ng yêu c u phát tri n b n v ng đt n c; ướ
Căn c Ngh quy t s 50/NQ-CP ngày 20 ế tháng 5 năm 2021 c a Chính ph v Ch ng trình ươ
hành đng th c hi n Ngh quy t Đi h i ế đi bi u toàn qu c l n th XIII c a Đng;
Theo đ ngh c a B tr ng B Văn ưở hóa, Th thao và Du l ch.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t Chi n l c phát tri n văn hóa đn năm 2030 (sau đây g i là Chi n l c) g m ế ượ ế ế ượ
các n i dung sau:
I. QUAN ĐI M
1. Văn hóa là n n t ng tinh th n c a xã h i, v a là m c tiêu, v a là đng l c thúc đy phát tri n
kinh t - xã h i. Văn hóa ph i đc ế ượ đt ngang hàng và phát tri n hài hòa v i kinh t , chính tr , xã ế
h i; b o đm y u ế t văn hóa và con ng i trong phát tri n kinh t ; thích ng v i ườ ế xu thế phát
tri n c a cu c Cách m ng công nghi p l n th t , các công ngh m i, hi n đi và ư bi n ếđi kinh
t - xã h i, con ng i do tác đng c a thiên tai, d ch b nh, ế ườ kh ng ho ng...
2. Xây d ng và phát tri n văn hóa tiên ti n, đm đà b n s c dân t c, nhân văn, dân ch và khoa ế
h c, th ng nh t trong đa d ng c a c ng đng các dân t c là s nghi p c a toàn dân do Đng
lãnh đo, Nhà n c qu n lý, Nhân dân là ch th sáng t o, đi ngũ trí th c, ướ văn ngh sĩ và
nh ng ng i làm công tác văn hóa gi vai trò nòng c t. ườ
3. Phát tri n văn hóa vì s hoàn thi n nhân cách con ng i và xây d ng con ng i đ phát ườ ườ tri n
văn hóa, tr ng tâm là chăm lo xây d ng con ng i có nhân cách, l i s ng t t đp, v i các đc ườ
tính c b n: yêu n c, nhân ái, nghĩa tình, trung th c, đoàn k t, c n cù, sáng t o.ơ ướ ế
4. Phát huy m i ngu n l c phát tri n đ văn hóa th c s tr thành s c m nh n i sinh, đng l c
kh i d y m nh m tinh th n yêu n c, ni m t hào dân t c, ni m tin, khát v ng xây d ng đt ơ ướ
n c ph n vinh, h nh phúc; nhân ướ t thúc đy phát tri n con ng i Vi t Nam ườ tr thành trung
tâm, ch th , ngu n l c quan tr ng nh t và m c tiêu c a s phát tri n.
5. Ch đng h p tác và qu ng bá các giá tr văn hóa c a Vi t Nam ra th ếgi i, phát huy s c
m nh m m văn hóa, góp ph n quan tr ng vào s c m nh t ng h p c a c h th ng chính tr đ
nâng cao v th đt n c trên tr ng qu c t , t ế ướ ườ ế o d ng môi tr ng hoà ư bình, b o v v ng ch c
T qu c, b o đm s phát tri n b n v ng và h i nh p qu c t . ế
II. M C TIÊU
1. M c tiêu chung
a) Xây d ng và phát tri n văn hóa, con ng i Vi t Nam toàn di n, phù h p v i xu ườ th ếth i đi,
yêu c u c a cu c Cách m ng công nghi p l n th t và nh ng tác đng to l n ư v i kinh t , ếxã
h i và con ng i c a thiên tai, d ch b nh, kh ng ườ ho ng...
b) Xây d ng môi tr ng văn hóa lành m nh trong các lĩnh v c c a đi s ng xã h i. Không ư
ng ng nâng cao đi s ng tinh th n c a nhân dân, t ng b c thu h p kho ng cách v h ng th ướ ưở
văn hóa gi a thành th và nông thôn, gi a các vùng mi n, các đi t ng chính sách và y u th ; ượ ế ế
chú tr ng phát tri n văn hóa vùng đng bào dân t c thi u s .
c) Hoàn thi n c ch th tr ng trong lĩnh v c văn hóa g n v i n n kinh t th tr ng đnh ơ ế ườ ế ườ
h ng ướ xã h i ch nghĩa. u tiên phát tri n m t s ngành công nghi p văn hóa Ư có ti m năng, l i
th .ế
d) Có c ch đt phá đ thu hút, tr ng d ng nhân tài, huy đng ngu n l c ơ ế đ phát tri n văn hóa,
con ng iườ
2. M c tiêu c th đn 2030 ế
a) Ph n đu 100% đn v hành chính c p tình có ơ đ 3 lo i hình thi t ếch ếvăn hóa, g m: Trung
tâm Văn hóa ho c Trung tâm Văn hóa - Ngh thu t, b o tàng, th vi n; 100% đn v hành chính ư ơ
c p huy n, c p xã có Trung tâm Văn hóa - Th thao.
b) Phn đu ít nh t 95% di tích qu c gia đc bi t và kho ng 70% di tích qu c gia đc tu b , ượ
tôn t o; kho ng 70% s di s n trong Danh m c di s n văn hóa phi v t th qu c gia đc xây ượ
d ng đ án, ch ng trình b o v và phát huy ươ giá tr . Có ít nh t 05 di s n đc T ch c Giáo ượ
d c, Khoa h c và Văn hóa c a Liên h p qu c (UNESCO) ghi danh theo các Công c c a ướ
UNESCO.
c) B o đm ít nh t 75% ng i dân ườ vùng sâu, vùng xa, biên gi i, h i đo, 80% các xã vùng
đng bào dân t c thi u s và mi n núi đc ượ h ng ưở th và tham gia các ho t đng văn hóa, nghe,
xem các kênh phát thanh, kênh truy n hình c a qu c gia và đa ph ng; ươ
d) B o đm kho ng 85% các đa ph ng, c quan, đn v đt đc các danh hi u văn hóa trong ươ ơ ơ ượ
Phong trào Toàn dân đoàn k t xây d ng đi s ng ế văn hóa và các phong trào thi đua, cu c v n
đng v xây d ng đi s ng văn hóa c s . ơ K ếth a và phát huy tinh hoa c a văn hóa gia đình
truy n th ng, đ xây d ng văn hóa gia đình hi n đi, văn minh.
đ) H ng năm có t 10 - 15 công trình nghiên c u lý lu n phê bình văn hóa, ngh thu t ch t l ng ượ
đcượ công b; có 02 tác gi đt gi i th ng văn h c ASEAN và kho ng 20 - 30 tác ph m, công ưở
trình văn hóa, văn h c ngh thu t v l ch s dân t c, l ch s đu tranh cách m ng và công cu c
đi m i c a đt n c. Xây d ng Ch ng trình sáng tác, nghiên c u v ướ ươ văn hóa - ngh thu t
Vi t Nam trong 100 năm (1930 - 2030) d i s lãnh đo c a Đng. ướ
e) Ph n đu tin h c hóa 100% các đn v th c hi n ho t đng ơ văn hóa, nh t là các đn v qu n ơ
lý nhà n c v văn hóa - ngh thu t, th c hành, trình di n văn ướ hóa ngh thu t.
g) Ph n đu giá tr gia tăng c a các ngành công nghi p văn hóa, nh t là các ngành đi n nh,
ngh thu t bi u di n, du l ch văn hóa, m thu t, nhi p nh, tri n ế lãm, qu ng cáo đóng góp 7%
GDP; m c tăng tr ng giá tr gia ưở tăng hàng năm trung bình đt 7%. Ph n đu có t 01 đn 03 ế
thành ph sáng t o thu c m ng l i các thành ph sáng t o UNESCO ướ các lĩnh v c thi t k , ế ế
m th c, th công và ngh thu t dân gian, ngh thu t truy n thông nghe nhìn, đi n nh, văn
h c, âm nh c.
h) Ph n đu tăng m c đu t cho ư văn hóa t i thi u 2% t ng chi ngân sách h ng năm.
III. NHI M V VÀ GI I PHÁP
1. Nâng cao nh n th c, đy m nh tuyên truy n v phát tri n văn hóa
a) Nâng cao nh n th c và trách nhi m c a các c p, các ngành, các đa ph ng và toàn xã h i v ươ
v trí, vai trò, đóng góp c a văn hóa trong phát tri n b n v ng kinh t - xã h i và h i nh p qu c ế
t ; văn hóa th c s đng ngang hàng v i kinh t , chính tr ”. Đnh k 5 ế ế năm t ch c H i ngh
văn hóa toàn qu c.
b) Đy m nh tuyên truy n, ph bi n ế ch tr ng, đng l i c a Đ ươ ườ ng, chính sách, pháp lu t c a
Nhà n c v xây d ng và phát tri n văn hóa, con ng i Vi t Nam. Tăng c ng, đa d ng ướ ườ ườ hóa,
đi m i và nâng cao ch t l ng, hi u qu các ho t đng, n i dung, ượ hình th c tuyên truy n, giáo
d c giá tr văn hoá, đo đc, l i s ng cho ng i ườ dân, đc bi t là th h tr . ế
c) Đu t phát tri n các kênh thông tin đi ư chúng và truy n thông m i; nâng cao ch t l ng các ượ
s n ph m truy n thông, đáp ng nhu c u ngày càng cao v ti p c n thông tin và h ng th văn ế ưở
hóa, ngh thu t c a ng i dân.ườ
d) Phát huy thành t u khoa h c, công ngh g n v i chuy n đi s trong các lĩnh v c văn hóa,
ngh thu t nh m m r ng kh năng ti p c n, nâng cao nh n th c c a ng i dân và c ng đng. ế ườ
đ) Chú tr ng công tác qu n lý thông tin trên m ng Internet, m ng xã h i đ đnh h ng t t ng ướ ư ưở
và th m m cho nhân dân, nh t là cho thanh niên, thi u niên. Xây d ng h ế th ng gi i pháp ngăn
ng a các nh h ng, tác đng tiêu c c c a truy n thông đi chúng và truy n thông m i đn ưở ế
ng i dân.ườ
2. Hoàn thi n th ch , chính sách, khung kh pháp lý ế
a) Rà soát, hoàn thi n c ch , chính sách, tháo ơ ế g k p th i nh ng khó khăn, v ng m c, hình ướ
thành khung kh pháp lý, th ch ếnh m phát huy m i ti m năng, ngu n l c, t o đng l c cho
văn hóa phát tri n theo h ng hi n đi, h i nh p ướ và b n v ng.
b) T p trung xây d ng, s a đi, b sung các quy đnh c a pháp lu t v : Đi n nh, Tài tr , Hi n ế
t ng trong lĩnh v c văn hóa, Di s n văn hóa, S h u trí tu , Phòng, ch ng b o l c gia đình,
Qu ng cáo... Hoàn thi n, b sung các quy đnh pháp lu t v quy n tác gi , quy n liên quan đáp
ng yêu c u b o h và th c thi quy n trong n c và h i nh p qu c t ; hoàn thi n các khung ướ ế
kh pháp lý thúc đy phát tri n văn hóa và phát tri n các ngành công nghi p văn hóa.
c) Rà soát, ban hành chính sách, c ch khuy n khích, ơ ế ế đãi ng trí th c, văn ngh sĩ, ngh nhân và
nh ng t ch c, cá nhân ho t đng trong lĩnh v c văn hóa ngh thu t nh m phát huy tài năng,
năng l c sáng tác, qu ng bá văn hoá, ngh thu t, truy n d y di s n trong c ng đng, đng th i
phát tri n sâu r ng ho t đng văn hoá, ngh thu t qu n chúng.
d) Đy m nh c i cách hành chính, ch n ch nh l l i, si t ch t ế k c ng, ươ đi m i ph ng th c ươ
cung c p d ch v qu n lý văn hóa hi u qu ; phân c p c th trách nhi m qu n lý v văn hóa cho
các đa ph ng. ươ
đ) Xây d ng B ch s văn hóa qu c gia vì s phát tri n b n v ng , làm c s đ đánh giá và đ ơ
xu t th ch , chính sách, khuôn ế kh pháp lý cho ngành văn hóa.
3. Xây d ng con ng i Vi t Nam phát tri n toàn di n ườ
a) T ng b c hình thành các giá tr chu n m c góp ph n phát tri n toàn di n con ng i Vi t ướ ườ
Nam đáp ng yêu c u công nghi p hóa, hi n đi hóa, yêu c u c a cu c Cách m ng công nghi p
l n th t và h i nh p qu c t , thích ng v i tác đng c a thiên ư ế tai, d ch b nh, kh ng ho ng...,
nâng cao s c m nh n i sinh nh m kh c ph c nh ng h n ch , ngăn ch n, đy lùi s suy thoái ế
đo đc xã h i.
b) Tăng c ng giáo d c ngh thu t, nâng cao ườ năng l c c m th ngh thu t cho nhân dân, đc
bi t là th ếh tr thông qua các ch ng trình giáo d c trong ươ nhà tr ng, các ho t đng xã h i và ư
trên các ph ng ti n truy n thông.ươ
c) B o đm quy n ti p c n, ế h ng ưở th , tham gia và sáng t o văn hóa c a m i ng i dân và ườ
c ng đng thông qua các trung tâm văn hóa ngh thu t cùng v i các thi t ch văn hóa khác nh ế ế ư
b o tàng, th vi n... ư
d) Xây d ng b quy t c ng x trong t ng lĩnh v c, ngành ngh c a đi s ng xã h i; đy m nh
ho t đng tuyên truy n, bi u d ng nh ng t m g ng t t, k p th i phê phán nh ng hành vi sai ươ ươ
trái, tiêu c c; khen th ng và x ph t nghiêm minh. ưở
4. Xây d ng môi tr ng văn hóa lành m nh t o đng l c phát tri n kinh t , xã h i và h i nh p ườ ế
qu c t ế
a) Chú tr ng phát tri n văn hóa đc tr ng trong t ng lĩnh v c c th c a đi s ng xã h i: giáo ư
d c và đào t o, khoa h c và công ngh , báo chí và truy n thông, tôn giáo và tín ng ng...ưỡ
b) Xây d ng quy ch , n i quy, B tiêu chí v môi tr ng văn hóa trong: gia ế ườ đình, nhà tr ng, ườ
c ng đng dân c , các c quan ư ơ Đng, Nhà n c, đoàn th , l c l ng vũ trang, doanh nghi p, t ướ ượ
ch c xã h i..., nh m hình thành các chu n m c v văn hóa đo đc, hành vi ng x . Đy m nh
th c hi n có hi u qu các quy t c ng x văn hóa, văn minh trên môi tr ng m ng ườ xã h i.
c) Khai thác, phát huy hi u qu các thi t ch văn ế ế hóa hi n có. Khuy n khích đu t xây d ng ế ư
m t s công trình văn hóa có quy mô, giá tr ngh thu t cao làm đi m nh n các thành ph l n,
trung tâm kinh t , văn hóa, du l ch l n, g n v i vi c b o t n, phát huy b n s c ế văn hóa dân t c,
đáp ng nhu c u h ng th và sáng t o văn hóa, yêu c u h i nh p qu c t . ưở ế
d) Th c hi n t t quy ch ếdân ch c s . Nêu cao vai trò, tinh th n nêu g ng c a cán b , ơ ươ
đng viên, ng i đng đu các c quan, t ch c, ng i có uy tín trong c ng đng trong vi c ườ ơ ườ
th c hi n quy ch , ế chu n m c đo đc, th c s là t m g ng ươ sáng, là h t nhân trong vi c xây
d ng môi tr ng văn hóaườ .
đ) Phát huy vai trò làm ch c a nhân dân trong xây d ng đi s ng văn hóa, đy m nh h n n a ơ
vi c h n ch , t ng b c xoá b các h t c, t p ế ướ quán l c h u. Xây d ng n p ế s ng văn hóa, ti n ế
b , văn minh đô th và nông thôn, nh t là trong vi c c i, vi c tang, l ướ h i; ch n ch nh k p th i
vi c l i d ng ho t đng tín ng ngưỡ , tôn giáo đ truy n bá t ư t ng ưở duy tâm th n bí, th c hành
mê tín d đoan, gây m t an ninh xã h i. Nâng cao ch t l ng, hi u qu các cu c v n đng, phongượ
trào thi đua v văn hóa.
5. Nâng cao ch t l ng, hi u ượ qu ho t đng văn hóa
a) Nâng cao ch t l ng cu c s ng và ượ ch s h nh phúc c a con ng i Vi t Nam. Khuy n khích, ườ ế
t o đi u ki n đ m i ng i dân ch đng tham gia t ch c các ho t đng văn hóa c ng đng, ườ
phát huy năng l c sáng t o. Đi m i các ho t đng văn hóa phù h p s phát tri n c a công ngh
thông tin và bi n đi ế xã h i, con ng i do tác đng c a thiên tai, d ch b nh, kh ng ho ng... ườ
b) Phát tri n s nghi p văn h c, ngh thu t, t o đi u ki n cho s sáng t o c a đi ngũ văn ngh
sĩ đ có nhi u tác ph m có giá tr t t ng và ngh thu t, th m nhu n ư ưở tinh th n nhân văn, dân
t c, dân ch , ti n b , ph n nh chân th t, sinh đng, sâu s c đi ế s ng, l ch s dân t c và công
cu c đi m i đt n c. Đy m nh sáng tác, qu ng bá tác ph m, công trình v đ tài cách m ng, ướ
kháng chi n, công ếcu c đi m i và phát tri n đt n c, l ch s dân t c d i s lãnh đo c a ướ ướ
Đng 100 năm qua.
c) Tăng c ng b o v , phát huy đa d ng các bi u đt văn hóa trong c ng đng, ch tr ng phát ườ
tri n tài năng tr , u tiên ng i dân t c ư ườ thi u s và ph n b o đm quy n bình đng gi i trong
lĩnh v c văn hóa.
d) Xây d ng, t ch c ho t đng có hi u qu phong trào văn hóa ngh thu t t i đa ph ng; đnh ươ
k t ch c các ngày h i, giao l u, liên hoan văn hóa, th ư thao và du l ch các dân t c theo t ng
khu v c ho c t ng dân t c; t ch c đa d ng các ch ng trình văn hóa, ngh thu t ph c v đng ươ
bào vùng sâu, vùng xa, biên gi i, h i đo, vùng dân t c thi u s.
đ) Ch n l c và công b nh ng tác ph m văn h c, ngh thu t trong và ngoài n c có ướ giá tr t ư
t ng và ngh thu t. Chú tr ng phát tri n sách ưở gi y và sách đi n t. Ngăn ch n, x lý các ho t
đng sáng tác, truy n bá tác ph m văn h c, ngh thu t có tác đng tiêu c c t i đi s ng xã h i.
e) Ti p t c th c hi n chính sách đt hàng c a Nhà n c đi v i các tác ph m ế ướ văn h c, ngh
thu t; th c hi n đu t theo chi u sâu ư đ có tác ph m văn h c, ngh thu t có ch t l ng ượ .