
n<) K H O A H Q C vA C O N G N G H ~ C <)N G H oA X A .H < )I C H U N G H iA V I~T N A M
D Q c I~p - T l! d o - H ~ nh phiIc
Ha N9i, ngaJ;A'(thang
9
nam
2017
Q U Y E TB JN H
Phe du y~ t D anh m \lc d ~t him g cac dl! an thu Q c
C hU 'O 'n g trinh N ong thon m i~n nui,
iIy
quy~n ch o dia phU 'O 'ng qu an If
b~t d~u thl!c hi~n tir nam 2018
BQTRlfONG
B Q K H O A H Q C vA C O N G N G H ~
C an cu N gh i d inh s6 95/2 017/N D -C P ngay 1 6 th an g 8 na m 2017 cua
C hinh ph u quy dinh chuc n ang, nhi~m V \l, quy~ n h,m va cO' du t6 chuc cua B Q
K hoa hQ c va C ong n gh~ ;
C an cu Q uy ~t din h s6 1747
/QD-
TT gngay 13 thang 10 nam 2015 cua T hu
tuang
C hinh phu v ~ vi~ c P he duy~ t C hu an g trin h h 6 trQ 'ung d \ln g, chuy~ n giao
ti~n bQ k hoa hQ C va co ng n gh~ thuc dfty p hat tri~n kinh t~ - xii h Q i nong than,
m i~ n nui, vu ng d ful tQ c th i~u s6 giai d o:;m 2016 - 2 025;
C an cu Thong tu s6 07/2 0 16/T T -B K H C N ngay 2 2 than g 4 nam 20 16 Q u y
dinh quan
ly
C hu an g trinh h6 trQ ' u ng d\lng, ch uy~ n giao ti~ n bQ khoa hQ C va
co ng n gh ~ thuc d fty p h< it tri~ n kin h t~ - xii h Q i nong than, m i~ n nu i, vu ng dan tQ c
thi~u s6giai do~n 2016-2025;
Can cu T hong tu s6 348/2016/TT-B T C ngay 30 thang 12 nam 2016 C lla
B Q Tai ch inh Q uy dinh q uan
ly
tai ch inh thvc h i~n C huang trinh h6 trQ ' ung
dl,m g , ch uy~n giao ti~n bQ k hoa hQ C va cong ngh~ thuc d fty p h< ittri~ n kin h t~ - xii
hQ i nong than, m i~n nui, vung dful tQ c thi~u s6giai do~n 2016-2025;
X 6t d~ nghi cu a V \l tru6ng V \l P hat tri~ n kh oa h Q C va co ng n gh~ dta
phuO 'ng va C han h V an phong C hu an g trinh N o ng than m i~ n nui,
Q U Y E T D JN H :
D i~ u 1. Ph e duy~t danh m \lc d ~t h an g giao trv c ti~p 27 (hai m u ai b ay) d v
an
L1Y
quy~n cho dia phuang quan
ly
th uQ c C hu ang trinh h6 trQ ' ung d \m g ,
ch uy~ n giao ti~ n b Q khoa hQ C va co ng n gh~ thuc dfty p hat tri~ n k in h t~ - xii hQ i
nong th an, m i~n nui, vung dan tQ C thi~u s6 giai do ~n 2 016-2025, b ~t d~ u th\l'c
hi~ n tv n am 2018. D anh m \lC C \l th~ kern theo Q uy~t din h m 'ty.
www.LuatVietnam.vn

f)i~u
2.
G iao
Vv
Phat tri~n khoa
hQ c
va
c6ng ngh~
dia
phuang chu tri, ph5i
hqp cac dan vi lien quan t6 chuc th~ m d inh kinh phi S\Tnghi~ p kho a hQ c va con g
ngh~ Trung uang h6 tr9' th\Tc hi~n cac d1,1'an trong danh m vc t~i f)i~u 1C tta quy~t
dinh nay; V an p hon g C huang trinh N ong thon m i~ n nui ch li tri ch u~ n bi cac di~u
ki~n
cfm
thi~t theo quy dinh cho T6 th~m dinh lam vi~c.
D i~ u 3. Q uy~ t din h nay co hi~u l\T ck S tir ngay kY .
V \l tw ang V v P hat triSn khoa hQ Cva cong ngh~ dia p huo ng, V v truan g V \l
K ~ ho~ch - Tai ch inh, C hanh V an p hon g C hu ang trinh N on g tho n m i~ n nui va T hli
truang cac don vi co lien quan chiu trach nhi~ m thi hanh QuyS t dinh nay./.
NO'i
nh~n:
- N h u D i€u 3;
- L uu: V T , D P .
www.LuatVietnam.vn

T T Tên d ự án M ụ c tiêu ,
nộ i d u n g chủ yế u D ự kiế n sả n ph ẩ m ch ín h Tổ chứ c
chủ trì
Tô ch ứ c
hỗ trự ứ ng
dụ ng công
nghệ
H à G iang
Ú ng dụ ng
tiế n bộ khoa
họ c và công
nghệ xây
dự ng mô
hình nhân
giố ng và
thâm canh
hồ ng không
hạ t tạ i huyệ n
Quả n Bạ ,
tỉ nh Hà
Giang.
Mụ c tiêu
ứ n g dụ ng các tiế n bộ kỹ thuậ t xây dự ng đư ợ c
mô hình phát triể n giố ng hồ ng không hạ t Quả n
Bạ , góp phầ n cả i tạ o, phụ c tráng và tạ o vùng sả n
xuấ t hàng hóa, nâng cao hiệ u quả sả n xuấ t và
tăng thu nhậ p cho đồ ng bào vùng nông thôn
m iề n núi huyệ n Quả n Bạ , tỉ nh H à Giang.
Nộ i dung
- Chuyể n giao và tiế p nhậ n các quy trình công
nghệ : nhân giố ng, trồ ng, chăm sóc hồ ng không
hạ t.
Xây dự ng các mô hình tạ i Quả n Bạ : nhân
giố ng, trồ ng mớ i, trồ ng dặ m và thâm canh hồ ng
không hạ t.
- Đ ào tạ o cán bộ kỹ thuậ t và tậ p huấ n cho nông
dân.
- Tiêp nhậ n và làm chủ đư ợ c các quy trình: kỹ
thuậ t nhân giố ng hồ ng bằ ng phư ơ ng pháp ghép;
kỹ thuậ t trồ ng và chăm sóc hồ ng không hạ t; kỹ
thuậ t trồ ng và chăm sóc cây đầ u dòng hồ ng
không hạ t.
- M ô hình:
+ Nhân giố ng hồ ng không hạ t: 50 cây đầ u dòng
(từ bình tuyể n), diệ n tích vư ờ n ư ơ m 2.000 m2,
nâng cấ p 1000 m2 nhà lư ớ i, sả n xuấ t đư ợ c
100.000 cây giố ng vớ i tỷ lệ xuấ t vư ờ n đạ t >80%.
+ Trồ ng dặ m và thâm canh hồ ng không hạ t: diệ n
tích 30 ha, năng suấ t tăng trên 15% so vớ i đố i
chứ ng; sả n lư ợ ng đạ t 240 tấ n quả trong thòi gian
thự c hiệ n dự án.
+ Trồ ng mớ i 30 ha (quy đổ i) hồ ng không hạ t.
- Đào tạ o đư ợ c 10 kỹ thuậ t viên; tậ p huấ n cho
200 lư ợ t nông dân. ______________________
Trung tâm
Thông tin và
Chuyể n giao
công nghệ
mớ i, Sở Khoa
họ c và Công
nghệ tỉ nh Hà
Giang.
Việ n Nghiên
cứ u rau quả ,
Việ n Khoa
họ c Nông
nghiệ p Việ t
Nam.
T uyên
Q uan g
ủ n g dụ ng
các giả i pháp
khoa họ c và
công nghệ
quả n lý hiệ u
quà chat thả i
M ụ c tiêu
Ú ng dụ ng thành công giả i pháp khoa họ c và
công nghệ quả n lý hiệ u quả chấ t thả i chăn nuôi
lợ n trên đị a bàn tình Tuyên Quang, góp phầ n
giả m thiể u ô nhiễ m môi trư ờ ng, nâng cao hiệ u
quà chăn nuôi lợ n, tăng thu nhậ p cho ngư ờ i chăn
- Tiế p nhậ n và làm chủ các quy trình công nghệ
quả n lý hiệ u quả chấ t thả i chăn nuôi lợ n: phố i
hợ p khẩ u phầ n cân bằ ng dinh dư ỡ ng cho lọ n
thư ơ ng phẩ m; quả n lv chấ t thả i lỏ ng chăn nuôi
bằ ng biogas cả i tiế n; quán lý chấ t thả i rắ n trong
chăn nuôi lọ n theo công nghệ Nhậ t Bả n-VCN, đủ
Chi cụ c Chăn
nuôi và Thú y,
Sờ Nông
nghiệ p và
Phát triể n
nông thôn
Việ n Chăn
nuôi, Bộ
Nông nghiệ p!
và Phát triể n
nông thôn
www.LuatVietnam.vn

c h ă n nuôi
lợ n tr ê n đ ị a
b à n tỉ n h
T u y ê n
Ọ u a n g
nuôi.
Nộ i dung
- Chuyế n g ia o và tiế p nhậ n c á c quy trình công
nghệ : phố i họ p khấ u phầ n cân bằ ng dinh dư ỡ ng
c h o lọ n thư ơ ng phẩ m; quả n lý chấ t thả i lỏ ng
chăn nuôi bằ ng biogas cả i tiế n; quả n lý chấ t thài
rắ n ư ong chăn nuôi lợ n theo công nghệ Nhậ t Bả n-
VCN.
- Xây dự ng các mô hình quả n lý chấ t thả i chăn
nuôi lợ n áp dụ ng đồ ng bộ các quy trình công
nghệ mớ i trong chăn nuôi, đả m bả o tiêu chuẩ n xả
thả i ra môi trư òng đố i vớ i chấ t thả i chăn nuôi.
- Đào tạ o kỹ thuậ t viên cơ sở và tậ p huấ n cho
ngư ờ i dân.
năn2 lự c nhân rộ ng trên đị a bàn tỉ nh.
- Các mô hình quả n lý chấ t thả i chân nuôi lợ n,
giả m 10% phát thả i khí nhà kính so vớ i chăn
nuôi truyề n thố ng, đáp ứ ng QCVN 62 - MT:
2016/BTNM T, gồ m:
+ Mô hình quy mô 100 con/năm ;
+ Mô hình quy mô 50 con/năm ;
+ Mô ■"hình 10 hộ nuôi quy mô 15-20
con/năm /hộ ;
- Đào tạ o đư ợ c 5 cán bộ , kỹ thuậ t viên cơ sỏ ' và tậ p
huấ n cho 100 lư ợ t ngư ờ i dân.
T u y ê n Q u a n g .
3. X ây dự ng
mô hình sả n
xuấ t phân
bón viên nén
nhả chậ m tạ i
tình Tuyên
Quang.
M ụ c tiêu
ứ n g dụ ng thành công các tiế n bộ kỹ thuậ t trong
sả n xuấ t, sử dụ ng sả n phẩ m phân bón nhả chậ m
để sả n xuấ t loạ i phân bón m ớ i phụ c vụ sả n xuấ t
mộ t số cây nông nghiệ p chủ lự c trên đị a bàn tỉ nh
Tuyên Quang.
Nộ i dung
- Chuyể n giao và tiế p nhậ n quy trình sả n xuấ t, quy
trình sử dụ ng phân bón viên nén nhả chậ m cho mộ t
số loạ i cây trồ ng chủ lự c (lúa, ngô, chè, cam) củ a
tỉ nh Tuyên Quang.
- Xây dụ ng mô hình công nghệ , thiế t bị sả n xuấ t
phân viên nén cho mộ t số loạ i cây trồ ng chủ lự c
(lúa, ngô, chè, cam) tạ i Trung tâm ủ ’ng dụ ng tiế n
bộ KH&CN Tuyên Quang.
- Xây dụ ng mô hình sử dụ ng phân viên nén nhả
chậ m cho câv lúa, ngô, chè, cam.
- Đ à o tạ o kỹ thuậ t viên cơ sở , tậ p huấ n cho ngư ờ i
dân
- Tiế p nhậ n và làm chủ đư ợ c quy trình kỹ thuậ t
sả n xuấ t phân viên nén nhả chậ m: phân NK dạ ng
viên vãi, phân N K dạ ng viên dúi, phân NPK
dạ ng viên vãi, phân N PK dạ ng viên dúi phù hợ p
vớ i lúa, ngô, chè, cam trồ ng tạ i Tuyên Quang.
- Mô hình dây chuyề n sả n xuấ t phân viên nén
nhả chậ m: công suấ t trên 3000 tấ n phân/năm;
sả n xuấ t lô số 0: 50 tấ n phân viên nén nhả chậ m
các loạ i.
- Mô hình ứ ng dụ ng phân viên nén nhả chậ m
gồ m: 10 ha lúa, 10 ha ngô, 5 ha chè, 5 ha cam.
Mỗ i mô hình giả m lư ợ ng phân bón hóa họ c từ
30-40% so vớ i cách bón phân rờ i (đạ m, lân,
kali); tăng năng suấ t cây trồ ng lên từ 10-15% so
vớ i cách bón phân truyề n thố ng củ a ngư ờ i dân.
- Đào tạ o đư ợ c 04 kỹ thuậ t viên; tậ p huấ n cho
150 lư ọ t ngư òi dân tham gia nắ m đư ợ c lý thuyế t
và thự c hành kỹ thuậ t bón phân viên nén nhả chậ m
trên cây lúa, ngô, chè, cam.
Trung tâm
ứ n g dụ ng tiế n
bộ khoa họ c
và công nghệ
Tuyên Quang,
tỉ nh Tuyên
Quang
Công ty
TNHH công
nghệ phát
triể n nông
nghiệ p xanh,
HaN ọ i.
www.LuatVietnam.vn

Cao Bằ ng
4. ứ ng dụ ng
khoa h ọ c kỹ
thuậ t xây
dụ ng mô
hình liên kế t
sả n xuấ t gạ o
đặ c sả n nế p
Hư ơ ng tạ i
huyệ n Bả o
Lạ c, tỉ nh Cao
Bằ ng
M ụ c tiêu
Úng dụ ng thành công các tiế n bộ khoa họ c kỹ
thuậ t từ các kế t quả nghiên cứ u về bả o tồ n và
phụ c tráng nế p Hư ơ ng để xây dự ng đư ợ c IĨ1Ô
hình liên kế t sả n xuấ t theo quy trình khép kín từ
khâu nhân giố ng, sả n xuấ t, đế n xây dự ng thư ơ ng
hiệ u, bao liêu sân phẩ m nhằ m tạ o vùng san xuai
gạ o đặ c sả n chấ t lư ợ ng cao, góp phầ n tăng thu
nhậ p cho ngư ờ i dân huyệ n Bả o Lạ c, tỉ nh Cao
Bằ ng.
Nộ i dung
- C huyế n giao và tiế p nhậ n các quy trình công
nghệ sả n xuấ t hạ t giố ng lúa, sả n xuấ t lứ a an toàn,
quy trình thu hoạ ch và sả n xuấ t gạ o giố ng nế p
Hư ơ ng Bả o Lạ c.
- Xây dự ng các mô hình:
+ Sả n xuấ t hạ t giố ng nế p H ư ơ ng nguyên chùng,
xác nhậ n;
+ Sả n xuấ t thư ơ ng phẩ m giố ng lúa nế p Hư ơ ng;
+ Chế biế n, đăng ký bả o hộ sở hữ u trí tuệ và tiêu
thụ gạ o thư ơ ng phẩ m.
- Đào tạ o kỹ thuậ t viên và tậ p huấ n cho ngư ờ i
dân tham gia Dự án.
- Tiế p nhậ n và làm chủ các quy trình kỹ thuậ t:
sả n xuấ t giố ng lúa nế p Hư ơ ng nguyên chủ ng,
sả n xuấ t giố ng lúa nế p Hư ơ ng xác nhậ n; sả n xuấ t
lúa nế p Hư ong thư ong phẩ m; thu hoạ ch và chế
biế n gạ o nế p Hư ơ ng thư ơ ng phẩ m chấ t lư ợ ng
cao, an toàn thự c phẩ m.
- Mô hĩnh ứ ng dụ ng'khóa họ c kỹ thuậ t liên kế t
sả n xuấ t giữ a doanh nghiệ p và hộ nông dân:
+ Sả n xuấ t giố ng lúa nế p Hư ơ ng: nguyên chủ ng
quy mô 3ha/vụ (sả n xuấ t 02 vụ mùa/2 năm),
năng suấ t đạ t 40 tạ /ha/vụ , sả n lư ợ ng đạ t 24 tấ n
giố ng nế p Hư ơ ng nguyên chủ ng; xác nhậ n quy
mô 5ha/vụ (sả n xuấ t 02 vụ mùa/2 năm), năng
suấ t đạ t 45 tạ /ha/vụ , sả n lư ợ ng đạ t 50 tấ n giố ng
nế p H ư ơ ng xác nhậ n. Chấ t lư ợ ng hạ t giố ng
nguyên chủ ng và xác nhậ n đạ t QCVN 01-
54:2011/BNNPTNT.
+ Sả n xuấ t lúa nế p Hư ơ ng thư ơ ng phẩ m: quy mô
lOOha/vụ (200ha/02 vụ ), năng suấ t đạ t 50
tạ /ha/vụ .
+ Chế biế n gạ o nế p Hư ơ ng, công suấ t 500
tấ n/năm , sả n lư ợ ng: 1.000 tấ n gạ o đạ t tiêu chuẩ n
GlobalGA P.
+ Đ ăng ký và đư ợ c bả o hộ quyề n sờ hữ u trí tuệ
cho 01 nhãn hiệ u tậ p thể và 02 kiể u dáng công
nghiệ p (bao gói sả n phẩ m) và tiêu thụ sả n phẩ m.
- Đào tạ o đư ợ c 5 kỹ thuậ t viên nám vũng các
quy trình sả n xuấ t, tậ p huấ n cho 200 lư ợ t nông
dân vùng triể n khai dự án áp dụ ng các quy trình
kỹ thuậ t vào sả n xuấ t.
Doanh nghiệ p
tư nhân 668
Bả o Lâm.
Đị a chi: Bả o
Lâm, thị trấ n
Pác Miề u,
huyệ n Bả o
Lâm, tỉ nh Cao
Bằ ng.
Trung tâm
ứ n g dụ ng
tiế n bộ khoa
họ c và công
nghệ tỉ nh
Cao Bằ ng.
Phoi hợ p:
Trư ờ ng Đạ i
họ c N ông
Lâm, Đạ i
họ c Thái
Nguyên.
Lào C ai
5. Úng d ụ n g
tiế n b ộ k h o a
h ọ c và c ô n a
M ụ c tiêu
ứ ng dụ ng có hiệ u quả các quy trinh công nghệ
tiên tiế n nhằ m xây dự ns mô hình chăn nuôi dê
- Tiế p nhậ n và làm chủ các quy trình công nghệ :
chọ n giố ng, chọ n phố i và ghép đôi giao phố i dê
giố ng; chăm sóc và nuôi dư ỡ ng dê con theo mẹ ;
Công ty
TNHH Xây
dụ ng tổ ng hợ p
T ru n g tâ m
N g h iê n c ứ u
D ê v à T h ỏ
www.LuatVietnam.vn

