Y BAN NHÂN DÂN QUN
9
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------
S: 29/2008/QĐ-UBND Qun 9, ngày 16 tháng 9 năm 2008
QUYT ĐNNH
BAN HÀNH QUY CH T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA PHÒNG TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG QUN 9
Y BAN NHÂN DÂN QUN 9
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Ngh định s 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph quy
định t chc các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuc tnh;
Căn c Quyết định s 41/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2008 ca y ban
nhân dân thành ph H Chí Minh v t chc các cơ quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân qun - huyn;
Theo đề ngh ca Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường và Trưng Phòng Ni v
qun 9,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế t chc và hot động ca
Phòng Tài nguyên và Môi trường qun 9”.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 7 ngày, k t ngày ký và bãi b nhng quyết
định trước đây trái vi Quyết định này.
Điu 3. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân qun, Trưởng
Phòng Ni v qun, Trưởng Phòng Tài ngun và Môi trường qun, Th trưởng đơn
v có liên quan và Ch tch y ban nhân dân 13 phường chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TNCH
Lê Th Tám
QUY CH
T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
THUC Y BAN NHÂN DÂN QUN 9
(Ban hành kèm theo Quyết định s 29/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2008
ca y ban nhân dân qun 9)
Chương I
VN TRÍ VÀ CHC NĂNG
Điu 1. V trí, chc năng
Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn trc thuc y ban nhân dân
qun, chu s ch đạo và qun lý trc tiếp, toàn din v t chc, biên chế và công tác
ca y ban nhân dân qun, đồng thi chu s hướng dn, kim tra, thanh tra v
chuyên môn, nghip v thuc phm vi S - ngành thành ph ph trách.
Phòng Tài nguyên và Môi trường có chc năng tham mưu, giúp y ban nhân dân
qun qun lý nhà nước v: tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sn;
môi trường; khí tượng, thy văn; đo đạc, bn đồ; v sinh môi trường; rác thi.
Phòng Tài nguyên và Môi trường qun có tư cách pháp nhân, được s dng con du
và tài khon riêng theo quy định.
Chương II
NHIM V VÀ QUYN HN
Điu 2. Nhim v, quyn hn
1. Trình y ban nhân dân qun các văn bn hướng dn vic thc hin các chính sách,
chế độ và pháp lut ca Nhà nước v qun lý tài nguyên và môi trường;
2. Trình y ban nhân dân qun quy hoch, kế hoch v qun lý, khai thác, s dng tài
nguyên và bo v môi trường; t chc thc hin sau khi quy hoch, kế hoch được xét
duyt;
3. ThNm định và trình y ban nhân dân qun xét duyt quy hoch, kế hoch s dng
đất đai phường; kim tra vic thc hin khi được xét duyt.
- Ch trì, phi hp vi các cơ quan có liên quan lp quy hoch s dng đất, kế hoch
s dng đất đai hàng năm, điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất ca qun và
trình y ban nhân dân qun xét duyt; công b và qun lý thc hin quy hoch, kế
hoch s dng đất.
- Lp kế hoch khai thác ngun nước và khoáng sn trên địa bàn qun.
4. Trình y ban nhân dân qun chương trình, bin pháp t chc thc hin các nhim
v ci cách hành chính nhà nước thuc lĩnh vc qun lý nhà nước v tài nguyên và
môi trường.
5. Giúp y ban nhân dân qun thc hin và chu trách nhim v vic thNm định, đăng
ký, cp giy phép môi trường (giy chng nhn đăng ký đạt tiêu chuNn môi trường,
giy chng nhn đạt tiêu chuNn môi trường).
6. Giúp y ban nhân dân qun qun lý nhà nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh
tế tư nhân và các hot động trên địa bàn thuc các lĩnh vc tài nguyên và môi trường
theo quy định ca pháp lut.
7. Trình y ban nhân dân qun quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hi đất, chuyn
mc đích s dng đất, chuyn quyn s dng đất, cp giy chng nhn quyn s dng
đất cho h gia đình và cá nhân s dng đất.
8. Qun lý và theo dõi biến động v đất đai; cp nht, chnh lý các tài liu v đất đai
và bn đồ phù hp vi hin trng s dng đất theo hướng dn ca S Tài nguyên và
Môi trường;
9. T chc thc hin và hướng dn, kim tra vic thng kê, kim kê, đăng ký đất đai;
lp và qun lý h sơ địa chính;
10. Hướng dn và kim tra vic s dng, bo v tài nguyên đất, tài nguyên khoáng sn
và tài nguyên nước;
11. Qun lý hot động đo đạc bn đồ (bao gm tiến độ lp các loi bn đồ và dch v
đo đạc bn đồ), qun lý hot động khai thác tài nguyên nước và tài nguyên khoáng
sn trên địa bàn;
12. Bo v môi trường, phòng, chng, khc phc suy thoái, ô nhim, s c môi
trường, hu qu thiên tai; báo cáo hin trng môi trường theo định k;
13. Qun lý v sinh đô th, bao gm qun lý hot động quét dn, thu gom, vn chuyn
rác và x lý cht thi rn, qun lý các nghĩa trang và dch v mai táng trên địa bàn
theo phân cp;
14. T chc ng dng tiến b khoa hc, công ngh; xây dng h thng thông tin tài
nguyên và môi trường trên địa bàn qun; thu thp, qun lý, lưu tr thông tin, tư liu v
tài nguyên và môi trường;
15. Ch trì hoc phi hp vi các cơ quan có liên quan trong vic lp đường dây
nóng, có t kim tra và thanh tra vic thi hành pháp lut trong lĩnh vc tài nguyên và
môi trường thuc phm vi chc năng nhim v; giúp y ban nhân dân qun gii quyết
tranh chp, khiếu ni, t cáo v tài nguyên và môi trường, s c môi trường theo quy
định ca pháp lut; tham mưu giúp y ban nhân dân qun x pht vi phm hành
chính trong lĩnh vc tài nguyên và môi trường;
16. T chc thc hin các dch v công trong lĩnh vc tài nguyên và môi trường theo
quy định ca pháp lut;
17. Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut, thông tin v tài ngun và môi trường
và t chc thc hin sau khi được xét duyt;
18. Phi hp vi Phòng Ni v qun giúp y ban nhân dân qun qun lý, quy hoch,
đào to, bi dưỡng và s dng cán b chuyên môn thuc ngành qun lý, theo yêu cu
nhim v được giao.
19. Ngoài nhim v và quyn hn nêu trên, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách
nhim thc hin nhng nhim v, quyn hn khác theo s phân công ca y ban nhân
dân qun và Ch tch y ban nhân dân qun.
Chương III
T CHC B MÁY VÀ BIÊN CH
Điu 3. T chc b máy
1. T chc:
- Phòng Tài nguyên và Môi trường qun do Trưởng phòng ph trách, có t 01 đến 03
Phó phòng và các cán b, công chc chuyên môn.
- Trưởng phòng là người chu trách nhim trước y ban nhân dân qun, Ch tch y
ban nhân dân qun và trước pháp lut v toàn b hot động ca Phòng; đồng thi chu
trách nhim vi Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường v vic thc hin các mt
công tác chuyên môn, nghip v do Sy qun lý.
- Phó phòng là người giúp vic cho Trưởng phòng, được Trưởng phòng phân công
ph trách mt s công vic c th ca Phòng, liên đới chu trách nhim trước cp trên
v nhng phn vic được phân công ph trách và được y quyn thc hin mt s
công vic c th khi Trưởng phòng đi vng.
- Các Phó Trưởng phòng được ký và đóng du ca Phòng đối vi nhng công vic mà
Trưởng phòng phân công ph trách c th.
- Cán b, công chc chuyên môn được b trí tương xng vi nhim v được giao.
- Vic b nhim, điu động, khen thưởng, luân chuyn, min nhim, cho t chc, thc
hin chế độ chính sách đối vi Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng do Ch tch y ban
nhân dân qun quyết định theo quy định ca pháp lut.
2. Hot động:
Phòng Tài nguyên và Môi trường được chia thành các t gm các cán b, công chc
theo dõi và thc hin các mt công tác như sau:
- T hành chính: có nhim v tiếp nhn, vào s, luân chuyn h sơ liên quan đến công
tác ca các T chuyên môn; cp nht và lưu tr các loi công văn đến và đi theo quy
định.
- T tài nguyên: có nhim v gii quyết các h sơ v lĩnh vc đất đai; cp giy chng
nhn quyn s dng đất; giao đất, cho thuê đất, thu hi đất, chuyn mc đích s dng
đất; quy hoch, kế hoch s dng đất, các vn đề v địa gii hành chính và các nhim
v được giao khác v tài nguyên theo quy định ca pháp lut.
- T thu hi đất: tham mưu cho y ban nhân dân qun ban hành quyết định thu hi
đất để trin khai thc hin các d án trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
- T môi trường: có nhim v trình y ban nhân dân qun các văn bn hướng dn
vic thc hin chính sách ca Nhà nước, quy định ca pháp lut v qun lý môi
trường. Xây dng và trình y ban nhân dân qun quy hoch, kế hoch v môi trường
và t chc thc hin sau khi được duyt, tuyên truyn, hướng dn và kim tra vic
thc hin các quy định pháp lut v bo v môi trường, phòng, chng và khc phc
suy thoái, ô nhim, s c môi trường, hu qu thiên tai. Giúp y ban nhân dân qun
gii quyết kp thi các khiếu ni, phn ánh v ô nhim môi trường trên địa bàn, thu
phí môi trường; qun lý v sinh đô th (qun lý v sinh đường ph, công tác thu gom
vn chuyn rác), dch v mai táng; tham mưu giúp y ban nhân dân qun gii quyết
các h sơ có liên quan đến tài nguyên nước, khoáng sn, thy văn. Lp báo cáo thng
kê hin trng môi trường, ch trì, phi hp vi các cơ quan có liên quan trong vic
kim tra, thanh tra vic thi hành pháp lut v môi trường và thông tin v môi trường.
Tham gia vi S Tài nguyên và Môi trường trong vic t chc đào to, bi dưỡng cán
b, công chc làm công tác qun lý môi trường và mt s nhim v khác v môi
trường theo quy định ca pháp lut.
- T thanh tra, pháp chế: có nhim v giúp y ban nhân dân qun gii quyết tranh
chp, khiếu ni, t cáo v hành vi hành chính theo thNm quyn, phi hp vi các cơ
quan có liên quan trong vic thanh tra, kim tra vic s dng qu đất công, s dng
đất ca các d án trên địa bàn và tình hình thi hành pháp lut v đất đai.
- Ph trách tng b phn do Ban lãnh đạo Phòng trc tiếp qun lý, có th kết hp làm
vic theo chế độ chuyên viên tùy theo tính cht, khi lượng công vic do Trưởng
phòng quy định.
- Văn phòng Đăng ký quyn s dng đất thuc Phòng Tài nguyên và Môi trường thc
hin chc năng nhim v, quyn hn được quy định ti Quy chế “T chc và hot
động ca Văn phòng Đăng ký quyn s dng đất”.
Điu 4. Biên chế
Căn c vào khi lượng công vic để xác định chc danh cán b, công chc và s
lượng biên chế cho phù hp. Biên chế ca Phòng Tài nguyên và Môi trường do y
ban nhân dân qun quyết định trong phm vi ch tiêu biên chế qun lý nhà nước ca
qun được y ban nhân dân thành ph giao hàng năm.
Chương IV
CH ĐỘ LÀM VIC VÀ QUAN H CÔNG TÁC
Điu 5. Chế độ làm vic và hi hp