B Y T
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 3526/2004/QĐ-BYT Hà Ni, ngày 06 tháng 10 năm 2004
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRUYN THÔNG GIÁO
DC SC KHO ĐÊN NĂM 2010
B TRƯỞNG B Y T
Căn c ngh định 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 ca Chính ph quy định chc năng
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Y tế;
Căn c Lut bo v sc kho nhân dân ngày 30 tháng 6 năm 1989;
Căn c quyết định s 35/2001/QĐ-TTg ngày 19/3/2001 ca Th tướng Chính ph v vic
phê duyt Chiến lược Chăm sóc và bo v sc kho nhân dân giai đon 2001 – 2010;
Theo đề ngh ca Ông V trưởng V Pháp chế.
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Phê duyt Chương trình hành động Truyn thông giáo dc sc kho đến năm
2010.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 3. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, V trưởng V Pháp chế, V
trưởng các V thuc B Y tế, Cc trưởng Cc qun lý Dược Vit Nam, Cc trưởng Cc
Y tế d phòng và phòng chng HIV/AIDS, Cc trưởng Cc an toàn v sinh thc phm,
Th trưởng các đơn v trc thuc B Y tế, Th trưởng Y tế ngành, Giám đốc s Y tế tnh,
thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi hành Quyết định này.
B TRƯỞNG B Y T
Trn Th Trung Chiến
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG
TRUYN THÔNG GIÁO DC SC KHO ĐẾN NĂM 2010
(Ban hành kèm theo Quyết định s 3526/2004/QĐ – BYT ngày 06 tháng10 năm 2004 ca
B trưởng B Y tế)
I- CƠ S PHÁP LÝ VÀ NHU CU TRUYN THÔNG GIÁO DC SC KHO
Đảng và Chính ph Vit Nam đã ban hành nhiu văn bn ch đạo công tácChăm sóc và
bo v sc kho nhân dân (CS&BVSKND) như: Lut Bo v sc kho nhân dân năm
1989, Pháp lnh Phòng chng nhim vi rút gây ra hi chng suy gim min dch mc
phi người (HIV/AIDS) năm 1995, Pháp lnh An toàn v sinh thc phm năm 2003,
Pháp lnh hành ngh y dược tư nhân năm 2003, Chiến lược CS&BVSKND giai đon
2001- 2010, Chiến lược Quc gia v Dinh dưỡng giai đon 2001- 2010, Chiến lược Quc
gia v chăm sóc sc kho sinh sn giai đon 2001- 2010, Chiến lược quc gia v phòng
chng HIV/AIDS Vit Nam đến năm 2010 và tm nhìn 2020, Chương trình mc tiêu
quc gia phòng, chng mt s bnh xã hi, bnh dch nguy him (phòng chng st rét,
phòng chng lao, phòng chng st xut huyết, phòng chng phong, phòng chng bướu
c, tiêm chng m rng, bo v sc kho tâm thn cng đồng…), và nhiu chính sách
quc gia khác. Các chương trình này đã và đang được trin khai thc hin bng ni lc
ca toàn ngành y tếđược s quan tâm lãnh đạo ca t chc Đảng và chính quyn các
cp, s tham gia tích cc ca các đoàn th qun chúng và nhân dân, s giúp đỡ ca các t
chc quc tế.
Để góp phn thc hin được thành công các chính sách nêu trên, công tác truyn thông
giáo dc sc kho (GDSK) đóng vai trò rt quan trng. Vì vy, vic xây dng Chương
trình hành động truyn thông GDSK đến 2010 là nhu cu cn thiết và cp bách.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Nâng cao nhn thc và thc hành ca t chc Đảng và chính quyn các cp, các t chc
Chính tr- xã hi, cng đồng và mi người dân v công tác chăm sóc, bo v và nâng cao
sc kho nhân dân, góp phn thc hin thng li Chiến lược Chăm sóc và bo v sc
kho nhân dân giai đon 2001- 2010.
2. Các mc tiêu và ch tiêu c th đến 2010
2.1- Làm cho t chc Đảng và chính quyn các cp và mi người dân hiu biết các chính
sách ca Đảng và Nhà nước v lĩnh vc chăm sóc sc kho.
Ch tiêu c th:
- 100% t chc Đảng và chính quyn các cp nhn thc đầy đủ v vai trò ca y tế cơ s
và nâng cao trách nhim lãnh đạo, ch đạo vic cng c và hoàn thin mng lưới y tế cơ
s (Ch th 06-CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đảng).
- T l người dân được tiếp cn vi thông tin v các chính sách chăm sóc vàbo v sc
kho nhân dân: 100% đồng bng, 90% min núi, vùng sâu, vùng xa.
- T l người dân hiu biết v chính sách, pháp lut v lĩnh vc y tế; v phong trào thi
đua yêu nước, gương người tt, vic tt ca ngành y tế: 70% đồng bng và 50% min
núi.
2.2- Nâng cao nhn thc ca người dân để h t thay đổi hành vi không có li cho sc
kho bng hành vi có li cho sc kho, ch động phòng chng dch bnh, t bo v sc
kho cho bn thân và tích cc tham gia công tác chăm sóc sc kho cho cng đồng.
Ch tiêu c th:
- Nâng cao hiu biết ca người dân v d phòng lây nhim HIV/AIDS: 100% nhân dân
khu vc thành th và 80% khu vc nông thôn, min núi hiu đúng và biết cách d
phòng HIV/AIDS (Chiến lược quc gia phòng chng HIV/AIDS Vit Nam đến năm
2010 và tm nhìn 2020).
- T l h gia đình nm được các thc hành sc kho cơ bn và y hc thường thc: 60%
đối vi đồng bng, 50 % đối vi min núi (Chun Quc gia v y tế xã).
- T l bà m có kiến thc và k năng thc hành v dinh dưỡng đúng cho tr em đạt 60%
vào 2010 (Chiến lược Quc gia v Dinh dưỡng giai đon 2001- 2010).
- Nâng cao t l người dân hiu biết và tham gia thc hin các chương trình mc tiêu y tế
quc gia. T l người dân nm được thông tin và tham gia phòng chng dch bnh: 100%
vùng có dch lưu hành, 90% các vùng còn li.
- Nâng cao hiu biết và thc hành ca người dân v vic s dng các phương pháp y hc
c truyn phi hp vi y hc hin đại trong phòng bnh và cha bnh.
2.3. Đẩy mnh xã hi hoá và đa dng hoá công tác truyn thông GDSK, to môi trường
thun li để người dân t chăm sóc, bo v và nâng cao sc kho thông qua các mô hình:
Làng Văn hoá- Sc kho to ra phong trào toàn dân vì sc kho, Phòng chng tai nn
thương tích xây dng cng đồng an toàn...
Ch tiêu c th:
- 100% Trung tâm Truyn thông GDSK phát trin các hình thc truyn thông và sn xut
được các tài liu truyn thông GDSK dưới nhiu hình thc, phù hp vi vùng, min trên
lãnh th, trình độ, ngôn ng và phong tc tp quán ca các dân tc.
- 80% người dân trong các làng, xã nm được và tích cc tham gia thc hin các ch tiêu
xây dng “Làng văn hoá sc kho” ti Thông tư s 02/2003/TT-BYT ngày 28/3/2003 ca
B Y tế hướng dn thc hin Chương trình phi hp hot động đẩy mnh chăm sóc và
bo v sc kho nhân dân trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dng đời sng văn
hoá”.
- T l người dân được tiếp cn vi thông tin v phòng chng tai nn thương tích và xây
dng cng đồng an toàn: 100% đồng bng và 80% min núi.
2.4. Nâng cao năng lc ca h thng truyn thông GDSK t trung ương đến cơ s.
Ch tiêu c th:
- 100% tnh, thành ph trc thuc Trung ương có Trung tâm Truyn thông GDSK, các
Trung tâm có đủ v s lượng, cht lượng và cơ cu cán b. 100%đơn v y tế tuyến tnh có
t hoc cán b truyn thông GDSK. 100% Trung tâm Y tế qun, huyn có t truyn
thông GDSK. 100% trm y tế xã, phường có cán b làm công tác truyn thông GDSK,
95% thôn, bn có nhân viên y tế hoc cng tác viên truyn thông GDSK.
- 100% truyn thông viên, cán b y tế xã và y tế thôn bn được tp hun, bi dưỡng v
kiến thc và k năng truyn thông GDSK.
- 100% Trung tâm Truyn thông GDSK tnh, thành ph thc hin đào to cho truyn
thông viên cp dưới v kiến thc và k năng chuyên môn; t chc nghiên cu, sn xut
tài liu truyn thông phù hp vi đối tượng đích và đặc thù ca tng địa phương, dân tc.
- 100% cơ s y tế (bnh vin tuyến tnh, trung tâm y tế tuyến tnh, trung tâm y tế huyn
và trm y tế xã) có phòng tư vn- truyn thông lng ghép.
- Cán b y tế xã thc hin truyn thông qua loa truyn thanh xã: 4 ln tr lên/ tháng đối
vi đồng bng và 2 ln tr lên/tháng đối vi min núi.
- Y tế thôn bn tham gia t chc và thc hin truyn thông ti các cuc hp cng đồng: 6
ln tr lên/năm đồng bng và 4 ln tr lên/năm min núi.
2.5. Đảm bo tài chính, cơ s làm vic và trang thiết b cho hot động truyn thông
GDSK t trung ương đến cơ s.
Ch tiêu c th:
- 100% Trung tâm Truyn thông GDSK tnh, thành ph có tr s làm vic và có đủ trang
b theo chc năng, nhim v.
- 100% T Truyn thông GDSK tuyến tnh và tuyến huyn được đầu tư trang thiết b cơ
bn để phc v công tác truyn thông GDSK.
- 100% Trm Y tế xã có phòng truyn thông GDSK- tư vn lng ghép, có đủ tài liu và
trang thiết b cn thiết đáp ng vi yêu cu hot động.
- Đảm bo 1,5 - 2% ngân sách y tế hàng năm cho hot động ca h thng truyn thông
GDSK .
III. GII PHÁP THC HIN
1- Nhóm gii pháp thc hin mc tiêu 2.1: Làm cho t chc Đảng và chính quyn các cp
và mi người hiu biết các chính sách ca Đảng và Nhà nước v lĩnh vc chăm sóc sc
kho.
1.1- Ch động ph biến các ch trương, đường li ca Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nước v chăm sóc sc kho nhân dân như: Ch th 06-CT/TW ca Ban Bí thư Trung
ương Đảng v cng c và hoàn thin mng lưới y tế cơ s; ch trương thc hin Bo
him y tế toàn dân, Chính sách khám cha bnh cho người nghèo…
1.2- Tuyên truyn các phong trào thi đua ca ngành y tế như phong trào xây dng Làng
văn hoá- sc kho, xây dng Bnh vin xut sc toàn din, xây dng y tếđạt chun
quc gia…
2- Nhóm gii pháp thc hin mc tiêu 2.2: Nâng cao nhn thc ca người dân để h t
thay đổi hành vi không có li cho sc kho bng hành vi có li cho sc kho, ch động
phòng chng dch bnh, t bo v sc kho cho bn thân và tích cc tham gia công tác
chăm sóc sc kho cho cng đồng.
2.1. Tăng cường công tác truyn thông GDSK gián tiếp qua các phương tin thông tin đại
chúng.
2.2. Đẩy mnh truyn thông trc tiếp ti các cuc hp cng đồng, thăm h gia đình, tho
lun nhóm... Thúc đẩy các hot động truyn thông GDSK các trường ph thông.
2.3. Phát trin các loi tài liu truyn thông (tài liu in n, băng hình, băng tiếng…) theo
hướng đa dng hoá để đáp ng nhu cu ngày càng cao và đa dng ca cng đồng, phù
hp vi trình độ hiu biết, phong tc tp quán và ngôn ng ca các dân tc.
3- Nhóm gii pháp thc hin mc tiêu 2.3: Đẩy mnh xã hi hoá và đa dng hoá công tác
truyn thông GDSK, to môi trường thun li để người dân t chăm sóc, bo v và nâng
cao sc kho thông qua các mô hình: Làng Văn hoá- Sc kho to ra phong trào toàn dân
vì sc kho, Phòng chng tai nn thương tích, xây dng cng đồng an toàn...
3.1. Ch động phi hp vi các cơ quan thông tin đại chúng để trin khai công tác truyn
thông GDSK v các ni dung trên.
3.2. Đẩy mnh s hp tác vi các ban, ngành, đoàn th và cá nhân trong vic xác định
nhu cu, lp kế hoch, t chc thc hin, giám sát và đánh giá hot động truyn thông
GDSK.