B Y T
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3547/QĐ-BYTHà N i, ngày 22 tháng 07 năm 2021
QUY T ĐNH
V VI C BAN HÀNH M U PHI U PHÂN TÍCH S D NG THU C
B TR NG B Y T ƯỞ
Căn c Lu t D c năm 2016; ượ
Căn c Ngh đnh s 131/2020/NĐ-CP ngày 02/11/2020 c a Chính ph quy đnh v t ch c, ho t
đng d c lâm sàng c a c s khám b nh, ch a b nh; ượ ơ
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 c a Chính Ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ơ ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Qu n lý Khám, ch a b nh. ưở
QUY T ĐNH
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này M u phi u phân tích s d ng thu c và b mã liên ế ế
quan, g m:
1. Ph l c 1. M u Phi u phân tích s d ng thu c. ế
2. Ph l c 2. B mã các v n đ liên quan đn thu c và can thi p c a ng i làm công tác d c ế ườ ượ
lâm sàng.
Đi u 2. M u Phi u phân tích s d ng thu c ban hành kèm theo Quy t đnh này đc áp d ng ế ế ượ
cho toàn b các c s y t Nhà n c và t nhân. Căn c vào M u phi u này và đi u ki n c th ơ ế ướ ư ế
c a đn v , Giám đc b nh vi n t ch c tri n khai th c hi n t i đn v . ơ ơ
Đi u 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , C c tr ng C c Qu n lý ưở
Khám, ch a b nh, C c tr ng và V tr ng các C c, V thu c B Y t , Giám đc các b nh ưở ưở ế
vi n, vi n có gi ng b nh tr c thu c B Y t , Giám đc S Y t các t nh, thành ph tr c thu c ườ ế ế
trung ng, Th tr ng Y t các B , Ngành và Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách ươ ưở ế ưở ơ
nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng B Y t (đ b/c); ưở ế
- Các Th tr ng; ưở
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
- C ng thông tin đi n t B Y t ; ế
- Website C c KCB;
- L u VT, KCB.ư
Nguy n Tr ng S n ườ ơ
PH L C 1
B nh vi n :………………………………….
Mã b nh án/đn thu c ơ :………….…..……
M U PHI U PHÂN TÍCH S D NG THU C
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 3547/QĐ-BYT ngày 22 tháng 07 năm 2021c a B tr ng Bế ưở
Y tế1)
H và tên ng i b nh ườ Tu i: Nam/N :
Ngày
2
Can
thi
p
l n3
V n đ liên quan đn ế
thu c4
Ý ki n t v n c a ế ư
ng i làm công tác DLSườ 5
Ý ki n c a ng i ế ườ
kê đnơ
01 Thu c can thi p 6:
……………
.............................................
...............................................
.
...........................................
.
...........................................
.
...........................................
.
[Ký và ghi rõ h tên]
Đng ý
Không đng ý.
Lý
do:..............................
[Ký và ghi rõ h tên]
[Khoa:.....................]
____________________
1 M u Phi u phân tích s d ng thu c t i Ph l c 1 đc l u trong b nh án và khoa d c/b ế ượ ư ượ
ph n d c lâm sàng (b n gi y ho c b n đi n t v i các c s y t đang th c hi n b nh án đi n ượ ơ ế
t ).
2 Ghi ngày d c sĩ th c hi n can thi p.ượ
3 Đánh s theo th t can thi p th c hi n.
4 Trình bày chi ti t v n đ, ghi mã v n đ t ng ng (n u có).ế ươ ế
5 Trình bày chi ti t ý ki n can thi p, ghi mã v n đ t ng ng (n u có).ế ế ươ ế
6 Ghi tên ho t ch t (tên th ng m i)/tên thu c + n ng đ/hàm l ng c a thu c chính trong can ươ ượ
thi p.
PH L C 2
B MÃ CÁC V N Đ LIÊN QUAN ĐN THU C VÀ CAN THI P C A NG I LÀM ƯỜ
CÔNG TÁC D C LÂM SÀNGƯỢ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 3547/QĐ-BYT ngày 22 tháng 07 năm 2021 c a B tr ng Bế ưở
Y t )ế
V n đ liên quan đn thu c ế V n đ liên quan đn ế
L a ch n thu c T1 Đi u tr ch a đ ư T4 Thay đi đi u tr C1
L p thu c T1.1 Có b nh lý ch a đc ư ượ
đi u tr đ T4.1 Ng ng thu c C1.1
T ng tác thu cươ T1.2 C n bi n pháp d
phòng/Ch a d phòng ư
đ
T4.2 Thêm thu cC1.2
Sai thu c*T1.3 V n đ khác v b nh lý
ch a đc đi u tr đư ượ T4.
99
Tăng/Gi m li u
thu cC1.3
Đng dùng/d ng ườ
bào ch ch a phù ế ư
h p
T1.4 Đ dài đt đi u tr T5 Thay đi thu c có
ho t ch t khác C1.4
Có ch ng ch đnh T1.5 Quá ng nT5.1 Thay đi thu c có tên
th ng m i khác có ươ
cùng ho t ch t
C1.5
Không có ch đnh T1.6 Quá dàiT5.2 Thay đi d ng bào
chếC1.6
Quá nhi u thu c
cho cùng ch đnh T1.7 V n đ khác v đ dài
đt đi u tr T5.99 Thay đi t n su t
đi u tr C1.7
V n đ khác v l a
ch n thu c T1.99C n đc theo dõi ượ T6 Thay đi đ dài đt
đi u tr C1.8
Li u dùngT2 Bi u hi n lâm sàng T6.1 Không có thu c cung
ngC1.9
Li u dùng quá caoT2.1 Các ch s c n lâm sàng T6.2 C n tham kh o
thêmC2
Li u dùng quá th p T2.2 V n đ khác c n theo
dõiT6.99 H i ch n can
thi p/chuyên khoaC2.1
T n su t dùng quá
nhi uT2.3 Đc tính và ADRT7 Ý ki n khác trong ế
b nh vi n C2.2
T n su t dùng
không đT2.4 B nh nhân g p ADR T7.1 Y vănC2.3
Th i đi m dùng
ch a phù h pư T2.5 Ng đc thu c T7.2 Cung c p thông tinC3
H ng d n li u ướ
ch a phù h p, ch aư ư
rõ ràng
T2.6 C p phát thu c T8 T v n thêm cho ư
ng i b nhườ C3.1
V n đ khác v
li uT2.99 Không s n có thu c T8.1 Tóm t t thông tin v
thu cC3.2
Tuân th đi u tr
c a ng i b nh ườ T3 Không s n có hàm
l ngượ T8.2 H tr tính li u
khuy n cáo/H ng ế ướ
d n s d ng thu c
C3.3
Dùng thu c không
đ li u nh đc ư ượ
kê đnơ
T3.1 Không s n có d ng bào
chếT8.3 Theo dõi thêm C4
Dùng thu c cao h n ơ
li u nh đc kê ư ượ
đnơ
T3.2 V n đ khác v c p
phát thu cT8.99 Giám sát lâm sàng C4.1
Dùng thu c không
đu nh đc kê ư ượ
đnơ
T3.3 V n đ không đc ượ
phân lo i khácT99 Các ch s c n lâm
sàng C4.2
C ý l m d ng
thu cT3.4 Chú ý cho đi u
d ngưỡ C5
D ng bào ch khó ế
s d ng T3.5 Can thi p khácC99
V n đ khác v
tuân th c a ng i ườ
b nh
T3.99 Không có can thi pC0
____________________
* G m sai tên ho t ch t/tên thu c/n ng đ/hàm l ng. ượ