
BỘ CÔNG THƯƠNG
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 6483/QĐ-BCT Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số
44/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2011 sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định
189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính
phủ về vật liệu nổ công nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm
2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp và Chánh
Văn phòng Bộ Công Thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công
nghiệp và các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng;
- Cục KSTTHC;
- Lưu: VT, VP (KSTT), ATMT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hồ Thị Kim Thoa
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6483/QĐ-BCT ngày 01 tháng 11 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Nội dung sửa đổi, bổ sung
1
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất vật liệu nổ,
tiền chất thuốc nổ
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Bãi bỏ yêu cầu nộp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa
cháy;
- Bãi bỏ yêu cầu nộp tài liệu về điều
kiện người sản xuất VLNCN, tiền
chất thuốc nổ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy chứng
nhận: từ 07 (bảy) ngày làm việc
xuống 05 (năm) ngày làm việc.
2
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất vật
liệu nổ, tiền chất thuốc nổ
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy chứng
nhận: từ 07 (bảy) ngày làm việc
xuống 05 (năm) ngày làm việc.
3
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất vật liệu nổ, tiền
chất thuốc nổ
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy chứng
nhận: từ 07 (bảy) ngày làm việc

xuống 05 (năm) ngày làm việc.
4 Giấy phép kinh doanh vật
liệu nổ công nghiệp
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Bãi bỏ yêu cầu nộp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa
cháy;
- Bãi bỏ yêu cầu nộp Danh sách cán
bộ; hồ sơ của Giám đốc, phó Giám
đốc; Giấy phép lao động của người
nước ngoài; Giấy chứng nhận về tiêu
chuẩn, đo lường và chất lượng của
Nhà nước cấp cho các cơ sở thí
nghiệm VLNCN, tiền chất thuốc nổ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc;
- Thời hạn của Giấy phép: Không
thời hạn thay cho quy định trước đây
là 05 (năm) năm.
5
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vật liệu nổ công
nghiệp
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc;
- Thời hạn của Giấy phép: Không
thời hạn thay cho quy định trước đây
là 05 (năm) năm.
6
Cấp điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh vật liệu nổ
công nghiệp
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc;
- Thời hạn của Giấy phép: Không
thời hạn thay cho quy định trước đây
là 05 (năm) năm.
7 Giấy phép sử dụng vật Vật liệu nổ - Sử dụng bản sao thay cho bản sao

liệu nổ công nghiệp công nghiệp công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc.
8
Cấp lại Giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc.
9
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc.
10 Giấy phép dịch vụ nổ mìn Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc.
11 Cấp lại Giấy phép dịch vụ
nổ mìn
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc.
12 Cấp điều chỉnh Giấy phép
dịch vụ nổ mìn
Vật liệu nổ
công nghiệp
- Sử dụng bản sao thay cho bản sao
công chứng hoặc bản sao hợp lệ;
- Thời gian thẩm tra, cấp Giấy phép:
từ 07 (bảy) ngày làm việc xuống 05
(năm) ngày làm việc.
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ

Trình tự thực hiện:
- Tổ chức gửi hồ sơ theo quy định về Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
(Cục ATMT).
- Cục ATMT tổ chức xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Cục ATMT tiến hành xem xét, thẩm định hồ sơ và các điều
kiện thực tế khác.
- Nếu điều kiện đáp ứng theo yêu cầu, trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ, Cục ATMT cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ
công nghiệp (VLNCN), tiền chất thuốc nổ.
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ của tổ chức, Cục ATMT có văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất VLNCN, tiền chất
thuốc nổ, Cục ATMT phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện:
- Qua bưu điện.
- Nộp trực tiếp tại Cục ATMT.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất VLNCN, tiền chất thuốc nổ do
người đứng đầu doanh nghiệp ký (xem phụ lục kèm theo). Nếu là doanh nghiệp thuộc Bộ
Quốc phòng phải có văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc
phòng giao nhiệm vụ quản lý VLNCN;
- Bản sao Quyết định thành lập doanh nghiệp của cơ quan có thẩm quyền. Danh sách, địa
chỉ các tổ chức trực thuộc (Xí nghiệp, Chi nhánh, Văn phòng đại diện...);
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Bản sao Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất VLNCN, tiền
chất thuốc nổ theo quy định của pháp luật về quản lý, đầu tư xây dựng;
- Bản sao Quyết định của Bộ Công Thương công nhận kết quả đăng ký của sản phẩm và
đưa sản phẩm VLNCN vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép lưu thông, sử
dụng ở Việt Nam (đối với VLNCN mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam);

