TH TƯỚNG CHÍNH PH
******** CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 71/2001/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 04 tháng 5 năm 2001
QUYT ĐỊNH
CATH TƯỚNG CHÍNH PH S 71/2001/QĐ-TTG NGÀY 04 THÁNG 5 NĂM
2001V CÁC CHƯƠNG TRÌNH MC TIÊU QUC GIA GIAI ĐON 2001 - 2005
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn c Ngh quyết s 39/2000/QH10 ngày 09 tháng 12 năm 2000 ca Quc hi khoá X, k hp
th 8 v nhim v năm 2001 và Ngh quyết s 243/NQ/UBTVQH10 ngày 15 tháng 12 năm 2000
ca y ban Thường v Quc hi v phân b ngân sách Trung ương năm 2001;
Căn c Quyết định s 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 ca Th tướng Chính ph v qun lý
các chương trình quc gia;
Căn c Quyết định s 05/1998/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 1998 ca Th tướng Chính ph
v qun lý các chương trình mc tiêu quc gia;
Căn c Quyết định s 38/2000/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2000 ca Th tướng Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Quyết định s 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 ca Th
tướng Chính ph v qun lý các chương trình mc tiêu quc gia;
Căn c Quyết định s 146/2000/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2000 ca Th tướng Chính ph
v vic giao ch tiêu kế hoch và d toán ngân sách nhà nước năm 2001;
Theo đề ngh ca B trưởng B Kế hoch và Đầu tư,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt danh mc chương trình mc tiêu quc gia giai đon 2001 - 2005 và phân công
cơ quan qun lý, trin khai thc hin chương trình như sau:
1. Chương nh mc tiêu quc gia Xoá đói gim nghèo và Vic làm. trì
a) Mc tiêu:
- Gim t l h nghèo (theo tiêu chí h nghèo mi) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mi
năm gim 1,5 - 2% (khong 28 - 30 vn h/năm); không để tái đói kinh niên, các xã nghèo có đủ
cơ s h tng thiết yếu cơ bn;
- Mi năm phn đấu gii quyết vic làm cho khong 1,4 - 1,5 triu lao động; gim t l tht nghip
khu vc thành th xung còn khong 5 - 6%; nâng t l s dng thi gian lao động khu vc
nông thôn lên 80% vào năm 2005.
b) Ni dung: Bao gm ba nhóm d án:
- Nhóm các d án Xoá đói gim nghèo chung:
+ D án Tín dng cho h nghèo vay vn để phát trin sn xut, kinh doanh;
+ D án Hướng dn cho người nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư;
+ D án Xây dng mô hình xóa đói gim nghèo các vùng đặc bit (vùng đồng bào dân tc
thiu s, bãi ngang ven bin, vùng cao, biên gii, hi đảo, vùng ATK, vùng sâu đồng bng sông
Cu Long);
- Nhóm các d án Xoá đói gim nghèo cho các xã nghèo nm ngoài chương trình 135:
+ D án Xây dng cơ s h tng các xã nghèo;
+ D án H tr sn xut và phát trin ngành ngh các xã nghèo;
+ D án Đào to, bi dưỡng cán b làm công tác xoá đói gim nghèo và cán b các xã nghèo;
+ D án n định dân di cư và xây dng vùng kinh tế mi c xã nghèo (bao gm: n định dân
di cư t do, di dân xây dng vùng kinh tế mi, phân b li dân cư theo quy hoch; các d án ca
chương trình 773 cũ thuc ngành nông nghip theo quy định ca Th tướng Chính ph ti văn
bn s 1123/CP-NN ngày 06 tháng 12 năm 2000 v vic chuyn d án thuc chương trình 773);
+ D án Định canh định cư các xã nghèo.
(Các xã đặc bit khó khăn được tiếp tc thc hin các d án thuc chương trình 135 "Phát trin
kinh tế - xã hi các xã đặc bit khó khăn vùng đồng bào dân tc min núi, biên gii và vùng sâu,
vùng xa" - chương trình Xoá đói gim nghèo đặc bit ca Chính ph - do y ban Dân tc và Min
núi là cơ quan thường trc, theo các Quyết định s 135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm
1998 và s 138/2000/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2000 ca Th tướng Chính ph, không
thuc quy định ca Quyết đị h này). n
- Nhóm các d án Vic làm:
+ D án T chc cho vay vn theo các d án nh gii quyết vic làm thông qua Qũy Quc gia h
tr vic làm;
+ D án Nâng cao năng lc và hin đại hoá các Trung tâm dch v vic làm;
+ D án Điu tra, thng kê th trường lao động và xây dng h thng thông tin th trường lao
động;
+ D án Đào to, bi dưỡng cán b làm công tác gii quyết vic làm.
c) Phân công qun lý, thc hin chương trình.
- B Lao động - Thương binh và Xã hi: Qun lý, điu hành và tng hp chung toàn b tình hình
thc hin chương trình; ch trì, phi hp vi B Nông nghip và Phát trin nông thôn, y ban
Dân tc và Min núi, B Y tế, Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, các B, ngành liên quan và các y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi tt là các địa phương) qun lý,
t chc thc hin các d án:
+ D án Đào to, bi dưỡng cán b làm công tác xoá đói gim nghèo và cán b các xã nghèo;
+ D án Xây dng mô hình xóa đói gim nghèo các vùng đặc bit (vùng đồng bào dân tc
thiu s, bãi ngang ven bin, vùng cao, biên gii, hi đảo, vùng ATK, vùng sâu đồng bng sông
Cu Long);
+ D án T chc cho vay vn theo các d án nh gii quyết vic làm thông qua Qu Quc gia h
tr vic làm;
+ D án Nâng cao năng lc và hin đại hóa các Trung tâm dch v vic làm;
+ D án Điu tra, thng kê lao động và xây dng h thng thông tin th ường lao động; tr
+ D án Đào to, bi dưỡng cán b làm công tác gii quyết vic làm;
- B Nông nghip và Phát trin nông thôn: Ch trì, phi hp vi B Lao động - Thương binh và
Xã hi, y ban Quc gia Dân s và Kế hoch hoá gia đình, các B, ngành liên quan và các địa
phương qun lý, t chc thc hin các d án:
+ D án Xây dng cơ s h tng các xã nghèo;
+ D án H tr sn xut và phát trin ngành ngh các xã nghèo;
+ D án Hướng dn cho người nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư;
+ D án n định dân di cư và xây dng vùng kinh tế mi c xã nghèo (bao gm: n định dân
di cư t do, di dân xây dng vùng kinh tế mi, phân b li dân cư theo quy hoch; các d án ca
chương trình 773 cũ thuc ngành nông nghip, theo quy định ca Th tướng Chính ph ti văn
bn s 1123/CP-NN ngày 06 tháng 12 năm 2000 v vic chuyn d án thuc chương trình 773);
+ D án Định canh định cư các xã nghèo.
- Ngân hàng Nhà nước Vit Nam: Ch trì, phi hp vi B Lao động - Thương binh và Xã hi,
các B, ngành liên quan và các địa phương ch đạo Ngân hàng Phc v người nghèo qun lý, t
chc thc hin d án Tín dng cho h nghèo vay vn để phát trin sn xut, kinh doanh.
- B Y tế: Ch trì, phi hp vi B Lao động - Thương binh và Xã hi, các B, ngành liên quan
và các địa phương nghiên cu xây dng chính sách khám, cha bnh cho người nghèo, trình
Chính ph quyết định.
- y ban Dân tc và Min núi: Phi hp vi các B, ngành liên quan trong vic qun lý, t chc
thc hin các d án Xoá đói gim nghèo và Vic làm.
- y ban Quc gia Dân s và Kế hoch hoá gia đình: Phi hp vi B Nông nghip và Phát trin
nông thôn trong vic qun lý, t chc thc hin d án n định dân di cư và xây dng vùng kinh
tế mi các xã nghèo.
2. Chương trình mc tiêu quc gia Nước sch và V sinh môi trường nông thôn.
Thc hin theo quy định ti khon 2 Điu 2 Quyết định s 104/2000/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8
năm 2000 ca Th tướng Chính ph v vic phê duyt chiến lược quc gia v cp nước sch và
v sinh nông thôn đến năm 2020.
3. Chương nh mc tiêu quc gia Dân s và Kế hoch hóa gia đình. trì
a) Mc tiêu:
- Tp trung mi n lc đạt mc tiêu gim sinh vng chc, đặc bit tp trung vào nhng vùng có
mc sinh cao, vùng sâu, vùng xa, vùng nghèo, nhm đạt mc sinh thay thế bình quân trong toàn
quc chm nht vào năm 2005. Gim t l sinh bình quân hàng năm 0,4%o; đạt t l tăng dân s
vào năm 2005 khong 1,16%.
- Bước đầu trin khai nhng mô hình và gii pháp thí đim v nâng cao cht lượng dân s.
b) Ni dung: Bao gm các d án:
- D án Truyn thông - giáo dc thay đổi hành vi;
- D án Tăng cường dch v chăm sóc sc kho sinh sn/kế hoch hóa gia đình cho vùng
nghèo, vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa;
- D án Nâng cao cht lượng thông tin, d liu v dân cư;
- D án Nghiên cu các vn đề liên quan đến cht lượng dân s;
- D án Lng ghép dân s vi phát trin gia đình bn vng, thông qua hot động tín dng - tiết
kim và phát trin kinh tế gia đình;
- D án Nâng cao năng lc qun lý cho đội ngũ cán b làm công tác dân s;
- D án Chăm sóc sc khe sinh sn/kế hoch hóa gia đình gm 2 tiu d án:
+ Tiu d án Thc hin các dch v y tế v chăm sóc sc kho sinh sn/kế hoch hoá gia đình;
+ Tiu d án Thc hin các dch v v chăm sóc sc kho sinh sn/kế hoch hoá gia đình phi
lâm sàng và đảm bo hu cn kế hoch hoá gia đình.
c) Phân công qun lý, thc hin chương trình:
- y ban Quc gia Dân s và Kế hoch hóa gia đình: Qun lý, điu hành và tng hp chung toàn
b tình hình thc hin chương trình; ch trì, phi hp vi B Y tế, các B, ngành liên quan và
các địa phương qun lý, t chc thc hin các dn:
á
+ D án Truyn thông - giáo dc thay đổi hành vi;
+ D án Tăng cường dch v chăm sóc sc khe sinh sn/kế hoch hoá gia đình cho vùng
nghèo, vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa;
+ D án Nâng cao cht lượng thông tin d liu v dân cư;
+ D án Nghiên cu các vn đề liên quan đến cht lượng dân s;
+ D án Lng ghép dân s vi phát trin gia đình bn vng, thông qua hot động tín dng tiết
kim và phát trin kinh tế gia đình;
+ D án Nâng cao năng lc qun lý cho đội ngũ cán b làm công tác dân s;
+ Tiu d án Thc hin các dch v v chăm sóc sc khe sinh sn/kế hoch hoá gia đình phi
lâm sàng và đảm bo hu cn kế hoch hoá gia đình.
- B Y tế:
+ Ch trì, phi hp vi y ban Quc gia Dân s và Kế hoch hóa gia đình, các B, ngành liên
quan và các địa phương qun lý, t chc thc hin tiu d án Thc hin các dch v y tế v
chăm sóc sc khe sinh sn/kế hoch hoá gia đình.
+ Phi hp vi y ban Quc gia Dân s và Kế hoch hóa gia đình, các B, ngành liên quan và
các địa phương qun lý, t chc thc hin d án Tăng cường dch v chăm sóc sc kho sinh
sn/kế hoch hóa gia đình cho vùng nghèo, vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa.
4. Chương trình mc tiêu quc gia Phòng, chng mt s bnh xã hi, bnh dch nguy him và
HIV/AIDS.
a) Mc tiêu:
Gim t l người mc bnh và t l người chết bnh, góp phn nâng cao th lc, tăng tui th
phát trin ging nòi; phn đấu để mi người dân được hưởng các dch v chăm sóc sc kho
ban đầu; gim tc độ lây nhim HIV trong cng đồng;
b) Ni dung: Bao gm các d án:
- D án Phòng, chng bnh st rét;
- D án Phòng, chng bnh bướu c ;
- D án Phòng, chng bnh pho g; n
- D án Phòng, chng bnh lao;
- D án Phòng, chng bnh s xut huyết; t
- D án Tiêm chng m rng;
- D án Phòng, chng suy dinh dưỡng tr em;
- D án Bo v sc kho tâm thn cng đồng;
- D án Bo đảm cht lượng và v sinh an toàn thc phm;
- D án Phòng, chng HIV/AIDS.
c) Phân công qun lý, thc hin chương trình:
B Y tế: Qun lý, điu hành chương trình; ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan và các
địa phương qun lý, t chc thc hin các d án ca chương trình.
5. Chương tr h mc tiêu quc gia Văn hoá. ìn
a) Mc tiêu:
- Bo tn và phát huy các giá tr văn hoá tiêu biu ca dân tc;
- Xây dng và phát trin đời sng văn hoá cơ s;
- Hin đại hoá công ngh sn xut, lưu tr và ph biến phim.
b) Ni dung: Bao gm ba nhóm d án:
- Nhóm các d án Bo tn và phát huy các di sn văn hoá tiêu biu ca dân tc:
+ D án Chng xung cp và tôn to các di tích lch s, cách mng và kháng chiến;
+ D án Nghiên cu, điu tra, bo tn mt s làng, bn, buôn tiêu biu và l hi truyn thng đặc
sc ca dân tc ít người;
+ D án Sưu tm và bo tn các giá tr văn hoá phi vt th tiêu biu; xây dng ngân hàng d liu
v văn hoá phi vt th;
- Nhóm các d án Xây dng đời sng văn hoá cơ s:
+ D án Xây dng các thiết chế văn hoá thông tin cơ s; xây dng các mô hình hot động văn
hoá thông tin làng xã (đặc bit chú ý ti vùng sâu, vùng xa, vùng min núi, vùng đồng bào dân
tc nhm thu hp khong cách v hưởng th văn hoá a các vùng); gi
+ D án Xây dng làng, bn, p, xã, phường văn hoá;
+ D án Cung cp các sn phm văn hoá thông tin cho cơ s;
+ D án Tăng cường hot động văn hoá - thông tin tuyến biên gii và hi đảo (phi hp vi B
Tư lnh biên phòng);
- Nhóm các d án Hin đại hoá công ngh sn xut, lưu tr và p biến phim: h
+ D án Trang b k thut hin đại cho sn xut và lưu tr phim;
+ D án Trang b k thut hin đại cho ph biến phim;
+ D án Đào to, nâng cao trình độ s dng công ngh hin đại trong sn xut, lưu tr và ph
biến phim.
c) Phân công qun lý, thc hin chương trình:
B Văn hoá - Thông tin: Qun lý, điu hành chương trình; ch trì, phi hp vi các B, ngành
liên quan và các địa phương qun lý, t chc thc hin các d án ca chương trình.
6. Chương tr h mc tiêu quc gia Giáo dc và Đào to. ìn
a) Mc tiêu:
- Thc hin ph cp giáo dc trung hc cơ s trong c nước vào năm 2010, trong đó đến năm
2005 hoàn thành 30 tnh, thành ph;
- Đổi mi chương trình, ni dung sách giáo khoa.
- Nâng t l lao động qua đào to đạt 40% tng s lao động trong độ tui quy định vào năm 2010,
trong đó đạt 30% vào năm 2005; điu chnh cơ cu đào to nhân lc v bc đào to, ngành ngh
và lãnh th phù hp vi nhu cu công nghip hoá, hin đại hoá đất nước; đẩy mnh đào to cán
b tin hc và đưa tin hc vào nhà ường.
tr
b) Ni dung: Bao gm các d án:
- D án Cng c và phát huy kết qu ph cp giáo dc tiu hc và xoá mù ch, thc hin ph
cp giáo dc trung hc cơ s;
- D án Đổi mi chương trình, ni dung sách giáo khoa;
- D án Đào to cán b tin hc và đưa tin hc vào nhà trường;
- D án Đào to và bi dưỡng giáo viên, tăng cường cơ s vt cht các trường sư phm;
- D án H tr giáo dc min núi, vùng dân tc ít người và vùng có nhiu khó khăn;
- D án Tăng cường cơ s vt cht các trường hc, các Trung tâm k thut tng hp - hướng
nghip; xây dng mt s trường đại hc, trung hc chuyên nghip trng đim;