TH TƯỚNG CHÍNH
PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 712/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 21 tháng 05 năm 2010
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT CHƯƠNG TRÌNH QUC GIA ”NÂNG CAO NĂNG SUT
VÀ CHT LƯỢNG SN PHM, HÀNG HÓA CA DOANH NGHIP VIT NAM
ĐẾN NĂM 2020”
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Tiêu chun và Quy chun k thut ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Lut Cht lượng sn phm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn c Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Cht lượng sn phm, hàng hóa;
Xét đề ngh ca B trưởng B Khoa hc và Công ngh,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Chương trình quc gia “Nâng cao năng sut và cht lượng sn phm,
hàng hóa ca doanh nghip Vit Nam đến năm 2020” (sau đây gi tt là Chương trình),
vi nhng ni dung ch yếu sau:
I. QUAN ĐIM XÂY DNG CHƯƠNG TRÌNH
1. Nâng cao năng sut và cht lượng sn phm, hàng hóa trên cơ s áp dng tiêu chun,
quy chun k thut; h thng qun lý tiên tiến, công c ci tiến năng sut và cht lượng;
ng dng tiến b khoa hc k thut và đổi mi công ngh.
2. Nhà nước to nn tng, h tr cho vic nâng cao năng sut và cht lượng. Doanh
nghip đóng vai trò ch yếu trong vic nâng cao năng sut và cht lượng sn phm, hàng
hóa.
3. Các nhim v ca Chương trình được lng ghép vi các chương trình mc tiêu quc
gia, chương trình quc gia, chương trình phát trin kinh tế - xã hi, chiến lược phát trin
liên quan đến nâng cao năng sut và cht lượng sn phm, hàng hóa.
II. MC TIÊU CA CHƯƠNG TRÌNH
1. Mc tiêu tng quát:
a) Xây dng và áp dng h thng tiêu chun, quy chun k thut, các h thng qun lý,
mô hình, công c ci tiến năng sut và cht lượng; phát trin ngun lc cn thiết để nâng
cao năng sut và cht lượng sn phm, hàng hóa;
b) To bước chuyn biến rõ rt v năng sut và cht lượng ca các sn phm, hàng hóa
ch lc, kh năng cnh tranh ca các doanh nghip đóng góp tích cc vào s phát trin
kinh tế - xã hi ca đất nước.
2. Mc tiêu c th:
a) Giai đon 2010 - 2015:
- Xây dng mi 4.000 tiêu chun quc gia (TCVN), bo đảm đồng b các TCVN cho các
sn phm, hàng hóa ch lc ca nn kinh tế; 45% TCVN ca h thng tiêu chun quc
gia hài hòa vi tiêu chun quc tế, tiêu chun khu vc;
- Qun lý bng quy chun k thut quc gia đối vi 100% các nhóm sn phm, hàng hóa
có kh năng gây mt an toàn, v sinh, ô nhim môi trường;
- Thiết lp mng lưới t chc đánh giá s phù hp quy chun k thut; phù hp tiêu
chun quc gia đối vi sn phm, hàng hóa ch lc;
- Xây dng phong trào năng sut và cht lượng ti 40 tnh, thành ph trong c nước;
- Xây dng đội ngũ chuyên gia, cán b tư vn v năng sut và cht lượng; t chc, cá
nhân hot động chuyên nghip v năng sut và cht lượng sn phm, hàng hóa ti các B,
ngành, địa phương, doanh nghip sn xut các sn phm, hàng hóa ch lc;
- 40.000 doanh nghip được hướng dn ng dng tiến b khoa hc k thut và đổi mi
công ngh, áp dng các h thng qun lý, mô hình, công c ci tiến năng sut và cht
lượng;
- 40% doanh nghip sn xut các sn phm, hàng hóa ch lc xây dng và thc hin các
d án nâng cao năng sut và cht lượng;
- Góp phn nâng t trng đóng góp ca năng sut các yếu t tng hp (TFP) trong tc độ
tăng tng sn phm trong nước (GDP) lên 30% vào năm 2015.
b) Giai đon 2016 - 2020:
- Xây dng mi 2.000 TCVN; 60% TCVN ca h thng tiêu chun quc gia hài hòa vi
tiêu chun quc tế, tiêu chun khu vc;
- 100% phòng th nghim cht lượng sn phm, hàng hóa ch lc đạt trình độ quc tế;
- 60.000 doanh nghip được hướng dn ng dng tiến b khoa hc k thut và đổi mi
công ngh, áp dng các h thng qun lý, mô hình, công c ci tiến năng sut và cht
lượng;
- Xây dng phong trào năng sut và cht lượng ti tt c các tnh, thành ph trong c
nước;
- 100% doanh nghip sn xut các sn phm, hàng hóa ch lc xây dng và thc hin các
d án nâng cao năng sut và cht lượng;
- Góp phn nâng t trng đóng góp ca năng sut các yếu t tng hp (TFP) trong tc độ
tăng tng sn phm trong nước (GDP) lên ít nht 35% vào năm 2020.
III. NHIM V CA CHƯƠNG TRÌNH
1. Phát trin h thng tiêu chun quc gia đầy đủ cho tt c các lĩnh vc kinh tế - xã hi,
cp nht vi tiến b ca khoa hc và công ngh, hài hòa vi tiêu chun quc tế. Xây
dng đủ quy chun k thut quc gia cho các nhóm sn phm, hàng hóa có kh năng gây
mt an toàn, v sinh và ô nhim môi trường. Ph biến tiêu chun, quy chun k thut.
Xây dng h thng cơ s d liu v cht lượng sn phm, hàng hóa; h thng thông tin
cnh báo trong nước v cht lượng sn phm, hàng hóa kết ni vi h thng cnh báo
quc tế.
2. Xây dng mng lưới t chc đánh giá s phù hp quy chun k thut; phù hp tiêu
chun quc gia đối vi sn phm, hàng hóa ch lc. Tăng cường năng lc ca các t chc
đánh giá s phù hp đạt chun mc quc tế. Đầu tư xây dng các phòng th nghim cht
lượng sn phm, hàng hóa đạt trình độ quc tế đáp ng yêu cu đánh giá phù hp tiêu
chun, quy chun k thut đối vi các sn phm, hàng hóa ch lc. Trin khai hot động
tha nhn ln nhau các kết qu đánh giá s phù hp tiêu chun, quy chun k thut các
cp độ.
3. Xây dng mng lưới t chc, cá nhân hot động chuyên nghip v năng sut và cht
lượng. Đào to đội ngũ chuyên gia, cán b tư vn v năng sut và cht lượng ti các B,
ngành, địa phương, doanh nghip. T chc đào to, bi dưỡng kiến thc v năng sut và
cht lượng cho cán b lãnh đạo, qun lý, người lao động trong các doanh nghip. Đưa ni
dung năng sut và cht lượng vào chương trình đào to ca các trường dy ngh, qun lý,
nghip v v khoa hc và công ngh
4. T chc hot động tuyên truyn nâng cao nhn thc v năng sut và cht lượng; xây
dng phong trào năng sut và cht lượng ti các tnh, thành ph trong c nước. Hướng
dn doanh nghip ng dng tiến b khoa hc k thut và đổi mi công ngh; áp dng các
h thng qun lý, mô hình, công c ci tiến năng sut và cht lượng. T chc áp dng
tích hp các h thng qun lý và công c ci tiến năng sut và cht lượng ti ưu cho mt
s doanh nghip có kh năng cnh tranh quc tế.
5. Xác định sn phm, hàng hóa ch lc ca nn kinh tế. Xác định yêu cu cht lượng sn
phm, hàng hóa đáp ng nhu cu ca th trường. La chn các doanh nghip sn xut các
sn phm, hàng hóa ch lc xây dng và thc hin d án nâng cao năng sut và cht
lượng sn phm, hàng hóa trên cơ s áp dng các gii pháp nâng cao năng sut và cht
lượng phù hp vi đặc thù ca ngành, địa phương, doanh nghip.
6. Đánh giá cht lượng sn phm, hàng hóa; đo lường năng sut ca nn kinh tế, ngành
kinh tế, doanh nghip.
IV. CÁC D ÁN THUC CHƯƠNG TRÌNH
1. D án 1: “Xây dng và áp dng tiêu chun, quy chun k thut”
a) Ni dung: Xây dng và ph biến áp dng tiêu chun, quy chun k thut; phát trin
mng lưới t chc đánh giá s phù hp tiêu chun, quy chun k thut; đào to xây dng
các phòng th nghim cht lượng sn phm, hàng hóa;
b) Cơ quan thc hin: B Khoa hc và Công ngh ch trì; các B, ngành, y ban nhân
dân tnh, thành ph phi hp thc hin.
2. D án 2: “Thúc đẩy hot động năng sut và cht lượng”
a) Ni dung: Tuyên truyn, đào to, bi dưỡng kiến thc v năng sut và cht lượng; ph
biến áp dng h thng qun lý, mô hình, công c ci tiến năng sut và cht lượng; thúc
đẩy vic ng dng tiến b khoa hc k thut và đổi mi công ngh trong doanh nghip;
đánh giá cht lượng sn phm, hàng hóa; đo lường năng sut ca nn kinh tế, ngành kinh
tế, doanh nghip;
b) Cơ quan thc hin: B Khoa hc và Công ngh ch trì; các B, ngành, y ban nhân
dân các tnh, thành ph, Phòng Thương mi và Công nghip Vit Nam, Hip hi ngành
ngh phi hp thc hin.
3. D án 3: “Nâng cao năng sut và cht lượng sn phm, hàng hóa ca ngành Công
nghip”
a) Ni dung: Nâng cao năng sut và cht lượng sn phm, hàng hóa ch lc thuc lĩnh
vc ưu tiên, công nghip mũi nhn trên cơ s áp dng các gii pháp nâng cao năng sut
và cht lượng phù hp vi đặc thù ca ngành, doanh nghip; đổi mi công ngh, ng
dng công ngh tiên tiến trong sn xut để nâng cao cht lượng, hàm lượng khoa hc
công ngh và t trng giá tr gia tăng, giá tr ni địa trong sn phm công nghip;
b) Cơ quan thc hin: B Công Thương ch trì; B Khoa hc và Công ngh, Hip hi
ngành ngh phi hp thc hin.
4. D án 4: “Nâng cao năng sut và cht lượng sn phm, hàng hóa ca ngành Nông
nghip”
a) Ni dung: Nâng cao năng sut và cht lượng sn phm, hàng hóa ch lc thuc lĩnh
vc nông nghip trên cơ s áp dng các gii pháp nâng cao năng sut và cht lượng phù
hp vi đặc thù ca ngành, doanh nghip; ng dng và chuyn giao tiến b khoa hc và
công ngh trong sn xut, k thut canh tác và ng dng các loi ging cây trng, vt
nuôi mi cho năng sut, cht lượng cao; ng dng, đổi mi công ngh trong khai thác, sơ
chế, bo qun, chế biến sâu, tăng giá tr sn phm, hàng hóa nông – lâm – thy sn xut
khu ch lc;
b) Cơ quan thc hin: B Nông nghip và Phát trin nông thôn ch trì; B Khoa hc và
Công ngh, y ban nhân dân tnh, thành ph, Hip hi ngành ngh phi hp thc hin.