
NGÂN HÀNG NHÀ
N CƯỚ
VI T NAMỆ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 952/QĐ-NHNNốHà N i, ngày 04 tháng 06 năm 2021 ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T ĐI U L T CH C VÀ HO T ĐNG C A CÔNG TY TRÁCH NHI M H UỆ Ề Ệ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ệ Ữ
H N M T THÀNH VIÊN QU N LÝ TÀI S N C A CÁC T CH C TÍN D NG VI T NAMẠ Ộ Ả Ả Ủ Ổ Ứ Ụ Ệ
TH NG ĐC NGÂN HÀNG NHÀ N CỐ Ố ƯỚ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;ứ ậ ướ ệ
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 17 tháng 6 năm 2020;ứ ậ ệ
Căn c Ngh đnh s 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph v th c hi n ứ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ
quy n, trách nhi m c a đi di n ch s h u nhà n c;ề ệ ủ ạ ệ ủ ở ữ ướ
Căn c Ngh đnh s 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a Chính ph v qu n lý ứ ị ị ố ủ ủ ề ả
ng i gi ch c danh, ch c v và ng i đi di n ph n vườ ữ ứ ứ ụ ườ ạ ệ ầ ốn nhà n c t i doanh nghi p;ướ ạ ệ
Căn c Ngh đnh s 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 ứ ị ị ố năm 2017 c a ủChính ph quy đnh ch c ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u ệ ụ ề ạ ơ ấ t ch c ổ ứ c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam;ủ ướ ệ
Căn c Ngh đnh s 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph v thành l p, t ứ ị ị ố ủ ủ ề ậ ổ
ch c và ho t đng c a Công ty Qu n lý tài s n c a các t ch c tín d ng Vi t Nam, đc s a ứ ạ ộ ủ ả ả ủ ổ ứ ụ ệ ượ ử
đi, b sung b i Ngh đnh s 34/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2015 c a Chính ph và Ngh ổ ổ ở ị ị ố ủ ủ ị
đnh s 18/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2016 c a Chính ph ;ị ố ủ ủ
Căn c Quy t đnh sứ ế ị ố843/QĐ-TTg ngày 31 tháng 5 năm 2013 c a Th t ng Chính ph phê ủ ủ ướ ủ
duy t Đ án “X lý n xệ ề ử ợ ấu c a h th ng các t ch c tín d ng” và Đ án “Thành l p Công ty ủ ệ ố ổ ứ ụ ề ậ
Qu n lý tài s n c a các t ch c tín d ng Vi t Nam” và Quy t đnh s 1058/QĐ-TTg ngày 19 ả ả ủ ổ ứ ụ ệ ế ị ố
tháng 7 năm 2017 c a Th t ng Chính ph phê duủ ủ ướ ủ y t Đ án “C c u l i h th ng các t ch cệ ề ơ ấ ạ ệ ố ổ ứ
tín d ng g n v i x lý n xụ ắ ớ ử ợ ấu giai đo n 2016-2020”;ạ
Căn c Thông t s 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2013 c a Ngân hàng Nhà n c Vi tứ ư ố ủ ướ ệ
Nam v mua, bán và x lý n xề ử ợ ấu c a Công tủy Qu n lý tài s n c a các t ch c tín d ng Vi t ả ả ủ ổ ứ ụ ệ
Nam, đc ượ s a điử ổ , b sung b i Thông t sổ ở ư ố 14/2015/TT-NHNN ngày 28 tháng 8 năm 2015 c a ủ
Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam, Thông t s 08/2016/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2016 c a ướ ệ ư ố ủ
Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam, Thông t s 09/2017/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2017 c a ướ ệ ư ố ủ
Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam và Thông t s 32/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2019 ướ ệ ư ố
c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam;ủ ướ ệ
Theo đ ngh c a Chánh Thanh tra, giám sát ngề ị ủ ân hàng, V tr ng V T ch c cán b và Ch ụ ưở ụ ổ ứ ộ ủ
t ch H i đng thành viên Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên Qu n lý tài s n c a các tị ộ ồ ệ ữ ạ ộ ả ả ủ ổ
ch c tín d ng Vi t Nam t i Công văn 209/CV-VAMC ngày 24 tháng 3 năm 2021.ứ ụ ệ ạ

QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t kèm theo Quy t đnh này Đi u l t ch c và ho t đng c a Công ty trách ệ ế ị ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ
nhi m h u h n m t thành viên Qu n lý tài s n c a các t ch c tín d ng Vi t Nam g m 08 ệ ữ ạ ộ ả ả ủ ổ ứ ụ ệ ồ
Ch ng, 52 Đi u.ươ ề
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký và thay th Quy t đnh s 1590/QĐ-ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
NHNN ngày 22/7/2013 v vi c phê duy t Đi u l t ch c và ho t đng c a Công ty trách ề ệ ệ ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ
nhi m h u h n m t thành viên Qu n lý tài s n c a các t ch c tín d ng Vi t Nam.ệ ữ ạ ộ ả ả ủ ổ ứ ụ ệ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, V tr ng V T ch c cán b , ụ ưở ụ ổ ứ ộ
V tr ng V Tài chính - K toán, Ch t ch và thành viên H i đng thành viên, Tr ng Ban và ụ ưở ụ ế ủ ị ộ ồ ưở
thành viên Ban Ki m soát, T ng Giám đc c a Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên ể ổ ố ủ ệ ữ ạ ộ
Qu n lý tài s n c a các t ch c tín d ng Vi t Nam ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ả ả ủ ổ ứ ụ ệ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Th t ng Chính ph ; Các Phó Th t ng Chính ph ủ ướ ủ ủ ướ ủ
(đ báo cáo);ể
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Ban Lãnh đo NHNN;ạ
- B Tài chính;ộ
- B T pháp;ộ ư
- B Tài nguyên và Môi tr ng;ộ ườ
- B K ho ch và Đu t ;ộ ế ạ ầ ư
- B Lao đng, Th ng binh và Xã h i;ộ ộ ươ ộ
- L u: VP, TTGSNH1 (3).ư
KT. TH NG ĐCỐ Ố
PHÓ TH NG ĐCỐ Ố
Nguy n Kim Anhễ
ĐI U LỀ Ệ
T CH C VÀ HO T ĐNG C A CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N M T THÀNHỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ệ Ữ Ạ Ộ
VIÊN QU N LÝ TÀI S N C A CÁC T CH C TÍN D NG VI T NAMẢ Ả Ủ Ổ Ứ Ụ Ệ
(Kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 952/QĐ-NHNN ngày 04 tháng 06 năm 2021 c a Th ng đc Ngân hàngủ ố ố
Nhà n c)ướ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Đi u l này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ề ệ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. VAMC: là Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên Qu n lý tài s n c a các t ch c tín ệ ữ ạ ộ ả ả ủ ổ ứ
d ng Vi t Nam.ụ ệ
2. H i đng thành viên: ộ ồ là H i đng thành viên VAMC.ộ ồ

3. Ng i qu n lýườ ả : bao g m Ch t ch và thành viên H i đng thành viên; T ng giám đc; Phó ồ ủ ị ộ ồ ổ ố
T ng giám đc; K toán tr ng c a VAMC.ổ ố ế ưở ủ
4. Ng i đi u hànhườ ề : bao g m T ng giám đc, Phó T ng giám đc; Tr ng, Phó các đn v thu cồ ổ ố ổ ố ưở ơ ị ộ
b máy giúp vi c t i Tr s chính; Giám đc, Phó giám đc chi nhánh; Tr ng, Phó Văn phòng ộ ệ ạ ụ ở ố ố ưở
đi di n c a VAMC.ạ ệ ủ
5. T ch c tín d ng: ổ ứ ụ là t ch c tín d ng Vi t Nam đc thành l p và ho t đng theo Lu t Các ổ ứ ụ ệ ượ ậ ạ ộ ậ
t ch c tín d ng (tr t ch c tín d ng 100% v n n c ngoài, t ch c tín d ng liên doanh).ổ ứ ụ ừ ổ ứ ụ ố ướ ổ ứ ụ
6. Khách hàng vay: bao g m t ch c (không bao g m t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng ồ ổ ứ ồ ổ ứ ụ
n c ngoài), cá nhân đc t ch c tín d ng c p tín d ng, mua trái phi u doanh nghi p và t ướ ượ ổ ứ ụ ấ ụ ế ệ ổ
ch c (không ứbao g m t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng n c ngoài) nh n y thác c a t ồ ổ ứ ụ ướ ậ ủ ủ ổ
ch c tín d ng đ mua trái phi u doanh nghi p có n x u bán cho VAMC.ứ ụ ể ế ệ ợ ấ
7. Khách hàng vay còn t n t i: ồ ạ là khách hàng vay ch a b thu h i gi y ch ng nh n đăng ký doanhư ị ồ ấ ứ ậ
nghi p, gi y ch ng nh n đăng ký ho t đng, ch a gi i th , ch a phá s n theo quy đnh c a ệ ấ ứ ậ ạ ộ ư ả ể ư ả ị ủ
pháp lu t (đi v i t ch c) ho c ch a ch t hay m t tích (đi v i cá nhân).ậ ố ớ ổ ứ ặ ư ế ấ ố ớ
8. NHNN: là Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam.ướ ệ
9. Các t ng khác trong Đi u l này đã đc gi i thích trong Lu t Doanh nghi p, B lu t Dân ừ ữ ề ệ ượ ả ậ ệ ộ ậ
s và các văn b n quy ph m pháp lu t khác thì có nghĩa nh trong các văn b n pháp lu t đó.ự ả ạ ậ ư ả ậ
Đi u 2. Tên và tr sề ụ ở
1. Tên đy đ b ng ti ng Vi t: CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N M T THÀNH VIÊN ầ ủ ằ ế ệ Ệ Ữ Ạ Ộ
QU N LÝ TÀI S N C A CÁC T CH C TÍN D NG VI T NAM.Ả Ả Ủ Ổ Ứ Ụ Ệ
Tên vi t t t b ng ti ng Vi t: CÔNG TY QU N LÝ TÀI S N.ế ắ ằ ế ệ Ả Ả
Tên đy đ b ng ti ng Anh: VIETNAM ASSET MANAGEMENT COMPANY.ầ ủ ằ ế
Tên vi t t t b ng ti ng Anh: VAMC.ế ắ ằ ế
2. Lo i hình doanh nghi p: Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên.ạ ệ ệ ữ ạ ộ
3. Tr s chính: S 22 Hàng Vôi, ph ng Lý Thái T , qu n Hoàn Ki m, thành ph Hà N i.ụ ở ố ườ ổ ậ ế ố ộ
Đi n tho i/Fax: 024.3935.2874; 024.3719.2698.ệ ạ
4. Chi nhánh:
Công ty Qu n lý tài s n - Chi nhánh TP H Chí Minhả ả ồ
Đa ch : T ng 6, Tòa nhà Saigon Plaza, 24 Lê Thánh Tôn, ph ng B n Nghé, Qu n 1, TP H Chí ị ỉ ầ ườ ế ậ ồ
Minh.
Đi n tho i/Fax: 028.3520.8956.ệ ạ

Website: https://sbvamc.vn
Đi u 3. Hình th c pháp lý, t cách pháp nhânề ứ ư
1. VAMC là công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do Nhà n c s h u 100% v n đi u ệ ữ ạ ộ ướ ở ữ ố ề
l , đc t ch c và ho t đng theo quy đnh c a Lu t Doanh nghi p, Lu t Qu n lý, s d ng ệ ượ ổ ứ ạ ộ ị ủ ậ ệ ậ ả ử ụ
v n Nhà n c đu t vào s n xu t, kinh doanh t i doanh nghi p, Ngh đnh s 53/2013/NĐ-CP ố ướ ầ ư ả ấ ạ ệ ị ị ố
ngày 18 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph và các văn b n pháp lu t khác có liên quan.ủ ủ ả ậ
2. VAMC có t cách pháp nhân theo pháp lu t Vi t Nam, có con d u và đc m tài kho n t i ư ậ ệ ấ ượ ở ả ạ
các ngân hàng theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3. VAMC là doanh nghi p đc thù, ch u s qu n lý nhà n c, thanh tra, giám sát c a NHNN và ệ ặ ị ự ả ướ ủ
các c quan qu n lý Nhà n c theo quy đnh c a pháp lu t.ơ ả ướ ị ủ ậ
Đi u 4. M c tiêu, nguyên t c ho t đngề ụ ắ ạ ộ
1. VAMC ho t đng nh m x lý n x u, thúc đy tăng tr ng tín d ng h p lý cho n n kinh t .ạ ộ ằ ử ợ ấ ẩ ưở ụ ợ ề ế
2. VAMC ho t đng theo nguyên t c l y thu bù chi, không vì m c tiêu l i nhu n; công khai, ạ ộ ắ ấ ụ ợ ậ
minh b ch trong ho t đng mua, x lý n x u; h n ch r i ro và chi phí trong x lý n x u.ạ ạ ộ ử ợ ấ ạ ế ủ ử ợ ấ
Đi u 5. Ph m vi ho t đngề ạ ạ ộ
1. VAMC đc th c hi n t t c các ho t đng đc ghi trong Quy t đnh thành l p, Gi y ượ ự ệ ấ ả ạ ộ ượ ế ị ậ ấ
ch ng nh n đăng ký doanh nghi p và quy đnh c a pháp lu t liên quan sau đây:ứ ậ ệ ị ủ ậ
a) Mua n x u c a các t ch c tín d ng; Mua n x u có tài s n b o đm c a ngân hàng th ng ợ ấ ủ ổ ứ ụ ợ ấ ả ả ả ủ ươ
m i đã đc mua b t bu c sau chuy n nh ng theo quy đnh c a pháp lu t;ạ ượ ắ ộ ể ượ ị ủ ậ
b) Thu h i n , đòi n và x lý, bán n , tài s n b o đm;ồ ợ ợ ử ợ ả ả ả
c) C c u l i kho n n , đi u ch nh đi u ki n tr n , chuy n n thành v n góp, v n c ph n ơ ấ ạ ả ợ ề ỉ ề ệ ả ợ ể ợ ố ố ổ ầ
c a khách hàng vay;ủ
d) Đu t , s a ch a, nâng c p, khai thác, s d ng, cho thuê tài s n b o đm đã đc VAMC thuầ ư ử ữ ấ ử ụ ả ả ả ượ
n ;ợ
đ) Qu n lý kho n n x u đã mua và ki m tra, giám sát tài s n b o đm có liên quan đn kho n ả ả ợ ấ ể ả ả ả ế ả
n x u, bao g m c tài li u, h s liên quan đn kho n n x u và b o đm ti n vay;ợ ấ ồ ả ệ ồ ơ ế ả ợ ấ ả ả ề
e) T v n, môi gi i mua, bán n và tài s n;ư ấ ớ ợ ả
g) Đu t tài chính, góp v n, mua c ph n;ầ ư ố ổ ầ
h) T ch c bán đu giá tài s n;ổ ứ ấ ả
i) B o lãnh cho các t ch c, doanh nghi p, cá nhân vay v n c a t ch c tín d ng;ả ổ ứ ệ ố ủ ổ ứ ụ

k) Đc nh n y quy n c a c đông các t ch c tín d ng khi đc Th ng đc NHNN cho phép ượ ậ ủ ề ủ ổ ổ ứ ụ ượ ố ố
theo quy đnh c a pháp lu t;ị ủ ậ
l) Đc c ng i tham gia qu n tr , đi u hành t i các t ch c tín d ng khi đc Th ng đc ượ ử ườ ả ị ề ạ ổ ứ ụ ượ ố ố
NHNN cho phép theo quy đnh c a pháp lu t;ị ủ ậ
m) Mua n x u không có tài s n b o đm ho c n x u có tài s n b o đm mà tài s n b o đm ợ ấ ả ả ả ặ ợ ấ ả ả ả ả ả ả
đang b kê biên, tài s n b o đm không có h s , gi y t h p l c a t ch c tín d ng đc ị ả ả ả ồ ơ ấ ờ ợ ệ ủ ổ ứ ụ ượ
ki m soát đc bi t là ngân hàng th ng m i, ngân hàng h p tác xã, công ty tài chính theo quy ể ặ ệ ươ ạ ợ
đnh pháp lu t;ị ậ
n) Đc y quy n cho t ch c tín d ng bán n th c hi n các ho t đng đc quy đnh t i các ượ ủ ề ổ ứ ụ ợ ự ệ ạ ộ ượ ị ạ
đi m b, c, d và đ kho n này.ể ả
2. VAMC đc phát hành trái phi u, trái phi u đc bi t đ mua l i các kho n n x u c a t ượ ế ế ặ ệ ể ạ ả ợ ấ ủ ổ
ch c tín d ng theo quy đnh t i Ngh đnh s 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 c a ứ ụ ị ạ ị ị ố ủ
Chính ph , các văn b n s a đủ ả ử i, b sunổ ổ g Ngh đnh s 53/2013/NĐ-CP và h ng d n c a ị ị ố ướ ẫ ủ
NHNN. H i đnộ ồ g thành viên xây d ng, trình NHNN ch p thu n ph ng án phát hành trái phi u, ự ấ ậ ươ ế
trái phi u đc bi t trong t ng th i k theo quy đnh c a NHNN.ế ặ ệ ừ ờ ỳ ị ủ
3. Ho t đng khác phù h p v i ch c năng, nhi m v c a VAMC sau khi đc c p có th m ạ ộ ợ ớ ứ ệ ụ ủ ượ ấ ẩ
quy n phê duy t.ề ệ
Đi u 6. Quy n t ch ho t đngề ề ự ủ ạ ộ
1. VAMC có quy n t ch , t ch u trách nhi m v ho t đng theo quy đnh c a pháp lu t và ề ự ủ ự ị ệ ề ạ ộ ị ủ ậ
Đi u l này.ề ệ
2. VAMC đc h p tác v i các t ch c, cá nhân có liên quan trong ho t đng x lý n x u và ượ ợ ớ ổ ứ ạ ộ ử ợ ấ
ho t đng khác theo quy đnh c a pháp lu t.ạ ộ ị ủ ậ
Đi u 7. V n đi u lề ố ề ệ
1. V n đi u l c a VAMC là 5.000.000.000.000 đng (Năm nghìn t đng). V n đi u l c a ố ề ệ ủ ồ ỷ ồ ố ề ệ ủ
VAMC có th đc đi u ch nh phù h p v i yêu c u x lý n x u trong t ng th i k .ể ượ ề ỉ ợ ớ ầ ử ợ ấ ừ ờ ỳ
Vi c đi u ch nh v n đi u l c a VAMC do c p c ó th m quy n quy t đnh phù h p v i quy ệ ề ỉ ố ề ệ ủ ấ ẩ ề ế ị ợ ớ
đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
2. V n đi u l c a VAMC đc c p t ngu n v n h p pháp c a NHNN và ngu n v n b sung ố ề ệ ủ ượ ấ ừ ồ ố ợ ủ ồ ố ổ
khác theo quy đnh pháp lu t.ị ậ
Đi u 8. Đi di n theo pháp lu t c a VAMCề ạ ệ ậ ủ
1. VAMC có m t ng i đi di n theo pháp lu t; Ch t ch Hộ ườ ạ ệ ậ ủ ị ội đng thàồnh viên là ng i đi di nườ ạ ệ
theo pháp lu t c a VAMC. Ng i đi di n thậ ủ ườ ạ ệ eo pháp lu t c a VAMC không b t bu c ph i là ậ ủ ắ ộ ả
đu giá viên theo quy đnh c a pháp lu t v bán đu giá tài s n.ấ ị ủ ậ ề ấ ả
2. Ng i đi di n theo pháp lu t c a VAMC đi di n cho VAMC th c hi n các quy n và nghĩa ườ ạ ệ ậ ủ ạ ệ ự ệ ề
v phát sinh t giao d ch c a VAMC, đi di n cho VAMC v i t cách ng i yêu c u gi i quy t ụ ừ ị ủ ạ ệ ớ ư ườ ầ ả ế

