Thu t ng pháp lý
QUY T Đ NH C A TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N C ƯỚ
V vi c ban hành Quy ch B o lãnh ngân hàng ế
TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N C ƯỚ
Căn c B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam s 01/1997/QH10 ngày ướ
12/12/1997; Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Ngân hàng
Nhà n c Vi t Nam s 10/2003/QH11 ngày 17/06/2003; ướ
Căn c Lu t Các T ch c tín d ng s 02/1997/QH10 ngày 12/12/1997;
Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Các t ch c tín d ng s
20/2004/QH11 ngày 15/6/2004;
Căn c Pháp l nh Ngo i h i s 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày
13/12/2005;
Căn c Ngh đ nh s 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 c a Chính ph
quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B , ơ
c quan ngang B ; ơ
Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP ngày 19/05/2003 c a Chính ph
Quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân ơ
hàng Nhà n c Vi t Nam; ướ
Căn c Ngh đ nh s 134/2005/NĐ-CP ngày 01/11/2005 c a Chính ph
ban hành Quy ch Vay và tr n n c ngoài;ế ướ
Theo đ ngh c a V tr ng V Tín d ng, ưở
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch b o lãnh ngân ế ế
hàng.
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng Công ế
báo.
Quy t đ nh này thay th Quy t đ nh s 283/2000/QĐ-NHNN14 ngàyế ế ế
25/08/2000 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c v vi c ban hành Quy ướ
ch b o lãnh ngân hàng; Quy t đ nh s 386/2001/QĐ-NHNN ngàyế ế
11/04/2001 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c v vi c s a đ i, b ướ
sung m t s đi u trong Quy ch b o lãnh ngân hàng ban hành kèm theo ế
Quy t đ nh s 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/08/2000 c a Th ng đ cế
Ngân hàng Nhà n c; Quy t đ nh s 1348/2001/QĐ-NHNN ngàyướ ế
29/10/2001 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c v vi c s a đ i m t ướ
s quy đ nh liên quan đ n thu phí b o lãnh c a các t ch c tín d ng; ế
Quy t đ nh s 112/2003/QĐ-NHNN ngày 11/02/2003 c a Th ng đ cế
Ngân hàng Nhà n c v vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Quyướ
ch b o lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quy t đ nh sế ế
283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/08/2000 c a Th ng đ c Ngân hàng nhà
n c; Thông t s 02/TT-NHNN14 ngày 16/04/1999 c a Th ng đ cướ ư
Ngân hàng Nhà n c h ng d n vi c b o lãnh n p thu nh p kh uướ ướ ế
đ i v i hàng tiêu dùng c a các t ch c tín d ng.
Đi u 3. Chánh Văn phòng, V tr ng V Pháp ch , V tr ng V Tín ưở ế ưở
d ng, th tr ng các đ n v có liên quan thu c Ngân hàng Nhà n c ưở ơ ướ
Vi t Nam, Giám đ c chi nhánh Ngân hàng nhà n c t nh, thành ph ướ
tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng qu n tr , T ng Giám đ c ươ
(Giám đ c) các t ch c tín d ng ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh ế
này./.
QUY CH
B O LÃNH NGÂN HÀNG
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 26/2006/QĐ-NHNN ngàyế
26/06/2006
c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c) ướ
Ch ng I ươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy ch này quy đ nh vi c th c hi n nghi p v b o lãnh c a các tế
ch c tín d ng đ i v i khách hàng.
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Quy ch này, nh ng c m t d i đây đ c hi u nh sau:ế ướ ượ ư
1. "B o lãnh ngân hàng": Là cam k t b ng văn b n c a t ch c tín ế
d ng (bên b o lãnh) v i bên có quy n (Bên nh n b o lãnh) v vi c
th c hi n nghĩa v tài chính thay cho khách hàng (Bên đ c b o lãnh) ượ
khi khách hàng không th c hi n ho c th c hi n không đúng nghĩa v
đã cam k t v i bên nh n b o lãnh. Khách hàng ph i nh n n và hoànế
tr cho t ch c tín d ng s ti n đã đ c tr thay. ượ
2. "Cam k t b o lãnh": Là văn b n b o lãnh c a t ch c tín d ng, baoế
g m:
a) "Th b o lãnh": là cam k t đ n ph ng b ng văn b n c a t ch cư ế ơ ươ
tín d ng v vi c t ch c tín d ng s th c hi n nghĩa v tài chính thay
cho khách hàng khi khách hàng không th c hi n ho c th c hi n không
đúng nghĩa v đã cam k t v i bên nh n b o lãnh. ế
b) "H p đ ng b o lãnh": Là tho thu n b ng văn b n gi a t ch c tín
d ng và bên nh n b o lãnh ho c gi a t ch c tín d ng, bên nh n b o
lãnh, khách hàng và các bên liên quan (n u có) v vi c t ch c tín d ngế
s th c hi n nghĩa v tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng
không th c hi n ho c th c hi n không đúng nghĩa v đã cam k t v i ế
bên nh n b o lãnh.
3. "H p đ ng c p b o lãnh": là văn b n tho thu n gi a t ch c tín
d ng v i khách hàng và các bên liên quan (n u có) v quy n và nghĩa ế
v c a các bên trong vi c th c hi n b o lãnh c a t ch c tín d ng cho
khách hàng.
4. "Bên b o lãnh": là t ch c tín d ng th c hi n nghi p v b o lãnh,
đ c quy đ nh t i Đi u 3 c a Quy ch này.ượ ế
5. "Bên đ c b o lãnh": là khách hàng đ c t ch c tín d ng b o lãnh,ượ ượ
quy đ nh t i Đi u 4 c a Quy ch này. ế
6. "Bên nh n b o lãnh": là các t ch c, cá nhân trong và ngoài n c có ướ
quy n th h ng b o lãnh c a t ch c tín d ng. ưở
7. "Các bên có liên quan": Là các bên có liên quan đ n vi c b o lãnhế
c a t ch c tín d ng cho khách hàng, nh bên B o lãnh đ i ng, bên ư
Xác nh n b o lãnh, bên b o đ m cho nghĩa v c a khách hàng đ i v i
t ch c tín d ng b o lãnh và các bên khác (n u có). ế
Đi u 3. T ch c tín d ng th c hi n nghi p v b o lãnh
1. Các t ch c tín d ng thành l p và ho t đ ng theo Lu t các t ch c
tín d ng.
2. Các ngân hàng đ c Ngân hàng Nhà n c cho phép Ho t đ ng thanhượ ướ
toán qu c t đ c th c hi n các lo i b o lãnh mà bên nh n b o lãnh là ế ượ
các t ch c và cá nhân n c ngoài. ướ
Đi u 4. Khách hàng đ c t ch c tín d ng b o lãnh ượ
Khách hàng đ c t ch c tín d ng b o lãnh là các t ch c và cá nhânượ
trong n c và n c ngoài. T ch c tín d ng không đ c b o lãnh đ iướ ướ ượ
v i nh ng ng i sau đây: ườ
a) Thành viên H i đ ng qu n tr , Ban Ki m soát, T ng giám đ c (Giám
đ c), Phó T ng Giám đ c (Phó Giám đ c) c a t ch c tín d ng;
b) Cán b , nhân viên c a t ch c tín d ng đó th c hi n th m đ nh,
quy t đ nh b o lãnh;ế
c) B , m , v , ch ng, con c a thành viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m
soát, T ng Giám đ c (Giám đ c), Phó T ng Giám đ c (Phó Giám đ c);
d) Vi c áp d ng quy đ nh t i đi m c Kho n này đ i v i ng i đ c ườ ượ
b o lãnh là b , m , v , ch ng, con c a Giám đ c, phó Giám đ c chi
nhánh c a t ch c tín d ng do t ch c tín d ng xem xét quy t đ nh. ế
2. Vi c h n ch b o lãnh c a t ch c tín d ng đ i v i các khách hàng ế
th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 78 Lu t các t ch c tín d ng.
Đi u 5. Các lo i b o lãnh
1. B o lãnh vay v n: là cam k t c a t ch c tín d ng v i bên nh n b o ế
lãnh, v vi c s tr n thay cho khách hàng trong tr ng h p khách ườ
hàng không tr ho c không tr đ y đ , đúng h n n vay đ i v i bên
nh n b o lãnh.
2. B o lãnh thanh toán: là cam k t c a t ch c tín d ng v i bên nh n ế
b o lãnh, v vi c s th c hi n nghĩa v thanh toán thay cho khách hàng
trong tr ng h p khách hàng không th c hi n ho c th c hi n khôngườ
đ y đ nghĩa v thanh toán c a mình khi đ n h n. ế
3. B o lãnh d th u: là cam k t c a c a t ch c tín d ng v i bên m i ế
th u, đ b o đ m nghĩa v tham gia d th u c a khách hàng. Tr ng ườ
h p, khách hàng ph i n p ph t do vi ph m quy đ nh đ u th u mà
không n p ho c không n p đ y đ ti n ph t cho bên m i th u thì t
ch c tín d ng s th c hi n thay.
4. B o lãnh th c hi n h p đ ng: là cam k t c a t ch c tín d ng v i ế
bên nh n b o lãnh, b o đ m vi c th c hi n đúng và đ y đ các nghĩa
v c a khách hàng theo h p đ ng đã ký k t v i bên nh n b o lãnh. ế
Tr ng h p khách hàng Vi ph m h p đ ng và ph i b i th ng cho bênườ ườ
nh n b o lãnh mà không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ thì t
ch c tín d ng s th c hi n thay.
5. B o lãnh b o đ m Ch t l ng s n ph m: là cam k t c a c a t ượ ế
ch c tín d ng v i bên nh n b o lãnh, b o đ m vi c khách hàng th c
hi n đúng các tho thu n v ch t l ng c a s n ph m theo h p đ ng ượ
đã ký k t v i bên nh n b o lãnh. Tr ng h p khách hàng vi ph m ch tế ườ
l ng s n ph m và ph i b i th ng cho bên nh n b o lãnh mà khôngượ ườ
th c hi n ho c th c hi n không đ y đ thì t ch c tín d ng s th c
hi n thay.
6. B o lãnh hoàn tr ti n ng tr c: là cam k t c a t ch c tín d ng ướ ế
v i bên nh n b o lãnh v vi c b o đ m nghĩa v hoàn tr ti n ng
tr c c a khách hàng theo h p đ ng đã ký k t v i bên nh n b o lãnh.ướ ế
Tr ng h p khách hàng vi ph m h p đ ng và ph i hoàn tr ti n ngườ
tr c mà không hoàn tr ho c hoàn tr không đ y đ thì t ch c tínướ
d ng s th c hi n thay.
7. "B o lãnh đ i ng" là cam k t c a t ch c tín d ng (bên b o lãnh ế
đ i ng) v i bên b o lãnh v vi c s th c hi n nghĩa v tài chính cho
bên b o lãnh, trong tr ng h p bên b o lãnh th c hi n b o lãnh và ườ
ph i tr thay cho khách hàng c a bên b o lãnh đ i ng v i bên nh n
b o lãnh.
8. "Xác nh n b o lãnh" là cam k t b o lãnh c a t ch c tín d ng (bên ế
xác nh n b o lãnh) đ i v i bên nh n b o lãnh, v vi c b o đ m kh
năng th c hi n nghĩa v b o lãnh c a bên b o lãnh đ i v i khách hàng.