Ch ng 1ươ GI I THI U CHUNG
1.1Ch t béo trong s a
1.1.1 m l ng ch t béo trong s aượ
1.1.1.1 Khái ni m
Lipit nh ng hp cht hu cơ trong t ếbào sng, không a tan trong nước
nh ng ưtan trong nhiu dung môi hu cơ không phân cc.
Lipit là nh ng este phc tp, gm các loi: cht béo, sáp, steroit, photpholipit
Pn lo i lipid trong s a
Lipid đ n gi n: ơ chi m 95%, ếng th c pn t ch g m C, H, O, là ester c a acid
béo no kng no
- Acid oleic khôngo h.
- Acid palmitico h .
- Acid stearic o hoà.
Lipid ph c t p: chi m 0,3-0,5%, ế ngoài C,H,O trong pn t còn có P,N,S....
1.1.1.2 Tnh ph n ch t o trong s a
Ch t béo m t trong nhng thành ph n quan tr ng nh t c a sa. Hàm lượng
ch t o c a sa thay đ i trong m t phm vi khá rng. lo i sa ít béo,
khong 3g trong 100ml sa, lo i sa nhi u ch t o khong 5-6g trong 100ml
sa. Đ i vi sa bò hàm lượng béo khong 3.9%.
Thông th ng,ườ ch t béo chi m ế kho ng 2,5 đ nế 6,0% thành ph n s a, tùy thu c
o gi ng bòvà ch đ dinh d ng. M s a t n t i d i d ng h t nh l l ng trongế ưỡ ướ ơ
n c s a.ướ
Ch t béo trong m t s lo i s a
Trong s a, các h t m s a các h t l n nh t nh ng l iư nh nh t nên xu
Trang 1
Lan
thu n(HF)Jersey Zebu Ayrshire
Brown
Swiss Bò Dê C u
Ch t
o(%) 3,5 5,5 4,9 4,1 4,0 3,80 4,24 5,30
h ngướ n i lên b m t s a khi s a tr ng thái tĩnh. L p trên cùng c a s a đ c t o ượ
n ch y u b ng m ế s a, g i là l p kem. Kem chính là nguyên li u đ ch bi n b . ế ế ơ
T ng d i cùng ướ s a không kem, bao g m protein và các ch t khác
M s a m t tiêu chu n quan tr ng đ đánh giá s a t i.ươ Do đó, c n ph i
khu y s a t iươ nguyên li u đ nh kỳ đ ngăn các h t m s a k t dính l i v i nhau ế .
M s a r t giàu năng l ngượ cho nhu c u dinh d ngưỡ c a con ng i,ườ chính vì thế h u
h t các nhà máy ch bi n s a s n sàng tr giá cao h n cho s a có hàm l ng m s aế ế ế ơ ượ
caoTrong thành ph n ch t béo c a sa ti 20 lo i acid o khác nhau, trong đó
2/3 acid béo no còn l i acid béo chưa no. Trong s nhng acid béo trong sa
khá nhi u acid béo d hòa tan trong nước (ví d acid caproic). Ch t o c a sa
cũng d x y ra nhng quá trình phân h y làm thay đ i thành ph n tính ch t như
quá trình th y phân, quá trình oxy hóa,… làm gim d n ch t lượng c a sa và nhi u
khi làm hng sa.
Ngoài ch t béo thu c nhóm lipit c a sa còn photphatit m t s ch t khác
nhưng hàm lượng không nhi u, photphatit có khong 0.5-0.7g trong m t lít sa, trong
đó ch y uếlexitin.
Thành ph n
Hàm l ng (% soượ
v i t ng kh i
l ng ch t béo)ượ
Ghi chú
Lypid đ ngi n ơ
-Glyceride: triglyceride
Diglyceride
Monoglycerride
-Cholesteride
-Ceride
98,5
95-96
2-3
0,1
0,03
0,02
Ester c a acid o
cholesterol
Ester c a acid o
r u cao phân t ượ
Lipid ph c t p 1,0
Trang 2
Các h p ch t tan trong ch t
o
- Cholesterol
- Acid béo t do
- Hydrocarbon
- Vitamin A,D,K,E
- R uượ
0,5
0,3
0,1
0,1
v tế
v tế
B ng 1.1.1.2 Thành ph n ch t béo có trong s a bò
m l ng các acia béo không bão hòa trong s a đ c xác đ nh b i ch s iod c aượ ượ
ch t béo.
Ch s khúc x c a s a thay đ i ph thu c vào thành ph n đ nh tính đ nh
l ng các acid béo có trong s a. Đ i v s a bò ch s khúc x dao đ ng t 40ượ
÷
60.
N u s a ch a nhi u acid béo ng ch y thì lipid s a s “c u trúc c ng”, cònế
s a ch a nhi u acid o nóng ch y nhi t đ th p thì lipid se c u trúc m m
h n.ơ
1.1.2 C u t o và thành ph n c ac lo i c u béo
1.1.2.1 Công th c c u t o
Công th c c u t o c a lipit đ n gi n ơ
Các axit béo no th ng g pườ
CH3(-CH2-)14COOH (C15H31COOH) : axit panmitic
CH3(-CH2-)16COOH (C17H35COOH) : axit stearic
Các axit béo không no th ng g pườ
Axit oleic(C17H33COOH)
CH3(-CH2-)7CH=CH(-CH2-)7COOH
Trang 3
CH
2
CH
CH
2
O
O
O
C
C
C
O
O
O
R
1
R
2
R
3
Axit linoleic(C17H31COOH)
CH3(-CH2-)4CH=CH-CH2-CH=CH(-CH2-)7COOH
C u t o các h t c u béo
- Ch t béo c a sa dưới dng nhng h t hình c u r t nh , đ ng kính dao đ ng ườ
t 0,1
÷
20
µ
- Trong 1ml s a có kho ng 10
÷
15 t h t c u béo. Do đó ta th xem s a
m t h nhũ t ng d u trong n c. ươ ướ
- c h t c u béo đ c bao b c b i m t màng lipo-protein tích đi n âm. c ượ
màng này vai trò làm b n h nhũ t ng trong s a ươ
- Kích thước c a nh ng h t ch t o ph thu c vào nhi u y uế t như: loài
ging, tùy tng con v t, th i gian khác nhau trong thi kỳ ti tế sa Các h t ch t
béo kích thước ln thì d ch ra kh i sa hơn nhng h t ch t béo kích thước
nh . Khi đ sa yên l ng m t thi gian, các h t ch t béo c a sa s n i n trên
m t thành m t lpng mng g i là váng sa.
1.1.2.2 Thành ph n
- Các h t c u béo có thành ph n ch y u là glyceride, phospholipid và protein ế
- c phospholipid gi vai trò “c u n i trung gian đ liên k t gi a glyceride ế
protein. Pn t lipid hai đ u: đ u a béo (không phân c c) s t ng tác v i các ư ươ
phân t glyceride tâm c u ; đ u a n c( phân c c) s k t h p v i ng protein ư ướ ế
bao xung quanh h t c uo
N u không đ ng hóa s a t i trong th i gian b o qu n c h t c u o xuế ươ
h ng k t h p l i v i nhau thành chùm nh m t protein kém b n nhi t là euglobulin.ướ ế
Do t tr ng các h t c u béo nh h n n c nên chúng n i lên b m t s a d i c ơ ướ ướ
d ng c a l c đ y Archimede và t o nên váng s a. Khi đó trong s a s t n t i hai pha
l ng tách bi t: pha trên cùng v i thành ph n ch y u lipit; pha d i v i các thành ế ướ
ph n có t tr ng l n là n c và m t s ch t hoà tan trong s a. ướ
1.2Gi i thi u v s a
Sa là ch t lng sinh lý do các tuy nế sa tng hp được t các hp ch t
trong máu,được ti tế ra t tuy nế c a đng v t và là ngu n thc ăn đ nuôi sng
đng v t non. Sa có đ y đ dinh dưỡng c n thi tế cho s phát tri n c a cơ th .
Nhng ch t này có kh năng đng hóa cao vì v y t lâu con người đã bi tế s dng
sa như m t lo i thc phm r t b dưỡng cho cơ th nh t là đ i vi tr sơ sinh.
Trang 4
Trong sa có m t s thành ph n như: lipit, gluxit, protein, ch t khoáng, vitamin,
ngoài ra còn có ch t màu và nhi u ch t khác. Trong các ch t trên tr n ước và
nhng ch t bay hơi khi chế bi nế thì nhng ch t n l i g i là ch t khô c a sa.
Hàm lượng ch t khô c a sa khong 10-20% tùy theo lo i sa, ch t khô c a sa
càng nhiu thì giá tr thc phm càng cao, n uế không k đ n ế lipit thì ch t khô trong
sa g i ch t khô không béo
Thành ph n hóa h c c a các lo i sa không gi ng nhau, chúng luôn thay đ i
ph thu c o nhi u y u ế t như thi kỳ tiết sa, thành ph n thc ăn, phương pháp
v t sa, đi u ki n chăn nuôi, sc kh e, tu i, đ ln c a con v t, loài, ging
nhi u y uế t khác
B ng phân tích thành ph n hóa h c c a sa t các lo i đng v t khác nhau và
được dùng làm thc phm.
T ng ch t
khô(%)
Béo
(%)
Protein
(%)
Casein
(%)
Lactose
(%)
Bò 12.60 3.80 3.35 2.78 4.75
Dê 13.18 4.24 3.70 2.80 4.51
Cu 17.00 5.30 6.30 4.60 4.60
Bng 1.2 Thành phn hóa hc ca m t s lo i sa
1.2.1Nh ng bi n đ i thành ph n c a s a
1.2.1.1Thay đ i khi b o qu n
Ch t béo protein sa b thay đ i a h c trong quá trình b o qu n. Nhng
thay đ i này 2 d ng: s ôi a s phân gi i lipit. S n phm t o nên i
khó ch u và thường x y ra đ i vi bơ sa và bơ.
S ôi hóa ch t o: x y ra t i các n i đôi c a các acid béo không no t o nên
i kim lo i, trong đó lecithin là ch t d t n công nh t.
Trang 5