H đi u hành Linuxệ ề
Gi i thi u chungớ ệ
Các khái ni m c b nệ ơ ả
L ch s phát tri n Unixị ử ể
H đi u hành Linuxệ ề
H t nhân Linuxạ
Khái ni m mã ngu n mệ ồ ở
Các b n phân ph iả ố
Cài đ t h đi u hànhặ ệ ề
UNIX
là m t h đi u hànhộ ệ ề
đa nhi mệ
đa ng i s d ngườ ử ụ
có tính mô đun hoá cao
không ph thu c vào ph n c ngụ ộ ầ ứ
h tr môi tr ng phát tri n ng d ngỗ ợ ườ ể ứ ụ
Ki n trúc h th ngế ệ ố
Ng i s d ngườ ử ụ
ng d ngỨ ụ
(shells, trình biên d chị, các ti n ích,…ệ)
Th vi n l p trìnhư ệ ậ
(open, close,read, write, ...)
Ht nhân h đi u hànhạ ệ ề
(qu n lý t p, b nh , thi t b ph n c ng,…ả ệ ộ ớ ế ị ầ ứ )
Ph n c ngầ ứ máy tính
Giao di nệ
Tính đa nhi mệ
M t ch ng trình khi ch y trong máy tính là m t ộ ươ ạ ộ
ti n trìnhế
đa nhi m có nghĩa là nhi u ti n trình có th ch y ệ ề ế ể ạ
cùng m t th i đi mộ ờ ể
ti n trình không ph i là ch ng trìnhế ả ươ
có th ch y nhi u ti n trình cho cùng m t ch ng ể ạ ề ế ộ ươ
trình t i m t th i đi mạ ộ ờ ể
H đi u hành nào là đa nhi m: DOS, NT, Windows ệ ề ệ
9x, Windows 2000, Windows XP ?