Tiết 21 KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu yêu cu:
- Kiểm tra đánh giá học sinh sau khi học xong các chương 1,2,3
- Rèn luyện kỉ năng phân tích, tổng hợp, so sánh làm việc độc lập.
- Rèn luyện tích cực tgiác trong học tập.
II. Hoạt động dạy học:
1. n định:
2. Nội dung kiểm tra:
Đề rời kèm theo.
H và tên :………………………….. Kiểm tra 1 tiết
Lớp:………… n: Sinh học
Phần I: Trắc nghiệm
Hãy đánh dấu X vào câu tr lời đúng nhất:
Câu 1: cà chua gen A qui đnh gen đỏ thẩm, gen a qui định thân xanh lục. trong
một phép lai giữa cây cà chua thân đỏ thẩm với cây cà chua thân xanh lục, kết qủa
thu được ở F1 : 51% thân đỏ , 49% xanh lục.Kiểu gen của P sẽ là:
a. Aa x aa c. AA x aa
b. AA x Aa d. Aa x Aa
Câu 2: người gen A qui định tóc xoăn, gen a qui định tóc thẳng, gen B qui định
mắt đen, gen b qui mt xanh, các gen này phân li độc lập. Bố có tóc thẳng mắt
xanh. Để con sinh chắc chắn có tóc xoăn mắt đen thì mẹ phải kiểu gen là:
a. AABb c. AaBb
b. AABB d. AaBB
Câu 3: Cấu trúc điển hình của NST trong nguyên phân biểu hiện rỏ nhất ở:
a. Kì đu c. Kì sau
d. Kì giữa d. Kì cui
Câu 4: Trong loi tế o nào “ NST thường tồn tại thành từng cặp đồng dạng ?
a. Tế bào sinh dục. c. Tế bào sinh dưỡng.
b. giao t. d. C a và b.
Câu 5: ruồi giấm, 2n = 8. Một tế bào rui giấm đang ở kì sau của nguyên phân.
Số NST đó bằng bao nhiêu ?
a. 4 c. 16
b. 8 d. 32
Câu 6: Đánh dấu X vào câu trlời đúng trong các câu sau:
a. Hợp tử có bộ NST lưỡng bội.
b. Tế bào dinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội.
c. Giao tử có bộ NSTỡng bội.
d. Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) Kết hợp với
nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội ( 2n ).
e. a, b, c đều đúng.
f. a, b, d đều đúng.
g. b, c, d đều đúng.
Câu 7: Nếu gen trội là trội hoàn toàn thì kiểu gen nào dưới đây có chung kiểu hình:
a. Aabb và aabb c. AABb và AaBb
b. Aabb AABB d. C b và c
Câu 8: Trong th tinh sự kiện trong nhất là gì?
a. Các giao tkết hợp với nhau theo tỉ l 1:1.
b. Stổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái.
c. Sự kết hợp chất tế bào của 2 giao tử.
d. Sự kết hợp chất nhân của 2 giao tử.
Câu 9: người và động vật có vú, yếu tố nào quyết đnh giới tính?
a. Môi trường trong và i trường ngoài.
b. NST Y trong hợp tử.
c. NST X trong hợp tử.
d. Cả b và c.
Câu 10: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chyếu xác đnh tính đặc thù của
prôtêin?
a. Cấu trúc bậc 1 c. Cấu trúc bậc 3
b. Cấu trúc bậc 2 d. Cấu trúc bậc 4
Phần II: Tự luận .
Câu 1: Tìm các cụm từ điền vào ô trống để hoàn thiện bảng : “ cấu trúc và chức
năng của ADN, ARN, Prôtêin.
ST
T
Các
đại
phân
t
Cấu trúc Chức năng
1
ADN
………………….................
...
…………………………….
...
…………………………….
...
…………………………………
...
…………………………………
...
…………………………………
...
2
ARN
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………………
...
…………………………………
...
…………………………………
...
3
Prôtêi
n
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………………
...
…………………………………
...
…………………………………
...
Câu 2 : V sơ đồ và trình y cơ chế xác đnh gii tính ở người.
Câu 3: Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ.
Gen ( một đoạn ADN ) mARN Prôtêin Tính trạng.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………