Thiết kế h vi x lý 8 bít
Bài tp dài: Thiết kế h Vi x lý 8 bít 1
ĐỀ TÀI THIT K H VI X LÝ 8 BIT
YÊU CU
Phn cng :
1. B vi x lý 8 bit (8085, 89C51 .)
2. B nh chương trình ROM : 8KB t địa ch 0000H
3. B nh d liu RAM 8kB có địa ch tu chn.
4. Cng vào tương t 8 kênh nhn tín hiu nhit độ t 0 – 10V
tương ng vói nhit độ t 0 – 200 độ C.
5. Nhp d liu vào t bàn phím 16 phím
6. Khi hin th d liu dùng màn hình tinh th lng LCD.
Phn mm :
1. Tín hiu cho phép chy và dng chương trình.Tín hiu dng
khn cp.
2. Đọc tín hiu t 8 kênh đo lư tr trong vùng nh RAM .
3. Sau mi ln đọc tính giá tr trung bình ca nhit độ và gi kết
qu ra cng hin th bng LCD
4. Chương trinh dng li báo động bng còi nếu xy ra mt s
điu kin sau:
- Giá tr trung bình < hoc > giá tr min hoc max tương ng
cho trước.Các giá tr max & min này được đặt trong 2 ô
nh RAM.
- 4 kênh đo vượt quá hoc nh hơn giá tr gii hn cho
phép so vi giá tr trung bình.
Thiết kế h vi x lý 8 bít
Bài tp dài: Thiết kế h Vi x lý 8 bít 2
PHN I
THIT K MCH PHN CNG
CHƯƠNG I
định hướng thiết kế
Thiết kế mt h vi x lý bao gm c vic thiết kế t chc phn cng và
viết phn mm cho nn phn cng mà ta thiết kế. Vic xem xét gia t chc
phn cng và chương trình phn mm cho mt thiết kế là mt vn đề cn phi
cân nhc. Vì khi t chc phn cng càng phc tp, càng có nhiu chc năng
h tr cho yêu cu thiết kế thì phn mm càng được gim bt và d dàng thc
hin nhưng li đẩy cao giá thành chi phí cho phn cng, cũng như chi phí bo
trì. Ngược li vi mt phn cng ti thiu li yêu cu mt chương trình phn
mm phc tp hơn, hoàn thin hơn; nhưng li cho phép bo trì h thng d
dàng hơn cũng như vic phát trin tính năng ca h thng t đó có th đưa ra
giá cnh tranh đưc.
T yêu cu và nhn định trên ta có nhng định hướng sơ b cho thiết kế
như sau:
1. Chn b vi x lý:
T yêu cu dùng VXL 8 bit ta d kiến dùng các chip vi điu khin thuc
h MCS-51 ca Intel, mà c th đây là dùng chip 89C51 vì nhng lý do sau:
+ AT89C51 thuc h MCS-51, là chip vi điu khin 8 bít đơn chíp
CMOS có hiu sut cao, công sut ngun tiêu th thp và có 4 Kb b nh
ROM Flash xoá được lp trình được. Chíp này được sn xut da theo công
ngh b nh không mt ni dung có độ tích hp cao ca Atmael
+ AT89C51 có các đặc trưng chun sau: 4Kb Flash, 128 byte RAM, 32
đường xut nhp, b định thi / đếm 16 bit, mt cu trúc ngn hai mc ưu tiên
và 5 nguyên nhân ngt, mt port ni tiếp song song công, mch dao động và
mch dao động và mch to xung trên chíp.
Vì nhng lý do trên mà vic la chn vi điu khin 89C51 là mt gii
pháp hoàn toàn phù hp cho thiết kế.
2. T chc ngoi vi:
+ X lý tín hiu vào ta dùng thiết b chuyn đổi tương t/ s (ADC) có 8
kênh vào tương t kết ni vi 8 tín hiu đo nhit độ t 0 ÷ 10V tương ng vi
nhit độ t 0o ÷ 200oC.
+ X lý vic hin th kết qu nhit độ trung bình ta dùng 3 LED 7 thanh
để hin th tương ng vi các nhit độ trong di 0 ÷ 2000C.
Thiết kế h vi x lý 8 bít
Bài tp dài: Thiết kế h Vi x lý 8 bít 3
+ Tín hiu cho phép chy được x lý bng cách dùng mt nút n Reset
h thng.
+ Tín hiu báo động được x lý bng mt còi báo động kết ni vi mt
cng bt k phc v cho vào/ra.
+ Nếu có yêu cu dùng các phím để định các mode hot động, cũng như
đặt li giá tr MAX và MIN thì bàn phím cũng phi được kết ni vi các cng
giao tiếp vào/ra ( đây yêu cu dùng 8255).
Tt c các thiết b phi được kết ni vi nhau thông qua các bus cn thiết
gm bus d liu, bus địa ch và bus điu khin.
Sơ đồ khi cho thiết kế phn cng ca h thng như sau:
VXL
89C51
Khi vào
tương t
8 kênh
Khi
hin th
Control Bus
Address Bus
Mch
giao
tiếp
8255
Data Bus
ROM
RAM
Thiết kế h vi x lý 8 bít
Bài tp dài: Thiết kế h Vi x lý 8 bít 4
CHƯƠNG II
NI DUNG THIT K
I. t chc phn cng h VXL89C51.
1. H vi x lý AT89C51:
1.1 Sơ đồ chân h vi x lý AT89C51:
Port 0
Port 0 là port xut nhp 8 bit hai chiu cc D h.
Port 0 còn được cu hình làm bus địa ch ( byte thp ) và bus d liu đa
hp trong khi truy xut b nh d liu ngoài vcà b nh chư[ng trình ngoài.
Port 0 cũng nhn các byte mã trong khi lp trình cho Flash và các byte
mã trong khi kim tra chương trình.
Port 1
Port 1 là port xut nhp 8 bít.
Port 1 cũng là byte địa ch thp trong thi gian lp trình cho Flash và
kim tra chương trình.
Port 2
Port 2 là port xut nhp 8 bit hai chiu.
Port 2 to ra byte cao ca địa ch trong thi gian tìm np lnh t b nh
chương trình ngoài và trong thi gian truy xut b nh d liu ngoài s dng
địa ch 16 bit
Port 2 cũng nhn các địa ch cao và tín hiu điu khin trong thi gian
lp trình cho Flash và kim tra chương trình.
Port 3
Thiết kế h vi x lý 8 bít
Bài tp dài: Thiết kế h Vi x lý 8 bít 5
Port 3 là port xut nhp 8 bit hai chiu.
Port 3 cũng còn được dùng làm chc năng khác ca AT89C51 các chc
năng được lit kê như sau:
Chân ca port Chc năng
P3.0 RxD ( ngõ vào ca port ni tiếp )
P3.1 TxD ( ngõ ra ca port ni tiếp )
P3.2 0INT ( ngõ và ngt ngoài 0 )
P3.3 1INT ( ngõ vào ngn ngoài 1 )
P3.4 TO ( ngõ vào bên ngoài ca b định thi 0 )
P3.5 T1 ( ngõ vào bên ngoài ca b định thi 1 )
P3.6 RW ( điu khin b nh d liu ngoài )
P3.7 RD ( điu khin đọc b nh d liu ngoài )
Port 3 cũng nhn mt vài tín hiu điu khin cho vic lp trình Flash và
điu khin chương trình.
RST
Ngõ vào reset.
ALE/ PROG xung ca ngõ ra cho phép cht địa ch ALE cho phép cht
byte thp ca địa ch trong thi gian truy xut b nh ngoài. Chân này cũng
được dùng làm ngõ vào xung lp trình ( PROG ) trong thi gian lp trình
Flash.
PSEN
Chân cho phép b nh chương trình ngoài , điu khin truy xut b nh
chương trình ngoài.
pp
V/EA
Chân cho phép truy nhp b nh ngoài EA , phi được ni vi GND để
cho phép chíp vi điu khin tìm np lnh t các v trí ô nh ca b nh
chương trình ngoài
Chân
EA ni vi VCC để thc hin chương trình bên trong chíp.
pp
V/EA còn nhn đin áp cho phép lp trình VPP trong thi gian lp
trình cho Flash , đin áp này cp cho b phn có yêu cu đin áp 12V
XTAL1
Ngõ vào đến mch khuyếch đại do ca mch dao động và ngõ đến
mch xung clock bên trong chíp.