1
CÂU HI ÔN TP PHN K THUẬT ĐO LƯỜNG
I. Phn lý thuyết
1. Trình bày các đặc trưng cơ bản ca k thuật đo lường.
2. Trình bày v Ampemet mt chiu.
3. Trình bày v Vôn mét tương tự đo điện áp mt chiu và xoay chiu.
4. Trình bày Vôn mét s chuyển đổi thi gian.
5. Trình bày Fazômét ch th s.
6. Trình bày các phương pháp đo công suất trong mch xoay chiu 3 pha
7. Trình bày cu to, nguyên lý hoạt động và ng dng ca cm biến nhit ngu.
8. Trình bày cu to, nguyên lý hoạt động và ng dng ca tốc độ kế xung.
9. Trình bày cu to, nguyên lý hoạt động và ng dng của công tơ thể tích.
10. Trình bày cu to, nguyên lý hoạt động và ng dng của lưu lượng kế điện t.
11. So sánh lôgômét t điện và lôgômét điện t
12. So sánh cơ cấu ch th t điện và cơ cấu ch th điện t
13. So sánh tn s kế ch th s đo tần s lớn và đo tần s nh
14. So sánh ôm mét sơ đồ ni tiếp và ôm mét sơ đồ song song
15. So sánh 2 sơ đồ đo điện tr bng vônmét và ampemet
16. So sánh phương pháp đo khong thi gian bng cách biến đổi thành s xung t l vi
phương pháp biến đổi tọa độ thi gian.
17. So sánh nhit kế điện tr oxyt bán dn và nhit kế điện tr kim loi.
18. So sánh áp kế vi sai kiu chuông và áp kế vi sai kiu phao.
19. So sánh b biến đổi đo áp suất kiểu điện cm và b biến đổi đo áp suất kiểu điện dung.
20. So sánh cm biến đo mức theo phương pháp thuỷ tĩnh và phương pháp điện.
II. Phn bài tp
21. Cho sơ đồ miliampemét vi các giá tr điện tr
như hình vẽ. Ch th của cơ cấu t điện vi ICT
= 0,2mA, RCT = 1000Ω.
a. Tính các thang đo của miliampemét.
b. Nếu mắc thêm các điện tr R4 R5 thì các
điện tr Sun: R1, R2, R3 s thay đổi như thế
nào khi gi nguyên các thang đo đã được
tính toán phn a (bin lun, không tính
toán) ?
c. Tính các điện tr Sun: R1, R2, R3 khi đã mắc
thêm các điện tr R4 = 2kΩ và R5 = 2kΩ.
R1
R2
R3
450
45
5
CT
R4
R5
2
22. Cho đ miliampemét vi các thang đo
2mA; 20mA 200mA. Ch th của cấu t
điện vi ICT = 0,4mA, RCT = 400Ω.
a. Tính các giá tr điện tr sun.
b. Nếu mắc thêm các điện tr R4 R5 thì các
điện tr Sun: R1, R2, R3 s thay đổi như thế nào
(bin lun, không tính toán) ?
c. Tính các điện tr Sun : R1, R2, R3 khi đã mắc
thêm các điện tr R4 = 1kΩ và R5 = 1kΩ.
23. Cho đồ miliampemét vi các giá tr điện tr
như hình vẽ. Ch th cơ cấu t điện vi ICT =
0,1 mA, RCT = 2KΩ.
a. Tính các thang đo của miliampemét.
b. Nếu mắc thêm các đin tr R4 R5 thì các
thang đo sẽ thay đổi như thế o (bin lun,
không tính toán) ?
c. Tính các các thang đo khi đã mc thêm các
điện tr R4 = 2kΩ và R5 = 2kΩ.
24. Cho đồ Vônmét DC
vi các gii hạn đo
10V; 50V; 250V và
1000V như hình vẽ.
Ch th cấu t điện
vi ICT = 0,2 mA, RCT =
2KΩ.
a. Tính các giá tr điện
tr ph ca Vônmét.
b. Nếu mắc thêm điện
tr R5 thì các điện
Ph: R1, R2, R3, R4 s
thay đổi như thế nào (bin lun, không tính toán) ?
c. Tính các điện tr Ph: R1, R2, R3, R4 khi đã mắc thêm điện tr R5 = 2 kΩ.
25. Cho đồ Vônmét DC vi các giá
tr điện tr như hình vẽ. Ch th
cấu t điện vi ICT=2 mA, RCT =
2 KΩ.
a. Tính các thang đo của Vônmét.
b. Nếu mắc thêm đin tr R5 thì
các điện Ph: R1, R2, R3, R4
trên s thay đổi như thế nào khi
R1
R2
R3
CT
R4
R5
R1=98K
R2=100K
R4=400K
R3=100K
U
R1
R2
R3
900
90
10
CT
R4
R5
R1
R2
R4
R3
CT
R5
U
3
gi nguyên các thang đo đã được tính toán phn a (bin lun, không tính toán)?
c. Tính các điện tr Ph: R1, R2, R3, R4 khi đã mắc thêm điện tr R5 = 2 kΩ.
26. Cần đo dòng điện ca mt nguồn 24V đi vào một ph ti khoảng 12Ω, người ta dùng Ampemét
có cấp chính xác 1,5 thang đo 2,5A.
a. Tính điện tr ca Ampemét nếu ta mun sai s tương đối của phép đo β < 2,0%.
b. Biết CCTT của Ampemét là cơ cấu t điện có ICT = 50μA. Tính RS và RT bán dn dùng để
nhiệt độ ca Ampemét, biết h s nhiệt độ của đồng là 0,4 % và ca nhiệt điện tr bán dn -
4%.
27. Để kiểm tra công tơ một pha, có cp chính xác 2,5; Iđm = 5A; Uđm = 120V; trên mt công
ghi: 1kW.h - 1200 vòng, người ta dùng Oát mét điện động có: Iđm = 5A; Uđm = 150V; thang chia
độ 150 vch. Kim oát mét lch 62 vạch. Trong 3 phút đĩa quay được 65 vòng.
a. Tính cp chính xác ca Oát mét.
b. Xác định sai s của công tơ?
28. a. Dùng phương pháp vôn-ampe để đo điện tr R. Cho biết Ampemét có rA = 0,05Ω và Vônmét
rV = 100. Xác định sơ đồ nào cho chính xác hơn nếu biết I = 5A; U = 150V. V sơ đồ mch
đo và phân tích.
b. Dùng Ampemét có rA = 0,05Ω và Vônmét có rV = 50kΩ để đo điện tr R = 500Ω. Mắc mch
đo theo 2 sơ đồ. Theo sơ đồ nào thì phép đo cho sai số nh hơn? Vẽ đồ mạch đo, tính toán và
kết lun.
29. Một cơ cấu đo từ điện chịu được dòng điện I = 25mA. Người ta mắc thêm vào cơ cấu đo này RS
= 0,02Ω sẽ đo được dòng cực đại là 250mA.
Tính các điện tr ph ni với cấu mới này để đo điện áp 100V; 250V 1000V. V đồ
Vônmét.
30. Dùng Ampemét thang đo 5A; Vônmét thang đo 120V; oát mét thang đo 5A 120V.
Thang chia độ ca oát mét có 120 vạch, để đo công suất ca ti trong mch mt pha. Các thiết b
đo này được mc vào mch qua biến dòng 100/5; biến áp 6000/100. Khi đo Ampemét chỉ 4A;
Vônmét ch 100V. Xác đnh công sut ca mch và độ ch ca oát mét vi giá tr cosφ = 1; 0,8;
0,5. V sơ đồ mạch đo.