HC VIN K THUT MẬT MÃ
ThS. ĐẶNG HÙNG VIỆT
ThS. VŨ HỒNG QUÂN
GIÁO TRÌNH
K THUT VI X
HÀ NỘI, 2015
1
MC LC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIT TT ....................................... 4
DANH MC BNG ............................................................................................. 6
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ .............................................................................. 7
LỜI NÓI ĐẦU .................................................................................................... 11
Chương 1: TỔNG QUAN V B VI X VÀ HỆ VI X .................... 13
1.1. B vi x ................................................................................................. 13
1.1.1. Khái niệm và quá trình phát triển ............................................................. 13
1.1.2. Phân loại b vi x ................................................................................. 15
1.1.3. Cấu trúc và hoạt động ca b vi x ...................................................... 15
1.2. H vi x ................................................................................................. 19
1.2.1. Cấu trúc phần cng ................................................................................... 19
1.2.2. Phn mm .................................................................................................. 21
1.2.3. Hot đng ca h vi x ......................................................................... 22
1.2.4. Các bước thiết kế mt h vi x ............................................................. 23
Chương 2: BỘ VI X LÝ INTEL 8086 ............................................................. 26
2.1. Cấu trúc bên trong bộ vi x lý 8086 ......................................................... 26
2.1.1. Sơ đồ khi ................................................................................................. 26
2.1.2. Đơn vị giao tiếp bus (BIU) ....................................................................... 26
2.1.3. Đơn vị thc hin lnh EU ......................................................................... 27
2.1.4. Các thanh ghi ............................................................................................ 28
2.2. Tp lnh ca b vi x lý 8086................................................................... 32
2.2.1. Khái niệm v lnh và cách mã hóa lệnh ................................................... 32
2.2.2. Các chế độ địa ch ca 8086 ..................................................................... 36
2.2.3. Mô tả tp lnh ca 8086 ............................................................................ 39
2.3. Lập trình hợp ng cho 8086 ...................................................................... 66
2.3.1. Cú pháp của chương trình hợp ng ........................................................... 68
2.3.2. D liệu cho chương trình .......................................................................... 70
2
2.3.3. Biến và hằng .............................................................................................. 70
2.3.4. Khung chương trình hợp ng .................................................................... 73
Chương 3: GHÉP NỐI 8086 VI B NH VÀ THIẾT B NGOI VI. .......... 82
3.1. Các tín hiệu của 8086 và mạch ph tr 8284, 8288 ................................. 82
3.1.1. Các tín hiệu ca 8086 ................................................................................ 82
3.1.2. Mch to xung nhịp 8284 và ghép nối vi 8086 ...................................... 87
3.1.3. Mạch điều khiển bus 8288 và ghép nối vi 8086 ..................................... 89
3.2. Ghép nối 8086 vi bus h thng ............................................................... 91
3.2.1. Các chu kỳ bus ca 8086 .......................................................................... 91
3.2.2. Ghép nối 8086 vi bus h thng. .............................................................. 93
3.3. T chc b nh cho 8086 .......................................................................... 95
3.3.1. Cấu trúc chung của IC nh ....................................................................... 97
3.3.2. Gii thiu mt s IC nh tiêu biểu. .......................................................... 98
3.3.3. Nguyên tắc và các bưc t chc b nh ................................................. 100
3.3.4. T chc b nh RAM cho 8086 ............................................................. 102
3.3.5. T chc b nh ROM cho 8086 ............................................................. 105
3.4. Ghép nối b vi x lý 8086 với cổng vào/ra ............................................ 108
3.4.1. Nguyên tắc ghép nối ............................................................................... 108
3.4.2. Ghép nối vi cng vào/ra đơn gin ......................................................... 110
3.4.3. Ghép nối vi cng vào/ra song song dùng 8255A .................................. 112
3.4.4. Truyền thông nối tiếp dùng 8250A, 8251A ............................................ 125
3.5. Ghép nối 8086 vi mt s thiết b ngoi vi ............................................ 156
3.5.1. Ghép nối với bàn phím ............................................................................ 156
3.5.2. Ghép nối vi b hin th ......................................................................... 163
3.5.3. Ghép nối vi b chuyển đổi AD, DA ..................................................... 172
Chương 4: CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀO/RA DỮ LIU .................................. 182
4.1. Vào/ra bằng phương pháp thăm dò ......................................................... 182
4.1.1. Nguyên lý vào/ra bằng phương pháp thăm dò ........................................ 182
4.1.2. Ưu, nhược điểm....................................................................................... 185
3
4.2. Vào/ra bằng phương pháp ngắt ngt b vi x ..................................... 185
4.2.1. Ý nghĩa vào/ra bằng phương pháp ngắt .................................................. 185
4.2.2. H thng ngt ca 8086 .......................................................................... 186
4.2.3. Nguyên lý vào/ra bằng phương pháp ngắt .............................................. 187
4.2.4. Mạch điều khin ngắt ưu tiên 8259A ...................................................... 188
4.3. Vào/ra bằng phương pháp truy nhập trc tiếp b nh ............................ 208
4.3.1. Ý nghĩa và nguyên tắc truy nhp trc tiếp b nh .................................. 208
4.3.2. B điu khin truy nhp trc tiếp b nh Intel 8237A ........................... 212
Chương 5: MỘT S B VI X THÔNG DỤNG ..................................... 224
5.1. Mt s b vi x lý tiên tiến ca Intel ...................................................... 224
5.1.1. Gii thiu chung ...................................................................................... 224
5.1.2. Các tính năng tiên tiến ............................................................................ 225
5.2. B vi điều khin ...................................................................................... 232
5.2.1. Khái niệm vi điều khin .......................................................................... 232
5.2.2. H vi điều khin 8051 ............................................................................. 233
5.2.3. Mt s ví dụ v ghép nối và lập trình cho 8051 ..................................... 234
TÀI LIỆU THAM KHO ................................................................................. 244
4
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiu
Tiếng anh
Tiếng vit
ADC
Analog-Digital Converter
B biến đổi tín hiu tương tự -
s
ALU
Arithemethic logic Unit
B thc thi s học và logic
BISYNC
Binary synchronous communication
protocol
Giao thc truyền thông tin hệ
2 đồng b
BIU
Bus Interface Unit
Khi giao tiếp bus
CPU
Central proccessing Unit
Khi x lý trung tâm
DAC
Digital- Analog Converter
B biến đổi tín hiu s-tương
t
DMA
Direct Memory Access
Truy nhp trc tiếp b nh
DMAC
Direct Memory Access Controller
Mch điều khin truy nhp b
nh trc tiếp
DRAM
Dynamic RAM
RAM đng
EEPROM
Electrically Erasable Programmable
Read Only Memory
B nh ch đọc kh trình xóa
bằng điện
EOI
End of Interupt
Kết thúc ngt
EPROM
Eraseable Programmale Read Only
Memory
B nh ch đọc kh trình xóa
được
EU
Excutive Unit
Khi x lnh
FIFO
First in first out
Vào trưc ra trưc
GDT
Global Descriptor Table
Bảng mô tả không gian nhớ
toàn cục
I/O
Input/Output
Cổng vào/ra
IC
Integrated Circuit
Vi mạch tích hợp
IQ
Instruction Queue
Hàng đi lnh
LSB
Least significant bit
Bit có trng s thp nht
LSI
Large Scale Integration
Công ngh IC mật độ ln
LDT
Lcal Descriptor Table
Bảng mô tả không gian nhớ
cục bộ
MAX
Maximum
Chế độ tối đa
MIN
Minimum
Chế độ ti thiu
MMU
Memory Managment Unit
Khi quản lý bộ nh
MSB
Most significant bit
Bit có trọng s cao nht
MSW
Machine Status Word
T trạng thái máy
PIC
Priority Interupt Controller
Mch điều khin ngắt ưu tiên
PPI
Programmable Peripheral Interface
Vào/ra song song lập trình
được
PROM
Programable Read Only Memory
B nh ch đọc kh trình