
B NÔNG NGHI PỘ Ệ
VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỂ
S : 7116/TB-BNN-VPố
CÔNG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 01 tháng 12 năm 2008ộ
THÔNG BÁO
V ý ki n k t lu n c a B tr ng t i H i ngh “Đánh giá tác đ ngề ế ế ậ ủ ộ ưở ạ ộ ị ộ
c a kh ng ho ng tài chính toàn c u đ n nông nghi p - nông thôn Vi t Nam”ủ ủ ả ầ ế ệ ệ
Ngày 25 tháng 11 năm 2008, B Nông nghi p và phát tri n nông thôn đã t ch cộ ệ ể ổ ứ
H i ngh “Đánh giá tác đ ng c a kh ng ho ng tài chính toàn c u đ n nông nghi p - nôngộ ị ộ ủ ủ ả ầ ế ệ
thôn Vi t Nam”. Tham d H i ngh có 80 đ i bi u đ i di n c a Văn phòng Trung ngệ ự ộ ị ạ ể ạ ệ ủ ươ
Đ ng, Văn phòng Chính ph , B K ho ch và đ u t , B Tài chính, Vi n Qu n lý kinh tả ủ ộ ế ạ ầ ư ộ ệ ả ế
Trung ng, Vi n Kinh t th gi i; các C c, V , Thanh tra, Văn phòng, Ban, Trung tâmươ ệ ế ế ớ ụ ụ
tr c thu c B ; Vi n Chính sách và chi n l c PTNT; T p đoàn công nghi p Cao su Vi tự ộ ộ ệ ế ượ ậ ệ ệ
Nam; các T ng công ty: Cà phê, L ng th c mi n B c, L ng th c mi n Nam, Chè, Chănổ ươ ự ề ắ ươ ự ề
nuôi, Lâm nghi p, Thu s n, Rau qu nông s n; các Hi p h i: L ng th c, Cà phê - Caệ ỷ ả ả ả ệ ộ ươ ự
cao, Cao su, H tiêu, Chè, Chăn nuôi, G và lâm s n, Ch bi n và xu t kh u thu s nồ ỗ ả ế ế ấ ẩ ỷ ả
Vi t Nam.ệ
Sau khi nghe các báo cáo, ý ki n phát bi u c a các B , ngành và ý ki n phát bi uế ể ủ ộ ế ể
c a các đ i bi u tham d H i ngh , B tr ng đã k t lu n nh sau:ủ ạ ể ự ộ ị ộ ưở ế ậ ư
Kh ng ho ng tài chính toàn c u đang di n ra nhanh chóng, tác đ ng đ n m i m tủ ả ầ ễ ộ ế ọ ặ
c a n n kinh t trong đó có nông nghi p, nông thôn. Cu c kh ng ho ng này s còn kéoủ ề ế ệ ộ ủ ả ẽ
dài và ph c t p, B có trách nhi m ph i làm rõ nh h ng c a kh ng ho ng đ n nôngứ ạ ộ ệ ả ả ưở ủ ủ ả ế
nghi p - nông thôn nói chung, đ c bi t là tác đ ng đ n nh ng nhóm ngành hàng l n đ tìmệ ặ ệ ộ ế ữ ớ ể
ra các gi i pháp nh m thích ng và ch ng đ .ả ằ ứ ố ỡ
Đ đáp ng yêu c u đó, B tr ng yêu c u các đ n v tri n khai m t s gi i phápể ứ ầ ộ ưở ầ ơ ị ể ộ ố ả
sau:
1. Gi i pháp v đi u ch nh c c u s n xu t:ả ề ề ỉ ơ ấ ả ấ
- Các C c ph i dành s quan tâm, theo dõi sát sao có d báo, đi u ch nh d báo k pụ ả ự ự ề ỉ ự ị
th i, ch đ ng đánh giá tác đ ng nh h ng đ n lĩnh v c đ n v ph trách, đ có đ xu tờ ủ ộ ộ ả ưở ế ự ơ ị ụ ể ề ấ
đi u ch nh c c u s n xu t phù h p v i th tr ng, tr c h t là cây lúa, cà phê, cao su ...ề ỉ ơ ấ ả ấ ợ ớ ị ườ ướ ế
đ ch đ o các đ a ph ng tri n khai.ể ỉ ạ ị ươ ể
2. Gi i pháp v k thu t đ tăng kh năng c nh tranh c a hàng hoá nôngả ề ỹ ậ ể ả ạ ủ
s n:ả
- Các C c nghiên c u đ xu t đi u ch nh các gi i pháp v k thu t đ tăng khụ ứ ề ấ ề ỉ ả ề ỹ ậ ể ả
năng c nh tranh c a hàng hoá nông s n (gi m giá thành, nâng cao ch t l ng, đ m b o vạ ủ ả ả ấ ượ ả ả ệ
sinh an toàn th c ph m ...).ự ẩ
3. Gi i pháp v h tr nông dân, các làng ngh , các doanh nghi p v a vàả ề ỗ ợ ề ệ ừ
nh :ỏ
- Các Hi p h i: t ng h p, báo cáo B các ki n ngh c th . ệ ộ ổ ợ ộ ế ị ụ ể

- Các đ n v ch đ ng làm vi c v i các Hi p h i có đ ngh c th đ i v i t ngơ ị ủ ộ ệ ớ ệ ộ ề ị ụ ể ố ớ ừ
lo i hàng hoá nông s n đ B làm vi c v i các B , ngành có liên quan gi i quy t.ạ ả ể ộ ệ ớ ộ ả ế
- C c Ch bi n, Th ng m i NLTS và NM:ụ ế ế ươ ạ
+ Chu n b báo cáo đ t ch c h i ngh đ i m i và tăng c ng công tác xúc ti nẩ ị ể ổ ứ ộ ị ổ ớ ườ ế
th ng m i;ươ ạ
+ Tri n khai m nh m công tác xúc ti n th ng m i; h tr các doanh nghi p tiêuể ạ ẽ ế ươ ạ ỗ ợ ệ
th hàng hoá, nh t là xu t kh u.ụ ấ ấ ẩ
4. Gi i pháp v tăng c ng công tác th ng kê, thông tin d báo th tr ng:ả ề ườ ố ự ị ườ
* V K ho ch:ụ ế ạ
- Là c quan giúp B th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c v công tác th ng kê,ơ ộ ự ệ ứ ả ướ ề ố
thông tin d báo.ự
- Ph i h p v i Trung tâm Tin h c và Thông kê chu n b đ B làm vi c v i T ngố ợ ớ ọ ẩ ị ể ộ ệ ớ ổ
c c Th ng kê.ụ ố
* Phân công th c hi n công tác d báo:ự ệ ự
- Vi n Chính sách và chi n l c phát tri n nông thôn làm công tác d báo dài h n;ệ ế ượ ể ự ạ
- Các C c ph i h p v i Trung tâm Tin h c và Th ng kê làm công tác d báo ng nụ ố ợ ớ ọ ố ự ắ
h n.ạ
5. Gi i pháp s a đ i, b sung các chính sách, pháp lu t đ t o thu n l i choả ử ổ ổ ậ ể ạ ậ ợ
ho t đ ng c a các doanh nghi p:ạ ộ ủ ệ
- Các đ n v theo ch c năng nhi m v , rà soát, s a đ i, b sung các qui đ nh có liênơ ị ứ ệ ụ ử ổ ổ ị
quan đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p;ế ạ ộ ả ấ ủ ệ
- C c Ki m lâm: làm vi c v i Hi p h i G và lâm s n gi i quy t nh ng v ngụ ể ệ ớ ệ ộ ỗ ả ả ế ữ ướ
m c đ tháo g khó khăn cho các doanh nghi p ch bi n g , báo cáo B k t qu ;ắ ể ỡ ệ ế ế ỗ ộ ế ả
- C c Qu n lý ch t l ng NLS và TS: rà soát, s a đ i các qui đ nh đ ụ ả ấ ượ ử ổ ị ể xã h i hoáộ
công tác ki m nghi m, phân tích ch t l ng nông s n.ể ệ ấ ượ ả
- Ban Đ i m i và qu n lý doanh nghi p: ph i h p ch t ch v i các Hi p h i tăngổ ớ ả ệ ố ợ ặ ẽ ớ ệ ộ
c ng công tác qu n lý nhà n c đ i v i doanh nghi p ngoài qu c doanh;ườ ả ướ ố ớ ệ ố
- C c Ch bi n, Th ng m i NLTS và NM:ụ ế ế ươ ạ
+ Ki m tra, th c hi n nghiêm túc k t lu n c a B tr ng t i bu i làm vi c v iể ự ệ ế ậ ủ ộ ưở ạ ổ ệ ớ
Hi p h i Chè.ệ ộ
+ Kh n tr ng hoàn thành quy chu n cho dây chuy n ch bi n chè.ẩ ươ ẩ ề ế ế
- C c Ch bi n, Th ng m i NLTS và NM và Ban Đ i m i và qu n lý doanhụ ế ế ươ ạ ổ ớ ả
nghi p: t ch c các đoàn công tác ph i h p v i các đ a ph ng đánh giá làm rõ các khóệ ổ ứ ố ợ ớ ị ươ
khăn c a các làng ngh , các doanh nghi p v a và nh nông nghi p, thông thôn, tìm nguyênủ ề ệ ừ ỏ ệ
nhân và đ xu t các gi i pháp đ tháo g khó khăn thúc đ y s n xu t và tiêu th s nề ấ ả ể ỡ ẩ ả ấ ụ ả
ph m.ẩ
6. V K ho ch:ụ ế ạ

- Ph i h p v i Vi n Chính sách và chi n l c phát tri n nông thôn hoàn ch nh báoố ợ ớ ệ ế ượ ể ỉ
cáo v tác đ ng c a kh ng ho ng tài chính th gi i đ i v i nông nghi p - nông thôn đề ộ ủ ủ ả ế ớ ố ớ ệ ể
B g i Th t ng Chính ph và các đ a ph ng.ộ ử ủ ướ ủ ị ươ
Văn phòng xin thông báo đ các c quan, đ n v liên quan bi t và tri n khai th cể ơ ơ ị ế ể ự
hi n./.ệ
KT. CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
(đã ký)
Nguy n Minh Nh nễ ạ

