B GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 06/2019/TT-BGDĐTHà N i, ngày 12 tháng 4 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH QUY T C NG X TRONG C S GIÁO D C M M NON, C S GIÁO Ơ Ơ
D C PH THÔNG, C S GIÁO D C TH NG XUYÊN Ơ ƯỜ
Căn c Ngh đnh s 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ơ
Căn c Ngh đnh s 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c; Ngh đnh s 31/2011/NĐ-CP ngày 11 ướ
tháng 5 năm 2011 c a Chính ph v vi c s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s
75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d n thi ế ướ
hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c; Ngh đnh s 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013
c a Chính ph s a đi đi m b kho n 13 Đi u 1 c a Ngh đnh s 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng
5 năm 2011 c a Chính ph v vi c s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 75/2006/NĐ-
CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ế ướng dn thi hành m t s
đi u c a Lu t Giáo d c;
Căn c Ngh đnh s 80/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh v môi
tr ng giáo d c an toàn, lành m nh, thân thi n, phòng, ch ng b o l c h c đng;ườ ườ
Căn c Quy t đnh s 1299/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2018 c a Th t ng Chính ph phê ế ướ
duy t Đ án “Xây d ng văn h óa ng x trong tr ng h c giai đo n 2018-2025”; ườ
Sau khi có ý ki n th ng nh t c a B Lao đng - Th ng bế ươ inh và Xã h i t i Công văn s
1450/LĐTBXH-VP ngày 12 tháng 4 năm 2019 v vi c góp ý d th o Thông t quy đnh Quy t ư c
ng x trong c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông, c s giáo d c th ng xuyên; ơ ơ ơ ườ
Theo đ ngh c a V tr ng V Giáo d c Ch ưở ính tr và Công tác h c sinh sinh viên;
B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t quy đnh Quy t c ng x trong c s ưở ư ơ
giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông, c s giáo d c th ng xuyên. ơ ơ ườ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Thông t này quy đnh quy t c ng x trong c s giáo d c m m non, c s giáo d c phư ơ ơ
thông, c s giáo d c th ng xuyên (sau đây g i chung là c s giáo d c).ơ ườ ơ
2. Thông t này áp d ng đi v i cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên, ng i h c, cha m ng i ư ườ ườ
h c trong các c s giáo d c, g m: Nhà tr , nhóm tr đc l p, tr ng, l p m u giáo đc l p, ơ ườ
tr ng m m non (sau đây g i chung là c s giáo d c m m non); tr ng ti u h c, tr ng trung ườ ơ ườ ườ
h c c s , tr ng trung h c ph thông, tr ng ph thông có nhi u c p h c, tr ng chuyên, ơ ườ ườ ườ
tr ng ph thông dân t c n i trú, tr ng ph thông dân t c bán trú, tr ng d b đi h c, ư ườ ườ
tr ng năng khi u, tr ng dành cho ng i khuy t t t (sau đây g i chung là c s giáo d c ph ườ ế ườ ườ ế ơ
thông); c s giáo d c th ng xuyên và các t ch c, cá nhân có liên quan.ơ ườ
Đi u 2. M c đích xây d ng B Quy t c ng x trong c s giáo d c ơ
1. Đi u ch nh cách ng x c a các thành viên trong c s giáo d c theo chu n m c đo đc xã ơ
h i và thu n phong m t c c a dân t c, phù h p v i đc tr ng văn hóa c a đa ph ng và đi u ư ươ
ki n th c ti n c a c s giáo d c; ngăn ng a, x lý k p th i, hi u qu các hành vi tiêu c c, ơ
thiếu tính giáo d c trong c s giáo d c. ơ
2. Xây d ng văn hóa h c đng; đm b o môi tr ng giáo d c an toàn, lành m nh, thân thi n và ườ ườ
phòng, ch ng b o l c h c đng. ườ
Đi u 3. Nguyên t c xây d ng B Quy t c ng x trong c s giáo d c ơ
1. Tuân th các quy đnh c a pháp lu t; phù h p v i chu n m c đo đc, thu n phong m t c và
truy n th ng văn hóa c a dân t c.
2. Th hi n đc các giá tr c t lõi: Nhân ái, tôn tr ng, trách nhi m, h p tác, trung th c trong ượ
m i quan h c a m i thành viên trong c s giáo d c đi v i ng i khác, đi v i môi tr ng ơ ườ ườ
xung quanh và đi v i chính mình.
3. B o đm đnh h ng giáo d c đo đc, l i s ng văn hóa, phát tri n ph m ch t, năng l c c a ướ
ng i h c; nâng cao đo đc ngh nghi p c a cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên và trách ườ
nhi m ng i đng đ ườ u c s giáo d c.ơ
4. D hi u, d th c hi n; phù h p v i l a tu i, c p h c và đc tr ng văn hóa m i vùng mi n. ư
5. Vi c xây d ng, s a đi, b sung n i dung B Quy t c ng x ph i đc th o lu n dân ch , ượ
khách quan, công khai và đc s đượ ng thu n c a đa s các thành viên trong c s giáo d c.ơ
Ch ng IIươ
N I DUNG QUY T C NG X
Đi u 4. Quy t c ng x chung
1. Th c hi n nghiêm túc các quy đnh c a pháp lu t v quy n và nghĩa v c a công dân, c a
công ch c, viên ch c, nhà giáo, ng i lao đng, ng i h c ườ ườ .
2. Th c hi n l i s ng lành m nh, tích c c, quan tâm chia s và giúp đ ng i khác. ườ
3. B o v , gi gìn c nh quan c s giáo d c; xây d ng môi tr ng giáo d c an toàn, thân thi n, ơ ườ
xanh, s ch, đp.
4. Cán b qu n lý, giáo viên ph i s d ng trang ph c l ch s , phù h p v i môi tr ng và ho t ườ
đng giáo d c; nhân viên ph i s d ng trang ph c phù h p v i môi tr ng giáo d c và tính ch t ườ
công vi c; ng i h c ph i s d ng trang ph c s ch s , g n gàng phù h p v i l a tu i và ho t ườ
đng giáo d c; cha m ng i h c và khách đn tr ng ph i s d ng trang ph c phù h p v i ườ ế ườ
môi tr ng giáo d c.ườ
5. Không s d ng trang ph c gây ph n c m.
6. Không hút thu c, s d ng đ u ng có c n, ch t c m trong c s giáo d c theo quy đnh c a ơ
pháp lu t; không tham gia t n n xã h i.
7. Không s d ng m ng xã h i đ phát tán, tuyên truy n, bình lu n nh ng thông tin ho c hình
nh trái thu n phong m t c, trái đng l i c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c ho c ườ ướ
làm nh h ng x u đn môi tr ng giáo d c. ưở ế ườ
8. Không gian l n, d i trá, vu kh ng, gây hi m khích, qu y r i, ép bu c, đe d a, b o l c v i
ng i khác.ườ
9. Không làm t n h i đn s c kh e, danh d , nhân ph m c a b n thân, ng i khác và uy tín c a ế ườ
t p th .
Đi u 5. ng x c a cán b qu n lý c s giáo d c ơ
1. ng x v i ng i h c: Ngôn ng chu n m c, d hi u; yêu th ng, trách nhi m, bao dung; ườ ươ
tôn tr ng s khác bi t, đi x công b ng, l ng nghe và đng viên, khích l ng i h c. Không ườ
xúc ph m, ép bu c, trù d p, b o hành.
2. ng x v i giáo viên, nhân viên: Ngôn ng chu n m c, tôn tr ng, khích l , đng viên; nghiêm
túc, g ng m u, đng hành trong công vi c; b o v uy tín, danh d , nhân ph m và phát huy năngươ
l c c a giáo viên và nhân viên; đoàn k t, dân ch , công b ng, minh b ch. Không hách d ch, gây ế
khó khăn, xúc ph m, đnh ki n, thiên v , v l i, né tránh trách nhi m ho c che gi u vi ph m, đ ế
l i.
3. ng x v i cha m ng i h c: Ngôn ng chu n m c, tôn tr ng, h tr , h p tác, chia s , thân ườ
thi n. Không xúc ph m, gây khó khăn, phi n hà, v l i.
4. ng x v i khách đn c s giáo d c: Ngôn ng chu n m c, tôn tr ng, l ch s , đúng m c. ế ơ
Không xúc ph m, gây khó khăn, phi n hà.
Đi u 6. ng x c a giáo viên
1. ng x v i ng i h c: Ngôn ng chu n m c, d hi u, khen ho c phê bình phù h p v i đi ườ
t ng và hoàn c nh; m u m c, bao dung, trách nhi m, yêu th ng; tôn tr ng s khác bi t, đi ượ ươ
x công b ng, t v n, l ng nghe và đng viên, khích l ng i h c; tích c c phòng, ch ng b o ư ườ
l c h c đng, xây d ng môi tr ng giáo d c an toàn, lành m nh, thân thi n. Không xúc ph m, ườ ườ
gây t n th ng, v l i; không trù d p, đnh ki n, b o hành, xâm h i; không th , né tránh ho c ươ ế ơ
che gi u các hành vi vi ph m c a ng i h c. ườ
2. ng x v i cán b qu n lý: Ngôn ng tôn tr ng, trung th c, c u th , tham m u tích c c và th ư
hi n rõ chính ki n; ph c t ế ùng s ch đo, đi u hành và phân công c a lãnh đo theo quy đnh.
Không xúc ph m, gây m t đoàn k t; không th , né tránh ho c che gi u các hành vi sai ph m ế ơ
c a cán b qu n lý.
3. ng x v i đng nghi p và nhân viên: Ngôn ng đúng m c, trung th c, thân thi n, c u th ,
chia s , h tr ; tôn tr ng s khác bi t; b o v uy tín, danh d và nhân ph m c a đng nghi p,
nhân viên. Không xúc ph m, vô c m, gây m t đoàn k t. ế
4. ng x v i cha m ng i h c: Ngôn ng đúng m c, trung th c, tôn tr ng, thân thi n, h p tác, ườ
chia s . Không xúc ph m, áp đt, v l i.
5. ng x v i khách đn c s giáo d c: Ngôn ng đúng m c, tôn tr ng. Không xúc ph m, gây ế ơ
khó khăn, phi n hà.
Đi u 7. ng x c a nhân viên
1. ng x v i ng i h c: Ngôn ng chu n m c, tôn tr ng, trách nhi m, khoan dung, giúp đ. ườ
Không gây khó khăn, phi n hà, xúc ph m, b o l c.
2. ng x v i cán b qu n lý, giáo viên: Ngôn ng đúng m c, trung th c, tôn tr ng, h p tác;
ch p hành các nhi m v đc giao. Không né tránh trách nhi m, xúc ph m, gây m ượ t đoàn k t, ế
v l i.
3. ng x v i đng nghi p: Ngôn ng đúng m c, h p tác, thân thi n. Không xúc ph m, gây m t
đoàn k t, né tránh trách nhi m.ế
4. ng x v i cha m ng i h c và khách đn c s giáo d c: Ngôn ng đúng m c, tôn tr ng. ườ ế ơ
Không xúc ph m, gây khó khăn, phi n hà.
Đi u 8. ng x c a ng i h c trong c s giáo d c ph thông, c s giáo d c th ng ườ ơ ơ ườ
xuyên
1. ng x v i cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên: Kính tr ng, l phép, trung th c, chia s ,
ch p hành các yêu c u theo quy đnh. Không b a đt thông tin; không xúc ph m tinh th n, danh
d , nhân ph m, b o l c.
2. ng x v i ng i h c khác: Ngôn ng đúng m c, thân thi n, trung th c, h p tác, giúp đ và ườ
tôn tr ng s khác bi t. Không nói t c, ch i b y, mi t th , xúc ph m, gây m t đoàn k t; không ế
b a đt, lôi kéo; không phát tán thông tin đ nói x u, làm nh h ng đn danh d , nhân ph m ưở ế
ng i h c khác.ườ
3. ng x v i cha m và ng i thân: Kính tr ng, l phép, trung th c, yêu th ng. ườ ươ
4. ng x v i khách đn c s giáo d c: Tôn tr ng, l phép ế ơ
Đi u 9. ng x c a cha m ng i h c ườ
1. ng x v i ng i h c: Ngôn ng đúng m c, tôn tr ng, chia s , khích l , thân thi n, yêu ườ
th ng. Không xúc ph m, b o l c.ươ
2. ng x v i cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên: Tôn tr ng, trách nhi m, h p tác, chia s .
Không b a đt thông tin; không xúc ph m tinh th n, danh d , nhân ph m.
Đi u 10. ng x c a khách đn c s giáo d c ế ơ
1. ng x v i ng i h c: Ngôn ng đúng m c, tôn tr ng, thân thi n. Không xúc ph m, b o l c. ườ
2. ng x v i cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên: Đúng m c, tôn tr ng. Không b a đt thông
tin. Không xúc ph m tinh th n, danh d , nhân ph m.
Ch ng IIIươ
T CH C TH C HI N
Đi u 11. Trách nhi m c a các đn v thu c B ơ
V Giáo d c Chính tr và Công tác h c sinh, sinh viên ch trì, ph i h p v i các đn v liên quan ơ
h ng d n, ki m tra vi c th c hi n quy đnh t i Thông t này.ướ ư
Đi u 12. Trách nhi m c a s giáo d c và đào t o, phòng giáo d c và đào t o
1. Ch đo các c s giáo d c thu c ph m vi qu n lý t ch c tri n khai, th c hi n quy đnh này ơ
t i đn v . ơ
2. T ch c ki m tra, giám sát vi c xây d ng và th c hi n B Quy t c ng x t i c s giáo d c ơ
thu c ph m vi qu n lý.
Đi u 13. Trách nhi m c a c s giáo d c ơ
1. Căn c quy đnh t i Thông t này, Th tr ng c s giáo d c quy đnh c th B Quy t ư ưở ơ c
ng x đ th c hi n trong c s giáo d c. ơ
2. Công khai B Quy t c ng x trong c s giáo d c trên trang thông tin đi n t ho c niêm y t ơ ế
t i b ng tin c a c s giáo d c; th ng xuyên tuyên truy n, quán tri t n i dung B Quy t c ng ơ ườ
x trong cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên, ng i h c và các t ch c, cá nhân có liên quan. ườ
3. T ch c th c hi n, đánh giá, s a đi, b sung, hoàn thi n và t ng k t, báo cáo k t qu th c ế ế
hi n B Quy t c ng v i c p qu n lý tr c ti p theo đnh k m ế i năm h c.
4. Th c hi n công tác khen th ng, k lu t đi v i các cá nhân, t p th trong tri n khai B Quy ưở
t c ng x theo quy đnh.
Đi u 14. Đi u kho n thi hành
1. Thông t này có hi u l c thi hành t ngư ày 28 tháng 5 năm 2019.
2. Các quy đnh tr c đây c a B Giáo d c và Đào t o trái v i quy đnh t i Thông t này đu b ướ ư
bãi b k t ngày Thông t này có hi u l c thi hành ư