THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH S 136/2007/TT-BTC NGÀY 28 THÁNG 11 NĂM 2007
H NG D N CÔNG TÁC QU N LÝ TÀI CHÍNH, GIAO K HO CH, THANHƯỚ
TOÁN V N S NGHI P KINH T Đ I V I CÔNG TY NHÀ N C TH C HI N ƯỚ
NHI M V CÔNG ÍCH TRONG LĨNH V C QU N LÝ, B O TRÌ Đ NG S T ƯỜ
QU C GIA DO NHÀ N C Đ U T ƯỚ Ư
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 c a Chính ph v qui đ nh
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Căn c Ngh đ nh s 109/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 c a Chính ph qui đ nh chi
ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Đ ng s t;ế ướ ườ
Căn c Quy t đ nh s 216/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 c a Th t ng Chính ế ướ
ph phê duy t Đi u l T ch c và ho t đ ng c a T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam; ườ
Căn c Quy t đ nh s 256/2006/QĐ-TTg ngày 09/11/2006 c a Th t ng Chính ế ướ
ph ban hành Quy ch đ u th u, đ t hàng, giao k ho ch th c hi n s n xu t cung ng ế ế
s n ph m, d ch v công ích;
Căn c Quy t đ nh s 84/2007/QĐ-TTg ngày 11/6/2007 c a Th t ng Chính ph ế ướ
v ph ng th c và m c thu phí, giá thuê s d ng đ ng s t qu c gia do Nhà n c đ u t ; ươ ườ ướ ư
Sau khi ý ki n tham gia c a B K ho ch Đ u t (công văn s 347ế ế ư
BKH/KCHT&ĐT ngày 16/01/2007), B Giao thông v n t i (công văn s 460/BGTVT-TC
ngày 25/1/2007), B Tài chính h ng d n công tác qu n tài chính, giao k ho ch, thanh ướ ế
toán v n s nghi p kinh t đ i v i công ty nhà n c th c hi n nhi m v công ích trong ế ướ
lĩnh v c qu n lý, b o trì đ ng s t qu c gia do Nhà n c đ u t nh sau: ườ ướ ư ư
I. NH NG QUI Đ NH CHUNG
1. Đ i t ng áp d ng: ượ
T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam và các công ty qu n lý đ ng s t, công ty thông ườ ườ
tin tín hi u đ ng s t (g i t t các công ty qu n k t c u h t ng đ ng s t) đ c ườ ế ườ ượ
thành l p theo Quy t đ nh s 34/2003/QĐ-TTg ngày 4/3/2003 c a Th t ng Chính ph . ế ướ
2. Đ i t ng đ c qu n lý, b o trì hàng năm nh ng tài s n thu c h th ng k t ượ ượ ế
c u h t ng đ ng s t Qu c gia do Nhà n c đ u t giao cho T ng công ty Đ ng s t ườ ướ ư ườ
Vi t Nam qu n lý, khai thác bao g m:
2.1. H th ng c u, c ng, h m các lo i.
2.2. H th ng đ ng: đ ng s t chính tuy n, đ ng s t trong ga, đ ng s t vào ườ ườ ế ườ ườ
bãi hàng hoá, đ ng s t x p d hàng hoá, các đo n đ ng b vào ga, các đo n đ ng bườ ế ườ ườ
vào bãi hàng, ghi, kè, hàng rào đ ng s t, h th ng thoát n c, t ng ch n, h th ng c cườ ướ ườ
m c bi n báo, công trình tác nghi p đ u máy, toa xe các công trình ph tr khác c n
thi t cho vi c t ch c ch y tàu. ế
2.3. Các thi t b thu c h th ng thông tin, tín hi u: Tín hi u ra, vào ga, h th ng cápế
tín hi u, h th ng cáp thông tin, thi t b kh ng ch ch y tàu, h th ng đi u khi n ế ế
kh ng ch t p trung, h th ng các đ ng truy n t i, h th ng ngu n, các tr m t ng đài, ế ườ
nhà tr c thông tin tín hi u-đi n, h th ng c p đi n.
2.4. H th ng ki n trúc: Nhà khách đ i tàu, nhà bán vé, nhà kho hành lý, hàng hoá, ế
qu ng tr ng ga, sân ga, hàng rào khu ga, cánh d i, bãi hàng, chòi gác ghi, chòi gác ch n, ườ ơ
chòi gác c u, chòi gác h m, đ ng b vào ga, đ ng b vào bãi hàng, các thi t b gác ch n ườ ườ ế
đ ng ngang.ườ
1
Nh ng tài s n này không th c hi n trích kh u hao c b n đ c theo dõi m c ơ ượ
hao mòn theo qui đ nh t i kho n 2 Đi u 9 Ch đ qu n lý, s d ng trích kh u hao tài ế
s n c đ nh ban hành kèm theo Quy t đ nh s 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 c a B ế
tr ng B Tài chính. ưở
3. Nhi m v qu n lý, b o trì k t c u h t ng đ ng s t qu c gia do Nhà n c đ u ế ườ ướ
t , bao g m:ư
3.1. Nhi m v qu n lý, s a ch a th ng xuyên và s a ch a v a. ườ
3.2. Nhi m v s a ch a l n.
3.3. Nhi m v kh c ph c h u qu do s c , thiên tai, tai n n giao thông.
4. T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam, các công ty qu n k t c u h t ng đ ng ườ ế ườ
s t đ c Nhà n c giao v n, tài s n ( bao g m tài s n đ ph c v nhi m v qu n lý, b o ượ ướ
trì, tài s n thu c h th ng k t c u h t ng đ ng s t qu c gia) nhân l c c n thi t đ ế ườ ế
th c hi n nhi m v qu n lý, b o trì đ m b o giao thông v n t i đ ng s t an toàn, thông ườ
su t theo qui trình công ngh , đ nh m c kinh t - k thu t cho công tác qu n lý, b o trì k t ế ế
c u h t ng đ ng s t qu c gia do Nhà n c đ u t theo qui đ nh c a B tr ng B Giao ườ ướ ư ưở
thông v n t i.
5. T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam các công ty qu n k t c u h t ng ườ ế
đ ng s t không ph i n p ti n thuê s d ng đ t đ i v i ph n di n tích đ t dùng đ xâyườ
d ng tuy n đ ng s t, bao g m đ t n n đ ng s t, c u, c ng, kè, t ng ch n, h th ng ế ườ ườ ườ
thoát n c, h th ng thông tin, tín hi u, h th ng c p đi n, ph n đ t trong h m đ ngướ ườ
s t, toàn b đ t đ xây d ng ga đ ng s t, công trình tác nghi p đ u máy, toa xe các ườ
công trình ph tr khác c n thi t cho vi c t ch c ch y tàu trên tuy n. Tr ng h p T ng ế ế ườ
công ty công ty qu n k t c u h t ng đ ng s t s d ng di n tích đ t đó vào kinh ế ườ
doanh d ch v thì ph i tr ti n thuê đ t theo qui đ nh c a pháp lu t.
6. Ngoài vi c th c hi n nhi m v công ích Nhà n c giao, T ng công ty Đ ng s t ướ ườ
Vi t Nam các công ty qu n k t c u h t ng đ ng s t đ c t n d ng đ t đai, c nh ế ườ ượ
quan, v n, tài s n Nhà n c do mình qu n đ t ch c ho t đ ng kinh doanh theo pháp ướ
lu t Nhà n c nh ng không làm nh h ng đ n nhi m v công ích đ c Nhà n c giao. ướ ư ưở ế ượ ướ
II. L P VÀ GIAO K HO CH CUNG NG S N PH M QU N LÝ, B O TRÌ K T
C U H T NG Đ NG S T QU C GIA DO NHÀ N C Đ U T ƯỜ ƯỚ Ư
1. L p k ho ch. ế
Hàng năm, căn c vào tình tr ng k thu t c a k t c u h t ng đ ng s t nhu ế ườ
c u v n t i trên t ng tuy n đ ng khai thác, quy trình công ngh , đ nh m c kinh t k ế ườ ế
thu t, các qui đ nh hi n hành c a Nhà n c, các công ty qu n k t c u h t ng đ ng ướ ế ườ
s t l p k ho ch kinh phí qu n lý, b o trì đ ng s t trên nguyên t c u tiên đ m b o ế ườ ư
nhi m v s a ch a th ng xuyên, đ m b o an toàn ch y tàu, báo cáo T ng công ty Đ ng ườ ườ
s t Vi t Nam xem xét, th m đ nh, g i B Giao thông v n t i. B Giao thông v n t i t ng
h p cùng th i đi m xây d ng d toán Ngân sách nhà n c hàng năm, g i B Tài chính xem ướ
xét, t ng h p trình c p có th m quy n quy t đ nh. ế
2. Giao k ho ch.ế
Căn c vào d toán thu, chi ngân sách nhà n c do Th t ng Chính ph giao, B ướ ướ
Tài chính thông báo, B Giao thông v n t i giao k ho ch nhi m v công ích cho T ng ế
công ty Đ ng s t Vi t Nam đ ng th i g i B Tài chính đ theo dõi và giám sát.ườ
Sau khi đ c giao nhi m v , T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam t ch c th c hi nượ ườ
giao k ho ch cho các công ty qu n k t c u h t ng đ ng s t, t ng h p g i B Giaoế ế ườ
thông v n t i đ t ch c qu n lý, giám sát; g i B Tài chính, Kho b c nhà n c Trung ướ
2
ng đ c s thanh toán v n theo các qui đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c cácươ ơ ướ
văn b n h ng d n. ướ
B Giao thông v n t i T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam hoàn thành vi c giao ườ
k ho ch tr c ngày 31 tháng 12 năm tr c.ế ướ ướ
3. N i dung giao k ho ch c a B Giao thông v n t i cho T ng công ty Đ ng s t ế ườ
Vi t Nam (theo ph l c 1 đính kèm Thông t này) g m: ư
3.1. Nhi m v s a ch a th ng xuyên, s a ch a v a: ườ
a) Tên s n ph m công ích;
b) Kh i l ng; ượ
c) Ch t l ng; ượ
d) Th i gian hoàn thành;
đ) Kinh phí.
3.2. Nhi m v s a ch a l n:
a) Danh m c công trình;
b) Kh i l ng; ượ
c) Ch t l ng; ượ
d) Th i gian hoàn thành;
đ) Kinh phí.
3.3. D phòng kinh phí t 1%-2% trên t ng d toán ngân sách nhà n c giao đ ướ
th c hi n nhi m v kh c ph c s c , thiên tai, tai n n giao thông.
3.4. T ng s ti n nhà n c tr c p đ trích quĩ khen th ng phúc l i trong ướ ưở
tr ng h p các công ty qu n k t c u h t ng đ ng s t không đ l i nhu n đ tríchườ ế ườ
l p 2 quĩ khen th ng, phúc l i theo qui đ nh. ưở
4. N i dung giao k ho ch c a T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam cho các Công ty ế ườ
qu n lý k t c u h t ng đ ng s t ( theo ph l c 2 đính kèm Thông t này g m): ế ườ ư
4.1. Nhi m v s a ch a th ng xuyên, s a ch a v a: ườ
a) Tên s n ph m công ích;
b) Kh i l ng; ượ
c) Đ n giá do T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam phê duy t;ơ ườ
d) Ch t l ng; ượ
đ) Th i gian hoàn thành;
e) Kinh phí.
4.2. Nhi m v kh c ph c h u qu do s c , thiên tai, tai n n giao thông.
4.3. S ti n nhà n c tr c p đ trích quĩ khen thu ng phúc l i, trong tr ng ướ ườ
h p công ty không đ l i nhu n đ trích l p 2 quĩ khen th ng, phúc l i theo qui đ nh. ưở
5. Đ i v i nhi m v s a ch a l n.
Căn c vào k ho ch đ c giao, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam th c hi n ế ượ ườ
nhi m v thông qua đ u th u. Trình t th t c th c hi n theo các qui đ nh t i Quy t đ nh ế
s 256/2006/QĐ-TTg ngày 09/11/2006 c a Th t ng Chính ph ban hành Quy ch đ u ướ ế
th u, đ t hàng, giao k ho ch th c hi n s n xu t và cung ng s n ph m, d ch v công ích ế
và các qui đ nh c a pháp lu t v đ u th u.
6. Tr ng h p đ kh c ph c h u qu các s c , thiên tai, tai n n giao thông doườ
nguyên nhân khách quan ngoài k ho ch đ c giao, T ng công ty Đ ng s t Vi t Namế ượ ườ
nhi m v ch đ o các đ n v kh c ph c theo qui đ nh hi n hành và s d ng ngu n kinh phí ơ
d phòng đ đ p, n u còn thi u báo cáo B Giao thông v n t i, B Tài chính xem xét ế ế
gi i quy t. ế
3
7. Đi u ch nh k ho ch. ế
Tr ng h p đi u ch nh k ho ch làm thay đ i nhi m v do B Giao thông v n t iườ ế
giao, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam báo cáo B Giao thông v n t i xem xét. B Giao ườ
thông v n t i quy t đ nh đi u ch nh k ho ch đ ng th i g i B Tài chính đ theo dõi ế ế
giám sát. Tr ng h p không làm thay đ i nhi m v do B Giao thông v n t i giao, T ngườ
công ty Đ ng s t Vi t Nam quy t đ nh g i k ho ch đi u ch nh cho B Giao thôngườ ế ế
v n t i, B Tài chính đ theo dõi, giám sát.
8. Công tác nghi m thu s n ph m.
T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam t ch c th c hi n nghi m thu kh i l ng, ch t ườ ượ
l ng s n ph m công ích đ ng s t theo qui đ nh hi n hành.ượ ườ
III. CÔNG TÁC THANH TOÁN Đ I V I S N PH M QU N LÝ, B O TRÌ K T
C U H T NG Đ NG S T QU C GIA DO NHÀ N C Đ U T ƯỜ ƯỚ Ư
1. B Giao thông v n t i, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam có trách nhi m g i k ườ ế
ho ch giao nhi m v công ích cho B Tài chính, Kho b c Nhà n c đ làm căn c ki m ướ
soát chi, c p phát, thanh toán theo qui đ nh hi n hành c a Lu t Ngân sách nhà n c các ướ
văn b n h ng d n. ướ
Vi c thanh toán v n s nghi p kinh t đ ng s t theo hình th c thông báo m c ế ườ
v n. Trên c s d toán đ c giao, B Tài chính th c hi n thông báo m c v n s nghi p ơ ượ
kinh t đ ng s t theo d toán năm cho Kho b c Nhà n c Trung ng đ thông báo v nế ườ ướ ươ
cho các Kho b c giao d ch. Căn c đ ngh t m ng, thanh toán kinh phí c a T ng công ty
Đ ng s t Vi t Nam, kho b c giao d ch th c hi n t m ng, thanh toán v n cho các đ n vườ ơ
tham gia s a ch a, b o trì đ ng s t. ườ
T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam t ch c th c hi n trong ph m vi d toán đ c ườ ượ
giao, không th c hi n v t kh i l ng d n đ n v t kh năng thanh toán c a Ngân sách ượ ượ ế ượ
nhà n c.ướ
2. H s thanh toán đ i v i nhi m v s a ch a th ng xuyên, s a ch a v a bao ơ ườ
g m:
2.1. Quy t đ nh giao k ho ch c a B Giao thông v n t i cho T ng công ty Đ ngế ế ườ
s t Vi t Nam.
2.2. Quy t đ nh giao k ho ch c a T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam cho các côngế ế ườ
ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t. ế ườ
2.3. B ng xác đ nh giá tr kh i l ng công vi c hoàn thành c a T ng công ty ượ
Đ ng s t Vi t Nam.ườ
3. H s thanh toán đ i v i nhi m v s a ch a l n. ơ
3.1. Quy t đ nh giao k ho ch s a ch a l n c a B Giao thông v n t i cho T ngế ế
công ty Đ ng s t Vi t Nam. ườ
3.2. Quy t đ nh phê duy t d án ho c báo cáo kinh t - k thu t; thi t k , d toánế ế ế ế
c a c p có th m quy n.
3.3. Văn b n l a ch n nhà th u theo qui đ nh c a Lu t Đ u th u.
3.4. H p đ ng kinh t . ế
3.5. B ng xác đ nh giá tr kh i l ng công vi c hoàn thành c a T ng công ty ượ
Đ ng s t Vi t Nam.ườ
4. H s đ ngh tr c p đ trích quĩ khen th ng phúc l i (ch áp d ng cho các ơ ưở
công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t): ế ườ
4.1. Báo cáo thuy t minh s li u c a công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t vế ế ườ
phân ph i và trích l p các qu t l i nhu n sau thu ế.
4
4.2. Báo cáo tình hình th c hi n nhi m v k ho ch đ c giao. ế ượ
4.3. Báo cáo tài chính đã đ c ki m toán c a công ty (năm đ ngh tr c p). ượ
4.4. Các h s ch ng t liên quan khác. ơ
5. Đ i v i thanh toán t m ng: Vi c thanh toán t m ng đ c th c hi n theo các ượ
qui đ nh t i Thông t s 130/2007/TT-BTC ngày 2/11/2007 s a đ i, b sung m t s đi m ư
c a Thông t s 27/2007/TT-BTC ngày 3/4/2007 c a B Tài chính h ng d n v qu n lý, ư ướ
thanh toán v n đ u t v n s nghi p kinh t có tính ch t đ u t thu c ngu n v n ngân ư ế ư
sách nhà n c. ướ
IV. QU N LÝ VÀ S D NG V N, TÀI S N, TRÍCH L P QU KHEN TH NG, ƯỞ
PHÚC L I Đ I V I CÁC CÔNG TY QU N LÝ K T C U H T NG Đ NG ƯỜ
S T.
1. Các công ty qu n k t c u h t ng đ ng s t ph i t p trung v nngu n l c ế ườ
đ th c hi n vi c qu n lý, b o trì h th ng đ ng s t qu c gia. Khi c n thi t, H i đ ng ườ ế
qu n tr T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam đ c quy n đi u đ ng v n, tài s n gi a các ườ ượ
công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t theo hình th c ghi tăng, gi m v n nh ng không ế ườ ư
làm nh h ng đ n vi c th c hi n nhi m v công ích c a công ty b đi u đ ng v n. ưở ế
2. Vi c đ u t v n ra ngoài công ty, nh ng bán, thanh lý tài s n tr c ti p ph c v ư ượ ế
nhi m v công ích do H i đ ng qu n tr T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam quy t đ nh. ườ ế
3. Đ i v i tài s n thu c h th ng k t c u h t ng đ ng s t: Vi c nh ng bán, ế ườ ượ
thanh do T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam quy t đ nh, sau khi ý ki n th ng nh t ườ ế ế
b ng văn b n c a B Giao thông v n t i. Sau khi thanh lý, nh ng bán, căn c giá tr còn ượ
l i, các công ty qu n k t c u h t ng đ ng s t h ch toán gi m ngu n v n hình thành ế ườ
tài s n.
4. Toàn b v t t thay ra trong quá trình qu n lý, b o trì k t c u h t ng đ ng s t, ư ế ườ
các công ty qu nk t c u h t ng đ ng s t trách nhi m thu h i, phân lo i đánh giá, ế ườ
làm các th t c nh p kho và đ c nh ng bán sau khi có ý ki n th ng nh t c a T ng công ượ ượ ế
ty Đ ng s t Vi t Nam.ườ
5. T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam quy đ nh đ nh m c chi phí thu h i v t t ườ ư
tài s n thu c k t c u h t ng đ ng s t. ế ườ
6. Vi c thanh lý, nh ng bán tài s n v t t thu h i th c hi n theo đúng quy đ nh ượ ư
hi n hành. Hàng năm, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam t ch c ki m tra vi c thu h i, ườ
thanh lý, nh ng bán tài s n v t t nêu trên, báo cáo các c quan nhà n c đ c sượ ư ơ ướ ơ
xây d ng d toán ngân sách cho năm ti p theo. ế
7. Các công ty kinh doanh v n t i đ ng s t công ty qu n k t c u h t ng ườ ế
đ ng s t trách nhi m n p vào ngân sách Trung ng toàn b kho n thu phí s d ngườ ươ
k t c u h t ng đ ng s t, kho n 20% ti n thu cho thuê k t c u h t ng đ ng s t theoế ườ ế ườ
qui đ nh kho n ti n thu đ c do nh ng bán, thanh tài s n, v t t thu h i thu c h ượ ượ ư
th ng k t c u h t ng đ ng s t sau khi tr đi chi phí thu h i và đ c b trí trong d toán ế ườ ượ
ngân sách hàng năm đ chi cho công tác qu n lý, b o trì s a ch a h th ng đ ng s t qu c ườ
gia do Nhà n c đ u t theo qui đ nh c a Lu t ngân sách nhà n c.ướ ư ướ
8. Vi c phân ph i l i nhu n đ c th c hi n theo qui đ nh hi n hành, tr ng h p ượ ườ
công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t trích 2 quĩ khen th ng và phúc l i không đ t 2 ế ườ ưở
tháng l ng th c t thì th c hi n nh sau:ươ ế ư
Tr ng h p lãi ít công ty đ c gi m trích qu đ u t phát tri n, gi m ph n l iườ ượ ư
nhu n đ c chia theo v n nhà n c đ cho đ 2 tháng l ng cho 2 qu . N u gi m toàn b ượ ướ ươ ế
s ti n trên v n ch a đ 2 tháng l ng cho 2 qu thì s đ c Nhà n c xem xét tr ư ươ ượ ướ
5