
THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH Ủ Ộ S 136/2007/TT-BTC NGÀY 28 THÁNG 11 NĂM 2007Ố
H NG D N CÔNG TÁC QU N LÝ TÀI CHÍNH, GIAO K HO CH, THANHƯỚ Ẫ Ả Ế Ạ
TOÁN V N S NGHI P KINH T Đ I V I CÔNG TY NHÀ N C TH C HI NỐ Ự Ệ Ế Ố Ớ ƯỚ Ự Ệ
NHI M V CÔNG ÍCH TRONG LĨNH V C QU N LÝ, B O TRÌ Đ NG S TỆ Ụ Ự Ả Ả ƯỜ Ắ
QU C GIA DO NHÀ N C Đ U TỐ ƯỚ Ầ Ư
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 c a Chính ph v qui đ nhứ ị ị ố ủ ủ ề ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c Ngh đ nh s 109/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 c a Chính ph qui đ nh chiứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Đ ng s t;ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ườ ắ
Căn c Quy t đ nh s 216/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 c a Th t ng Chínhứ ế ị ố ủ ủ ướ
ph phê duy t Đi u l T ch c và ho t đ ng c a T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam;ủ ệ ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ ổ ườ ắ ệ
Căn c Quy t đ nh s 256/2006/QĐ-TTg ngày 09/11/2006 c a Th t ng Chínhứ ế ị ố ủ ủ ướ
ph ban hành Quy ch đ u th u, đ t hàng, giao k ho ch th c hi n s n xu t và cung ngủ ế ấ ầ ặ ế ạ ự ệ ả ấ ứ
s n ph m, d ch v công ích;ả ẩ ị ụ
Căn c Quy t đ nh s 84/2007/QĐ-TTg ngày 11/6/2007 c a Th t ng Chính phứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
v ph ng th c và m c thu phí, giá thuê s d ng đ ng s t qu c gia do Nhà n c đ u t ;ề ươ ứ ứ ử ụ ườ ắ ố ướ ầ ư
Sau khi có ý ki n tham gia c a B K ho ch và Đ u t (công văn s 347ế ủ ộ ế ạ ầ ư ố
BKH/KCHT&ĐT ngày 16/01/2007), B Giao thông v n t i (công văn s 460/BGTVT-TCộ ậ ả ố
ngày 25/1/2007), B Tài chính h ng d n công tác qu n lý tài chính, giao k ho ch, thanhộ ướ ẫ ả ế ạ
toán v n s nghi p kinh t đ i v i công ty nhà n c th c hi n nhi m v công ích trongố ự ệ ế ố ớ ướ ự ệ ệ ụ
lĩnh v c qu n lý, b o trì đ ng s t qu c gia do Nhà n c đ u t nh sau:ự ả ả ườ ắ ố ướ ầ ư ư
I. NH NG QUI Đ NH CHUNGỮ Ị
1. Đ i t ng áp d ng:ố ượ ụ
T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam và các công ty qu n lý đ ng s t, công ty thôngổ ườ ắ ệ ả ườ ắ
tin tín hi u đ ng s t (g i t t là các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t) đ cệ ườ ắ ọ ắ ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ượ
thành l p theo Quy t đ nh s 34/2003/QĐ-TTg ngày 4/3/2003 c a Th t ng Chính ph . ậ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
2. Đ i t ng đ c qu n lý, b o trì hàng năm là nh ng tài s n thu c h th ng k tố ượ ượ ả ả ữ ả ộ ệ ố ế
c u h t ng đ ng s t Qu c gia do Nhà n c đ u t và giao cho T ng công ty Đ ng s tấ ạ ầ ườ ắ ố ướ ầ ư ổ ườ ắ
Vi t Nam qu n lý, khai thác bao g m: ệ ả ồ
2.1. H th ng c u, c ng, h m các lo i.ệ ố ầ ố ầ ạ
2.2. H th ng đ ng: đ ng s t chính tuy n, đ ng s t trong ga, đ ng s t vàoệ ố ườ ườ ắ ế ườ ắ ườ ắ
bãi hàng hoá, đ ng s t x p d hàng hoá, các đo n đ ng b vào ga, các đo n đ ng bườ ắ ế ỡ ạ ườ ộ ạ ườ ộ
vào bãi hàng, ghi, kè, hàng rào đ ng s t, h th ng thoát n c, t ng ch n, h th ng c cườ ắ ệ ố ướ ườ ắ ệ ố ọ
m c bi n báo, công trình tác nghi p đ u máy, toa xe và các công trình ph tr khác c nố ể ệ ầ ụ ợ ầ
thi t cho vi c t ch c ch y tàu. ế ệ ổ ứ ạ
2.3. Các thi t b thu c h th ng thông tin, tín hi u: Tín hi u ra, vào ga, h th ng cápế ị ộ ệ ố ệ ệ ệ ố
tín hi u, h th ng cáp thông tin, thi t b kh ng ch ch y tàu, h th ng đi u khi n vàệ ệ ố ế ị ố ế ạ ệ ố ề ể
kh ng ch t p trung, h th ng các đ ng truy n t i, h th ng ngu n, các tr m t ng đài,ố ế ậ ệ ố ườ ề ả ệ ố ồ ạ ổ
nhà tr c thông tin tín hi u-đi n, h th ng c p đi n.ự ệ ệ ệ ố ấ ệ
2.4. H th ng ki n trúc: Nhà khách đ i tàu, nhà bán vé, nhà kho hành lý, hàng hoá,ệ ố ế ợ
qu ng tr ng ga, sân ga, hàng rào khu ga, cánh d i, bãi hàng, chòi gác ghi, chòi gác ch n,ả ườ ơ ắ
chòi gác c u, chòi gác h m, đ ng b vào ga, đ ng b vào bãi hàng, các thi t b gác ch nầ ầ ườ ộ ườ ộ ế ị ắ
đ ng ngang.ườ
1

Nh ng tài s n này không th c hi n trích kh u hao c b n mà đ c theo dõi m cữ ả ự ệ ấ ơ ả ượ ứ
hao mòn theo qui đ nh t i kho n 2 Đi u 9 Ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tàiị ạ ả ề ế ộ ả ử ụ ấ
s n c đ nh ban hành kèm theo Quy t đ nh s 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 c a Bả ố ị ế ị ố ủ ộ
tr ng B Tài chính. ưở ộ
3. Nhi m v qu n lý, b o trì k t c u h t ng đ ng s t qu c gia do Nhà n c đ uệ ụ ả ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ướ ầ
t , bao g m:ư ồ
3.1. Nhi m v qu n lý, s a ch a th ng xuyên và s a ch a v a.ệ ụ ả ử ữ ườ ử ữ ừ
3.2. Nhi m v s a ch a l n.ệ ụ ử ữ ớ
3.3. Nhi m v kh c ph c h u qu do s c , thiên tai, tai n n giao thông. ệ ụ ắ ụ ậ ả ự ố ạ
4. T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam, các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ngổ ườ ắ ệ ả ế ấ ạ ầ ườ
s t đ c Nhà n c giao v n, tài s n ( bao g m tài s n đ ph c v nhi m v qu n lý, b oắ ượ ướ ố ả ồ ả ể ụ ụ ệ ụ ả ả
trì, tài s n thu c h th ng k t c u h t ng đ ng s t qu c gia) và nhân l c c n thi t đả ộ ệ ố ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ự ầ ế ể
th c hi n nhi m v qu n lý, b o trì đ m b o giao thông v n t i đ ng s t an toàn, thôngự ệ ệ ụ ả ả ả ả ậ ả ườ ắ
su t theo qui trình công ngh , đ nh m c kinh t - k thu t cho công tác qu n lý, b o trì k tố ệ ị ứ ế ỹ ậ ả ả ế
c u h t ng đ ng s t qu c gia do Nhà n c đ u t theo qui đ nh c a B tr ng B Giaoấ ạ ầ ườ ắ ố ướ ầ ư ị ủ ộ ưở ộ
thông v n t i.ậ ả
5. T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam và các công ty qu n lý k t c u h t ngổ ườ ắ ệ ả ế ấ ạ ầ
đ ng s t không ph i n p ti n thuê s d ng đ t đ i v i ph n di n tích đ t dùng đ xâyườ ắ ả ộ ề ử ụ ấ ố ớ ầ ệ ấ ể
d ng tuy n đ ng s t, bao g m đ t n n đ ng s t, c u, c ng, kè, t ng ch n, h th ngự ế ườ ắ ồ ấ ề ườ ắ ầ ố ườ ắ ệ ố
thoát n c, h th ng thông tin, tín hi u, h th ng c p đi n, ph n đ t trong h m đ ngướ ệ ố ệ ệ ố ấ ệ ầ ấ ầ ườ
s t, toàn b đ t đ xây d ng ga đ ng s t, công trình tác nghi p đ u máy, toa xe và cácắ ộ ấ ể ự ườ ắ ệ ầ
công trình ph tr khác c n thi t cho vi c t ch c ch y tàu trên tuy n. Tr ng h p T ngụ ợ ầ ế ệ ổ ứ ạ ế ườ ợ ổ
công ty và công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t s d ng di n tích đ t đó vào kinhả ế ấ ạ ầ ườ ắ ử ụ ệ ấ
doanh d ch v thì ph i tr ti n thuê đ t theo qui đ nh c a pháp lu t.ị ụ ả ả ề ấ ị ủ ậ
6. Ngoài vi c th c hi n nhi m v công ích Nhà n c giao, T ng công ty Đ ng s tệ ự ệ ệ ụ ướ ổ ườ ắ
Vi t Nam và các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t đ c t n d ng đ t đai, c nhệ ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ượ ậ ụ ấ ả
quan, v n, tài s n Nhà n c do mình qu n lý đ t ch c ho t đ ng kinh doanh theo phápố ả ướ ả ể ổ ứ ạ ộ
lu t Nhà n c nh ng không làm nh h ng đ n nhi m v công ích đ c Nhà n c giao.ậ ướ ư ả ưở ế ệ ụ ượ ướ
II. L P VÀ GIAO K HO CH CUNG NG S N PH M QU N LÝ, B O TRÌ K TẬ Ế Ạ Ứ Ả Ẩ Ả Ả Ế
C U H T NG Đ NG S T QU C GIA DO NHÀ N C Đ U TẤ Ạ Ầ ƯỜ Ắ Ố ƯỚ Ầ Ư
1. L p k ho ch.ậ ế ạ
Hàng năm, căn c vào tình tr ng k thu t c a k t c u h t ng đ ng s t và nhuứ ạ ỹ ậ ủ ế ấ ạ ầ ườ ắ
c u v n t i trên t ng tuy n đ ng khai thác, quy trình công ngh , đ nh m c kinh t kầ ậ ả ừ ế ườ ệ ị ứ ế ỹ
thu t, các qui đ nh hi n hành c a Nhà n c, các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ngậ ị ệ ủ ướ ả ế ấ ạ ầ ườ
s t l p k ho ch kinh phí qu n lý, b o trì đ ng s t trên nguyên t c u tiên đ m b oắ ậ ế ạ ả ả ườ ắ ắ ư ả ả
nhi m v s a ch a th ng xuyên, đ m b o an toàn ch y tàu, báo cáo T ng công ty Đ ngệ ụ ử ữ ườ ả ả ạ ổ ườ
s t Vi t Nam xem xét, th m đ nh, g i B Giao thông v n t i. B Giao thông v n t i t ngắ ệ ẩ ị ử ộ ậ ả ộ ậ ả ổ
h p cùng th i đi m xây d ng d toán Ngân sách nhà n c hàng năm, g i B Tài chính xemợ ờ ể ự ự ướ ử ộ
xét, t ng h p trình c p có th m quy n quy t đ nh.ổ ợ ấ ẩ ề ế ị
2. Giao k ho ch.ế ạ
Căn c vào d toán thu, chi ngân sách nhà n c do Th t ng Chính ph giao, Bứ ự ướ ủ ướ ủ ộ
Tài chính thông báo, B Giao thông v n t i giao k ho ch nhi m v công ích cho T ngộ ậ ả ế ạ ệ ụ ổ
công ty Đ ng s t Vi t Nam đ ng th i g i B Tài chính đ theo dõi và giám sát.ườ ắ ệ ồ ờ ử ộ ể
Sau khi đ c giao nhi m v , T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam t ch c th c hi nượ ệ ụ ổ ườ ắ ệ ổ ứ ự ệ
giao k ho ch cho các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t, t ng h p g i B Giaoế ạ ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ổ ợ ử ộ
thông v n t i đ t ch c qu n lý, giám sát; g i B Tài chính, Kho b c nhà n c Trungậ ả ể ổ ứ ả ử ộ ạ ướ
2

ng đ có c s thanh toán v n theo các qui đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c và cácươ ể ơ ở ố ị ủ ậ ướ
văn b n h ng d n.ả ướ ẫ
B Giao thông v n t i và T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam hoàn thành vi c giaoộ ậ ả ổ ườ ắ ệ ệ
k ho ch tr c ngày 31 tháng 12 năm tr c.ế ạ ướ ướ
3. N i dung giao k ho ch c a B Giao thông v n t i cho T ng công ty Đ ng s tộ ế ạ ủ ộ ậ ả ổ ườ ắ
Vi t Nam (theo ph l c 1 đính kèm Thông t này) g m: ệ ụ ụ ư ồ
3.1. Nhi m v s a ch a th ng xuyên, s a ch a v a:ệ ụ ử ữ ườ ử ữ ừ
a) Tên s n ph m công ích;ả ẩ
b) Kh i l ng;ố ượ
c) Ch t l ng;ấ ượ
d) Th i gian hoàn thành;ờ
đ) Kinh phí.
3.2. Nhi m v s a ch a l n:ệ ụ ử ữ ớ
a) Danh m c công trình;ụ
b) Kh i l ng;ố ượ
c) Ch t l ng;ấ ượ
d) Th i gian hoàn thành;ờ
đ) Kinh phí.
3.3. D phòng kinh phí t 1%-2% trên t ng d toán ngân sách nhà n c giao đự ừ ổ ự ướ ể
th c hi n nhi m v kh c ph c s c , thiên tai, tai n n giao thông.ự ệ ệ ụ ắ ụ ự ố ạ
3.4. T ng s ti n nhà n c tr c p đ trích quĩ khen th ng và phúc l i trongổ ố ề ướ ợ ấ ể ưở ợ
tr ng h p các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t không đ l i nhu n đ tríchườ ợ ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ủ ợ ậ ể
l p 2 quĩ khen th ng, phúc l i theo qui đ nh. ậ ưở ợ ị
4. N i dung giao k ho ch c a T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam cho các Công tyộ ế ạ ủ ổ ườ ắ ệ
qu n lý k t c u h t ng đ ng s t ( theo ph l c 2 đính kèm Thông t này g m):ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ụ ụ ư ồ
4.1. Nhi m v s a ch a th ng xuyên, s a ch a v a:ệ ụ ử ữ ườ ử ữ ừ
a) Tên s n ph m công ích;ả ẩ
b) Kh i l ng;ố ượ
c) Đ n giá do T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam phê duy t;ơ ổ ườ ắ ệ ệ
d) Ch t l ng;ấ ượ
đ) Th i gian hoàn thành;ờ
e) Kinh phí.
4.2. Nhi m v kh c ph c h u qu do s c , thiên tai, tai n n giao thông. ệ ụ ắ ụ ậ ả ự ố ạ
4.3. S ti n nhà n c tr c p đ trích quĩ khen thu ng và phúc l i, trong tr ngố ề ướ ợ ấ ể ở ợ ườ
h p công ty không đ l i nhu n đ trích l p 2 quĩ khen th ng, phúc l i theo qui đ nh. ợ ủ ợ ậ ể ậ ưở ợ ị
5. Đ i v i nhi m v s a ch a l n.ố ớ ệ ụ ử ữ ớ
Căn c vào k ho ch đ c giao, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam th c hi nứ ế ạ ượ ổ ườ ắ ệ ự ệ
nhi m v thông qua đ u th u. Trình t th t c th c hi n theo các qui đ nh t i Quy t đ nhệ ụ ấ ầ ự ủ ụ ự ệ ị ạ ế ị
s 256/2006/QĐ-TTg ngày 09/11/2006 c a Th t ng Chính ph ban hành Quy ch đ uố ủ ủ ướ ủ ế ấ
th u, đ t hàng, giao k ho ch th c hi n s n xu t và cung ng s n ph m, d ch v công íchầ ặ ế ạ ự ệ ả ấ ứ ả ẩ ị ụ
và các qui đ nh c a pháp lu t v đ u th u.ị ủ ậ ề ấ ầ
6. Tr ng h p đ kh c ph c h u qu các s c , thiên tai, tai n n giao thông doườ ợ ể ắ ụ ậ ả ự ố ạ
nguyên nhân khách quan ngoài k ho ch đ c giao, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam cóế ạ ượ ổ ườ ắ ệ
nhi m v ch đ o các đ n v kh c ph c theo qui đ nh hi n hành và s d ng ngu n kinh phíệ ụ ỉ ạ ơ ị ắ ụ ị ệ ử ụ ồ
d phòng đ bù đ p, n u còn thi u báo cáo B Giao thông v n t i, B Tài chính xem xétự ể ắ ế ế ộ ậ ả ộ
gi i quy t.ả ế
3

7. Đi u ch nh k ho ch.ề ỉ ế ạ
Tr ng h p đi u ch nh k ho ch làm thay đ i nhi m v do B Giao thông v n t iườ ợ ề ỉ ế ạ ổ ệ ụ ộ ậ ả
giao, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam báo cáo B Giao thông v n t i xem xét. B Giaoổ ườ ắ ệ ộ ậ ả ộ
thông v n t i quy t đ nh đi u ch nh k ho ch đ ng th i g i B Tài chính đ theo dõi vàậ ả ế ị ề ỉ ế ạ ồ ờ ử ộ ể
giám sát. Tr ng h p không làm thay đ i nhi m v do B Giao thông v n t i giao, T ngườ ợ ổ ệ ụ ộ ậ ả ổ
công ty Đ ng s t Vi t Nam quy t đ nh và g i k ho ch đi u ch nh cho B Giao thôngườ ắ ệ ế ị ử ế ạ ề ỉ ộ
v n t i, B Tài chính đ theo dõi, giám sát.ậ ả ộ ể
8. Công tác nghi m thu s n ph m.ệ ả ẩ
T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam t ch c th c hi n nghi m thu kh i l ng, ch tổ ườ ắ ệ ổ ứ ự ệ ệ ố ượ ấ
l ng s n ph m công ích đ ng s t theo qui đ nh hi n hành.ượ ả ẩ ườ ắ ị ệ
III. CÔNG TÁC THANH TOÁN Đ I V I S N PH M QU N LÝ, B O TRÌ K TỐ Ớ Ả Ầ Ả Ả Ế
C U H T NG Đ NG S T QU C GIA DO NHÀ N C Đ U TẤ Ạ Ầ ƯỜ Ắ Ố ƯỚ Ầ Ư
1. B Giao thông v n t i, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam có trách nhi m g i kộ ậ ả ổ ườ ắ ệ ệ ử ế
ho ch giao nhi m v công ích cho B Tài chính, Kho b c Nhà n c đ làm căn c ki mạ ệ ụ ộ ạ ướ ể ứ ể
soát chi, c p phát, thanh toán theo qui đ nh hi n hành c a Lu t Ngân sách nhà n c và cácấ ị ệ ủ ậ ướ
văn b n h ng d n. ả ướ ẫ
Vi c thanh toán v n s nghi p kinh t đ ng s t theo hình th c thông báo m cệ ố ự ệ ế ườ ắ ứ ứ
v n. Trên c s d toán đ c giao, B Tài chính th c hi n thông báo m c v n s nghi pố ơ ở ự ượ ộ ự ệ ứ ố ự ệ
kinh t đ ng s t theo d toán năm cho Kho b c Nhà n c Trung ng đ thông báo v nế ườ ắ ự ạ ướ ươ ể ố
cho các Kho b c giao d ch. Căn c đ ngh t m ng, thanh toán kinh phí c a T ng công tyạ ị ứ ề ị ạ ứ ủ ổ
Đ ng s t Vi t Nam, kho b c giao d ch th c hi n t m ng, thanh toán v n cho các đ n vườ ắ ệ ạ ị ự ệ ạ ứ ố ơ ị
tham gia s a ch a, b o trì đ ng s t.ử ữ ả ườ ắ
T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam t ch c th c hi n trong ph m vi d toán đ cổ ườ ắ ệ ổ ứ ự ệ ạ ự ượ
giao, không th c hi n v t kh i l ng d n đ n v t kh năng thanh toán c a Ngân sáchự ệ ượ ố ượ ẫ ế ượ ả ủ
nhà n c.ướ
2. H s thanh toán đ i v i nhi m v s a ch a th ng xuyên, s a ch a v a baoồ ơ ố ớ ệ ụ ử ữ ườ ử ữ ừ
g m:ồ
2.1. Quy t đ nh giao k ho ch c a B Giao thông v n t i cho T ng công ty Đ ngế ị ế ạ ủ ộ ậ ả ổ ườ
s t Vi t Nam.ắ ệ
2.2. Quy t đ nh giao k ho ch c a T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam cho các côngế ị ế ạ ủ ổ ườ ắ ệ
ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t.ả ế ấ ạ ầ ườ ắ
2.3. B ng xác đ nh giá tr kh i l ng công vi c hoàn thành c a T ng công tyả ị ị ố ượ ệ ủ ổ
Đ ng s t Vi t Nam.ườ ắ ệ
3. H s thanh toán đ i v i nhi m v s a ch a l n.ồ ơ ố ớ ệ ụ ử ữ ớ
3.1. Quy t đ nh giao k ho ch s a ch a l n c a B Giao thông v n t i cho T ngế ị ế ạ ử ữ ớ ủ ộ ậ ả ổ
công ty Đ ng s t Vi t Nam. ườ ắ ệ
3.2. Quy t đ nh phê duy t d án ho c báo cáo kinh t - k thu t; thi t k , d toánế ị ệ ự ặ ế ỹ ậ ế ế ự
c a c p có th m quy n. ủ ấ ẩ ề
3.3. Văn b n l a ch n nhà th u theo qui đ nh c a Lu t Đ u th u.ả ự ọ ầ ị ủ ậ ấ ầ
3.4. H p đ ng kinh t .ợ ồ ế
3.5. B ng xác đ nh giá tr kh i l ng công vi c hoàn thành c a T ng công tyả ị ị ố ượ ệ ủ ổ
Đ ng s t Vi t Nam.ườ ắ ệ
4. H s đ ngh tr c p đ trích quĩ khen th ng và phúc l i (ch áp d ng cho cácồ ơ ề ị ợ ấ ể ưở ợ ỉ ụ
công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t):ả ế ấ ạ ầ ườ ắ
4.1. Báo cáo thuy t minh s li u c a công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t vế ố ệ ủ ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ề
phân ph i và trích l p các qu t l i nhu n sau thuố ậ ỹ ừ ợ ậ ế.
4

4.2. Báo cáo tình hình th c hi n nhi m v k ho ch đ c giao.ự ệ ệ ụ ế ạ ượ
4.3. Báo cáo tài chính đã đ c ki m toán c a công ty (năm đ ngh tr c p). ượ ể ủ ề ị ợ ấ
4.4. Các h s ch ng t liên quan khác.ồ ơ ứ ừ
5. Đ i v i thanh toán t m ng: Vi c thanh toán t m ng đ c th c hi n theo cácố ớ ạ ứ ệ ạ ứ ượ ự ệ
qui đ nh t i Thông t s 130/2007/TT-BTC ngày 2/11/2007 s a đ i, b sung m t s đi mị ạ ư ố ử ổ ổ ộ ố ể
c a Thông t s 27/2007/TT-BTC ngày 3/4/2007 c a B Tài chính h ng d n v qu n lý,ủ ư ố ủ ộ ướ ẫ ề ả
thanh toán v n đ u t và v n s nghi p kinh t có tính ch t đ u t thu c ngu n v n ngânố ầ ư ố ự ệ ế ấ ầ ư ộ ồ ố
sách nhà n c. ướ
IV. QU N LÝ VÀ S D NG V N, TÀI S N, TRÍCH L P QU KHEN TH NG,Ả Ử Ụ Ố Ả Ậ Ỹ ƯỞ
PHÚC L I Đ I V I CÁC CÔNG TY QU N LÝ K T C U H T NG Đ NGỢ Ố Ớ Ả Ế Ấ Ạ Ầ ƯỜ
S T.Ắ
1. Các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t ph i t p trung v n và ngu n l cả ế ấ ạ ầ ườ ắ ả ậ ố ồ ự
đ th c hi n vi c qu n lý, b o trì h th ng đ ng s t qu c gia. Khi c n thi t, H i đ ngể ự ệ ệ ả ả ệ ố ườ ắ ố ầ ế ộ ồ
qu n tr T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam đ c quy n đi u đ ng v n, tài s n gi a cácả ị ổ ườ ắ ệ ượ ề ề ộ ố ả ữ
công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t theo hình th c ghi tăng, gi m v n nh ng khôngả ế ấ ạ ầ ườ ắ ứ ả ố ư
làm nh h ng đ n vi c th c hi n nhi m v công ích c a công ty b đi u đ ng v n. ả ưở ế ệ ự ệ ệ ụ ủ ị ề ộ ố
2. Vi c đ u t v n ra ngoài công ty, nh ng bán, thanh lý tài s n tr c ti p ph c vệ ầ ư ố ượ ả ự ế ụ ụ
nhi m v công ích do H i đ ng qu n tr T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam quy t đ nh.ệ ụ ộ ồ ả ị ổ ườ ắ ệ ế ị
3. Đ i v i tài s n thu c h th ng k t c u h t ng đ ng s t: Vi c nh ng bán,ố ớ ả ộ ệ ố ế ấ ạ ầ ườ ắ ệ ượ
thanh lý do T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam quy t đ nh, sau khi có ý ki n th ng nh tổ ườ ắ ệ ế ị ế ố ấ
b ng văn b n c a B Giao thông v n t i. Sau khi thanh lý, nh ng bán, căn c giá tr cònằ ả ủ ộ ậ ả ượ ứ ị
l i, các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t h ch toán gi m ngu n v n hình thànhạ ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ạ ả ồ ố
tài s n.ả
4. Toàn b v t t thay ra trong quá trình qu n lý, b o trì k t c u h t ng đ ng s t,ộ ậ ư ả ả ế ấ ạ ầ ườ ắ
các công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t có trách nhi m thu h i, phân lo i đánh giá,ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ệ ồ ạ
làm các th t c nh p kho và đ c nh ng bán sau khi có ý ki n th ng nh t c a T ng côngủ ụ ậ ượ ượ ế ố ấ ủ ổ
ty Đ ng s t Vi t Nam.ườ ắ ệ
5. T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam quy đ nh đ nh m c chi phí thu h i v t t vàổ ườ ắ ệ ị ị ứ ồ ậ ư
tài s n thu c k t c u h t ng đ ng s t.ả ộ ế ấ ạ ầ ườ ắ
6. Vi c thanh lý, nh ng bán tài s n và v t t thu h i th c hi n theo đúng quy đ nhệ ượ ả ậ ư ồ ự ệ ị
hi n hành. Hàng năm, T ng công ty Đ ng s t Vi t Nam t ch c ki m tra vi c thu h i,ệ ổ ườ ắ ệ ổ ứ ể ệ ồ
thanh lý, nh ng bán tài s n và v t t nêu trên, báo cáo các c quan nhà n c đ có c sượ ả ậ ư ơ ướ ể ơ ở
xây d ng d toán ngân sách cho năm ti p theo. ự ự ế
7. Các công ty kinh doanh v n t i đ ng s t và công ty qu n lý k t c u h t ngậ ả ườ ắ ả ế ấ ạ ầ
đ ng s t có trách nhi m n p vào ngân sách Trung ng toàn b kho n thu phí s d ngườ ắ ệ ộ ươ ộ ả ử ụ
k t c u h t ng đ ng s t, kho n 20% ti n thu cho thuê k t c u h t ng đ ng s t theoế ấ ạ ầ ườ ắ ả ề ế ấ ạ ầ ườ ắ
qui đ nh và kho n ti n thu đ c do nh ng bán, thanh lý tài s n, v t t thu h i thu c hị ả ề ượ ượ ả ậ ư ồ ộ ệ
th ng k t c u h t ng đ ng s t sau khi tr đi chi phí thu h i và đ c b trí trong d toánố ế ấ ạ ầ ườ ắ ừ ồ ượ ố ự
ngân sách hàng năm đ chi cho công tác qu n lý, b o trì s a ch a h th ng đ ng s t qu cể ả ả ử ữ ệ ố ườ ắ ố
gia do Nhà n c đ u t theo qui đ nh c a Lu t ngân sách nhà n c.ướ ầ ư ị ủ ậ ướ
8. Vi c phân ph i l i nhu n đ c th c hi n theo qui đ nh hi n hành, tr ng h pệ ố ợ ậ ượ ự ệ ị ệ ườ ợ
công ty qu n lý k t c u h t ng đ ng s t trích 2 quĩ khen th ng và phúc l i không đ t 2ả ế ấ ạ ầ ườ ắ ưở ợ ạ
tháng l ng th c t thì th c hi n nh sau:ươ ự ế ự ệ ư
Tr ng h p lãi ít công ty đ c gi m trích qu đ u t phát tri n, gi m ph n l iườ ợ ượ ả ỹ ầ ư ể ả ầ ợ
nhu n đ c chia theo v n nhà n c đ cho đ 2 tháng l ng cho 2 qu . N u gi m toàn bậ ượ ố ướ ể ủ ươ ỹ ế ả ộ
s ti n trên mà v n ch a đ 2 tháng l ng cho 2 qu thì s đ c Nhà n c xem xét trố ề ẫ ư ủ ươ ỹ ẽ ượ ướ ợ
5

