
THÔNG TƯ
C A B LAO Đ NG - THỦ Ộ Ộ Ư NG BINH VÀ XÃ H I Ơ Ộ S 15/2007/TT-BLĐTBXHỐ
NGÀY 31 THÁNG 8 NĂM 2007
H NG D N TH C HI N NGH Đ NH S 86/2007/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 5ƯỚ Ẫ Ự Ệ Ị Ị Ố
NĂM 2007 C A CHÍNH PH QUY Đ NH QU N LÝ LAO Đ NG VÀ TI N L NGỦ Ủ Ị Ả Ộ Ề ƯƠ
TRONG CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N M T THÀNH VIÊN DO NHÀỆ Ữ Ạ Ộ
N C S H U 100% V N ĐI U LƯỚ Ở Ữ Ố Ề Ệ
Căn c Ngh đ nh s 86/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 c a Chính ph quyứ ị ị ố ủ ủ
đ nh qu n lý lao đ ng và ti n l ng trong công ty trách nhi m h u h n m t thành viên doị ả ộ ề ươ ệ ữ ạ ộ
Nhà n c s h u 100% v n đi u l , B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i h ng d nướ ở ữ ố ề ệ ộ ộ ươ ộ ướ ẫ
th c hi n nh sau:ự ệ ư
I. PH M VI ĐI U CH NH VÀ Đ I T NG ÁP D NG.Ạ Ề Ỉ Ố ƯỢ Ụ
Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng qu n lý lao đ ng và ti n l ng theo Đi uạ ề ỉ ố ượ ụ ả ộ ề ươ ề
1 và Đi u 2 Ngh đ nh s 86/2007/NĐ-CP đ c quy đ nh c th nh sau:ề ị ị ố ượ ị ụ ể ư
1. Ph m vi đi u ch nh: ạ ề ỉ
a) Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên đ c chuy n đ i t công ty nhàệ ữ ạ ộ ượ ể ổ ừ
n c theo Ngh đ nh s 63/2001/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2001, Ngh đ nh s 145/2005/ướ ị ị ố ị ị ố
NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2005 và Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 nămị ị ố
2006 c a Chính ph ;ủ ủ
b) Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do Nhà n c s h u 100% v n đi uệ ữ ạ ộ ướ ở ữ ố ề
l đ c thành l p theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p.ệ ượ ậ ị ủ ậ ệ
2. Đ i t ng áp d ngố ượ ụ :
a) Ng i lao đ ng làm vi c theo ch đ h p đ ng lao đ ng quy đ nh t i Ngh đ nhườ ộ ệ ế ộ ợ ồ ộ ị ạ ị ị
s 44/2003/NĐ-CP ngày 9 tháng 5 năm 2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d nố ủ ủ ị ế ướ ẫ
thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v h p đ ng lao đ ng;ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ợ ồ ộ
b) Thành viên chuyên trách, thành viên không chuyên trách H i đ ng thành viên đ iộ ồ ố
v i công ty có c c u t ch c theo mô hình H i đ ng thành viên (sau đây g i t t là thànhớ ơ ấ ổ ứ ộ ồ ọ ắ
viên H i đ ng thành viên) ho c Ch t ch công ty chuyên trách, Ch t ch công ty khôngộ ồ ặ ủ ị ủ ị
chuyên trách đ i v i công ty có c c u t ch c theo mô hình Ch t ch công ty (sau đây g iố ớ ơ ấ ổ ứ ủ ị ọ
t t là Ch t ch công ty);ắ ủ ị
c) Ki m soát viên chuyên trách, Ki m soát viên không chuyên trách (sau đây g i t tể ể ọ ắ
là Ki m soát viên);ể
d) T ng giám đ c, Giám đ c, Phó T ng giám đ c, Phó Giám đ c, K toán tr ng,ổ ố ố ổ ố ố ế ưở
tr T ng giám đ c, Giám đ c, Phó T ng giám đ c, Phó Giám đ c, K toán tr ng làmừ ổ ố ố ổ ố ố ế ưở
vi c theo h p đ ng.ệ ợ ồ
II. X P L NG VÀ PH C P L NG:Ế ƯƠ Ụ Ấ ƯƠ
Vi c x p l ng và ph c p l ng theo Đi u 3 Ngh đ nh s 86/2007/NĐ-CP đ cệ ế ươ ụ ấ ươ ề ị ị ố ượ
quy đ nh c th nh sau:ị ụ ể ư
1. X p l ng:ế ươ
Các đ i t ng quy đ nh t i kho n 2, m c I Thông t này đ c x p l ng theoố ượ ị ạ ả ụ ư ượ ế ươ
thang l ng, b ng l ng ban hành kèm theo Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14 thángươ ả ươ ị ị ố
1

12 năm 2004 c a Chính ph quy đ nh h th ng thang l ng, b ng l ng và ch đ phủ ủ ị ệ ố ươ ả ươ ế ộ ụ
c p l ng trong công ty nhà n c, c th :ấ ươ ướ ụ ể
a) Công nhân, nhân viên tr c ti p s n xu t, kinh doanh, căn c vào công vi c đ cự ế ả ấ ứ ệ ượ
giao, tiêu chu n c p b c k thu t công nhân đ x p t ng ng vào b c c a các thangẩ ấ ậ ỹ ậ ể ế ươ ứ ậ ủ
l ng, b ng l ng phù h p v i công vi c đ m nh n;ươ ả ươ ợ ớ ệ ả ậ
b) Viên ch c chuyên môn, nghi p v x p l ng theo b ng l ng viên ch c chuyênứ ệ ụ ế ươ ả ươ ứ
môn, nghi p v ; nhân viên th a hành, ph c v x p l ng theo b ng l ng nhân viên th aệ ụ ừ ụ ụ ế ươ ả ươ ừ
hành, ph c v ;ụ ụ
c) Viên ch c đang gi ch c v Tr ng phòng, Phó tr ng phòng và t ng đ ng,ứ ữ ứ ụ ưở ưở ươ ươ
Ki m soát viên chuyên trách x p l ng theo b ng l ng chuyên môn, nghi p v theo đi mể ế ươ ả ươ ệ ụ ể
b, kho n 1, m c II Thông t này và đ c h ng ph c p gi ch c v Tr ng phòng, Phóả ụ ư ượ ưở ụ ấ ữ ứ ụ ưở
tr ng phòng theo h ng công ty, Ki m soát viên chuyên trách h ng ph c p ch c vưở ạ ể ưở ụ ấ ứ ụ
t ng đ ng Tr ng phòng công ty;ươ ươ ưở
d) T ng giám đ c, Giám đ c, Phó T ng giám đ c, Phó Giám đ c và K toán tr ngổ ố ố ổ ố ố ế ưở
x p l ng theo ch c danh t ng ng c a b ng l ng T ng giám đ c, Giám đ c, Phóế ươ ứ ươ ứ ủ ả ươ ổ ố ố
T ng giám đ c, Phó Giám đ c, K toán tr ng theo h ng công ty đ c x p;ổ ố ố ế ưở ạ ượ ế
đ) Ch t ch H i đ ng thành viên chuyên trách, Ch t ch công ty chuyên trách x pủ ị ộ ồ ủ ị ế
l ng theo ch c danh Ch t ch H i đ ng qu n tr c a b ng l ng thành viên chuyên tráchươ ứ ủ ị ộ ồ ả ị ủ ả ươ
H i đ ng qu n tr theo h ng công ty đ c x p;ộ ồ ả ị ạ ượ ế
e) Thành viên chuyên trách H i đ ng thành viên x p l ng theo ch c danh thànhộ ồ ế ươ ứ
viên chuyên trách H i đ ng qu n tr c a b ng l ng thành viên chuyên trách H i đ ngộ ồ ả ị ủ ả ươ ộ ồ
qu n tr theo h ng công ty đ c x p;ả ị ạ ượ ế
Vi c chuy n x p l ng đ i v i các ch c danh quy đ nh t i đi m a, đi m b, đi m c,ệ ể ế ươ ố ớ ứ ị ạ ể ể ể
đi m d, đi m đ và đi m e, kho n 1, m c II c a Thông t này th c hi n theo h ng d nể ể ể ả ụ ủ ư ự ệ ướ ẫ
t i:ạ
- Thông t s 01/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005 c a B Lao đ ngư ố ủ ộ ộ
– Th ng binh và Xã h i h ng d n chuy n x p l ng cũ sang l ng m i đ i v i T ngươ ộ ướ ẫ ể ế ươ ươ ớ ố ớ ổ
giám đ c, Giám đ c, Phó T ng giám đ c, Phó Giám đ c, K toán tr ng và công nhân,ố ố ổ ố ố ế ưở
viên ch c, nhân viên trong các công ty nhà n c; ứ ướ
- Thông t liên t ch s 02/2005/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005ư ị ố
c a B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i, B N i v h ng d n chuy n x p l ng cũủ ộ ộ ươ ộ ộ ộ ụ ướ ẫ ể ế ươ
sang l ng m i đ i v i thành viên chuyên trách H i đ ng qu n tr , thành viên Ban ki mươ ớ ố ớ ộ ồ ả ị ể
soát và viên ch c giúp vi c H i đ ng qu n tr trong các công ty nhà n c theo Ngh đ nh sứ ệ ộ ồ ả ị ướ ị ị ố
205/2004/NĐ-CP;
- Thông t liên t ch s 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2005ư ị ố
c a B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i – B Tài chính h ng d n x p h ng và x pủ ộ ộ ươ ộ ộ ướ ẫ ế ạ ế
l ng đ i v i thành viên chuyên trách H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c, Phó T ng giámươ ố ớ ộ ồ ả ị ổ ố ổ
đ c, Phó Giám đ c, K toán tr ng công ty nhà n c.ố ố ế ưở ướ
g) Căn c vào tiêu chu n x p h ng quy đ nh t i Thông t liên t ch sứ ẩ ế ạ ị ạ ư ị ố
23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC, công ty ti n hành x p h ng trình Ch s h u quy t đ nhế ế ạ ủ ở ữ ế ị
làm c s x p l ng đ i v i các ch c danh quy đ nh t i đi m d, đi m đ và đi m e, kho nơ ở ế ươ ố ớ ứ ị ạ ể ể ể ả
1, m c II c a Thông t này. Riêng đ i v i công ty x p h ng I thì ch s h u ph i đăng kýụ ủ ư ố ớ ế ạ ủ ở ữ ả
v i B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i, B Tài chính tr c khi ra quy t đ nh; đ i v iớ ộ ộ ươ ộ ộ ướ ế ị ố ớ
công ty đ đi u ki n x p h ng T ng công ty đ c bi t ho c T ng công ty và t ng đ ngủ ề ệ ế ạ ổ ặ ệ ặ ổ ươ ươ
thì có văn b n đ ngh ch s h u g i B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i, B Tàiả ề ị ủ ở ữ ử ộ ộ ươ ộ ộ
chính trình Th t ng Chính ph quy t đ nh;ủ ướ ủ ế ị
2

h) Đ i v i ng i lao đ ng làm vi c khu v c khác chuy n đ n làm vi c t i côngố ớ ườ ộ ệ ở ự ể ế ệ ạ
ty thì vi c chuy n x p l ng th c hi n theo h ng d n t i đi m b, kho n 2, m c II Thôngệ ể ế ươ ự ệ ướ ẫ ạ ể ả ụ
t s 19/2000/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 8 năm 2000 c a B Lao đ ng – Th ng binhư ố ủ ộ ộ ươ
và Xã h i h ng d n x p l ng đ i v i ng i lao đ ng làm vi c khu v c khác chuy nộ ướ ẫ ế ươ ố ớ ườ ộ ệ ở ự ể
đ n làm vi c t i doanh nghi p nhà n c.ế ệ ạ ệ ướ
2. Ph c p l ng:ụ ấ ươ
a) Thành viên không chuyên trách H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty khôngộ ồ ặ ủ ị
chuyên trách đ c h ng ph c p trách nhi m công vi c nh thành viên không chuyênượ ưở ụ ấ ệ ệ ư
trách H i đ ng qu n tr công ty; Ki m soát viên không chuyên trách đ c h ng ph c pộ ồ ả ị ể ượ ưở ụ ấ
trách nhi m công vi c nh thành viên Ban ki m soát theo h ng công ty đ c x p quy đ nhệ ệ ư ể ạ ượ ế ị
t i Thông t s 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005 c a B Lao đ ng –ạ ư ố ủ ộ ộ
Th ng binh và Xã h i h ng d n th c hi n ch đ ph c p trách nhi m công vi c trongươ ộ ướ ẫ ự ệ ế ộ ụ ấ ệ ệ
công ty nhà n c.ướ
b) Tuỳ theo m c đ , tính ch t, đi u ki n lao đ ng, ng i lao đ ng, thành viên H iứ ộ ấ ề ệ ộ ườ ộ ộ
đ ng thành viên, Ch t ch công ty, Ki m soát viên, T ng Giám đ c, Giám đ c, Phó T ngồ ủ ị ể ổ ố ố ổ
giám đ c, Phó Giám đ c, K toán tr ng đ c h ng ph c p khu v c, ph c p thu hút,ố ố ế ưở ượ ưở ụ ấ ự ụ ấ
ph c p trách nhi m công vi c, ph c p đ c h i, nguy hi m và ph c p l u đ ng. ụ ấ ệ ệ ụ ấ ộ ạ ể ụ ấ ư ộ
Đ i t ng, m c ph c p và cách tính th c hi n theo quy đ nh t i Thông t liên t chố ượ ứ ụ ấ ự ệ ị ạ ư ị
s 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 c a B N iố ủ ộ ộ
v - B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i - B Tài chính và y ban Dân t c, Thông tụ ộ ộ ươ ộ ộ Ủ ộ ư
liên t ch s 10/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2005 c a B N iị ố ủ ộ ộ
v - B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i - B Tài chính, Thông t s 03/2005/TT-ụ ộ ộ ươ ộ ộ ư ố
BLĐTBXH, s 04/2005/TT-BLĐTBXH và s 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01ố ố
năm 2005 c a B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i. ủ ộ ộ ươ ộ
III. QU N LÝ LAO Đ NG, TI N L NG: Ả Ộ Ề ƯƠ
A. Qu n lý lao đ ng, ti n l ng đ i v i Phó T ng giám đ c, Phó Giám đ c, Kả ộ ề ươ ố ớ ổ ố ố ế
toán tr ng và ng i lao đ ng làm vi c theo h p đ ng lao đ ng theo Đi u 4, Nghưở ườ ộ ệ ợ ồ ộ ề ị
đ nh s 86/2007/NĐ-CP đ c quy đ nh c th nh sau:ị ố ượ ị ụ ể ư
1. Qu n lý lao đ ng:ả ộ
a) Tháng 1 hàng năm, căn c vào kh i l ng, ch t l ng, yêu c u, nhi m v s nứ ố ượ ấ ượ ầ ệ ụ ả
xu t, kinh doanh, đ nh m c lao đ ng và tình hình s d ng lao đ ng c a năm tr c li n k ,ấ ị ứ ộ ử ụ ộ ủ ướ ề ề
công ty l p k ho ch s d ng lao đ ng, trong đó xác đ nh t ng s lao đ ng s d ng c aậ ế ạ ử ụ ộ ị ổ ố ộ ử ụ ủ
năm k ho ch, s l ng lao đ ng c n tuy n d ng m i và k ho ch đào t o, b i d ngế ạ ố ượ ộ ầ ể ụ ớ ế ạ ạ ồ ưỡ
chuyên môn, nghi p v , k thu t c a t ng lo i lao đ ng và đăng ký v i ch s h u tr cệ ụ ỹ ậ ủ ừ ạ ộ ớ ủ ở ữ ướ
khi th c hi n.ự ệ
b) Căn c vào k ho ch s d ng lao đ ng đã đăng ký, công ty th c hi n vi c tuy nứ ế ạ ử ụ ộ ự ệ ệ ể
lao đ ng m i theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 39/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 04 năm 2003ộ ớ ị ạ ị ị ố
c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ngủ ủ ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ
v vi c làm và Thông t s 20/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 2003 c a B Laoề ệ ư ố ủ ộ
đ ng - Th ng binh và Xã h i; ký k t h p đ ng lao đ ng v i ng i lao đ ng m i đ cộ ươ ộ ế ợ ồ ộ ớ ườ ộ ớ ượ
tuy n d ng theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 44/2003/NĐ-CP ngày 9 tháng 5 năm 2003 c aể ụ ị ạ ị ị ố ủ
Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng vủ ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề
h p đ ng lao đ ng và Thông t s 21/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 2003 c aợ ồ ộ ư ố ủ
B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i.ộ ộ ươ ộ
c) Quý IV hàng năm, công ty có trách nhi m đánh giá k ho ch s d ng lao đ ng,ệ ế ạ ử ụ ộ
n u s l ng lao đ ng th c t v t quá nhu c u s d ng,ế ố ượ ộ ự ế ượ ầ ử ụ d n đ n ng i lao đ ng khôngẫ ế ườ ộ
3

có vi c làm thì công ty ph i có k ho ch b i d ng, đào t o, đào t o l i và s p x p vi cệ ả ế ạ ồ ưỡ ạ ạ ạ ắ ế ệ
làm cho s lao đ ng này. ố ộ
Tr ng h p đã tìm m i bi n pháp nh ng v n không s p x p đ c vi c làm thìườ ợ ọ ệ ư ẫ ắ ế ượ ệ
công ty gi i quy t đ y đ ch đ đ i v i ng i lao đ ng khi ch m d t h p đ ng lao đ ngả ế ầ ủ ế ộ ố ớ ườ ộ ấ ứ ợ ồ ộ
theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 39/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 04 năm 2003 và Ngh đ nh sị ạ ị ị ố ị ị ố
44/2003/NĐ-CP ngày 9 tháng 5 năm 2003 c a Chính ph .ủ ủ
2. Qu n lý ti n l ng: ả ề ươ
2.1. M c l ng t i thi u đ tính đ n giá ti n l ng:ứ ươ ố ể ể ơ ề ươ
Công ty đ c quy n l a ch n m c l ng t i thi u cao h n so v i m c l ng t iượ ề ự ọ ứ ươ ố ể ơ ớ ứ ươ ố
thi u chung do Chính ph quy đ nh (m c l ng t i thi u chung t ngày 01 tháng 10 nămể ủ ị ứ ươ ố ể ừ
2006 là 450.000 đ ng/tháng theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9ồ ị ạ ị ị ố
năm 2006 c a Chính ph ) đ làm c s tính đ n giá ti n l ng, nh ng ph i b o đ m đủ ủ ể ơ ở ơ ề ươ ư ả ả ả ủ
các đi u ki n sau:ề ệ
a) N p ngân sách nhà n c theo quy đ nh c a các lu t thu và văn b n h ng d nộ ướ ị ủ ậ ế ả ướ ẫ
th c hi n;ự ệ
b) M c tăng (theo t l %) ti n l ng bình quân ph i th p h n m c tăng (theo t lứ ỷ ệ ề ươ ả ấ ơ ứ ỷ ệ
%) năng su t lao đ ng bình quân. M c tăng ti n l ng bình quân và m c tăng năng su t laoấ ộ ứ ề ươ ứ ấ
đ ng bình quân đ c tính theo quy đ nh t i Thông t s 09/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05ộ ượ ị ạ ư ố
tháng 01 năm 2005 c a B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i;ủ ộ ộ ươ ộ
c) Ph i có l i nhu n, l i nhu n k ho ch không th p h n so v i l i nhu n th cả ợ ậ ợ ậ ế ạ ấ ơ ớ ợ ậ ự
hi n c a năm tr c li n k , tr tr ng h p đ c bi t (Nhà n c có quy t đ nh can thi pệ ủ ướ ề ề ừ ườ ợ ặ ệ ướ ế ị ệ
đ bình n th tr ng; tăng kh u hao đ thu h i v n nhanh; đ i m i công ngh ; m r ngể ổ ị ườ ấ ể ồ ố ổ ớ ệ ở ộ
s n xu t kinh doanh; đ u t m i).ả ấ ầ ư ớ
2.2. Xây d ng đ n giá ti n l ng:ự ơ ề ươ
Vi c xây d ng đ n giá ti n l ng theo đi m b, kho n 2, Đi u 4 Ngh đ nh sệ ự ơ ề ươ ể ả ề ị ị ố
86/2007/NĐ-CP đ làm căn c tr l ng cho ng i lao đ ng đ c th c hi n nh sau:ể ứ ả ươ ườ ộ ượ ự ệ ư
a) Xác đ nh ch tiêu k ho ch s n xu t, kinh doanh đ xây d ng đ n giá ti n l ng.ị ỉ ế ạ ả ấ ể ự ơ ề ươ
Căn c vào tính ch t, đ c đi m s n xu t, kinh doanh, công ty l a ch n các ch tiêuứ ấ ặ ể ả ấ ự ọ ỉ
k ho ch s n xu t, kinh doanh sau đây đ xây d ng đ n giá ti n l ng:ế ạ ả ấ ể ự ơ ề ươ
- Doanh thu;
- T ng doanh thu tr t ng chi phí (ch a có l ng);ổ ừ ổ ư ươ
- L i nhu n;ợ ậ
- T ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) tiêu th .ổ ả ẩ ể ả ả ẩ ổ ụ
Ch tiêu t ng doanh thu; t ng doanh thu tr t ng chi phí (ch a có l ng); l i nhu nỉ ổ ổ ừ ổ ư ươ ợ ậ
đ c tính theo quy đ nh t i Thông t s 24/2007/TT-BTC ngày 27 tháng 03 năm 2007 c aượ ị ạ ư ố ủ
B Tài chính h ng d n quy ch tài chính c a công ty trách nhi m h u h n m t thành viênộ ướ ẫ ế ủ ệ ữ ạ ộ
thu c s h u nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr – xã h i.ộ ở ữ ướ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ
Ch tiêu t ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) tiêu th , đ c tính theo Thông tỉ ổ ả ẩ ể ả ả ẩ ổ ụ ượ ư
s 06/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005 c a B Lao đ ng - Th ng binh vàố ủ ộ ộ ươ
Xã h i.ộ
b) Xác đ nh các thông s đ xây d ng đ n giá ti n l ng:ị ố ể ự ơ ề ươ
Các thông s đ xây d ng đ n giá ti n l ng, bao g m:ố ể ự ơ ề ươ ồ
4

- M c lao đ ng t ng h p cho đ n v s n ph mứ ộ ổ ợ ơ ị ả ẩ (Tsp) ho c lao đ ng đ nh biên c aặ ộ ị ủ
công ty (Lđb), đ c xây d ng theo qui đ nh t i Thông t s 06/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05ượ ự ị ạ ư ố
tháng 01 năm 2005 c a B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i;ủ ộ ộ ươ ộ
- M c l ng t i thi u c a công ty l a ch nứ ươ ố ể ủ ự ọ (TLmincty) do công ty l a ch n theo quyự ọ
đ nh t i kho n 2.1, ph n A, m c III c a Thông t này.ị ạ ả ầ ụ ủ ư
- H s l ng theo c p b c công vi c bình quânệ ố ươ ấ ậ ệ (Hcb):
H s l ng theo c p b c công vi c bình quân đ xây d ng đ n giá ti n l ngệ ố ươ ấ ậ ệ ể ự ơ ề ươ
đ c xác đ nh trên c s c p b c công vi c bình quân c a công nhân, nhân viên tr c ti pượ ị ơ ở ấ ậ ệ ủ ự ế
s n xu t, kinh doanh và h s l ng bình quân c a lao đ ng gián ti p (không k thành viênả ấ ệ ố ươ ủ ộ ế ể
H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty, T ng giám đ c, Giám đ c và Ki m soát viên).ộ ồ ặ ủ ị ổ ố ố ể
C p b c công vi c đ c xác đ nh căn c vào t ch c s n xu t, t ch c lao đ ng, trình đấ ậ ệ ượ ị ứ ổ ứ ả ấ ổ ứ ộ ộ
k thu t, công ngh và yêu c u ch t l ng s n ph m.ỹ ậ ệ ầ ấ ượ ả ẩ
- H s ph c p bình quân tính trong đ n giá ti n l ngệ ố ụ ấ ơ ề ươ (Hpc):
H s ph c p bình quân tính trong đ n giá ti n l ng đ c xác đ nh căn c vàoệ ố ụ ấ ơ ề ươ ượ ị ứ
đ i t ng và m c ph c p đ c h ng c a t ng lo i ph c p do Nhà n c quy đ nh,ố ượ ứ ụ ấ ượ ưở ủ ừ ạ ụ ấ ướ ị
g m: ph c p khu v c; ph c p thu hút; ph c p trách nhi m công vi c; ph c p đ c h i,ồ ụ ấ ự ụ ấ ụ ấ ệ ệ ụ ấ ộ ạ
nguy hi m; ph c p l u đ ng; ph c p gi ch c v tr ng phòng, phó tr ng phòng vàể ụ ấ ư ộ ụ ấ ữ ứ ụ ưở ưở
t ng đ ng. ươ ươ
- Ti n l ng c a cán b chuyên trách đoàn th do t ch c đoàn th tr l ngề ươ ủ ộ ể ổ ứ ể ả ươ (Vđt):
Đ i v i cán b chuyên trách đoàn th do t ch c đoàn th tr l ng thì ph n chênhố ớ ộ ể ổ ứ ể ả ươ ầ
l ch gi a ti n l ng tính theo m c l ng t i thi u c a công ty l a ch n và ti n l ng doệ ữ ề ươ ứ ươ ố ể ủ ự ọ ề ươ
t ch c đoàn th tr đ c c ng vào đ xác đ nh đ n giá ti n l ng c a công ty.ổ ứ ể ả ượ ộ ể ị ơ ề ươ ủ
- Ti n l ng tính thêm khi làm vi c vào ban đêmề ươ ệ (Vttlđ):
Ti n l ng tính thêm khi làm vi c vào ban đêm, đ c xác đ nh b ng 30% ti nề ươ ệ ượ ị ằ ề
l ng khi làm vi c vào ban ngày c a s lao đ ng làm vi c vào ban đêm đã xác đ nh trongươ ệ ủ ố ộ ệ ị
k ho ch.ế ạ
c) Xây d ng đ n giá ti n l ng:ự ơ ề ươ
Công ty l a ch n ph ng pháp phù h p d i đây đ xây d ng đ n giá ti n l ng,ự ọ ươ ợ ướ ể ự ơ ề ươ
c th :ụ ể
- Đ n giá ti n l ng tính trên t ng doanh thu ho c t ng doanh thu tr t ng chi phíơ ề ươ ổ ặ ổ ừ ổ
(ch a có l ng) ho c trên l i nhu n, áp d ng theo công th c sau:ư ươ ặ ợ ậ ụ ứ
[ Lđb x TLmincty x ( Hcb + Hpc ) + Vđt ] x 12 tháng + Vttlđ
Vđg = -----------------------------------------------------------------------------
ΣTkh ho c ặ ΣTkh - ΣCkh (ch a có l ngư ươ ) ho c Pặkh
Trong đó:
+ Vđg: Đ n giá ti n l ng tính trên t ng doanh thu (đ n v tính đ ng/1.000 đ ngơ ề ươ ổ ơ ị ồ ồ
doanh thu) ho c t ng doanh thu tr t ng chi phí ch a có l ng (đ n v tính đ ng/1.000ặ ổ ừ ổ ư ươ ơ ị ồ
đ ng t ng doanh thu tr t ng chi phí ch a có l ng) ho c trên l i nhu n (đ n v tính đ ng/ồ ổ ừ ổ ư ươ ặ ợ ậ ơ ị ồ
1.000 đ ng l i nhu n);ồ ợ ậ
+ Lđb, TLmincty, Hcb, Hpc, Vđt, Vttlđ: đ c xác đ nh theo quy đ nh t i đi m b, kho n 2.2,ượ ị ị ạ ể ả
ph n A, m c III c a Thông t này;ầ ụ ủ ư
+ ΣTkh: T ng doanh thu k ho ch theo đi m a, kho n 2.2, ph n A, m c III c aổ ế ạ ể ả ầ ụ ủ
Thông t này;ư
5

