
THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH S 20/2007/TT-BTC NGÀY 14 THÁNG 03 NĂM 2007Ủ Ộ Ố
H NG D N VI C L P D TOÁN, C P PHÁT, QU N LÝ, S D NG CHI PHÍƯỚ Ẫ Ệ Ậ Ự Ấ Ả Ử Ụ
THĂM DÒ, KHAI QU T KH O C KHI C I T O, XÂY D NG CÔNG TRÌNHẬ Ả Ổ Ả Ạ Ự
Căn c Ngh đ nh s 92/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 c a Chính ph quy đ nh chi ti tứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Di s n văn hóa;ộ ố ề ủ ậ ả
Căn c Ngh đ nh s 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 c a Chính ph v vi c ban hànhứ ị ị ố ủ ủ ề ệ
Quy ch Qu n lý đ u t và xây d ng, Ngh đ nh s 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/12000 và sế ả ầ ư ự ị ị ố ố
07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 v vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Quy ch Qu n lýề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ả
đ u t và xây d ng, Ngh đ nh s 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 c a Chính ph v Qu n lýầ ư ự ị ị ố ủ ủ ề ả
d án đ u t xây d ng công trình, Ngh đ nh s 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 c a Chínhự ầ ư ự ị ị ố ủ
ph s a đ i, b s ng m t s đi u Ngh đ nh s 16/2005/NĐ-CP;ủ ử ổ ổ ư ộ ố ề ị ị ố
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti tứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c;ướ ẫ ậ ướ
Sau khi th ng nh t v i B Văn hóa-Thông tin, B Tài chính h ng d n vi c l p dố ấ ớ ộ ộ ướ ẫ ệ ậ ự
toán, qu n lý, c p phát chi phí thăm dò, khai qu t kh o c khi c i t o, xây d ng công trìnhả ấ ậ ả ổ ả ạ ự
nh sau:ư
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Thông t này áp d ng cho các d án đ u t khi c i t o, xây d ng công trình phátư ụ ự ầ ư ả ạ ự
hi n th y di tích, di v t, c v t, b o v t qu c gia c n t ch c thăm dò, khai qu t kh o c .ệ ấ ậ ổ ậ ả ậ ố ầ ổ ứ ậ ả ổ
2. Vi c thăm đò, khai qu t kh o c khi c i t o, xây d ng công trình c th c hi nệ ậ ả ổ ả ạ ự ượ ự ệ
theo Quy ch Thăm dò, khai qu t kh o c do B Văn hoá-Thông tin ban hành và do c quanế ậ ả ổ ộ ơ
qu n lý văn hoá, kh o c th c hi n.ả ả ổ ự ệ
3. Ngu n v n cho công vi c thăm dò, khai qu t kh o c :ồ ố ệ ậ ả ổ
3.1. Đ i v i công trình xây d ng b ng v n c a nhà n c (v n ngân sách nhà n c-ố ớ ự ằ ố ủ ướ ố ướ
sau đây vi t t t là NSNN) thì kinh phí thăm dò, khai qu t kh o c đ c tính vào t ng m cế ắ ậ ả ổ ượ ổ ứ
đ u t c a d án).ầ ư ủ ự
2: Đ i v i Công trình xây d ng không b ng v n c a Nhà n c (v n ngoài NSNN) thìố ớ ự ằ ố ủ ướ ố
kinh phí thăm dò, khai qu t kh o c do NSNN đ m b o.ậ ả ổ ả ả
4. Vi c l p, phê duy t d toán, qu n lý, thanh toán, quy t toán chi phí thăm dò, khaiệ ậ ệ ự ả ế
qu t kh o c khi c i t o, xây d ng công trình đ c th c hi n theo các quy đ nh c a nhàậ ả ổ ả ạ ự ượ ự ệ ị ủ
n c v qu n lý đ u t và xây d ng và theo quy đ nh t i Thông t này.ướ ề ả ầ ư ự ị ạ ư
II. QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
1. L p và duy t d án thăm dò, khai qu t kh o c :ậ ệ ự ậ ả ổ
1.1. Căn c l p d án:ứ ậ ự
Khi th c hi n vi c c i t o, xây d ng công trình, n u phát hi n di tích, di v t, c v t,ự ệ ệ ả ạ ự ế ệ ậ ổ ậ
b o v t qu c gia, ch đ u t ph i báo ngay c p có th m quy n xem xét, quy t đ nh vi cả ậ ố ủ ầ ư ả ấ ẩ ề ế ị ệ
thăm dò khai qu t kh o c .ậ ả ổ

Sau khi có quy t đ nh c a c p có th m quy n v vi c c n thi t ph i thăm dò, khaiế ị ủ ấ ẩ ề ề ệ ầ ế ả
qu t kh o c , ch đ u t ho c c quan qu n lý văn hoá, kh o c ti n hành vi c l p d án,ậ ả ổ ủ ầ ư ặ ơ ả ả ổ ế ệ ậ ự
trình c p có th m quy n phê duy t theo quy đ nh t i m c 1.2 d i đây.ấ ẩ ề ệ ị ạ ụ ướ
1.2. L p và phê duy t d án:ậ ệ ự
- Đ i v i các d án đ u t xây d ng b ng ngu n v n NSNN, công tác thăm dò, khaiố ớ ự ầ ư ự ằ ồ ố
qu t kh o c là m t h ng m c c a d án do c quan qu n lý văn hoá, kh o c l p, ch đ uậ ả ổ ộ ạ ụ ủ ự ơ ả ả ỗ ậ ủ ầ
t th m đ nh và phê duy t theo th m quy n ho c trình ng i có th n quy n theo quy đ như ẩ ị ệ ẩ ề ặ ườ ẩ ề ị
qu n lý đ u t xây d ng phê duy t.ả ầ ư ự ệ
- Đ i v i các d án đ u t xây d ng b ng ngu n v n ngoài NSNN, công tác thăm dò,ố ớ ự ầ ư ự ằ ồ ố
khai qu t kh o c là m t ti u d án riêng do c quan lý văn hoá, kh o c ( trung ng vàậ ả ổ ộ ể ự ơ ả ổ ở ươ
đ a ph ng) là ch đ u t . Ch đ u t l p và trình th m đ nh, phê duy t d án theo quy đ nhị ươ ủ ầ ư ủ ầ ư ậ ẩ ị ệ ự ị
qu n lý đ u t xây d ng hi n hành.ả ầ ư ự ệ
Tr ng h p công tác thăm dò, khai qu t kh o c có ph m vi và quy mô l n c n ph iườ ợ ậ ả ổ ạ ớ ầ ả
th c hi n nh m t d án riêng, ch d n t báo cáo c p có th m quy n quy t đ nh.ự ệ ư ộ ự ủ ầ ư ấ ẩ ề ế ị
(Sau đây h ng m c, ti u d án, d án thăm dò, khai qu t, kh o c nêu trên g i chungạ ụ ể ự ự ậ ả ổ ọ
là d án thăm dò, khai qu t kh o c ).ự ậ ả ổ
2. L p và duy t d toán thăm đò, khai qu t kh o c :ậ ệ ự ậ ả ổ
2.1. Căn c l p d toán:ứ ậ ự
- Lu t Di s n văn hoá và các văn b n pháp quy đ i v i công tác thăm dò khai qu t,ậ ả ả ố ớ ậ
nghiên c u các di tích, di v t kh o c .ứ ậ ả ổ
- Ph ng pháp l p d toán, đ nh m c, đ n giá XDCB c a B Xây d ng và theo chươ ậ ự ị ứ ơ ủ ộ ự ế
đ tài chinh hi n hành đ i v i công tác thăm dò, khai qu t kh o c .ộ ệ ố ớ ậ ả ổ
- Kh i l ng công vi c thăm dò, khai qu t kh o c theo d án đ c duy t. ố ượ ệ ậ ả ổ ự ượ ệ
- Đ nh m c, đ n giá chi tiêu theo ch đ hi n hành.ị ứ ơ ế ộ ệ
2.2. N i dung chi phí cho vi c thăm dò, khai qu t kh o c bao g m:ộ ệ ậ ả ổ ồ
- Chi phí thăm dò và nghiên c u khu v c n i xây d ng công trình nh m xác đ nh vi cứ ự ơ ự ằ ị ệ
khai qu t kh o c .ậ ả ổ
- Chi phí cho công vi c khai qu t, kh o c t i công tr ng.ệ ậ ả ổ ạ ườ
- Chi phí nghiên c u, ch nh lý, phân lo i di tích, di v t.ứ ỉ ạ ậ
- Chi phí cho công tác di d i di tích, di v t.ờ ậ
- Chi phí b o qu n, bàn giao di tích, di v t.ả ả ậ
- Chi phí báo cáo, nghi m thu k t qu thăm dò, khai qu t kh o c .ệ ế ả ậ ả ổ
- Chi phí c n thi t khác cho vi c thăm dò, khai qu t kh o c .ầ ế ệ ậ ả ổ
Tuỳ theo tính ch t công vi c, n i dung các chi phí trên có th bao g m các chi phí:ấ ệ ộ ể ồ
thuê chuyên gia khoa h c, chuyên gia k thu t; thuê nhân công; thuê máy thi công; mua s mọ ỹ ậ ắ
trang thi t b máy móc c n thi t, nguyên, nhiên v t li u, d ng c kh o c và các chi phíế ị ầ ế ậ ệ ụ ụ ả ổ
khác.
2.3. L p, th m đ nh phê duy t d toán:ậ ẩ ị ệ ự
- D án đ u t b ng ngu n v n NSNN:ự ầ ư ằ ồ ố
2

C quan qu n lý văn hoá, kh o c l p d toán, ch đ u t d án th m đ nh và phêơ ả ả ổ ậ ự ủ ầ ư ự ẩ ị
duy t theo th m quy n ho c trình ng i có th m quy n theo quy đ nh qu n lý đ u t xâyệ ẩ ề ặ ườ ẩ ề ị ả ầ ư
d ng th m đ nh, phê duy t.ự ẩ ị ệ
- D án đ u t b ng ngu n v n ngoài NSNN:ự ầ ư ằ ồ ố
Ch đ u t ti u d án (c quan qu n lý văn hoá, kh o c ) l p d toán và th c hi nủ ầ ư ể ự ơ ả ả ổ ậ ự ự ệ
th m đ nh, phê duy t theo quy đ nh qu n lý đ u t xây d ng hi n hành.ẩ ị ệ ị ả ầ ư ự ệ
3. Ngu n v n và b trí v n cho d án thăm dò, khai qu t kh o c :ồ ố ố ố ự ậ ả ổ
3.1. Đ i v i d án đ u t b ng ngu n v n NSNN:ố ớ ự ầ ư ằ ồ ố
- Ngu n v n cho d án thăm dò, khai qu t kh o c đ c tính vào t ng m c đ u tồ ố ự ậ ả ổ ượ ổ ứ ầ ư
c a d án.ủ ự
- Ch đ u t d án báo cáo ng i quy t đ nh đ u t s d ng ngu n v n d phòngủ ầ ư ự ườ ế ị ầ ư ử ụ ồ ố ự
c a d án. N u ngu n d phòng không đ thì ti n hành trình duy t, đi u ch nh, b sung t ngủ ự ế ồ ự ủ ế ệ ề ỉ ổ ổ
m c đ u t c a d án đ đ m b o v n cho d án thăm dò, khai qu t kh o c .ứ ầ ư ủ ự ể ả ả ố ự ậ ả ổ
3.2. Đ i v i d án đ u t b ng ngu n v n ngoài NSNN:ố ớ ự ầ ư ằ ồ ố
- Ngu n v n cho d án thăm dò, khai qu t kh o c do NSNN c p. D án thu c các cồ ố ự ậ ả ổ ấ ự ộ ơ
quan trung ng qu n lý do ngân sách trung ng c p, d án thu c các đ a ph ng qu n lýươ ả ươ ấ ự ộ ị ươ ả
do ngân sách đ a ph ng c p.ị ươ ấ
Tr ng h p d án thăm dò, khai qu t kh o c có t ng m c đ u t l n, v t quá khườ ợ ự ậ ả ổ ổ ứ ầ ư ớ ượ ả
năng cân đ i v n c a ngân sách đ a ph ng, UBND t nh, thành ph tr c thu c Trung ngố ố ủ ị ươ ỉ ố ự ộ ươ
báo cáo Th t ng Chính ph đ xem xét, quy t đ nh h tr t ngân sách trung ng.ủ ướ ủ ể ế ị ỗ ợ ừ ươ
- Ch đ u t báo cáo c quan k ho ch và đ u t , c quan tài chính trình c p có th mủ ầ ư ơ ế ạ ầ ư ơ ấ ẩ
quy n quy t đ nh b trí v n cho d án theo quy đ nh phân c p NSNN hi n hành.ề ế ị ố ố ự ị ấ ệ
4. C p phát, thanh toán, quy t toán v n :ấ ế ố
Vi c c p phát thanh toán, quy t toán v n cho d án thăm dò, khai qu t kh o c đ cệ ấ ế ố ự ậ ả ổ ượ
th c hi n theo quy đ nh hi n hành đ i v i v n đ u t thu c ngu n v n NSNN.ự ệ ị ệ ố ớ ố ầ ư ộ ồ ố
5. Trách nhi m c a các c quan có liên quan:ệ ủ ơ
5.1. Ch đ u t các d án đ u t có thăm dò, khai qu t kh o c :ủ ầ ư ự ầ ư ậ ả ổ
- Th c hi n theo trách nhi m và quy n h n đã đ c quy đ nh c a Lu t Di s n vănự ệ ệ ề ạ ượ ị ủ ậ ả
hoá v công tác kh o c h c và công tác b o t n di s n văn hoá, các quy đ nh v qu n lý đ uề ả ổ ọ ả ồ ả ị ề ả ầ
t và xây d ng và Thông t này.ư ự ư
- Ph i h p v i c quan chuyên môn v kh o c trong vi c l p d án thăm dò, khaiố ợ ớ ơ ề ả ổ ệ ậ ự
qu t kh o c , duy t ho c trình ng i có th m quy n phê duy t, đ m b o v n, thanh toán vàậ ả ổ ệ ặ ườ ẩ ề ệ ả ả ố
quy t toán v n cho công tác thăm dò, khai qu t kh o c theo quy đ nh.ế ố ậ ả ổ ị
- Ph i h p và t o đi u ki n đ c quan chuyên môn v kh o c th c hi n d án thămố ợ ạ ề ệ ể ơ ề ả ổ ự ệ ự
dò, khai qu t kh o c đ ng theo quy đ nh. ậ ả ổ ộ ị
5.2. Ch đ u t các d án thăm dò, khai qu t kh o c :ủ ầ ư ự ặ ả ổ
- Th c hi n theo trách nhi m và quy n h n đã đ c quy đ nh c a Lu t Di s n vănự ệ ệ ề ạ ượ ị ủ ậ ả
hoá v công tác kh o c h c và công tác b o t n di s n văn hoá, các quy đ nh v qu n lý đ uề ả ổ ọ ả ồ ả ị ề ả ầ
t và xây d ng và Thông t này.ư ự ư
- L p d án và d toán, qu n lý, thanh toán và quy t toán v n cho công tác thăm dò,ậ ự ự ả ế ố
khai qu t kh o c theo quy đ nh.ậ ả ổ ị
3

- Th c hi n d án thăm dò, khai qu t kh o c đúng ti n đ đ không nh h ng đ nự ệ ự ậ ả ổ ế ộ ể ả ưở ế
ti n đ c a d án đ u t .ế ộ ủ ự ầ ư
5.3. C quan qu n lý nhà n c v văn hoá, kh o c :ơ ả ướ ề ả ổ
- Th c hi n theo trách nhi m và quy n h n đã đ c quy đ nh c a Lu t Di s n vănự ệ ệ ề ạ ượ ị ủ ậ ả
hóa v công tác kh o c h c và công tác b o t n di s n văn hoá, các quy đ nh v qu n lý đ uề ả ổ ọ ả ồ ả ị ề ả ầ
t và xây d ng, các quy đ nh t i Thông t này.ư ự ị ạ ư
- Ch đ o, h ng d n các đ n v v c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh a c .ỉ ạ ướ ẫ ơ ị ự ệ ậ ỏ ổ
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.ư ệ ự ể ừ
Vi c b trí v n, qu n lý, c p phát thanh toán kinh phí cho công tác thăm dò, khai qu tệ ố ố ả ấ ậ
kh o c đ i v i các đ i t ng ngoài ph m vi c a Thông t này đ c th c hi n theo quyả ổ ố ớ ố ượ ạ ủ ư ượ ự ệ
đ nh hi n hành.ị ệ
Trong quá trình tri n khai th c hi n, n u có v ng m c, các c quan, đ n v , ch đ uể ự ệ ế ướ ắ ơ ơ ị ủ ầ
t c n k p th i báo cáo v B Tài chính đ s a đ i, b sung cho phù h p./.ư ầ ị ờ ề ộ ể ử ổ ổ ợ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Công Nghi pễ ệ
4

