
THÔNG TƯ
C A B TÀI C H Í N H S 2 2 / 2006/ TT- B T C NGÀY 22 THÁNG 3 N Ă M 2006Ủ Ộ Ố
QUY Đ NH C T H V PH C P CH C V LÃNH Đ O Đ I V I Ị Ụ Ể Ề Ụ Ấ Ứ Ụ Ạ Ố Ớ
M T S Đ N V S NGH I P TH U C B TÀI C H Í N HỘ Ố Ơ Ị Ự Ệ Ộ Ộ
Căn c Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph vứ ị ị ố ủ ủ ề
ch đ ti n l ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang; sauế ộ ề ươ ố ớ ộ ứ ứ ự ượ
khi có ý ki n c a B N i v t i Công văn s 515 /BNV-TL ngày 06 tháng 3 nămế ủ ộ ộ ụ ạ ố
2006, B Tài chính quy đ nh c th ph c p ch c v lãnh đ o trong các đ n v sộ ị ụ ể ụ ấ ứ ụ ạ ơ ị ự
nghi p tr c thu c B , thu c C c, T ng c c và t ch c t ng đ ng thu c B nhệ ự ộ ộ ộ ụ ổ ụ ổ ứ ươ ươ ộ ộ ư
sau:
I. Đ I T NG ÁP D NGỐ ƯỢ Ụ
Ph c p ch c v lãnh đ o quy đ nh đ i v i viên ch c đ c c p có th mụ ấ ứ ụ ạ ị ố ớ ứ ượ ấ ẩ
quy n b nhi m gi ch c danh lãnh đ o trong các đ n v s nghi p tr c thu c B ;ề ổ ệ ữ ứ ạ ơ ị ự ệ ự ộ ộ
thu c C c, T ng c c và t ch c t ng đ ng thu c B Tài chính.ộ ụ ổ ụ ổ ứ ươ ươ ộ ộ
II. NGUYÊN T C TH C HI N PH C P CH C V LÃNH Đ OẮ Ự Ệ Ụ Ấ Ứ Ụ Ạ
Vi c áp d ng ch đ ph c p ch c v lãnh đ o trong các đ n v s nghi pệ ụ ế ộ ụ ấ ứ ụ ạ ơ ị ự ệ
thu c B Tài chính ph i tuân th các quy đ nh t i Thông t s 02/2005/TT – BNVộ ộ ả ủ ị ạ ư ố
ngày 05/1/2005 c a B N i v h ng d n th c hi n ch đ ph c p ch c v lãnhủ ộ ộ ụ ướ ẫ ự ệ ế ộ ụ ấ ứ ụ
đ o đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và M c II c a Thông t s 83/2005/TT –ạ ố ớ ộ ứ ứ ụ ủ ư ố
BNV ngày 10/8/2005 c a B N i v h ng d n s a đ i, b sung ch đ nâng b củ ộ ộ ụ ướ ẫ ử ổ ổ ế ộ ậ
l ng và ch đ ph c p l ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c.ươ ế ộ ụ ấ ươ ố ớ ộ ứ ứ
III. M C PH C PỨ Ụ Ấ
M c ph c p ch c v lãnh đ o tính theo h s nhân v i m c l ng t i thi uứ ụ ấ ứ ụ ạ ệ ố ớ ứ ươ ố ể
do nhà n c quy đ nh. H s ph c p ch c v lãnh đ o c th các đ n v nh sau:ướ ị ệ ố ụ ấ ứ ụ ạ ụ ể ơ ị ư
1. Đ i v i các đ n v s nghi p thu c B ố ớ ơ ị ự ệ ộ ộ
+ Trung tâm th m đ nh giá ẩ ị
+ Trung tâm Thông tin và Th m đ nh giá Mi n Namẩ ị ề
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
Lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ cố0,9
2. Phó Giám đ cố0,7
3. Tr ng phòngưở 0,5
4. Phó tr ng phòngưở 0,3

5. Giám đ c Chi nhánhố0,5
6. Phó Giám đ c Chi nhánhố0,3
7. Tr ng Phòng thu c Chi nhánh ưở ộ 0,2
8. Phó tr ng phòng thu c Chi nhánhưở ộ 0,15
2. Đ i v i các đ n v s nghi p thu c T ng c c H i quanố ớ ơ ị ự ệ ộ ổ ụ ả
+ Trung tâm Phân tích Phân lo i hàng hoá xu t, nh p kh u Mi n B cạ ấ ậ ẩ ề ắ
+ Trung tâm Phân tích Phân lo i hàng hoá xu t, nh p kh u Mi n Trungạ ấ ậ ẩ ề
+ Trung tâm Phân tích Phân lo i hàng hoá xu t, nh p kh u Mi n Namạ ấ ậ ẩ ề
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ cố0,9
2. Phó Giám đ cố0,7
3. Tr ng phòngưở 0,5
4. Phó tr ng phòngưở 0,3
3. Đ i v i Các đ n v s nghi p thu c U ban Ch ng khoán Nhà n cố ớ ơ ị ự ệ ộ ỷ ứ ướ
+ Trung tâm Giao d ch Ch ng khoán Hà N iị ứ ộ
+ Trung tâm Giao d ch Ch ng khoán TP HCMị ứ
+ Trung tâm Tin h c và Th ng kêọ ố
+ Trung tâm nghiên c u khoa h c và đào t o Ch ng khoánứ ọ ạ ứ
+ Trung tâm L u ký Ch ng khoán ư ứ
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ cố0,9
2. Phó Giám đ cố0,7
3. Tr ng phòngưở 0,5
4. Phó tr ng phòngưở 0,3
4. Đ i v i các đ n v s nghi p thu c T ng c c Thuố ớ ơ ị ự ệ ộ ổ ụ ế
+ Trung tâm Tin h c và Th ng kêọ ố
+ Trung tâm B i d ng nghi p v thuồ ưỡ ệ ụ ế
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ cố0,9
2. Phó Giám đ cố0,7
3. Tr ng phòngưở 0,5
4. Phó tr ng phòngưở 0,3
5. Đ i v i các đ n v s nghi p thu c Kho b c Nhà n cố ớ ơ ị ự ệ ộ ạ ướ
2

+ Trung tâm tin h c và Th ng kêọ ố
+ Trung tâm B i d ng nghi p vồ ưỡ ệ ụ
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ cố0,9
2. Phó Giám đ cố0,7
3. Tr ng phòngưở 0,5
4. Phó tr ng phòngưở 0,3
6. Đ i v i các đ n v s nghi p thu c C c D tr qu c giaố ớ ơ ị ự ệ ộ ụ ự ữ ố
+ Trung tâm khoa h c công ngh b o qu n và B i d ng nghi p vọ ệ ả ả ồ ưỡ ệ ụ
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ cố0,9
2. Phó Giám đ cố0,7
3. Tr ng phòngưở 0,5
4. Phó tr ng phòngưở 0,3
7. Đ i v i các đ n v s nghi p thu c C c Tin h c và Th ng kê tài chínhố ớ ơ ị ự ệ ộ ụ ọ ố
+ Trung tâm C s d li uơ ở ữ ệ
+ Trung tâm Chuy n giao và h tr k thu tể ỗ ợ ỹ ậ
+ Trung tâm C s d li u d phòng và h tr tri n khai tin h c t i TP Hơ ở ự ệ ự ỗ ợ ể ọ ạ ồ
Chí Minh
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ cố0,6
2. Phó Giám đ cố0,4
8. Đ i v i các đ n v s nghi p thu c C c Qu n lý công s nố ớ ơ ị ự ệ ộ ụ ả ả
Trung tâm Thông tin, t v n, d ch v v tài s n và b t đ ng s nư ấ ị ụ ề ả ấ ộ ả
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ cố0,6
2. Phó Giám đ cố0,4
9. H c vi n Tài chínhọ ệ
Ch c danh lãnh đ oứ ạ H s ph c p ch c vệ ố ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o t ngày 01/10/2004ạ ừ
1. Giám đ c H c vi n Tài chínhố ọ ệ 1,1
2. Phó Giám đ c H c vi n Tài chínhố ọ ệ 0,9
3. Tr ng ban và t ng đ ngưở ươ ươ 0,6
3

4. Phó tr ng ban và t ng đ ngưở ươ ươ 0,5
5. Tr ng khoa (có s cán b gi ng d y tưở ố ộ ả ạ ừ
40 ng i tr lên ho c có t 05 t b mônườ ở ặ ừ ổ ộ
tr lên)ở
0,6
6. Phó tr ng khoa (có s cán b gi ng d yưở ố ộ ả ạ
t 40 ng i tr lên ho c có t 05 t b mônừ ườ ở ặ ừ ổ ộ
tr lên)ở
0,5
7. Tr ng khoa khácưở 0,5
8. Phó tr ng khoa khácưở 0,4
9. Tr ng b môn thu c khoaưở ộ ộ 0,4
10. Phó tr ng b môn thu c khoaưở ộ ộ 0,3
11. Giám đ c vi n Khoa h c Tài chính;ố ệ ọ
Giám đ c Vi n Nghiên c u khoa h c thố ệ ứ ọ ị
tr ng - giá c ; Giám đ c trung tâm B iườ ả ố ồ
d ng cán b và h tr đào t o và t ngưỡ ộ ỗ ợ ạ ươ
đ ng.ươ
0,9
12. Phó Giám đ c Vi n Khoa h c Tài chính;ố ệ ọ
Phó Giám đ c Vi n Nghiên c u khoa h c thố ệ ứ ọ ị
tr ng - giá c ; Phó Giám đ c Trung tâmườ ả ố
B i d ng cán b và h tr đào t o vàồ ưỡ ộ ỗ ợ ạ
t ng đ ngươ ươ
0,7
13. Tr ng Phòng thu c: Vi n Khoa h c Tàiưở ộ ệ ọ
chính; Vi n Nghiên c u khoa h c th tr ngệ ứ ọ ị ườ
– Giá c ; Trung tâm B i d ng cán b và hả ồ ưỡ ộ ỗ
tr đào t o và t ng đ ng.ợ ạ ươ ươ
0,5
14. Phó tr ng Phòng thu c: Vi n Khoa h cưở ộ ệ ọ
Tài chính; Vi n Nghiên c u khoa h c thệ ứ ọ ị
tr ng - giá c ; Trung tâm B i d ng cánườ ả ồ ưỡ
b và h tr đào và t ng đ ng.ộ ỗ ợ ươ ươ
0,35
IV. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Thông t này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo và thay thư ệ ự ể ừ ế
các văn b n tr c đây trái v i quy đ nh t i Thông t này.ả ướ ớ ị ạ ư
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, đ ngh các đ n v ph n ánhự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ị ả
v B Tài chính đ nghiên c u, gi i quy t.ề ộ ể ứ ả ế
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
(đã ký)
Tr n Văn Táầ
4

