B GIAO THÔNG VN TI
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 24/2009/TT-BGTVT Hà Ni, ngày 15 tháng 10 năm 2009
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH V CP, ĐỔI, THU HI ĐĂNG KÝ, BIN S XE MÁY CHUYÊN DÙNG CÓ THAM GIA
GIAO THÔNG ĐƯỜNG B
Căn c Lut Giao thông đường b ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn c Ngh định s 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Giao thông vn ti;
B trưởng B Giao thông vn ti quy định v cp, đi, thu hi đăng ký, bin s xe máy chuyên dùng có
tham gia giao thông đường b như sau:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Thông tưy quy định v cp, đổi, thu hi đăng ký, bin s xe máy chuyên dùng có tham gia giao
thông đường b.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Thông tưy áp dng đối vi cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan đến xe máy chuyên dùng tham
gia giao thông đưng b trên lãnh th nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam.
2. Thông tưy không áp dng đối vi xe máy chuyên dùng ca B Quc phòng và B Công an s
dng vào mc đích quc phòng, an ninh.
Điu 3. Danh mc xe máy chuyên dùng phi đăng ký
Danh mc xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường b (sau đây gi chung là xe máy
chuyên dùng) phi đăng ký theo Ph lc 1 ca Thông tư này.
Chương II
CP ĐĂNG KÝ LN ĐẦU
Mc I. H SƠ
Điu 4. Danh mc h sơ đăng ký xe máy chuyên dùng
1. T khai cp đăng ký.
2. Chng t xác định quyn s hu xe máy chuyên dùng.
3. Chng t ngun gc xe máy chuyên dùng.
4. Chng t l phí trưc b.
Điu 5. T khai cp đăng
T khai cp đăng ký theo mu quy định ti Ph lc 2 ca Thông tưy.
Điu 6. Chng t xác định quyn s hu xe máy chuyên dùng
1. Chng t xác định quyn s hu xe máy chuyên dùng là mt trong nhng chng t sau:
a) Quyết định hoc hp đồng mua bán kèm hoá đơn theo quy định ca B Tài chính;
b) Giy bán, cho, tng theo mu quy định ti Ph lc 3 ca Thông tư này;
c) Văn bn tha kế theo quy định ca pháp lut;
d) Văn bn ca bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng được đăng ký quyn
s hu.
đ Quyết định tiếp nhn vin tr ca cơ quan có thm quyn;
e) Văn bn phát mi theo quy định ca pháp lut;
g) Lnh xut hàng ca Cc d tr quc gia. Trường hp lnh xut hàng cho nhiu xe máy chuyên
dùng thì mi xe phi có mt bn sao được chng thc ca cơ quan có thm quyn;
2. Trường hp mua bán hoc cho, tng qua nhiu người, khi làm th tc đăng ký, ch cn chng t
mua bán, cho, tng ln cui cùng.
Điu 7. Chng t ngun gc
1. Đối vi xe máy chuyên dùng sn xut, lp ráp trong nước là phiếu kim tra cht lượng xut xưởng
ca cơ s sn xut.
2. Đối vi xe máy chuyên dùng nhp khu là t khai hàng hoá nhp khu theo mu quy định ca B
Tài chính.
3. Đối vi xe máy chuyên dùng đã qua ci to:
Ngoài chng t quy định ti khon 1 hoc khon 2 Điu này phi có thêm biên bn nghim thu xut
xưởng ca cơ s được phép ci to. Trưng hp thay thế tng thành máy, khung xe phi có chng t
mua bán tng thành máy hoc khung xe thay thế. Nếu tng thành máy, khung xe thay thế được s
dng t các xe máy chuyên dùng đã cp đăng ký, phi có t khai xoá s đăng ký theo mu quy định ti
Ph lc 4 ca Thông tư này.
4. Đối vi xe máy chuyên dùng không có ngun gc hp pháp đã được cơ quan có thm quyn x
phi có quyết định x lý theo quy định ca pháp lut.
Điu 8. Chng t l phí trước b
Chng t np hoc min np l phí trưc b theo quy định ca B Tài chính. Trường hp nhiu xe
chung mt chng t np l phí trước b thì mi xe máy chuyên dùng phi có bn sao có chng thc
ca cơ quan có thm quyn.
Mc II. TH TC, THI GIAN CP ĐĂNG KÝ
Điu 9. Trình t th tc
1. Np h sơ đăng ký
a) Địa đim np h sơ đăng ký là S Giao thông vn ti nơi ch s hu có tr s chính hoc đăng ký
thường trú.
b) Ch s hu xey chuyên dùng phi trc tiếp np h sơ đăng ký và phi xut trình Chng minh
nhân dân hoc h chiếu; trường hp không chính ch thì phi có giy y quyn ca ch xe có xác
nhn ca y ban nhân dân xã, phường, th trn; trường hp đại din cho t chc phi có giy gii
thiu ca t chc.
c) Người np h sơ làm th tc đăng ký kê t khai đăng ký theo mu quy định ti Ph lc 2 ca Thông
tư này, hoàn thin h sơ và chu trách nhim trước pháp lut v các ni dung đã kê khai.
2. S Giao thông vn ti tiếp nhn h sơ và hưng dn ngưi np h sơ đăng ký hoàn thin h sơ
(nếu cn).
3. Kim tra xe máy chuyên dùng:
a) Địa đim kim tra: theo tho thun vi ch s hu. Trường hp xe máy chuyên dùng đang hot
động (hoc qun lý) tnh, thành ph trc thuc Trung ương khác, S Giao thông vn ti nơi cp đăng
ký tiếp nhn h sơ đăng ký và gii thiu ch s hu liên h vi S Giao thông vn ti nơi xe máy
chuyên dùng đang hot động (hoc qun lý) để kim tra;
b) Ni dung kim tra ghi trong phiếu kim tra theo quy định ti Ph lc 5 ca Thông tư này.
4. Thi gian cp đăng ký, bin s
Trong thi gian không quá 15 ngày làm vic, k t khi nhn đủ h sơ hp l, S Giao thông vn ti
cp đăng ký, bin s cho ch s hu và vào s qun lý theo mu quy định ti Ph lc 6; trường hp
không cp, phi tr li bng văn bn và nêu rõ lý do.
Chương III
CP ĐĂNG KÝ CÓ THI HN
Điu 10. Đối tưng
Xe máy chuyên dùng được tm nhp, tái xut thuc các chương trình d án ca nước ngoài đầu tư ti
Vit Nam, các d án ODA đầu tư ti Vit Nam phi thc hin cp đăng ký có thi hn khi tham gia giao
thông đường b.
Điu 11. H sơ
1. T khai đăng ký có thi hn theo mu quy định ti Ph lc 7 ca Thông tư này.
2. Bn sao giy phép đầu tư ca ch d án nước ngoài đầu tư ti Vit Nam có chng thc ca cơ
quan có thm quyn.
3. Chng t ngun gc theo quy định ti khon 1 hoc 2 Điu 7 ca Thông tư này.
4. Chng t np l phí trước b theo quy định ti Điu 8 ca Thông tư này.
Điu 12. Hiu lc ca giy chng nhn đăng ký có thi hn
Thi hn hiu lc ca giy chng nhn đăng ký có thi hn xe máy chuyên dùng theo thi hn ca
giy phép đầu tư ca ch d án nước ngoài đầu tư ti Vit Nam.
Điu 13. Th tc, thi gian cp đăng ký có thi hn
Trình t, th tc, thi gian cp đăng ký có thi hn quy định ti Mc II Chương II ca Thông tưy.
Chương IV
ĐỔI, CP LI ĐĂNG KÝ, BIN S VÀ CP ĐĂNG KÝ TM THI
Điu 14. Đổi đăng ký, bin s
1. Ch s hu có xe máy chuyên dùng đã ci to, thay đổi màu sơn hoc có giy chng nhn đăng ký,
bin s b hng làm th tc đổi ti S Giao thông vn ti nơi đã cp theo đúng s đăng ký bin s đã
cp.
2. H sơ gm:
a) T khai đổi đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu quy định ti Ph lc 8 ca Thông tư này;
b) Giy chng nhn đăng ký đã cp;
c) Bin s xe máy chuyên dùng (trường hp b hng).
Điu 15. Cp li đăng ký, bin s
1. Ch s hu xe máy chuyên dùng b mt giy chng nhn đăng ký hoc bin s làm th tc cp li
ti S Giao thông vn ti nơi đã cp theo đúng s đăng ký bin s đã cp.
2. H sơ gm:
a) T khai cp li đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu quy định ti Ph lc 8 ca Thông tưy;
b) Đơn trình báo mt có xác nhn ca cơ quan công an.
Điu 16. Cp đăng ký tm thi
1. Đối vi xe máy chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyn trên đường b phi đưc đăng ký tm
thi. Ch s hu lp t khai theo mu quy định ti Ph lc 9 ca Thông tư này ti S Giao thông vn
ti nơi xe máy chuyên dùng chuyn đi để được cp đăng ký tm thi.
2. Giy chng nhn đăng ký xe máy chuyên dùng tm thi theo mu quy định ti Ph lc 10 ca Thông
tư này, có thi hn 20 ngày k t ngày cp; nếu hết hn thì đưc gia hn mt ln không quá 20 ngày.
Điu 17. Thi gian cp đổi, cp li, cp đăng ký tm thi
1. Trong thi gian không quá 03 ngày làm vic, k t khi nhn đủ h sơ hp l, S Giao thông vn ti
thc hin cp đổi, cp đăng ký tm thi cho ch s hu; trường hp không cp, phi tr li bng văn
bn và nêu rõ lý do.
2. Trường hp cp li giy chng nhn đăng ký, bin s: Sau 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hp
l theo quy định ti khon 2 Điu 15, nếu không có tranh chp, S Giao thông vn ti cp li đăng ký,
bin s cho ch s hu.
Chương V
SANG TÊN, DI CHUYN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Điu 18. Sang tên đăng ký trong cùng mt tnh, thành ph
1. Trường hp xe máy chuyên dùng được mua bán, cho, tng, tha kế trong cùng mt tnh, thành ph
trc thuc Trung ương: S Giao thông vn ti tiếp nhn h sơ, kim tra xe máy chuyên dùng theo quy
định ti khon 3 Điu 9 ca Thông tư này và cp giy chng nhn đăng ký theo tên ca ch s hu
mi, gi nguyên bin s cũ đã cp.
2. H sơ gm:
a) T khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu quy định ti Ph lc 2 ca Thông tưy;
b) Mt trong các chng t theo quy định ti đim a, b, c khon 1 Điu 6 và Điu 8 ca Thông tưy.
Điu 19. Di chuyn đăng ký, sang tên ch s hu
Ch s hu xe có xe máy chuyên dùng mua bán hoc được cho, tng, tha kế khác tnh và thành ph
trc thuc Trung ương làm th tc di chuyn đăng ký, sang tên như sau:
1. Th tc ti S Giao thông vn ti nơi di chuyn đăng ký đi:
a) H sơ gm: T khai di chuyn đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu quy định ti Ph lc 11 ca
Thông tưy; mt trong các chng t theo quy định ti đim a, b, c khon 1 Điu 6 ca Thông tư này;
b) S Giao thông vn ti cp phiếu di chuyn đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu quy định ti Ph
lc 12 ca Thông tư này, thu li bin s, ct góc phía trên bên phi giy chng nhn đăng ký, vào s
qun lý và tr h sơ cho ch s hu.
2. Th tc đăng ký ti S Giao thông vn ti nơi chuyn đến:
a) H sơ đăng ký bao gm: t khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu quy định ti Ph lc 2 ca
Thông tưy; mt trong các chng t theo quy định ti đim a, b, c khon 1 Điu 6 và Điu 8 ca
Thông tưy; phiếu di chuyn đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu quy định ti Ph lc 12 ca
Thông tưy kèm theo h sơ đã đăng ký;
b) S Giao thông vn ti tiếp nhn h sơ, tiến hành kim tra xe máy chuyên dùng theo quy định ti
khon 3 Điu 9 ca Thông tưy và cp đăng ký, bin s cho ch s hu.
3. Đối vi trường hp di chuyn đăng ký không thay đổi ch s hu: th tc, h sơ như khon 1 và
khon 2 Điu này nhưng không phi kèm theo mt trong các chng t quy định ti đim a, b, c khon
1 Điu 6 và Điu 8 ca Thông tưy.
Điu 20. Thi gian làm th tc di chuyn, sang tên đăng ký
Trong thi gian không quá 03 ngày làm vic, k t khi nhn đủ h sơ hp l, S Giao thông vn ti
thc hin vic di chuyn, sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho ch s hu; trường hp không di
chuyn, sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng, phi tr li bng văn bn và nêu rõ lý do.
Chương VI
MÃ S, GIY CHNG NHN VÀ BIN S ĐĂNG KÝ
Điu 21. Mã s đăng ký
Mã s đăng ký cho tng tnh, thành ph trc thuc Trung ương được quy định thng nht theo mã s
đăng ký xe cơ gii tham gia giao thông đường b ti Ph lc 13 ca Thông tư này.
Điu 22. Giy chng nhn đăng ký
1. Mu giy chng nhn đăng ký xe máy chuyên dùng quy định ti Ph lc 14 ca Thông tư này.
2. Mu giy chng nhn đăng ký xe máy chuyên dùng có thi hn quy định ti Ph lc 15 ca Thông
tư này.
Điu 23. Bin s đăng ký
Bin s đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu quy định ti Ph lc 16 ca Thông tư này.
Chương VII
XOÁ S, THU HI ĐĂNG KÝ
Điu 24. Xoá s đăng
1. Trong thi hn 60 ngày, k t ngày ch s hu có xe máy chuyên dùng thanh lý, b mt, bán ra
nước ngoài hoc tái xut ra nước ngoài phi làm th tc xóa s đăng ký ti S Giao thông vn ti nơi
đã đăng ký.
2. Ch s hu lp t khai theo mu quy định ti Ph lc 4 ca Thông tưy và np li giy chng
nhn đăng ký, bin s (tr trường hp b mt).
3. S Giao thông vn ti xoá s đăng ký và xác nhn vào t khai trong thi gian không quá 02 ngày k
t ngày nhn t khai.
Điu 25. Thu hi đăng ký, bin s
1. Giy chng nhn đăng ký, bin s xe máy chuyên dùng đã cp s b thu hi khi phát hin có vi
phm quy định v cp đăng ký, bin s theo quy định ca Thông tưy.
2. S Giao thông vn ti có quyết định thu hi đăng ký, bin s đã cp, thông báo cho cơ quan có liên
quan ti địa phương biết và báo cáo Tng Cc Đường b Vit Nam.
Chương VIII
X LÝ CÁC TRƯỜNG HP PHÁT SINH TRONG CP ĐĂNG KÝ
Điu 26. Trường hp đóng mi, đóng li s động cơ và s khung
1. Khi kim tra phát hin động cơ, khung ca xe máy chuyên dùng không có s hoc s b m, S
Giao thông vn ti đóng mi, đóng li s động cơ, s khung và ghi vào phiếu kim tra theo mu quy
định ti Ph lc 5 ca Thông tưy.
2. Vic đóng mi, đóng li s động cơ, s khung thc hin như sau:
a) Đóng mi khi trên h sơ và kim tra thc tế xe máy chuyên dùng không có s động cơ, s khung
theo phương pháp quy định ti Ph lc 17 ca Thông tư này;
b) Đóng li s động cơ, s khung b m theo đúng s động cơ, s khung trong h sơ ca xe máy
chuyên dùng.
3. Trường hp phát hin có du hiu t đóng li hoc ty xóa s động cơ, s khung ch s hu phi
đến cơ quan có thm quyn để giám định theo quy định ca pháp lut. Trường hp kết qu xác định
s khung, s động cơ đã b đóng li, ty xóa thì s tr li h sơ, ch kết lun ca cơ quan có thm
quyn.
Điu 27. X lý các trường hp vướng mc v h sơ
1. Trường hp ch s hu xe máy chuyên dùng không có chng t ngun gc theo quy định ti Điu 7
ca Thông tưy hoc mt toàn b h sơ di chuyn:
a) Ch s hu lp bn cam đoan theo mu quy định ti Ph lc 18 và thông báo công khai trên
phương tin thông tin đại chúng trong 03 ln liên tiếp ti địa phương theo mu quy định ti Ph lc 19
ca Thông tưy;
b) Sau 07 ngày k t ngày thông báo công khai ln cui, nếu không có tranh chp, S Giao thông vn
ti làm th tc cp đăng ký cho ch s hu. Trường hp mt do thiên tai, ho hon có giy xác nhn
ca chính quyn địa phương thì không phi thc hin thông báo công khai;
2. Trường hp ch s hu xe máy chuyên dùng mt mt trong s giy t đã kê trong phiếu di chuyn
ca h sơ di chuyn:
a) Ch s hu lp bn cam đoan theo mu quy định ti Ph lc 18 ca Thông tư này;
b) Sau 15 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hp l, S Giao thông vn ti làm th tc cp đăng ký cho
ch s hu.
3. Ch s hu xe máy chuyên dùng nêu ti khon 1 Điu này không đưc bán, cm c, thế chp xe
máy chuyên dùng này trong thi hn 01 năm k t ngày cp giy chng nhn đăng ký, bin s.
Điu 28. X lý trường hp phát sinh khi di chuyn, sang tên đăng
1. Đối vi xe máy chuyên dùng đã di chuyn đăng ký, nhưng ch s hu chưa làm th tc đăng ký ti
nơi đến đã bán tiếp cho người khác, S Giao thông vn ti nơi người mua, tiếp nhn h sơ và làm th
tc cp đăng ký theo quy định ti khon 2 Điu 19 ca Thông tư này.
2. Sau khi cp đăng ký, S Giao thông vn ti nơi cp đăng ký gi thông báo đến S Giao thông vn
ti nơi di chuyn đi biết để điu chnh trong s qun lý đăng ký.
Chương IX
QUY ĐỊNH TRÁCH NHIM
Điu 29. Tng Cc Đường b Vit Nam