
B TÀI CHÍNHỘ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------------------------------
S : 58/2019/TT-BTCốHà N iộ, ngày 30 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
Quy đnh v qu n lý và s d ng tài kho n c a ị ề ả ử ụ ả ủ Kho b c ạNhà n c m t i ướ ở ạ Ngân hàng
Nhà n c ướ Vi t ệNam và các ngân hàng th ng m iươ ạ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy đnh chi ti tị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Ngân sách nhà n c;ộ ố ề ủ ậ ướ
Căn c Ngh đnh s 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 c a Chính ph quyứ ị ị ố ủ ủ
đnh ch đ qu n lý ngân qu nhà n c;ị ế ộ ả ỹ ướ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chủính ph quyủ
đnh ch c năng, nhi m v , quyị ứ ệ ụ ền h n và c cạ ơ ấu t ổch c c a B Tài chính;ứ ủ ộ
Căn c Quy t đnh sứ ế ị ố 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 c a Th t ngủ ủ ướ
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quyủ ị ứ ệ ụ ền h n và c c u tạ ơ ấ ổch c c a Kho b c Nhàứ ủ ạ
n c tr c thu c B Tài chính;ướ ự ộ ộ
Theo đ ngh c a Tề ị ủ ổng Giám đc Kho b c Nhà n c;ố ạ ướ
B tr ng B Tài chính ban hành Thông t quy đnh v qu n lý và s d ng tàiộ ưở ộ ư ị ề ả ử ụ
kho n c a Kho b c Nhà n c m t i Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam và các ngân hàngả ủ ạ ướ ở ạ ướ ệ
th ng m i.ươ ạ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nh:ạ ề ỉ
Thông t này quy đnh vi c qu n lý và s d ng tài kho n c a Kho b c Nhà n cư ị ệ ả ử ụ ả ủ ạ ướ
(sau đây vi t t t là KBNN) m t i Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam (sau đây vi t t t làế ắ ở ạ ướ ệ ế ắ
NHNN) và các ngân hàng th ng m i (sau đây vi t t t là NHTM) đ th c hi n thu, chiươ ạ ế ắ ể ự ệ
ngân qu nhà n c.ỹ ướ
2. Đi t ng áp d ng:ố ượ ụ
a) KBNN Trung ng; S Giao d ch KBNN; KBNN t nh, thành ph tr c thu cươ ở ị ở ỉ ố ự ộ
Trung ng (sau đây vi t t t là KBNN c p t nh); KBNN qu n, huy n, th xã, thành phươ ế ắ ấ ỉ ở ậ ệ ị ố
tr c thu c t nh (sau đây vi t t t là KBNN c p huy n).ự ộ ỉ ế ắ ấ ệ
b) Các NHTM có tham gia thanh toán song ph ng đi n t và t ch c ph i h p thuươ ệ ử ổ ứ ố ợ
ngân sách nhà n c v i KBNN.ướ ớ
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ

1. Ngân qu nhà n c: Là toàn b các kho n ti n c a Nhà n c t i KBNN theo quyỹ ướ ộ ả ề ủ ướ ạ
đnh t i Đi u 62 Lu t Ngân sách nhà n c.ị ạ ề ậ ướ
2. Thu ngân qu nhà n c bao g m: các kho n thu c a ngân sách nhà n c; cácỹ ướ ồ ả ủ ướ
kho n thu c a các qu tài chính nhà n c và các đn v , t ch c kinh t có tài kho n t iả ủ ỹ ướ ơ ị ổ ứ ế ả ạ
KBNN và các kho n thu khác theo quy đnh c a pháp lu t.ả ị ủ ậ
3. Chi ngân qu nhà n c bao g m: các kho n chi c a ngân sách nhà n c; cácỹ ướ ồ ả ủ ướ
kho n chi c a các qu tài chính nhà n c và các đn v , t ch c kinh t có tài kho n t iả ủ ỹ ướ ơ ị ổ ứ ế ả ạ
KBNN và các kho n chi khác theo quy đnh c a pháp lu t.ả ị ủ ậ
4. Tài kho n thanh toán: Là tài kho n ti n g i không k h n c a các đn v KBNNả ả ề ử ỳ ạ ủ ơ ị
(S Giao d ch KBNN, KBNN c p t nh, KBNN c p huy n) t i NHTM, đc s d ng đở ị ấ ỉ ấ ệ ạ ượ ử ụ ể
t p trung các kho n thu và thanh toán các kho n chi c a ngân qu nhà n c.ậ ả ả ủ ỹ ướ
5. Tài kho n thanh toán t ng h p: Là tài kho n ti n g i không k h n c a KBNNả ổ ợ ả ề ử ỳ ạ ủ
Trung ng t i NHTM và NHNN Vi t Nam, đc s d ng đ t p trung s d t các tàiươ ạ ệ ượ ử ụ ể ậ ố ư ừ
kho n thanh toán, tài kho n chuyên thu thu c cùng h th ng ngân hàng ho c t các tàiả ả ộ ệ ố ặ ừ
kho n thanh toán t ng h p khác (n u có).ả ổ ợ ế
6. Tài kho n chuyên thu: Là tài kho n ti n g i không k h n c a các KBNN c pả ả ề ử ỳ ạ ủ ấ
t nh, KBNN c p huy n t i NHTM, đc s d ng đ t p trung các kho n thu c a ngânỉ ấ ệ ạ ượ ử ụ ể ậ ả ủ
sách nhà n c.ướ
7. Tài kho n chuyên thu t ng h p: Là tài kho n ti n g i không k h n c a KBNNả ổ ợ ả ề ử ỳ ạ ủ
Trung ng t i NHTM, đc s d ng đ t p trung s d t các tài kho n chuyên thu t iươ ạ ượ ử ụ ể ậ ố ư ừ ả ạ
cùng h th ng NHTM.ệ ố
8. Thanh toán đi n t liên ngân hàng: Là quá trình x lý các giao d ch thanh toán quaệ ử ử ị
h th ng thanh toán đi n t liên ngân hàng theo quy đnh t i Kho n 1 Đi u 2 Thông t sệ ố ệ ử ị ạ ả ề ư ố
23/2010/TT-NHNN ngày 09 tháng 11 năm 2010 c a NHNN Vi t Nam quy đnh v vi củ ệ ị ề ệ
qu n lý, v n hành và s d ng h th ng thanh toán đi n t liên ngân hàng.ả ậ ử ụ ệ ố ệ ử
9. Thanh toán song ph ng đi n t : Là quá trình x lý các giao d ch thanh toán theoươ ệ ử ử ị
ph ng th c đi n t , t p trung gi a KBNN v i m t h th ng NHTM qua m ng máy tính.ươ ứ ệ ử ậ ữ ớ ộ ệ ố ạ
10. NHTM đã tri n khai thanh toán song ph ng đi n t v i KBNN: Là NHTM đãể ươ ệ ử ớ
t ch c ký k t th a thu n và tri n khai đy đ các quy trình nghi p v , h t ng k thu tổ ứ ế ỏ ậ ể ầ ủ ệ ụ ạ ầ ỹ ậ
và nhân l c đ th c hi n thanh toán song ph ng đi n t v i KBNN theo th a thu n đã kýự ể ự ệ ươ ệ ử ớ ỏ ậ
k t.ế
11. Th i đi m “cut off time” (sau đây vi t t t là COT): Là th i đi m t m ng ngờ ể ế ắ ờ ể ạ ừ
truy n, nh n ch ng t thanh toán đ đi chi u s li u thanh toán trong ngày gi a KBNNề ậ ứ ừ ể ố ế ố ệ ữ
và ngân hàng.
12. H th ng ngân hàng lõi (sau đây vi t t t là Core Banking): Là m t ph n m mệ ố ế ắ ộ ầ ề
h th ng v ngân hàng lõi, h th ng các phân h nghi p v c b n c a ngân hàng nhệ ố ề ệ ố ệ ệ ụ ơ ả ủ ư
ti n g i, ti n vay, khách hàng,... h th ng ph n m m tích h p các ng d ng tin h c trongề ử ề ệ ố ầ ề ợ ứ ụ ọ
qu n lý thông tin, tài s n, giao d ch, qu n tr r i ro,... trong h th ng ngân hàng, là h t nhânả ả ị ả ị ủ ệ ố ạ
toàn b h th ng thông tin c a m t h th ng ngân hàng.ộ ệ ố ủ ộ ệ ố
Ch ng IIươ

QUY ĐNH C THỊ Ụ Ể
Đi u 3. Các lo i tài kho n c a Kho b c Nhà n cề ạ ả ủ ạ ướ
Tài kho n c a KBNN m t i NHNN Vi t Nam và các NHTM là tài kho n ti n g iả ủ ở ạ ệ ả ề ử
không k h n và bao g m các lo i tài kho n sau:ỳ ạ ồ ạ ả
1. Tài kho n thanh toán t ng h p.ả ổ ợ
2. Tài kho n chuyên thu t ng h p.ả ổ ợ
3. Tài kho n thanh toán.ả
4. Tài kho n chuyên thu.ả
Đi u 4. N i m tài kho n c a Kho b c Nhà n cề ơ ở ả ủ ạ ướ
1. Đi v i KBNN Trung ng:ố ớ ươ
a) M tài kho n thanh toán t ng h p b ng đng Vi t Nam (sau đây vi t t t làở ả ổ ợ ằ ồ ệ ế ắ
VND) và b ng ngo i t t i S Giao d ch NHNN Vi t Nam.ằ ạ ệ ạ ở ị ệ
b) M tài kho n thanh toán t ng h p (b ng VND và b ng ngo i t ) t i tr s chínhở ả ổ ợ ằ ằ ạ ệ ạ ụ ở
c a các h th ng NHTM đã tri n khai thanh toán song ph ng đi n t v i KBNN.ủ ệ ố ể ươ ệ ử ớ
c) M tài kho n chuyên thu t ng h p b ng VND t i tr s chính c a các h th ngở ả ổ ợ ằ ạ ụ ở ủ ệ ố
NHTM đã tri n khai thanh toán song ph ng đi n t v i KBNN (đi v i các h th ngể ươ ệ ử ớ ố ớ ệ ố
NHTM ch th c hi n thu ngân sách nhà n c).ỉ ự ệ ướ
2. Đi v i S Giao d ch KBNN:ố ớ ở ị
a) M tài kho n thanh toán b ng VND t i tr s chính ho c chi nhánh NHTM thu cở ả ằ ạ ụ ở ặ ộ
h th ng NHTM đã tri n khai thanh toán song ph ng đi n t v i KBNN.ệ ố ể ươ ệ ử ớ
b) M tài kho n thanh toán b ng ngo i t t i tr s chính ho c chi nhánh NHTMở ả ằ ạ ệ ạ ụ ở ặ
thu c h th ng NHTM đã tri n khai thanh toán song ph ng đi n t b ng ngo i t v iộ ệ ố ể ươ ệ ử ằ ạ ệ ớ
KBNN.
3. Đi v i KBNN c p t nh:ố ớ ấ ỉ
a) M 01 tài kho n thanh toán b ng VND t i m t chi nhánh NHTM trên cùng đaở ả ằ ạ ộ ị
bàn t nh thu c h th ng NHTM đã tri n khai thanh toán song ph ng đi n t v i KBNN.ỉ ộ ệ ố ể ươ ệ ử ớ
b) Đi v i KBNN c p t nh đóng trên đa bàn có phát sinh giao d ch thu, chi ngân quố ớ ấ ỉ ị ị ỹ
nhà n c b ng ngo i t , thì đc m tài kho n thanh toán b ng ngo i t t i m t chiướ ằ ạ ệ ượ ở ả ằ ạ ệ ạ ộ
nhánh NHTM đc phép kinh doanh, cung ng d ch v ngo i h i trên th tr ng trongượ ứ ị ụ ạ ố ị ườ
n c trên cùng đa bàn t nh thu c h th ng NHTM đã tri n khai thanh toán song ph ngướ ị ỉ ộ ệ ố ể ươ
đi n t b ng ngo i t v i KBNN.ệ ử ằ ạ ệ ớ
c) M tài kho n chuyên thu b ng VND t i các chi nhánh NHTM trên cùng đa bànở ả ằ ạ ị
t nh thu c h th ng NHTM đã tri n khai thanh toán song ph ng đi n t v i KBNN (trỉ ộ ệ ố ể ươ ệ ử ớ ừ
các chi nhánh NHTM thu c cùng h th ng NHTM v i chi nhánh NHTM n i KBNN c pộ ệ ố ớ ơ ấ
t nh m tài kho n thanh toán).ỉ ở ả
4. Đi v i KBNN c p huy n:ố ớ ấ ệ
a) M 01 tài kho n thanh toán b ng VND t i m t chi nhánh ho c phòng giao d chở ả ằ ạ ộ ặ ị
NHTM n i thu n ti n giao d ch và thu c h th ng NHTM đã tri n khai thanh toán songơ ậ ệ ị ộ ệ ố ể
ph ng đi n t v i KBNN.ươ ệ ử ớ

b) M tài kho n chuyên thu b ng VND t i các chi nhánh NHTM ho c phòng giaoở ả ằ ạ ặ
d ch NHTM n i thu n ti n giao d ch và thu c h th ng NHTM đã tri n khai thanh toánị ơ ậ ệ ị ộ ệ ố ể
song ph ng đi n t v i KBNN (tr các chi nhánh, phòng giao d ch NHTM thu c cùng hươ ệ ử ớ ừ ị ộ ệ
th ng NHTM v i chi nhánh, phòng giao d ch NHTM n i KBNN c p huy n m tài kho nố ớ ị ơ ấ ệ ở ả
thanh toán).
5. KBNN l a ch n h th ng NHTM đ m tài kho n chuyên thu đáp ng các tiêuự ọ ệ ố ể ở ả ứ
chí sau:
a) Có m c đ an toàn cao theo x p h ng c a NHNN Vi t Nam theo quy đnh t iứ ộ ế ạ ủ ệ ị ạ
Kho n 3 Đi u 14 Ngh đnh s 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 c a Chính phả ề ị ị ố ủ ủ
quy đnh ch đ qu n lý ngân qu nhà n c trong 03 năm liên ti p tính đn th i đi m l aị ế ộ ả ỹ ướ ế ế ờ ể ự
ch n.ọ
b) Có h th ng Core Banking đt t i Vi t Nam.ệ ố ặ ạ ệ
c) H th ng công ngh thông tin c a ngân hàng đáp ng yêu c u k t n i và trao điệ ố ệ ủ ứ ầ ế ố ổ
thông tin thanh toán song ph ng đi n t v i KBNN, đm b o các tiêu chu n k t n i theoươ ệ ử ớ ả ả ẩ ế ố
yêu c u c a KBNN Trung ng; có ch c năng thu n p ngân sách nhà n c t i qu y và thuầ ủ ươ ứ ộ ướ ạ ầ
n p ngân sách nhà n c qua kênh giao d ch đi n t .ộ ướ ị ệ ử
d) Có ph n m m thu ngân sách nhà n c tích h p v i Core Banking và có kh năngầ ề ướ ợ ớ ả
k t n i, trao đi thông tin v i D án Hi n đi hóa thu ngân sách nhà n c c a B Tàiế ố ổ ớ ự ệ ạ ướ ủ ộ
chính.
đ) Có văn b n cam k t có đy đ trang thi t b , c s v t ch t k thu t, ngu nả ế ầ ủ ế ị ơ ở ậ ấ ỹ ậ ồ
nhân l c đáp ng yêu c u tri n khai thanh toán song ph ng đi n t và t ch c ph i h pự ứ ầ ể ươ ệ ử ổ ứ ố ợ
thu ngân sách nhà n c v i KBNN.ướ ớ
e) Ph i h p v i KBNN xây d ng th a thu n v quy trình t ch c ph i h p thu ngânố ợ ớ ự ỏ ậ ề ổ ứ ố ợ
sách nhà n c và thanh toán song ph ng đi n t ; đng th i, cam k t tuân th đy đ cácướ ươ ệ ử ồ ờ ế ủ ầ ủ
nguyên t c, quy trình, trách nhi m trong th a thu n gi a hai bên.ắ ệ ỏ ậ ữ
Đi u 5. S d ng tài kho n c a Kho b c Nhà n cề ử ụ ả ủ ạ ướ
1. KBNN t ch c đi u hành s d trên các tài kho n c a KBNN t i ngân hàng theoổ ứ ề ố ư ả ủ ạ
nguyên t c:ắ
a) Đi v i các tài kho n thanh toán, tài kho n chuyên thu c a S Giao d ch KBNN,ố ớ ả ả ủ ở ị
KBNN c p t nh, KBNN c p huy n t i các h th ng NHTM, cu i ngày giao d ch, sau khiấ ỉ ấ ệ ạ ệ ố ố ị
đi chi u thành công v i NHTM, toàn b s d trên các tài kho n này t i th i đi m COTố ế ớ ộ ố ư ả ạ ờ ể
đc chuy n v tài kho n thanh toán t ng h p, tài kho n chuyên thu t ng h p c a KBNNượ ể ề ả ổ ợ ả ổ ợ ủ
Trung ng t i cùng h th ng NHTM, đm b o các tài kho n này có s d b ng 0 (trươ ạ ệ ố ả ả ả ố ư ằ ừ
nh ng kho n thu phát sinh trên các tài kho n này sau th i đi m COT). Đi v i các tr ngữ ả ả ờ ể ố ớ ườ
h p có phát sinh s ki n b t kh kháng không th kh c ph c đc trong ngày, vi c điợ ự ệ ấ ả ể ắ ụ ượ ệ ố
chi u, k t chuy n đc th c hi n vào ngày làm vi c ti p theo.ế ế ể ượ ự ệ ệ ế
b) Đi v i các tài kho n thanh toán t ng h p, tài kho n chuyên thu t ng h p c aố ớ ả ổ ợ ả ổ ợ ủ
KBNN Trung ng t i các h th ng NHTM, cu i ngày giao d ch, sau khi đã nh n s quy tươ ạ ệ ố ố ị ậ ố ế
toán t các tài kho n thanh toán, tài kho n chuyên thu, toàn b s d trên các tài kho n nàyừ ả ả ộ ố ư ả
đc chuy n v tài kho n thanh toán t ng h p c a KBNN Trung ng t i S Giao d chượ ể ề ả ổ ợ ủ ươ ạ ở ị
NHNN Vi t Nam, đm b o các tài kho n này có s d b ng 0 (tr các tài kho n thanh toánệ ả ả ả ố ư ằ ừ ả

t ng h p b ng nh ng lo i ngo i t mà NHNN Vi t Nam ch a m tài kho n). Đi v i cácổ ợ ằ ữ ạ ạ ệ ệ ư ở ả ố ớ
tr ng h p có phát sinh s ki n b t kh kháng không th kh c ph c đc trong ngày, vi cườ ợ ự ệ ấ ả ể ắ ụ ượ ệ
k t chuy n đc th c hi n vào ngày làm vi c ti p theo.ế ể ượ ự ệ ệ ế
c) Đi v i tài kho n thanh toán t ng h p c a KBNN Trung ng m t i S Giaoố ớ ả ổ ợ ủ ươ ở ạ ở
d ch NHNN Vi t Nam cu i ngày luôn có s d N .ị ệ ố ố ư ợ
2. N i dung s d ng tài kho n:ộ ử ụ ả
a) Tài kho n thanh toán t ng h p c a KBNN Trung ng m t i S Giao d chả ổ ợ ủ ươ ở ạ ở ị
NHNN Vi t Nam đc s d ng đ đm b o kh năng thanh toán chung c a các đn vệ ượ ử ụ ể ả ả ả ủ ơ ị
KBNN (Trung ng, S Giao d ch KBNN, KBNN c p t nh và KBNN c p huy n - n u có)ươ ở ị ấ ỉ ấ ệ ế
qua kênh thanh toán đi n t liên ngân hàng.ệ ử
Các giao d ch đc th c hi n qua tài kho n này bao g m: các kho n thu, chi ngânị ượ ự ệ ả ồ ả
qu nhà n c c a S Giao d ch KBNN, KBNN c p t nh và KBNN c p huy n (n u có); cácỹ ướ ủ ở ị ấ ỉ ấ ệ ế
kho n thu, chi liên quan đn qu n lý n ; các giao d ch đi u hành s d tài kho n đ đmả ế ả ợ ị ề ố ư ả ể ả
b o kh năng thanh toán c a toàn h th ng KBNN; các giao d ch s d ng ngân qu nhàả ả ủ ệ ố ị ử ụ ỹ
n c t m th i nhàn r i, x lý ngân qu nhà n c t m th i thi u h t theo ch đ quy đnhướ ạ ờ ỗ ử ỹ ướ ạ ờ ế ụ ế ộ ị
và các giao d ch khác (n u có) theo quy đnh c a pháp lu t.ị ế ị ủ ậ
b) Tài kho n thanh toán t ng h p c a KBNN Trung ng m t i tr s chính c aả ổ ợ ủ ươ ở ạ ụ ở ủ
NHTM đc s d ng đ đm b o kh năng thanh toán chung cho S Giao d ch KBNN,ượ ử ụ ể ả ả ả ở ị
KBNN c p t nh, KBNN c p huy n có m tài kho n t i cùng h th ng NHTM qua kênhấ ỉ ấ ệ ở ả ạ ệ ố
thanh toán song ph ng đi n t . Các giao d ch đc th c hi n qua tài kho n này bao g mươ ệ ử ị ượ ự ệ ả ồ
các giao d ch đi u chuy n ngân qu nhà n c; các giao d ch quy t toán cu i ngày t các tàiị ề ể ỹ ướ ị ế ố ừ
kho n thanh toán, tài kho n chuyên thu t i NHTM.ả ả ạ
c) Tài kho n chuyên thu t ng h p c a KBNN Trung ng m t i tr s chính c aả ổ ợ ủ ươ ở ạ ụ ở ủ
NHTM đc s d ng đ th c hi n các giao d ch quy t toán cu i ngày t các tài kho nượ ử ụ ể ự ệ ị ế ố ừ ả
chuyên thu c a KBNN c p t nh, KBNN c p huy n t i cùng h th ng NHTM và các giaoủ ấ ỉ ấ ệ ạ ệ ố
d ch đi u chuy n ngân qu nhà n c cu i ngày v tài kho n thanh toán t ng h p c aị ề ể ỹ ướ ố ề ả ổ ợ ủ
KBNN Trung ng t i S Giao d ch NHNN Vi t Nam.ươ ạ ở ị ệ
d) Tài kho n thanh toán b ng VND c a S Giao d ch KBNN m t i chi nhánhả ằ ủ ở ị ở ạ
NHTM đc s d ng đ th c hi n các kho n thu, chi ngân qu nhà n c, các kho n thu,ượ ử ụ ể ự ệ ả ỹ ướ ả
chi liên quan đn qu n lý n ; các giao d ch s d ng ngân qu nhà n c t m th i nhàn r i,ế ả ợ ị ử ụ ỹ ướ ạ ờ ỗ
x lý ngân qu nhà n c t m th i thi u h t theo ch đ quy đnh và các giao d ch đi uử ỹ ướ ạ ờ ế ụ ế ộ ị ị ề
chuy n ngân qu nhà n c.ể ỹ ướ
đ) Tài kho n thanh toán b ng VND c a các KBNN c p t nh m t i chi nhánhả ằ ủ ấ ỉ ở ạ
NHTM đc s d ng đ t p trung các kho n thu ngân qu nhà n c b ng chuy n kho nượ ử ụ ể ậ ả ỹ ướ ằ ể ả
và b ng ti n m t; thanh toán, chi tr các kho n chi ngân qu nhà n c b ng ti n m t vàằ ề ặ ả ả ỹ ướ ằ ề ặ
th c hi n các giao d ch đi u chuy n ngân qu nhà n c.ự ệ ị ề ể ỹ ướ
e) Tài kho n thanh toán b ng ngo i t c a S Giao d ch KBNN và các KBNN c pả ằ ạ ệ ủ ở ị ấ
t nh t i NHTM đc s d ng đ th c hi n các kho n thu, chi ngân qu nhà n c b ngỉ ạ ượ ử ụ ể ự ệ ả ỹ ướ ằ
ngo i t .ạ ệ
g) Tài kho n thanh toán c a các KBNN c p huy n m t i NHTM đc s d ng đả ủ ấ ệ ở ạ ượ ử ụ ể
th c hi n các kho n thu, chi ngân qu nhà n c; các giao d ch đi u chuy n ngân qu nhàự ệ ả ỹ ướ ị ề ể ỹ
n c.ướ

