
VĂN PHÒNG QU C H IỐ Ộ C S D LI U LU T VI T NAM LAWDATAƠ Ở Ữ Ệ Ậ Ệ
THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH S 80/200 6/TT- BTC NGÀY 30 THÁNG 08 N ĂM 2006 Ủ Ộ Ố
H NG D N C CH QU N LÝ TÀI C HÍNH Đ I V I D ÁN P HÁT TRI NƯỚ Ẫ Ơ Ế Ả Ố Ớ Ự Ể
NGÀNH LÂM N GHI PỆ
- Căn c Hi p đ nh tín d ng Phát tri n s 3953 - VN ký gi a Chính ph Vi t Nam vàứ ệ ị ụ ể ố ữ ủ ệ
Hi p h i Phát tri n Qu c t (IDA) ngày 04/4/2005 v d án Phát tri n ngành Lâm nghi p;ệ ộ ể ố ế ề ự ể ệ
- Căn c Hi p đ nh gi a Chính ph Vi t Nam và IDA ký ngày 04/4/2005 v kho nứ ệ ị ữ ủ ệ ề ả
đ ng tài tr c a Qu Môi tr ng toàn c u (GEF) s TF 053397 y thác qua IDA đ th cồ ợ ủ ỹ ườ ầ ố ủ ể ự
hi n d án Phát tri n ngành Lâm nghi p;ệ ự ể ệ
- Căn c Hi p đ nh gi a Chính ph Vi t Nam và IDA ký ngày 04/4/2005 v kho nứ ệ ị ữ ủ ệ ề ả
đ ng tài tr (thông qua Qu y thác đa ph ng – MTDF) c a Chính ph Hà Lan s TFồ ợ ỹ ủ ươ ủ ủ ố
054523 và Chính ph Ph n Lan s TF 054524 u thác qua IDA đ th c hi n d án Phátủ ầ ố ỷ ể ự ệ ự
tri n ngành Lâm nghi p;ể ệ
- Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 c a Chính ph qui đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v và t ch c b máy c a B Tài chính;ệ ụ ổ ứ ộ ủ ộ
- Căn c Ngh đ nh s 17/2001/NĐ-CP ngày 4/5/2001 c a Chính ph ban hành quyứ ị ị ố ủ ủ
ch qu n lý và s d ng ngu n h tr phát tri n chính th c;ế ả ử ụ ồ ỗ ợ ể ứ
- Căn c Quy t đ nh s 332/QĐ-TTg ngày 06/4/2004 c a Th t ng Chính ph vứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề
vi c phê duy t Báo cáo nghiên c u ti n kh thi D án Phát tri n ngành Lâm nghi p;ệ ệ ứ ề ả ự ể ệ
- Căn c Quy t đ nh s 1067 QĐ/BNN-LN ngày 27/4/2004 c a B tr ng B Nôngứ ế ị ố ủ ộ ưở ộ
nghi p và Phát tri n nông thôn v vi c phê duy t Báo cáo nghiên c u kh thi D án Phátệ ể ề ệ ệ ứ ả ự
tri n ngành Lâm nghi p;ể ệ
Sau khi th ng nh t v i B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, B Tài chính h ngố ấ ớ ộ ệ ể ộ ướ
d n c ch qu n lý tài chính cho D án Phát tri n ngành Lâm nghi p nh sau:ẫ ơ ế ả ự ể ệ ư
M C I: NH NG QUI Đ NH CHUNGỤ Ữ Ị
1. Ph m vi áp d ng: Thông t này h ng d n các v n đ v qu n lý tài chính nhàạ ụ ư ướ ẫ ấ ề ề ả
n c đ i v i d án Phát tri n ngành Lâm nghi p. C th các v n đ v m tài kho n, l pướ ố ớ ự ể ệ ụ ể ấ ề ề ở ả ậ
k ho ch tài chính, đ nh m c chi tiêu hành chính, các th t c rút v n, ki m tra, báo cáo,ế ạ ị ứ ủ ụ ố ể
ki m toán, chính sách thu áp d ng đ i v i d án và qu n lý tài s n hình thành t d án, vàể ế ụ ố ớ ự ả ả ừ ự
trách nhi m c a các c quan liên quan trong v n đ qu n lý tài chính nhà n c đ i v i dệ ủ ơ ấ ề ả ướ ố ớ ự
án.
2. Gi i thích t ng : Trong Thông t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ả ừ ữ ư ừ ữ ướ ượ ể ư
a) D án: Là d án Phát tri n ngành Lâm nghi p đ c phê duy t t i Quy t đ nh sự ự ể ệ ượ ệ ạ ế ị ố
332/QĐ-TTg ngày 06/4/2004 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t Báo cáo nghiênủ ủ ướ ủ ề ệ ệ
c u ti n kh thi D án Phát tri n ngành Lâm nghi p. ứ ề ả ự ể ệ
b) C quan ch qu n d án: là B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn nh quy đ nhơ ủ ả ự ộ ệ ể ư ị
t i Quy t đ nh 332/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph ; ạ ế ị ủ ủ ướ ủ
c) Ch d án: là B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, U ban Nhân dân các t nhủ ự ộ ệ ể ỷ ỉ
Th a Thiên Hu , Bình Đ nh, Qu ng Nam và Qu ng Ngãi, Ngân hàng Chính sách xã h i.ừ ế ị ả ả ộ
Đ th c hi n ph n d án liên quan, các Ch d án thành l p các ban qu n lý d án nhể ự ệ ầ ự ủ ự ậ ả ự ư
quy đ nh t i các Đi m h-m Kho n này.ị ạ ể ả

d) Các H p ph n phi tín d ng: là các h p ph n c a d án do B nông nghi p và phátợ ầ ụ ợ ầ ủ ự ộ ệ
tri n nông thôn và U ban nhân dân 4 t nh d án tr c ti p th c hi n đ cung c p các d chể ỷ ỉ ự ự ế ự ệ ể ấ ị
v h tr cho ho t đ ng tr ng r ng s n xu t trong D án. ụ ỗ ợ ạ ộ ồ ừ ả ấ ự
e) H p ph n Tín d ng: là m t ph n thu c h p ph n 2 c a D án do Ngân hàngợ ầ ụ ộ ầ ộ ợ ầ ủ ự
Chính sách Xã h i th c hi n đ cung c p tín d ng cho các t ch c và cá nhân có nhu c uộ ự ệ ể ấ ụ ổ ứ ầ
vay v n đ phát tri n r ng s n xu t trong vùng D án, nh quy đ nh t i Quy t đ nhố ể ể ừ ả ấ ự ư ị ạ ế ị
332/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph ; ủ ủ ướ ủ
h) Ban đi u ph i d án trung ng : Là đ n v đ c B Nông nghi p và Phát tri nề ố ự ươ ơ ị ượ ộ ệ ể
nông thôn thành l p đ đi u ph i chung ho t đ ng c a d án, và tr c ti p qu n lý h pậ ể ề ố ạ ộ ủ ự ự ế ả ợ
ph n phi tín d ng, có ch c năng, nhi m v và quy n h n đ c quy đ nh trong Quy t đ nhầ ụ ứ ệ ụ ề ạ ượ ị ế ị
thành l p. ậ
i) Ban qu n lý Qu b o t n Vi t Nam : Là đ n v đ c B Nông nghi p và Phátả ỹ ả ồ ệ ơ ị ượ ộ ệ
tri n nông thôn thành l p đ qu n lý d án h p ph n Qu b o t n, có ch c năng, nhi mể ậ ể ả ự ợ ầ ỹ ả ồ ứ ệ
v và quy n h n đ c quy đ nh trong Quy t đ nh thành l p.ụ ề ạ ượ ị ế ị ậ
k) Ban qu n lý d án h p ph n tín d ng : Là đ n v đ c Ngân hàng Chính sách Xãả ự ợ ầ ụ ơ ị ượ
h i thành l p đ qu n lý d án ph n tín d ng, có ch c năng, nhi m v và quy n h n đ cộ ậ ể ả ự ầ ụ ứ ệ ụ ề ạ ượ
quy đ nh trong Quy t đ nh thành l p.ị ế ị ậ
l) Ban qu n lý d án (BQLDA) t nh (4 t nh) do y ban nhân dân các t nh trong D ánả ự ỉ ỉ Ủ ỉ ự
thành l p, có quy n h n và trách nhi m đ c quy đ nh trong các quy t đ nh thành l p. ậ ề ạ ệ ượ ị ế ị ậ
m) Ban th c hi n d án huy n và T công tác xã: là các đ n v th c hi n D án đ cự ệ ự ệ ổ ơ ị ự ệ ự ượ
thành l p theo quy t đ nh c a U ban nhân dân huy n/ U ban nhân dân xã, có ch c năng,ậ ế ị ủ ỷ ệ ỷ ứ
quy n h n đ c qui đ nh t i các quy t đ nh thành l p.ề ạ ượ ị ạ ế ị ậ
n) C quan ki m soát chi: là h th ng Kho b c nhà n c (KBNN) đ i v i các h pơ ể ệ ố ạ ướ ố ớ ợ
ph n phi tín d ng, là B Tài chính (V Tài chính Đ i ngo i) đ i v i h p ph n tín d ng. ầ ụ ộ ụ ố ạ ố ớ ợ ầ ụ
o) V n đ i ng: là ngu n v n đóng góp c a Chính ph Vi t Nam đ c b trí trongố ố ứ ồ ố ủ ủ ệ ượ ố
d toán chi NSNN hàng năm c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và các t nh d ánự ủ ộ ệ ể ỉ ự
theo phân c p NSNN hi n hành, và ph n v n đóng góp c a Ngân hàng Chính sách Xã h iấ ệ ầ ố ủ ộ
trong d án.ự
p) Ngân hàng vay l i: là Ngân hàng Chính sách Xã h i. ạ ộ
q) Ngân hàng ph c v : là Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam .ụ ụ ệ ể ệ
r) (Các) tài kho n đ c bi t : là (các) tài kho n b ng Đô la M (USD) do Ban đi uả ặ ệ ả ằ ỹ ề
ph i d án trung ng, Ban qu n lý Qu b o t n, Ban qu n lý d án h p ph n tín d ngố ự ươ ả ỹ ả ồ ả ự ợ ầ ụ
m t i Ngân hàng ph c v đ ti p nh n v n t m ng t ngu n v n vay/ vi n tr cho dở ạ ụ ụ ể ế ậ ố ạ ứ ừ ồ ố ệ ợ ự
án.
s) Ban qu n lý d án đ c rút v n n c ngoài: là Ban đi u ph i d án trung ng,ả ự ượ ố ướ ề ố ự ươ
Ban qu n lý Qu b o t n, Ban qu n lý d án h p ph n tín d ng đ c u quy n th c hi nả ỹ ả ồ ả ự ợ ầ ụ ượ ỷ ề ự ệ
các giao d ch rút v n vay, vi n tr t n c ngoài v , và đã gi i thi u ch ký m u v i Bị ố ệ ợ ừ ướ ề ớ ệ ữ ẫ ớ ộ
Tài chính (V Tài chính đ i ngo i).ụ ố ạ
2. Nguyên t c qu n lý:ắ ả
a) Các ngu n v n vay, v n vi n tr tài tr cho D án là ngu n v n c a Ngân sáchồ ố ố ệ ợ ợ ự ồ ố ủ
Nhà n c và đ c qu n lý theo các quy đ nh qu n lý v n Ngân sách nhà n c và các quyướ ượ ả ị ả ố ướ
đ nh c a nhà tài tr . ị ủ ợ
b) H th ng KBNN n i c p phát cho d án có trách nhi m th c hi n vi c ki m soátệ ố ơ ấ ự ệ ự ệ ệ ể
chi, ki m tra, xác nh n giá tr v n đ đi u ki n thanh toán/t m ng đ các đ n v th cể ậ ị ố ủ ề ệ ạ ứ ể ơ ị ự
hi n d án rút v n n c ngoài, đ ng th i c p phát tr c ti p ph n v n đ i ng cho d ánệ ự ố ướ ồ ờ ấ ự ế ầ ố ố ứ ự
(tr h p ph n tín d ng do Ngân hàng vay l i th c hi n).ừ ợ ầ ụ ạ ự ệ
2

c) D án đ c b trí kinh phí t hai ngu n, v n trong n c và v n n c ngoài. V nự ượ ố ừ ồ ố ướ ố ướ ố
trong n c đ c b trí theo các quy đ nh hi n hành c a Nhà n c. V n n c ngoài đ cướ ượ ố ị ệ ủ ướ ố ướ ượ
c p phát/cho vay l i t i đ n v th h ng theo các quy đ nh c a Thông t này, phù h p v iấ ạ ớ ơ ị ụ ưở ị ủ ư ợ ớ
các quy đ nh trong n c và c a nhà tài tr . ị ướ ủ ợ
d) B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, các t nh th c hi n d án và Ngân hàngộ ệ ể ỉ ự ệ ự
vay l i có trách nhi m s d ng v n đúng m c đích, đúng n i dung d án đ c duy t vàạ ệ ử ụ ố ụ ộ ự ượ ệ
phù h p v i các đi u ki n đã cam k t trong các Hi p đ nh, và các văn b n liên quan kèmợ ớ ề ệ ế ệ ị ả
theo các Hi p đ nh. ệ ị
e) B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, các t nh th c hi n d án và Ngân hàngộ ệ ể ỉ ự ệ ự
vay l i có trách nhi m qu n lý, giám sát các tài s n c a d án, c a các ban qu n lý d ánạ ệ ả ả ủ ự ủ ả ự
tr c thu c theo ch đ hi n hành c a Nhà n c.ự ộ ế ộ ệ ủ ướ
f) Trong quá trình th c hi n rút v n vay và vi n tr , Ngân hàng ph c v đ c h ngự ệ ố ệ ợ ụ ụ ượ ưở
phí d ch v ngân hàng theo quy đ nh hi n hành v thu phí d ch v thanh toán qua ngân hàng.ị ụ ị ệ ề ị ụ
Kho n phí d ch v nói trên đ c tính vào t ng chi phí c a d án.ả ị ụ ượ ổ ủ ự
M C II: CÁC QUY Đ NH C THỤ Ị Ụ Ể
1. M tài kho n:ở ả
a) T i Ngân hàng ph c vạ ụ ụ
- Ban đi u ph i d án trung ng m 1 Tài kho n đ c bi t đ ti p nh n v n IDAề ố ự ươ ở ả ặ ệ ể ế ậ ố
cho h p ph n phi tín d ng và 1 Tài kho n đ c bi t đ ti p nh n v n vi n tr theo Hi pợ ầ ụ ả ặ ệ ể ế ậ ố ệ ợ ệ
đ nh TF 054523 cho các ho t đ ng h tr k thu t cho h p ph n phi tín d ng; ị ạ ộ ỗ ợ ỹ ậ ợ ầ ụ
- Ban qu n lý Qu b o t n m 2 Tài kho n đ c bi t, m t cho ngu n v n vi n trả ỹ ả ồ ở ả ặ ệ ộ ồ ố ệ ợ
GEF, m t cho ngu n v n vi n tr theo Hi p đ nh TF 054524; ộ ồ ố ệ ợ ệ ị
- Ngân hàng vay l i m 1 Tài kho n đ c bi t đ ti p nh n v n IDA cho h p ph n tínạ ở ả ặ ệ ể ế ậ ố ợ ầ
d ng c a d án.ụ ủ ự
b) T i KBNN t nh, các ban qu n lý d án t nh m Tài kho n c p phát v n đ ti pạ ỉ ả ự ỉ ở ả ấ ố ể ế
nh n, c p phát v n đ i ng và theo dõi vi c thanh toán, ng v n và hoàn v n n c ngoàiậ ấ ố ố ứ ệ ứ ố ố ướ
cho d án t i t nh.ự ạ ỉ
c) Các ban qu n lý d án có th m các tài kho n ti n g i t i h th ng KBNN theoả ự ể ở ả ề ử ạ ệ ố
qui đ nh trong n c hi n hành đ ti p nh n v n thanh toán cho các chi tiêu h p l c a banị ướ ệ ể ế ậ ố ợ ệ ủ
qu n lý d án.ả ự
2. L p k ho ch tài chính d án (không áp d ng đ i v i h p ph n tín d ng)ậ ế ạ ự ụ ố ớ ợ ầ ụ
a) K ho ch tài chính năm đ c duy t c a d án (đ i v i các h p ph n phi tínế ạ ượ ệ ủ ự ố ớ ợ ầ
d ng ) là c s cho ki m soát gi i ngân. N i dung k ho ch tài chính năm c a d án c nụ ơ ở ể ả ộ ế ạ ủ ự ầ
th hi n chi ti t các công vi c s đ c th c hi n trong năm k ho ch, ngu n v n đ i ng,ể ệ ế ệ ẽ ượ ự ệ ế ạ ồ ố ố ứ
ngu n v n vay, v n vi n tr , chi ti t theo quý, theo các ho t đ ng chính và đ n v th cồ ố ố ệ ợ ế ạ ộ ơ ị ự
hi n c a d án. ệ ủ ự
b) Vi c l p k ho ch tài chính năm d án th c hi n theo quy đ nh t i Thông t liênệ ậ ế ạ ự ự ệ ị ạ ư
t ch s 02/2003/TTLT-BKH-BTC ngày 17/3/2003 c a B K ho ch và Đ u t và B Tàiị ố ủ ộ ế ạ ầ ư ộ
chính h ng d n l p k ho ch tài chính đ i v i các ch ng trình, d án s d ng ngu nướ ẫ ậ ế ạ ố ớ ươ ự ử ụ ồ
v n h tr phát tri n chính th c (ODA).ố ỗ ợ ể ứ
c) Căn c vào d toán ngân sách năm đ c thông báo, B Nông nghi p và Phát tri nứ ự ượ ộ ệ ể
nông thôn/U ban nhân dân các t nh phân b d toán cho D án/ph n D án th c hi n t iỷ ỉ ổ ự ự ầ ự ự ệ ạ
t nh chi ti t theo các n i dung nêu t i Đi m a) Kho n này.ỉ ế ộ ạ ể ả
3

d) Sau khi có k ho ch tài chính năm đ c duy t, Ban đi u ph i d án trungế ạ ượ ệ ề ố ự
ng/Ban qu n lý Qu b o t n đăng ký k ho ch tài chính v i B Tài chính (V Tài chínhươ ả ỹ ả ồ ế ạ ớ ộ ụ
Đ i ngo i) và KBNN n i ki m soát chi tiêu c a d án đ th m tra và làm c c theo dõi,ố ạ ơ ể ủ ự ể ẩ ơ ở
ki m soát chi, c p phát v n; Ban qu n lý d án t nh, Ban qu n lý d án khu b o t n đăngể ấ ố ả ự ỉ ả ự ả ồ
ký k ho ch tài chính cho KBNN n i ki m soát chi tiêu làm c s theo dõi, c p phát v n.ế ạ ơ ể ơ ở ấ ố
e) Đ i v i H p ph n tín d ng th c hi n qua Ngân hàng vay l i, Ngân hàng vay l iố ớ ợ ầ ụ ự ệ ạ ạ
ch đ ng xây d ng và phê duy t k ho ch tài chính, b trí v n đ i ng đ th c hi n phùủ ộ ự ệ ế ạ ố ố ố ứ ể ự ệ
h p v i ti n đ rút v n vay.ợ ớ ế ộ ố
3. Đ nh m c, đ n giá thanh toán trong vi c s d ng v n vay, v n vi n tr , v n đ iị ứ ơ ệ ử ụ ố ố ệ ợ ố ố
ng:ứ
a) Đ nh m c chi tiêu hành chínhị ứ
- Áp d ng các đ nh m c quy đ nh t i Quy t đ nh s 112/2001/QĐ-BTC ngàyụ ị ứ ị ạ ế ị ố
9/11/2001 c a B tr ng B Tài chính ban hành m t s đ nh m c chi tiêu áp d ng cho cácủ ộ ưở ộ ộ ố ị ứ ụ
d án có s d ng ngu n v n ODA vay n ; Thông t s 118/2004/TT- BTC ngàyự ử ụ ồ ố ợ ư ố
08/12/2004 c a B Tài chính v vi c quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh đ iủ ộ ề ệ ị ế ộ ế ộ ộ ị ố
v i các c quan hành chính và đ n v s nghi p công l p trong c n c (Ph n chi thanhớ ơ ơ ị ự ệ ậ ả ướ ầ
toán ti n thuê phòng ngh t i n i đ n công tác và thanh toán khoán ti n công tác phí); Thôngề ỉ ạ ơ ế ề
t s 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 c a B Tài chính quy đ nh ch đ công tác phí choư ố ủ ộ ị ế ộ
cán b , công ch c nhà n c đi công tác ng n h n n c ngoài do Ngân sách nhà n cộ ứ ướ ắ ạ ở ướ ướ
đ m b o kinh phí, và các văn b n s a đ i, b sung các Quy t đ nh, Thông t này. ả ả ả ử ổ ổ ế ị ư
- Riêng đ i v i các ho t đ ng s d ng 100% ngu n v n vi n tr , B Nông nghi pố ớ ạ ộ ử ụ ồ ố ệ ợ ộ ệ
và Phát tri n nông thôn tho thu n v i nhà tài tr đ ban hành trên c s th ng nh t ý ki nể ả ậ ớ ợ ể ơ ở ố ấ ế
v i B Tài chính.ớ ộ
b) Đ nh m c kinh t , k thu t ị ứ ế ỹ ậ
- Áp d ng các đ nh m c theo h ng d n c a B Nông nghi p và Phát tri n nôngụ ị ứ ướ ẫ ủ ộ ệ ể
thôn, và quy đ nh hi n hành c a Nhà n c. ị ệ ủ ướ
- Tr ng h p ch a có đ nh m c, đ n giá, ban qu n lý d án thu c các h p ph n liênườ ợ ư ị ứ ơ ả ự ộ ợ ầ
quan trình B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (ho c Ngân hàng vay l i đ i v i h pộ ệ ể ặ ạ ố ớ ợ
ph n tín d ng) ban hành đ áp d ng cho D án, trên c s th ng nh t ý ki n v i B Tàiầ ụ ể ụ ự ơ ở ố ấ ế ớ ộ
chính.
c) Đ nh m c chi cho chuyên gia t v nị ứ ư ấ
- Vi c tuy n ch n chuyên gia t v n th c hi n theo các quy đ nh trong n c và quyệ ể ọ ư ấ ự ệ ị ướ
đ nh c a các nhà tài tr . K t qu đ u th u ho c ch đ nh th u, ký k t h p đ ng ph i đ cị ủ ợ ế ả ấ ầ ặ ỉ ị ầ ế ợ ồ ả ượ
c p có th m quy n phê duy t tuỳ tr ng h p, v i các quy đ nh phù h p v ti n đ , đi uấ ẩ ề ệ ườ ợ ớ ị ợ ề ế ộ ề
kho n thanh toán h p đ ng... căn c các quy đ nh trong n c và quy đ nh c a nhà tài tr . ả ợ ồ ứ ị ướ ị ủ ợ
- Chuyên gia t v n trong n c: Tr ng h p thuê chuyên gia t v n cá nhân s d ngư ấ ướ ườ ợ ư ấ ử ụ
ngu n v n vay, ho c v n vi n tr có s d ng v n đ i ng, áp d ng qui đ nh t i Quy tồ ố ặ ố ệ ợ ử ụ ố ố ứ ụ ị ạ ế
đ nh 112/2001/QĐ-BTC và Quy t đ nh s a đ i Quy t đ nh này. Tr ng h p thuê chuyênị ế ị ử ổ ế ị ườ ợ
gia t v n cá nhân s d ng 100% ngu n v n vi n tr (không có v n đ i ng tham gia),ư ấ ử ụ ồ ố ệ ợ ố ố ứ
ban qu n lý d án thu c các h p ph n liên quan trình B Nông nghi p và Phát tri n nôngả ự ộ ợ ầ ộ ệ ể
thôn (ho c Ngân hàng vay l i đ i v i h p ph n tín d ng) ban hành đ áp d ng cho D án,ặ ạ ố ớ ợ ầ ụ ể ụ ự
trên c s th ng nh t ý ki n v i B Tài chính.ơ ở ố ấ ế ớ ộ
d) Đ nh m c đ i v i v n tín d ng: áp d ng quy đ nh c a S tay Tín d ng c a Ngânị ứ ố ớ ố ụ ụ ị ủ ổ ụ ủ
hàng vay l i, căn c các nguyên t c quy đ nh t i ph n này.ạ ứ ắ ị ạ ầ
4. Th t c rút v n và t m ng, thanh toán t ngu n v n n c ngoài:ủ ụ ố ạ ứ ừ ồ ố ướ
4

Vi c rút v n và t m ng, thanh toán t ngu n v n n c ngoài th c hi n theo quiệ ố ạ ứ ừ ồ ố ướ ự ệ
đ nh t i Thông t 78/2004/TT-BTC ngày 10/8/2004 c a B Tài chính h ng d n qu n lýị ạ ư ủ ộ ướ ẫ ả
vi c rút v n đ i v i ngu n h tr phát tri n chính th c, v i m t s quy đ nh c th đ iệ ố ố ớ ồ ỗ ợ ể ứ ớ ộ ố ị ụ ể ố
v i D án nh sau:ớ ự ư
a) Rút v n n c ngoài: th t c này đ c th c hi n c p trung ng, do các đ n vố ướ ủ ụ ượ ự ệ ở ấ ươ ơ ị
qu n lý d án đ c phép m và qu n lý tài kho n đ c bi t theo văn ki n D án (g m Banả ự ượ ở ả ả ặ ệ ệ ự ồ
đi u ph i d án trung ng, Ban qu n lý Qu b o t n, Ban qu n lý d án h p ph n tínề ố ự ươ ả ỹ ả ồ ả ự ợ ầ
d ng) th c hi n.ụ ự ệ
Đ i v i h p ph n tín d ng, đ rút v n v Tài kho n đ c bi t, Ban qu n lý d ánố ớ ợ ầ ụ ể ố ề ả ặ ệ ả ự
h p ph n tín d ng g i B Tài chính (V Tài chính đ i ngo i) các tài li u sau:ợ ầ ụ ử ộ ụ ố ạ ệ
- Đ ngh rút v n và đ n rút v n theo m u c a nhà tài tr ;ề ị ố ơ ố ẫ ủ ợ
- B ng kê đã cho vay t i các cá nhân/ đ n v tr ng r ng do ngân hàng vay l i l p vàả ớ ơ ị ồ ừ ạ ậ
có xác nh n c a ngân hàng vay l i trung ng;ậ ủ ạ ươ
- Sao kê theo m u c a nhà tài tr .ẫ ủ ợ
b) C p phát v n t Tài kho n đ c bi t đ i v i các h p ph n phi tín d ng ấ ố ừ ả ặ ệ ố ớ ợ ầ ụ
- Vi c c p phát t Tài kho n đ c bi t th c hi n trên c s các kho n chi tiêu h p l :ệ ấ ừ ả ặ ệ ự ệ ơ ở ả ợ ệ
đúng n i dung d án, có trong k ho ch tài chính đ c duy t và đã đ c đăng ký, đúngộ ự ế ạ ượ ệ ượ
ch đ , đúng phân c p qu n lý và ki m soát chi c a d án.ế ộ ấ ả ể ủ ự
- Vi c xác nh n các kho n thanh toán cho d án t i c p trung ng (thanh toán choệ ậ ả ự ạ ấ ươ
chi tiêu c a Ban đi u ph i d án trung ng ho c Ban qu n lý Qu b o t n) th c hi n quaủ ề ố ự ươ ặ ả ỹ ả ồ ự ệ
KBNN n i các ban này m tài kho n c p phát v n.ơ ở ả ấ ố
- Vi c xác nh n các kho n thanh toán cho d án t i c p t nh th c hi n t i KBNNệ ậ ả ự ạ ấ ỉ ự ệ ạ
t nh. Đ i v i tr ng h p này, sau khi ki m tra kh i l ng công vi c đ đi u ki n thanhỉ ố ớ ườ ợ ể ố ượ ệ ủ ề ệ
toán ho c đ đi u ki n t m ng, KBNN có văn b n xác nh n yêu c u thanh toán h p lặ ủ ề ệ ạ ứ ả ậ ầ ợ ệ
g i l i ban qu n lý d án t nh. Ban qu n lý d án t nh g i đ ngh thanh toán/t m ng cóử ạ ả ự ỉ ả ự ỉ ử ề ị ạ ứ
xác nh n c a KBNN lên Ban đi u ph i d án trung ng đ rút v n thanh toán t Tàiậ ủ ề ố ự ươ ể ố ừ
kho n đ c bi t c a d án. Trong vòng 2 ngày làm vi c k t khi nh n đ c đ ngh thanhả ặ ệ ủ ự ệ ể ừ ậ ượ ề ị
toán/t m ng c a Ban qu n lý d án t nh có xác nh n c a KBNN, Ban đi u ph i d ánạ ứ ủ ả ự ỉ ậ ủ ề ố ự
trung ng chuy n ti n thanh toán/t m ng cho ho t đ ng d án t i t nh.ươ ể ề ạ ứ ạ ộ ự ạ ỉ
- Tr ng h p các UBND t nh b trí đ c ngu n v n ng tr c cho d án t i t nh,ườ ợ ỉ ố ượ ồ ố ứ ướ ự ạ ỉ
căn c thông báo chi ti t c a UBND t nh v ngu n v n ng tr c, B Tài chính s h ngứ ế ủ ỉ ề ồ ố ứ ướ ộ ẽ ướ
d n quy trình ki m tra, c p ng và hoàn v n t i m t văn b n riêng. ẫ ể ấ ứ ố ạ ộ ả
5. C p phát, thanh toán cho các ban qu n lý khu b o t n:ấ ả ả ồ
Đ gi i ngân cho các ho t đ ng b o t n, ban qu n lý khu b o t n m tài kho n ti pể ả ạ ộ ả ồ ả ả ồ ở ả ế
nh n v n t i m t ngân hàng th ng m i nhà n c t i đ a bàn, và g i đ ngh t m ng v nậ ố ạ ộ ươ ạ ướ ạ ị ử ề ị ạ ứ ố
cho Ban qu n lý Qu b o t n.ả ỹ ả ồ
Đ i v i các ti u d án c a ban qu n lý khu b o t n đã đ c c p có th m quy n vàố ớ ể ự ủ ả ả ồ ượ ấ ẩ ề
nhà tài tr phê duy t có th i h n th c hi n đ n m t năm, căn c đ ngh t m ng c a banợ ệ ờ ạ ự ệ ế ộ ứ ề ị ạ ứ ủ
qu n lý khu b o t n, Ban qu n lý Qu b o t n th c hi n t m ng s ti n b ng 50% v nả ả ồ ả ỹ ả ồ ự ệ ạ ứ ố ề ằ ố
n c ngoài c a ti u d án t Tài kho n đ c bi t c a h p ph n Qu b o t n vào tàiướ ủ ể ự ừ ả ặ ệ ủ ợ ầ ỹ ả ồ
kho n c a ban qu n lý khu b o t n.ả ủ ả ả ồ
Đ i v i các ti u d án c a ban qu n lý khu b o t n đã đ c c p có th m quy n vàố ớ ể ự ủ ả ả ồ ượ ấ ẩ ề
nhà tài tr phê duy t có th i h n th c hi n trên m t năm, căn c đ ngh t m ng c a banợ ệ ờ ạ ự ệ ộ ứ ề ị ạ ứ ủ
qu n lý khu b o t n, Ban qu n lý Qu b o t n th c hi n t m ng cho ban qu n lý khuả ả ồ ả ỹ ả ồ ự ệ ạ ứ ả
b o t n thành 2 đ t t Tài kho n đ c bi t c a h p ph n Qu b o t n vào tài kho n c aả ồ ợ ừ ả ặ ệ ủ ợ ầ ỹ ả ồ ả ủ
5

