VĂN PHÒNG QU C H I C S D LI U LU T VI T NAM LAWDATAƠ
THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH S 80/200 6/TT- BTC NGÀY 30 THÁNG 08 N ĂM 2006
H NG D N C CH QU N LÝ TÀI C HÍNH Đ I V I D ÁN P HÁT TRI NƯ Ơ
NGÀNH LÂM N GHI P
- Căn c Hi p đ nh tín d ng Phát tri n s 3953 - VN ký gi a Chính ph Vi t Nam
Hi p h i Phát tri n Qu c t (IDA) ngày 04/4/2005 v d án Phát tri n ngành Lâm nghi p; ế
- Căn c Hi p đ nh gi a Chính ph Vi t Nam IDA ngày 04/4/2005 v kho n
đ ng tài tr c a Qu Môi tr ng toàn c u (GEF) s TF 053397 y thác qua IDA đ th c ườ
hi n d án Phát tri n ngành Lâm nghi p;
- Căn c Hi p đ nh gi a Chính ph Vi t Nam IDA ngày 04/4/2005 v kho n
đ ng tài tr (thông qua Qu y thác đa ph ng MTDF) c a Chính ph Lan s TF ươ
054523 Chính ph Ph n Lan s TF 054524 u thác qua IDA đ th c hi n d án Phát
tri n ngành Lâm nghi p;
- Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 c a Chính ph qui đ nh ch c
năng, nhi m v và t ch c b máy c a B Tài chính;
- Căn c Ngh đ nh s 17/2001/NĐ-CP ngày 4/5/2001 c a Chính ph ban hành quy
ch qu n lý và s d ng ngu n h tr phát tri n chính th c;ế
- Căn c Quy t đ nh s 332/QĐ-TTg ngày 06/4/2004 c a Th t ng Chính ph v ế ướ
vi c phê duy t Báo cáo nghiên c u ti n kh thi D án Phát tri n ngành Lâm nghi p;
- Căn c Quy t đ nh s 1067 QĐ/BNN-LN ngày 27/4/2004 c a B tr ng B Nông ế ưở
nghi p Phát tri n nông thôn v vi c phê duy t Báo cáo nghiên c u kh thi D án Phát
tri n ngành Lâm nghi p;
Sau khi th ng nh t v i B Nông nghi p Phát tri n nông thôn, B Tài chính h ng ướ
d n c ch qu n lý tài chính cho D án Phát tri n ngành Lâm nghi p nh sau: ơ ế ư
M C I: NH NG QUI Đ NH CHUNG
1. Ph m vi áp d ng: Thông t này h ng d n các v n đ v qu n tài chính nhà ư ướ
n c đ i v i d án Phát tri n ngành Lâm nghi p. C th các v n đ v m tài kho n, l pướ
k ho ch tài chính, đ nh m c chi tiêu hành chính, các th t c rút v n, ki m tra, báo cáo,ế
ki m toán, chính sách thu áp d ng đ i v i d án và qu n lý tài s n hình thành t d án, và ế
trách nhi m c a các c quan liên quan trong v n đ qu n tài chính nhà n c đ i v i d ơ ướ
án.
2. Gi i thích t ng : Trong Thông t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ư ướ ượ ư
a) D án: d án Phát tri n ngành Lâm nghi p đ c phê duy t t i Quy t đ nh s ượ ế
332/QĐ-TTg ngày 06/4/2004 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t Báo cáo nghiên ướ
c u ti n kh thi D án Phát tri n ngành Lâm nghi p.
b) C quan ch qu n d án: là B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn nh quy đ nhơ ư
t i Quy t đ nh 332/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph ; ế ướ
c) Ch d án: B Nông nghi p Phát tri n nông thôn, U ban Nhân dân các t nh
Th a Thiên Hu , Bình Đ nh, Qu ng Nam Qu ng Ngãi, Ngân hàng Chính sách h i. ế
Đ th c hi n ph n d án liên quan, các Ch d án thành l p các ban qu n d án nh ư
quy đ nh t i các Đi m h-m Kho n này.
d) Các H p ph n phi tín d ng: là các h p ph n c a d án do B nông nghi p và phát
tri n nông thôn U ban nhân dân 4 t nh d án tr c ti p th c hi n đ cung c p các d ch ế
v h tr cho ho t đ ng tr ng r ng s n xu t trong D án.
e) H p ph n Tín d ng: m t ph n thu c h p ph n 2 c a D án do Ngân hàng
Chính sách h i th c hi n đ cung c p tín d ng cho các t ch c nhân nhu c u
vay v n đ phát tri n r ng s n xu t trong vùng D án, nh quy đ nh t i Quy t đ nh ư ế
332/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph ; ướ
h) Ban đi u ph i d án trung ng : đ n v đ c B Nông nghi p Phát tri n ươ ơ ượ
nông thôn thành l p đ đi u ph i chung ho t đ ng c a d án, tr c ti p qu n h p ế
ph n phi tín d ng, ch c năng, nhi m v quy n h n đ c quy đ nh trong Quy t đ nh ượ ế
thành l p.
i) Ban qu n Qu b o t n Vi t Nam : đ n v đ c B Nông nghi p Phát ơ ượ
tri n nông thôn thành l p đ qu n d án h p ph n Qu b o t n, ch c năng, nhi m
v và quy n h n đ c quy đ nh trong Quy t đ nh thành l p. ượ ế
k) Ban qu n d án h p ph n tín d ng : đ n v đ c Ngân hàng Chính sách ơ ượ
h i thành l p đ qu n lý d án ph n tín d ng, có ch c năng, nhi m v và quy n h n đ c ượ
quy đ nh trong Quy t đ nh thành l p. ế
l) Ban qu n d án (BQLDA) t nh (4 t nh) do y ban nhân dân các t nh trong D án
thành l p, có quy n h n và trách nhi m đ c quy đ nh trong các quy t đ nh thành l p. ượ ế
m) Ban th c hi n d án huy n và T công tác xã: là các đ n v th c hi n D án đ c ơ ượ
thành l p theo quy t đ nh c a U ban nhân dân huy n/ U ban nhân dân xã, ch c năng, ế
quy n h n đ c qui đ nh t i các quy t đ nh thành l p. ượ ế
n) C quan ki m soát chi: h th ng Kho b c nhà n c (KBNN) đ i v i các h pơ ướ
ph n phi tín d ng, là B Tài chính (V Tài chính Đ i ngo i) đ i v i h p ph n tín d ng.
o) V n đ i ng: ngu n v n đóng góp c a Chính ph Vi t Nam đ c b trí trong ượ
d toán chi NSNN hàng năm c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và các t nh d án
theo phân c p NSNN hi n hành, ph n v n đóng góp c a Ngân hàng Chính sách h i
trong d án.
p) Ngân hàng vay l i: là Ngân hàng Chính sách Xã h i.
q) Ngân hàng ph c v : là Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam .
r) (Các) tài kho n đ c bi t : (các) tài kho n b ng Đô la M (USD) do Ban đi u
ph i d án trung ng, Ban qu n Qu b o t n, Ban qu n d án h p ph n tín d ng ươ
m t i Ngân hàng ph c v đ ti p nh n v n t m ng t ngu n v n vay/ vi n tr cho d ế
án.
s) Ban qu n d án đ c rút v n n c ngoài: Ban đi u ph i d án trung ng, ượ ướ ươ
Ban qu n lý Qu b o t n, Ban qu n lý d án h p ph n tín d ng đ c u quy n th c hi n ượ
các giao d ch rút v n vay, vi n tr t n c ngoài v , đã gi i thi u ch m u v i B ướ
Tài chính (V Tài chính đ i ngo i).
2. Nguyên t c qu n lý:
a) Các ngu n v n vay, v n vi n tr tài tr cho D án ngu n v n c a Ngân sách
Nhà n c đ c qu n theo các quy đ nh qu n v n Ngân sách nhà n c các quyướ ượ ướ
đ nh c a nhà tài tr .
b) H th ng KBNN n i c p phát cho d án trách nhi m th c hi n vi c ki m soát ơ
chi, ki m tra, xác nh n giá tr v n đ đi u ki n thanh toán/t m ng đ các đ n v th c ơ
hi n d án rút v n n c ngoài, đ ng th i c p phát tr c ti p ph n v n đ i ng cho d án ướ ế
(tr h p ph n tín d ng do Ngân hàng vay l i th c hi n).
2
c) D án đ c b trí kinh phí t hai ngu n, v n trong n c v n n c ngoài. V n ượ ướ ướ
trong n c đ c b trí theo các quy đ nh hi n hành c a Nhà n c. V n n c ngoài đ cướ ượ ướ ướ ượ
c p phát/cho vay l i t i đ n v th h ng theo các quy đ nh c a Thông t này, phù h p v i ơ ưở ư
các quy đ nh trong n c và c a nhà tài tr . ướ
d) B Nông nghi p Phát tri n nông thôn, các t nh th c hi n d án Ngân hàng
vay l i trách nhi m s d ng v n đúng m c đích, đúng n i dung d án đ c duy t ượ
phù h p v i các đi u ki n đã cam k t trong các Hi p đ nh, các văn b n liên quan kèm ế
theo các Hi p đ nh.
e) B Nông nghi p Phát tri n nông thôn, các t nh th c hi n d án Ngân hàng
vay l i trách nhi m qu n lý, giám sát các tài s n c a d án, c a các ban qu n d án
tr c thu c theo ch đ hi n hành c a Nhà n c. ế ướ
f) Trong quá trình th c hi n rút v n vayvi n tr , Ngân hàng ph c v đ c h ng ượ ưở
phí d ch v ngân hàng theo quy đ nh hi n hành v thu phí d ch v thanh toán qua ngân hàng.
Kho n phí d ch v nói trên đ c tính vào t ng chi phí c a d án. ượ
M C II: CÁC QUY Đ NH C TH
1. M tài kho n:
a) T i Ngân hàng ph c v
- Ban đi u ph i d án trung ng m 1 Tài kho n đ c bi t đ ti p nh n v n IDA ươ ế
cho h p ph n phi tín d ng 1 Tài kho n đ c bi t đ ti p nh n v n vi n tr theo Hi p ế
đ nh TF 054523 cho các ho t đ ng h tr k thu t cho h p ph n phi tín d ng;
- Ban qu n Qu b o t n m 2 Tài kho n đ c bi t, m t cho ngu n v n vi n tr
GEF, m t cho ngu n v n vi n tr theo Hi p đ nh TF 054524;
- Ngân hàng vay l i m 1 Tài kho n đ c bi t đ ti p nh n v n IDA cho h p ph n tín ế
d ng c a d án.
b) T i KBNN t nh, các ban qu n d án t nh m Tài kho n c p phát v n đ ti p ế
nh n, c p phát v n đ i ng theo dõi vi c thanh toán, ng v n hoàn v n n c ngoài ướ
cho d án t i t nh.
c) Các ban qu n d án th m các tài kho n ti n g i t i h th ng KBNN theo
qui đ nh trong n c hi n hành đ ti p nh n v n thanh toán cho các chi tiêu h p l c a ban ướ ế
qu n lý d án.
2. L p k ho ch tài chính d án (không áp d ng đ i v i h p ph n tín d ng) ế
a) K ho ch tài chính năm đ c duy t c a d án i v i các h p ph n phi tínế ượ
d ng ) c s cho ki m soát gi i ngân. N i dung k ho ch tài chính năm c a d án c n ơ ế
th hi n chi ti t các công vi c s đ c th c hi n trong năm k ho ch, ngu n v n đ i ng, ế ượ ế
ngu n v n vay, v n vi n tr , chi ti t theo quý, theo các ho t đ ng chính đ n v th c ế ơ
hi n c a d án.
b) Vi c l p k ho ch tài chính năm d án th c hi n theo quy đ nh t i Thông t liên ế ư
t ch s 02/2003/TTLT-BKH-BTC ngày 17/3/2003 c a B K ho ch Đ u t B Tài ế ư
chính h ng d n l p k ho ch tài chính đ i v i các ch ng trình, d án s d ng ngu nướ ế ươ
v n h tr phát tri n chính th c (ODA).
c) Căn c vào d toán ngân sách năm đ c thông báo, B Nông nghi p Phát tri n ượ
nông thôn/U ban nhân dân các t nh phân b d toán cho D án/ph n D án th c hi n t i
t nh chi ti t theo các n i dung nêu t i Đi m a) Kho n này. ế
3
d) Sau khi k ho ch tài chính năm đ c duy t, Ban đi u ph i d án trungế ượ
ng/Ban qu n lý Qu b o t n đăng ký k ho ch tài chính v i B Tài chính (V Tài chínhươ ế
Đ i ngo i) KBNN n i ki m soát chi tiêu c a d án đ th m tra làm c c theo dõi, ơ ơ
ki m soát chi, c p phát v n; Ban qu n d án t nh, Ban qu n d án khu b o t n đăng
ký k ho ch tài chính cho KBNN n i ki m soát chi tiêu làm c s theo dõi, c p phát v n.ế ơ ơ
e) Đ i v i H p ph n tín d ng th c hi n qua Ngân hàng vay l i, Ngân hàng vay l i
ch đ ng xây d ng phê duy t k ho ch tài chính, b trí v n đ i ng đ th c hi n phù ế
h p v i ti n đ rút v n vay. ế
3. Đ nh m c, đ n giá thanh toán trong vi c s d ng v n vay, v n vi n tr , v n đ i ơ
ng:
a) Đ nh m c chi tiêu hành chính
- Áp d ng các đ nh m c quy đ nh t i Quy t đ nh s 112/2001/QĐ-BTC ngày ế
9/11/2001 c a B tr ng B Tài chính ban hành m t s đ nh m c chi tiêu áp d ng cho các ưở
d án s d ng ngu n v n ODA vay n ; Thông t s 118/2004/TT- BTC ngày ư
08/12/2004 c a B Tài chính v vi c quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh đ i ế ế
v i các c quan hành chính đ n v s nghi p công l p trong c n c (Ph n chi thanh ơ ơ ướ
toán ti n thuê phòng ngh t i n i đ n công tác và thanh toán khoán ti n công tác phí); Thông ơ ế
t s 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 c a B Tài chính quy đ nh ch đ công tác phí choư ế
cán b , công ch c nhà n c đi công tác ng n h n n c ngoài do Ngân sách nhà n c ướ ướ ướ
đ m b o kinh phí, và các văn b n s a đ i, b sung các Quy t đ nh, Thông t này. ế ư
- Riêng đ i v i các ho t đ ng s d ng 100% ngu n v n vi n tr , B Nông nghi p
và Phát tri n nông thôn tho thu n v i nhà tài tr đ ban hành trên c s th ng nh t ý ki n ơ ế
v i B Tài chính.
b) Đ nh m c kinh t , k thu t ế
- Áp d ng các đ nh m c theo h ng d n c a B Nông nghi p Phát tri n nông ướ
thôn, và quy đ nh hi n hành c a Nhà n c. ướ
- Tr ng h p ch a đ nh m c, đ n giá, ban qu n d án thu c các h p ph n liênườ ư ơ
quan trình B Nông nghi p Phát tri n nông thôn (ho c Ngân hàng vay l i đ i v i h p
ph n tín d ng) ban hành đ áp d ng cho D án, trên c s th ng nh t ý ki n v i B Tài ơ ế
chính.
c) Đ nh m c chi cho chuyên gia t v n ư
- Vi c tuy n ch n chuyên gia t v n th c hi n theo các quy đ nh trong n c quy ư ướ
đ nh c a các nhà tài tr . K t qu đ u th u ho c ch đ nh th u,k t h p đ ng ph i đ c ế ế ượ
c p th m quy n phê duy t tuỳ tr ng h p, v i các quy đ nh phù h p v ti n đ , đi u ườ ế
kho n thanh toán h p đ ng... căn c các quy đ nh trong n c và quy đ nh c a nhà tài tr . ướ
- Chuyên gia t v n trong n c: Tr ng h p thuê chuyên gia t v n cá nhân s d ngư ướ ườ ư
ngu n v n vay, ho c v n vi n tr s d ng v n đ i ng, áp d ng qui đ nh t i Quy t ế
đ nh 112/2001/QĐ-BTC Quy t đ nh s a đ i Quy t đ nh này. Tr ng h p thuê chuyên ế ế ườ
gia t v n nhân s d ng 100% ngu n v n vi n tr (không v n đ i ng tham gia),ư
ban qu n d án thu c các h p ph n liên quan trình B Nông nghi p Phát tri n nông
thôn (ho c Ngân hàng vay l i đ i v i h p ph n tín d ng) ban hành đ áp d ng cho D án,
trên c s th ng nh t ý ki n v i B Tài chính.ơ ế
d) Đ nh m c đ i v i v n tín d ng: áp d ng quy đ nh c a S tay Tín d ng c a Ngân
hàng vay l i, căn c các nguyên t c quy đ nh t i ph n này.
4. Th t c rút v n và t m ng, thanh toán t ngu n v n n c ngoài: ướ
4
Vi c rút v n t m ng, thanh toán t ngu n v n n c ngoài th c hi n theo qui ướ
đ nh t i Thông t 78/2004/TT-BTC ngày 10/8/2004 c a B Tài chính h ng d n qu n ư ướ
vi c rút v n đ i v i ngu n h tr phát tri n chính th c, v i m t s quy đ nh c th đ i
v i D án nh sau: ư
a) Rút v n n c ngoài: th t c này đ c th c hi n c p trung ng, do các đ n v ướ ượ ươ ơ
qu nd án đ c phép m qu n tài kho n đ c bi t theo văn ki n D án (g m Ban ượ
đi u ph i d án trung ng, Ban qu n Qu b o t n, Ban qu n d án h p ph n tín ươ
d ng) th c hi n.
Đ i v i h p ph n tín d ng, đ rút v n v Tài kho n đ c bi t, Ban qu n d án
h p ph n tín d ng g i B Tài chính (V Tài chính đ i ngo i) các tài li u sau:
- Đ ngh rút v n và đ n rút v n theo m u c a nhà tài tr ; ơ
- B ng đã cho vay t i các nhân/ đ n v tr ng r ng do ngân hàng vay l i l p ơ
có xác nh n c a ngân hàng vay l i trung ng; ươ
- Sao kê theo m u c a nhà tài tr .
b) C p phát v n t Tài kho n đ c bi t đ i v i các h p ph n phi tín d ng
- Vi c c p phát t Tài kho n đ c bi t th c hi n trên c s các kho n chi tiêu h p l : ơ
đúng n i dung d án, trong k ho ch tài chính đ c duy t đã đ c đăng ký, đúng ế ượ ượ
ch đ , đúng phân c p qu n lý và ki m soát chi c a d án.ế
- Vi c xác nh n các kho n thanh toán cho d án t i c p trung ng (thanh toán cho ươ
chi tiêu c a Ban đi u ph i d án trung ng ho c Ban qu n lý Qu b o t n) th c hi n qua ươ
KBNN n i các ban này m tài kho n c p phát v n.ơ
- Vi c xác nh n các kho n thanh toán cho d án t i c p t nh th c hi n t i KBNN
t nh. Đ i v i tr ng h p này, sau khi ki m tra kh i l ng công vi c đ đi u ki n thanh ườ ượ
toán ho c đ đi u ki n t m ng, KBNN văn b n xác nh n yêu c u thanh toán h p l
g i l i ban qu n d án t nh. Ban qu n d án t nh g i đ ngh thanh toán/t m ng
xác nh n c a KBNN lên Ban đi u ph i d án trung ng đ rút v n thanh toán t Tài ươ
kho n đ c bi t c a d án. Trong vòng 2 ngày làm vi c k t khi nh n đ c đ ngh thanh ượ
toán/t m ng c a Ban qu n d án t nh xác nh n c a KBNN, Ban đi u ph i d án
trung ng chuy n ti n thanh toán/t m ng cho ho t đ ng d án t i t nh.ươ
- Tr ng h p các UBND t nh b trí đ c ngu n v n ng tr c cho d án t i t nh,ườ ượ ướ
căn c thông báo chi ti t c a UBND t nh v ngu n v n ng tr c, B Tài chính s h ng ế ướ ướ
d n quy trình ki m tra, c p ng và hoàn v n t i m t văn b n riêng.
5. C p phát, thanh toán cho các ban qu n lý khu b o t n:
Đ gi i ngân cho các ho t đ ng b o t n, ban qu n khu b o t n m tài kho n ti p ế
nh n v n t i m t ngân hàng th ng m i nhà n c t i đ a bàn, và g i đ ngh t m ng v n ươ ướ
cho Ban qu n lý Qu b o t n.
Đ i v i các ti u d án c a ban qu n khu b o t n đã đ c c p th m quy n ượ
nhà tài tr phê duy tth i h n th c hi n đ n m t năm, căn c đ ngh t m ng c a ban ế
qu n khu b o t n, Ban qu n Qu b o t n th c hi n t m ng s ti n b ng 50% v n
n c ngoài c a ti u d án t Tài kho n đ c bi t c a h p ph n Qu b o t n vào tàiướ
kho n c a ban qu n lý khu b o t n.
Đ i v i các ti u d án c a ban qu n khu b o t n đã đ c c p th m quy n ượ
nhà tài tr phê duy t th i h n th c hi n trên m t năm, căn c đ ngh t m ng c a ban
qu n khu b o t n, Ban qu n Qu b o t n th c hi n t m ng cho ban qu n khu
b o t n thành 2 đ t t Tài kho n đ c bi t c a h p ph n Qu b o t n vào tài kho n c a
5